Điều 6. Điều khoản cuối cùng.
1. Hai Bên thống nhất thông qua tất cả các điều khoản trên của bản Hợp đồng, cam kết thực hiện thực hiện tốt các thỏa thuận trong bản hợp đồng này và các quy định tại Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ.
2. Hợp đồng được được lập thành 05 bản tiếng Việt, mỗi bản có ….. trang. Bên A giữ 02 bản, Bên B giữ 02 bản, 01 bản được gửi Tổng cục Lâm nghiệp/Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để theo dõi, giám sát thực hiện./.
ĐẠI DIỆN BÊN A GIÁM ĐỐC | ĐẠI DIỆN BÊN B GIÁM ĐỐC
MẪU SỐ 2
TỜ ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH NỘP TIỀN CHI TRẢ DVMTR (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH NỘP TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm……………….
Tên cơ sở sử dụng DVMTR:.....................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:…………………………………………………………………Huyện/Quận ……………………………………Tỉnh/Thành phố............................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….Fax:……………………..Số tài khoản:………………………………………… tại Ngân hàng................................................................................................................................................................
Đăng ký nộp tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Quỹ............................................................................................
| TT | Dự kiến sản lượng hoặc doanh thu năm đăng ký kế hoạch | | | Mức chi trả | Số tiền chi trả DVMTR (triệu đồng) | | |
|||||||||
| | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Khối/số lượng | | Năm trước | Ước thực hiện năm hiện hành | Kế hoạch năm... |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=2*3 |
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Kwh | | 20đ | | | |
| 2 | Sản lượng nước thương phẩm | M 3 | | 40đ | | | |
| 3 | Doanh thu (đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ rừng) | Triệu đồng | | 1-2% | | | |
| | | | | | | | |
Nơi nhận: - Quỹ BV&PTR (VN/tỉnh….) ; - Lưu …. | ………., ngày …. tháng ….. năm….. Người đại diện cơ sở sử dụng DVMTR (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
MẪU SỐ 3
BẢN KÊ KHAI NỘP TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KÊ KHAI NỘP TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Kỳ nộp tiền: Quý …….. …….. năm 20…..
Tên cơ sở sử dụng DVMTR:.....................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:…………………………………………………………………Quận/huyện ……………………………………Tỉnh/Thành phố............................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….Fax:……………………..Số tài khoản:………………………………………… tại Ngân hàng................................................................................................................................................................
| TT | Sản lượng hoặc doanh thu kê khai quý | | | Mức chi trả | Số tiền chi trả DVMTR (triệu đồng) | | |
|||||||||
| | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Khối/số lượng | | Phải nộp | Được miễn, giảm | Thực phải nộp |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=4-5 |
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Kwh | | 20đ | | | |
| 2 | Sản lượng nước thương phẩm | M 3 | | 40đ | | | |
| 3 | Doanh thu (đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ rừng) | Triệu đồng | | 1-2% | | | |
| | | | | | | | |
Nơi nhận: - Quỹ BV&PTR (VN/tỉnh….) ; - Lưu …. | ………., ngày …. tháng ….. năm….. Người đại diện cơ sở sử dụng DVMTR (ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
MẪU SỐ 4
TỜ KHAI TỰ QUYẾT TOÁN TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI TỰ QUYẾT TOÁN TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Kỳ quyết toán: năm 20….
Tên cơ sở sử dụng DVMTR:.....................................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:…………………………………………………………………Quận/huyện ……………………………………Tỉnh/Thành phố............................................................................................................
Điện thoại: …………………………………….Fax:……………………..Số tài khoản:………………………………………… tại Ngân hàng................................................................................................................................................................
| TT | Sản lượng hoặc doanh thu để tính tiền chi trả DVMTR năm | | | Mức chi trả | Số tiền chi trả DVMTR trong năm (triệu đồng) | | | |
||||||||||
| | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Khối/số lượng | | Phải nộp | Đã nộp | Được miễn, giảm | Còn phải nộp |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=4-5-6 |
| 1 | Sản lượng điện thương phẩm | Kwh | | 20đ | | | | |
| 2 | Sản lượng nước thương phẩm | M 3 | | 40đ | | | | |
| 3 | Doanh thu (đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ rừng) | Triệu đồng | | 1-2% | | | | |
| | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Quỹ BV&PTR (VN/tỉnh….) ; - Lưu …. | ………., ngày …. tháng ….. năm….. Người đại diện cơ sở sử dụng DVMTR (ký tên, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
MẪU SỐ 5
BIỂU XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DVMTR XÃ (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
Xã: …………………………………….
BIỂU XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DVMTR NĂM 20….
| TT | Tên chủ rừng | Số chứng minh thư | Số giấy CNQSDĐ | Diện tích (ha) | Tên lô, khoảnh | Mục đích sử dụng rừng | Hệ số K | Diện tích qui đổi (ha) | Ghi chú |
|||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=3*6 | 8 |
| I | Thôn/cộng đồng.... | | | | | | | | |
| 1 | Ng. Văn A | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | |
| | Cộng Ng.Văn .A | | | | | | | | |
| 2 | Cộng đồng A | | | | | | | | |
| … | ……………….. | | | | | | | | |
| II | Thôn/cộng đồng.... | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | ……………….. | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | XXX | XXX | | XXX | XXX | XXX | | XXX |
Người lập (Ký, họ tên) | ………., ngày …. tháng ….. năm 20….. TM. UBND XÃ CHỦ TỊCH (ký tên, họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 6
BIỂU XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DVMTR CỦA CHỦ RỪNG LÀ TỔ CHỨC (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
Chủ rừng: …………………………………….
BIỂU XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH RỪNG CUNG ỨNG DVMTR NĂM 20………….
| TT | NỘI DUNG | Diện tích (ha) | Tiểu khu | Khoảnh | Lô | Mục đích sử dụng rừng | Hệ số k | Diện tích qui đổi | Ghi chú |
|||||||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=1*6 | 8 |
| | | | | | | | | | |
| I | KHOÁN BVR | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| II | CHƯA KHOÁN | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
Người lập (Ký, họ tên) | ………., ngày …. tháng ….. năm 20….. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 2: nội dung khoán bảo vệ rừng ghi danh mục hộ nhận khoản bảo vệ rừng, có thể lập biểu chi tiết kèm theo.
MẪU SỐ 7
KẾ HOẠCH CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG TỈNH (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh…..
KẾ HOẠCH THU CHI TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 20…….
I. KẾ HOẠCH THU TIỀN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
| TT | Tổ chức sử dụng DVMTR | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền (1.000 đ) | Chi chú |
||||||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3=1*2/1000 | 4 |
| 1 | Cơ sở sản xuất thủy điện | Kwh | | 20 (đ) | | |
| | …………… | | | | | |
| 2 | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | M3 | | 40 (đ) | | |
| | …………… | | | | | |
| 3 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch | Doanh thu | | 1-2% | | |
| | …………… | | | | | |
| | …………… | | | | | |
| | Thu khác | | | | | |
| | Tổng cộng | xxx | xxx | xxx | | xxx |
II. KẾ HOẠCH CHI TRẢ TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
| TT | Đối tượng | Diện tích (ha) | Tổng số tiền chi trả (1.000 đ) | Trong đó (1.000 đ) | | Ghi chú |
||||||||
| | | | | Chi phí quản lý | Chi trả DVMTR | |
| A | B | 1 | 2=3+4 | 3 | 4 | 5 |
| A | Chủ rừng là tổ chức | | | | | |
| | ........... | | | | | |
| | ........... | | | | | |
| B | Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn | | | | | |
| 1 | Huyện | | | | | |
| | Xã | | | | | |
| | ……. | | | | | |
| 2 | Huyện | | | | | |
| | Xã | | | | | |
| | …….. | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
Người lập (Ký, họ tên) | ………., ngày …. tháng ….. năm 20….. GIÁM ĐỐC QUỸ (ký, họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 8
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
Cơ quan chủ quản: ….. Quỹ Bảo vệ và PTR ……. | Mẫu số 8/QT.DVMTR
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Quý …. Năm ……
Phần I. TÌNH HÌNH KINH PHÍ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Đơn vị tính: nghìn đồng
| STT | Nội dung | Mã số | Kỳ này | Lũy kế từ đầu năm |
||||||
| A | B | C | 1 | 2 |
| I | TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH PHÍ | | | |
| 1 | Kinh phí chưa sử dụng kỳ trước chuyển sang | 01 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | xxx |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | xxx |
| | Kinh phí dự phòng | | | xxx |
| 2 | Kinh phí thực nhận trong kỳ | 02 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 3 | Kinh phí được sử dụng | 03 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 4 | Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán | 04 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 5 | Kinh phí giảm | 05 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| 6 | Kinh phí chưa sử dụng chuyển kỳ sau | 06 | | |
| | Kinh phí quản lý | | | |
| | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | | | |
| | Kinh phí dự phòng | | | |
| | | | | |
| II | KINH PHÍ ĐÃ SỬ DỤNG ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN | | | |
| 1 | Kinh phí quản lý | 100 | | |
| | | | | |
| 2 | Kinh phí ủy thác chi trả cho chủ rừng | 200 | | |
| | Cơ sở sản xuất thủy điện | | | |
| | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | | | |
| | Cơ sở sản xuất công nghiệp | | | |
| | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch | | | |
| | ……………… | | | |
| | | | | |
Phần II. THUYẾT MINH
1. Tình hình chi trả của các đối tượng sử dụng DVMTR
2. Tình hình thực hiện ủy thác chi trả tới các đối tượng cung cấp DVMTR
3. Nhận xét, đánh giá và kiến nghị
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Kế toán trưởng (Ký, họ tên) | ......, Ngày tháng năm 20… Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
MẪU SỐ 9
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG (Kèm theo Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính)
Cơ quan chủ quản: ….. Chủ rừng ……. | Mẫu số 9a/TH-DVMTR
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm ………..…
Chủ rừng:................................................................................................................................
Báo cáo tình hình thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng năm ………. như sau:
1. Đối tượng sử dụng DVMTR:
(Ghi tên tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ, loại dịch vụ, hình thức chi trả (trực tiếp, gián tiếp) địa chỉ: lập danh mục lần đầu, các lần sau chỉ ghi danh mục mới)
2. Diện tích rừng cung ứng DVMTR:
- Diện tích theo kế hoạch: ………. ha
- Diện tích được nghiệm thu thanh toán: …………… ha, trong đó diện tích khoán bảo vệ rừng ………. ha
- Nguyên nhân tăng giảm:
- Đánh giá về chất lượng rừng:
3. Kinh phí được nhận trong năm
- Tổng số:
- Kinh phí quản lý:
- Kinh phí chi trả DVMTR:
- Lãi ngân hàng:
4. Sử dụng kinh phí trong năm:
- Kinh phí quản lý:
- Kinh phí chi trả cho hộ nhận khoán:
- Số hộ nhận khoán:
- Kinh phí chuyển thành nguồn thu sự nghiệp của chủ rừng:
5. Nhận xét, đánh giá và kiến nghị.
Nơi nhận: - Quỹ cấp tỉnh; - ….. | ……, ngày tháng năm 20…. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
Cơ quan chủ quản: ….. Quỹ BV&PTR tỉnh ……. | Mẫu số 9b/TH-DVMTR
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHI TRẢ DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Năm ………..…
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnh/thành phố …………..
Báo cáo tình hình thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng năm ………. như sau:
1. Đối tượng sử dụng DVMTR:
| TT | Đối tượng sử dụng dịch vụ | Tổng số (số lượng) | Trong đó | |
||||||
| | | | Tổ chức | Cá nhân |
| A | B | 1 | 2 | 3 |
| 1 | Cơ sở sản xuất thủy điện | | | |
| 2 | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | | | |
| 3 | Cơ sở sản xuất công nghiệp | | | |
| 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch | | | |
| | …………. | | | |
| | Tổng cộng | | | |
Chi tiết theo phụ biểu đính kèm
2. Diện tích rừng cung ứng DVMTR:
- Diện tích thực tế theo kế hoạch: ………. ha
- Diện tích thực tế được nghiệm thu thanh toán: ………ha, trong đó diện tích khoán bảo vệ rừng ………. ha, khoán bảo vệ rừng cho …………….. hộ.
- Nguyên nhân tăng giảm:
- Đánh giá về chất lượng rừng:
3. Số lượng chủ rừng cung ứng DVMTR:
- Là tổ chức: ………………….
- Là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn: …………….
4. Kinh phí được nhận trong năm
Đơn vị tính: triệu đồng
| TT | Nội dung | Mã số | Kinh phí |
|||||
| A | B | C | 1 |
| 1 | Số tiền chi trả DVMTR | 10 | |
| 1.1 | Số phải thu | 11 | |
| 1.2 | Miễn, giảm | 12 | |
| 1.3 | Đã nộp | 13 | |
| 1.4 | Còn phải thu (11-12-13) | 14 | |
| 2 | Sử dụng tiền chi trả DVMTR | 20 | |
| 2.1 | Số kinh phí năm trước chuyển qua | 21 | |
| 2.2 | Thu khác trong năm | 22 | |
| 2.2 | Số kinh phí được sử dụng (13+21+22) | 23 | |
| | Kinh phí quản lý Quỹ | | |
| | Ủy thác chi trả cho chủ rừng | | |
| | Dự phòng | | |
| 3 | Kinh phí chưa sử dụng chuyển năm sau | 30 | |
| | Trong đó kinh phí dự phòng | 31 | |
5. Nhận xét, đánh giá và kiến nghị.
Nơi nhận: - UBND tỉnh ….; - Sở NN&PTNT; - Sở TC; - Quỹ TW; - ……. | ……, ngày tháng năm 20…. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, đóng dấu)
Phụ biểu kèm theo Mẫu số 9b/TH-DVMTR
DANH MỤC CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỬ DỤNG DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Khối/số lượng | Mức chi trả | Số tiền chi trả DVMTR trong năm (triệu đồng) | | | |
||||||||||
| | | | | | Phải nộp | Đã nộp | Được miễn, giảm | Còn phải nộp |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9=6-7-8 |
| | | | | | | | | |
| 1 | Cơ sở sản xuất thủy điện | Kwh | | 20đ | | | | |
| | Cơ sở .......................... | Kwh | | 20đ | | | | |
| | Cơ sở .......................... | Kwh | | 20đ | | | | |
| 2 | Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch | m 3 | | 40đ | | | | |
| | Cơ sở .......................... | m 3 | | 40đ | | | | |
| | Cơ sở .......................... | m 3 | | 40đ | | | | |
| 3 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch | Triệu đồng | | 1-2% | | | | |
| | Cơ sở .......................... | | | | | | | |
| | Cơ sở .......................... | | | | | | | |
| 4 | ..................................... | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
……, ngày......tháng.....năm …. Thủ trưởng đơn vị (Ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)