Đã lưuĐăng ký

Nghị quyết Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Chương III — CÁC LOẠI LỆ PHÍ

Điều 19–Điều 23 · 5 điều

Xem văn bản gốc ↗

Lệ phí hộ tịch

Điều 19

Tab mới ↗

Điều 19. Lệ phí hộ tịch 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các đối tượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng miễn lệ phí a. Đăng ký hộ tịch cho trẻ em, người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật, người cao tuổi, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật (nếu có). b. Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. c. Các trường hợp có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật phát sinh do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 3. Mức thu Đơn vị tính: Đồng | TT | Nội dung | Đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính | Đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công | ||||| | I | ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH TRONG NƯỚC | | | | 1 | Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 8.000 | 5.600 | | 2 | Khai tử gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử | 5.000 | 3.500 | | 3 | Kết hôn gồm: Đăng ký lại kết hôn | 30.000 | 21.000 | | 4 | Nhận cha, mẹ, con | 15.000 | 10.500 | | 5 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | 15.000 | 10.500 | | 6 | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 15.000 | 10.500 | | 7 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 8.000 | 5.600 | | II | ĐĂNG KÝ HỘ TỊCH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI | | | | 1 | Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 50.000 | 35.000 | | 2 | Khai tử gồm: Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử | 50.000 | 35.000 | | 3 | Kết hôn gồm: Đăng ký kết hôn mới; đăng ký lại kết hôn | 1.500.000 | 1.050.000 | | 4 | Nhận cha, mẹ, con | 1.500.000 | 1.050.000 | | 5 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | 25.000 | 17.500 | | 6 | Giám hộ gồm: Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ | 70.000 | 49.000 | | 7 | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 70.000 | 49.000 | | 8 | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 70.000 | 49.000 | 4. Cơ quan thu: Ủy ban nhân dân các xã, phường. 5. Tỷ lệ phân chia số phí thu được: Cơ quan, đơn vị thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Điều 20

Tab mới ↗

Điều 20. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1. Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, cấp lại giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Gia Lai thì phải nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. 2. Mức thu đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tiếp và trực tuyến a. Cấp mới giấy phép lao động: 400.000 đồng/giấy phép. b. Cấp lại giấy phép lao động: 300.000 đồng/giấy phép. c. Gia hạn giấy phép lao động: 200.000 đồng/giấy phép. 3. Cơ quan thu lệ phí: Sở Nội vụ. 4. Tỷ lệ phân chia số phí thu được: Cơ quan, đơn vị thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

Điều 21

Tab mới ↗

Điều 21. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) phải nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận. 2. Đối tượng miễn lệ phí a. Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật. b. Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp sai sót do cơ quan nhà nước; c. Đăng ký biến động do thay đổi địa giới hành chính, thay đổi tên địa danh theo nghị quyết, quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 3. Mức thu a. Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất). b. Trường hợp 2: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. | STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếp | | Mức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến | | |||||||| | | | | Trường hợp 1 | Trường hợp 2 | Trường hợp 1 | Trường hợp 2 | | I | ĐỐI VỚI TỔ CHỨC | | | | | | | 1 | Cấp lần đầu | | | | | | | a | Các phường | đồng/giấy | 100.000 | 500.000 | 50.000 | 250.000 | | b | Các xã | đồng/giấy | 100.000 | 450.000 | 50.000 | 225.000 | | 2 | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | | | | | | | a | Các phường | đồng/giấy | 20.000 | 50.000 | 10.000 | 25.000 | | b | Các xã | đồng/giấy | 20.000 | 40.000 | 10.000 | 20.000 | | 3 | Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) | | | | | | | a | Các phường | đồng/giấy | 50.000 | 250.000 | 25.000 | 125.000 | | b | Các xã | đồng/giấy | 50.000 | 200.000 | 25.000 | 100.000 | | II | ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH | | | | | | | 1 | Cấp lần đầu | | | | | | | a | Các phường | đồng/giấy | 25.000 | 100.000 | 12.000 | 50.000 | | b | Các xã | đồng/giấy | Miễn | Miễn | Miễn | Miễn | | 2 | Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận | | | | | | | a | Các phường | đồng/lần | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | | b | Các xã | đồng/lần | Miễn | Miễn | Miễn | Miễn | | 3 | Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận) | | | | | | | a | Các phường | đồng/giấy | 20.000 | 20.000 | 10.000 | 10.000 | | b | Các xã | đồng/giấy | Miễn | Miễn | Miễn | Miễn | 4. Cơ quan thu a. Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các Chi nhánh trực thuộc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh; b. Ủy ban nhân dân các xã, phường. 5. Tỷ lệ phân chia số phí thu được: Cơ quan, đơn vị thu lệ phí nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

Điều 22

Tab mới ↗

Điều 22. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng thu lệ phí: Là các công trình xây dựng và nhà ở riêng lẻ, bao gồm xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng trên toàn tỉnh. 3. Đối tượng không thu a. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch hoặc bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh; b. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền bổ sung, thay đổi thông tin trên Giấy phép xây dựng do Nhà nước thay đổi địa giới đơn vị hành chính. 4. Mức thu | TT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Đối với cung cấp dịch vụ công trực tiếp | Đối với cung cấp dịch vụ công trực tuyến | |||||| | 1 | Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) | | | | | a | Nhà ở riêng lẻ trong đô thị | đồng/giấy phép | 70.000 | 35.000 | | b | Nhà ở riêng lẻ ngoài đô thị (nông thôn) | đồng/giấy phép | 50.000 | 25.000 | | 2 | Cấp phép xây dựng các công trình khác; điều chỉnh giấy phép xây dựng; cấp lại giấy phép xây dựng | đồng/giấy phép | 120.000 | 60.000 | | 3 | Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng | đồng/giấy phép | 15.000 | 7.000 | 5. Cơ quan thu a. Đối với cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II: Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế; b. Đối với cấp giấy phép xây dựng công trình cấp III, IV và nhà ở riêng lẻ: Ủy ban nhân dân các xã, phường. 6. Tỷ lệ phân chia số phí thu được: Cơ quan, đơn vị thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

Lệ phí đăng ký kinh doanh

Điều 23

Tab mới ↗

Điều 23. Lệ phí đăng ký kinh doanh 1. Đối tượng nộp lệ phí: Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chưng nhạn đăng ký liên hiệp hợp tác xã. 2. Trường hợp không thu lệ phí a. Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bổ sung, thay đổi thông tin về số điện thoại, fax, email, website, địa chỉ do thay đổi về địa giới hành chính thông tin về giấy tờ pháp lý của cá nhân, địa chỉ của cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh. b. Hiệu đính thông tin trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (trường hợp phát hiện nội dung trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chưa chính xác so với nội dung hồ sơ đăng ký kinh doanh). c. Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến. 3. Mức thu: Mức thu lệ phí đăng ký.kinh doanh: 100.000 đồng/lần cấp. 4. Cơ quan thu: Ủy ban nhân dân các xã, phường. 5. Tỷ lệ phân chia số phí thu được: Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định

Về toàn văn Nghị quyết Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Gia Lai thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp