Trách nhiệm của các tổ chức, đơn vị
Điều 22. Trách nhiệm của các tổ chức, đơn vị
1. Hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành có liên quan tổ chức tổng kết, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc triển khai thực hiện Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
a) Chỉ đạo các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, các Sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, các tổ chức, các chủ rừng tổ chức triển khai thực hiện thông tư này;
b) Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn mẫu cam kết bảo vệ rừng cung ứng dịch vụ rừng đối với chủ rừng là tổ chức và chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn;
c) Tổ chức bộ máy và duy trì hoạt động của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh;
d) Định kỳ hàng năm tổng kết tình hình chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn toàn tỉnh, báo cáo gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính.
Hiệu lực thi hành
Điều 23. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính để xem xét giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Minh | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT THỨ TRƯỞNG Hà Công Tuấn
Nơi nhận: - Ban Bí thư TW Đảng; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí Thư; - Văn phòng Ban chi đạo Trung ương về PCTN; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính, KBNN, Cục Thuế các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo, Website Chính phủ; - Website Bộ NN&PTNT, Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT Bộ NN và PTNT, VT Bộ Tài chính.
MẪU SỐ 1
HỢP ĐỒNG ỦY THÁC CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-bTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
Mẫu số 1a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG ỦY THÁC CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
(Áp dụng đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng là cơ sở sản xuất thủy điện)
Số:…………./HĐUT-DVMTR/20...
Căn cứ:
- Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 09 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
- Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng;
- Thông tư liên tịch số ..../2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày .... tháng ..... năm 2012, liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (DVMTR);
Hôm nay, ngày .... tháng ……. năm 20... tại …………………., chúng tôi gồm:
1. Bên A - Bên ủy thác: (Tổ chức/cá nhân sử dụng DVMTR)
Ông/Bà:………………………………………………………….. Chức vụ:...........................................
Địa chỉ:....................................................................................................................................
Tài khoản số:...........................................................................................................................
Tại:..........................................................................................................................................
Mã số thuế:..............................................................................................................................
2. Bên B - Bên nhận ủy thác: (Quỹ bảo vệ và phát triển rừng.................................................... )
Ông/Bà:…………………………………………………………….Chức vụ:..........................................
Địa chỉ:....................................................................................................................................
Tài khoản số:...........................................................................................................................
Tại:..........................................................................................................................................
Hai bên cùng nhau thống nhất thỏa thuận ký kết Hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng với các điều, khoản như sau:
Nội dung hợp đồng
Điều 1. Nội dung hợp đồng
1. Nội dung công việc ủy thác
a) Bên A ủy thác cho bên B trả tiền DVMTR cho các đối tượng cung ứng DVMTR đối với các loại DVMTR sau: (i) Bảo vệ đất, hạn chế xói mòn và bồi lắng lòng hồ, lòng sông, lòng suối; (ii) Điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất thủy điện.
b) Đặc điểm khu rừng cung ứng DVMTR cho Bên A:
Diện tích rừng cung ứng DVMTR thuộc địa bàn tỉnh ……………………………. ha
2. Thời gian bắt đầu chi trả và số tiền chi trả DVMTR ủy thác:
- Thời gian bắt đầu chi trả: từ ngày 01/01/2011 (đối với những trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng đi vào hoạt động sau ngày 01/01/2011 thì thời điểm bắt đầu chi trả được tính từ ngày bắt đầu có hoạt động sản xuất kinh doanh)
- Mức chi trả và xác định số tiền phải chi trả theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
- Trong trường hợp bên A chậm trả tiền thì bên A phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tương ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm thanh toán.
3. Kê khai, phương thức và kỳ hạn chi trả:
a) Kê khai:
- Trước ngày 15/7 hàng năm, Bên A nộp Tờ đăng ký kế hoạch nộp tiền chi trả DVMTR cho Bên B cho năm tiếp theo theo biểu mẫu số 2 đính kèm Thông tư liên tịch số... /2012/TTLT-BNNPTNT-BTC.
- Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày kết thúc quý, Bên A lập Bản kê khai nộp tiền chi trả DVMTR gửi cho Bên B theo biểu mẫu số 3 đính kèm Thông tư liên tịch số ... /2012/TTLT-BNNPTNT-BTC.
- Chậm nhất 45 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm, Bên A lập Tờ khai tự quyết toán tiền chi trả DVMTR gửi cho Bên B theo biểu mẫu số 4 đính kèm Thông tư liên tịch số ... /2012/TTLT-BNNPTNT-BTC.
b) Phương thức chi trả: Bên A chuyển khoản số tiền chi trả DVMTR vào tài khoản của bên B.
c) Kỳ hạn chi trả:
Bên A chuyển trả cho bên B:
(Chuyển theo từng quý, thời gian chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày kết thúc quý; thời gian chi trả quý IV của năm chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm.
Riêng số tiền chi trả từ ngày 01/01/2011 đến thời điểm ký hợp đồng (hiện tại) được Bên A chuyển một lần vào tài khoản của Bên B trong vòng 1 tháng tính từ ngày hợp đồng ủy thác này có hiệu lực).
Quyền và nghĩa vụ
Điều 2. Quyền và nghĩa vụ
1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
Quyền và nghĩa vụ của Bên A được quy định tại Điều 19 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
a) Quyền hạn
- Đại diện các chủ rừng có diện tích rừng tham gia cung ứng DVMTR cho bên A ký hợp đồng và nhận tiền ủy thác chi trả DVMTR của bên A;
- Được bên A ủy thác chi trả tiền sử dụng DVMTR đầy đủ và đúng kỳ hạn;
- Được quyền yêu cầu Bên A thực hiện việc chi trả tiền DVMTR đầy đủ và đúng hạn.
- Được quyền yêu cầu Bên A giải trình về việc tự kê khai quyết toán tiền chi trả DVMTR.
b) Nghĩa vụ:
- Thực hiện việc chi trả ủy thác tiền DVMTR cho các đối tượng cung ứng DVMTR theo quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP (đối với Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh) hoặc thực hiện điều phối số tiền chi trả dụng dịch vụ môi trường rừng cho Quỹ cấp tỉnh theo diện tích lưu vực của từng tỉnh (đối với Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam), Thông báo cho Bên A tình hình thực hiện chi trả ủy thác.
- Trường hợp sử dụng không đúng mục đích tiền chi trả DVMTR thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Thông báo cho Bên A kết quả bảo vệ rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng sau khi nhận được thông báo của cơ quan nghiệm thu.
Thời hạn của hợp đồng
Điều 3. Thời hạn của hợp đồng
Hợp đồng này là hợp đồng không thời hạn, trừ trường hợp có sự thay đổi của chính sách Nhà nước.
Trường hợp bất khả kháng
Điều 4. Trường hợp bất khả kháng
1. Đối với Bên A: xử lý theo quy định tại Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
2. Đối với Bên B: được miễn trừ trách nhiệm trong các trường hợp xảy ra thiệt hại hoặc vi phạm hợp đồng do sự kiện bất khả kháng.
Giải quyết tranh chấp
Điều 5. Giải quyết tranh chấp
1. Trong quá trình thực hiện hợp đồng này, nếu xảy ra tranh chấp, các Bên sẽ cùng nhau tiến hành giải quyết qua thương lượng. Trong trường hợp không tự giải quyết được một trong hai Bên có quyền đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết. Quyết định của cơ quan có thẩm quyền là căn cứ để giải quyết tranh chấp.
2. Trường hợp một trong hai Bên không chấp nhận Quyết định của cơ quan thẩm quyền thì trong vòng 15 ngày sau khi nhận được Quyết định có quyền khởi kiện ra Tòa án hành chính hoặc Tòa án kinh tế để giải quyết nhưng phải thông báo cho Bên kia biết trước khi khởi kiện. Quyết định của tòa án là quyết định cuối cùng các Bên có nghĩa vụ phải thi hành.
Điều khoản cuối cùng.
Điều 6. Điều khoản cuối cùng.
1. Hai Bên thống nhất thông qua tất cả các điều khoản trên của bản Hợp đồng, cam kết thực hiện thực hiện tốt các thỏa thuận trong bản hợp đồng này và các quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ.
2. Hợp đồng được lập thành 05 bản tiếng Việt, mỗi bản có …. trang. Bên A giữ 02 bản, Bên B giữ 02 bản, 01 bản được gửi Tổng cục Lâm nghiệp/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để theo dõi, giám sát thực hiện./.
ĐẠI DIỆN BÊN A GIÁM ĐỐC | ĐẠI DIỆN BÊN B GIÁM ĐỐC
Mẫu số 1b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG ỦY THÁC CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
(Áp dụng đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng là cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch)
Số:…………./HĐUT-DVMTR/20...
Căn cứ:
- Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 09 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
- Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng;
- Thông tư liên tịch số ..../2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày .... tháng ..... năm 2012, liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (DVMTR);
Hôm nay, ngày .... tháng ……. năm 20... tại …………………., chúng tôi gồm:
1. Bên A - Bên ủy thác: (Tổ chức/cá nhân sử dụng DVMTR)
Ông/Bà:………………………………………………………….. Chức vụ:...........................................
Địa chỉ:....................................................................................................................................
Tài khoản số:...........................................................................................................................
Tại:..........................................................................................................................................
Mã số thuế:..............................................................................................................................
2. Bên B - Bên nhận ủy thác: (Quỹ bảo vệ và phát triển rừng.................................................... )
Ông/Bà:…………………………………………………………….Chức vụ:..........................................
Địa chỉ:....................................................................................................................................
Tài khoản số:...........................................................................................................................
Tại:..........................................................................................................................................
Hai bên cùng nhau thống nhất thỏa thuận ký kết Hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng với các điều, khoản như sau:
Nội dung hợp đồng
Điều 1. Nội dung hợp đồng
1. Nội dung công việc ủy thác: Bên A ủy thác cho bên B trả tiền DVMTR cho các đối tượng cung ứng DVMTR đối với loại DVMTR điều tiết và duy trì nguồn nước cho sản xuất nước sạch.
2. Thời gian bắt đầu chi trả và số tiền chi trả DVMTR ủy thác:
- Thời gian bắt đầu chi trả: từ ngày 01/01/2011 (đối với những trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng đi vào hoạt động sau ngày 01/01/2011 thì thời điểm bắt đầu chi trả được tính từ ngày có hoạt động sản xuất kinh doanh)
- Mức chi trả và xác định số tiền phải chi trả theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
- Trong trường hợp bên A chậm trả tiền thì bên A phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tương ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm thanh toán.
3. Kê khai, Phương thức và kỳ hạn chi trả:
a) Kê khai:
- Trước ngày 15/7 hàng năm, Bên A nộp Tờ đăng ký kế hoạch nộp tiền chi trả DVMTR cho Bên B cho năm tiếp theo theo biểu mẫu số 2 đính kèm Thông tư liên tịch số... /2012/TTLT-BNNPTNT-BTC.
- Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày kết thúc quý, Bên A lập Bản kê khai nộp tiền chi trả DVMTR gửi cho Bên B theo biểu mẫu số 3 đính kèm Thông tư liên tịch số ... /2012/TTLT-BNNPTNT-BTC.
- Chậm nhất 45 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm, Bên A lập Tờ khai tự quyết toán tiền chi trả DVMTR gửi cho Bên B theo biểu mẫu số 4 đính kèm Thông tư liên tịch số ... /2012/TTLT-BNNPTNT-BTC.
b) Phương thức chi trả: Bên A chuyển khoản số tiền chi trả DVMTR vào tài khoản của bên B.
c) Kỳ hạn chi trả:
Bên A chuyển trả cho bên B:
(Chuyển theo từng quý, thời gian chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày kết thúc quý; thời gian chi trả quý IV của năm chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm.
Riêng số tiền chi trả từ ngày 01/01/2011 đến thời điểm ký hợp đồng (hiện tại) được Bên A chuyển một lần vào tài khoản của Bên B trong vòng 1 tháng tính từ ngày hợp đồng ủy thác này có hiệu lực).
Quyền và nghĩa vụ
Điều 2. Quyền và nghĩa vụ
1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
Quyền và nghĩa vụ của Bên A được quy định tại Điều 19 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP
2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
a) Quyền hạn
- Đại diện các chủ rừng có diện tích rừng tham gia cung ứng DVMTR cho bên A ký hợp đồng và nhận tiền ủy thác chi trả DVMTR của bên A;
- Được bên A ủy thác chi trả tiền sử dụng DVMTR đầy đủ và đúng kỳ hạn;
- Được quyền yêu cầu bên A thực hiện việc chi trả tiền DVMTR đầy đủ và đúng hạn.
- Được quyền yêu cầu Bên A giải trình về việc tự kê khai quyết toán tiền chi trả DVMTR.
b) Nghĩa vụ:
- Thực hiện việc chi trả ủy thác tiền DVMTR cho các đối tượng cung ứng DVMTR theo quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP (đối với Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh) hoặc thực hiện điều phối số tiền chi trả DVMTR cho Quỹ cấp tỉnh theo diện tích lưu vực của từng tỉnh (đối với Quỹ bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam), Thông báo cho Bên A tình hình thực hiện chi trả ủy thác.
- Trường hợp sử dụng không đúng mục đích tiền chi trả DVMTR thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Thời hạn của hợp đồng
Điều 3. Thời hạn của hợp đồng
Hợp đồng này là hợp đồng không thời hạn, trừ trường hợp có sự thay đổi của chính sách Nhà nước.
Trường hợp bất khả kháng
Điều 4. Trường hợp bất khả kháng
1. Đối với Bên A: xử lý theo quy định tại Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả DVMTR.
2. Đối với Bên B: được miễn trừ trách nhiệm trong các trường hợp xảy ra thiệt hại hoặc vi phạm hợp đồng do sự kiện bất khả kháng.
Giải quyết tranh chấp
Điều 5. Giải quyết tranh chấp
1. Trong quá trình thực hiện hợp đồng này, nếu xảy ra tranh chấp, các Bên sẽ cùng nhau tiến hành giải quyết qua thương lượng. Trong trường hợp không tự giải quyết được một trong hai Bên có quyền đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết. Quyết định của cơ quan có thẩm quyền là căn cứ để giải quyết tranh chấp.
2. Trường hợp một trong hai Bên không chấp nhận Quyết định của cơ quan thẩm quyền thì trong vòng 15 ngày sau khi nhận được Quyết định có quyền khởi kiện ra Tòa án hành chính hoặc Tòa án kinh tế để giải quyết nhưng phải thông báo cho Bên kia biết trước khi khởi kiện. Quyết định của toà án là quyết định cuối cùng các Bên có nghĩa vụ phải thi hành.
Điều khoản cuối cùng.
Điều 6. Điều khoản cuối cùng.
1. Hai Bên thống nhất thông qua tất cả các điều khoản trên của bản Hợp đồng, cam kết thực hiện thực hiện tốt các thỏa thuận trong bản hợp đồng này và các quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ.
2. Hợp đồng được được lập thành 05 bản tiếng Việt, mỗi bản có …. trang. Bên A giữ 02 bản, Bên B giữ 02 bản, 01 bản được gửi Tổng cục Lâm nghiệp/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để theo dõi, giám sát thực hiện./.
ĐẠI DIỆN BÊN A GIÁM ĐỐC | ĐẠI DIỆN BÊN B GIÁM ĐỐC
Mẫu số 1c
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG ỦY THÁC CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
(Áp dụng đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng là tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch)
Số:…………./HĐUT-DVMTR/20...
Căn cứ:
- Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 09 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;
- Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng;
- Thông tư liên tịch số ..../2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày .... tháng ..... năm 2012, liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (DVMTR);
Hôm nay, ngày .... tháng ……. năm 20... tại …………………., chúng tôi gồm:
1. Bên A - Bên ủy thác: (Tổ chức/cá nhân sử dụng DVMTR)
Ông/Bà:………………………………………………………….. Chức vụ:...........................................
Địa chỉ:....................................................................................................................................
Tài khoản số:...........................................................................................................................
Tại:..........................................................................................................................................
Mã số thuế:..............................................................................................................................
2. Bên B - Bên nhận ủy thác: (Quỹ bảo vệ và phát triển rừng.................................................... )
Ông/Bà:…………………………………………………………….Chức vụ:..........................................
Địa chỉ:....................................................................................................................................
Tài khoản số:...........................................................................................................................
Tại:..........................................................................................................................................
Hai bên cùng nhau thống nhất thỏa thuận ký kết Hợp đồng ủy thác chi trả dịch vụ môi trường rừng với các điều, khoản như sau:
Nội dung hợp đồng
Điều 1. Nội dung hợp đồng
1. Nội dung công việc ủy thác: Bên A ủy thác cho bên B trả tiền DVMTR cho các đối tượng cung ứng DVMTR đối với loại DVMTR về bảo vệ cảnh quan tự nhiên và bảo tồn đa dạng sinh học của các hệ sinh thái rừng phục vụ du lịch.
2. Thời gian bắt đầu chi trả và số tiền chi trả DVMTR ủy thác:
- Thời gian bắt đầu chi trả: từ ngày 01/01/2011 (đối với những trường hợp bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng đi vào hoạt động sau ngày 01/01/2011 thì thời điểm bắt đầu chi trả được tính từ ngày có hoạt động sản xuất kinh doanh)
- Mức chi trả và xác định số tiền phải chi trả theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP.
- Trong trường hợp bên A chậm trả tiền thì bên A phải trả lãi đối với số tiền chậm trả theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tương ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm thanh toán.
3. Kê khai, Phương thức và kỳ hạn chi trả:
a) Kê khai:
- Trước ngày 15/7 hàng năm, Bên A nộp Tờ đăng ký kế hoạch nộp tiền chi trả DVMTR cho Bên B cho năm tiếp theo theo biểu mẫu số 2 đính kèm Thông tư liên tịch số... /2012/TTLT-BNNPTNT-BTC.
- Chậm nhất 15 ngày kể từ ngày kết thúc quý, Bên A lập Bản kê khai nộp tiền chi trả DVMTR gửi cho Bên B theo biểu mẫu số 3 đính kèm Thông tư liên tịch số ... /2012/TTLT-BNNPTNT-BTC.
- Chậm nhất 45 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm, Bên A lập Tờ khai tự quyết toán tiền chi trả DVMTR gửi cho Bên B theo biểu mẫu số 4 đính kèm Thông tư liên tịch số ... /2012/TTLT-BNNPTNT-BTC.
b) Phương thức chi trả: Bên A chuyển khoản số tiền chi trả DVMTR vào tài khoản của bên B.
c) Kỳ hạn chi trả:
Bên A chuyển trả cho bên B:
(Chuyển theo từng quý, thời gian chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày kết thúc quý; thời gian chi trả quý IV của năm chậm nhất là 45 ngày kể từ ngày kết thúc năm.
Riêng số tiền chi trả từ ngày 01/01/2011 đến thời điểm ký hợp đồng (hiện tại) được Bên A chuyển một lần vào tài khoản của Bên B trong vòng 1 tháng tính từ ngày hợp đồng ủy thác này có hiệu lực).
Quyền và nghĩa vụ
Điều 2. Quyền và nghĩa vụ
1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A:
Quyền và nghĩa vụ của Bên A được quy định tại Điều 19 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP
2. Quyền và nghĩa vụ của bên B:
a) Quyền hạn
- Đại diện các chủ rừng có diện tích rừng tham gia cung ứng DVMTR cho bên A ký hợp đồng và nhận tiền ủy thác chi trả DVMTR của bên A;
- Được bên A ủy thác chi trả tiền sử dụng DVMTR đầy đủ và đúng kỳ hạn;
- Được quyền yêu cầu bên A thực hiện việc chi trả tiền DVMTR đầy đủ và đúng hạn.
- Được quyền yêu cầu Bên A giải trình về việc tự kê khai quyết toán tiền chi trả DVMTR.
b) Nghĩa vụ:
- Thực hiện việc chi trả ủy thác tiền DVMTR theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Trường hợp sử dụng không đúng mục đích tiền chi trả DVMTR thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Thời hạn của hợp đồng
Điều 3. Thời hạn của hợp đồng
Hợp đồng này là hợp đồng không thời hạn, trừ trường hợp có sự thay đổi của chính sách Nhà nước.
Trường hợp bất khả kháng
Điều 4. Trường hợp bất khả kháng
1. Đối với Bên A: xử lý theo quy định tại Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011 của Bộ NN&PTNT hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả DVMTR.
2. Đối với Bên B: được miễn trừ trách nhiệm trong các trường hợp xảy ra thiệt hại hoặc vi phạm hợp đồng do sự kiện bất khả kháng.
Giải quyết tranh chấp
Điều 5. Giải quyết tranh chấp
1. Trong quá trình thực hiện hợp đồng này, nếu xảy ra tranh chấp, các Bên sẽ cùng nhau tiến hành giải quyết qua thương lượng. Trong trường hợp không tự giải quyết được một trong hai Bên có quyền đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết. Quyết định của cơ quan có thẩm quyền là căn cứ để giải quyết tranh chấp.
2. Trường hợp một trong hai Bên không chấp nhận Quyết định của cơ quan thẩm quyền thì trong vòng 15 ngày sau khi nhận được Quyết định có quyền khởi kiện ra Tòa án hành chính hoặc Tòa án kinh tế để giải quyết nhưng phải thông báo cho Bên kia biết trước khi khởi kiện. Quyết định của toà án là quyết định cuối cùng các Bên có nghĩa vụ phải thi hành.
Điều khoản cuối cùng.
Điều 6. Điều khoản cuối cùng.
1. Hai Bên thống nhất thông qua tất cả các điều khoản trên của bản Hợp đồng, cam kết thực hiện thực hiện tốt các thỏa thuận trong bản hợp đồng này và các quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ.
2. Hợp đồng được được lập thành 05 bản tiếng Việt, mỗi bản có ….. trang. Bên A giữ 02 bản, Bên B giữ 02 bản, 01 bản được gửi Tổng cục Lâm nghiệp/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để theo dõi, giám sát thực hiện./.
ĐẠI DIỆN BÊN A GIÁM ĐỐC | ĐẠI DIỆN BÊN B GIÁM ĐỐC
MẪU SỐ 2
TỜ ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH NỘP TIỀN CHI TRẢ DVMTR (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH NỘP TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm……………….
Tên cơ sở sử dụng DVMTR:.....................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:…………………………………………………………………Huyện/Quận ……………………………………Tỉnh/Thành phố............................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….Fax:……………………..Số tài khoản:………………………………………… tại Ngân hàng................................................................................................................................................................
Đăng ký nộp tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ............................................................................................
| TT | Dự kiến sản lượng hoặc doanh thu năm đăng ký kế hoạch | | | Mức chi trả | Số tiền chi trả DVMTR (triệu đồng) | | |
|||||||||
| | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Khối/số lượng | | Năm trước | Ước thực hiện năm hiện hành | Kế hoạch năm... |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=2*3 |
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Kwh | | 20đ | | | |
| 2 | Sản lượng nước thương phẩm | M 3 | | 40đ | | | |
| 3 | Doanh thu (đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ rừng) | Triệu đồng | | 1-2% | | | |
| | | | | | | | |
Nơi nhận: - Quỹ BV&PTR (VN/tỉnh….) ; - Lưu …. | ………., ngày …. tháng ….. năm….. Người đại diện cơ sở sử dụng DVMTR (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
MẪU SỐ 3
BẢN KÊ KHAI NỘP TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI NỘP TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Kỳ nộp tiền: Quý …….. …….. năm 20…..
Tên cơ sở sử dụng DVMTR:.....................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:…………………………………………………………………Quận/huyện ……………………………………Tỉnh/Thành phố............................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….Fax:……………………..Số tài khoản:………………………………………… tại Ngân hàng................................................................................................................................................................
| TT | Sản lượng hoặc doanh thu kê khai quý | | | Mức chi trả | Số tiền chi trả DVMTR (triệu đồng) | | |
|||||||||
| | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Khối/số lượng | | Phải nộp | Được miễn, giảm | Thực phải nộp |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=4-5 |
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Kwh | | 20đ | | | |
| 2 | Sản lượng nước thương phẩm | M 3 | | 40đ | | | |
| 3 | Doanh thu (đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ rừng) | Triệu đồng | | 1-2% | | | |
| | | | | | | | |
Nơi nhận: - Quỹ BV&PTR (VN/tỉnh….) ; - Lưu …. | ………., ngày …. tháng ….. năm….. Người đại diện cơ sở sử dụng DVMTR (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
MẪU SỐ 4
TỜ KHAI TỰ QUYẾT TOÁN TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI TỰ QUYẾT TOÁN TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Kỳ quyết toán: năm 20….
Tên cơ sở sử dụng DVMTR:.....................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:…………………………………………………………………Quận/huyện ……………………………………Tỉnh/Thành phố............................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….Fax:……………………..Số tài khoản:………………………………………… tại Ngân hàng................................................................................................................................................................
| TT | Sản lượng hoặc doanh thu để tính tiền chi trả DVMTR năm | | | Mức chi trả | Số tiền chi trả DVMTR trong năm (triệu đồng) | | | |
||||||||||
| | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Khối/số lượng | | Phải nộp | Đã nộp | Được miễn, giảm | Còn phải nộp |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=4-5-6 |
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Kwh | | 20đ | | | | |
| 2 | Sản lượng nước thương phẩm | M 3 | | 40đ | | | | |
| 3 | Doanh thu (đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ rừng) | Triệu đồng | | 1-2% | | | | |
| | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Quỹ BV&PTR (VN/tỉnh….) ; - Lưu …. | ………., ngày …. tháng ….. năm….. Người đại diện cơ sở sử dụng DVMTR (ký tên, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
MẪU SỐ 5
BIỂU XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DVMTR XÃ (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
Xã: …………………………………….
BIỂU XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DVMTR NĂM 20….
| TT | Tên chủ rừng | Số chứng minh thư | Số giấy CNQSDĐ | Diện tích (ha) | Tên lô, khoảnh | Mục đích sử dụng rừng | Hệ số K | Diện tích qui đổi (ha) | Ghi chú |
|||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=3*6 | 8 |
| I | Thôn/cộng đồng.... | | | | | | | | |
| 1 | Ng. Văn A | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | |
| | Cộng Ng.Văn .A | | | | | | | | |
| 2 | Cộng đồng A | | | | | | | | |
| … | ……………….. | | | | | | | | |
| II | Thôn/cộng đồng.... | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | ……………….. | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | XXX | XXX | | XXX | XXX | XXX | | XXX |
Người lập (Ký, họ tên) | ………., ngày …. tháng ….. năm 20….. TM. UBND XÃ CHỦ TỊCH (ký tên, họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 6
BIỂU XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DVMTR CỦA CHỦ RỪNG LÀ TỔ CHỨC (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
Chủ rừng: …………………………………….
BIỂU XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DVMTR NĂM 20………….
| TT | NỘI DUNG | Diện tích (ha) | Tiểu khu | Khoảnh | Lô | Mục đích sử dụng rừng | Hệ số k | Diện tích qui đổi | Ghi chú |
|||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=1*6 | 8 |
| | | | | | | | | | |
| I | KHOÁN BVR | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| II | CHƯA KHOÁN | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
Người lập (Ký, họ tên) | ………., ngày …. tháng ….. năm 20….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 2: nội dung khoán bảo vệ rừng ghi danh mục hộ nhận khoản bảo vệ rừng, có thể lập biểu chi tiết kèm theo.
MẪU SỐ 7
KẾ HOẠCH CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TỈNH (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh…..
KẾ HOẠCH THU CHI TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 20…….
I. KẾ HOẠCH THU TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
| TT | Tổ chức sử dụng DVMTR | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền (1.000 đ) | Chi chú |
||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3=1*2/1000 | 4 |
| 1 | Cơ sở sản xuất thủy điện | Kwh | | 20 (đ) | | |
| | …………… | | | | | |
| 2 | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | M3 | | 40 (đ) | | |
| | …………… | | | | | |
| 3 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch | Doanh thu | | 1-2% | | |
| | …………… | | | | | |
| | …………… | | | | | |
| | Thu khác | | | | | |
| | Tổng cộng | xxx | xxx | xxx | | xxx |
II. KẾ HOẠCH CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
| TT | Đối tượng | Diện tích (ha) | Tổng số tiền chi trả (1.000 đ) | Trong đó (1.000 đ) | | Ghi chú |
||||||||
| | | | | Chi phí quản lý | Chi trả DVMTR | |
| A | B | 1 | 2=3+4 | 3 | 4 | 5 |
| A | Chủ rừng là tổ chức | | | | | |
| | ........... | | | | | |
| | ........... | | | | | |
| B | Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn | | | | | |
| 1 | Huyện | | | | | |
| | Xã | | | | | |
| | ……. | | | | | |
| 2 | Huyện | | | | | |
| | Xã | | | | | |
| | …….. | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Người lập (Ký, họ tên) | ………., ngày …. tháng ….. năm 20….. GIÁM ĐỐC QUỸ (ký, họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 8
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
Cơ quan chủ quản: ….. Quỹ Bảo vệ và PTR ……. | Mẫu số 8/QT.DVMTR
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Quý …. Năm ……
Phần I. TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Mã số | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm |
||||||
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ | | | |
| 1 | Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang | 01 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | xxx |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | xxx |
| | Kinh phí dự phòng | | | xxx |
| 2 | Kinh phí thực nhận trong kỳ | 02 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 3 | Kinh phí được sử dụng | 03 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 4 | Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán | 04 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 5 | Kinh phí giảm | 05 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 6 | Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau | 06 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| | | | | |
| II | KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN | | | |
| 1 | Kinh phí quản lý | 100 | | |
| | | | | |
| 2 | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | 200 | | |
| | Cơ sở sản xuất thủy điện | | | |
| | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | | | |
| | Cơ sở sản xuất công nghiệp | | | |
| | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch | | | |
| | ……………… | | | |
| | | | | |
Phần II. THUYẾT MINH
1. Tình hình chi trả của các đối tượng sử dụng DVMTR
2. Tình hình thực hiện ủy thác chi trả tới các đối tượng cung cấp DVMTR
3. Nhận xét, đánh giá và kiến nghị
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | ......, Ngày tháng năm 20… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 9
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
Cơ quan chủ quản: ….. Chủ rừng ……. | Mẫu số 9a/TH-DVMTR
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm ………..…
Chủ rừng:................................................................................................................................
Báo cáo tình hình thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng năm ………. như sau:
1. Đối tượng sử dụng DVMTR:
(Ghi tên tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ, loại dịch vụ, hình thức chi trả (trực tiếp, gián tiếp) địa chỉ: lập danh mục lần đầu, các lần sau chỉ ghi danh mục mới)
2. Diện tích rừng cung ứng DVMTR:
- Diện tích theo kế hoạch: ………. ha
- Diện tích được nghiệm thu thanh toán: …………… ha, trong đó diện tích khoán bảo vệ rừng ………. ha
- Nguyên nhân tăng giảm:
- Đánh giá về chất lượng rừng:
3. Kinh phí được nhận trong năm
- Tổng số:
- Kinh phí quản lý:
- Kinh phí chi trả DVMTR:
- Lãi ngân hàng:
4. Sử dụng kinh phí trong năm:
- Kinh phí quản lý:
- Kinh phí chi trả cho hộ nhận khoán:
- Số hộ nhận khoán:
- Kinh phí chuyển thành nguồn thu sự nghiệp của chủ rừng:
5. Nhận xét, đánh giá và kiến nghị.
Nơi nhận: - Quỹ cấp tỉnh; - ….. | ……, ngày tháng năm 20…. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
Cơ quan chủ quản: ….. Quỹ BV&PTR tỉnh ……. | Mẫu số 9b/TH-DVMTR
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm ………..…
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh/thành phố …………..
Báo cáo tình hình thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng năm ………. như sau:
1. Đối tượng sử dụng DVMTR:
| TT | Đối tượng sử dụng dịch vụ | Tổng số (số lượng) | Trong đó | |
||||||
| | | | Tổ chức | Cá nhân |
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| 1 | Cơ sở sản xuất thủy điện | | | |
| 2 | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | | | |
| 3 | Cơ sở sản xuất công nghiệp | | | |
| 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch | | | |
| | …………. | | | |
| | Tổng cộng | | | |
Chi tiết theo phụ biểu đính kèm
2. Diện tích rừng cung ứng DVMTR:
- Diện tích thực tế theo kế hoạch: ………. ha
- Diện tích thực tế được nghiệm thu thanh toán: ………ha, trong đó diện tích khoán bảo vệ rừng ………. ha, khoán bảo vệ rừng cho …………….. hộ.
- Nguyên nhân tăng giảm:
- Đánh giá về chất lượng rừng:
3. Số lượng chủ rừng cung ứng DVMTR:
- Là tổ chức: ………………….
- Là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn: …………….
4. Kinh phí được nhận trong năm
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Mã số | Kinh phí |
|||||
| A | B | C | 1 |
| 1 | Số tiền chi trả DVMTR | 10 | |
| 1.1 | Số phải thu | 11 | |
| 1.2 | Miễn, giảm | 12 | |
| 1.3 | Đã nộp | 13 | |
| 1.4 | Còn phải thu (11-12-13) | 14 | |
| 2 | Sử dụng tiền chi trả DVMTR | 20 | |
| 2.1 | Số kinh phí năm trước chuyển qua | 21 | |
| 2.2 | Thu khác trong năm | 22 | |
| 2.2 | Số kinh phí được sử dụng (13+21+22) | 23 | |
| | Kinh phí quản lý Quỹ | | |
| | Ủy thác chi trả cho chủ rừng | | |
| | Dự phòng | | |
| 3 | Kinh phí chưa sử dụng chuyển năm sau | 30 | |
| | Trong đó kinh phí dự phòng | 31 | |
5. Nhận xét, đánh giá và kiến nghị.
Nơi nhận: - UBND tỉnh ….; - Sở NN&PTNT; - Sở TC; - Quỹ TW; - ……. | ……, ngày tháng năm 20…. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
Phụ biểu kèm theo Mẫu số 9b/TH-DVMTR
DANH MỤC CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỬ DỤNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Khối/số lượng | Mức chi trả | Số tiền chi trả DVMTR trong năm (triệu đồng) | | | |
||||||||||
| | | | | | Phải nộp | Đã nộp | Được miễn, giảm | Còn phải nộp |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=6-7-8 |
| | | | | | | | | |
| 1 | Cơ sở sản xuất thủy điện | Kwh | | 20đ | | | | |
| | Cơ sở .......................... | Kwh | | 20đ | | | | |
| | Cơ sở .......................... | Kwh | | 20đ | | | | |
| 2 | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | m 3 | | 40đ | | | | |
| | Cơ sở .......................... | m 3 | | 40đ | | | | |
| | Cơ sở .......................... | m 3 | | 40đ | | | | |
| 3 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch | Triệu đồng | | 1-2% | | | | |
| | Cơ sở .......................... | | | | | | | |
| | Cơ sở .......................... | | | | | | | |
| 4 | ..................................... | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
……, ngày......tháng.....năm …. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.