Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Thông tư Ban hành định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia Chương 2 — ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG SẮT DÙNG RAY THÔNG THƯỜNG - CHU KỲ MỘT NĂM

Điều 1–Điều 4 · 4 điều

Xem văn bản gốc ↗

Nội dung công tác bảo trì

Điều 1

Điều 1. Nội dung công tác bảo trì Nội dung duy tu tổng hợp được tiến hành hàng năm trên mỗi km đường chính, đường ga, đường nhánh, bộ ghi phải thực hiện ít nhất một lần cho một số công việc sau: 1. Điều chỉnh phương hướng đường thẳng và đường cong; 2. Điều chỉnh độ cao đường (thủy bình, siêu cao, cao thấp trước sau); 3. Sửa cự ly lòng đường; 4. Điều chỉnh khe hở đầu mối ray; 5. Thay ray bị hỏng lẻ tẻ, thay ray dự trữ vào đường; 6. Thay tà vẹt bị hỏng lẻ tẻ, điều chỉnh vị trí tà vẹt; 7. Chèn đá dưới tà vẹt; 8. Thay, sửa chữa các phối kiện hư hỏng, chêm lót lỗ đinh, đóng chặt hoặc siết chặt đinh đường, đinh xoắn, đóng chặt nêm phòng xô, sửa chữa thanh chống xô, siết chặt thanh giằng cự ly, tra dầu và siết chặt bu lông cóc, bu lông mối; 9. Bảo dưỡng ghi (thay bộ phận hư hỏng, điều chỉnh cao độ, phương hướng, cự ly siết chặt đinh liên kết), tra dầu phối kiện; 10. Bảo dưỡng đường ngang, mặt đường bộ đường ngang, sơn biển báo, cần chắn, sửa cự ly, san sửa mặt đường; 11. Sửa chữa tà vẹt gỗ (nêm trám lỗ đinh cũ, khoan lại lỗ đinh mới, đục bỏ các chỗ mối mục, chắp vá tà vẹt) sửa chữa tà vẹt bê tông; 12. Bảo dưỡng nền đá ba lát, dọn cỏ, rác, đất, sàng đá mối bẩn, san đá đều; 13. Sửa chữa, sơn và viết lại các mốc biển trên đường, ký hiệu trên ray, thay thế biển, mốc hỏng, bổ sung biển báo hiệu, mốc thiếu hoặc mất mát; 14. Vét, dọn và sửa chữa hệ thống thoát nước (rãnh biên, rãnh đỉnh, rãnh ngang, máng thoát nước, cống ngầm...) sửa chữa và làm mới rãnh xương cá, sửa vai đường cho thoát nước, cạp vá nền đường; 15. Phát cây, dọn cỏ ở mái dốc và hai bên đường; trong phạm vi khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc và tầm nhìn các tín hiệu, dọn cỏ vai đường; 16. Vận chuyển thu dọn vật liệu, làm vệ sinh ray, tà vẹt, nền đá; 17. Các công việc khác.

Vật tư cho đường khổ 1.000mm (Mã hiệu: 01.0.00)

