Đã lưuĐăng ký
Nguồn
Hết hiệu lực

Sắc lệnh Về việc quy định Luật Thuế trực thu MỤC VI — GIẤY MÔN BÀI ĐẾN CÁCH KIỂM SOÁT ĐẾN TRỪNG PHẠT ĐẾN THU THUẾ

Điều 52–Điều 57 · 6 điều

Xem văn bản gốc ↗

Người nào đã nộp được cả xuất hay nửa xuất thuế sẽ nhận được giấy môn bài.

Điều 52

Tab mới ↗

Điều 52: Người nào đã nộp được cả xuất hay nửa xuất thuế sẽ nhận được giấy môn bài. Người chịu thuế có thể xin bản điệp giấy môn bài tại Ty thuế trực thu sở tại. Giá mỗi bản điệp là 5đ, thu bằng lệnh thu ngân.

Những xí nghiệp nộp thuế môn bài đước 200đ chính cung phải niêm yết giấy môn bài ngay ở bàn giấy của hãng hay xưởng thợ của mình để tiện việc kiểm soát. Trái với điều này có thể bị phạt mỗi lần là 100đ.

Điều 53

Tab mới ↗

Điều 53: Những xí nghiệp nộp thuế môn bài đước 200đ chính cung phải niêm yết giấy môn bài ngay ở bàn giấy của hãng hay xưởng thợ của mình để tiện việc kiểm soát. Trái với điều này có thể bị phạt mỗi lần là 100đ.

Giấy môn bài chỉ có hiệu lực đối với người đứng tên chịu thuế và không thể cho người khác mượn được.

Điều 54

Tab mới ↗

Điều 54: Giấy môn bài chỉ có hiệu lực đối với người đứng tên chịu thuế và không thể cho người khác mượn được.

Bất cứ lúc nào các kiểm soát viên thuế trực thu và các viên chức có giấy uỷ quyền của Sở thuế trực thu cũng có thể đòi người chịu thuế xuất trình giấy môn bài được.

Điều 55

Tab mới ↗

Điều 55: Bất cứ lúc nào các kiểm soát viên thuế trực thu và các viên chức có giấy uỷ quyền của Sở thuế trực thu cũng có thể đòi người chịu thuế xuất trình giấy môn bài được. Các nhân viên Thuế trực thu từ chức kiểm soát viên trở lên có quyền đòi xem tất cả các giấy tờ sổ sách và tài liệu có liên can đến công việc kinh doanh hãng của người chịu thuế và khám xét các trụ sở, chi điếm, xưởng thợ, kho chứa hàng và tất cả các căn cứ có thể dùng về việc kinh doanh được. Mỗi khi cơ quan phụ trách về Thuế trực thu cần đến, các cơ quan khác của Chính phủ, các tư nhân và các công ty phải cho xem tất các cho sổ sách và tài liệu cần thiết để làm căn bản đánh thuế và không thể viện một lẽ gì, dù là bí mật nhà nghề để từ chối được.

Người chịu thuế hoặc người có uỷ quyền mà khai gian hoặc khai thiếu điều gì về sự kinh doanh của mình mục đích để trốn thuế hay chịu thuế nhẹ, sẽ phải phạt một số tiền gấp đôi sổ thuế chính cung đáng lẽ phải đóng.

Điều 56

Tab mới ↗

Điều 56: Người chịu thuế hoặc người có uỷ quyền mà khai gian hoặc khai thiếu điều gì về sự kinh doanh của mình mục đích để trốn thuế hay chịu thuế nhẹ, sẽ phải phạt một số tiền gấp đôi sổ thuế chính cung đáng lẽ phải đóng. Những người nào cứ tự tiện kinh doanh mà không có tờ khai trước với Ty Thuế trực thu sở tại cũng coi như là có ý ẩn lậu và bị phạt như trên.

Việc thu thuế môn bài cũng theo các thể lệ chung ấn định trong chế độ tài chính về loại thuế trực thu. Các việc giảm thuế, miễn thuế đều theo thủ tục ấn định ở Chương VII Bộ luật này.

Điều 57

Tab mới ↗

Điều 57: Việc thu thuế môn bài cũng theo các thể lệ chung ấn định trong chế độ tài chính về loại thuế trực thu. Các việc giảm thuế, miễn thuế đều theo thủ tục ấn định ở Chương VII Bộ luật này. BẢNG A Hạng 1 30.000 Hạng 24 800 Hạng 2 25.000 Hạng 25 700 Hạng 3 20.000 Hạng 26 600 Hạng 4 18.000 Hạng 27 500 Hạng 5 16.000 Hạng 28 400 Hạng 6 14.000 Hạng 29 350 Hạng 7 12.000 Hạng 30 300 Hạng 8 10.000 Hạng 31 250 Hạng 9 9.000 Hạng 32 200 Hạng 10 8.000 Hạng 33 180 Hạng 11 7.000 Hạng 34 150 Hạng 12 6.000 Hạng35 120 Hạng 13 5.000 Hạng 36 100 Hạng 14 4.000 Hạng 37 80 Hạng 15 3.000 Hạng 38 60 Hạng 16 2.500 Hạng 39 50 Hạng 17 2.000 Hạng 40 40 Hạng 18 1.800 Hạng 41 30 Hạng 19 1.600 Hạng 42 25 Hạng 20 1.400 Hạng 43 20 Hạng 21 1.200 Hạng 44 15 Hạng 22 1.000 Hạng 45 10 Hạng 23 900 BẢNG B Nghề Thuế biểu nghiệp Khu vực hạng nhất Khu vực hạng nhì Đơn vị: đồng - A - ảnh ³ Chụp ảnh Từ 50đ đến 500đ Từ 20đ đến 300đ Bản đồ dùng về ảnh Từ 30 đến 1.000 Từ 20 đến 500 Bán hoặc chế tạo và âm nhạc³ sửa chữa nhạc khí Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300 ³ Cho thuê nhạc khí Từ 20 đến 300 Từ 15 đến 200 ấp trứng ³Có máy Từ 50 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000 ³ Không có máy Từ 20 đến 500 Từ 20 đến 500 - B - Bác sĩ ³ Có bệnh viện Từ 500 đến 5.000 Từ 300 đến 3.000 Y sĩ ³ Có phòng khám bệnh Từ 300 đến 3.000 Từ 200 đến 2.000 ³ Không có phòng Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000 Bàn chải, chổi (chế tạo) Từ 30 đến 300 Từ 20 đến 300 Buôn to Từ 4.000 đến 30.000 Từ 2.500 đến 20.000 Buôn trung bình Từ 300 đến 3.000 Từ 200 đến 2.000 Bán lẻ Từ 20 đến 250 Từ 10 đến 180 Bánh mỳ, bánh ngọt (chế tạo) Từ 50 đến 1.000 Từ 20 đến 500 Bảo hiểm Từ 5.000 đến 30.000 Từ 5.000 đến 30.000 Bao tải ³ Dệt Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000 ³ Bán Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 100 Bia ³ Chế tạo (dùng máy, Từ 1.000 đến 20.000 Từ 1.000 đến 20.000 nước Không dùng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 200 đến 10.000 chanh Rượu bọt Bán buôn Từ 100 đến 500 Từ 50 đến 500 ³ Bán lẻ Từ 25 đến 80 Từ 15 đến 40 Bông (bán sợi bông) Từ 100 đến 5.000 Từ 50 đến 5.000 Bông (bán đệm bông, chăn, gối đệm cỏ, v.v...) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300 Bột ăn (chế tạo) Từ 25 đến 300 Từ 15 đến 200 Bún, bánh đa, bánh phở Từ 20 đến 200 Từ 10 đến 100 (làm và bán) Bút chì ³ Làm bằng máy Từ 100 đến 5.000 Từ 100 đến 5.000 ³ Không dùng máy Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500 - C - Cá khô, cá mắm Buôn Từ 50 đến 500 Từ 50 đến 500 Bán lẻ Từ 20 đến 40 Từ 10 đến 40 Cắt tóc Hiệu cắt tóc đàn ông Từ 50 đến 800 Từ 20 đến 500 ³ Hiệu cắt tóc phụ nữ Từ 100 đến 800 Từ 50 đến 500 ³ Phòng tắm Từ 30 đến 300 Từ 20 đến 200 ³ Chế tạo Dùng máy Từ 100 đến 5.000 Từ 100 đến 5.000 Cao su Chế tạo không dùng máy Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 1.000 crêpe ³Bán buôn Từ 100 đến 500 Từ 80 đến 500 ³ Bán lẻ Từ 20 đến 80 Từ 15 đến 60 Cau tươi, cau khô Từ 40 đến 500 Từ 20 đến 300 ³ Làm chè Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 2.000 Chè ³ Buôn Từ 100 đến 2.000 Từ 80 đến 1.000 ³ Bán lẻ Từ 30 đến 80 Từ 20 đến 60 ³ Làm chỉ Bằng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000 Chỉ³ Làm chỉ không dùng máy Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500 ³ Buôn Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500 Dệt Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 Chiếu Buôn Từ 80 đến 800 Từ 50 đến 500 ³Bán lẻ Từ 20 đến 60 Từ 20 đến 40 Chiếu bóng Từ 500 đến 5.000 Từ 300 đến 3.000 Chim (bán) Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300 Chở (chuyên chở, dọn nhà, dỡ đồ hàng) Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300 Chợ (thầu) Từ 500 đến 10.000 Từ 200 đến 5.000 Chứa trọ, thổi cơm tháng Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500 Cưa ³ Nhà máy Từ 500 đến 5.000 Từ 500 đến 5.000 ³ Cưa tay Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300 Củi, Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 than củi, Bán lẻ Từ 30 đến 180 Từ 20 đến 80 than đá - D - Da (da sống, da thuộc) buôn Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000 Da (thuộc) xưởng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000 ³ không dùng máy Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000 Da (làm các đồ bằng da, đóng giầy dép, làm vaTừli, yên cương ngựa v.v...) Từ 50 đến 1.000 Từ 20 đến 500 Dao, kéo (cửa hàng) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300 Dầu thảo mộc dùng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000 (chế tạo) làm bằng cây ép Từ 100 đến 5.000 Từ 50 đến 5.000 Dầu thảo Buôn Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500 mộc Bán lẻ Từ 30 đến 80 Từ 20 đến 40 Dầu hoả ³Buôn to Từ 4.000 đến 30.000 Từ 4.000 đến 30.000 dầu máy Buôn trung bình Từ 250 đến 3.000 Từ 120 đến 3.000 ét xăng ³ Bán lẻ Từ 50 đến 200 Từ 30 đến 100 mỡ máy ³ Dệt (dệt vải, Xưởng máy có khăn mặt, bít động cơ Từ 500 đến 20.000 Từ 500 đến 20.000 tất, tơ lụa, xưởng không len dạ) ³ có động cơ Từ 50 đến 5.000 Từ 30 đến 2.000 Diêm ³ Xưởng chế tạo Từ 500 đến 20.000 Từ 500 đến 20.000 ³ Buôn Từ 200 đến 5.000 Từ 100 đến 2.000 Dó (vỏ cây) Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 1.000 Dừa (tươi và khô) Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500 Dựa thông (trích) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500 ³ Nấu dựa Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000 Dựa cây ³ Buôn Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000 ³ Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80 - Đ - Đãi vàng Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500 Đại lý thương mại Từ 100 đến 20.000 Từ 50 đến 10.000 Đám ma (cho thuê đòn, xe) Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 500 Đám cưới (cho thuê nhà và đồ đạc dùng về đám cưới) Từ 100 đến 500 Từ 50 đến 500 Đan thuê len, sợi Từ 30 đến 300 Từ 15 đến 100 Đèn ³ Chế tạo Từ 50 đến 1.000 Từ 40 đến 800 Bán Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300 Điện ³Nhà máy Từ 5.000 đến 30.000 Từ 2.000 đến 30.000 ³ Chữa điện Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500 ³ Bán đồ dùng về điện Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500 Đồ chơi trẻ con Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 500 (làm và bán) Đồ cổ Từ 80 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000 Đồ cũ ³ Cầm đồ Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 ³ Mua bán Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500 Đồ hộp (chế tạo) Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 Đồ dùng về bếp (xoong, chảo) Từ 50 đến 800 Từ 30 đến 500 Đồ dùng về khoa mổ xẻ, khoa làm thuốc Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500 Đổi bạc Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500 Đổi chướng Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300 Đóng sách Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300 Đồng hồ ³Bán Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500 ³ Chữa Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500 Đồng (đỏ) Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 1.000 Đồng nát, sắt vụn Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 80 Đúc ³ Xưởng đúc kim khí Từ 1.000 đến 30.000 Từ 1.000 đến 30.000 ³ Lò đúc Từ 150 đến 5.000 Từ 80 đến 2.000 Đường Xưởng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000 mật ³ Xưởng không dùng máy Từ 100 đến 5.000 Từ 50 đến 5.000 kẹo ³ Buôn Từ 100 đến 3.000 Từ 80 đến 2.000 ³ Bán lẻ Từ 50 đến 80 Từ 20 đến 60 - G - Gà, vịt, ngan, ngỗng, Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300 v.v... (bán) Gạch, ngói ³ Nhà máy Từ 1.000 đến 20.000 Từ 1.000 đến 20.000 (làm) Lò Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000 Giã gạo ³ Bằng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000 ³ Không dùng máy Từ 80 đến 1.000 Từ 30 đến 500 Giặt (thợ) ³ Bằng máy Từ 300 đến 3.000 Từ 200 đến 3.000 tẩy hấp ³ Không dùng máy Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300 quần áo ³ Giầu vỏ Từ 20 đến 200 Từ 10 đến 200 Giấy, bìa ³ Xưởng máy Từ 1.000 đến 20.000 Từ 1.000 đến 20.000 ³ Không dùng máy Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000 ³ Đồ gỗ thường: bàn, Gỗ (làm ³ ghế, sũ, v.v... Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500 đồ đạc ³ Đồ gỗ quý: trạm, bằng gỗ)³ trổ, khảm, kiểu ³ mới v.v... Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 1.000 Gỗ cây, gỗ sẻ (bán) Từ 100 đến 3.000 Từ 50 đến 3.000 Gỗ sơn (hoành phi, câu đối, hương án v.v... (làm và bán) Từ 50 đến 800 Từ 40 đến 500 Gỗ khai ³Gỗ Từ 400 đến 5.000 Từ 400 đến 5.000 khẩn Củi, nứa, lá Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 Gốm (đồ) Lò gốm, lò sành, đồ sành ³tiểu v.v... Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 ³ Bán Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500 Guốc (làm và bán) Từ 30 đến 400 Từ 20 đến 300 Gương (tráng gương, làm và bán gương soi, cấp đổi kính v.v... Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 800 - H - Hàng cơm ta, hiệu phở, chả cá, nem chả, v.v... Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500 Hát (tuồng, chèo cổ, cải lương, ca kịch) (gánh hát) Từ 100 đến 2.000 Từ 100 đến 2.000 Hát (cô đầu) nhà hát Từ 200 đến 2.000 Từ 50 đến 500 ³ Nữ hộ sinh tốt Hộ sinh ³nghiệp trường thuốc Từ 80 đến 1.000 Từ 50 đến 800 ³ Bà mụ Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 200 Hộ giá viên Từ 200 đến 3.000 Từ 100 đến 2.000 Hoa quả, rau đậu (cửa hàng) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300 Hoa (bán hoa, cây cảnh, vòng hoa (cửa hàng) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300 Hoa cườm, hoa vải (cửa hàng) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300 Hoá học (xưởng chế tạo các chất) Từ 500 đến 20.000 Từ 500 đến 20.000 Hơi rượu ³Cất rượu Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 ³ Buôn Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500 Hương (làm và bán) Từ 50 đến 800 Từ 30 đến 800 - I - In ³Dùng động cơ Từ 400 đến 10.000 Từ 300 đến 5.000 (Nhà in) ³Không dùng động cơ Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000 - K - Kế toán Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 2.000 Kem (xưởng làm kem) Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500 Kén Từ 50 đến 500 Từ 50 đến 500 Két (làm, chữa và bán két, tủ, hòm để đựng bạc) Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 800 Kền (mạ) Từ 50 đến 1.000 Từ 40 đến 800 Kiến trúc sư Từ 200 đến 3.000 Từ 150 đến 2.000 Kim khí (sắt, thép) ³ Buôn Từ 200 đến 5.000 Từ 100 đến 3.000 đồng, gang, nhôm ³ Bán lẻ Từ 80 đến 180 Từ 30 đến 80 Kính (kính cửa, kính lồng, khung ảnh v.v...) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300 Kính đeo mắt Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500 Khắc (khắc dấu, khắc đá, gỗ, kim khí) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 400 Khách sạn, cao lâu, tửu lầu Từ 400 đến 10.000 Từ 200 đến 5.000 Khăn mũ (làm và bán) Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500 Khí giới ³Xưởng chế tạo Từ 100 đến 20.000 Từ 100 đến 20.000 súng đạn ³Bán Từ 100 đến 10.000 Từ 80 đến 5.000 chất nổ ³ Khí giới ³Gươm,giáo,dao găm, ³ kiếm Từ 50 đến 1.000 Từ 40 đến 800 Khoá (làm và bán) Từ 40 đến 500 Từ 20 đến 200 Khuy, cúc bằng³Xưởng máy Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000 xương, trai, ³ sừng, gỗ, v.v.³ Không dùng máy Từ 100 đến 1.000 Từ 80 đến 1.000 (chế tạo) ³ (bán) ³ Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 500 Bán lẻ Từ 30 đến 180 Từ 20 đến 80 - L - Lâm sản (chàm, củ nâu, dầu khẩu, măng, mộc nhĩ, nấm vv.) Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 1.000 Lò rèn (làm dao, kéo, đồ dùng làm bằng sắt, thép) Từ 50 đến 2.000 Từ 20 đến 2.000 Lò (làm và bán) Từ 50 đến 800 Từ 50 đến 800 Lông thú, áo lông, lột da thú (làm và bán) Từ 50 đến 500 Từ 40 đến 500 Luật sư Từ 400 đến 4.000 Từ 200 đến 2.000 Lưới đánh cá Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300 - M - Mành mành (làm và bán) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 300 May (thợ) ³ —u phục Từ 80 đến 1.000 Từ 50 đến 500 ³ Nam phục Từ 40 đến 300 Từ 20 đến 200 Mạng quần áo Từ 30 đến 300 Từ 15 đến 100 Máy ³Làm các máy móc Từ 400 đến 10.000 Từ 200 đến 8.000 ³ Sửa chữa các máy móc, ³ xe cộ Từ 80 đến 1.000 Từ 50 đến 800 Máy khâu (bán) Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000 Máy hát, máy nói, các thứ máy Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000 Máy chữ ³ Bán Từ 200 đến 2.000 Từ 100 đến 1.000 ³ Cho thuê Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300 Máy (làm các bàn ghế, đồ đạc bằng mây, tre đan) Từ 50 đến 500 Từ 20 đến 200 Mỡ nước (làm và bán) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500 Thương phiếu Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000 Bảo hiểm Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 Hàng hải Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000 Môi giới ³Thương mại, rao hàng Từ 100 đến 5.000 Từ 100 đến 5.000 ³ Bất động sản Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000 ³ Châu ngọc Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000 Môi việc, tìm việc giúp Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 500 Mực (chế tạo) Từ 50 đến 500 Từ 50 đến 500 ³ Buôn to Từ 400 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000 Muối ³ Buôn trung bình Từ 200 đến 350 Từ 100 đến 180 ³ Bán lẻ Từ 30 đến 180 Từ 20 đến 80 - N - Nến (làm và bán) Từ 50 đến 1.000 Từ 50 đến 1.000 Ngà (làm và bán đồ bằng ngà) Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 800 Ngân hàng, tồn tích, tín dụng, địa ốc ngân hàng Từ 5.000 đến 30.000 Từ 50 đến 30.000 Ngựa ³ Luyện ngựa thi Từ 50 đến 500 Từ 50 đến 500 ³ Nuôi ngựa thuê Từ 50 đến 500 Từ 50 đến 500 ³ Xuất cảng Từ 1.000 đến 10.000 Từ 1.000 đến 10.000 Ngũ cốc ³Buôn to Từ 400 đến 2.000 Từ 300 đến 2.000 ³ Buôn trung bình Từ 150 đến 350 Từ 100 đến 250 ³ Bán lẻ (có cửa hàng) Từ 50 đến 120 Từ 30 đến 80 Nhập cảng, xuất cảng Từ 1.000 đến 20.000 Từ 1.000 đến 20.000 Nước (máy ) Từ 5.000 đến 30.000 Từ 2.000 đến 30.000 Nước đá ³Xưởng làm Từ 400 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000 ³ Bán Từ 40 đến 500 Từ 20 đến 300 Nước đường (làm và bán) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500 ³ - Cất dùng máy Từ 400 đến 2.000 Từ 400 đến 2.000 Nước ³ - không dùng máy Từ 100 đến 1.000 Từ 80 đến 1.000 hoa ³ - Bán nước hoa, phấn ³ sáp v.v... Từ 100 đến 1.000 Từ 80 đến 800 ³ Chế tạo Từ 200 đến 5.000 Từ 200 đến 5.000 Nước mắm, ³ Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 mắm tôm Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 20 đến 80 Nút chai Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300 - O - Ô, dù ³ Làm Từ 100 đến 800 Từ 80 đến 800 ³ Bán, chữa Từ 50 đến 800 Từ 20 đến 500 - P - Phẩm ruộm (làm và bán) Từ 50 đến 800 Từ 30 đến 500 Phân khô, phân hoá học Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 500 ³ - Chế tạo dùng máy Từ 800 đến 10.000 Từ 800 đến 10.000 ³ ³- không có máy Từ 100 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 Pháo³ - Bán Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 500 ³ ³Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80 Phòng trà, giải khát Từ 100 đến 1.000 Từ 50 đến 500 - Q - Quản lý văn khế Từ 400 đến 4.000 Từ 400 đến 4.000 Quảng cáo Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300 Quạt (quạt giấy) Từ 30 đến 300 Từ 20 đến 200 Quần áo cũ (mua bán) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300 Quế Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 1.000 - R - ³ thợ chữa răng Từ 80 đến 500 Từ 50 đến 300 Răng ³ bác sĩ nha khoa, nha sĩ Từ 300 đến 4.000 Từ 200 đến 2.000 Rạp (cho thuê rạp hát, rạp chiếu bóng) Từ 400 đến 2.000 Từ 200 đến 1.000 Ruộm Từ 50 đến 1.000 Từ 50 đến 500 Rượu ³ bằng máy có động cơ Từ 1.000 đến 20.000 Từ 1.000 đến 20.000 (nấu) ³ không dùng máy Từ 100 đến 2.000 Từ 80 đến 2.000 - Bán Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 Lẻ Từ 50 đến 180 Từ 20 đến 80 Rượu ngọt, rượu mùi, (làm và bán) Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 2.000 - S - ³ -Chế tạo Bằng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000 Sà ³ ³không dùng máy Từ 100 đến 5.000 Từ 100 đến 5.000 phòng³-Bán Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 800 ³ ³Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80 Sách cũ (mua và bán) Từ 50 đến 500 Từ 30 đến 300 Sách vở, giấy bút, mực (học phẩm và học cụ) Từ 100 đến 2.000 Từ 50 đến 1.000 Sách (cho thuê) Từ 30 đến 300 Từ 20 đến 200 Sát sinh (mổ lợn,bò,cừu,dê) Từ 300 đến 5.000 Từ 150 đến 3.000 ³ -Chế tạo (Xưởng) Từ 500 đến 20.000 Từ 500 đến 20.000 Xi- ³ -Bán Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 măng ³lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80 Sơn ta ³ Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 ³ Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80 ³ -Chế tạo dùng máy Từ 500 đến 10.000 Từ 500 đến 10.000 Sơn ³ không dùng máy Từ 100 đến 5.000 Từ 100 đến 5.000 tây ³ -Bán Buôn Từ 200 đến 1.000 Từ 100 đến 1.000 ³ ³Lẻ Từ 50 đến 180 Từ 30 đến 80 Sơn (quét sơn, sơn xì) Từ 30 đến 500 Từ 20 đến 300 Súc vật (trâu,³Xuất cảng Từ 1.000 đến 10.000 Từ 1.000 đến 10.000 bò, lừa, ngựa,³Buôn Từ 200 đến 2.000 Từ 200 đến 2.000 dê, cừu, lợn) ³Bán lẻ Từ 50 đến 180 Từ 50 đến 180 Sứ ³ Lò sứ Từ 400 đến 5.000 Từ 400 đến 5.000 ³ Bán đồ sứ Từ 50 đến 1.000 Từ 30 đến 800 Sữa (bán sữa tươi, nuôi bò sữa, dê sữa, làm và bán phoTừmát, bơ, sữa đặc, sữa bột) Từ 50 - 2.000 Từ 50 - 2.000 Sừng (làm và bán đồ bằng sừng, bằng xương) Từ 40 - 800 Từ 30 - 800 - T - Tạp hoá Từ 50 - 5.000 Từ 30 - 2.000 Tàu, thuyền (đồ phụ tùng) Từ 100 - 2.000 Từ 50 - 2.000 Tơ (tơ tằm, tơ ³ Buôn Từ 200 - 1.000 Từ 200 - 1.000 nhân tạo) ³ Bán lẻ Từ 50 - 180 Từ 30 - 180 Thanh giám viên Từ 200 - 1.000 Từ 200 - 1.000 Thầu, trưng công việc của Chính phủ hoặc bán đồ cho Chính phủ, thầu dỡ, thầu phá, thầu chở, du hí công cộng vv. Từ 400 - 10.000 Từ 400 - 10.000 Thầu khoán Từ 300 - 5.000 Từ 300 - 5.000 Thầu các việc nhỏ Từ 100 - 250 Từ 50 - 250 Thầy lang ³có cửa hàng thuốc Từ 50 - 1.000 Từ 30 - 800 đông ³ chỉ mạch cho đơn phương ³không bốc (tầu, ta) ³thuốc Từ 30 - 400 Từ 20 - 200 Thầy bói, thầy tướng Từ 50 - 500 Từ 20 - 300 Thể thao (đồ dùng) Từ 50 - 500 Từ 30 - 300 ³ Làm các hàng thêu Từ 100 - 1.000 Từ 50 - 1.000 Thêu ³Bán các hàng thêu ³ đăng ten, khăn bàn, ³ khăn giải giường vv. Từ 50 - 1.000 Từ 30 - 1.000 Thiếc (hàng thiếc) Từ 50 - 500 Từ 20 - 300 Thịt (bán thịt lẻ, không sát sinh) Từ 50 - 500 Từ 20 - 300 Thịt quay Từ 50 - 500 Từ 20 - 300 Thời trang Từ 100 - 5.000 Từ 50 - 2.000 Thú y sĩ Từ 200 - 2.000 Từ 100 - 1.000 Thùng (làm và bán) Từ 30 - 300 Từ 15 - 200 ³ -Chế tạo Xưởng máy Từ 500 - 20.000 Từ 500 - 20.000 Thuốc³không dùng máy Từ 100 - 5.000 Từ 80 - 5.000 lá ³ -Bán Buôn Từ 200 - 1.000 Từ 100 - 1.000 ³ ³lẻ Từ 40 - 180 Từ 30 - 80 Thuốc lào ³ Buôn Từ 200 - 1.000 Từ 200 - 1.000 ³ Bán lẻ Từ 30 - 180 Từ 20 - 180 Thuốc giặt quần áo Từ 40 - 500 Từ 30 - 400 ³ Buôn to Từ 400 - 20.000 Từ 400 - 20.000 Thuốc bắc ³hàng thuốc cái Từ 200 - 1.000 Từ 100 - 800 cao nhung ³bào chế, thuốc sâm ³ viên, thuốc nước Từ 200 - 1.000 Từ 100 - 800 Thuốc nam Từ 30 - 300 Từ 20 - 200 Thuốc tây ³Xưởng chế tạo Từ 500 - 20.000 Từ 500 - 20.000 ³ Bào chế và bán Từ 400 - 4.000 Từ 300 - 4.000 ³ -Chế tạo Từ 100 - 20.000 Từ 50 - 20.000 Thuỷ ³ -Bán đồ bằng thuỷ tinh ³ tinh (chai, lọ, cốc) Từ 50 - 1.000 Từ 30 - 500 pha-lê³ -Bàn mảnh thuỷ tinh ³ (chai, lọ vẽ) Từ 50 - 500 Từ 20 - 500 ³ -Làm và bán nồi đất ³ để nấu thuỷ tinh Từ 50 - 500 Từ 50 - 500 Thuyền (dắt thuyền, dắt tầu) Từ 100 - 2.000 Từ 100 - 2.000 Thuyền (đóng, sửa chữa) Từ 200 - 2.000 Từ 100 - 2.000 Thực phẩm, gia vị, đồ hộp,v.v Từ 100 - 2.000 Từ 50 - 1.000 Thừng, dây (đai, gai, vv) Từ 50 - 500 Từ 30 - 500 Tiện ³ Tiện sắt Từ 50 - 500 Từ 30 - 300 ³ Tiện gỗ Từ 30 - 300 Từ 20 - 200 Trắc địa sư Từ 200 - 2.000 Từ 150 - 1.000 Trang hoàng nhà cửa, quét vôi, kẻ biển v.v... Từ 50 - 500 Từ 20 - 300 Tranh ảnh, tem (bán) Từ 30 - 500 Từ 20 - 300 Tre, giang, bương, nứa, lá, v.v... (bán) Từ 50 - 300 Từ 20 - 300 Trứng gà vịt Từ 30 - 500 Từ 20 - 300 Tương (làm và bán) Từ 30 - 500 Từ 20 - 400 - V - Vải, tơ, lụa Buôn to Từ 600 - 10.000 Từ 600 - 5.000 len, dạ, ³ Buôn trung bình Từ 200 - 500 Từ 200 - 500 vóc nhiễu ³ Bán lẻ Từ 50 - 180 Từ 30 - 180 Vận tải thương thuyền Từ 5.000 - 30.000 Từ 5.000 - 30.000 (tầu chạy biển) Vận tải hoả xa Từ 5.000 - 30.000 Từ 5.000 - 30.000 Vận tải điện xa Từ 5.000 - 30.000 Từ 5.000 - 30.000 Vận tải bằng phi cơ Từ 5.000 - 30.000 Từ 5.000 - 30.000 Vận tải trên sông và bờ bể Từ 100 - 10.000 Từ 100 - 10.000 (bằng thuyền, tầu nhỏ, xuồng máy) Vàng mã (làm và bán) Từ 100 - 1.000 Từ 50 - 600 Vàng bạc, ngọc ngà Từ 200 - 10.000 Từ 100 - 5.000 (làm và bán) Vàng bạc (mạ) làm và bán Từ 100 - 1.000 Từ 50 - 500 Vật liệu xây dựng (vôi,gạch, cát, sỏi, ngói v.v...) Từ 50 - 1.000 Từ 30 - 500 Vay (cho vay lãi) Từ 200 - 5.000 Từ 100 - 5.000 Vẽ (vẽ thuốc, vẽ than, vẽ chì, vẽ sơn) Từ 50 - 300 Từ 20 - 300 Vệ sinh Từ 100 - 2.000 Từ 50 - 1.000 Vịt (nuôi vịt đàn) Từ 50 - 500 Từ 50 - 500 Vô tuyến điện ³ Bán Từ 200 - 2.000 Từ 100 - 2.000 máy và phụ tùng ³ Chữa Từ 50 - 800 Từ 30 - 500 Vôi (chế tạo) Từ 500 - 10.000 Từ 300 - 10.000 - X - ³ Bán xe, săm lốp và Xe đạp ³ đồ phụ tùng Từ 200 - 5.000 Từ 100 - 3.000 ³ Chữa, cho thuê Từ 50 - 500 Từ 20 - 300 ³ Bán xe, săm lốp và Xe hơi ³ đồ phụ tùng Từ 400 - 10.000 Từ 300 - 8.000 ³ Chữa xe, vá săm lốp Từ 100 - 1.000 Từ 100 - 1.000 ³ Chữa xe, cho thuê Từ 200 - 2.000 Từ 100 - 1.000 Xe tay ³ Làm và bán xe, săm xe xích lô³lốp và phụ tùng Từ 300 - 5.000 Từ 200 - 5.000 ³ Cho thuê Từ 300 - 5.000 Từ 200 - 5.000 Xe bò ³ Làm Từ 50 - 500 Từ 30 - 300 Xe cút kít cho thuê Từ 50 - 500 Từ 30 - 300 Xiếc, trò quỷ thuật (gánh) Từ 100 - 2.000 Từ 100 - 2.000 ³ To Từ 1.000 - 30.000 Từ 600 - 20.000 Xưởng có động cơ ³ Trung bình Từ 200 - 900 Từ 150 - 500 ³ Nhỏ Từ 100 - 180 Từ 50 - 120 ³ To Từ 600 - 5.000 Từ 350 - 2.000 Xưởng không có ³ Trung bình Từ 200 - 500 Từ 100 - 300 động cơ ³ Nhỏ Từ 50 - 180 Từ 30 - 80 CHƯƠNG BỐN THUẾ LƯƠNG BỔNG MỤC I LỢI TỨC VÀ NGƯỜI CHỊU THUẾ - NƠI ĐÁNH THUẾ

Về toàn văn Sắc lệnh Về việc quy định Luật Thuế trực thu

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp