Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Hợp đồng này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Hợp đồng này được lập 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
BỘ TÀI CHÍNH (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) | NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC 4
XÁC ĐỊNH LÃI SUẤT TRÚNG THẦU TÍN PHIẾU KHO BẠC KHI PHÁT HÀNH THEO PHƯƠNG THỨC ĐẤU THẦU (Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 106/2012/TTLT-BTC-NHNN ngày 28/6/2012 hướng dẫn việc phát hành tín phiếu kho bạc qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
1. Phát hành theo hình thức cạnh tranh lãi suất
Ví dụ: Trường hợp KBNN công bố huy động 1.000 tỷ đồng tín phiếu kho bạc, khung lãi suất hợp lý do Bộ Tài chính quy định là 10,5%, và các mức lãi suất dự thầu của các Nhà đầu tư như dưới đây, thì mức lãi suất trúng thầu và khối lượng cần thanh toán cho KBNN của từng Nhà đầu tư sẽ như sau:
a) Đối với phương thức đấu thầu đơn giá
| Nhà đầu tư | Kh ố i lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi su ấ t đăng ký ( % /năm) | K ế t quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Kh ố i lượng trúng th ầ u ( Tỷ đồng) | Lãi su ấ t trúng th ầ u (%/năm) |
| A | 150 | 10,15% | 150 | 10,49% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,25% | 100 | 10,49% |
| B | 200 | 10,35% | 200 | 10,49% |
| | 100 | 10,49% | 50 | 10,49% |
| | 100 | 10,50% | - | |
| | 100 | 11,00% | - | |
| C | 200 | 10,50% | - | |
| | 300 | 10,6% | - | |
| D | 200 | 10,35% | 200 | 10,49% |
| | 200 | 10,40% | 200 | 10,49% |
| | 200 | 10,50% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,50% | - | |
| G | 100 | 11,00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| T ổ ng cộng | | | 1.000 | 10,49% |
Như vậy, mức lãi suất trúng thầu của tín phiếu sẽ được xác định là 10,49%.
b) Đối với phương thức đấu thầu đa giá
| Nhà đầu tư | Kh ố i lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi su ấ t đăng ký (%/năm) | Kết quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Kh ố i lượng trúng th ầ u (Tỷ đồng) | Lãi su ấ t trúng th ầ u (%/năm) |
| A | 150 | 10,15% | 150 | 10,15% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,20% |
| | 100 | 10,25% | 100 | 10,25% |
| B | 200 | 10,35% | 200 | 10,35% |
| | 100 | 10,49% | 50 | 10,49% |
| | 100 | 10,50% | - | |
| | 100 | 11,00% | - | |
| C | 200 | 10,50% | - | |
| | 300 | 10,6% | - | |
| D | 200 | 10,35% | 200 | 10,35% |
| | 200 | 10,40% | 200 | 10,40% |
| | 200 | 10,50% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,50% | - | |
| G | 100 | 11,00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| T ổ ng cộng | | | 1.000 | 10.312% |
Theo kết quả trên, mức lãi suất trúng thầu bình quân gia quyền sẽ là
Lãi suất bình quân gia quyền nằm trong khung lãi suất do Bộ Tài chính quy định.
2. Phát hành theo hình thức cạnh tranh lãi suất kết hợp không cạnh tranh lãi suất
Trường hợp KBNN công bố huy động 1.000 tỷ đồng tín phiếu kho bạc, khung lãi suất hợp lý do Bộ Tài chính quy định là 10,5%, và các mức lãi suất dự thầu của các Nhà đầu tư như dưới đây, thì mức lãi suất trúng thầu và khối lượng cần thanh toán cho KBNN của từng Nhà đầu tư sẽ như sau:
a) Đối với phương thức đấu thầu đơn giá
| Nhà đầu tư | Khối lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi suất đăng ký (%/năm) | K ế t quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Kh ố i lượng trúng thầu (Tỷ đồng) | Lãi suất trúng thầu (%/năm) |
| A | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,30% | 100 | 10,49% |
| B | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,35% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,50% | 100 | 10,49% |
| | 100 | 10,55% | - | |
| C | 100 | 10,49% | 100 | 10,49% |
| | 300 | 10,60% | - | |
| D | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,49% |
| | 200 | 10,45% | 200 | 10,49% |
| | 200 | 10,55% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,55% | - | |
| G | 100 | 11 , 00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| T ổ ng cộng | | | 1.000 | |
Theo kết quả trên, mức lãi suất trúng thầu sẽ là 10,49% và cũng là lãi suất phát hành đối với các đơn dự thầu không cạnh tranh lãi suất.
b) Đối với phương thức đấu thầu đa giá
| Nhà đầu tư | Khối lượng đăng ký (Tỷ đồng) | Lãi suất đăng ký (%/năm) | K ế t quả phiên phát hành | |
||||||
| | | | Kh ố i lượng trúng thầu (Tỷ đồng) | Lãi suất trúng th ầ u (%/năm) |
| A | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,40% |
| | 100 | 10,20% | 100 | 10,20% |
| | 100 | 10,30% | 100 | 10,25% |
| B | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,40% |
| | 100 | 10,35% | 100 | 10,35% |
| | 100 | 10,50% | 100 | 10,50% |
| | 100 | 10,55% | - | |
| C | 100 | 10,50% | 100 | 10,50% |
| | 300 | 10,60% | - | |
| D | 100 | Không cạnh tranh lãi suất | 100 | 10,40% |
| | 200 | 10,45% | 200 | 10,45% |
| | 200 | 10,55% | - | |
| | 200 | 10,60% | - | |
| | 200 | 10,70% | - | |
| E | 50 | 10,70% | - | |
| F | 200 | 10,55% | - | |
| G | 100 | 11,00% | - | |
| H | 200 | 11,20% | - | |
| T ổ ng cộng | | | 1.000 | |
Theo kết quả trên, mức lãi suất trúng thầu bình quân gia quyền sẽ là
Mức lãi suất này nằm trong khung lãi suất do Bộ Tài chính quy định. Do đó, mức lãi suất trúng thầu đối với tín phiếu phát hành theo hình thức không cạnh tranh lãi suất là 10,40%.