Điều 11. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1. Đối tượng nộp phí: Là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật.
2. Đối tượng miễn phí
a. Miễn phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đối tượng là người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến; thương binh; người hưởng chính sách như thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên; bệnh binh; thân nhân của người có công với cách mạng được hưởng trợ cấp tiền tuất hằng tháng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14; hộ nghèo; hộ đồng bào dân tộc thiểu số ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
b. Giảm 50% phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng là thân nhân của người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.
c. Đăng ký biến động do thay đổi địa giới hành chính, thay đổi tên địa danh theo nghị quyết, quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
3. Mức thu
a. Đối với tổ chức
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| STT | Nội dung | | Mức thu phí | | |
|||||||
| | | | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các phường | | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã |
| I | 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất; 2. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều chỉnh quyết định; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất) | | | | |
| 1 | Hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m 2 | | 1.550.000 | | 930.000 |
| 2 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m 2 trở lên | | 2.590.000 | | 1.550.000 |
| II | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | | | |
| 1 | Hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m 2 | | 930.000 | | 558.000 |
| 2 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m 2 trở lên | | 1.554 000 | | 930.000 |
| III | Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) | | | | |
| III.1 | Các loại hồ sơ: 1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hằng năm. 2. Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. 3. Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên. 4. Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký. 5. Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu. 6. Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã dược thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 7. Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. 8. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp. 9. Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 10. Tách thửa hoặc hợp thửa đất. 11. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất. 12. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất bước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định. 13. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản. 14. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp. | | | | |
| 1 | Hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m 2 | 2.920.000 | | 1.750.000 | |
| 2 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m 2 trở lên | 4.870.000 | | 2.920.000 | |
| III.2 | Các loại hồ sơ khác | | | | |
| 1 | Hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m 2 | 930.000 | | 558.000 | |
| 2 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m 2 trở lên | 1.554.000 | | 930.000 | |
| | | | | | |
b. Đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ/GCN
| STT | Nội dung | | | Mức thu phí | | |
||||||||
| | | | | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các phường | | Đối với hồ sơ có vị trí đất tại các xã |
| A | Phí thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | | | | |
| I | Các loại hồ sơ: 1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài. 2. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều chỉnh quyết định); cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. | | | | | |
| 1 | Hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m 2 | 615.000 | | | 382.000 | |
| 2 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m 2 đến dưới 500 m 2 | 695.000 | | | 432.000 | |
| 3 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m 2 đến dưới 1.000 m 2 | 765.000 | | | 472.000 | |
| 4 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m 2 đến dưới 3.000 m 2 | 915.000 | | | 562.000 | |
| 5 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m 2 đến dưới 5.000 m 2 | 1.065.000 | | | 652.000 | |
| 6 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m 2 đến dưới 10.000 m 2 | 1.205.000 | | | 742.000 | |
| 7 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m 2 trở lên | 1.285.000 | | | 782.000 | |
| II | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định | | | | | |
| 1 | Hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m 2 | 440.000 | | | 260.000 | |
| 2 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m 2 đến dưới 500 m 2 | 520.000 | | | 310.000 | |
| 3 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m 2 đến dưới 1.000 m 2 | 590.000 | | | 350.000 | |
| 4 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m 2 đến dưới 3.000 m 2 | 740.000 | | | 440.000 | |
| 5 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m 2 đến dưới 5.000 m 2 | 890.000 | | | 530.000 | |
| 6 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m 2 đến dưới 10.000 m 2 | 1.030.000 | | | 620.000 | |
| 7 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m 2 trở lên | 1.110.000 | | | 660.000 | |
| B | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) | | | | | |
| I | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | | | | | |
| 1 | Hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m 2 | 264.000 | | | 156.000 | |
| 2 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m 2 đến 500 m 2 | 312.000 | | | 186.000 | |
| 3 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m 2 đến dưới 1.000 m 2 | 354.000 | | | 210.000 | |
| 4 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m 2 đến dưới 3.000 m 2 | 444.000 | | | 264.000 | |
| 5 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m 2 đến dưới 5.000 m 2 | 534.000 | | | 318.000 | |
| 6 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m 2 đến dưới 10.000 m 2 | 618.000 | | | 372.000 | |
| 7 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m 2 trở lên | 666.000 | | | 396.000 | |
| II | Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) | | | | | |
| II.1 | Các loại hồ sơ: 1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004. 2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi. 3. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hằng năm. 4. Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký. 5. Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 5. Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 6. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014. 7. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp. 8. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận. 9. Tách thửa hoặc hợp thửa đất.. 10. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản. | | | | | |
| 1 | Hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m 2 | | 369.000 | | | 229.000 |
| 2 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m 2 đến dưới 500 m 2 | | 417.000 | | | 259.000 |
| 3 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m 2 đến dưới 1.000 m 2 | | 459.000 | | | 283.000 |
| 4 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m 2 đến dưới 3.000 m 2 | | 549.000 | | | 337.000 |
| 5 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m 2 đến dưới 5.000 m 2 | | 639.000 | | | 391.000 |
| 6 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m 2 đến dưới 10.000 m 2 | | 723.000 | | | 445.000 |
| 7 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m 2 trở lên | | 771.000 | | | 469.000 |
| II.2 | Các loại hồ sơ khác | | | | | |
| 1 | Hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m 2 | | 264.000 | | | 156.000 |
| 2 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m 2 đến dưới 500 m 2 | | 312.000 | | | 186.000 |
| 3 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m 2 đến dưới 1.000 m 2 | | 354.000 | | | 210.000 |
| 4 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m 2 đến dưới 3.000 m 2 | | 444.000 | | | 264.000 |
| 5 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m 2 đến dưới 5.000 m 2 | | 534.000 | | | 318.000 |
| 6 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m 2 đến dưới 10.000 m 2 | | 618.000 | | | 372.000 |
| 7 | Hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m 2 trở lên | | 666.000 | | | 396.000 |
| | | | | | | |
4. Cơ quan thu
a. Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các Chi nhánh trực thuộc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh;
b. Ủy ban nhân dân các xã, phường;
c. Chi cục quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
5. Tỷ lệ phân chia số phí thu được
a. Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các Chi nhánh trực thuộc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh được trích để lại 90% số tiền phí thu được để chi theo quy định; số tiền phí còn lại 10% phải nộp vào ngân sách nhà nước.
b. Các cơ quan thu còn lại nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.