Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư 07/BYT-TT ngày 30/4/1994 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh hành nghề Y Dược tư nhân và Nghị định số 06/CP ngày 29/1/1994 của Chính phủ về cụ thể hoá một số điều trong Pháp lệnh hành nghề y dược
Điều 32
Điều 32: Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư 07/BYT-TT ngày 30/4/1994 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh hành nghề Y Dược tư nhân và Nghị định số 06/CP ngày 29/1/1994 của Chính phủ về cụ thể hoá một số điều trong Pháp lệnh hành nghề y dược tư nhân thuộc lĩnh vực hành nghề y. PHỤ LỤC 1 DANH MỤC THUỐC CẤP CỨU STT | Tên thuốc | Hàm lượng | Số lượng 1 | Aminophyllin | Thuốc tiêm 0,24g/5ml | 05 ống 2 | Aminophyllin | Viên nén 300mg | 10 viên 3 | Atropin sutfat | Thuốc tiêm 0,25mg/1ml | 05 ống 4 | Calci chlorid | Thuốc tiêm 500mg/5ml | 05 ống 5 | Chlorpromazin (Largatyl.Aminazin) | Thuốc tiêm 25mg/2ml | 05 ống 6 | Depersolon | Thuốc tiêm 30mg/1ml | 05 ống 7 | Diazepam | Thuốc tiêm 10mg/2ml | 05 ống 8 | Apinephrin (Adrenalin) | Thuốc tiêm 1mg/1ml | 05 ống 9 | Furosemid | Thuốc tiêm 20mg/2ml | 05 ống 10 | Haloperidol | Thuốc tiêm 5mg/1ml | 05 ống 11 | Isoprenallin | Thuốc tiêm 2mg/1ml | 05 ống 12 | Natri thiosulfat | Viên nén 0,33g | 10 viên 13 | Natri thiosulfat | Thuốc tiêm 0,5g/5ml và 2g/10ml | 05 ống 14 | Nitroglycerin (Trinitrit) | Viên nén ngậm 0,5mg | 10 viên 15 | Nifedipin (Adalate) | Viên nén ngậm 0,01g | 10 viên 16 | Norepinephrine (Nor-adrenalin) | Thuốc tiêm 1mg/1ml | 05 ống 17 | oresol (ors) | Gói bột pha 1 lít nước sôi để nguội | 10 gói 18 | Panthenol | Phun sương | 01 lọ 19 | Papaverin hydrochloric | Thuốc tiêm 0,01g/1ml | 05 ống 20 | Phenobacbital | viên nén 100mg | 10 viên 21 | Phenobacbital | Viên nén 10mg | 10 viên 22 | Pinocarpin nitrat | Thuốc nhỏ mắt 2-4% | 01 lọ 23 | Quinin hydrochlorid | Thuốc tiêm 500mg | 05 ống 24 | Quinoserum | Thuốc tiêm 200mg/10ml | 05 ống 25 | Spartein Sulfat | Thuốc tiêm 50mg/1ml | 05 ống 26 | Than hoạt | Gói bột uống | 10 gói 27 | Vitamin C | Thuốc tiêm 100mg/2ml | 05 ống 28 | Vitamin K | Thuốc tiêm 5mg/1ml | 05 ống 29 | Vitamin B1 | Thuốc tiêm | 05 ống Thuốc cấp cứu sản khoa 1 | oxytoxin | Thuốc tiêm 5 UI/5ml | 10 ống 2 | ergotamin | Thuốc tiêm 0,5mg/1ml | 10 ống 3 | Papaverin hydrochloric | Thuốc tiêm 0,01g/1ml | 05 ống 4 | Papaverin | Thuốc viên 0,04g | 20 viên 5 | Kháng sinh 6 | Nacl 0,9% | Chai 500ml | 2 chai 7 | Glucose 5% | Chai 500ml | 2 chai PHỤ LỤC 2 DỤNG CỤ PHÒNG KHÁM TỔNG QUÁT STT | Tên dụng cụ | Đơn vị | Số lượng 1 | Bàn khám bệnh | Cái | 1 2 | ống khám bệnh | - | 1 3 | Huyết áp kế động mạch | - | 1 4 | ống nghe tim thai | - | 1 5 | Bảng thị lực | - | 1 6 | Búa tim phản xạ | - | 1 7 | Bầu giác | - | 5 8 | Băng ga rô cầm máu | - | 1 9 | Băng huyết áp kế trẻ em | - | 1 10 | Bơm hút máu mủ đạp chân | - | 1 11 | Bơm hút sữa bóp tay | - | 1 12 | Bơm tiêm 20ml - Thuỷ tinh | - | 1 13 | Bơm tiêm 2ml - thuỷ tinh | - | 2 14 | Bơm tiên 5ml- thuỷ tinh - | - | 3 15 | Bơm tiêm insulin 1mk 40/80 DV | - | 1 16 | Canun trực tràng và âm đạo | Bộ | 1 17 | Cân người lớn | Cái | 1 18 | Cân trẻ em | - | 1 19 | Dây garo để tiêm tĩnh mạch | - | 1 20 | Đè lưỡi | - | 5 21 | Đèn cồn | Bộ | 1 22 | Giá treo bốc | Cái | 1 23 | Bốc thụt | - | 1 24 | Hộp dựng soong luộc dụng cụ | - | 1 25 | Hộp đựng bông | - | 2 26 | Hộp dựng dụng cụ | - | 1 27 | Khay quả đậu | - | 2 28 | Khay đựng dụng cụ | - | 1 29 | Kim châm cứu | Bộ | 5 30 | Kim chích máu đầu ngón tay | Cái | 5 31 | Kim tiêm đồng bộ các loại | - | 21 32 | Kẹp phẫu tích | - | 2 33 | Kéo phẫu tích thẳng | - | 1 34 | Kẹp cầm máu Kocher thẳng | - | 2 35 | Kẹp gắp dụng cụ, bơm tiêm | - | 1 36 | Kẹp cặp ống nghiệm | - | 1 37 | Kẹp kéo lưỡi, đầu lót cao su | - | 1 38 | Nẹp cố định xương gẫy (bộ) | Bộ | 2 39 | Bô ỉa dẹt | Cái | 1 40 | ống nghiệm - thuỷ tinh | - | 5 41 | ống đong chia độ - 100ml | - | 1 42 | Phiến kính 25x75mm | Miếng | 5 43 | Que quấn bông tai mũi, 2 đầu | Cái | 2 44 | Quả thụt trẻ em - cao su | - | 1 45 | Thông niệu đạo Nelaton số 12 | - | 1 46 | Túi chườm nóng lạnh | - | 2 47 | Vịt đái | - | 1 48 | Y nhiệt kế | - | 2 Nếu có điều kiện, có thể trang bị các dụng cụ sau: 49 | Cặp gấp khúc, khám tai mũi | - | 2 50 | Đèn khám tai mũi họng | Bộ | 1 51 | Gương soi thanh quản, bộ 3 cái | Cái | 1 52 | Loa soi mũi các cỡ | - | 1 53 | Loa soi tai các cỡ | Bộ | 1 54 | Kính soi đáy mắt | Cái | 1 55 | Điện tim | Máy | 1 56 | Siêu âm đen trắng v.v... | - | 1 PHỤ LỤC 3 DỤNG CỤ PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA NGOẠI STT | Tên dụng cụ | Đơn vị | Số lượng Dụng cụ tối thiểu 1 | Bàn mổ tiểu phẫu | Cái | 1 2 | Bàn để dụng cụ | - | 1 3 | Bàn làm bột bó xương | - | 1 4 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | Bộ | 1 5 | Các dụng cụ nẹp chấn thương | - | 2 6 | Đèn mổ một bóng | Cái | 1 7 | Đèn mổ 4 bóng | - | 1 8 | ống nghe | - | 1 9 | Huyết áp | Bộ | 2 10 | Nhiệt kế | Cái | 2 11 | Găng tay | Đôi | 3 12 | Bơm kim tiêm các loại | Bộ | 1 13 | Kéo cắt băng | Cái | 1 14 | Kéo cắt bột | - | 1 15 | Kẹp mạch máu | - 16 | Kẹp phẫu tích | - 17 | Hộp dụng cụ có nắp | - | 3 18 | Hộp hấp bông gạc hình trụ đường kính 160 mm | - | 4 19 | Nồi hấp 39-50l | - | 1 20 | Nồi luộc dụng cụ | - | 3 21 | Tủ sấy điện 350 o | - | 1 22 | Bộ dụng cụ cấp cứu | Bộ | 1 PHỤ LỤC 4 DỤNG CỤ PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA PHỤ SẢN - KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH STT | Tên dụng cụ | Đơn vị | Số lượng 1 | Bàn khám phụ sản | Cái | 1 2 | Bàn dụng cụ | - | 1 3 | ống nghe 2 tai | - | 1 4 | ống nghe tim thai | - | 1 5 | Huyết áp kế động mạch | - | 1 6 | Thước dây | - | 1 7 | Thước đo khung chậu | - | 1 8 | Y nhiệt kế cặp nách | - | 2 9 | Van âm đạo kiểu SIMS - 2 đầu số 1 Inox | - | 2 10 | Van âm đạo cân nặng ALIVRD 38x75mm | - | 2 11 | Thìa nạo tử cung SIMS - cùn 260x8mm | - | 2 12 | Thìa nạo tử cung SIMS - sắc 260x11mm | - | 2 13 | Thìa nạo tử cung SIMS - cùn 260 x11mm | - | 2 14 | Thìa nạo tử cung SIMS - sắc 260 x9mm | - | 2 15 | Bộ nong tử cung 2 đầu kiểu PARTT bộ 5 cái | Bộ | 2 Bộ đặt vòng 16 | Nồi hấp dụng cụ điện | Cái | 1 17 | Khay quả đậu 820mm | - | 8 18 | Cốc 180ml Inox | - | 8 19 | Hộp đựng dụng cụ hấp có nắp | - | 4 20 | Hộp hấp bông gạc | - | 4 21 | Găng mổ | - | 10 22 | Đèn khám phụ khoa | - | 2 23 | Kẹp cặp bông thẳng 20mm | - | 20 24 | Kẹp cặp cổ tử cung thẳng | - | 20 25 | Kéo kiểu SIMS cong 200mm | - | 4 26 | Thước đo tử cung Simpson 300mm có khắc độ | - | 2 27 | Mỏ vịt âm đạo Graveo cỡ nhỏ | - | 6 28 | Mỏ vịt âm đạo Graveo cơ trung | - | 6 Bộ hút điều hoà kinh nguyệt 29 | Bơm Karman | Cái | 4 30 | Mỏ vịt nhỏ | - | 4 31 | Mỏ vịt trung | - | 4 32 | Pinee cặp cổ tử cung 2 răng | - | 4 33 | ống hút các cỡ từ 4-6 34 | Bình ngâm dụng cụ ống hút, bơm Karman PHỤ LỤC 5 DỤNG CỤ KHÁM THAI - ĐỠ ĐẺ NHÀ HỘ SINH TƯ NHÂN STT | Tên dụng cụ | Đơn vị | Số lượng 1 | Bàn khám thai | Cái | 1 2 | Bàn đẻ | - | 1 3 | Bàn tiêm và thay băng | - | 1 4 | Bàn để dụng cụ | - | 2 5 | ống nghe 2 tai | - | 1 6 | ống nghe tim thai | - | 1 7 | Huyết áp kế động mạch | - | 1 8 | Thước dây | - | 1 9 | Thước đo khung chậu | - | 1 10 | Y nhiệt kế cắp nách | - | 3 11 | Van âm đạo | - | 5 12 | Túi chườm nóng lạnh | - | 3 13 | Bồn (chậu) tắm cho sơ sinh | - | 2 14 | Bốc - dây - cặp - ống nối - canun | Bộ | 2 15 | Búa phản xạ | Cái | 1 16 | Bếp luộc dụng cụ, bơm tiêm | - | 1 17 | Chậu rửa tay | - | 1 18 | Cân người lớn | - | 1 19 | Cân trẻ sơ sinh | - | 1 20 | Cáng vải | - | 1 21 | Dao cạo | - | 1 22 | Đèn chiếu sáng khi khám thai, đỡ đẻ | - | 2 23 | Đèn cồn | - | 1 24 | Đồng hồ chỉ giờ | - | 1 25 | Giá ống nghiệm | - | 1 26 | Găng cao su số 7 hoặc 6,5 | Đôi | 5 27 | Hộp hấp bông gạc | Cái | 4 28 | Hộp đựng và bơm tiêm, kim tiêm 5ml | - | 10 29 | Hộp đựng và bơm tiêm, kim tiêm - 2ml | - | 5 30 | Hộp đựng và bơm tiêm, kim tiêm - 20ml | - | 3 31 | Hộp hấp dụng cụ đỡ đẻ | - | 3 32 | Hộp đựng dụng cụ | - | 2 33 | Khay men 250 x370mm | - | 2 34 | Khay men 200 x 300mm | - | 2 35 | Khay quả đậu | - | 2 36 | Bộ dụng cụ cắt tầng sinh môn | Bộ | 1 37 | Kim khâu da, cỡ các loại | Cái | 10 38 | Kéo thẳng tù | - | 3 39 | Kẹp ckocher thẳng | - | 6 40 | Kẹp cặp kim khâu mổ | - | 1 41 | Kẹp dài gắp dụng cụ bông, gạc | - | 1 42 | Kẹp hình tim | - | 1 43 | Kẹp kéo thai | - | 1 44 | Kẹp phẫu thuật 2 răng | - | 1 45 | Kẹp phẫu tích | - | 1 46 | Lọ đựng cồn iod | - | 2 47 | Lọ đựng thuốc thử nước tiểu hoặc giấy thử protein niệu | - | 2 48 | Lò sưởi điện | - | 2 49 | Nồi hấp chịu áp lực | - | 1 50 | ống hút nhớt, rái cho sơ sinh | - | 1 51 | ống nghiệm thử nước tiểu | - | 10 52 | ống nhỏ giọt để tra thuốc đau mắt | - | 3 53 | Soong luộc bơm tiêm | - | 1 54 | Thông đái nữ | - | 2 55 | Thùng đựng nước chín để rửa tay | - | 1 56 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | - | 1 57 | Tủ sấy hơi nóng | - | 1 PHỤ LỤC 6 DỤNG CỤ CHO PHÒNG CHỮA RĂNG KHÔNG LÀM RĂNG GIẢ STT | Tên dụng cụ | Đơn vị tính | Số lượng 1 | Bay đánh xi măng bằng agate | Cái | 1 2 | Bay đánh xi măng bằng kim loại | - | 1 3 | Bẩy lòng máng | - | 1 4 | Bẩy chân răng (bộ + cái) | Bộ | 1 5 | Bảy cuống răng | Cái | 1 6 | Bẩy răng khôn | - | 1 7 | Bơm tiêm sắt gây tê răng | - | 1 8 | Chén con thuỷ tinh đựng thuốc | - | 1 9 | Chân gai lấy tuỷ răng các cỡ (Tir nerf) | Hộp | 5 10 | Chân khám răng (sonde dentaire) | Cái | 5 11 | Chân nhãn các cỡ (sonde bisse) | Hộp | 5 12 | Cây ăn chất hàn các loại (bộ 6 cái) | Bộ | 1 13 | Cối chày tán amangam | Bộ | 1 14 | Cái bảo vệ đĩa cắt | Cái | 1 15 | Cái giữ lá chắn (Porte - matrice) | - | 1 16 | Cái lấy amangame (Porte- amangame) | - | 1 17 | Cân đeo máy khoan răng | - | 1 18 | Dụng cụ lấy cao răng (Bộ - cái) | Bộ | 1 19 | Ghế chữa răng | Cái | 1 20 | Giá để các lọ thuốc chữa răng | - | 1 21 | Giá đựng mũi khoan có nắp | - | 1 22 | Gương khám răng và cán gương | - | 5 23 | Gắp thăm răng hình khuỷu | - | 5 24 | Hộp đựng bông | - | 1 25 | Khay quả đậu | - | 3 26 | Kìm nhổ răng cửa hàm trên | - | 1 27 | Kìm nhổ răng cửa hàm dưới | - | 1 28 | Kìm răng hàm nhỏ trên | - | 1 29 | Kìm răng khôn hàm trên (định rõ cơ số với trình độ kỹ thuật được dùng) | - | 1 30 | Kìm chân răng hàm dưới | - | 1 31 | Kìm chân răng hàm trên | - | 1 32 | Kìm nhổ răng trẻ em (bộ 6 cái) | Bộ | 1 33 | Kìm răng hàm hàm dưới | Cái | 2 34 | Kìm răng hàm to trên, trái | - | 1 35 | Kìm răng hàm to trên, phải | - | 1 36 | Kìm răng trên hàm dưới (định rõ cơ số với trình độ kỹ thuật được dùng, được đăng ký hành nghề) | - | 1 37 | Kính đánh xi măng | - | 1 38 | Lọ đựng thuỷ ngân | - | 1 39 | Lò hấp khô | - | 1 40 | Mũi khoan răng hình trụ các loại | - | 1 41 | Mũi khoan răng hình cầu các loại | - | 1 42 | Máy khoan răng | - | 1 43 | Nồi luộc dụng cụ và bếp | - | 1 44 | Nạo ngà răng hai đầu | Bộ | 1 45 | Nạo ổ răng hai đầu (Curette alveólaire) | Cái | 2 46 | ống nhổ tráng men | - | 1 47 | Quả bóp nước | - | 1 48 | Quả bóp hơi nóng | - | 1 49 | Tay khoan hàm dưới | - | 1 50 | Tay khoan hàm trên | - | 1 51 | Thìa dớt amangam | - | 1 PHỤ LỤC SỐ 7 DỤNG CỤ BỔ SUNG VÀO PHÒNG CHỮA RĂNG KHI LÀM RĂNG GIẢ (Làm răng cầu - chụp - tháo lắp) STT | Tên dụng cụ | Đơn vị | Số lượng 1 | ấp chụp (Enfonce des couronnes) | Cái | 1 2 | Bay sáp (Spatule à cire) | - | 1 3 | Bàn ép múp (Spesse à moufles) | - | 1 4 | Bể thổi và đèn hàn (Souflerie avec chalumeau) | - | 1 5 | Chén con khuấy nhựa | - | 5 6 | Cây tháo cầu răng (Arrache couronne) | - | 1 7 | Càng cắn (Occluseur) | Bộ | 5 8 | Càng nhai (Articulateur) | Cái | 2 9 | Dao sáp (Couteau à cire) | - | 2 10 | Dao thạch cao | - | 2 11 | Đe (Bigonne) | - | 1 12 | Ê- to (Etau) | - | 1 13 | Kéo cắt kim loại | - | 1 14 | Kẹp gắp dụng cụ | - | 1 15 | Kẹp hàn | - | 1 16 | Kẹp to gắp Mút | - | 1 17 | Kìm bấm (cắt) chì sắt | - | 1 18 | Kìm uốn móc các loại (bộ 5 cái) | Bộ | 1 19 | Lò luộc nhựa | Cái | 1 20 | Lò nung (Microfour four les Cylindres) | - | 1 21 | Mảng che bụi (Augette) | - | 1 22 | Máy mài răng giả (Tour suspendu de laboratoire dentaire) | - | 1 23 | Máy tuột chụp răng | - | 1 24 | Máy đánh bóng răng giả (Moteur à polir) | - | 1 25 | Múp nhỏ (Moufles pour brides et couronnes) | - | 2 26 | Múp to (Moufle) | - | 2 27 | Quang múp nhỏ | - | 1 28 | Quang múp to | - | 2 29 | Que cấy thạch cao | - | 2 30 | Dũa kim khí các loại | Bộ | 1 31 | Dũa nhựa các loại | - | 1 32 | Thìa lấy khuôn các cỡ | Cái | 10 33 | Tua treo (Tour d atelier) | - | 1 PHỤ LỤC 8 CÁC MÁY VÀ DỤNG CỤ PHÒNG KHÁM TAI MŨI HỌNG STT | Tên dụng cụ | Đơn vị | Số lượng 1 | Âm thoa 128 - 1096 | Cái | 1 2 | Bàn để dụng cụ có bánh