Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2012.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 19/2004/TT-BTC ngày 18 tháng 3 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc đấu thầu tín phiếu và trái phiếu ngoại tệ qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 31. Tổ chức thực hiện
Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Giám đốc Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
KT. THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM PHÓ THỐNG ĐỐC Nguyễn Đồng Tiến | KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - V ă n phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - C ơ quan Trung ương của các đoàn th ể ; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng; - S ở Tài chính, KBNN các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ, Wesite Bộ Tài chính, Website Ngân hàng Nhà nước; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước; - Lưu: VT Bộ Tài chính (Vụ TCNH), Ngân hàng Nhà nước (Vụ Tín dụng).
PHỤ LỤC 1
BẢN ĐĂNG KÝ ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 106/2012/TTLT-BTC-NHNN ngày 28/6/2012 hướng dẫn việc phát hành tín phiếu kho bạc qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Tên thành viên Số ….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….. , ngày … tháng … năm ....
ĐĂNG KÝ ĐẤU THẦU TÍN PHIẾU KHO BẠC
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch NHNN)
Theo các điều kiện nêu trong thông báo của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc đấu thầu tín phiếu ngày … tháng … năm, chúng tôi đăng ký tham gia đấu thầu tín phiếu và đồng ý chi trả toàn bộ số tiền tín phiếu trúng thầu theo giá quy định.
STT | Mã tín phiếu | Lãi suất (trong trường hợp đấu thầu cạnh tranh lãi suất) (lấy đến 2 chữ số thập phân) | Khối lượng
Bằng số (triệu đồng) | Bằng chữ
1 2 3 4 5
Tổng số
Số hiệu TK Tiền gửi thanh toán Tại ngân hàng: của thành viên
Người có thẩm quyền
(Ký tên, đóng dấu)
- Số TKLK đề nghị lưu ký tín phiếu tại Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam trong trường hợp trúng thầu: (*)
+ Số TKLK:
+ Tên TKLK:
Phần dành riêng cho NHNN
Người kiểm tra Chữ ký
Người kiểm tra 1
Người kiểm tra 2
Người phụ trách
Mã số máy tính | Mã số đăng ký (thời gian l ưu trữ 2 năm) | S ố hiệu lô | Chi nhánh nhận
Ghi chú: (*) Trường hợp nhà đầu tư muốn thực hiện cầm cố ngay để giao dịch trên thị trường mở thì chỉ cần ghi lưu ký tại Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
PHỤ LỤC 2
MẪU THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐẤU THẦU TÍN PHIẾU CỦA SỞ GIAO DỊCH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 106/2012/TTLT-BTC-NHNN ngày 28/6/2012 hướng dẫn việc phát hành tín phiếu kho bạc qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….. , ngày … tháng … năm .....
Kính gửi: ………………………
Căn cứ vào đề nghị phát hành tín phiếu của Kho bạc Nhà nước tại Thông báo số / / ngày / / , ngày / / Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước đã tổ chức đấu thầu phát thành tín phiếu gồm:
| Mã tín phiếu | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | Lãi su ấ t phát hành | Khối lượng |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
Căn cứ vào đăng ký đấu thầu phát hành tín phiếu của các thành viên đấu thầu, kết quả phát hành tín phiếu như sau:
| STT | Thành viên đấu thầu ( * ) | Trái chủ | S ố TK tại NH thanh toán | Kh ố i lượng trúng thầu | Lãi suất trúng thầu | S ố ti ề n thanh toán mua tín phiếu | S ố TKLK đ ề nghị lưu ký tại TTLKCKVN |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin để quý đơn vị biết, phối hợp thực hiện đăng ký, lưu ký và niêm yết giao dịch tín phiếu.
Thủ trư ở ng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
(*) Trường hợp thành viên đấu thầu cho khách hàng đề nghị ghi rõ tên khách hàng.
PHỤ LỤC 3
MẪU HỢP ĐỒNG BÁN TÍN PHIẾU KHO BẠC TRỰC TIẾP CHO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 106/2012/TTLT-BTC-NHNN ngày 28/6/2012 hướng dẫn việc phát hành tín phiếu kho bạc qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG BÁN TÍN PHIẾU KHO BẠC TRỰC TIẾP CHO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
Số: ... /HĐ
- Căn cứ Pháp lệnh về Hợp đồng kinh tế ngày 25/9/1989 của Hội đồng Nhà nước;
- Căn cứ Nghị định số 01/2011/NĐ-CP ngày 05/1/2011 của Chính phủ về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương;
- Căn cứ Thông tư liên tịch số 106/2012/TTLT-BTC-NHNN ngày 28/6/2012 của Bộ Tài chính và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc phát hành tín phiếu kho bạc qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm..., tại ...
Chúng tôi gồm:
I. Bộ Tài chính:
- Tên tổ chức phát hành: Bộ Tài chính
- Địa chỉ: 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Người đại diện hợp pháp: (Họ tên, chức vụ, địa chỉ)
II. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước)
- Tên tổ chức mua tín phiếu: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Địa chỉ: 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Người đại diện hợp pháp: (Họ tên, chức vụ, địa chỉ)
Sau khi thống nhất, hai bên cùng nhau ký kết Hợp đồng mua bán tín phiếu kho bạc với các nội dung sau đây:
Điều 1. Các điều khoản, điều kiện của tín phiếu kho bạc:
1. Mã tín phiếu:
2. Khối lượng tín phiếu:
3. Lãi suất tín phiếu:
4. Kỳ hạn tín phiếu:
5. Giá bán tín phiếu:
6. Ngày phát hành tín phiếu:
7. Ngày thanh toán tiền mua tín phiếu:
8. Ngày thanh toán tín phiếu:
9. Thông tin về tài khoản nhận tiền mua tín phiếu:
10. Thông tin về việc đăng ký, lưu ký tín phiếu:
Ngân hàng Nhà nước thực hiện thanh toán tiền mua tín phiếu theo quy định của Thông tư liên tịch số 106/2012/TTLT-BTC-NHNN ngày 28/6/2012.
Điều 2. Ngân hàng Nhà nước thực hiện thanh toán tiền mua tín phiếu theo quy định của Thông tư liên tịch số 106/2012/TTLT-BTC-NHNN ngày 28/6/2012.
Tín phiếu kho bạc bán trực tiếp cho Ngân hàng Nhà nước được đăng ký, lưu ký theo quy định của Thông tư liên tịch số 106/2012/TTLT-BTC-NHNN ngày 28/6/2012.
Điều 3. Tín phiếu kho bạc bán trực tiếp cho Ngân hàng Nhà nước được đăng ký, lưu ký theo quy định của Thông tư liên tịch số 106/2012/TTLT-BTC-NHNN ngày 28/6/2012.
Điều 4. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước:
Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm chuyển tiền mua tín phiếu theo quy định của Hợp đồng vào tài khoản nhận tiền mua tín phiếu đầy đủ và đúng thời hạn.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Hợp đồng này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Hợp đồng này được lập 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
BỘ TÀI CHÍNH (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 4
XÁC ĐỊNH LÃI SUẤT TRÚNG THẦU TÍN PHIẾU KHO BẠC KHI PHÁT HÀNH THEO PHƯƠNG THỨC ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 106/2012/TTLT-BTC-NHNN ngày 28/6/2012 hướng dẫn việc phát hành tín phiếu kho bạc qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
1. Phát hành theo hình thức cạnh tranh lãi suất
Ví dụ: Trường hợp KBNN công bố huy động 1.000 tỷ đồng tín phiếu kho bạc, khung lãi suất hợp lý do Bộ Tài chính quy định là 10,5%, và các mức lãi suất dự thầu của các Nhà đầu tư như dưới đây, thì mức lãi suất trúng thầu và khối lượng cần thanh toán cho KBNN của từng Nhà đầu tư sẽ như sau:
a) Đối với phương thức đấu thầu đơn giá
| Nhà đầu tư | Kh ố i lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi su ấ t đăng ký ( % /năm) | K ế t quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Kh ố i lượng trúng th ầ u ( Tỷ đồng) | Lãi su ấ t trúng th ầ u (%/năm) |
| A | 150 | 10,15% | 150 | 10,49% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,25% | 100 | 10,49% |
| B | 200 | 10,35% | 200 | 10,49% |
| | 100 | 10,49% | 50 | 10,49% |
| | 100 | 10,50% | - | |
| | 100 | 11,00% | - | |
| C | 200 | 10,50% | - | |
| | 300 | 10,6% | - | |
| D | 200 | 10,35% | 200 | 10,49% |
| | 200 | 10,40% | 200 | 10,49% |
| | 200 | 10,50% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,50% | - | |
| G | 100 | 11,00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| T ổ ng cộng | | | 1.000 | 10,49% |
Như vậy, mức lãi suất trúng thầu của tín phiếu sẽ được xác định là 10,49%.
b) Đối với phương thức đấu thầu đa giá
| Nhà đầu tư | Kh ố i lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi su ấ t đăng ký (%/năm) | Kết quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Kh ố i lượng trúng th ầ u (Tỷ đồng) | Lãi su ấ t trúng th ầ u (%/năm) |
| A | 150 | 10,15% | 150 | 10,15% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,20% |
| | 100 | 10,25% | 100 | 10,25% |
| B | 200 | 10,35% | 200 | 10,35% |
| | 100 | 10,49% | 50 | 10,49% |
| | 100 | 10,50% | - | |
| | 100 | 11,00% | - | |
| C | 200 | 10,50% | - | |
| | 300 | 10,6% | - | |
| D | 200 | 10,35% | 200 | 10,35% |
| | 200 | 10,40% | 200 | 10,40% |
| | 200 | 10,50% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,50% | - | |
| G | 100 | 11,00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| T ổ ng cộng | | | 1.000 | 10.312% |
Theo kết quả trên, mức lãi suất trúng thầu bình quân gia quyền sẽ là
Lãi suất bình quân gia quyền nằm trong khung lãi suất do Bộ Tài chính quy định.
2. Phát hành theo hình thức cạnh tranh lãi suất kết hợp không cạnh tranh lãi suất
Trường hợp KBNN công bố huy động 1.000 tỷ đồng tín phiếu kho bạc, khung lãi suất hợp lý do Bộ Tài chính quy định là 10,5%, và các mức lãi suất dự thầu của các Nhà đầu tư như dưới đây, thì mức lãi suất trúng thầu và khối lượng cần thanh toán cho KBNN của từng Nhà đầu tư sẽ như sau:
a) Đối với phương thức đấu thầu đơn giá
| Nhà đầu tư | Khối lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi suất đăng ký (%/năm) | K ế t quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Kh ố i lượng trúng thầu (Tỷ đồng) | Lãi suất trúng thầu (%/năm) |
| A | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,30% | 100 | 10,49% |
| B | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,35% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,50% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,55% | - | |
| C | 100 | 10,49% | 100 | 10,49% |
| | 300 | 10,60% | - | |
| D | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,49% |
| | 200 | 10,45% | 200 | 10,49% |
| | 200 | 10,55% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,55% | - | |
| G | 100 | 11 , 00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| T ổ ng cộng | | | 1.000 | |
Theo kết quả trên, mức lãi suất trúng thầu sẽ là 10,49% và cũng là lãi suất phát hành đối với các đơn dự thầu không cạnh tranh lãi suất.
b) Đối với phương thức đấu thầu đa giá
| Nhà đầu tư | Khối lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi suất đăng ký (%/năm) | K ế t quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Kh ố i lượng trúng thầu (Tỷ đồng) | Lãi suất trúng th ầ u (%/năm) |
| A | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,40% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,20% |
| | 100 | 10,30% | 100 | 10,25% |
| B | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,40% |
| | 100 | 10,35% | 100 | 10,35% |
| | 100 | 10,50% | 100 | 10,50% |
| | 100 | 10,55% | - | |
| C | 100 | 10,50% | 100 | 10,50% |
| | 300 | 10,60% | - | |
| D | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,40% |
| | 200 | 10,45% | 200 | 10,45% |
| | 200 | 10,55% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,55% | - | |
| G | 100 | 11,00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| T ổ ng cộng | | | 1.000 | |
Theo kết quả trên, mức lãi suất trúng thầu bình quân gia quyền sẽ là
Mức lãi suất này nằm trong khung lãi suất do Bộ Tài chính quy định. Do đó, mức lãi suất trúng thầu đối với tín phiếu phát hành theo hình thức không cạnh tranh lãi suất là 10,40%.