Điều 2

Điều 2. Vật tư cho đường khổ 1.000mm (Mã hiệu: 01.0.00) 1. Tà vẹt gỗ (Mã hiệu: 01.1.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt, đá ba lát, đệm sắt, đinh đường, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 1 | Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 12,5m | Ray 25m | | | 01.1.01 | Ray | thanh | 3.2 | 1.6 | | | 01.1.02 | Tà vẹt gỗ phòng mục | thanh | 144 | 144 | 1440 thanh/km | | 01.1.03 | Sắt mối | đôi | 8 | 4 | | | 01.1.04 | Bu lông mối | cái | 64 | 32 | | | 01.1.05 | Đinh đường | cái | 1440 | 1440 | | | 01.1.06 | Đệm sắt | cái | 144 | 144 | | | 01.1.07 | Thanh giằng | cái | 6 | 6 | | | 01.1.08 | Dây thép đôi | kg | 10 | 10 | | | 01.1.09 | Dầu nhờn | kg | 3 | 1,5 | | | 01.1.10 | Sơn | kg | 3 | 1,5 | | | 01.1.11 | Đá 2,5 x 5 | m³ | 70 | 70 | | | 01.1.12 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 01.1.13 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | 20 | | | 01.1.14 | Đá hộc | m³ | 5 | 5 | | | 01.1.15 | Ngàm phòng xô | cái | 5 | 5 | Nơi có phòng xô | | 01.1.16 | Cát vàng | m³ | 0,5 | 0,5 | | | | | | a | b | | 2. Tà vẹt sắt - cóc cứng (Mã hiệu: 01.2.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt sắt, đá ba lát, bu lông cóc, cóc cứng, vòng đệm đàn hồi, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 2 | Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 12,5m | Ray 25m | | | 01.2.01 | Ray | thanh | 3.2 | 1.6 | | | 01.2.02 | Tà vẹt sắt | thanh | 72 | 72 | 1440 thanh/km | | 01.2.03 | Sắt mối | đôi | 8 | 4 | | | 01.2.04 | Bu lông mối | cái | 64 | 32 | | | 01.2.05 | Dầu nhờn | kg | 8 | 7 | | | 01.2.06 | Sơn | kg | 6 | 5 | | | 01.2.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 60 | 60 | | | 01.2.08 | Bu lông cóc | cái | 576 | 576 | | | 01.2.09 | Vòng đệm vênh | cái | 576 | 576 | | | 01.2.10 | Cóc các loại | cái | 384 | 384 | | | 01.2.11 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 01.2.12 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | 20 | | | 01.2.13 | Đá hộc | m³ | 5 | 5 | | | 01.2.14 | Căn gót cóc | cái | 576 | 576 | | | 01.2.15 | Cát vàng | m³ | 0,5 | 0,5 | | | | | | a | b | | 3. Tà vẹt sắt - cóc đàn hồi (Mã hiệu: 01.3.00) a) Vật tư chủ yếu sừ dụng: Ray, tà vẹt sắt, đá ba lát, bu lông cóc, cóc đàn hồi w, căn sắt, căn nhựa, vòng đệm phẳng, đệm cao su, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 3 | Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 1 2,5m | Ray 25m | | | 01.3.01 | Ray | thanh | 3.2 | 1.6 | | | 01.3.02 | Tà vẹt sắt | thanh | 72 | 72 | 1440 thanh/km | | 01.3.03 | Sắt mối | đôi | 8 | 4 | | | 01.3.04 | Bu lông mối | cái | 64 | 32 | | | 01.3.05 | Dầu nhờn | kg | 8 | 7 | | | 01.3.06 | Sơn | kg | 6 | 5 | | | 01.3.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 60 | 60 | | | 01.3.08 | Bu lông cóc | cái | 576 | 576 | | | 01.3.09 | Cóc đàn hồi w | cái | 576 | 576 | | | 01.3.10 | Đệm cao su | cái | 576 | 576 | | | 01.3.11 | Căn sắt | cái | 576 | 576 | | | 01.3.12 | Căn nhựa | cái | 576 | 576 | | | 01.3.13 | Vòng đệm phẳng | cái | 576 | 576 | | | 01.3.14 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 01.3.15 | Tôn kẻ bi ể n | kg | 20 | 20 | | | 01.3.16 | Đá hộc | m³ | 5 | 5 | | | 01.3.17 | Cát vàng | m³ | 0,5 | 0,5 | | | | | | a | b | | 4. Tà vẹt bê tông thường - cóc cứng (Mã hiệu: 01.4.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông thường 2 khối, đá ba lát, bu lông cóc, cóc cứng, vòng đệm lò xo, căn chân cóc, đệm cao su, căn U, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 4 | Mã hiệu | Tên v ật tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 12,5m | Ray 25m | | | 01.4.01 | Ray | thanh | 3.2 | 1.6 | | | 01.4.02 | Tà vẹt | thanh | 72 | 72 | 1440 thanh/km | | 01.4.03 | Sắt mối | đôi | 8 | 4 | | | 01.4.04 | Bu lông mối | cái | 64 | 32 | | | 01.4.05 | Dầu nhờn | kg | 8 | 7 | | | 01.4.06 | Sơn | kg | 6 | 5 | | | 01.4.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 70 | 70 | | | 01.4.08 | Bu lông cóc | cái | 576 | 576 | | | 01.4.09 | Cóc cứng K 1 | cái | 384 | 384 | | | 01.4.10 | Vòng đệm lò xo | cái | 576 | 576 | | | 01.4.11 | Căn chân cóc | cái | 576 | 576 | | | 01.4.12 | Đệm cao su | cái | 576 | 576 | | | 01.4.13 | Căn U | cái | 576 | 576 | | | 01.4.14 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 01.4.15 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | 20 | | | 01.4.16 | Đá hộc | m³ | 5 | 5 | | | 01.4.17 | Cát vàng | m³ | 0,5 | 0,5 | | | | | | a | b | | 5. Tà vẹt bê tông thường - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 01.5.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông thường 2 khối, đá ba lát, bu lông cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn nhựa, căn U, căn sắt, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 5 | Mã hi ệ u | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 12,5m | Ray 25m | | | 01.5.01 | Ray | thanh | 3.2 | 1.6 | | | 01.5.02 | Tà vẹt | thanh | 72 | 72 | 1440 thanh/km | | 01.5.03 | Sắt mối | đôi | 8 | 4 | | | 01.5.04 | Bu lông mối | cái | 64 | 32 | | | 01.5.05 | Dầu nhờn | kg | 8 | 7 | | | 01.5.06 | Sơn | kg | 6 | 5 | | | 01.5.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 70 | 70 | | | 01.5.08 | Bu lông cóc | cái | 576 | 576 | | | 01.5.09 | Cóc đàn hồi w | cái | 576 | 576 | | | 01.5.10 | Vòng đệm phẳng | cái | 576 | 576 | | | 01.5.11 | Đệm cao su | cái | 576 | 576 | | | 01.5.12 | Căn nhựa | cái | 576 | 576 | | | 01.5.13 | Căn U | cái | 576 | 576 | | | 01.5.14 | Căn sắt | cái | 576 | 576 | | | 01.5.15 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 01.5.16 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | 20 | | | 01.5.17 | Đá hộc | m³ | 5 | 5 | | | 01.5.18 | Cát vàng | m³ | 0,5 | 0,5 | | | | | | a | b | | 6. Tà vẹt bê tông dự ứng lực (DƯL) “TN1” - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 01.6.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông DƯL “TN1”, đá ba lát, bu lông (đinh xoắn) cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn nhựa, lõi nhựa xoắn, căn sắt, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 6 | Mã hi ệ u | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 12,5m | Ray 25m | | | 01.6.01 | Ray | thanh | 3.2 | 1.6 | | | 01.6.02 | Tà vẹt | thanh | 38 | 38 | 1520 thanh/km | | 01.6.03 | Sắt mối | đôi | 8 | 4 | | | 01.6.04 | Bu lông mối | cái | 64 | 32 | | | 01.6.05 | Dầu nhờn | kg | 8 | 7 | | | 01.6.06 | Sơn | kg | 6 | 5 | | | 01.6.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 80 | 80 | | | 01.6.08 | Bu lông cóc | cái | 608 | 608 | | | 01.6.09 | Cóc đàn hồi w | cái | 608 | 608 | | | 01.6.10 | Vòng đệm phẳng | cái | 608 | 608 | | | 01.6.11 | Đệm cao su | cái | 608 | 608 | | | 01.6.12 | Căn nhựa | cái | 608 | 608 | | | 01.6.13 | Căn sắt | cái | 608 | 608 | | | 01.6.14 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 01.6.15 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | 20 | | | 01.6.16 | Đá hộc | m³ | 5 | 5 | | | 01.6.17 | Cát vàng | m³ | 0,5 | 0,5 | | | | | | a | b | |

Vật tư cho đường khổ 1.435mm (Mã hiệu: 02.0.00)

Điều 3

Điều 3. Vật tư cho đường khổ 1.435mm (Mã hiệu: 02.0.00) 1. Tà vẹt gỗ (Mã hiệu: 02.1.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt gỗ, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 7 | Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 12,5 m | Ray 25 m | | | 02.1.01 | Ray | thanh | 3.2 | 1.6 | | | 02.1.02 | Tà vẹt gỗ phòng mục | thanh | 160 | 160 | 1600 thanh/km | | 02.1.03 | Sắt mối | đôi | 8 | 4 | | | 02.1.04 | Bu lông mối | cái | 64 | 32 | | | 02.1.05 | Đinh đường | cái | 1600 | 1600 | | | 02.1.06 | Đệm sắt | cái | 160 | 160 | | | 02.1.07 | Thanh giằng | cái | 6 | 6 | | | 02.1.08 | Dây thép đôi | kg | 10 | 10 | | | 02.1.09 | Dầu nhờn | kg | 3 | 1,5 | | | 02.1.10 | Sơn | kg | 3 | 1,5 | | | 02.1.11 | Đá 2,5x5 | m³ | 85 | 85 | | | 02.1.12 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 02.1.13 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | 20 | | | 02.1.14 | Đá hộc | m³ | 5 | 5 | | | 02.1.15 | Ngàm phòng xô | cái | 5 | 5 | Nơi có phòng xô | | 02.1.16 | Cát vàng | m³ | 0,5 | 0,5 | | | | | | a | b | | 2. Tà vẹt bê tông dự ứng lực (cũ) - cóc cứng (Mã hiệu: 02.2.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực (tuổi thọ còn lại khoảng 10 năm), đá ba lát, bu lông cóc, cóc cứng, vòng đệm phẳng, đệm cao su, vòng đệm lò xo 2 vòng, căn nhựa, vữa lưu huỳnh, căn sắt, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 8 | Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 12,5m | Ray 25m | | | 02.2.01 | Ray | thanh | 3.2 | 1.6 | | | 02.2.02 | Tà vẹt cũ | thanh | 160 | 160 | 1600 thanh/km | | 02.2.03 | Sắt mối | đôi | 8 | 4 | | | 02.2.04 | Bu lông mối | cái | 64 | 32 | | | 02.2.05 | Dầu nhờn | kg | 8 | 7 | | | 02.2.06 | Sơn | kg | 6 | 5 | | | 02.2.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 95 | 95 | | | 02.2.08 | Bu lông cóc | cái | 640 | 640 | | | 02.2.09 | Cóc cứng | cái | 640 | 640 | | | 02.2.10 | Vòng đệm phẳng | cái | 640 | 640 | | | 02.2.11 | Đệm cao su | cái | 640 | 640 | | | 02.2.12 | Vòng đệm lò xo 2 vòng | cái | 640 | 640 | | | 02.2.13 | Căn sắt đầu cóc cứng | cái | 640 | 640 | | | 02.2.14 | Căn nhựa dưới căn sắt | cái | 640 | 640 | | | 02.2.15 | Vữa lưu huỳnh | kg | 32 | 32 | | | 02.2.16 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 02.2.17 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | 20 | | | 02.2.18 | Đá hộc | m³ | 5 | 5 | | | 02.2.19 | Cát vàng | m³ | 2 | 2 | | | 02.2.20 | Paraphin | kg | 10 | 10 | | | 02.2.21 | Dầu hỏa | kg | 5 | 5 | | | 02.2.22 | Củi | kg | 20 | 20 | | | | | | a | b | | 3. Tà vẹt bê tông dự ứng lực - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 02.3.00) a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, bu lông cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn nhựa, lõi nhựa xoắn, căn sắt, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 9 | Mã hiệu | Tên v ật tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 12,5m | Ray 25m | | | 02.3.01 | Ray | thanh | 3.2 | 1.6 | | | 02.3.02 | Tà vẹt | thanh | 40 | 40 | 1600 thanh/km | | 02.3.03 | Sắt mối | đôi | 8 | 4 | | | 02.3.04 | Bu lông mối | cái | 64 | 32 | | | 02.3.05 | Dầu nhờn | kg | 8 | 7 | | | 02.3.06 | Sơn | kg | 6 | 5 | | | 02.3.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 95 | 95 | | | 02.3.08 | Bu lông cóc | cái | 640 | 640 | | | 02.3.09 | Cóc đàn hồi w | cái | 640 | 640 | | | 02.3.10 | Vòng đệm phẳng | cái | 640 | 640 | | | 02.3.11 | Đệm cao su | cái | 640 | 640 | | | 02.3.12 | Căn nhựa | cái | 640 | 640 | | | 02.3.13 | Căn sắt | cái | 640 | 640 | | | 02.3.14 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 02.3.15 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | 20 | | | 02.3.16 | Đá hộc | m³ | 10 | 10 | | | 02.3.17 | Cát vàng | m³ | 0,5 | 0,5 | | | | | | a | b | |

Vật tư cho đường sắt lồng khổ 1.000mm và 1.435mm (Mã hiệu: 03.0.00)

Điều 4

Điều 4. Vật tư cho đường sắt lồng khổ 1.000mm và 1.435mm (Mã hiệu: 03.0.00) 1. Tà vẹt gỗ (Mã hiệu: 03.1.00) a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt gỗ, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 10 | Mã hiệu | Tên v ậ t tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 12,5m | Ray 25m | | | 03.1.01 | Ray | thanh | 4.8 | 2.4 | | | 03.1.02 | Tà vẹt gỗ | thanh | 160 | 160 | 1600 thanh/km | | 03.1.03 | Sắt mối | đôi | 12 | 6 | | | 03.1.04 | Bu lông mối | cái | 96 | 48 | | | 03.1.05 | Đi nh đường | cái | 2400 | 2400 | | | 03.1.06 | Đệm sắt | cái | 240 | 240 | | | 03.1.07 | Thanh giằng | cái | 6 | 6 | | | 03.1.08 | Dây thép đôi | kg | 10 | 10 | | | 03.1.09 | Dầu nhờn | kg | 4,5 | 2,3 | | | 03.1.10 | Sơn | kg | 4,5 | 2,3 | | | 03.1.11 | Đá 2,5x5 | m³ | 85 | 85 | | | 03.1.12 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 03.1.13 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | 20 | | | 03.1.14 | Đá hộc | m³ | 10 | 10 | | | 03.1.15 | Ngàm phòng xô | cái | 5 | 5 | Nơi đặt phòng xô | | 03.1.16 | Cát vàng | m³ | 0,5 | 0,5 | | | | | | a | b | | 2. Tà vẹt bê tông - cóc cứng K3 (Mã hiệu: 03.2.00) a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt bê tông thường, đá ba lát, bu lông cóc, cóc cứng, vòng đệm lò xo 2 vòng, đệm cao su, đệm sắt, căn U, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 11 | Mã hiệu | Tên v ậ t tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 12,5m | Ray 25m | | | 03.2.01 | Ray | thanh | 4.8 | 2.4 | | | 03.2.02 | Tà vẹt | thanh | 80 | 80 | 1600 thanh/km | | 03.2.03 | Sắt mối | đôi | 12 | 6 | | | 03.2.04 | Bu lông mối | cái | 96 | 48 | | | 03.2.05 | Dầu nhờn | kg | 12 | 10,5 | | | 03.2.06 | Sơn | kg | 9 | 7 | | | 03.2.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 95 | 95 | | | 03.2.08 | Bu lông cóc | cái | 960 | 960 | | | 03.2.09 | Cóc cứng | cái | 960 | 960 | | | 03.2.10 | Đệm cao su | cái | 960 | 960 | | | 03.2.11 | Vòng đệm lò xo 2 vòng | cái | 960 | 960 | | | 03.2.12 | Đệm sắt | cái | 960 | 960 | | | 03.2.13 | Căn chân cóc | cái | 960 | 960 | | | 03.2.14 | Căn U | cái | 960 | 960 | | | 03.2.15 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 03.2.16 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | 20 | | | 03.2.17 | Đá hộc | m³ | 10 | 10 | | | 03.2.18 | Cát vàng | m³ | 0,5 | 0,5 | | | | | | a | b | | 3. Tà vẹt bê tông - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 03.3.00) a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt bê tông thường, đá ba lát, bu lông cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn sắt, căn nhựa, căn U, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 12 | Mã hiệu | Tên v ậ t tư | Đơn vị | Số lượng | | Ghi chú | ||||||| | | | | Ray 12,5m | Ray 25m | | | 03.3.01 | Ray | thanh | 4.8 | 2.4 | | | 03.3.02 | Tà vẹt | thanh | 80 | 80 | 1600 thanh/km | | 03.3.03 | Sắt mối | đôi | 12 | 6 | | | 03.3.04 | Bu lông mối | cái | 96 | 48 | | | 03.3.05 | Dầu nhờn | kg | 12 | 10,5 | | | 03.3.06 | Sơn | kg | 9 | 7 | | | 03.3.