xe | - | 1 3 | Bàn để dụng cụ khi khám bệnh | - | 1 4 | Bình phun vilbis | - | 1 5 | Bình phun thốc bột | - | 2 6 | Cốc nhỏ | - | 3 7 | Cán gương thanh quản | - | 2 8 | Cặp Lucae | - | 5 9 | Cắp khuỷu Politzer | - | 5 10 | Dao trích nhọt tai | - | 1 11 | Đè lưỡi gấp khúc | - | 5 12 | Đè lưỡi thẳng | - | 5 13 | Đèn chiếu sáng khi mổ | - | 2 14 | Đèn khám TMH và biến thế | - | 1 15 | Ghế khám và điều trị TMH | - | 1 16 | Ghế có tựa đầu để khám TMH | - | 1 17 | Ghế đẩu quay | - | 1 18 | Gương soi thanh quản | - | 2 19 | Hô hấp bông/gạc | - | 4 20 | Hộp dựng dụng cụ | - | 2 21 | Khay men các cỡ | - | 4 22 | Khay quả đậu | - | 2 23 | Kim chọc hốc hàm | - | 3 24 | Kim rạch màng nhĩ | Bộ | 1 25 | Kim trocart cong | Cái | 3 26 | Kẹp thanh quản Frankel | - | 1 27 | Loa soi mũi các cỡ | Bộ | 2 28 | Loa soi tai các cớ | - | 2 29 | Máu hút máu mủ | Cái | 1 30 | Máy khí dung | - | 1 31 | Máy đốt nhiệt và điện cực đốt cuốn mũi | Bộ | 1 32 | Móc vén amidan | - | 1 33 | Nồi hấp chịu áp lực | - | 1 34 | ống nhổ tráng men có nắp | - | 1 35 | ống thông vòi tai | - | 1 36 | Que quấn bông tai/mũi | Cái | 5 37 | Que quấn bông thanh quản | - | 2 38 | Quả bóp Enéma | - | 1 39 | Quả bóp politzer | - | 1 40 | Thìa lấy ráy tai | - | 2 41 | Thòng lọng cắt políp (đơn giản, không u máu) | Cái | 1 42 | Tủ sấy dụng cụ | - | 1 43 | Vòi cao su của trocart | - | 2 PHỤ LỤC 9 DỤNG CỤ PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA MẮT STT | Tên dụng cụ | Đơn vị | Số lượng 1 | Chế khám mắt | Cái | 1 2 | Bảng thử thị lực | - | 1 3 | Bộ đo nhãn áp Machikob | Bộ | 1 4 | Bộ dụng cụ khám mắt | - | 1 5 | Kính soi đáy mắt | - | 1 6 | Bộ lấy dị vật nông | - | 1 7 | Bộ thông lệ đạo | - | 1 8 | Hộp hấp bông gạc | Cái | 1 9 | Hộp hấp dụng cụ | - | 1 10 | Khay đựng dụng cụ các loại | - | 1 11 | Tủ sấy điện | - | 1 12 | Bàn để dụng cụ | - | 1 13 | Bàn mổ | - | 1 Dụng cụ mổ cặm 14 | Kìm kẹp kim | Cái | 1 15 | Kéo công nhọn 12cm | - | 1 16 | Kéo thẳng 12cm | - | 1 17 | Pince Panas | - | 1 18 | Pince 1 răng | - | 1 19 | Kẹp cầm máu Terier | - | 2 20 | Thanh đè mổ quặm | - | 1 21 | Bồ cào - Ratenex | - | 1 22 | Dao mổ quặm + cán kẹp dao | - | 1 23 | Cán dao lam | - | 1 Dụng cụ mổ mộng 24 | Kìm kẹp kim (vi phẫu) + kim giác mạc | Cái | 1 25 | Kéo công nhọn | - | 1 26 | Kéo thẳng nhọn +chỉ tự tiêu | - | 1 27 | Panas | - | 1 28 | Pince 1 răng | - | 1 29 | Pince giác mạc | - | 1 30 | Cầm máu Terier | - | 1 31 | Dao mổ mộng + dao tròn | - | 1 32 | Vành mi tự động | - | 1 33 | Móc lác | - | 1 34 | Cán dao lam | - | 1 Bộ chích chắp lẹo 35 | Kẹp chích chắp | Cái | 1 36 | Dao chích (cán dao, lưỡi dao lam) | - | 1 37 | Thìa nạo chắp | - | 1 38 | Kéo cong | - | 1 39 | Pince giác mạc: (Pince 1 răng) (Kim khâu) (Kìm cặp kim + Kim khâu) | - | 1 Bộ cấp cứu đơn giản 40 | Kìm cặp kim | Cái | 1 41 | Kéo (cong + thẳng) | - | 1 42 | Pince giác mạc 1 răng + pince panas | Bộ | 1 43 | Kim khâu da + khâu kết mạc | - | 1 44 | Chỉ lanh + tự tiêu | Bộ | 1 45 | Kẹp cầm máu | - | 1 46 | Vành mi tự động | - | 1 47 | Móc lác | Cái | 1 48 | Rơ - lô - vô | - | 1 PHỤ LỤC SỐ 10 MÁY MÓC, DỤNG CỤ PHÒNG CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH STT | Tên dụng cụ | Đơn vị | Số lượng 1 | Máy X quang công xuất 100KV - 100mA hoặc 300mA có chiếu chụp | Cái | 1 2 | Máy siêu âm xách tay có in kết quả | - | 1 3 | Yếm chì | - | 2 4 | Kính chì cho phòng máy | - | 1 5 | Bình phòng chì | - | 1 6 | Bộ cữ Alphab bằng chì | Bộ | đủ dùng 7 | Cassette 30 x 40 cm tăng quang | Cái | 5 8 | Cassette 24 x 30 cm tăng quang | - | 5 9 | Cassette 13 x 18 cm tăng quang | - | 5 10 | Đèn đọc phim X quang 2 phim | - | 2 11 | Đèn đọc phim X quang 1 phim | - | 2 12 | Đèn đỏ buồng tối | - | 2 13 | Đồng hồ báo phút giây | - | 1 14 | Thùng đựng dung dịch in tráng phim | - | 1 15 | Đo nồng độ dung dịch | - | 1 16 | Khung treo phim bằng inox | - | 15 17 | Sấy phim | - | 1 18 | Tủ lạnh | - | 1 19 | Cốc | - | 2 20 | Bốc thụt tháo và dây dẫn | - | 2 PHỤ LỤC 11 MÁY MÓC, DỤNG CỤ PHÒNG XÉT NGHIỆM STT | Tên dụng cụ | Đơn vị | Số lượng 1 | Huyết học 2 | Tủ lạnh | Cái | 2 3 | Tủ lạnh trữ máu | - | 1 4 | Máy lắc máu có cân để lấy máu | - | 11 5 | Máy chưng cách thuỷ | - | 1 6 | Máy li tâm | - | 1 7 | Máy li tâm Hemotocrete | - | 1 8 | Máy đếm tế bào 4 - 8 th/số | - | 1 9 | Hệ thống thực hiện kỹ thuật ELISA | HT | 1 10 | Máy đong máu | Cái | 1 11 | Bảng đọc Hemotocrete | - | 1 12 | Tủ hấp ướt | - | 1 13 | Tủ sấy khô | - | 1 14 | Hốt phòng thí nghiệm | - | 1 15 | Kính hiển vi | - | 1 16 | Cân chính xác | - | 1 17 | Buồng đếm tế bào máu | - | 1 18 | Buồng đếm dịch não tuỷ | - | 1 19 | Bộ đo tốc độ huyết trầm | Bộ | 1 20 | ống hút (Potain) hồng cầu | Cái | 50 21 | ống hút (Potain) bạch cầu | - | 50 22 | ống mao quản hematocite | - | 400 23 | Huyết sắc kế | - | 2 24 | Huyết cầu tố kế Shali | - | 2 25 | ống Westergreen +giá đõ | - | 10 26 | Đồng hồ bấm phút | - | 1 27 | Đèn cồn thuỷ tinh | - | 2 28 | Cối chày sứ | - | 1 29 | Chai thuỷ tinh nút dài 100ml, 250ml, 500ml, 1000ml. | - | 40 (10 cho mỗi loại 30 | ống nghiệm các cỡ | - | 200 31 | Pipette 0,1ml | - | 10 32 | Pipette 1ml | - | 10 33 | Pipette 5ml | - | 5 34 | Pipette 10ml | - | 5 35 | Pipette 20ml | - | 2 36 | Giá đựng ống nghiệm các cỡ | - | 20 37 | Pipette Pasteur | - | 2 38 | Lam kính | - | 1000 39 | Hộp lồng thuỷ tinh | - | 20 40 | Phiếu các cỡ | - | 4 41 | ống đong 25ml, 100ml, 250ml | - | 9 (3 cho mỗi loại) 42 | ống nhỏ giọt | - | 10 43 | Bình hút ẩm | - | 2 44 | Tủ ấm 37 0 C | - | 1 45 | ống chích các loại | - | 5 46 | Kim tiêm các cỡ | - | 40 47 | Kim chích đầu ngón tay | - | 1000 48 | Giấy lọc | - | 50 49 | Bình cầu thuỷ tinh các cỡ | - | 10 50 | Sinh hoá 51 | Cân tiểu ly | Cái | 1 52 | Máy chưng cách thuỷ 37 0 C | - | 1 53 | Máy quang kế | - | 1 54 | Máy điện di | - | 1 55 | Ph mét | - | 1 56 | Các dụng cụ thuỷ tinh đong đo | - | đủ dùng 57 | Máy ly tâm | - | 1 58 | Máy lắc | - | 1 59 | Bình hút ẩm | - | 2 60 | Tỷ niệu kế | - | 1 61 | Dụng cụ thuỷ tinh phòng thí nghiệm | Đủ dùng 62 | Chuông thuỷ tinh | - | 1 63 | Tủ ấm 37 0 C | - | 1 64 | Tủ sấy điện 250 0 C | - | 1 65 | Tủ lạnh | - | 1 66 | Phối hợp với bộ phận huyết học và vi sinh Vi sinh 67 | Kính hiển vi | Cái | 2 68 | Autoclave | - | 1 69 | Tủ sấy điện | - | 1 70 | Tủ lạnh | - | 1 71 | Đèn cực tím | - | 1 72 | Lồng cấy | - | 1 73 | Máy đun khuấy từ | - | 1 74 | Máy cất nước | - | 1 75 | Máy lọc nước | - | 1 76 | Đồng hồ báo thức | - | 1 77 | Cân phân tích | - | 1 78 | Khay Inox | - | 4 79 | Chậu Inox | - | 2 80 | Dao mổ + cán | - | 2 81 | Khuyên dây cấy vi trùng | - | 2 82 | Bơm kim tiêm | - | 5 83 | Chai có vòi xịt | - | 1 84 | Chai có nút nhám thuỷ tinh các cỡ | - | 10 85 | Đèn cồn | - | 2 86 | Đèn sấy lam kính sau khi nhuộm | - | 2 87 | Kính lúp | - | 1 88 | Hộp Petre | - | 6 89 | Pipette Pasteur | - | 2 90 | ống tube có nút vặn các cỡ | - | 10 91 | Bút chì viết trên kính | - | 5 92 | Erlenmeyer (các cỡ) | - | 2 93 | Epronvette (các cỡ) | - | 2 94 | Ballon 500ml, 1000ml, 2000ml | - | 6 95 | Lam kính | - | 1000 96 | Lammelle | - | 1000 97 | Kính kháng ứng Bocrer (làm VDRL) | - | 10 98 | Pipette Serologie 1ml, 2ml, 5ml, 10ml | - | 17 99 | ống tube quay ly tâm 12 x 75mm, 13 x 100mm | - | 300 100 | Chai thuỷ tinh mầu nâu | - | 5 101 | Bình lọc seitz | - | 5 102 | Giấy lọc seitz các loại | - | 50 103 | Lọc Milipore | - 104 | Gạc thấm nước | - 105 | Giấy gói dụng cụ hấp | - 106 | Giấy đo pH | - 107 | Que, đè lưỡi | - 108 | ống mao quản bằng thuỷ tinh | - | 500 109 | Găng tay cao su | Bộ | 20