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 95 | 95 | | | 03.3.08 | Bu lông cóc | cái | 960 | 960 | | | 03.3.09 | Cóc đàn hồi w | cái | 960 | 960 | | | 03.3.10 | Vòng đệm ph ẳ ng | cái | 960 | 960 | | | 03.3.11 | Đệm cao su | cái | 960 | 960 | | | 03.3.12 | Căn nhựa | cái | 960 | 960 | | | 03.3.13 | Căn sắt | cái | 960 | 960 | | | 03.3.14 | Xi măng PC30 | kg | 100 | 100 | | | 03.3.15 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | 20 | | | 03.3.16 | Đá hộc | m³ | 5 | 5 | | | 03.3.17 | Cát vàng | m³ | 0,5 | 0,5 | | | | | | a | b | | 4. Tà vẹt dự ứng lực - Cóc đàn hồi VOSSLOH (Mã hiệu: 03.4.00) a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, đinh xoắn, vòng đệm phẳng, cóc đàn hồi, đệm cao su, căn nhựa dẫn hướng, lõi nhựa xoắn, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 13 | Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú | |||||| | 03.4.01 | Ray dài 25m | thanh | 2.4 | | | 03.4.02 | Tà vẹt bê tông DƯL | thanh | 40 | 1600 thanh/km | | 03.4.03 | Sắt mối | đôi | 6 | | | 03.4.04 | Bu lông mối | cái | 48 | | | 03.4.05 | Dầu nhờn | kg | 1,5 | | | 03.4.06 | Sơn | kg | 2 | | | 03.4.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 95 | | | 03.4.08 | Đinh xoắn (tia rơ phông) | cái | 214 | | | 03.4.09 | Cóc đàn hồi w | cái | 214 | | | 03.4.10 | Vòng đệm phẳng | cái | 214 | | | 03.4.11 | Đệm dưới đế ray | cái | 107 | | | 03.4.12 | Căn nhựa dẫn hướng | cái | 214 | | | 03.4.13 | Xi măng PC30 | kg | 100 | | | 03.4.14 | T ô n kẻ bi ể n | kg | 20 | | | 03.4.15 | Đá hộc | m³ | 5 | | | 03.4.16 | Cát vàng | m³ | 0,5 | | 5. Tà vẹt dự ứng lực - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 03.5.00) a) Vật tư chủ yếu: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, đinh xoắn, vòng đệm phẳng, cóc đàn hồi, đệm cao su, căn nhựa dẫn hướng, lõi nhựa xoắn, sắt mối, bu lông mối, bu lông cóc. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 14 | Mã hiệu | Tên v ậ t tư | Đơn v ị | Số lượng | Ghi chú | |||||| | 03.5.01 | Ray dài 25m | thanh | 2.4 | | | 03.5.02 | Tà vẹt bê tông DƯL | thanh | 40 | | | 03.5.03 | Sắt mối | đôi | 6 | | | 03.5.04 | Bu lông mối | cái | 48 | | | 03.5.05 | Dầu nhờn | kg | 10,5 | | | 03.5.06 | Sơn | kg | 7,5 | | | 03.5.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 95 | | | 03.5.08 | Bu lông cóc | cái | 960 | | | 03.5.09 | Cóc đàn hồi w | cái | 960 | | | 03.5.10 | Vòng đệm phẳng | cái | 960 | | | 03.5.11 | Đệm cao su | cái | 960 | | | 03.5.12 | Căn nhựa dẫn hướng | cái | 960 | | | 03.5.13 | Căn sắt | cái | 960 | | | 03.5.14 | Xi măng PC30 | kg | 100 | | | 03.5.15 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | | | 03.5.16 | Đá hộc | m³ | 5 | | | 03.5.17 | Cát vàng | m³ | 0,5 | | Chương 3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG SẮT DÙNG RAY HÀN DÀI - CHU KỲ MỘT NĂM

Về toàn văn Thông tư Ban hành định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp