Điều 17. Định mức vật tư các công trình kiến trúc (Mã hiệu 12.0.00)
1. Nội dung bảo trì
a) Mái nhà:
- Mái ngói nung hoặc xi măng: Thay ngói nứt, vỡ, vênh, hở làm dột mái;
- Mái tôn, fibrô xi măng: Trám những lỗ thủng, vết nứt; siết vít bắt tôn hoặc bu lông móc lỏng; thay tấm fibrô xi măng vỡ, rách thủng.
- Mái bê tông cốt thép: Vệ sinh, quét dọn mái, láng vữa bị rộp; lát lại gạch chống nóng hay lá nem bong, rộp.
- Hệ đỡ mái: Thay, sửa (hoặc gia cố), sơn lại các thanh vì kèo, xà gồ, cầu phong, litô gãy, đứt; chấm dầu các bu lông liên kết.
b) Trần:
- Trần vôi rơm: Trát chỗ trần bị bong, vỡ.
- Trần gỗ, cót, nhựa: Đóng các nẹp bung, thay tấm trần dập, vỡ.
- Trần bê tông cốt thép: Trát vựa chỗ bị bong lở, mục, thấm mốc.
c) Tường, vách:
- Thay những viên gạch bị bong rộp, nứt vỡ;
- Trát lại hèm, gờ, chỉ, cửa sứt vỡ;
- Làm mốc, dấu theo dõi những tường bị lún, nghiêng, nứt;
- Đóng lại nẹp vách bung, thay vách kính vỡ;
- Thay khung vách nhôm bị rập, gãy hỏng.
d) Sàn:
- Sàn lát gạch: Trát, lát lại mạch vữa bị long, thay gạch lát bị vỡ.
- Sàn gỗ: Đóng lại ván sàn lỏng, thay tấm sàn mối mọt.
e) Nền:
- Nền láng vữa xi măng: Trát lại những chỗ bị vỡ, rộp;
- Nền lát gạch: Trát, lát lại mạch vữa bị bong, gạch lát bị bong, thay gạch lát bị vỡ nứt.
f) Cửa đi, cửa sổ, cửa thông gió:
- Sửa cửa bị xệ, vênh không đóng, mở hoặc khóa được;
- Sửa các phụ kiện cửa bị hỏng (chốt, bản lề, ke, crêmôn, móc gió, khóa). Bổ sung các phụ kiện mất hoặc hỏng phải thay thế;
- Cho dầu, mỡ vào bản lề crêmôn, ổ khóa;
- Cửa kính: Trát lại ma tít hoặc đóng lại nẹp kín bị lỏng, thay kính vỡ;
- Cửa chớp: Thay nan chớp bị gãy, vỡ;
- Cửa khung nhôm kính: Tra dầu, lau bóng kính, sửa lại khung nhôm cong dập, bổ sung gioăng cao su để khít với khung kính;
- Chấn song cửa: Thay hoặc sửa các song bị gãy hoặc bị dịch vị trí.
g) Cầu thang, lan can hiên:
- Cầu thang bê tông cốt thép (mặt láng vữa xi măng, lát gạch, granitô): Trát lại mặt láng hoặc lát lại gạch lát bị bong, rộp. Thay viên gạch lát bậc bị vỡ sứt. Thay thế lan can tay vịn bằng bê tông, sắt thép gãy, mọt gỉ;
- Cầu thang gỗ: Đóng lại những ván bậc, lan can, tay vịn bị lỏng. Thay thế những ván bậc lan can tay vịn bị gãy mối mục;
- Lan can hiên: các thanh gãy, thiếu phải thay thế hoặc bổ sung;
- Thanh chớp che nắng hiên nhà: Trát, trám vá lại những thanh chớp bê tông cốt thép bị bong vỡ, thay thế những thanh chớp bê tông cốt thép bị gãy.
h) Các hệ thống phục vụ trong nhà.
- Hệ thống cấp nước: Sửa chữa hoặc thay thế các phụ kiện, thiết bị hỏng như ống nước, van, vòi, bệ xí, máy bơm, bình nóng lạnh;
- Làm vệ sinh xung quanh bể, giếng nước. Trát, gắn bịt các chỗ rò gỉ;
- Hệ thống cấp điện: Sửa chữa hoặc thay thế các dụng cụ, thiết bị như dây dẫn, công tắc, bóng đèn, quạt, biến thế, máy phát điện.
- Hệ thống chiếu sáng sân, ke ga, bãi hàng: Thay bóng đèn, dây điện công tắc bị cháy hỏng;
- Hệ thống phát thanh: Thay sửa chữa lao dây điện thiết bị hư hỏng;
- Hệ thống cấp nước: Sửa chữa, thay thế hệ thống dẫn và chứa nước;
- Hệ thống thoát nước: Làm vệ sinh, thông cống rãnh, vét bùn rác hố ga; sửa chữa hoặc thay thế máng, ống thoát nước, ống cống, rãnh bị vỡ; thông tắc bể phốt;
- Hệ thống thu lôi: Cạo gỉ, sơn sửa cột thu lôi, dây dẫn; nối, hàn dây đứt; thay bổ sung dây, kim thu lôi;
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy: Kiểm tra chất lượng, bổ sung các dụng cụ chống cháy thiếu như thang, câu liêm, cát, nước, bình chữa cháy; sửa chữa hoặc thay thế thiết bị báo cháy. Thay bình chữa cháy quá thời hạn sử dụng, hư hỏng.
i) Cổng:
- Sửa các cánh bị xệ, vênh không đóng mở hoặc khóa được.
- Sửa hoặc thay thế các phụ kiện hỏng như bản lê, ke, chốt, khóa, bánh xe lăn. Cho dầu, mỡ vào bản lề, ổ khóa, vòng bi bánh xe.
k) Hàng rào:
- Hàng rào xây gạch: Trát, xây lại chỗ bị bong, lở hoặc thủng, vỡ;
- Hàng rào bê tông cốt thép: Sửa hoặc thay thế các thanh rào bị gãy, mất;
- Hàng rào sắt (lưới B40): Nếu rách, thủng lớn phải vá sửa lại;
- Hàng rào ngăn cách đường bộ kết cấu tôn sóng: Thay, sửa, gia cố thanh ngang, đứng; siết hoặc thay bu lông lỏng, mất tác dụng.
l) Sân, ke ga, bãi hàng đường nội bộ:
- Sân, ke ga bãi hàng đường nội bộ có kết cấu bề mặt là đất đá: Vá những chỗ lõm cục bộ, đọng nước;
- Sân, đường láng xi măng, lát gạch: Trát, láng lại chỗ bị bong, rộp;
- Sân, ke ga bãi hàng đường nội bộ có kết cấu bề mặt cấp phối nhựa: Sửa chữa những chỗ bị bong rộp;
- Sân, ke ga bãi hàng đường nội bộ có kết cấu bề mặt là bê tông xi măng: Sửa chữa những chỗ bị sứt vỡ;
m) Bồn hoa: Trát lại vữa bị bong, rộp; thay, ốp lại gạch vỡ, bong
n) Quét vôi, sơn vôi:
- Nhà ga, nhà gác ghi, chắn đường ngang (cầu hầm) quét vôi 1 năm/lần, các nhà khác 2-3 năm/lần. Sơn nhà 2-3 năm/lần;
- Trụ sở Cơ quan, Cung, Đội, Gác chắn: Quét vôi 1-2 năm/lần, sơn 2-3 năm/lần;
- Kho, xưởng, nhà ở tập thể: Quét vôi 3-4 năm/lần. Sơn nhà 2-3 năm/lần.
o) Sơn (hoặc đánh véc ni) cửa đi, cửa sổ, chấn song, lan can, cổng, hàng rào.
- Nhà ga, trạm, chòi ghi: 2-3 năm/lần.
- Các công trình khác: 3-4 năm/lần.
2. Nhà, văn phòng làm việc (Mã hiệu: 12.1.00)
Đơn vị tính: 100m2/năm
Bảng 43
| Mã hi ệ u | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 12.1.01 | Đá hộc | m³ | 0,1 | |
| 12.1.02 | Đá 1 x 2 | m³ | 0,3 | |
| 12.1.03 | Cát | m³ | 1,2 | |
| 12.1.04 | Xi măng | kg | 300 | |
| 12.1.05 | Sơn dầu các loại | kg | 1,5 | |
| 12.1.06 | Sắt thép các loại | kg | 4 | |
| 12.1.07 | Vôi trắng | kg | 5 | |
| 12.1.08 | Gạch 6 lỗ, gạch thẻ | viên | 100 | |
| 12.1.09 | Gạch men | viên | 100 | |
| 12.1.10 | Xà gỗ thép | kg | 12 | |
| 12.1.11 | Tôn kẽm, sóng vuông | m 2 | 6,9 | |
| 12.1.12 | Thép góc | kg | 0,38 | |
| 12.1.13 | Chổi quét | kg | 0,4 | |
| 12.1.14 | Thép hình V + sắt dẹt | kg | 5,2 | |
| 12.1.15 | Ngói | viên | 1 | |
| 12.1.16 | Màu nước | kg | 1,3 | |
| 12.1.17 | Giấy thấm | m 2 | 0,3 | |
| 12.1.18 | ổ cắm | cái | 1 | |
| 12.1.19 | Bảng táp lô | cái | 1 | |
| 12.1.20 | Đèn các loại | cái | 0,5 | |
| 12.1.21 | Dây điện | m | 4 | |
| 12.1.22 | Quạt treo tường | cái | 0,1 | |
| 12.1.23 | ống nhựa các loại | m | 1 | |
| 12.1.24 | Sơn nước | kg | 2,5 | |
| 12.1.25 | Que hàn | kg | 0,2 | |
| 12.1.26 | Gỗ xây dựng | m³ | 0,05 | |
| 12.1.27 | Cửa gỗ | m 2 | 0,2 | |
| 12.1.28 | Bu lông các loại | cái | 1,5 | |
| 12.1.29 | Đinh các loại | kg | 0,2 | |
| 12.1.30 | Nhựa trần 0,18m | m | 7 | |
| 12.1.31 | Sơn chống thấm | kg | 1,2 | |
| 12.1.32 | Lề goong | 1 bộ | 3 | |
3. Nhà ga, kho ga (Mã hiệu: 12.2.00)
Đơn vị tính: 100m2/năm
Bảng 44
| Mã hi ệ u | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 12.2.01 | Đinh các loại | kg | 1 | |
| 12.2.02 | Sơn mầu các loại | kg | 15 | |
| 12.2.03 | Xi măng | kg | 2000 | |
| 12.2.04 | Cát vàng | m³ | 3,7 | |
| 12.2.05 | Cát đen | m³ | 3,2 | |
| 12.2.06 | Đá các loại | m³ | 1,5 | |
| 12.2.07 | Gỗ xây dựng | m³ | 0,8 | |
| 12.2.08 | Sắt tròn các loại | kg | 140 | |
| 12.2.09 | Goong lề | bộ | 7 | |
| 12.2.10 | Gạch chỉ | viên | 1300 | |
| 12.2.11 | Tôn mái | m 2 | 35 | |
| 12.2.12 | Sắt, thép các loại | kg | 120 | |
| 12.2.13 | Vôi cục | kg | 600 | |
4. Ke ga, bãi hàng (Mã hiệu: 12.3.00)
Đơn vị tính: 1000m2/năm
Bảng 45
| Mã h i ệ u | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 12.3.01 | Gạch chỉ | viên | 900 | |
| 12.3.02 | Cát đen | m³ | 3,8 | |
| 12.3.03 | Cát vàng | m³ | 2,9 | |
| 12.3.04 | Đá 1 x 2 | m³ | 1,5 | |
| 12.3.05 | Đá 4 x 6 | m³ | 3,8 | |
| 12.3.06 | Đá mạt | m³ | 5 | |
| 12.3.07 | Xi măng PC30 | kg | 1400 | |
| 12.3.08 | Nhựa đường | kg | 350 | |
| 12.3.09 | Vôi cục | kg | 600 | |
5. Tường kè (Mã hiệu: 12.4.00)
Đơn vị tính: 100m2/năm
Bảng 46
| Mã hiệu | Tên v ậ t tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 12.4.01 | Xi măng PC30 | kg | 1500 | |
| 12.4.02 | Cát vàng | m³ | 3 | |
| 12.4.03 | Đá hộc | m³ | 5 | |
6. Hàng rào an toàn đường sắt (Mã hiệu: 12.5.00)
Đơn vị tính: 1000m/năm
Bảng 47
| Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 12.5.01 | Xi măng PC30 | kg | 675 | |
| 12.5.02 | Cát vàng | m³ | 1,84 | |
| 12.5.03 | Đá 1x2 | m³ | 0,5 | |
| 12.5.04 | Gạch chỉ | viên | 1.419 | |
| 12.5.05 | Sắt các loại | kg | 106 | |
| 12.5.06 | Tôn lượn sóng | m | 40 | |
| 12.5.07 | Bu lông bắt tôn | bộ | 80 | |
| 12.5.08 | Cột ray phế liệu | kg | 100 | |
7. Đường ngang đường sắt - đường bộ (Mã hiệu: 12.6.00)
Đơn vị tính: 01 đường ngang (có chiều rộng mặt đường 6m)/năm
Bảng 48
| Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 12.6.01 | Tấm đan bê tông cốt thép | Tấm | 2 | |
| 12.6.02 | Đá dăm | m³ | 2 | |
| 12.6.03 | Đá mạt | m³ | 1 | |
| 12.6.04 | Bao tải tẩm nhựa đường | kg | 4 | |
| 12.6.05 | Nhựa đường | kg | 20 | |
| 12.6.06 | Biển báo | cái | 1 | |
8. Kè mương, rãnh, nền đường xung yếu (Mã hiệu: 12.7.00)
Đơn vị tính: 100m/năm
Bảng 49
| Mã hiệu | Tên v ậ t tư | Đơn v ị | Số l ượng | Ghi chú |
||||||
| 12.7.01 | Xi măng PC30 | kg | 30 | |
| 12.7.02 | Đá hộc | m³ | 0,15 | |
| 12.7.03 | Cát vàng | m³ | 0,015 | |
PHỤ LỤC A
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY VÀ PHỤ KIỆN CẦN THAY THẾ TRONG MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG THẲNG
I. Số ray (thanh) cần thay cho 01km đường thẳng xác định như sau:
trong đó:
Nr - Số ray trên 1km đường: Ray 25m là 80 thanh; ray 12,5m là 160 thanh;
40 - Tuổi thọ (năm) của ray trên đường thẳng.
II. Số phụ kiện cần thay thế cho 01km đường thẳng xác định như sau:
1 - Số lượng sắt mối (lập lách):
trong đó:
Nsm - Số sắt mối trên 01km: Ray 25m là 80 mối; 12,5m là 160 mối;
Tsm - Tuổi thọ sắt mối (năm).
2 - Số lượng bu lông môi:
trong đó:
Nblm - số bu lông mối trên 01km: Nblm = 6 x Nsm
(Ray dài 25m: Nblm = 480 mối. Ray 43 dài 12,5m; Nblm = 960 mối);
tblm - Tuổi thọ bu lông mối (năm).
3 - Số phụ kiện nối giữ cần thay thế cho 01km đường thẳng: Đinh đường, đệm sắt, bu lông, cóc giữ ray, đệm cao su và các vật liệu khác có liên quan
trong đó:
Nct - Số các loại phụ kiện có trong 01km đường;
tct - Tuổi thọ các chi tiết phụ kiện (năm).
PHỤ LỤC B
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY CẦN THAY THẾ TRONG ĐƯỜNG CONG
1- Số lượng ray thay thế trong đường cong xác định theo công thức sau:
trong đó:
Nr: Số lượng thanh ray có trong đoạn đường cong;
trc: Tuổi thọ của ray đường cong (năm).
2 - Tuổi thọ ray đường cong xác định theo công thức trc =
trong đó:
w0: Diện tích hao mòn cho phép của mặt cắt ngang đầu ray (mm2);
b: Diện tích hao mòn mặt cắt ray khi 01 triệu tấn hàng hóa (Tr) thông qua;
(Khi tính toán lấy trị số trung bình - Tra bảng kèm theo);
Tr.T: Triệu tấn hàng hóa thông qua trong một năm.
Diện tích hao mòn cho phép mặt cắt ngang ray w0 xác định như sau:
wo » b.z0 - e
trong đó:
e: Độ biến dạng hình học của đầu nấm ray do bị mòn (với độ mòn cho phép của ray theo chiều đứng là 6 ~ 9 mm thì e » 70 mm2);
z0. Độ mòn thẳng đứng cho phép.
Bảng tra: Diện tích hao mòn trung bình của đầu ray b
| Bán kính | b (mm 2 /Tr.T) | | Ghi chú |
|||||
| | Ray 43 | Ray 50 | |
| < 200 | 8,77 | 6,74 | |
| 200 | 7,33 | 5,58 | |
| 300 | 5,89 | 4,42 | |
| 400 | 4.35 | 3,26 | |
| 500 | 3,17 | 2,38 | |
| 600 | 2,47 | 1,85 | |
| 700 | 1,79 | 1,34 | |
| 800 | 1,42 | 1,01 | |
| 900 | 1,29 | 0,97 | |
| 1000 | 1,22 | 0,91 | |
| 1100 | 1,14 | 0,86 | |
| 1200 | 1,11 | 0,83 | |
| > 1300 | 1,09 | 0,81 | |
3 - Ví dụ tính toán tuổi thọ sử dụng ray: Tính tuổi thọ sử dụng ray P43 với các điều kiện sau z0 = 6mm; Tr = 10Tr.T; Bán kính cong R = 300m.
Tinh toán cụ thể:
- Diện tích hao mòn ray: w0 = b.Z0 - e = 70 x 6 - 70 = 350mm2.
- Tuổi thọ ray đường cong bán kính R=300m tra bảng: b = 5,89mm2/Tr.T.
Do đó:
TẬP 2
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT CHU KỲ BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA HẠNG MỤC: THÔNG TIN TÍN HIỆU (Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Chương 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
Định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia - hạng mục thông tin tín hiệu (sau đây gọi là Định mức vật tư) là định mức kinh tế kỹ thuật thể hiện mức hao phí vật tư, nhiên liệu, điện năng để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy tu tổng hợp cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt (01 năm) nhằm đảm bảo duy trì trạng thái kỹ thuật của công trình, thiết bị theo đúng hệ thống quy trình, quy phạm khai thác kỹ thuật hiện hành.
1. Căn cứ xây dựng định mức vật tư
- Luật Đường sắt năm 2005;
- Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng;
- Nghị định số 31/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;
- Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;
2. Kết cấu định mức
Kết cấu bộ định mức bao gồm 02 chương.
Chương 1: Quy định chung.
Chương 2: Định mức sản phẩm thông tin tín hiệu.
Mục A: Định mức sản phẩm thông tin
Nhóm 1. Đường dây trần thông tin (bao gồm hệ thống các đường dây trần thông tin các loại).
Nhóm 2. Đường dây cáp thông tin (bao gồm hệ thống đường dây cáp các loại kể cả cáp quang và dây bọc thông tin).
Nhóm 3. Thiết bị thông tin (bao gồm các thiết bị truyền dẫn, thiết bị chuyển mạch và thiết bị đầu cuối thông tin).
Nhóm 4. Trực khai thác điện thoại điện báo và giải quyết trở ngại (bao gồm các điển trực trạm thông tin, tổng đài tự động, giải quyết trở ngại thông tin, tín hiệu các ga, trở ngại nguồn điện, ki và khai thác điện thoại, điện báo).
Mục B: Định mức sản phẩm tín hiệu.
Nhóm 5. Tín hiệu ra vào ga (bao gồm hệ thống các cột tín hiệu ra ga, bãi; vào ga, bãi; cột tín hiệu báo trước, cột tín hiệu phòng vệ).
Nhóm 6. Thiết bị khống chế (bao gồm hệ thống các thiết bị ghi điện, ghi cơ khí, ghi liên động, ghi lồng và các thiết bị khác có liên quan).
Nhóm 7. Thiết bị điều khiển (bao gồm các thiết bị tín hiệu khác như đài khống chế, máy thẻ đường, tủ rơ le, tủ nguồn, tủ hòm máy 64D, cáp tín hiệu và các thiết bị khác có liên quan).
Nhóm 8. Cáp tín hiệu (cáp tín hiệu chôn, cáp tín hiệu treo).
Nhóm 9. Thiết bị nguồn điện (bao gồm hệ thống cung cấp nguồn điện cho các thiết bị như ắc quy kiềm, ắc quy a xít, máy nạp ắc quy, trạm biến áp, đường dây tải điện và các thiết bị nguồn khác có liên quan).
Chương 2.
ĐỊNH MỨC SẢN PHẨM THÔNG TIN, TÍN HIỆU
MỤC A: ĐỊNH MỨC SẢN PHẨM THÔNG TIN
Nhóm 1. Đường dây trần thông tin (Mã hiệu: 01.00.00)
01.01.00. Một kilômét đường cột bê tông và phụ kiện (dây co, cột chống, sắt nối, thanh giằng, ghế thử dây và các phụ kiện khác)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 01.01.01 | Dây sắt tráng kẽm | kg | 3mm | 2,5 | |
| 01.01.02 | Dây sắt tráng kẽm | kg | 4mm | 12,5 | |
| 01.01.03 | Dây đồng, lưỡng kim | kg | 3mm | 3 | |
| 01.01.04 | Cột thông tin | cột | | 0,15 | |
| 01.01.05 | Sắt nối cột, thanh giằng | kg | Sắt góc các loại | 4,3 | |
| 01.01.06 | Ghế thử dây | cái | Sắt các loại | 0,1 | |
| 01.01.07 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 3,2 | |
| 01.01.08 | Sơn tr ắ ng | kg | Sơn t ổ ng hợp | 2 | |
| 01.01.09 | Sơn đen | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 01.01.10 | H ắ c ín | kg | | 1 | |
| 01.01.11 | Xi măng | kg | PC30 | 50 | |
| 01.01.12 | Bulông kèm ê cu | cái | Các loại | 7 | |
| 01.01.13 | Tăng đơ dây co | cái | | 3 | |
| 01.01.14 | Cọc tiếp đất | cái | D=20mm, L= 1 ,8m | 0,4 | |
| 01.01.15 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
01.02.00. Một kilômét đường cột sắt và phụ kiện (dây co, cột chống, sắt nối, thanh giằng, ghế thử dây và các phụ kiện khác)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 01.02.01 | Dây sắt tráng kẽm | kg | 3mm | 5 | |
| 01.02.02 | Dây sắt tráng kẽm | kg | 4mm | 12,5 | |
| 01.02.03 | Dây đồng, lưỡng kim | kg | 3mm | 3 | |
| 01.02.04 | Cột thông tin | cột | | 0,15 | |
| 01.02.05 | Sắt nối cột, thanh giăng | kg | Sắt góc các loại | 4,3 | |
| 01.02.06 | Ghế thử dây | cái | Sắt các loại | 0,1 | |
| 01.02.07 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 3,2 | |
| 01.02.08 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 2 | |
| 01.02.09 | Sơn đen | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 01.02.10 | H ắ c ín | kg | | 1 | |
| 01.02.11 | Xi măng | kg | PC30 | 50 | |
| 01.02.12 | Bu lông kèm ê cu | cái | Các loại | 7 | |
| 01.02.13 | Tăng đơ dây co | cái | | 3 | |
| 01.02.14 | Cọc tiếp đất | cái | D=20mm, L= 1 ,8 | 0,4 | |
| 01.02.15 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
01.03.00. Một kilômét sợi dây dẫn Fe và phụ kiện (sứ, bàn đảo và các phụ kiện khác)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 01.03.01 | Dây sắt tráng kẽm | kg | 3 mm | 0,2 | |
| 01.03.02 | Dây sắt tráng kẽm | kg | 4 mm | 10 | |
| 01.03.03 | Dây sắt tráng kẽm | kg | 1,6 mm | 0.3 | |
| 01.03.04 | Bàn đảo | cái | H | 2 | |
| 01.03.05 | Sứ các loại | cái | Các loại | 3 | |
| 01.03.06 | Cuống sứ | cái | Các loại | 2 | |
| 01.03.07 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 01.03.08 | Bu lông kèm êcu | bộ | Các loại | 4 | |
| 01.03.09 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
01.04.00. Một kilômét sợi dây dẫn Cu, Cs và phụ kiện (sứ, bàn đảo và các phụ kiện khác)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 01.04.01 | Dây Cu, Cs | kg | 3 mm | 2,2 | |
| 01.04.02 | Dây Cu | kg | 1,4 mm | 0,04 | |
| 01.04.03 | Bàn đảo | cái | H | 0,25 | |
| 01.04.04 | Sứ các loại | cái | Các loại | 3 | |
| 01.04.05 | Cu ố ng sứ | cái | Các loại | 2 | |
| 01.04.06 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 01.04.07 | Bu lông kèm êcu | bộ | Các loại | 4 | |
| 01.04.08 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
01.05.00. Một kilômét xà gỗ 2,5m và phụ kiện (xà, sắt chống xà, bu lông và các phụ kiện khác)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 01.05.01 | Xà gỗ nhóm 2 | cái | 2500x80x70 | 4 | |
| 01.05.02 | Sắt chống xà | cái | 600x40x4 | 4 | |
| 01.05.03 | Sắt chống xà | cái | 900x40x4 | 4 | |
| 01.05.04 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,3 | |
| 01.05.05 | Bu lông kèm êcu | bộ | Các loại | 12 | |
| 01.05.06 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
01.06.00. Một kilômét xà gỗ 1,1m và phụ kiện (xà, sắt chống xà, bu lông và các phụ kiện khác)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 01.06.01 | Xà gỗ nhóm 2 | cái | 1100x60x60 | 4 | |
| 01.06.02 | Sắt ch ố ng xà | cái | 900x40x4 | 4 | |
| 01.06.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn t ổ ng hợp | 0,3 | |
| 01.06.04 | Bu lông kèm êcu | bộ | Các loại | 12 | |
| 01.06.05 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
01.07.00. Một kilômét xà bê tông 2,5m và phụ kiện (xà, sắt chống xà, bu lông và các phụ kiện khác)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 01.07.01 | Xà BTCT 2,50m | cái | | 3 | |
| 01.07.02 | Sắt chống xà | cái | 600x40x4 | 4 | |
| 01.07.03 | Sắt ch ố ng xà | cái | 900x40x4 | 4 | |
| 01.07.04 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn t ổ ng hợp | 0,3 | |
| 01.07.05 | Bulông kèm êcu | bộ | Các loại | 12 | |
| 01.07.06 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
01.08.00. Một kilômét xà sắt 2,5m và phụ kiện (xà, sắt chống xà, bu lông và các phụ kiện khác)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 01.08.01 | Xà sắt 2,50m | cái | | 2 | |
| 01.08.02 | Sắt chống xà | c á i | 600x40x4 | 4 | |
| 01.08.03 | Sắt chống xà | cái | 900x40x4 | 4 | |
| 01.08.04 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn t ổ ng hợp | 3,3 | |
| 01.08.05 | Bulông kèm êcu | bộ | Các loại | 12 | |
| 01.08.06 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
01.09.00. Một kilômét xà sắt 1,1m và phụ kiện (xà, sắt chống xà, bu lông và các phụ kiện khác)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 01.09.01 | Xà sắt 1 ,10m | cái | | 2 | |
| 01.09.02 | Sắt chống xà | cái | 900x40x4 | 4 | |
| 01.09.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1,2 | |
| 01.09.04 | Bu lông kèm êcu | bộ | Các loại | 12 | |
| 01.09.05 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
Nhóm 2. Đường dây cáp thông tin (Mã hiệu: 02.00.00)
02.01.00. Một kilômét sợi cáp ngầm thông tin đường dài và phụ kiện
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 02.01.01 | Thiếc hàn dây | kg | TH40 | 0,2 | |
| 02.01.02 | Thiếc hàn cáp | kg | TH30 | 1 | |
| 02.01.03 | Hộp cáp | hộp | Các loại | 0,2 | |
| 02.01.04 | Cáp chì chôn | m | Các loại | 25 | |
| 02.01.05 | Măng sông co nhiệt | cái | Các loại | 1 | |
| 02.01.06 | Cáp thông tin | m | | 16 | |
| 02.01.07 | Cọc mốc cáp | cái | | 2 | |
| 02.01.08 | Bộ phối hợp trở kháng | bộ | Các loại | 0,24 | |
| 02.01.09 | Thang ghế thử cáp | cái | | 0,01 | |
| 02.01.10 | Máng cáp | m | Các loai | 2 | |
| 02.01.11 | Ống luồn cáp | m | Các loại | 5 | |
| 02.01.12 | Tăng đơ dây co | cái | | 3 | |
| 02.01.13 | Sơn máng cáp và khối kiện | kg | Sơn tổng hợp | 5 | |
| 02.01.14 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
02.02.00. Một kilômét sợi cáp thông tin nội hạt và phụ kiện
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Định mức | Ghi chú |
||||||
| I | Cáp | | | |
| 02.02.01 | Cáp nhựa đi trong công | m | 16,5 | |
| 02.02.02 | Cáp nhựa treo | m/km | 25 | |
| II | Vật tư cống bể, treo cáp và thiết bị trung gian | | | |
| 02.02.03 | Xi măng vá bể cáp | kg/bể | 5,5 | |
| 02.02.04 | Xi măng vá cột treo cáp | kg/cột | 0,22 | |
| 02.02.05 | Ke sắt đỡ cáp | cái/bể | 0,11 | |
| 02.02.06 | Ống nhựa lên cáp phụ | m/bể | 0,55 | |
| 02.02.07 | Phiến đấu dây | phiên/nhà, tủ | 0,11 | |
| 02.02.08 | Colie bắt hộp cáp | bộ/hộp | 0,022 | |
| 02.02.09 | Dây J ắ c tre | m/nhà,tủ | 110 | |
| 02.02.10 | Dây nhảy trạm nhập đài | m/số máy | 2,2 | |
| 02.02.11 | Thân dây co | cái/dây co | 0,11 | |
| 02.02.12 | Chân dây co | cái/dây co | 0,22 | |
| 02.02.13 | Bloc dây co | cái/dây co | 0,22 | |
| 02.02.14 | Bu lông | cái/dây co | 0,11 | |
| 02.02.15 | Tăng đơ | cái/dây co | 0,11 | |
| 02.02.16 | Kẹp dây co | cái/dây co | 0,66 | |
| 02.02.17 | Thanh đỡ nắp đan | cái/b ể | 0,06 | |
| III | Vật liệu chống sét, âm, rỉ | | | |
| 02.02.18 | Dây đ ấ t | cái/100 | 22 | |
| 02.02.19 | Cọc sắt L mạ kẽm | cái/100 | 11 | |
| 02.02.20 | Xăng để hút nước cống bể | lít/bể | 0,55 | |
| 02.02.21 | Sơn khung bể, khung nắp đan | kg/bể | 0,33 | |
| 02.02.22 | Sơn tủ cáp | kg/tủ | 0,77 | |
| 02.02.23 | Sơn hộp cáp | kg/hộp | 0,165 | |
| 02.02.24 | Hắc ín sơn khung bể | kg/bể | 2,2 | |
| IV | Vật liệu hàn n ổ i | | | |
| 02.02.25 | Băng dính | cuộn/km | 1,1 | |
| 02.02.26 | Con rệp (nút áo) | con/km | 11 | |
| 02.02.27 | Cao su non quấn m ố i n ố i | kg/măng sông | 0,088 | |
| 02.02.28 | Băng cao su non | cuộn/măng sông | 0,088 | |
| 02.02.29 | Cao su đũa | bộ/măng sông | 0,088 | |
| 02.02.30 | Cà rá nhựa UC | bộ/măng sông | 0,044 | |
| 02.02.31 | Thiếc hàn dây | kg/tủ | 0,11 | |
| 02.02.32 | Vật liệu phụ | % | 5 | |
02.03.00. Một kilômét dây bọc thông tin và phụ kiện
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn v ị | Quy cách v ật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 02.03.01 | Thi ế c hàn thanh | kg | TH40 | 0,1 | |
| 02.03.02 | Dây bọc | m | 2x0,75 | 200 | |
| 02.03.03 | Nhựa thông | kg | | 0,05 | |
| 02.03.04 | Vật liệu phụ | % | | 5 | |
02.04.00. Một kilômét sợi cáp quang chôn trực tiếp và phụ kiện
| M ã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn v ị | Định mức | Ghi chú |
||||||
| 02.04.01 | Cáp quang | m | 9,830 | |
| 02.04.02 | Măng sông cáp quang | cái | 0,032 | |
| 02.04.03 | Cọc mốc | cái | 1,197 | |
| 02.04.04 | Thép 06 | kg | 5,051 | |
| 02.04.05 | Sắt chữ V (U) | m | 0,105 | |
| 02.04.06 | Dây ch ố ng sét (dây thép bện mạ kẽm 4,88 mm) | m | 0,021 | |
| 02.04.07 | Gạch chỉ | viên | 33 | |
| 02.04.08 | Xi măng PC40 | kg | 15,53 | |
| 02.04.09 | Cát các loại | m³ | 0,158 | |
| 02.04.10 | Đ ấ t c ấ p ph ố i | m³ | 0,326 | |
| 02.04.11 | Đá hộc | m³ | 0,158 | |
| 02.04.12 | Đá 1 x2(cm) | m³ | 0,084 | |
| 02.04.13 | Sơn | kg | 1,155 | |
| 02.04.14 | Xăng (pha sơn + phục vụ hàn cáp) | lít | 0,861 | |
| 02.04.15 | ốn g sắt | m | 0,809 | |
| 02.04.16 | ố ng nhựa | m | 2,520 | |
| 02.04.17 | Colie | cái | 0,263 | |
| 02.04.18 | ố c vít | bộ | 0,378 | |
| 02.04.19 | T ấ m đan | tâm | 0,704 | |
| 02.04.20 | Rọ sắt | cái | 0,09 | |
| 02.04.21 | Cột g ỗ | cọc | 0,3 | |
| 02.04.22 | G ỗ ván | m³ | 0,004 | |
| 02.04.23 | Phên tre | T ấ m | 0,084 | |
| 02.04.24 | Tre cây | cây | 0,210 | |
| 02.04.25 | Băng dính | cuộn | 0,007 | |
| 02.04.26 | Keo dán | hộp | 0,005 | |
| 02.04.27 | Khăn mặt bông | chi ế c | 0,017 | |
| 02.04.28 | Gi ấ y xốp | cuộn | 0,017 | |
| 02.04.29 | Xà phòng | cánh | 0,017 | |
| 02.04.30 | Pin đèn R20 | đôi | 0,017 | |
| 02.04.31 | D ầ u nhớt | kg | 0,021 | |
| 02.04.32 | C ồ n công nghiệp | lít | 0,002 | |
| 02.04.33 | Vật liệu phụ | % | 5 | |
02.05.00. Một kilômét sợi cáp quang treo và phụ kiện
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 02.05.01 | Cáp quang | m | Treo 6,12,24 sợi | 12 | |
| 02.05.02 | Măng xông cáp quang | cái | Treo 6,12,24 sợi | 0,06 | |
| 02.05.03 | Co nhiệt bảo vệ mối hàn | cái | Các loại | 1,5 | |
| 02.05.04 | ODF | bộ | 6, 12, 24 sợi | 0,02 | |
| 02.05.05 | Cột treo cáp | cột | Bê tông cốt thép | 0,15 | |
| 02.05.06 | Sắt nối cột | kg | Sắt góc các loại | 4,3 | |
| 02.05.07 | Móc treo cáp | cái | 6x100 | 8 | |
| 02.05.08 | Cọc tiếp đất | cái | d=20mm, l =1,8m | 0,2 | |
| 02.05.09 | Xi măng vá cột treo cáp | kg | | 4 | |
| 02.05.10 | Chân dây co | cái | | 3 | |
| 02.05.11 | Block dây co | cái | | 3 | |
| 02.05.12 | Băng dính | cuộn | | 0,008 | |
| 02.05.13 | Keo dán | hộp | | 0,006 | |
| 02.05.14 | Khăn mặt bông | chiếc | | 0,019 | |
| 02.05.15 | Giấy xốp | cuộn | | 0,019 | |
| 02.05.16 | Pin đèn R20 | đôi | | 0,019 | |
| 02.05.17 | Cồn công nghiệp | lít | | 0,003 | |
| 02.05.18 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
Nhóm 3. Thiết bị thông tin (Mã hiệu: 03.00.00)
03.01.00. Tổng đài tự động điện tử cỡ vừa (01 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.01.01 | Cọc ti ế p đ ấ t | hệ | d=18 mm, l =2,5m | 1 | |
| 03.01.02 | Phụ gia tiếp đất | lít | | 5 | |
| 03.01.03 | Van ch ố ng sét | bộ | 300 V | 0,2 | |
| 03.01,04 | Van ch ố ng sét | bộ | Điện ngu ồ n | 0,2 | |
| 03.01.05 | Dây ph ố i tuy ế n | m | | 200 | |
| 03.01.06 | Dây súp đôi | m | 2x0,5 | 100 | |
| 03.01.07 | Card thuê bao | cái | | 1 | |
| 03.01.08 | Card trung k ế | cái | | 0,5 | |
| 03.01.09 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.01.10 | Điện năng | KW | | 10.200 | |
03.02.00. Định mức vật tư chi tiết sửa chữa tổng đài điện tử kỹ thuật số
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| I | Các bản mạch hệ th ố ng (the system boards) | | | | |
| 03.02.01 | Card vi xử lý (UTJ) | card | | 0,04 | |
| 03.02.02 | Card xử lý (USH BOARD) | card | | 0,04 | |
| 03.02.03 | Card xử lý (UTF BOARD/ DIRECTORY) | card | | 0,04 | |
| 03.02.04 | Card cung c ấ p đ ồ ng h ồ cơ sở (CUS BOARD). | card | | 0,04 | |
| 03.02.05 | Card cung c ấ p thời gian chu ẩ n (CUH BOARD) | card | | 0,04 | |
| 03.02.06 | Card sử dụng để ghép nối các thiết bị đầu cuối khác nhau (TAC BOARD) | card | | 0,04 | |
| 03.02.07 | Card xử lý ghép n ố i 1 vài thiết bị đầu cuối và tổng đài; xử lý cảnh báo và các bản tin cảnh báo (TAD BOARD) | card | | 0,04 | |
| 03.02.08 | Card giám sát hệ thống; quản lý cảnh báo và quản lý bàn con sonle (TAE BOARD) | card | | 0,04 | |
| 03.02.09 | Card cung cấp cho RCU điện áp thứ cấp 48 vôn (ALC BOARD) | card | | 0,04 | |
| 03.02.10 | Card chứa ổ đĩa cứng (MDV BOARD) | card | | 0,04 | |
| 03.02.11 | Card hệ th ố ng (ULD BOARD) | card | | 0,03 | |
| 03.02.12 | Card điều khiển (AUT BOARD) | card | | 0,03 | |
| 03.02.13 | Card h ỗ trợ KT tự động hóa (AMH BOARD) | card | | 0,04 | |
| 03.02.14 | Card thi ế t bị lặp (RMD BOARD). | card | | 0,04 | |
| 03.02.15 | Card là bộ lặp (RMF BOARD) | card | | 0,04 | |
| 03.02.16 | Card là bộ lặp (RMH BOARD) | card | | 0,04 | |
| 03.02.17 | Card BACKED- U P AC/DC POWER SUPPLY | card | | 0,04 | |
| II | Các bản mạch giao ti ế p, mạng và truyền số liệu (transmission boards) | | | | |
| 03.02.18 | ADPBOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.19 | ADQ BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.20 | LRN BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.21 | LRD BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.22 | LRV BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.23 | LIX BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.24 | LIX BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.25 | LAE BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.26 | TAX BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.27 | LAI BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.28 | LAJ BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.29 | LAK BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.30 | LAN BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.31 | LAC BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.32 | HORD BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.33 | HORD BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.34 | LDS -A BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.35 | LDS -B BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.36 | CCA BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.37 | CCB BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.38 | CCS BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.39 | CLM BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.40 | CLA BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.41 | CLF BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.42 | FV10 BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.43 | FV11 BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.44 | HG3070 CABLE | card | | 0,03 | |
| 03.02.45 | CCP BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.46 | ITN BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.47 | CLH BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.48 | CPH BOARD | card | | 0,03 | |
| 03.02.49 | PVI-IP BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.50 | LRA BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.51 | LRF BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.52 | LIE BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.53 | CRI BOARD | card | | 0,04 | |
| 03.02.54 | HR4123X TERMINATOR | card | | 0,03 | |
| 03.02.55 | HR4399X TERMINATOR | card | | 0,03 | |
| 03.02.56 | HR5123X TERMINATOR | card | | 0,03 | |
| 03.02.57 | HR5124X TERMINATOR | card | | 0,03 | |
| 03.02.58 | HR5126X TERMINATOR | card | | 0,03 | |
| 03.02.59 | HR5127X TERMINATOR | card | | 0,03 | |
| 03.02.60 | HR5128X TERMINATOR | card | | 0,03 | |
| 03.02.61 | A11339XXX TERMINATOR | card | | 0,03 | |
| 03.02.62 | Điện năng tiêu thụ | kw | | 12.200 | |
03.03.00. Tổng đài cộng điện (01 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.03.01 | Thính thoại cơ | cái | | 2 | |
| 03.03.02 | Dây coóc đông | cái | | 2 | |
| 03.03.03 | Dây phích t ổ ng đài | cái | | 4 | |
| 03.03.04 | Dây ph ố i tuy ế n | m | | 50 | |
| 03.03.05 | Dây súp đôi | m | 2x0,75 | 50 | |
| 03.03.06 | Khóa chuy ể n mạch | cái | | 5 | |
| 03.03.07 | Rơ le | cái | Các loại | 10 | |
| 03.03.08 | Cầu chì | cái | Các loại | 50 | |
| 03.03.09 | Bảo an | cái | Than | 50 | |
| 03.03.10 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.03.11 | Điện năng | KW | | 10.500 | |
03.04.00. Tổng đài âm tần dưỡng lộ chọn số các ga (01 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.04.01 | Thính thoại cơ | c á i | | 2 | |
| 03.04.02 | Dây coóc đông | cái | | 1 | |
| 03.04.03 | Dây phối tuyến | m | | 50 | |
| 03.04.04 | Dây súp đôi | m | 2x0,75 | 50 | |
| 03.04.05 | Khóa chuyển mạch | cái | | 1 | |
| 03.04.06 | Rơ le | c á i | Các loại | 1 | |
| 03.04.07 | Cầu chì | cái | Các loại | 10 | |
| 03.04.08 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.04.09 | Điện năng | KW | | 876 | |
03.05.00. Tổng đài đường dài (01 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.05.01 | Thính thoại cơ | cái | | 2 | |
| 03.05.02 | Dây coóc đông | cái | | 1 | |
| 03.05.03 | Dây phối tuyến | m | | 50 | |
| 03.05.04 | Dây súp đôi | m | 2x0,75 | 50 | |
| 03.05.05 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.05.06 | Điện năng | KW | | 10.500 | |
03.06.00. Tổng đài điều độ chọn số âm tần (01 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.06.01 | Micro | cái | | 1 | |
| 03.06.02 | Loa | cái | | 1 | |
| 03.06.03 | Thính thoại cơ | cái | | 2. | |
| 03.06.04 | Dây coóc đông | cái | | 1 | |
| 03.06.05 | Dây phối tuyến | m | | 50 | |
| 03.06.06 | Dây súp đôi | m | 2x0,75 | 100 | |
| 03.06.07 | Rơ le | cái | Các loại | 1 | |
| 03.06.08 | Khóa chuyển mạch | cái | | 1 | |
| 03.06.09 | Cầu chì | cái | Các loại | 10 | |
| 03.06.10 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.06.11 | Điện năng | KW | | 876 | |
03.07.00. Tổng đài điện thoại tập trung trong ga CZH, JHT (01 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.07.01 | Micro | cái | | 0,5 | |
| 03.07.02 | Loa | cái | | 0,5 | |
| 03.07.03 | Thính thoại cơ | cái | | 2 | |
| 03.07.04 | Dây coóc đông | cái | | 1 | |
| 03.07.05 | Dây phối tuyến | m | | 20 | |
| 03.07.06 | Rơ le | cái | Các loại | 1 | |
| 03.07.07 | Khóa chuyển mạch | cái | | 1 | |
| 03.07.08 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.08.00. Máy tải ba, tăng âm loại 1 kênh (01 máy)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.08.01 | Thính thoại cơ | cái | | 2 | |
| 03.08.02 | Dây phích | cái | 2 ruột | 1 | |
| 03.08.03 | Cầu chì | cái | Các loại | 5 | |
| 03.08.04 | Thu lôi chân không | cái | 2x0,75 | 2 | |
| 03.08.05 | Thi ế c hàn | kg | TH40 | 0,1 | |
| 03.08.06 | Nhựa thông | kg | | 0,05 | |
| 03.08.07 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 0,2 | |
| 03.08.08 | Dây phối tuyến | m | Các loại | 2 | |
| 03.08.09 | Dây emay | kg | Các loại | 1 | |
| 03.08.10 | Rơ le thu chuông | cái | | 2 | |
| 03.08.11 | Tụ lọc đường dây | cái | Các loại | 5 | |
| 03.08.12 | Tụ hóa | cái | Các loại | 5 | |
| 03.08.13 | Đèn bán d ẫ n | cái | Các loại | 5 | |
| 03.08.14 | Điện năng | kw | | 876 | |
| 03.08.15 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.09.00. Máy tải ba, tăng âm loại 3 kênh (01 máy)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.09.01 | Thính thoại cơ | cái | | 2 | |
| 03.09.02 | Dây coóc đông | cái | | 1 | |
| 03.09.03 | Dây phích tổng đài | cái | | 1 | |
| 03.09.04 | Dây súp đôi | m | | 50 | |
| 03.09.05 | Khóa chuyển mạch | cái | | 1 | |
| 03.09.06 | Rơ le | cái | Các loại | 2 | |
| 03.09.07 | Cầu chì | cái | Các loại | 10 | |
| 03.09.08 | Thu lôi | cái | Chân không | 5 | |
| 03.09.09 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,1 | |
| 03.09.10 | Nhựa thông | kg | | 0,05 | |
| 03.09.11 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 0,2 | |
| 03.09.12 | Dây phối tuyến | m | | 2 | |
| 03.09.13 | Dây emay | kg | Các loại | 1 | |
| 03.09.14 | Rơ le thu chuông | c ái | | 5 | |
| 03.09.15 | Tụ lọc đường đây | cái | Các loại | 10 | |
| 03.09.16 | Tụ hóa | cái | Các loại | 10 | |
| 03.09.17 | Điện năng | kw | | 1314 | |
| 03.09.18 | Đèn bán dẫn | cái | Các loại | 10 | |
| 03.09.19 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.10.00. Máy tải ba, tăng âm loại 12 kênh (01 máy)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.10.01 | Thính thoại cơ | cái | | 2 | |
| 03.10.02 | Dây coóc đông | cái | | 1 | |
| 03.10.03 | Dây phích tổng đài | cái | | 1 | |
| 03.10.04 | Dây súp đôi | m | 2x0,75 | 50 | |
| 03.10.05 | Khóa chuyển mạch | cái | | 2 | |
| 03.10.06 | Rơ le | cái | Các loại | 2 | |
| 03.10.07 | Cầu chì | cái | Các loại | 10 | |
| 03.10.08 | Thu lôi | cái | Chân không | 5 | |
| 03.10.09 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,1 | |
| 03.10.10 | Nhựa thông | kg | | 0,05 | |
| 03.10.11 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 0,2 | |
| 03.10.12 | Dây phối tuyến | m | | 2 | |
| 03.10.13 | Dây emay | kg | Các loại | 1 | |
| 03.10.14 | Rơ le thu chuông | cái | | 10 | |
| 03.10.15 | Tụ lọc đường dây | cái | Các loại | 20 | |
| 03.10.16 | Tụ hóa | cái | Các loại | 20 | |
| 03.10.17 | Điện năng | kw | | 1752 | |
| 03.10.18 | Đèn bán dẫn | cái | Các loại | 20 | |
| 03.10.19 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.11.00. Máy vi ba số (01 máy)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.11.01 | Rơ le | cái | | 5 | |
| 03.11.02 | Ắc quy khô | tổ | 12V-65HA | 1 | |
| 03.11.03 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,5 | |
| 03.11.04 | Dây Cu bọc v ả i 2 lớp | m | Các loại | 5 | |
| 03.11.05 | Dây bọc cao su | m | 1 mm 2 | 8 | |
| 03.11.06 | Dây súp | m | 2x0,75 | 15 | |
| 03.11.07 | Dây bọc kim | m | | 10 | |
| 03.11.08 | Đèn báo | cái | Các loại | 10 | |
| 03.11.09 | Cồn công nghiệp | lít | 90 0 | 1 | |
| 03.11.10 | Thính thoại cơ | cái | | 2 | |
| 03.11.11 | Khối thu phát sóng cao tần | k h ố i | | 0,5 | |
| 03.11.12 | Card EM | cái | | 1 | |
| 03.11.13 | Card giao tiếp | cái | | 1 | |
| 03.11.14 | Card nguồn | cái | | 1 | |
| 03.11.15 | Bộ lưu điện UPS | cái | 1200w | 0 , 5 | |
| 03.11.16 | Cọc tiếp đất | cái/hệ | d=18mm, l=2,5 m | 1 | |
| 03.11.17 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.11.18 | Điện năng | KW | | 2628 | |
03.12.00. Điện thoại hội nghị truyền hình (01 điểm)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.12.01 | Cọc ti ế p đất | cái/hệ | d=18 mm, l=2,5m | 1 | |
| 03.12.01 | Phụ gia ti ế p đất | lít | | 5 | |
| 03.12.02 | Van ch ố ng sét | bộ | 300V | 0,5 | |
| 03.12.03 | Van ch ố ng sét | bộ | Điện nguồn | 0,5 | |
| 03.12.04 | Dây súp đôi | mét | 2x0,75 | 50 | |
| 03.12.05 | Loa | cái | | 0,5 | |
| 03.12.06 | Micrô | cái | | 0,5 | |
| 03.12.07 | Modem Lecal | bộ | | 0 , 2 | |
| 03.12.08 | Modem Rad | bộ | | 0,2 | |
| 03.12.09 | Modem Music | bộ | | 0,2 | |
| 03.12.10 | Bộ lưu điện UPS | cái | 3KW | 0 , 5 | |
| 03.12.11 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.12.12 | Điện năng | kw | | 600 | |
03.13.00. Thiết bị nhân kênh (01 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.13.01 | Van chống sét | bộ | 300V | 0,5 | |
| 03.13.02 | Van chống sét | bộ | Điện nguồn | 0,5 | |
| 03.13.03 | Dây súp đôi | m | 2x0,75 | 50 | |
| 03.13.04 | Card trung kế | cái | | 0,5 | |
| 03.13.05 | Card nguồn | cái | | 0,5 | |
| 03.13.06 | Card nén tín hiệu | cái | | 0,5 | |
| 03.13.07 | Card xử lý | cái | | 0,5 | |
| 03.13.08 | Bộ giao tiếp | cái | | 1 | |
| 03.13.09 | Bộ lưu điện UPS | cái | 600w | 0 , 5 | |
| 03.13.10 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.13.11 | Điện năng | kw | | 876 | |
03.14.00. Máy vô tuyến điện (01 máy)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.14.01 | Rơ le | cái | | 2 | |
| 03.14.02 | Thi ế c hàn | kg | TH40 | 0,3 | |
| 03.14.03 | Dây bọc cao su | m | 1 mm 2 | 5 | |
| 03.14.04 | Dây súp đôi | m | | 10 | |
| 03.14.05 | Dây bọc kim | m | | 5 | |
| 03.14.06 | Đèn báo | cái | Các loại | 5 | |
| 03.14.07 | Cồn công nghiệp | lít | 90 0 | 0,5 | |
| 03.14.08 | Xăng | lít | A92 | 0,5 | |
| 03.14.09 | Thính thoại cơ | cái | | 2 | |
| 03.14.10 | Tụ điện | cái | Các loại | 10 | |
| 03.14.11 | Đèn bán dẫn | cái | Các loại | 10 | |
| 03.14.12 | ắ c quy | bình | 100Ah-12V | 2 | |
| 03.14.13 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.13.14 | Điện năng | kw | | 876 | |
03.15.00. Bộ bảo an (01 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.15.01 | Dây súp đôi | m | | 10 | |
| 03.15.02 | C ầ u chì | cái | Ố ng | 2 | |
| 03.15.03 | Ống phóng lôi | cái | Chân không | 2 | |
| 03.15.04 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.16.00. Giá dẫn nhập, đo thử (01 giá)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.16.01 | Dây coóc đông | cái | | 1 | |
| 03.16.02 | Dây phối tuyến | cái | | 100 | |
| 03.16.03 | Dây súp đôi | m | | 20 | |
| 03.16.04 | Phíc, z ắ c c ắ m | cái | | 2 | |
| 03.16.05 | Pin khô | cái | R40 | 30 | Giá đo thử |
| 03.16.06 | Ố ng phóng lôi | cái | Chân không | 20 | |
| 03.16.07 | C ầ u chì bảo an | cái | | 20 | |
| 03.16.08 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.17.00. Tủ nguồn (01 tủ)
03.17.01.00. Tủ nguồn trạm thông tin:
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.17.01.01 | Biến áp nguồn | cái | 220/24 v - 33/800VA | 0,1 | |
| 03.17.01.02 | Biến áp nguồn | cái | 220/48v - 58/1500VA | 0,1 | |
| 03.17.01.03 | Mạch nạp tự động | mạch | 24V/ 15 A | 0,1 | |
| 03.17.01.04 | Mạch nạp tự động | mạch | 48V / 15A | 0,1 | |
| 03.17.01.05 | Đồng hồ đo dòng | cái | (0 - 30A) | 0,1 | |
| 03.17.01.06 | Đồng hồ đo áp | cái | (0- 50 V) | 0,1 | |
| 03.17.01.07 | Dây phối mềm | m | s = 2,5mm 2 | 10 | |
| 03.17.01.08 | Á t tô mát | cái | 15-20A | 0,1 | |
| 03.17.01.09 | Mạch cảnh báo quá dòng | mạch | | 0,2 | |
| 03.17.01.10 | ắ c qui axít kín khí | bình | 12V - 70Ah | 2 | |
| 03.17.01.11 | Cọc ti ế p đất | cái/hệ | d=18 mm, l=2,5m | 1 | |
| 03.17.01.12 | Phụ gia tiếp đất | lít | | 1 | |
| 03.17.01.13 | Dây súp đôi | m | | 50 | |
| 03.17.01.14 | Khóa chuyển mạch | cái | | 2 | |
| 03.17.01.15 | Cầu chì | cái | Các loại | 2 | |
| 03.17.01.16 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.17.02.00. Tủ nguồn trạm thông tin kỹ thuật số
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.17.02.01 | Modul chỉnh lưu | bộ | SM 1600 | 0,3 | |
| 03.17.02.02 | Modul cảnh báo và điều khiển | bộ | ACM 1D | 0,1 | |
| 03.17.02.03 | Quạt của modul chỉnh lưu | cái | | 0,2 | |
| 03.17.02.04 | C ầ u chì bảo vệ ắc qui | bộ | | 0,2 | |
| 03.17.02.05 | Bộ cảm biến nhiệt | bộ | | 0,1 | |
| 03.17.02.06 | Đèn LED | cái | Các loại | 1 | |
| 03.17.02.07 | ắc qui | bình | 12v/80Ah | 2 | |
| 03.17.02.08 | Cọc tiếp đất | cái | d=18 mm, l=2,5m | 1 | |
| 03.17.02.09 | Phụ gia tiếp đất | Lít | | 1 | |
| 03.17.02.10 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.17.03.00. Tủ nguồn thông tin tại các ga kỹ thuật số
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.17.03.01 | Modul chỉnh lưu | bộ | SMR 270 | 0,4 | |
| 03.17.03.02 | Modul cảnh báo và điều khiển | bộ | ACM 1D | 0,1 | |
| 03.17.03.03 | Modul phân phôi và bảo vệ ắc qui | bộ | DPM2 | 0,1 | |
| 03.17.03.04 | Bộ cảm biến nhiệt | bộ | B 1 | 0,1 | |
| 03.17.03.05 | Cầu chì bảo vệ | cái | Các loại | 3 | |
| 03.17.03.06 | Đèn LED | cái | Các loại | 1 | |
| 03.17.03.07 | ắc qui | bình | 12v/24Ah | 2 | |
| 03.17.03.08 | Cọc tiếp đất | cái | d=18 mm, l=2,5m | 1 | |
| 03.17.03.09 | Phụ gia tiếp đất | Lít | | 1 | |
| 03.17.03.10 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.18.00. Máy điện thoại cộng điện (01 máy)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.18.01 | Thính thoại cơ | cái | | 2 | |
| 03.18.02 | Dây coóc đông | cái | | 1 | |
| 03.18.03 | Dây súp đôi | m | | 5 | |
| 03.18.04 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.19.00. Máy điện thoại nam châm (01 máy)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.19.01 | Thính thoại cơ | cái | | 2 | |
| 03.19.02 | Dây coóc đông | cái | | 1 | |
| 03.19.03 | Dây súp đôi | m | | 5 | |
| 03.19.04 | Pin | quả | R40 | 8 | |
| 03.19.05 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.20.00. Phân cơ và điện thoại chọn số âm tần (01 máy)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.20.01 | Thính thoại cơ | cái | | 2 | |
| 03.20.02 | Dây coóc đông | cái | | 1 | |
| 03.20.03 | Dây súp đôi | m | | 5 | |
| 03.20.04 | Pin | quả | R40 | 16 | |
| 03.20.05 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.21.00. Phân cơ điện thoại hội nghị (01 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định m ứ c | Ghi chú |
|||||||
| 03.21.01 | Loa | cái | | 0,5 | |
| 03.21.02 | Micrô | cái | | 0,5 | |
| 03.21.03 | Dây súp đôi | m | | 5 | |
| 03.21.04 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.21.05 | Điện năng | kw | | 12 | |
03.22.00. Máy điện báo fax (01 máy)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.22.01 | Giấy in | ram | A4 | 6 | |
| 03.22.02 | Giấy Fax | cuộn | A4 216mm x 100m | 36 | Giấy nhiệt |
| 03.22.03 | Mực in | hộp | | 5 | |
| 03.22.04 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.22.05 | Điện năng | kw | | 876 | |
03.23.00. Hệ ăng ten vô tuyến điện (01 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.23.01 | Sứ ăng ten | cái | | 2 | |
| 03.23.02 | Cọc tiếp đất | cái/hệ | d= 1 8 mm, l=2,5m | 1 | |
| 03.23.03 | Phụ gia tiếp đất | lít | | 1 | |
| 03.23.04 | Dây cáp đồng | kg | | 1 | |
| 03.23.05 | Dây phi đơ | m | RG8U | 10 | |
| 03.23.06 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
03.24.00. Hệ ăng ten vi ba (01 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.24.01 | Đèn báo hiệu | cái | | 5 | |
| 03.24.02 | Sơn màu | kg | Sơn tổng hợp | 22 | |
| 03.24.03 | Dây sắt | m | 4mm | 11,5 | |
| 03.24.04 | Dây ròng rọc | m | | 72 | |
| 03.24.05 | Mỡ bò | kg | | 1 | |
| 03.24.06 | Thanh giăng | kg | | 72 | |
| 03.24.07 | Máng dẫn dây phi dơ | m | | 2 | |
| 03.24.08 | C ầ u cáp | m | | 2 | |
| 03.24.09 | Bu lông thân cột | cái | Các loại | 4 | |
| 03.24.10 | Thân dây co | cái | | 3,9 | |
| 03.24.11 | Dây co | m | | 11,2 | |
| 03.24.12 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
03.25.00. Hệ phóng thanh các ga (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.25.01 | Loa | cái | | 0,5 | |
| 03.25.02 | Micrô | cái | | 0,5 | |
| 03.25.03 | Dây súp đôi | m | 2x0,75 | 102 | |
| 03.25.04 | Tăng âm | cái | (120W - 240W) | 0,1 | |
| 03.25.05 | Bộ lưu điện UPS | cái | 500w | 0.5 | |
| 03.25.06 | Cọc tiếp đất | cái/hệ | d=18 mm, l=2,5m | 0,5 | |
| 03.25.07 | Phụ gia tiếp đất | lít | | 1 | |
| 03.25.08 | Loa nén | cái | Các l oại | 1 | |
| 03.25.09 | Biến áp đường dây | cái | Các loại | 1 | |
| 03.25.10 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
| 03.24.11 | Điện năng | kw | | 876 | |
03.26.00. Bộ nguồn điện, biến áp (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.26.01 | Dây êmay | kg | Các loại | 0,5 | |
| 03.26.02 | Giấy cách điện | M 2 | | 0,2 | |
| 03.26.03 | Sơn cách điện | lít | Các loại | 1 | |
| 03.26.04 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
03.27.00. Thiết bị truyền dẫn SDH loại STM-4/16
03.27.01.00. (01) thiết bị 1660SM trạm trung tâm (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.27.01.01 | Khung giá 1660SM | bộ | 3AL78834AA | 0,03 | |
| 03.27.01.02 | CONGI | card | 3AL78830AAAL05 | 0,10 | |
| 03.27.01.03 | SERVICE | card | 3AL78817AAAF02 | 0,04 | |
| 03.27.01.04 | EQ U ICO | card | 3AL78836AAAM02 | 0,04 | |
| 03.27.01.05 | MATRIXN | card | 3AL78848BAAN01 | 0,10 | |
| 03.27.01.06 | L-4.2N | card | 3AL78856BFAC01 | 0,20 | |
| 03.27.01.07 | P4S1N | card | 3AL78821BAAE01 | 0,03 | |
| 03.27.01.08 | IS-1.1 | modul | 3AL78815ABAE01 | 0,40 | |
| 03.27.01.09 | Tổ hợp điện thoại | cái | 1AF00398AAAA | 0,04 | |
| 03.27.01.10 | Tấm lọc bụi | cái | 3AL80371AA | 0,10 | |
| 03.27.01.11 | Giá quạt | cái | 3AL79773AA | 0,05 | |
| 03.27.01.12 | Quạt | cái | 3AL79772AA | 0,20 | |
| 03.27.01.13 | 1660SM DDF | bộ/100 bộ | | 2 | |
| 03.27.01.14 | Connector | bộ/100 bộ | | 4 | |
| 03.27.01.15 | Cầu chì | cái | Các loại | 3 | |
| 03.27.01.16 | Đồng hồ đồng bộ | bộ | 5581C GPS-SR; MIC GPS; MicroquartS | 0,15 | |
| 03.27.01.17 | Server | bộ | | 0,08 | |
| 03.27.01.18 | Router | bộ | | | |
| 03.27.01.19 | Hub | bộ | | 0,25 | |
| 03.27.01.20 | Máy tính quản lý (PC) | bộ | RAM 2G; HDD 160Gb; CPU dual core 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn hình LCD 17 inch | 0,20 | |
| 03.27.01.21 | UPS Online | cái | 6KVA | 0,2 | |
| 03.27.01.22 | Máy tính xách tay | cái | | 0,2 | |
| 03.27.01.23 | Máy in | bộ | Laze khổ in A4 | 0,2 | |
| 03.27.01.24 | Vải phin tr ắ ng | m | Khổ 80cm | 1,0 | |
| 03.27.01.25 | Cồn công nghiệp | lít | 90 0 | 2 | |
| 03.27.01.26 | Điện năng | kw | | 21.800 | |
| 03.27.01.27 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
03.27.02.00. (01) thiết bị 1660SM trạm lặp (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.27.02.01 | Khung giá 1660SM | bộ | 3AL78834AA | 0,03 | |
| 03.27.02.02 | CONGI | card | 3 AL78830AAAL05 | 0,10 | |
| 03.27.02.03 | SERVICE | card | 3AL78817AAAF02 | 0,04 | |
| 03.27.02.04 | EQ U ICO | card | 3AL78836AAAM02 | 0,04 | |
| 03.27.02.05 | MATRIXN | card | 3AL78848BAAN01 | 0,10 | |
| 03.27.02.06 | L-4.2N | card | 3AL78856BFAC01 | 0,20 | |
| 03.27.02.07 | P4S1N | card | 3AL78821BAAE01 | 0,03 | |
| 03.27.02.08 | IL-1.2 | modul | 3AL78839ABAD01 | 0,10 | |
| 03.27.02.09 | P63E1 | card | 3AL79092AAAG02 | 0,20 | |
| 03.27.02.10 | A21E1 | card | 3AL78832AAAF02 | 0,18 | |
| 03.27.02.11 | Tổ hợp điện thoại | cái | 1AF00398AAAA | 0,04 | |
| 03.27.02.12 | Tấm lọc bụi | cái | 3AL80371AA | 0,10 | |
| 03.27.02.13 | Quạt | cái | 3AL79772AA | 0,20 | |
| 03.27.02.14 | 1660SMDDF | bộ/100 bộ | | 2 | |
| 03.27.02.15 | Connector | bộ/100 bộ | Các loại | 4 | |
| 03.27.02.16 | Cầu chì | cái | Các loại | 3 | |
| 03.27.02.17 | Vải phin trắng | m | Khổ 80cm | 0,5 | |
| 03.27.02.18 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 1 | |
| 03.27.02.19 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
| 03.27.02.20 | Điện năng | kw | | 1.730 | |
03.28.00. Thiết bị truyền dẫn SDH STM-1/4
03.28.01.00 (01) thiết bị 1650SMC trạm trung tâm (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.28.01.01 | Khung giá 1650SMC | bộ | 3AL78828AA | 0,03 | |
| 03.28.01.02 | CONGI | card | 3AL78830AAAL04 | 0,04 | |
| 03.28.01.03 | SERGI | card | 3AL78816AAAG01 | 0,04 | |
| 03.28.01.04 | SYNTH1N | card | 3AL79090BAAQ04 | 0,1 | |
| 03.28.01.05 | P4S1N | card | 3AL78821BAAE01 | 0,03 | |
| 03.28.01.06 | IS-1.1 | modul | 3AL78815ABAE01 | 0,40 | |
| 03.28.01.07 | IL-1.2 | modul | 3AL78839ABAD01 | 0,10 | |
| 03.28.01.08 | P63E1 | card | 3AL79092AAAG02 | 0,40 | |
| 03.28.01.09 | A21E1 | card | 3AL78832AAAF02 | 0,36 | |
| 03.28.01.10 | Tổ hợp điện thoại | cái | 1AF00398AAAA | 0,04 | |
| 03.28.01.11 | Tấm lọc bụi | cái | 3AL80371AA | 0,10 | |
| 03.28.01.12 | Giá quạt | cải | 3AL79773AA | 0,05 | |
| 03.28.01.13 | FANAdap 1 9”/21” | bộ | 3AL81076AA | 0,05 | |
| 03.28.01.14 | Quạt | cải | 3AL79772AA | 0,20 | |
| 03.28.01.15 | 1650SMC DDF | bộ/100 bộ | | 2 | |
| 03.28.01.16 | Connector | bộ/100 bộ | Các loại | 4 | |
| 03.28.01.17 | Cầu chì | cái | Các loại | 3 | |
| 03.28.01.18 | Vải phin trắng | m | Khổ 80cm | 0,5 | |
| 03.28.01.19 | Cồn công nghiệp | lít | 90 0 | 1 | |
| 03.28.01.20 | Điện năng | kw | | 1.245 | |
| 03.28.01.21 | Vật liệu phụ | % | YLC | 5 | |
03.28.02.00. (01) thiết bị 1650SMC trạm vừa (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Đ ị nh mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.28.02.01 | Khung giá 1650SMC | bộ | 3AL78828AA | 0,03 | |
| 03.28.02.02 | CONGI | card | 3AL78830AAAL04 | 0,04 | |
| 03.28.02.03 | SERGI | card | 3AL78816AAAG01 | 0,04 | |
| 03.28.02.04 | SYNTH1N | card | 3AL79090BAAQ04 | 0,1 | |
| 03.28.02.05 | IL-1.2 | modul | 3AL78839ABAD01 | 0,10 | |
| 03.28.02.06 | P63E1 | card | 3AL79092AAAG02 | 0,10 | |
| 03.28.02.07 | A21E1 | card | 3AL78832AAAF02 | 0,09 | |
| 03.28.02.08 | Tổ hợp điện thoại | cái | 1AF00398AAAA | 0,04 | |
| 03.28.02.09 | Tấm lọc bụi | cái | 3AL80371AA | 0,10 | |
| 03.28.02.10 | Giá quạt | cái | 3AL79773AA | 0,05 | |
| 03.28.02.11 | FANAdap 19 "/ 21 " | bộ | 3AL81076AA | 0,05 | |
| 03.28.02.12 | Quạt | cái | 3AL79772AA | 0,20 | |
| 03.28.02.13 | 1650SMC DDF | bộ/100 bộ | | 2 | |
| 03.28.02.14 | Connector | bộ/100 bộ | Các loại | 4 | |
| 03.28.02.15 | Cầu chì | cái | Các loại | 3 | |
| 03.28.02.16 | Vải phin trắng | m | Khổ 80cm | 0,5 | |
| 03.28.02.17 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 1 | |
| 03.28.02.18 | Điện năng | kw | | 1.155 | |
| 03.28.02.19 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
03.28.03.00. (01) thiết bị 1640FOX trạm nhỏ (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đ ơ n vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.28.03.01 | Khung giá 1640F O X | bộ | 3AL78833AA | 0,03 | |
| 03.28.03.02 | SYNTH1N | card | 3AL79090BAAQ04 | 0,05 (0,10) | |
| 03.28.03.03 | IL-1.2 | modul | 3AL78839ABAD01 | 0,10 | |
| 03.28.03.04 | P21E1 | card | 3AL78916AAAF02 | 0,04 (0,12) | |
| 03.28.03.05 | Access Unit AFOX | khối | 2Mbs 75/120 Ohm | 0,36 (1,89) | |
| 03.28.03.06 | 1640 FOX DDF | bộ/100 bộ | | 2 | |
| 03.28.03.07 | Connector | bộ/100 bộ | Các loại | 4 | |
| 03.28.03.08 | Cầu chì | cái | Các loại | 3 | |
| 03.28.03.09 | Vải phin trắng | m | Khổ 80cm | 0,5 | |
| 03.28.03.10 | C ồ n công nghiệp | lít | 90° | 1 | |
| 03.28.03.11 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
03.29.00. Thiết bị tách ghép kênh MUX
03.29.01.00. (01) thiết bị Megaplex 2100 (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đ ơ n vị | Quy cách vật tư | Định m ứ c | Ghi chú |
|||||||
| 03.29.01.01 | Khung giá MP- 2100 | bộ | MP- 2100/48/R/2UTP | 0,05 | |
| 03.29.01.02 | Điều khiển | card | MCL-2ETH | 0,10 | |
| 03.29.01.03 | Truy ề n s ố liệu quang 2E1 | card | MLF-2E1/FC13L | 0,10 | |
| 03.29.01.04 | Truy ề n s ố liệu điện 2E1 | card | MTMLH/2E1 | 0,08 | |
| 03.29.01.05 | Nguồn -48VDC | card | PS-180/DC | 0,10 | |
| 03.29.01.06 | Truy ề n s ố liệu V35 | card | HS-Q/N | 0,15 | |
| 03.29.01.07 | Trung k ế thoại 6 E&M | card | VC-6A/ E&M | 0,20 | |
| 03.29.01.08 | Cáp E&M | bộ | CBL-V16A | 0,10 | |
| 03.29.01.09 | Cáp V35 | bộ | CBL-V35 | 0,25 | |
| 03.29.01.10 | Dây nhảy quang | sợi | FC/PC | 0,25 | |
| 03.29.01.11 | Connector | cái | Các loại | 0,25 | |
| 03.29.01.12 | Máy tính quản lý (PC) | bộ | RAM 2G; HDD 160Gb; CPU dual core 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn hình LCD 17 inch | 0,20 | |
| 03.29.01.13 | UPS | cái | 2KVA | | |
| 03.29.01.14 | Vải phin trắng | m | Khổ 80cm | 0,2 | |
| 03.29.01.15 | Cồn công nghiệp | lít | 90 0 | 0,5 | |
| 03.29.01.16 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
03.29.02.00. (01) thiết bị MUX 1151BA trạm trung tâm (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.29.02.01 | Khung giá 1511 BA | bộ | 3AL42914AAAA03 | 4,75 | |
| 03.29.02.02 | PCM2B is | card | 3AL43018AFAC002 | 3,78 | |
| 03.29.02.03 | RGPA | card | 3AL43050HAAD002 | 2,52 | |
| 03.29.02.04 | QEXA | card | 3AL43072ABAB001 | 5,50 | |
| 03.29.02.05 | CNCC4 | card | 3AL43154AAAB003 | 0,35 | |
| 03.29.02.06 | RAC | card/100card | 3AL40069AAAA001 | 3 | |
| 03.29.02.07 | CBRA | card/100card | 3AL05398BAAB003 | 3 | |
| 03.29.02.08 | PMPA | card/100card | 3AL43120BAAA001 | 3 | |
| 03.29.02.09 | FXO SPCME3 | card/100card | 3AL43070BAAA001 | 4 | |
| 03.29.02.10 | CHSU 5CH/1E&1M | card/100card | 3AL43082AEAA001 | 4 | |
| 03.29.02.11 | U6VAM | card/100card | 3AL43080AAAA003 | 3 | |
| 03.29.02.12 | MUX DDF | bộ/100 bộ | | 2 | |
| 03.29.02.13 | MUX DCF | bộ/100 bộ | | 2 | |
| 03.29.02.14 | Connector | bộ/100 bộ | Các loại | 4 | |
| 03.29.02.15 | Máy tính quản lý (PC) | bộ | MM²G; HDD 160Gb; CPU dual core 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn hình LCD 17 inch | 0,20 | |
| 03.29.02.16 | UPS | cái | 2KVA | 0,2 | |
| 03.29.02.17 | Vải phin trắng | m | Khổ 80cm | 1,0 | |
| 03.29.02.18 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 2 | |
| 03.29.02.19 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
03.29.03.00. (01) thiết bị MUX 1151BA trạm lặp, trạm vừa và nhỏ (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.29.03.01 | Giá máy 1511 BA | bộ | 3AL42914AAAA03 | 0,85 | |
| 03.29.03.02 | PCM2B is | card | 3AL43018AFAC002 | 1,89 | |
| 03.29.03.03 | RGPA | card | 3AL43050FAAD004 | 1,24 | |
| 03.29.03.04 | CNCC4 | card | 3AL43154AAAB003 | 2,75 | |
| 03.29.03.05 | RAC | card/100 card | 3AL40069AAAA001 | 3 | |
| 03.29.03.06 | FXS SPCMS4 | card/100 card | 3AL42014BPAA001 | 4 | |
| 03.29.03.07 | CH SU 5CH/1E&1M | card/100 card | 3AL43082AEAA001 | 4 | |
| 03.29.03.08 | U 6VAM | card/100 card | 3AL43080AAAA003 | 3 | |
| 03.29.03.09 | MUX MDF/DDF | bộ/100 bộ | | 3 | |
| 03.29.03.10 | MUX DCF | bộ/100 bộ | | 3 | |
| 03.29.03.11 | Connector | bộ/100 bộ | Các loại | 4 | |
| 03.29.03.12 | Vải phin trắng | m | Khổ 80cm | 0,5 | |
| 03.29.03.13 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 1 | |
| 03.29.03.14 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
03.30.00. Thiết bị đấu nối chéo số DXC, CXC
03.30.01.00 (01) thiết bị DXC-8R (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.30.01.01 | Khung giá DXC-8R | bộ | DXC-8R-3/UTP/48 | 0,05 | |
| 03.30.01.02 | Điều khiển | card | DCL-3 | 0,10 | |
| 03.30.01.03 | Truyền số liệu quang 2E1 | card | M-E1B/FC 13L | 0,10 | |
| 03.30.01.04 | Truy ề n s ố liệu điện 2E1 | card | M-E1B | 0,08 | |
| 03.30.01.05 | Nguồn -48VDC | card | DPS | 0,10 | |
| 03.30.01.06 | Dây nhảy quang | sợi | FC/PC | 0,25 | |
| 03.30.01.07 | Connector | cái | Các loại | 0,25 | |
| 03.30.01.08 | Vải phin trắng | m | Khổ 80cm | 0,2 | |
| 03.30.01.09 | Cồn công nghiệp | lít | 90 o | 0,5 | |
| 03.30.01.10 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
03.30.02.00. (01) thiết bị 1515CXC trạm gốc (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn v ị | Quy cách vật tư | Đ ị nh mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.30.02.01 | Giá máy 1515CXC | bộ | 3AL53526AAAA02 | 0,12 | |
| 03.30.02.02 | RGPA | card | 3AL43050FAAD004 | 0,48 | |
| 03.30.02.03 | OUPA | card | 3AL53502AAAA001 | 1,92 | |
| 03.30.02.04 | CMXA | card | 3AL53504AAAA002 | 0,48 | |
| 03.30.02.05 | NMQD | card | 3AL53508AAAA008 | 0,14 | |
| 03.30.02.06 | CPOB | card | 3AL53525AAAA002 | 0,48 | |
| 03.30.02.07 | CXC MDF/DDF | bộ/100 bộ | | 3 | |
| 03.30.02.08 | Connector | bộ/100 bộ | Các loại | 4 | |
| 03.30.02.09 | Vải phin trắng | m | Khổ 80cm | 0,2 | |
| 03.30.02.10 | Cồn công nghiệp | lít | 90 0 | 0,5 | |
| 03.30.02.11 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
03.31.00. (01 đài) Tổng đài điều độ kỹ thuật số DCO (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.31.01 | Khung giá DCO | bộ | | 0,1 | |
| 03.31.02 | SUPPLY CTRL | card | E3S0020FC | 0,5 | |
| 03.31.03 | CNV +5D1/+5A1 | card | E3B0074FC | 01 | |
| 03.31.04 | 50Hz GENE | card | E3A0041FC | 0,5 | |
| 03.31.05 | CENTRAL UNIT | card | E6C0063FC | 0,5 | |
| 03.31.06 | RCX | card | E6N0073FC | 0,5 | |
| 03.31.07 | 8 MICS | card | E6 U 0072FC | 0,5 | |
| 03.31.08 | SUPERV SYS | card | E6S0062FC | 0,5 | |
| 03.31.09 | 4 J U NCT TONE | card | E6D0012FC | 0,5 | |
| 03.31.10 | DIGITAL OW INT | card | E6H0101FC | 0,5 | |
| 03.31.11 | 2 MAIN WORK | card | E6K0143FS | 0,5 | |
| 03.31.12 | 4L2W | card | E6J0112FC | 01 | |
| 03.31.13 | Console A | bộ | 96 phím, màn hình cảm ứng | 0,5 | |
| 03.31.14 | CONV 48V-8A | card | | 01 | |
| 03.31.15 | Acqui 12V-24AH | bình | | 1 | |
| 03.31.16 | MDF | bộ/100 bộ | | 2 | |
| 03.31.17 | Máy tính quản lý (PC) | bộ | RAM 2G; HDD 160Gb; CPU dual cor e 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn hình LCD 17 inch | 0,20 | |
| 03.31.18 | UPS | cái | 2KVA | 0,2 | |
| 03.31.19 | Ghi âm s ố | bộ | MIRRA2 | 0,02 | |
| 03.31.20 | Đĩa DVD | cái | 9,4 GB hai mặt | 12 | |
| 03.31.21 | Đồng hồ hiển thị | bộ | Digital | 0,2 | |
| 03.31.22 | Vải phin trắng | m | Kh ổ 80cm | 1,0 | |
| 03.31.23 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 2 | |
| 03.31.24 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
03.32.00. (01 đài) Tổng đài điện thoại tập trung trong ga kỹ thuật số SEI (hoặc tương đương)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 03.32.01 | Khung giá SEI | bộ | 6 U /B U S Z80 | 0,05 | |
| 03.32.02 | CENTRAL U NIT | card | E6C0050FS | 0,1 | |
| 03.32.03 | OW | card | E6H0061FC | 0,1 | |
| 03.32.04 | RCX | card | E6H0050 | 0,1 | |
| 03.32.05 | 4L2W | card | E6J0062 | 0,2 | |
| 03.32.06 | 1L4W | card | E6B0091FC | 0,1 | |
| 03.32.07 | CONV | card | E6B0061FC | 0,1 | |
| 03.32.08 | Máy điện thoại | cái | Depaepe | 01 | |
| 03.32.09 | Phân cơ điện thoại | bộ | Amystel | 0,05 | |
| 03.32.10 | Console SEI | cái | 56 phím | 0,08 | |
| 03.32.11 | CONV 48V-4A | card | | 0,1 | |
| 03.32.12 | Acqui 12V-7AH | bình | | 1 | |
| 03.32.13 | MDF | bộ/100 bộ | | 2 | |
| 03.32.14 | Đồng hồ hiển thị | bộ | Digital | 0,2 | |
| 03.32.15 | Vải phin trắng | m | Kh ổ 80cm | 0,5 | |
| 03.32.16 | Cồn công nghiệp | lít | 90 0 | 1 | |
| 03.32.17 | Vật liệu phụ | % | VLC | 15 | |
Nhóm 4. Trực ban khai thác điện thoại điện bàn và giải quyết trở ngại, trạm kiểm tu thông tin tín hiệu, trạm nguồn điện (Mã hiệu: 04.00.00).
04.01.00. Trực ban khai thác điện thoại điện báo (01 điểm)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 04.01.01 | S ổ sách quản lý các loại | q uy ể n | 100 trang | 25 | |
| 04.01.02 | Thống kê điện thoại, điện bàn hàng ngày | tờ | | 1500 | |
| 04.01.03 | Giấy trắng | ram | A4 | 20 | |
| 04.01.04 | Bút bi các loại | cái | | 72 | |
| 04.01.05 | Bút xóa | cái | | 2 | |
| 04.01.06 | Gim dập, kẹp giấy | hộp | Các loại | 20 | |
| 04.01.07 | Dập gim | cái | | 1 | |
| 04.01.08 | Pin R20 | quả | | 4 | |
| 04.01.09 | Máy tính quản lý (PC) | bộ | RAM 2G; HDD 160Gb; CPUdual core 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn h ì nh LCD 17 inch | 0,2 | |
| 04.01.10 | Máy in laser | bộ | Khổ A4 | 0,2 | |
| 04.01.11 | Mực in | hộp | | 1 | |
| 04.01.12 | Đèn pin | cái | | 0,5 | |
| 04.01.13 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
04.02.00. Trực ban giải quyết trở ngại thông tin tín hiệu (01 điểm)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi ch ú |
|||||||
| 04.02.01 | Sổ sách quản lý các loại | quy ể n | 100 trang | 25 | |
| 04.02.02 | Giấy tr ắ ng | ram | A4 | 3 | |
| 04.02.03 | Bút bi các loại | cái | | 24 | |
| 04.02.04 | Pin R20 | quả | | 24 | |
| 04.02.05 | Cờ đỏ, vàng phòng vệ | cái | | 2 | |
| 04.02.06 | Đèn pin | cái | | 1 | |
| 04.02.07 | Kìm các loại | cái | | 2 | |
| 04.02.08 | Cờ lê, mỏ l ế t các loại | cái | | 1 | |
| 04.02.09 | Búa các loại | cái | | 1 | |
| 04.02.10 | Mỏ hàn các loại | cái | | 1 | |
| 04.02.11 | Tuốc lơ vít các loại | cái | | 4 | |
| 04.02.12 | Bút thử điện | cái | | 1 | |
| 04.02.13 | Túi dụng cụ | cái | | 2 | |
| 04.02.14 | Đồng hồ đo điện các loại | cái | | 0,5 | |
| 04.02.15 | Máy hút bụi c ầ m tay | cái | | 0,5 | |
| 04.02.16 | Máy thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 04.02.17 | Dao phập | cái | Các loại | 1,5 | |
| 04.02.18 | Nhiệt k ế | cái | | 1 | |
| 04.02.19 | ẩm kế | cái | | 1 | |
| 04.02.20 | Máy tính quản lý (PC) | bộ | RAM 2G; HDD 160Gb; CPU dual core 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn hình LCD 17 inch | 0,2 | |
| 04.02.21 | Máy in laser | bộ | Kh ổ A4 | 0,2 | |
| 04.02.22 | Mực in | hộp | | 1 | |
| 04.02.23 | Ch ổ i lông | cái | | 1 | |
| 04.02.24 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
04.03.00. Trạm kiểm tu tín hiệu (01 điểm)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đ ơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 04.03.01 | S ổ sách quản lý các loại | quy ể n | 100 trang | 11 | |
| 04.03.02 | Giấy trắng | ram | A4 | 3 | |
| 04.03.03 | Bút bi các loại | cái | | 24 | |
| 04.03.04 | Pin R20 | quả | | 24 | |
| 04.03.05 | Đèn pin | cái | | 1 | |
| 04.03.06 | Kìm các loại | cái | | 2 | |
| 04.03.07 | Cờ lê, mỏ lết các loại | cái | | 1 | |
| 04.03.08 | Búa các loại | cái | | 1 | |
| 04.03.09 | Mỏ hàn các loại | cái | | 1 | |
| 04.03.10 | Tu ố c lơ vít các loại | cái | | 4 | |
| 04.03.11 | Bút thử điện | cái | | 1 | |
| 04.03.12 | Túi dụng cụ | cái | | 2 | |
| 04.03.13 | Đồng hồ đo điện các loại | cái | | 0,5 | |
| 04.03.14 | Máy hút bụi cầm tay | cái | | 0,5 | |
| 04.03.15 | Máy s ấ y | cái | | 0,1 | |
| 04.03.16 | Máy thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 04.03.17 | Nhiệt k ế | cái | | 1 | |
| 04.03.18 | Ẩm kế | cái | | 1 | |
| 04.03.19 | Máy tính quản lý (PC) | bộ | MM²G; HDD 160Gb; CPU dual core 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn hình LCD 17 inch | 0,2 | |
| 04.03.20 | Máy in laser | bộ | Kh ổ A4 | 0,2 | |
| 04.03.21 | Mực in | hộp | | 1 | |
| 04.03.22 | Chổi lông | cái | | 1 | |
| 04.03.23 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
04.04.00. Trạm nguồn điện (01 điểm)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 04.04.01 | Sổ sách quản lý các loại | quy ể n | 100 trang | 11 | |
| 04.04.02 | Giấy trắng | ram | A4 | 3 | |
| 04.04.03 | Bút bi các loại | cái | | 24 | |
| 04.04.04 | Pin R20 | quả | | 24 | |
| 04.04.05 | Đèn pin | cái | | 1 | |
| 04.04.06 | Kìm các loại | cái | | 2 | |
| 04.04.07 | Cờ lê, mỏ lết các loại | cái | | 1 | |
| 04.04.08 | Búa các loại | cái | | 1 | |
| 04.04.09 | Mỏ hàn các loại | cái | | 1 | |
| 04.04.10 | Tuốc lơ vít các loại | cái | | 4 | |
| 04.04.11 | Bút thử điện | cái | | 2 | |
| 04.04.12 | Túi dụng cụ | cái | | 2 | |
| 04.04.13 | Đồng hồ đo điện các loại | cái | | 0,5 | |
| 04.04.14 | Máy hút bụi cầm tay | cái | | 0,5 | |
| 04.04.15 | Máy th ổ i bụi | cái | | 0,5 | |
| 04.04.16 | Nhiệt k ế | cái | | 1 | |
| 04.04.17 | ẩm kế | cái | | 1 | |
| 04.04.18 | Chổi lông | cái | | 1 | |
| 04.04.19 | Ắ c quy k ế | cái | | 1 | |
| 04.04.20 | Kính bảo hộ | cái | | 2 | |
| 04.04.21 | ủng cao su | đôi | | 2 | |
| 04.04.22 | Găng tay cao su | đôi | | 10 | |
| 04.04.23 | Chậu pha hóa ch ấ t | cái | | 1 | |
| 04.04.24 | Đũa thủy tinh | cái | | 1 | |
| 04.04.25 | B ể nước c ấ t | cái | | 0,1 | |
| 04.04.26 | Phễu thủy tinh | cái | | 2 | |
| 04.04.27 | Máy n ấ u nước c ấ t | cái | | 0,15 | |
| 04.04.28 | Bình chứa hóa ch ấ t | cái | | 2 | |
| 04.04.29 | Mặt nạ phòng độc | cái | | 1 | |
| 04.04.30 | Khẩu trang phòng độc | cái | | 10 | |
| 04.04.31 | Máy tính quản lý (PC) | bộ | RAM 2G; HDD 160Gb; CPU dual core 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn hình LCD 17 inch | 0,2 | |
| 04.04.32 | Máy in laser | bộ | Kh ổ A4 | 0,2 | |
| 04.04.33 | Mực in | hộp | | 1 | |
| 04.04.34 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
04.05.00. Trực ban giải quyết trở ngại trạm thông tin, trạm kiểm tu thông tin (01 điểm)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư 1 | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 04.05.01 | Sổ sách quản lý các loại | q uy ể n | 100 trang | 12 | |
| 04.05.02 | Giấy trắng | ram | A4 | 3 | |
| 04.05.03 | Bút bi các loại | cái | | 24 | |
| 04.05.04 | Pin R20 | quả | | 24 | |
| 04.05.05 | Mỏ hàn các loại | cái | | 1 | |
| 04.05.06 | Tu ố c lơ vít các loại | cái | | 4 | |
| 04.05.07 | Bút thử điện | cái | | 1 | |
| 04.05.08 | Túi dụng cụ | cái | | 2 | |
| 04.05.09 | Đồng hồ đo điện các loại | cái | | 0,5 | |
| 04.05.10 | Máy hút bụi cầm tay | cái | | 0,5 | |
| 04.05.11 | Máy thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 04.05.12 | Dao phập | cái | Các loại | 1,5 | |
| 04.05.13 | Máy đo dây đất | cái | KYORITSU/4102 | 0,25 | |
| 04.05.14 | Máy điện thoại thử dây | Cái | | 1 | |
| 04.05.15 | Nhiệt kế | cái | | 1 | |
| 04.05.16 | ẩm kế | cái | | 1 | |
| 04.05.17 | Máy tính quản lý (PC) | bộ | MM²G; HDD 160Gb; CPU dual core 2.5 GHz; bàn phím, chuột; màn hình LCD 17 inch | 0,2 | |
| 04.05.18 | Máy in laser | bộ | Kh ổ A4 | 0,2 | |
| 04.05.19 | Mực in | hộp | | 1 | |
| 04.05.20 | Ch ổ i lông | cái | | 6 | |
| 04.05.21 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
MỤC B: ĐỊNH MỨC SẢN PHẨM TÍN HIỆU
Nhóm 5. Tín hiệu ra, vào ga (Mã hiệu: 05.00.00)
05.01.00. Cột tín hiệu vào ga, vào bãi đèn màu (01 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.01.01 | Thu ố c đánh đ ồ ng | kg | | 0,4 | |
| 05.01.02 | D ầ u ma-dút | kg | | 1,6 | |
| 05.01.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.01.04 | Giẻ lau máy | kg | | 4,8 | |
| 05.01.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 4,8 | |
| 05.01.06 | D ầ u nhớt | kg | | 0,6 | |
| 05.01.07 | Bóng đèn | cái | 12v/25w | 14 | |
| 05.01.08 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.01.09 | Ch ổ i sơn | cái | | 1 | |
| 05.01.10 | Sơn đen | kg | Sơn t ổ ng hợp | 2 | |
| 05.01.11 | Sơn xám | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.01.12 | Sơn trắng | kg | Sơn t ổ ng hợp | 0,5 | |
| 05.01.13 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.01.14 | Chổi quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.01.15 | Vôi cục | kg | | 2 | |
| 05.01.16 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.01.17 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.01.18 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 40 | |
| 05.01.19 | Th ấ u kính tr ắ ng | cái | D= 212 | 1 | |
| 05.01.20 | Th ấ u kính màu | cái | D= 139 | 1 | |
| 05.01.21 | Cơ c ấ u đèn tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.01.22 | Đ ế c ắ m đèn | cái | 12v/25w | 0,2 | |
| 05.01.23 | Tán che đèn tín hiệu | cái | | 0,2 | |
| 05.01.24 | Thang cột tín hiệu | cái | Loại cột 10 m | 0,1 | |
| 05.01.25 | Ống sắt chun luồn dây | cái | | 0,2 | |
| 05.01.26 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.01.27 | Móng hộp cáp, hòm biến thế | cái | | 0,1 | |
| 05.01.28 | Hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.01.29 | Hòm bi ế n th ế | cái | | 0,1 | |
| 05.01.30 | Cọc tiếp đất | cái | | 0,2 | |
| 05.01.31 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.02.00. Cột tín hiệu vào ga cánh 1 dây kéo (01 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.02.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,3 | |
| 05.02.02 | Dầu ma-dút | kg | | 2,4 | |
| 05.02.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.02.04 | Giẻ lau máy | kg | | 3,6 | |
| 05.02.05 | Vải phin trắng | m | khổ 80 | 2,4 | |
| 05.02.06 | Dầu nhớt | kg | | 1,2 | |
| 05.02.07 | Mỡ bò | kg | | 2,4 | |
| 05.02.08 | Dầu hỏa | lít | | 0,4 | |
| 05.02.09 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.02.10 | Chổi sơn | cái | | 2 | |
| 05.02.11 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 2/(1) | Cột s ắt (cột Bê tông) |
| 05.02.12 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 3/(1) | Cột sắt/ (cột Bê tông) |
| 05.02.13 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 3/(1) | Cột s ắt (cột Bê tông) |
| 05.02.14 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.02.15 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.02.16 | Chổi quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.02.17 | Vôi cục | kg | | 0,5/(2) | Cột s ắt (cột Bê tông) |
| 05.02.18 | Dây nhi ề u ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 30 | |
| 05.02.19 | Kính tín hiệu màu phẳng | cái | Các loại | 2 | |
| 05.02.20 | Cánh tín hiệu | cái | L=1.2 | 0,25 | |
| 05.02.21 | Cánh tín hiệu | cái | L=0.9 | 0,25 | |
| 05.02.22 | Cánh tín hiệu | cái | Đuôi cá | 0,25 | |
| 05.02.23 | Tiếp xúc khí | cái | | 0,1 | |
| 05.02.24 | Tuyển biệt khí | cái | | 0,1 | |
| 05.02.25 | Cần đẩy cánh tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.02.26 | Cánh khủy | cái | | 0,1 1 | |
| 05.02.27 | Thang cột tín hiệu | cái | Loại cột 8.5m | 0,1 | |
| 05.02.28 | Chóp cột | cái | | 0,1 | cột sắt |
| 05.02.29 | Bánh xe chuy ể n hướng | cái | | 1 | |
| 05.02.30 | Dây sắt mạ kẽm | kg | D=4mm | 20 | |
| 05.02.31 | Dây sắt mạ kẽm | kg | D= 1, 6mm | 0,5 | |
| 05.02.32 | Dây cáp lụa | kg | D=6mm | 10 | |
| 05.02.33 | Tăng đơ tín hiệu | cái | | 2 | |
| 05.02.34 | Khâu vòng nối dây | cái | | 2 | |
| 05.02.35 | Bánh xe đỡ dây | cái | | 5 | |
| 05.02.36 | Giá đỡ bánh xe | cái | Kép | 5 | |
| 05.02.37 | Cột đỡ dây | cột | | 2 | |
| 05.02.38 | Hộp khóa điện | cái | | 0,1 | |
| 05.02.39 | Công t á c đạp chân | cái | | 0,1 | |
| 05.02.40 | Ốp khung lò xo | bộ | | 2 | |
| 05.02.41 | Hộp cáp | hộp | | 0,1 | |
| 05.02.42 | Móng hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.02.43 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.02.44 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.03.00. Cột tín hiệu vào ga cánh 2 dây kéo (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định m ứ c | Ghi chú |
|||||||
| 05.03.01 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.03.02 | Giẻ lau máy | kg | | 3 | |
| 05.03.03 | Dầu ma-dút | kg | | 1,2 | |
| 05.03.04 | Vải phin trắng | m | Kh ổ 80 | 2,4 | |
| 05.03.05 | Dầu nhớt | kg | | 1,2 | |
| 05.03.06 | Mỡ bò | kg | | 2,4 | |
| 05.03.07 | Dầu hỏa | lít | | 4,8 | |
| 05.03.08 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.03.09 | Chổi sơn | cái | | 2 | |
| 05.03.10 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 2/(1) | Cột sắt/ (cột Bê tông) |
| 05.03.11 | Sơn tr ắ ng | kg | Sơn tổng hợp | 3/(1) | Cột sắt/ (cột Bê tông) |
| 05.03.12 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 3/(1) | Cột sắt/ (cột Bê tông) |
| 05.03.13 | Ch ổ i quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.03.14 | Vôi cục | kg | | 0,5/(2) | Cột sắt/ (cột Bê tông) |
| 05.03.15 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.03.16 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.03.17 | Kính tín hiệu màu phẳng | cái | Các loại | 1 | |
| 05.03.18 | Cánh tín hiệu | cái | L= 1 ,2 | 0,2 | |
| 05.03.19 | Cánh tín hiệu | cái | L=0,9 | 0,2 | |
| 05.03.20 | Cần đẩy cánh tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.03.21 | Thang cột tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.03.22 | Chóp cột | cái | | 0,1 | cột sắt |
| 05.03.23 | Cánh khủy | cái | | 0,1 | |
| 05.03.24 | Bánh xe điều khiển | cái | | 0,1 | |
| 05.03.25 | Bánh xe chuyển hướng | cái | | 1 | |
| 05.03.26 | Dây sắt mạ kẽm | kg | D=4mm | 20 | |
| 05.03.27 | Dây sắt mạ kẽm | kg | D= 1 ,6mm | 0,5 | |
| 05.03.28 | Dây cáp lụa | kg | D=6mm | 10 | |
| 05.03.29 | Tăng đơ tín hiệu | cái | | 2 | |
| 05.03.30 | Khâu vòng nối dây | cái | | 2 | |
| 05.03.31 | Bánh xe đỡ dây | cái | | 5 | |
| 05.03.32 | Giá đỡ bánh xe | cái | Kép | 5 | |
| 05.03.33 | Cột đỡ dây | cột | | 2 | |
| 05.03.34 | Ổ khóa khống chế | cái | | 0,2 | |
| 05.03.35 | Hãm tay kéo tín hiệu | cái | | 1 | |
| 05.03.36 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.03.37 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.04.00. Cột tín hiệu ra ga đèn màu cột cao (01 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.04.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 05.04.02 | Dầu ma-dút | kg | | 1,2 | |
| 05.04.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.04.04 | Giẻ lau máy | kg | | 2,4 | |
| 05.04.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2,4 | |
| 05.04.06 | Dầu nhớt | kg | | 0,6 | |
| 05.04.07 | Bóng đèn | cái | 12v/25w | 12 | |
| 05.04.08 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.04.09 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 05.04.10 | Sơn đen | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.04.11 | Sơn xám | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.04.12 | Sơn trắng | kg | Sơn t ổ ng hợp | 0,3 | |
| 05.04.13 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.04.14 | Chổi quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.04.15 | Vôi cục | kg | | 2 | |
| 05.04.16 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.04.17 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.04.18 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 25 | |
| 05.04.19 | Thấu kính trắng | cái | D= 212 | 1 | |
| 05.04.20 | Thấu kính màu | cái | D= 139 | 1 | |
| 05.04.21 | Cơ cấu đèn tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.04.22 | Đế cắm đèn | cái | 12v/25w | 0,2 | |
| 05.04.23 | Tán che đèn tín hiệu | cái | | 0.2 | |
| 5.04.24 | Thang cột tín hiệu | cái | Loại cột 8,5m | 0,1 | |
| 05.04.25 | Ống sắt chun luồn dây | cái | | 0,1 | |
| 05.04.26 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.04.27 | Hộp cáp | cái | | 0,1 | Ga TM-95 |
| 05.04.28 | Hòm biến thế | cái | | 0,1 | Ga TM-2001 |
| 05.04.29 | Cọc tiếp đất | cái | | 0,2 | Ga TM-2001 |
| 05.04.30 | Móng hộp cáp, hòm biến thế | cái | | 0,1 | |
| 05.04.31 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.05.00. Cột tín hiệu ra ga đèn màu cột thấp, dồn cột thấp
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.05.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 05.05.02 | Dầu ma-dút | kg | | 1,2 | |
| 05.05.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.05.04 | Giẻ lau máy | kg | | 2,2 | |
| 05.05.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2,2 | |
| 05.05.06 | Dầu nhớt | kg | | 0,2 | |
| 05.05.07 | Bóng đèn | cái | 12v/25w | 12 | |
| 05.05.08 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.05.09 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 05.05.10 | Sơn đen | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.05.11 | Sơn tr ắ ng | kg | Sơn t ổ ng hợp | 0,3 | |
| 05.05.12 | Sơn xám | kg | Sơn t ổ ng hợp | 0,2 | |
| 05.05.13 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn t ổ ng hợp | 0,2 | |
| 05.05.14 | Ch ổ i quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.05.15 | Vôi cục | kg | | 1 | |
| 05.05.16 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.05.17 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.05.18 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 5 | |
| 05.05.19 | Thấu kính trắng | cái | D= 163 | 1 | |
| 05.05.20 | Thấu kính màu | cái | D= 139 | 1 | |
| 05.05.21 | Cơ c ấ u đèn tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.05.22 | Đế cắm đèn | cái | 12v/25w | 0,2 | |
| 05.05.23 | Tán che đèn tín hiệu | cái | | 0,2 | |
| 05.05.24 | Hộp cáp | cái | | 0,1 | Ga TM-95 |
| 05.05.25 | Hòm biến thế | cái | | 0,1 | Ga TM-2001 |
| 05.05.26 | Cọc tiếp đất | cái | | 0,2 | Ga TM-2001 |
| 05.05.27 | Móng hộp cáp, hòm biến thế | cái | | 0,1 | |
| 05.05.28 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.06.00. Cột tín hiệu ra ga cánh, phòng vệ cánh (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định m ức | Ghi chú |
|||||||
| 05.06.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 05.06.02 | Dầu ma-dút | kg | | 1,2 | |
| 05.06.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.06.04 | Giẻ lau máy | kg | | 2,4 | |
| 05.06.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2,4 | |
| 05.06.06 | Dầu nhớt | kg | | 1,2 | |
| 05.06.07 | Mỡ bò | kg | | 2,4 | |
| 05.06.08 | Dầu hỏa | lít | | 4,8 | |
| 05.06.09 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.06.10 | Chổi sơn | cái | | 2 | |
| 05.06.11 | Sơn xám | kg | Sơn tổng h ợ p | 2/(1) | Cột sắt (cột Bê tông) |
| 05.06.12 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng h ợ p | 3/(1) | Cột sắt (cột Bê tông) |
| 05.06.13 | Sơn phòng rỉ | kg | | 3/(1) | Cột sắt (cột Bê tông) |
| 05.06.14 | Chổi quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.06.15 | Vôi cục | kg | | 0,5/(2) | Cột sắt (cột Bê tông) |
| 05.06.16 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.06.17 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.06.18 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 30 | |
| 05.06.19 | Kính phẳng (biểu thị trong và ngoài) | cái | Các loại | 2 | |
| 05.06.20 | Cánh tín hiệu | cái | L=1.2 | 0,2 | |
| 05.06.21 | Tiếp xúc khí | cái | | 0,1 | |
| 05.06.22 | Tuyển biệt khí | cái | | 0,1 | |
| 05.06.23 | Cần đẩy cánh tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.06.24 | Cánh khủy | cái | | 0,1 | |
| 05.06.25 | Thang cột tín hiệu | cái | Loại cột 8.5m | 0,1 | |
| 05.06.26 | Chóp cột | cái | | 0,1 | cột sắt |
| 05.06.27 | Bánh xe chuyển hướng | cái | | 1 | |
| 05.06.28 | Dây sắt mạ kẽm | kg | D=4mm | 20 | |
| 05.06.29 | Dây sắt mạ kẽm | kg | D= 1 ,6mm | 0,5 | |
| 05.06.30 | Dây cáp lụa | kg | D=6mm | 10 | |
| 05.06.31 | Tăng đơ tín hiệu | cái | | 2 | |
| 05.06.32 | Khâu vòng nối dây | cái | | 2 | |
| 05.06.33 | Bánh xe đỡ dây | cái | | 5 | |
| 05.06.34 | Giá đỡ bánh xe | cái | Kép | 5 | |
| 05.06.35 | Cột đỡ dây | cột | | 2 | |
| 05.06.36 | Hộp khóa điện | cái | | 0,1 | |
| 05.06.37 | Công tác đạp chân | cái | | 0,1 | |
| 05.06.38 | Ốp khung lò xo | bộ | | 2 | |
| 05.06.39 | Hộp cáp | hộp | | 0,1 | |
| 05.06.40 | Móng hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.06.41 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.06.42 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.07.00. Cột tín hiệu vào ga cánh điện động (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.07.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 05.07.02 | Dầu ma-dút | kg | | 0,6 | |
| 05.07.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.07.04 | Giẻ lau máy | kg | | 3,6 | |
| 05.07.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 3,6 | |
| 05.07.06 | D ầ u nh ớ t | kg | | 0,6 | |
| 05.07.07 | Mỡ bò | kg | | 2,4 | |
| 05.07.08 | Dầu hỏa | lít | | 4,8 | |
| 05.07.09 | Chổi sơn | cái | | 2 | |
| 05.07.10 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 2/(1) | Cột sắt/ (cột Bê tông) |
| 05.07.11 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 3/(1) | Cột sắt/ (cột Bê tông) |
| 05.07.12 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 3/(1) | Cột sắt/ (cột Bê tông) |
| 05.07.13 | Ch ổ i quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.07.14 | Vôi cục | kg | | 0,5/(2) | Cột sắt/ (cột Bê tông) |
| 05.07.15 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.07.16 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.07.17 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 50 | |
| 05.07.18 | Kính phẳng (biểu thị trong và ngoài) | cái | các loại | 2 | |
| 05.07.19 | Cánh tín hiệu | cái | L=1.2 | 0,2 | |
| 05.07.20 | Cánh tín hiệu | cái | L=0.9 | 0,2 | |
| 05.07.21 | Cánh tín hiệu | cái | Đuôi cá | 0,2 | |
| 05.07.22 | Bộ tiếp điểm | bộ | | 1 | |
| 05.07.23 | Mô tơ điện | cái | | 0,1 | |
| 05.07.24 | Ch ổ i than động cơ | cái | | 4 | |
| 05.07.25 | Thang cột tín hiệu | cái | Loại cột 8.5m | 0,1 | |
| 05.07.26 | Chóp cột | cái | | 0,1 | cột sắt |
| 05.07.27 | Hộp cáp | hộp | | 0,1 | |
| 05.07.28 | Móng hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.07.29 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.07.30 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.08.00. Cột tín hiệu thông qua đóng đường tự động (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.08.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,3 | |
| 05.08.02 | Dầu ma-dút | kg | | 1,8 | |
| 05.08.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.08.04 | Giẻ lau máy | kg | | 3 | |
| 05.08.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 3 | |
| 05.08.06 | Dầu nhớt | kg | | 1,2 | |
| 05.08.07 | Bóng đèn | cái | 12v/25w | 12 | |
| 05.08.08 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.08.09 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 05.08.10 | Sơn đen | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.08.11 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 2/(1) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.08.12 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 3/(1) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.08.13 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng h ợ p | 3/(1) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.08.14 | Chổi quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.08.15 | Vôi cục | kg | | 0,5/(2) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.08.16 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.08.17 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.08.18 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 40 | |
| 05.08.19 | Thấu kính trắng | cái | D= 212 | 1 | |
| 05.08.20 | Thấu kính màu | cái | D= 139 | 1 | |
| 05.08.21 | Cơ cấu đèn tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.08.22 | Đế cắm đèn | cái | 12v/25w | 0,2 | |
| 05.08.23 | Tán che đèn tín hiệu | cái | | 0,2 | |
| 05.08.24 | Thang cột tín hiệu | cái | Loại cột 8,5m | 0,1 | |
| 05.08.25 | Ố ng sắt chun luồn dây | cái | | 0,1 | |
| 05.08.26 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.08.27 | Móng hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.08.28 | Hộp cáp | hộp | | 0,1 | |
| 05.08.29 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.09.00. Cột tín hiệu ra ga, phòng vệ, lặp lại cánh điện động (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.09.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 05.09.02 | Dầu ma-dút | kg | | 0,6 | |
| 05.09.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.09.04 | Giẻ lau máy | kg | | 2,4 | |
| 05.09.05 | Vải phin trắng | m | Kh ổ 80 | 3,6 | |
| 05.09.06 | Dầu nhớt | kg | | 0,6 | |
| 05.09.07 | Mỡ bò | kg | | 2,4 | |
| 05.09.08 | Dầu hỏa | lít | | 4,8 | |
| 05.09.09 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.09.10 | Chổi sơn | cái | | 2 | |
| 05.09.11 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 2/(1) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.09.12 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 3/(1) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.09.13 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 3/(1) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.09.14 | Chổi quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.09.15 | Vôi cục | kg | | 0,5/(2) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.09.16 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.09.17 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.09.18 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 20 | |
| 05.09.19 | Kính phẳng (bi ể u thị trong và ngoài) | cái | các loại | 1 | |
| 05.09.20 | Cánh tín hiệu | cái | L=1.2 | 0,2 | |
| 05.09.21 | Mô tơ điện | cái | | 0,1 | |
| 05.09.22 | Bộ tiếp điểm | bộ | | 1 | |
| 05.09.23 | Chổi than động cơ | cái | | 4 | |
| 05.09.24 | Thang cột tín hiệu | cái | Loại cột 8,5m | 0,1 | |
| 05.09.25 | Chóp cột | cái | | 0,1 | cột sắt |
| 05.09.26 | Hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.09.27 | Móng hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.09.28 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.09.29 | Pin khô | quả | R40 | 120 | |
| 05.09.30 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.10.00. Cột tín hiệu báo trước cánh điện động (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đ ơ n vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.10.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 05.10.02 | Dầu ma-dút | kg | | 0,6 | |
| 05.10.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.10.04 | Giẻ lau máy | kg | | 2,4 | |
| 05.10.05 | Vải phin trắng | m | Kh ổ 80 | 3,3 | |
| 05.10.06 | Dầu nhớt | kg | | 0,6 | |
| 05.10.07 | Mỡ bò | kg | | 2,4 | |
| 05.10.08 | Dầu hỏa | lít | | 4,8 | |
| 05.10.09 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.10.10 | Chổi sơn | cái | | 2 | |
| 05.10.11 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 2/(1) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.10.12 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 3/(1) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.10.13 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 3/(1) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.10.14 | Chổi quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.10.15 | Vôi cục | kg | | 0,5/(2) | Cột sắt/ (cột bê tông) |
| 05.10.16 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.10.17 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.10.18 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 20 | |
| 05.10.19 | Kính ph ẳ ng (bi ể u thị trong và ngoài) | cái | Các loại | 1 | |
| 05.10.20 | Cánh tín hiệu | cái | L=1.2 | 0,2 | |
| 05.10.21 | Mô tơ điện | cái | | 0,1 | |
| 05.10.22 | Bộ tiếp điểm | bộ | | 1 | |
| 05.10.23 | Chổi than động cơ | cái | | 4 | |
| 05.10.24 | Pin | cái | R40 | 120 | |
| 05.10.25 | Thang cột tín hiệu | cái | Loại cột 8,5m | 0,1 | |
| 05.10.26 | Chóp cột | cái | | 0,1 | cột sắt |
| 05.10.27 | Hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.10.28 | Móng hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.10.29 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.10.30 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.11.00. Cột tín hiệu lặp lại đèn màu vào ga (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.11.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,3 | |
| 05.11.02 | Dầu ma-dút | kg | | 1,8 | |
| 05.11.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.11.04 | Giẻ lau máy | kg | | 3 | |
| 05.11.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 3 | |
| 05.11.06 | Dầu nhớt | kg | | 0,6 | |
| 05.11.07 | Bóng đèn | cái | 12v/25w | 12 | |
| 05.11.08 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.11.09 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 05.11.10 | Sơn đen | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.11.11 | Sơn trắng | kg | Sơn t ổ ng hợp | 0,3 | |
| 05.11.12 | Sơn xám | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.11.13 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.11.14 | Chổi quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.11.15 | Vôi cục | kg | | 2 | |
| 05.11.16 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.11.17 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.11.18 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 40 | |
| 05.11.19 | Thấu kính trắng | cái | D= 212 | 1 | |
| 05.11.20 | Thấu kính trắng | cái | D= 139 | 1 | |
| 05.11.21 | Cơ cấu đèn tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.11.22 | Đế cắm đèn | cái | 12v/25w | 0,2 | |
| 05.11.23 | Tán che đèn tín hiệu | cái | | 0,2 | |
| 05.11.24 | Thang cột tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.11.25 | Ống sắt chun luồn dây | cái | | 0,1 | |
| 05.11.26 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.11.27 | Móng hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.11.28 | Hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.11.29 | Điện năng | kw | | 110 | |
| 05.11.30 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.12.00. Cột tín hiệu ngăn đường đèn màu (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.12.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 05.12.02 | Dầu ma-dút | kg | | 0,6 | |
| 05.12.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.12.04 | Giẻ lau máy | kg | | 1,2 | |
| 05.12.05 | Vải phin trắng | m | Kh ổ 80 | 2,4 | |
| 05.12.06 | Dầu nhớt | kg | | 0,6 | |
| 05.12.07 | Bóng đèn | cái | 12v/25w | 12 | |
| 05.12.08 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.12.09 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 05.12.10 | Sơn đen | kg | Sơn t ổ ng hợp | 3 | |
| 05.12.11 | Sơn xám | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.12.12 | Sơn trắng | kg | Sơn t ổ ng hợp | 2 | |
| 05.12.13 | Sơn phòng rỉ | Kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.12.14 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.12.15 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.12.16 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm² | 25 | |
| 05.12.17 | Thấu kính trắng | cái | D= 212 | 1 | |
| 05.12.18 | Thấu kính màu | cái | D= 139 | 1 | |
| 05.12.19 | Cơ cấu đèn tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.12.20 | Đế cắm đèn | cái | 12v/25w | 0,2 | |
| 05.12.21 | Tán che đèn tín hiệu | cái | | 0,2 | |
| 05.12.22 | Thang cột tín hiệu | cái | Loại cột 8,5m | 0,1 | |
| 05.12.23 | Ống sắt chun luồn dây | cái | | 0,1 | |
| 05.12.24 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.12.25 | Móng hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.12.26 | Hộp cáp | cái | | 0,1 | |
| 05.12.27 | Điện năng | kw | | 110 | |
| 05.12.28 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.13.00. Cột tín hiệu ra ga đèn màu cột thấp kiêm dồn (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.13.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,3 | |
| 05.13.02 | Dầu ma-dút | kg | | 1,8 | |
| 05.13.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.13.04 | Giẻ lau máy | kg | | 3 | |
| 05.13.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 3 | |
| 05.13.06 | Dầu nhớt | kg | | 0,2 | |
| 05.13.07 | Bóng đèn | cái | 12v/25w | 12 | |
| 05.13.08 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.13.09 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 05.13.10 | Sơn đen | kg | Sơn tổng h ợ p | 1 | |
| 05.13.11 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng h ợ p | 0,5 | |
| 05.13.12 | Sơn xám | kg | Sơn tổng h ợ p | 0,2/(0, 1 ) | loại cột hiệu có hòm biến thế/ (hộp cáp) |
| 05.13.13 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng h ợ p | 0,2/(0, 1 ) | loại cột hiệu có hòm biến thế/ (hộp cáp) |
| 05.13.14 | Chổi quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.13.15 | Vôi cục | kg | | 1 | |
| 05.13.16 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.13.17 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.13.18 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 5 | |
| 05.13.19 | Thấu kính trắng | cái | D= 163 | 1 | |
| 05.13.20 | Thấu kính màu | cái | D= 139 | 1 | |
| 05.13.21 | Cơ cấu đèn tín hiệu | bộ | | 0,1 | |
| 05.13.22 | Đế cắm đèn | cái | 12v/25w | 0,2 | |
| 05.13.23 | Tán che đèn tín hiệu | cái | | 0,2 | |
| 05.13.24 | Móng hộp cáp, hòm biến thế | cái | | 0,1 | |
| 05.13.25 | Hộp cáp | hộp | | 0,1 | Ga TM-95 |
| 05.13.26 | Hòm biến thế | hòm | | 0,1 | Ga TM-2001 |
| 05.13.27 | Cọc tiếp đất | cái | | 0,2 | Ga TM-2001 |
| 05.13.28 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.14.00. Cột tín hiệu ra ga đèn màu cột cao kiêm dồn (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.14.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,3 | |
| 05.14.02 | Dầu ma-dút | kg | | 1,8 | |
| 05.14.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.14.04 | Giẻ lau máy | kg | | 3 | |
| 05.14.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 3 | |
| 05.14.06 | Dầu nhớt | kg | | 0,6 | |
| 05.14.07 | Bóng đèn | cái | 12v/25w | 12 | |
| 05.14.08 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.14.09 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 05.14.10 | Sơn đen | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.14.11 | S ơ n xám | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 05.14.12 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 05.14.13 | Son phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 05.14.14 | Chổi quét vôi | cái | | 1 | |
| 05.14.15 | Vôi cục | kg | | 2 | |
| 05.14.16 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.14.17 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.14.18 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 40 | |
| 05.14.19 | Thấu kính trắng | cái | D= 212 | 1 | |
| 05.14.20 | Thấu kính màu | cái | D= 139 | 1 | |
| 05.14.21 | Đế cắm đèn | cái | 12v/25w | 0,2 | |
| 05.14.22 | Cơ cấu đèn tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.14.23 | Tán che đèn tín hiệu | cái | | 0,2 | |
| 05.14.24 | Thang cột tín hiệu | cái | Loại cột 8,5m | 0,1 | |
| 05.14.25 | Ố ng sắt chun lu ồ n dây | cái | | 0,1 | |
| 05.14.26 | Móng thang | cái | | 0,1 | |
| 05.14.27 | Móng hộp cáp, hòm biến thế | cái | | 0,1 | |
| 05.14.28 | Hộp cáp | hộp | | 0,1 | Ga TM-95 |
| 05.14.29 | Hòm biến thế | hòm | | 0,1 | Ga TM-2001 |
| 05.14.30 | Cọc tiếp đất | cái | | 0,2 | Ga TM-2001 |
| 05.14.31 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.15.00. Cột đèn báo hiệu đường bộ của đường ngang có người gác (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.15.01 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | loại sợi đốt |
| 05.15.02 | Dầu ma-dút | kg | | 1,2 | loại sợi đốt |
| 05.15.03 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.15.04 | Giẻ lau máy | kg | | 3 | |
| 05.15.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2,4 | |
| 05.15.06 | Dầu nhớt | kg | | 0,2 | |
| 05.15.07 | Bảng đèn Led | cái | 24/12w | 1 | |
| 05.15.08 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.15.09 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 05.15.10 | Sơn đen | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.15.11 | Sơn trắng | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1,5 | |
| 05.15.12 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1,5 | |
| 05.15.13 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.15.14 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.15.15 | Dây nhiều ruột (các màu) | m | 0,5 mm 2 | 15 | |
| 05.15.16 | Kính tán xạ | cái | D=319mm | 1 | |
| 05.15.17 | Cơ cấu đèn tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.15.18 | Hộp chuông | cái | | 0,1 | |
| 05.15.19 | Chuông điện | cái | | 0,15 | |
| 05.15.20 | Thân cột hiệu | cái | | 0,1 | Sắt |
| 05.15.21 | Đế cắm đèn | cái | 12v/25w | 0,2 | loại sợi đốt |
| 05.15.22 | Tán che đèn tín hiệu | cái | | 0,2 | |
| 05.15.23 | Biển báo hiệu | cái | Các loại | 0,3 | |
| 05.15.24 | Cọc tiếp đất | cái | | 0,2 | |
| 05.15.25 | Ống sắt chun luồn dây | cái | | 0,1 | |
| 05.15.26 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
05.16.00. Cột đèn báo hiệu đường bộ của đường ngang cảnh báo tự động (1 hệ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 05.16.01 | Chổi lông | cái | | 1,2 | |
| 05.16.02 | Giẻ lau máy | kg | | 3 | |
| 05.16.03 | Dầu ma-dút | kg | | 0,5 | |
| 05.16.04 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2,4 | |
| 05.16.05 | Dầu nhớt | kg | | 0,2 | |
| 05.16.06 | Bảng đèn Led | cái | 24/12w | 1 | |
| 05.16.07 | Bóng đèn | cái | 12v/25w | 4 | loại sợi đ ố t ĐN cần chắn tự động |
| 05.16.08 | Đế cắm đèn | cái | 12v/25w | 0,2 | |
| 05.16.09 | Bàn chải sắt | cái | | 0,5 | Hoặc giấy nhám |
| 05.16.10 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 05.16.11 | Sơn đen | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1 | |
| 05.16.12 | Sơn trắng | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1,5 | |
| 05.16.13 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1,5 | |
| 05.16.14 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 05.16.15 | Bộ chữ, số viết cột | bộ | | 0,2 | |
| 05.16.16 | Dây nhiều ruột | m | 0,5 mm 2 | 15 | Các m ẫ u |
| 05.16.17 | Kính tán xạ | cái | D=319mm | 1 | |
| 05.16.18 | Tán che đèn tín hiệu | cái | | 0,2 | |
| 05.16.19 | Cơ cấu đèn tín hiệu | cái | | 0,1 | |
| 05.16.20 | Hộp chuông | cái | | 0,1 | |
| 05.16.21 | Chuông điện | cái | | 0,15 | |
| 05.16.22 | Thân cột hiệu | cái | | 0,1 | Sắt |
| 05.16.23 | Biển báo hiệu | cái | Các loại | 0,3 | |
| 05.16.24 | Cọc tiếp đất | cái | | 0,2 | |
| 05.16.25 | Ống sắt chun luồn dây | cái | | 0,1 | |
| 05.16.26 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
Nhóm 6. Thiết bị khống chế (Mã hiệu: 06.00.00)
06.01.00. Ghi hộp khóa điện đơn, khuỷu quay ghi (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.01.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 2 | |
| 06.01.02 | S ơ n trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 06.01.03 | S ơ n phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 06.01.04 | Dầu nhớt | kg | | 2,5 | |
| 06.01.05 | D ầ u hỏa | lít | | 4 | |
| 06.01.06 | Mỡ bò | kg | | 0,5 | |
| 06.01.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 06.01.08 | Vải phin trắng | m | Kh ổ 0,8m | 0,5 | |
| 06.01.09 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 06.01.10 | Biển ghi | cái | | 0,4 | |
| 06.01.11 | Công t á c đạp chân | cái | | 0,2 | |
| 06.01.12 | Bàn gang khuỷu ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.01.13 | Khung trượt | cái | | 0,1 | |
| 06.01.14 | Sắt góc | kg | 100x100x 10 mm | 14 | |
| 06.01.15 | Sắt góc | kg | 75x75x7mm | 5 | |
| 06.01.16 | Sắt góc | kg | 50x50x5 | 4 | |
| 06.01.17 | Năm chi tiết tay quay ghi | bộ | | 0,2 | |
| 06.01.18 | C ầ n ngàm đứng | cái | | 0,1 | |
| 06.01.19 | C ầ n điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | cái | | 0,1 | |
| 06.01.20 | Cần đẩy bi ể u trí | cái | | 0,1 | |
| 06.01.21 | Bu lông M20 | cái | | 4 | |
| 06.01.22 | Hộp khóa điện | hộp | | 0,1 | |
| 06.01.23 | Bộ tay quay ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.01.24 | Đèn ghi th ắ p điện | cái | | 0,2 | |
| 06.01.25 | Cáp điện bọc cao su | m | Cu 2x1,5 | 1 | |
| 06.01.26 | Ch ố t đ ầ u tròn các loại | cái | | 1 | |
| 06.01.27 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.02.00. Ghi hộp khóa điện liên động, khuỷu quay ghi (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.02.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 3 | |
| 06.02.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 06.02.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1,5 | |
| 06.02.04 | Dầu nhớt | kg | | 5,5 | |
| 06.02.05 | D ầ u hỏa | lít | | 6 | |
| 06.02.06 | Mỡ bò | kg | | 1,2 | |
| 06.02.07 | Giẻ duy tu | kg | | 2 | |
| 06.02.08 | Vải phin trắng | m | Kh ổ 0,8m | 0,5 | |
| 06.02.09 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 06.02.10 | Biển ghi | cái | | 0,5 | |
| 06.02.11 | Công t ắ c đạp chân | cái | | 0,2 | |
| 06.02.12 | Bàn gang khuỷu ghi | bộ | | 0,2 | |
| 06.02.13 | Khuỷu M | bộ | | 0,1 | |
| 06.02.14 | Khuỷu vuông góc | bộ | | 0,2 | |
| 06.02.15 | Khung trượt | cái | | 0,1 | |
| 06.02.16 | Sắt góc | kg | 100x100x 10 mm | 32 | |
| 06.02.17 | Sắt góc | kg | 75x75x7 | 10 | |
| 06.02.18 | Sắt góc | kg | 50x50x5 | 10 | |
| 06.02.19 | Năm chi ti ế t tay quay ghi | bộ | | 0,2 | |
| 06.02.20 | Cần ngàm đứng | cái | | 0,1 | |
| 06.02.21 | Cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | cái | | 0,2 | |
| 06.02.22 | Cần đẩy bi ể u trí | cái | | 0,2 | |
| 06.02.23 | Bu lông M20 | cái | | 8 | |
| 06.02.24 | Hộp khóa điện | hộp | | 0,1 | |
| 06.02.25 | Bộ tay quay ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.02.26 | Đèn ghi thắp điện | cái | | 0,2 | |
| 06.02.27 | Dây cáp điện bọc cao su | m | Cu 2x1,5 | 2 | |
| 06.02.28 | Ố ng đạo quản | m | | 10 | |
| 06.02.29 | Bánh xe đỡ ống đạo quản | bộ | | 5 | |
| 06.02.30 | Giá đỡ bánh xe | cái | | 0,5 | |
| 06.02.31 | Ch ố t đ ầ u tròn các loại | cái | | 2 | |
| 06.02.32 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.03.00. Ghi hộp khóa điện lồng (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.03.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng h ợ p | 3 | |
| 06.03.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng h ợ p | 0,1 | |
| 06.03.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng h ợ p | 1,5 | |
| 06.03.04 | Dầu nhớt | kg | | 4 | |
| 06.03.05 | Dầu hỏa | lít | | 5 | |
| 06.03.06 | Mỡ bò | kg | | 1,2 | |
| 06.03.07 | Giẻ duy tu | kg | | 2 | |
| 06.03.08 | Vải phin trắng | m | Khổ 0,8m | 0,5 | |
| 06.03.09 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 06.03.10 | Biển ghi | cái | | 1 | |
| 06.03.11 | Công t á c đạp chân | cái | | 0,2 | |
| 06.03.12 | Bàn gang khuỷu ghi | bộ | | 0,3 | |
| 06.03.13 | Khung trượt | cái | | 0,1 | |
| 06.03.14 | Sắt góc | kg | 100x100x 10 mm | 32 | |
| 06.03.15 | Sắt góc | kg | 75x75x7 | 12 | |
| 06.03.16 | Sắt góc | kg | 50x50x5 | 7,5 | |
| 06.03.17 | Năm chi ti ế t tay quay ghi | bộ | | 0,2 | |
| 06.03.18 | Cần ngàm đứng | cái | | 0,1 | |
| 06.03.19 | Cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | cái | | 0,3 | |
| 06.03.20 | Cần đẩy biểu trí | cái | | 0,3 | |
| 06.03.21 | Bu lông M20 | cái | | 8 | |
| 06.03.22 | Hộp khóa điện | hộp | | 0,1 | |
| 06.03.23 | Bộ tay quay ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.03.24 | Đèn ghi th ắ p điện | cái | | 0,6 | |
| 06.03.25 | Dây cáp điện bọc cao su | m | Cu 2x1,5 | 2,5 | |
| 06.03.26 | ống đạo quản | m | | 1 | |
| 06.03.27 | Bánh xe đỡ ống đạo quản | bộ | | 5 | |
| 06.03.28 | Giá đỡ bánh xe | cái | | 0,1 | |
| 06.03.29 | Khuỷu vuông góc | cái | | 0,6 | |
| 06.03.30 | Ch ố t đ ầ u tròn các loại | cái | | 2 | |
| 06.03.31 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.04.00. Ghi lồng không lặp hộp khóa điện (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn v ị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.04.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 3 | |
| 06.04.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,1 | |
| 06.04.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1,5 | |
| 06.04.04 | Dầu nhớt | kg | | 4 | |
| 06.04.05 | Dầu hỏa | lít | | 5 | |
| 06.04.06 | Mỡ bò | kg | | 1 | |
| 06.04.07 | Giẻ duy tu | kg | | 2 | |
| 06.04.08 | Biển ghi | cái | | 1 | |
| 06.04.09 | Công t ắ c đạp chân | cái | | 0,2 | |
| 06.04.10 | Bàn gang khuỷu ghi | bộ | | 0,3 | |
| 06.04.11 | Khung trượt | cái | | 0,1 | |
| 06.04.12 | Sắt góc | kg | 100x100x 10 mm | 32 | |
| 06.04.13 | Sắt góc | kg | 75x75x7 | 12 | |
| 06.04.14 | Sắt góc | kg | 50x50x5 | 7,5 | |
| 06.04.15 | Năm chi tiết tay quay ghi | bộ | | 0,2 | |
| 06.04.16 | Cần ngàm đứng | cái | | 0,1 | |
| 06.04.17 | Cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | cái | | 0,3 | |
| 06.04.18 | Cần đẩy biểu trí | cái | | 0,3 | |
| 06.04.19 | Bộ tay quay ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.04.20 | Bu lông M20 | cái | | 8 | |
| 06.04.21 | Ố ng đạo quản | m | | 1 | |
| 06.04.22 | Bánh xe đỡ ố ng đạo quản | bộ | | 5 | |
| 06.04.23 | Giá đỡ bánh xe | cái | | 0,1 | |
| 06.04.24 | Khuỷu vuông góc | cái | | 0,6 | |
| 06.04.25 | Ch ố t đ ầ u tròn các loại | cái | | 1 | |
| 06.04.26 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.05.00. Ghi lồng lắp khóa khống chế (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.05.01 | Sơn xám | kg | Sơn t ổ ng hợp | 3 | |
| 06.05.02 | Sơn trắng | kg | Sơn t ổ ng hợp | 0,1 | |
| 06.05.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn t ổ ng hợp | 1,5 | |
| 06.05.04 | Dầu nhớt | kg | | 4 | |
| 06.05.05 | Dầu hỏa | lít | | 5 | |
| 06.05.06 | Mỡ bò | kg | | 1 | |
| 06.05.07 | Giẻ duy tu | kg | | 2 | |
| 06.05.08 | Biển ghi | cái | | 1 | |
| 06.05.09 | Bàn gang khuỷu ghi | bộ | | 0,3 | |
| 06.05.10 | Khung trượt | cái | | 0,1 | |
| 06.05.11 | Sắt góc | kg | 100x100x 10 mm | 32 | |
| 06.05.12 | Sắt góc | kg | 75x75x7 | 12 | |
| 06.05.13 | Sắt góc | kg | 50x50x5 | 7,5 | |
| 06.05.14 | Năm chi tiết tay quay ghi | bộ | | 0,2 | |
| 06.05.15 | Cần ngàm đứng | cái | | 0,3 | |
| 06.05.16 | Cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | cái | | 0,3 | |
| 06.05.17 | Cần đẩy biểu trí | cái | | 0,3 | |
| 06.05.18 | Bộ tay quay ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.05.19 | Bu lông M20 | cái | | 8 | |
| 06.05.20 | Ống đạo quản | m | | 1 | |
| 06.05.21 | Bánh xe đỡ ống đạo quản | cái | | 5 | |
| 06.05.22 | Giá đỡ bánh xe | cái | | 0,1 | |
| 06.05.23 | Bộ khuỷu quay ghi | bộ | | 0,2 | |
| 06.05.24 | Ổ khóa ghi | ổ | | 0,2 | |
| 06.05.25 | Chốt đầu t ròn các loại | cái | | 2 | |
| 06.05.26 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.06.00. Ghi đuôi cá lắp khóa khống chế (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.06.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 1,5 | |
| 06.06.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 06.06.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,8 | |
| 06.06.04 | Dầu nhớt | kg | | 1,2 | |
| 06.06.05 | Dầu hỏa | lít | | 2 | |
| 06.06.06 | Mỡ bò | kg | | 0,3 | |
| 06.06.07 | Giẻ duy tu | kg | | 0,5 | |
| 06.06.08 | Biển ghi | cái | | 0,4 | |
| 06.06.09 | Sắt góc | kg | 100x100x 10 mm | 8 | Các bộ ghi có lắp giá sắt |
| 06.06.10 | Sắt góc | kg | 50x50x5 | 7,5 | |
| 06.06.11 | Cần đẩy ghi | cái | | 0,1 | |
| 06.06.12 | Bu lông M20 | cái | | 4 | |
| 06.06.13 | Ổ khóa ghi | ô | | 0,2 | |
| 06.06.14 | Bộ tay quay ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.06.15 | Chốt đầu tròn các loại | cái | | 1 | |
| 06.06.16 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.07.00. Ghi đuôi cá không lắp khóa khống chế (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.07.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 1,5 | |
| 06.07.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 06.07.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,8 | |
| 06.07.04 | Dầu nhớt | kg | | 1,2 | |
| 06.07.05 | Dầu hỏa | lít | | 2 | |
| 06.07.06 | Mỡ bò | kg | | 0,3 | |
| 06.07.07 | Giẻ duy tu | kg | | 0,5 | |
| 06.07.08 | Biển ghi | cái | | 0,4 | |
| 06.07.09 | S ắ t góc | kg | 100x100x1 0 mm | 8 | các bộ ghi có l ắ p giá sắt |
| 06.07.10 | Sắt góc | kg | 50x50x5 | 7,5 | |
| 06.07.11 | Cần đẩy ghi | cái | | 0,1 | |
| 06.07.12 | Bu lông M20 | cái | | 4 | |
| 06.07.13 | Bộ tay quay ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.07.14 | Chốt đầu tròn các loại | cái | | 1 | |
| 06.07.15 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.08.00. Ghi động cơ điện không có bộ khóa ngoài (1 bộ)
06.08.01.00. Bộ quay ghi động cơ điện loại ZD -6 (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.08.01.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 2 | |
| 06.08.01.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 06.08.01.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 06.08.01.04 | Dầu nhớt | kg | | 2,5 | |
| 06.08.01.05 | Dầu hỏa | lít | | 4 | |
| 06.08.01.06 | Mỡ bò | kg | | 0,5 | |
| 06.08.01.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 06.08.01.08 | Sắt góc | kg | 100x100x1 0 mm | 14 | |
| 06.08.01.09 | Bộ tiếp điểm | bộ | | 0,1 | |
| 06.08.01.10 | Cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | cái | | 0,1 | |
| 06.08.01.11 | Cần biểu thị | cái | | 0,1 | |
| 06.08.01.12 | Đai ma sát | cái | | 4 | |
| 06.08.01.13 | N ắ p đậy chổi than | cái | | 0,5 | |
| 06.08.01.14 | C ổ góp | cái | | 0,1 | |
| 06.08.01.15 | Chổi than | cái | | 6 | |
| 06.08.01.16 | Mô tơ điện | cái | | 0,1 | |
| 06.08.01.17 | Vòng bi các loại | cái | | 1 | |
| 06.08.01.18 | Ch ố t đ ầ u tròn các loại | cái | | 1 | |
| 06.08.01.19 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.08.02.00. Bộ quay ghi động cơ điện loại CP - 6 (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật t ư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.08.02.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 2 | |
| 06.08.02.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 06.08.02.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 06.08.02.04 | Dầu nhớt | kg | | 2,5 | |
| 06.08.02.05 | Dầu hỏa | lít | | 4 | |
| 06.08.02.06 | Mỡ bò | kg | | 0,5 | |
| 06.08.02.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 06.08.02.08 | Sắt góc | kg | 100x100x1 0 mm | 14 | |
| 06.08.02.09 | Bộ tiếp điểm | bộ | | 0,1 | |
| 06.08.02.10 | Cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | cái | | 0,1 | |
| 06.08.02.11 | Cần biểu thị | cái | | 0,1 | |
| 06.08.02.12 | Lá ép li hợp (lá côn) | cái | | 0,2 | |
| 06.08.02.13 | Nắp đậy chổi than | cái | | 0,5 | |
| 06.08.02.14 | Cổ góp | cái | | 0,1 | |
| 06.08.02.15 | Chổi than | cái | | 6 | |
| 06.08.02.16 | Mô tơ điện | cái | | 0,1 | |
| 06.08.02.17 | Vòng bi các loại | cái | | 1 | |
| 06.08.02.18 | Chốt đầu tròn các loại | cái | | 1 | |
| 06.08.02.19 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.09.00. Ghi động cơ điện thủy lực có bộ khóa ngoài (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.09.01 | Sơn đen | kg | Sơn tổng hợp | 2 | |
| 06.09.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 06.09.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 06.09.04 | Dầu nhớt | kg | | 2,5 | |
| 06.09.05 | Dầu hỏa | lít | | 4 | |
| 06.09.06 | Mỡ bò | kg | | 0,5 | |
| 06.09.07 | Dầu thủy lực | kg | BP HLP22 | 2 | |
| 06.09.08 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 06.09.09 | Sắt góc | kg | 100x100x 10 mm | 14 | |
| 06.09.10 | Hộp tiếp điểm D và D/L | hộp | | 0,25 | |
| 06.09.11 | Thanh truyền động | thanh | | 0,1 | |
| 06.09.12 | Ố ng mềm thủy lực | ông | | 0,3 | |
| 06.09.13 | Môtơ điện | cái | | 0,1 | |
| 06.09.14 | Á p tô mát | cái | | 0,25 | |
| 06.09.15 | Chốt đầu tr òn các loại | cái | | 1 | |
| 06.09.16 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.10.00. Ghi động cơ điện có bộ khóa ngoài (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.10.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 2 | |
| 06.10.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 06.10.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 06.10.04 | Dầu nhớt | kg | | 2,5 | |
| 06.10.05 | Dầu hỏa | lít | | 4 | |
| 06.10.06 | Mỡ bò | kg | | 0,5 | |
| 06.10.07 | Sắt góc | kg | 100x100x 10 mm | 14 | |
| 06.10.08 | Ngàm khóa nhỏ CKA 418 | cái | | 0,1 | |
| 06.10.09 | Ngàm khóa to CKA 503 | cái | | 0,1 | |
| 06.10.10 | Thanh khóa CKA 537 | cái | | 0,1 | |
| 06.10.11 | Cần khóa | thanh | | 0,1 | |
| 06.10.12 | Sắt đ ẩ y mũi ghi | cái | | 0,1 | |
| 06.10.13 | Ngàm cần kiểm tra | bộ | | 0,1 | |
| 06.10.14 | Ngàm cần điều chỉnh | bộ | | 0,1 | |
| 06.10.15 | Cần đẩy động cơ không có ngàm | cái | | 0,1 | |
| 06.10.16 | Cần đẩy động cơ không ngàm | cái | | 0,1 | |
| 06.10.17 | C ầ n kiểm tra dài | thanh | | 0,1 | |
| 06.10.18 | Cần kiểm tra ngắn | thanh | | 0,1 | |
| 06.10.19 | Khớp nối sắt đầu lưỡi ghi và cần kiểm tra | cái | | 0,1 | |
| 06.10.20 | Môtơ điện | cái | | 0,1 | |
| 06.10.21 | Bộ tiếp điểm | bộ | | 0,1 | |
| 06.10.22 | Chốt đầu tròn các loại | cái | | 1 | |
| 06.10.23 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.11.00. Ghi hộp khóa điện đơn, bộ khóa chặt (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật t ư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.11.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 2 | |
| 06.11.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 06.11.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 06.11.04 | Dầu nhớt | kg | | 2,5 | |
| 06.11.05 | Dầu hỏa | lít | | 4 | |
| 06.11.06 | Mỡ bò | kg | | 0,5 | |
| 06.11.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 06.11.08 | Vải phin trắng | m | Khổ 0,8m | 0,5 | |
| 06.11.09 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 06.11.10 | Biển ghi | cái | | 0,4 | |
| 06.11.11 | Công t ắ c đạp chân | cái | | 0,2 | |
| 06.11.12 | Bộ khóa chặt | bộ | | 0,1 | |
| 06.11.13 | Khung trượt | cái | | 0,1 | |
| 06.11.14 | Sắt góc | kg | 100x100x1 0 mm | 14 | |
| 06.11.15 | Sắt góc | kg | 75x75x7mm | 5 | |
| 06.11.16 | Sắt góc | kg | 50x50x5 | 4 | |
| 06.11.17 | Năm chi tiết tay quay ghi | bộ | | 0,2 | |
| 06.11.18 | Cần ngàm đứng | cái | | 0,1 | |
| 06.11.19 | Cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | cái | | 0,1 | |
| 06.11.20 | C ầ n đẩy biểu trí | cái | | 0,1 | |
| 06.11.21 | Thanh khóa | cái | | 0,1 | |
| 06.11.22 | Bộ n ố i đ ầ u mũi ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.11.23 | Bu lông M20 | cái | | 4 | |
| 06.11.24 | Hộp khóa điện | hộp | | 0,1 | |
| 06.11.25 | Bộ tay quay ghi | Bộ | | 0,1 | |
| 06.11.26 | Đèn ghi thắp điện | cái | | 0,2 | |
| 06.11.27 | Cáp điện bọc cao su | m | Cu 2x1,5 | 1 | |
| 06.11.28 | Chốt đầu tròn các loại | cái | | 2 | |
| 06.11.29 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
06.12.00. Ghi hộp khóa điện liên động, bộ khóa chặt và biểu thị lưỡi phụ (1 bộ)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 06.12.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 3 | |
| 06.12.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 06.12.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1,5 | |
| 06.12.04 | Dầu nhớt | kg | | 5,5 | |
| 06.12.05 | Dầu hỏa | lít | | 6 | |
| 06.12.06 | Mỡ bò | kg | | 1,2 | |
| 06.12.07 | Giẻ duy tu | kg | | 2 | |
| 06.12.08 | Vải phin trắng | m | Khổ 0,8m | 0,5 | |
| 06.12.09 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 06.12.10 | Biển ghi | cái | | 0,75 | |
| 06.12.11 | Công t ắ c đạp chân | cái | | 0,2 | |
| 06.12.12 | Bộ kh ó a chặt | bộ | | 0,1 | |
| 06.12,13 | Bàn gang khuỷu ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.12.14 | Khuỷu M | bộ | | 0,1 | |
| 06.12.15 | Khuỷu vuông góc | bộ | | 0,2 | |
| 06.12.16 | Khung trượt | cái | | 0,1 | |
| 06.12.17 | Sắt góc | kg | 100x100x 10 mm | 40 | |
| 06.12.18 | Sắt góc | kg | 75x75x7 | 10 | |
| 06.12.19 | Sắt góc | kg | 50x50x5 | 10 | |
| 06.12.20 | Năm chi tiết tay quay ghi | bộ | | 0,2 | |
| 06.12.21 | Cần ngàm đứng | cái | | 0,1 | |
| 6.12.22 | Cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | cái | | 0,2 | |
| 06.12.23 | C ầ n đẩy bi ể u trí | cái | | 0,2 | |
| 06.12.24 | Thanh khóa | cái | | 0,1 | |
| 06.12.25 | Bộ nối đầu mũi ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.12.26 | Bu lông M20 | cái | | 8 | |
| 06.12.27 | Hộp khóa điện | hộp | | 0,1 | |
| 06.12.28 | Bộ biểu thị lưỡi phụ | bộ | | 0,1 | |
| 06.12.29 | Bộ tay quay ghi | bộ | | 0,1 | |
| 06.12.30 | Đèn ghi th ắ p điện | cái | | 0,3 | |
| 06.12.31 | Cáp điện bọc cao su | m | Cu 2x1,5 | 1,5 | |
| 06.12.32 | Ố ng đạo quản | m | | 10 | |
| 06.12.33 | Bánh xe đỡ ố ng đạo quản | bộ | | 5 | |
| 06.12.34 | Giá đỡ bánh xe | cái | | 0,5 | |
| 06.12.35 | Chốt đầu tròn các loại | cái | | 2 | |
| 06.12.36 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
Nhóm 7. Thiết bị điều khiển (Mã hiệu: 07.00.00)
07.01.00. Đài khống chế tay bẻ (1 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.01.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.01.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.01.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.01.04 | Dầu hỏa | lít | | 3 | |
| 07.01.05 | Mỡ bò | kg | | 1 | |
| 07.01.06 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,2 | |
| 07.01.07 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.01.08 | Dây 1 ruột | m | S = 0,6mm 2 | 50 | |
| 07.01.09 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.01.10 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2,5 | |
| 07.01.11 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.01.12 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 07.01.13 | Xăng | lít | | 1 | |
| 07.01.14 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 07.01.15 | Dầu nhớt | kg | | 0,1 | |
| 07.01.16 | Ống ghen | m | | 5 | |
| 07.01.17 | Van chống sét | cái | | 0,2 | |
| 07.01.18 | Dây chì | kg | 1A | 0,2 | |
| 07.01.19 | Bóng đèn s ấ y | cái | 220V/75 w | 2 | |
| 07.01.20 | Bóng đèn tín hiệu | cái | 24v/105mA | 20 | |
| 07.01.21 | Chì niêm phong | kg | | 0,6 | |
| 07.01.22 | Chụp đèn biểu thị | cái | Các màu | 15 | |
| 07.01.23 | Đòn gánh lò so | cái | | 5 | |
| 07.01.24 | Cụm lá mía | cái | | 2 | |
| 07.01.25 | Chốt khóa | cái | | 10 | |
| 07.01.26 | Núm tay bẻ | cái | | 2 | |
| 07.01.27 | Mi ế ng khóa | cái | | 3 | |
| 07.01.28 | Bảng đ ấ u dây | cái | 18 cọc | 0,1 | |
| 07.01.29 | Bảng đ ấ u dây | cái | 2x6 | 0,1 | |
| 07.01.30 | Bình cao su th ổ i bụi | cái | | 0,5 | |
| 07.01.31 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.02.00. Đài khống chế nút ấn (1 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.02.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.02.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.02.03 | Sơn phòng r ỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.02.04 | Dầu hỏa | lít | | 3 | |
| 07.02.05 | Mỡ bò | kg | | 1 | |
| 07.02.06 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,2 | |
| 07.02.07 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.02.08 | Dây 1 ruột | m | S=0,6mm 2 | 50 | |
| 07.02.09 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.02.10 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2,5 | |
| 07.02.11 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.02.12 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 07.02.13 | Xăng | lít | | 1 | |
| 07.02.14 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 07.02.15 | Dầu nhớt | kg | | 0,1 | |
| 07.02.16 | Ố ng ghen | m | | 5 | |
| 07.02.17 | Van chống sét | cái | | 0,1 | |
| 07.02.18 | Dây chì | kg | 1A | 0,1 | |
| 07.02.19 | Bóng đèn sấy | cái | 220v/75 w | 2 | |
| 07.02.20 | Bóng đèn tín hiệu | cái | 24v/105mA | 20 | |
| 07.02.21 | Chì niêm phong | kg | | 0,6 | |
| 07.02.22 | Chụp đèn bi ể u thị | cái | Các màu | 15 | |
| 07.02.23 | Nút ấ n | cái | | 2 | |
| 07.02.24 | Bảng đ ấ u dây | cái | 18 cọc | 0,1 | |
| 07.02.25 | Bình cao su thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 07.02.26 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.03.00. Đài thao tác đường ngang (1 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.03.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.03.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,25 | |
| 07.03.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.03.04 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,1 | |
| 07.03.05 | Nhựa thông | kg | | 0,05 | |
| 07.03.06 | Dây 1 ruột | m | S =0,6mm 2 | 20 | |
| 07.03.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.03.08 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 1,5 | |
| 07.03.09 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.03.10 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,05 | |
| 07.03.11 | Xăng | lít | A92 | 0,5 | |
| 07.03.12 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,1 | |
| 07.03.13 | Ố ng ghen | m | | 2,5 | |
| 07.03.14 | Van chống sét | cái | | 0,1 | |
| 07.03.15 | Dây chì | kg | 1A | 0,05 | |
| 07.03.16 | Bóng đèn sấy | cái | 220v/75 w | 1 | |
| 07.03.17 | Bóng đèn tín hiệu | cái | 24v/105mA | 5 | |
| 07.03.18 | Chì niêm phong | kg | | 0,3 | |
| 07.03.19 | Chụp đèn bi ể u thị | cái | Các màu | 7 | |
| 07.03.20 | Nút ấ n | cái | | 1 | |
| 07.03.21 | Bảng đ ấ u dây | cái | 18 cọc | 0,1 | |
| 07.03.22 | PLC | cái | S7-200 CPU 224 | 0,2 | Đài thao tác ĐN kiêm tủ ĐK dùng PLC |
| 07.03.23 | Bộ giao tiếp vào, ra | cái | | 0,3 | |
| 07.03.24 | Đồng hồ điện các loại | cái | | 0,25 | |
| 07.03.25 | Bộ c ắ t sét đường nguồn | cái | | 0,2 | |
| 07.03.26 | Còi hú | cái | | 0,2 | |
| 07.03.27 | B ì nh cao su thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 07.03.28 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.04.00. Đài điều khiển tập trung ghép đơn nguyên (1 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.04.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.04.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.04.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.04.04 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,2 | |
| 07.04.05 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.04.06 | Dây 1 ruột | m | S = 0,6mm 2 | 50 | |
| 07.04.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.04.08 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2,5 | |
| 07.04.09 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.04.10 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 07.04.11 | Xăng | lít | | 1 | |
| 07.04.12 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 07.04.13 | Dầu nhớt | kg | | 0,1 | |
| 07.04.14 | Ống ghen | m | | 5 | |
| 07.04.15 | Đồng hồ ampe | cái | 220 DC/20A | 0,1 | |
| 07.04.16 | Dây chì | kg | 1A | 0,1 | |
| 07.04.17 | Bóng đèn sấy | cái | 220v/75 w | 2 | |
| 07.04.18 | Đơn nguyên đài khống chế các loại | cái | | 10 | |
| 07.04.19 | Chì niêm phong | kg | | 0,6 | |
| 07.04.20 | Bảng đ ấu d ây | cái | | 0,1 | |
| 07.04.21 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.05.00. Đài điều khiển tập trung bằng màn hình vi tính (1 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đ ơ n vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.05.01 | Màn hình vi tính 21 Inch | cái | | 0,2 | |
| 07.05.02 | Màn hình vi tính 17 Inch | cái | | 0,1 | |
| 07.05.03 | Bàn phím | cái | | 0,5 | |
| 07.05.04 | Con chuột điều khiển | cái | | 0,5 | |
| 07.05.05 | Ổ đĩa quang | 5 | | 0,25 | |
| 07.05.06 | Hộp mực máy in laze | hộp | | 1 | |
| 07.05.07 | Giấy A4 | ram | | 2 | |
| 07.05.08 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.05.09 | Vải phin trắng | m | | 2 | |
| 07.05.10 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 07.05.11 | Dung dịch vệ sinh máy | lít | | 0,5 | |
| 07.05.12 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.06.00. Đài điều khiển ghi tại chỗ ga điều khiển tập trung (1 đài)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định m ứ c | Ghi chú |
|||||||
| 07.06.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.06.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,25 | |
| 07.06.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.06.04 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,1 | |
| 07.06.05 | Nhựa thông | kg | | 0,05 | |
| 07.06.06 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.06.07 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 1,5 | |
| 07.06.08 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.06.09 | Bóng đèn tín hiệu | cái | 24v/105mA | 5 | |
| 07.06.10 | Chì niêm phong | kg | | 0,3 | |
| 07.06.11 | Chụp đèn bi ể u thị | cái | Các màu | 10 | |
| 07.06.12 | Nút ấn (hoặc tay bẻ) | cái | | 5 | |
| 07.06.13 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.07.00. Máy thẻ đường ga giữa (1 máy)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.07.01 | Sơn đỏ | kg | Sơn tổng hợp | 0,4 | |
| 07.07.02 | Sơn vàng | kg | Sơn tổng hợp | 0,05 | |
| 07.07.03 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,1 | |
| 07.07.04 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.07.05 | Dây 1 ruột | m | S =0,6mm 2 | 2 | |
| 07.07.06 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.07.07 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 1 | |
| 07.07.08 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.07.09 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 07.07.10 | Xăng | lít | | 0,1 | |
| 07.07.11 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,1 | |
| 07.07.12 | Dầu nhớt | kg | | 1 | |
| 07.07.13 | Dầu hỏa | lít | | 0,5 | |
| 07.07.14 | Mỡ bò | kg | | 0,2 | |
| 07.07.15 | Ống ghen | m | | 0,5 | |
| 07.07.16 | Đòn gánh lò xo | cái | | 2 | |
| 07.07.17 | Cụm lá mía | cái | | 1 | |
| 07.07.18 | Van chống sét | cái | | 0,1 | |
| 07.07.19 | Dây chì | cái | 1A | 0,1 | |
| 07.07.20 | Tay gạt chỉnh lưu | cái | | 0,5 | |
| 07.07.21 | Đồng hồ mA | cái | | 0,5 | |
| 07.07.22 | Chì niêm phong | kg | | 0,6 | |
| 07.07.23 | Dây coóc đông | cái | loại 5 ruột | 1 | |
| 07.07.24 | Chốt khóa | cái | | 5 | |
| 07.07.25 | Núm tay bẻ | cái | | 1 | |
| 07.07.26 | Đòn gánh | cái | | 2 | |
| 07.07.27 | Chổi than máy phát | cái | | 2 | |
| 07.07.28 | Biển thẻ | cái | | 20 | |
| 07.07.29 | Vít đông | cái | | 40 | |
| 07.07.20 | Cuộn khóa từ | cái | | 0,5 | |
| 07.07.31 | Đ ầ u thẻ | cái | | 10 | |
| 07.07.32 | Thẻ đường | cái | | 4 | |
| 07.07.33 | Gậy đồng tiếp điện | cái | | 1 | |
| 07.07.34 | Chuông điện | cái | | 0,2 | |
| 07.07.35 | Máy điện thoại nam châm | cái | | 0,4 | |
| 07.07.36 | Bình cao su thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 07.07.37 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.08.00. Máy thẻ đường ga cuối (1 máy)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.08.01 | Sơn đỏ | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 07.08.02 | Sơn vàng | kg | Sơn tổng hợp | 0,05 | |
| 07.08.03 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,1 | |
| 07.08.04 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.08.05 | Dây 1 ruột | m | S =0,6mm 2 | 2 | |
| 07.08.06 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.08.07 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 07.08.08 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.08.09 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,05 | |
| 07.08.10 | Xăng | lít | | 0,1 | |
| 07.08.11 | Cồn công nghiệp | lít | 90 0 | 0,1 | |
| 07.08.12 | Dầu nhớt | kg | | 1 | |
| 07.08.13 | Dầu hỏa | lít | | 0,5 | |
| 07.08.14 | Mỡ bò | kg | | 0,2 | |
| 07.08.15 | Ống ghen | m | | 0,5 | |
| 07.08.16 | Đòn gánh lò xo | cái | | 2 | |
| 07.08.17 | Cụm lá mía | cái | | 1 | |
| 07.08.18 | Van chống sét | cái | | 0,1 | |
| 07.08.19 | Dây chì | kg | 1A | 0,1 | |
| 07.08.20 | Tay gạt chỉnh lưu | cái | | 0,5 | |
| 07.08.21 | Đồng hồ mA | cái | | 0,2 | |
| 07.08.22 | Chì niêm phong | kg | | 0,6 | |
| 07.08.23 | Dây coóc đông | cái | loại 5 ruột | 0,5 | |
| 07.08.24 | Ch ố t khóa | cái | | 5 | |
| 07.08.25 | Núm tay bẻ | cái | | 1 | |
| 07.08.26 | Đòn gánh | cái | | 2 | |
| 07.08.27 | Chổi than máy phát | cái | | 2 | |
| 07.08.28 | Biển thẻ | cái | | 10 | |
| 07.08.29 | Vít đông | cái | | 20 | |
| 07.08.30 | Cuộn khóa từ | cái | | 0,25 | |
| 07.08.31 | Đ ầ u thẻ | cái | | 5 | |
| 07.08.32 | Thẻ đường | cái | | 2 | |
| 07.08.33 | Gậy đ ồ ng tiếp điện | cái | | 0,5 | |
| 07.08.34 | Chuông điện | Cái | | 0,2 | |
| 07.08.35 | Máy điện thoại nam châm | cái | | 0,3 | |
| 07.08.36 | B ì nh cao su thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 07.08.37 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.09.00. Cột giao nhận thẻ đường (1 cột)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.09.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,1 | |
| 07.09.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.09.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.09.04 | Sơn đỏ | kg | Sơn tổng hợp | 0,1 | |
| 07.09.05 | Xi măng | kg | PC30 | 5 | |
| 07.09.06 | Bảng dấu dây | cái | 2x6 cọc | 0,2 | |
| 07.09.07 | Dầu nhớt | kg | | 0,2 | |
| 07.09.08 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.09.09 | Mỡ bò | kg | | 0,2 | |
| 07.09.10 | Lò xo hộp thẻ | cái | | 3 | |
| 07.09.11 | Lò xo 12 ly | cái | 90° | 3 | |
| 07.09.12 | Càng cua giữ thẻ | cái | | 2 | |
| 07.09.13 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.10.00. Hòm máy đóng đường 64D (1 hòm)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.10.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 07.10.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 07.10.03 | Thiếc hàn | kg | | 0,1 | |
| 07.10.04 | Nhựa thông | kg | | 0,05 | |
| 07.10.05 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 07.10.06 | Dây 1 ruột | m | D=0,6 mm 2 | 20 | |
| 07.10.07 | Phích K, W | cái | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.10.08 | Cồn công nghiệp | lít | 90 độ | 0,2 | |
| 07.10.09 | Xăng | lít | | 0,2 | |
| 07.10.10 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 1 | |
| 07.10.11 | Chì niêm phong | kg | | 0,2 | |
| 07.10.12 | Vòng đệm cao su | cái | 1 ,5m | 0,2 | |
| 07.10.13 | Đế cắm rơ l e | cái | | 1 | |
| 07.10.14 | Chốt phân loại rơ le | cái | | 5 | |
| 07.10.15 | Tụ điện | cái | | 2 | |
| 07.10.16 | Điện trở | cái | | 2 | |
| 07.10.17 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.11.00. Giá rơ le ga đèn màu (1 giá)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.11.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.11.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.11.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.11.04 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,2 | |
| 07.11.05 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.11.06 | Dây 1 ruột | m | D=0,6mm 2 | 50 | |
| 07.11.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.11.08 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 07.11.09 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 07.11.10 | Thuốc đánh đồng | kg | | 1 | |
| 07.11.11 | Xăng | lít | A92 | 1 | |
| 07.11.12 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 07.11.13 | Ống ghen | m | | 5 | |
| 07.11.14 | Dây chì | kg | 1A | 0,1 | |
| 07.11.15 | Chốt phân loại rơ le | cái | | 50 | |
| 07.11.16 | Đế cắm rơle | cái | | 5 | |
| 07.11.17 | Bảng đ ấ u dây | cái | 18 cọc | 0,1 | |
| 07.11.18 | Bảng đ ấ u dây | cái | 2x6 cọc | 0,1 | |
| 07.11.19 | Bình cao su th ổ i bụi | cái | Cao su | 0,5 | |
| 07.11.20 | Vật liệu khác | % | VLC | 5 | |
07.12.00. Giá tổ hợp rơ le ga điều khiển tập trung (1 giá)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đon vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.12.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.12.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.12.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.12.04 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,2 | |
| 07.12.05 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.12.06 | Dây 1 ruột | m | D=0,6mm 2 | 50 | |
| 07.12.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.12.08 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 07.12.09 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 07.12.10 | Thuốc đánh đồng | kg | | 1 | |
| 07.12.11 | Xăng | lít | A92 | 1 | |
| 07.12.12 | Cồn công nghiệp | lít | 90 0 | 0,2 | |
| 07.12.13 | Ống ghen | m | | 5 | |
| 07.12.14 | Dây chì | kg | 1A | 0,1 | |
| 07.12.15 | Cầu chì ố ng | cái | | 5 | |
| 07.12.16 | Chốt phân loại rơ le | cái | | 50 | |
| 07.12.17 | Đế cắm rơle | cái | | 5 | |
| 07.12.18 | Bảng đ ấ u dây | cái | 18 cọc | 0,1 | |
| 07.12.19 | Bộ chống sét | bộ | | 1 | |
| 07.12.20 | Bảng đấu dây | cái | 2x6 cọc | 0,1 | |
| 07.12.21 | B ì nh cao su th ổ i bụi | cái | | 0,5 | |
| 07.12.22 | Vật liệu khác | % | VLC | 5 | |
07.13.00. Giá modul chức năng ga điều khiển tập trung điện tử (1 giá)
| Mã hiệu | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.13.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.13.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.13.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.13.04 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,2 | |
| 07.13.05 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.13.06 | Dây 1 ruột | m | D=0,6mm 2 | 50 | |
| 07.13.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.13.08 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 07.13.09 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 07.13.10 | Thuốc đánh đồng | kg | | 1 | |
| 07.13.11 | Xăng | lít | A92 | 0,5 | |
| 07.13.12 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 07.13.13 | Ống ghen | m | | 5 | |
| 07.13.14 | Dây chì | kg | 1A | 0,1 | |
| 07.13.15 | Đế cắm rơ le | cái | | 2 | |
| 07.13.16 | Đế môdun chức năng | cái | | 0,2 | |
| 07.13.17 | Bảng đấu dây các l oại | cái | | 0,1 | |
| 07.13.18 | Vật liệu khác | % | VLC | 5 | |
07.14.00. Tủ rơ le vào ga, ra ga, thông qua, và đường ngang các loại (1 tủ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.14.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.14.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.14.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.14.04 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,2 | |
| 07.14.05 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.14.06 | Dây 1 ruột | m | S =0,6mm 2 | 50 | |
| 07.14.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.14.08 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 1 | |
| 07.14.09 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.14.10 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 07.14.11 | Xăng | lít | A92 | 1 | |
| 07.14.12 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 07.14.13 | Ống ghen | m | | 2 | |
| 07.14.14 | Dây chì | kg | 1A | 0,1 | |
| 07.14.15 | Van chống sét | cái | | 0,1 | |
| 07.14.16 | Đế cắm rơle | cái | | 2 | |
| 07.14.17 | Điện trở điều chỉnh các loại | cái | | 1 | |
| 07.14.18 | Bảng đấu dây | cái | 18 cọc | 0,2 | |
| 07.14.19 | Dầu nhớt | kg | | 0,1 | |
| 07.14.20 | Máy tính nhúng (đường ngang cảnh báo tự động dùng MTN) | cái | | 0,15 | Đối với đường ngang cảnh báo tự động |
| 07.14.21 | PLC (đường ngang cảnh báo tự động dùng PLC) | bộ | S7-200 CPU 224 | 0,15 | |
| 07.14.22 | Bộ nguồn đường ngang | bộ | | 0,15 | |
| 07.14.23 | Bộ ổ n áp | bộ | | 0,2 | |
| 07.14.24 | Giao tiếp vào, ra | bộ | | 0,3 | |
| 07.14.25 | Bộ cắt sét đường tr uyền | bộ | | 0,3 | |
| 07.14.26 | Bộ cắt sét đường nguồn | bộ | | 0,3 | |
| 07.14.27 | Cầu chì các loại | cái | | 6 | Đối với đường ngang cần chắn tự động |
| 07.14.28 | Biến trở các loại | cái | | 2 | |
| 07.14.29 | Bảng nút ấ n giá đ ế m trục | bộ | | 0,1 | |
| 07.14.30 | Bộ ổ n nhiệt | bộ | | 0,15 | |
| 07.14.31 | Bộ xử lý pê đan | bộ | | 0,15 | |
| 07.14.32 | Môđun đ ế m trục | cái | | 0,2 | |
| 07.14.33 | Môđun kích hoạt | cái | | 0,2 | |
| 07.14.34 | Môđun đ ế m thời gian | cái | | 0,2 | |
| 07.14.35 | Môđun đồng hồ | cái | | 0,15 | |
| 07.14.36 | Môđun ki ể m soát | cái | | 0,15 | |
| 07.14.37 | Môđun rơ le | cái | | 0,2 | |
| 07.14.38 | Mô đun phụ trợ các l oại | cái | | 0,2 | |
| 07.14.39 | Mô đun chống sét cảm biến | cái | | 0,2 | |
| 07.14.40 | Rơ le các loại | cái | | 3 | |
| 07.14.41 | Bộ nguồn điện | cái | | 0,15 | |
| 07.14.42 | Bộ UPS Online | cái | | 0,15 | |
| 07.14.43 | Bộ c ắ t sét đường truyền | cái | | 0,3 | |
| 07.14.44 | Bộ c ắ t sét đường nguồn | cái | | 0,3 | |
| 07.14.45 | Cọc tiếp đất | cái | | 0,2 | |
| 07.14.46 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.15.00. Chòi rơ le vào ga, ra ga, thông qua và đường ngang các loại (1 giá)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.15.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.15.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 07.15.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.15.04 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,2 | |
| 07.15.05 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.15.06 | Dây 1 ruột | m | S =0,6mm 2 | 50 | |
| 07.15.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.15.08 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 1 | |
| 07.15.09 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.15.10 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 07.15.11 | Xăng | lít | A92 | 1 | |
| 07.15.12 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 07.15.13 | Ống ghen | m | | 2 | |
| 07.15.14 | Dây chì | kg | 1A | 0,1 | |
| 07.15.15 | Van chống sét | cái | | 0,1 | |
| 07.15.16 | Đế cắm rơle | cái | | 2 | |
| 07.15.17 | Bảng đấu dây | cái | 18 cọc | 0,2 | |
| 07.15.18 | Điện trở điều chỉnh các loại | cái | | 1 | |
| 07.15.19 | Dầu nhớt | kg | | 0,1 | |
| 07.15.20 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.16.00. Tủ cần chắn của đường ngang cần chắn tự động (1 tủ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.16.01 | Sơn phòng rỉ | kg | | 0,1 | |
| 07.16.02 | Sơn xám | kg | | 0,2 | |
| 07.16.03 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.16.04 | Vải phin trắng | m | khổ 80 | 1,5 | |
| 07.16.05 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 07.16.06 | Mỡ bò | kg | | 0,3 | |
| 07.16.07 | Dầu nhớt | kg | | 0,3 | |
| 07.16.08 | Bánh răng các loại | cái | | 0,1 | |
| 07.16.09 | Xích truyền động | cái | | 0,1 | |
| 07.16.10 | Công tắc từ | cái | | 0,1 | |
| 07.16.11 | Mô tơ điện | cái | | 0,15 | |
| 07.16.12 | Thanh nhôm cần chắn | m | | 2 | |
| 07.16.13 | Bu lông các loại | cái | | 4 | |
| 07.16.14 | Đèn c ầ n ch ắ n | cái | 12V-10W | 1 | |
| 07.16.15 | Bộ khóa chuyên dụng (Dongle) | cái | | 0,1 | |
| 07.16.16 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.17.00. Tủ liên khóa vi xử lý (1 tủ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.17.01 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.17.02 | Vải phin trắng | m | khổ 80 | 1,5 | |
| 07.17.03 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 07.17.04 | Giấy in máy in kim | cuộn | | 6 | |
| 07.17.05 | Môdun xử lý đa năng MPM | môdun | | 0,1 | |
| 07.17.06 | Môdun xử lý bảng PPM | môdun | | 0,1 | |
| 07.17.07 | Môdun ch ẩ n đoán DMPM | môdun | | 0,1 | |
| 07.17.08 | Môdun kết nối dữ liệu quang ODLM | môdun | | 0,1 | |
| 07.17.09 | Môdun kết nối dữ liệu điện EDLM | môdun | | 0,1 | |
| 07.17.10 | Bộ khóa chuyên dụng (Dongle) | cái | | 0,1 | |
| 07.17.11 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.18.00. Tủ thiết bị đếm trục (1 tủ):
07.18.01.00. Tủ thiết bị đếm trục AZF
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.18.01.01 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.18.01.02 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 1,5 | |
| 07.18.01.03 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 07.18.01.04 | Môdun nguồn | môdun | | 0,1 | |
| 07.18.01.05 | Môdun nối | môdun | | 0,1 | |
| 07.18.01.06 | Môdun đếm | môdun | | 0,1 | |
| 07.18.01.07 | Bộ chống sét | bộ | | 0,2 | |
| 07.18.01.08 | Nút ấn khôi phục | cái | | 2 | |
| 07.18.01.09 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.18.02.00. Tủ thiết bị đếm trục TAZ
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.18.02.01 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.18.02.02 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 1,5 | |
| 07.18.02.03 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 07.18.02.04 | Khối khuếch đại đ ệ m 2 kênh | môdun | | 0,1 | |
| 07.18.02.05 | Khối đếm trục 2 kênh | môdun | | 0,1 | |
| 07.18.02.06 | Khối khôi phục khối đếm | môdun | | 0,1 | |
| 07.18.02.07 | Khối nguồn | môdun | | 0,1 | |
| 07.18.02.08 | Khối rơle đ ầ u ra | môdun | | 0,1 | |
| 07.18.02.09 | Cầu chì | cái | Các loại | 10 | |
| 07.18.02.10 | Bộ chống sét | bộ | | 0,2 | |
| 07.18.02.11 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.19.00. Mạch điện đường ray đóng đường nửa tự động (1 mạch)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.19.01 | Chổi quét m á y | cái | | 1 | |
| 07.19.02 | Dầu nhớt | kg | | 0,1 | |
| 07.19.03 | Dầu hỏa | lít | | 0,4 | |
| 07.19.04 | Xi măng | kg | PC30 | 1 | |
| 07.19.05 | Bảng đ ấ u dây | cái | 2x6 cọc | 0,2 | |
| 07.19.06 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.19.07 | Lòng mo cách điện | cái | | 8 | |
| 07.19.08 | Cách điện chữ I | cái | | 16 | |
| 07.19.09 | Ố ng cách điện | cái | | 100 | |
| 07.19.10 | Bu lông mạch ray | cái | | 12 | |
| 07.19.11 | Dây câu ray các loại | cái | | 2,5 | |
| 07.19.12 | Long đen cách điện | cái | Các loại | 222 | |
| 07.19.13 | Long đen sắt | cái | Các loại | 111 | |
| 07.19.14 | Bộ lập lách sắt | bộ | | 0,1 | |
| 07.19.15 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.20.00. Mạch điện đường ray không ghi ga điều khiển tập trung (1 mạch)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.20.01 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.20.02 | Dầu nhớt | kg | | 0,1 | |
| 07.20.03 | Dầu hỏa | lít | | 0,4 | |
| 07.20.04 | Xi măng | kg | PC30 | 1 | |
| 07.20.05 | Bảng đấu dây | cái | 2x6 cọc | 0,2 | |
| 07.20.06 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.20.07 | Lòng mo cách điện | cái | | 8 | |
| 07.20.08 | Cách điện chữ I | cái | | 16 | |
| 07.20.09 | Ống cách điện | cái | | 100 | |
| 07.20.10 | Bu lông mạch ray | cái | | 12 | |
| 07.20.11 | Dây câu ray các loại | cái | | 64 | |
| 07.20.12 | Long đen cách điện | cái | Các loại | 222 | |
| 07.20.13 | Long đen sắt | cái | Các loại | 111 | |
| 07.20.14 | Bộ lập lách sắt | bộ | | 0,1 | |
| 07.20.15 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.21.00. Mạch điện đường ray khu ghi đường lồng (1 mạch)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.21.01 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.21.02 | Dầu nhớt | kg | | 0,1 | |
| 07.21.03 | Dầu hỏa | lít | | 0,4 | |
| 07.21.04 | Xi măng | kg | PC30 | 1 | |
| 07.21.05 | Bảng đấu dây | cái | 2x6 cọc | 0,2 | |
| 07.21.06 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.21.07 | Lòng mo cách điện | cái | | 16 | |
| 07.21.08 | Cách điện chữ I | cái | | 32 | |
| 07.21.09 | Ống cách điện các loại | cái | | 200 | |
| 07.21.10 | Bu lông mạch ray | cái | | 14 | |
| 07.21.11 | Dây câu ray các loại | cái | | 7 | |
| 07.21.12 | Long đen cách điện | cái | Các loại | 444 | |
| 07.21.13 | Long đen sắt | cái | Các loại | 222 | |
| 07.21.14 | Bộ lập lách sắt | bộ | | 0,1 | |
| 07.21.15 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.23.00. Mạch điện đường ray đóng đường tự động (1 mạch)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.22.01 | Chổi quét máy | cái | | 1,5 | |
| 07.22.02 | Dầu nhớt | kg | | 0,15 | |
| 07.22.03 | Dầu hỏa | lít | | 0,6 | |
| 07.22.04 | Xi măng | kg | PC30 | 1,5 | |
| 07.22.05 | Bảng đấu dây | cái | 2x6 cọc | 0,3 | |
| 07.22.06 | Giẻ duy tu | kg | | 1,5 | |
| 07.22.07 | Lòng mo cách điện | cái | | 24 | |
| 07.22.08 | Cách điện chữ I | cái | | 48 | |
| 07.22.09 | Ố ng cách điện | cái | | 300 | |
| 07.22.10 | Bu lông mạch ray | cái | | 21 | |
| 07.22.11 | Dây câu ray các loại | cái | | 11 | |
| 07.22.12 | Long đen cách điện | cái | Các loại | 666 | |
| 07.22.13 | Long đen sắt | cái | Các loại | 333 | |
| 07.22.14 | Bộ lập lách sắt | bộ | | 0,15 | |
| 07.22.15 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.23.00. Mạch điện đường ray đóng đường tự động (1 mạch)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.23.01 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.23.02 | Dầu nhớt | kg | | 0,1 | |
| 07.23.03 | Dầu hỏa | lít | | 0,4 | |
| 07.23.04 | Xi măng | kg | PC30 | 1 | |
| 07.23.05 | Bảng đ ấ u dây | cái | 2x6 cọc | 0,2 | |
| 07.23.06 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.23.07 | Lòng mo cách điện | cái | | 8 | |
| 07.23.08 | Cách điện chữ I | cái | | 16 | |
| 07.23.09 | Ố ng cách điện | cái | | 100 | |
| 07.23.10 | Bu lông mạch ray | cái | | 12 | |
| 07.23.11 | Dây câu ray các loại | cái | | 64 | |
| 07.23.12 | L o ng đen cách điện | cái | Các loại | 222 | |
| 07.23.13 | Long đen sắt | cái | Các loại | 111 | |
| 07.23.14 | Bộ lập lách sắt | bộ | | 0,1 | |
| 07.23.15 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.24.00. Hòm biến thế (1 hòm)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.24.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 07.24.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 07.24.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 0,2 | |
| 07.24.04 | Xi măng | kg | PC30 | 1 | |
| 07.24.05 | Bảng dấu dây | cái | 2x6 cọc | 0,2 | |
| 07.24.06 | Giẻ duy tu | kg | | 0,5 | |
| 07.24.07 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.24.08 | Xi cách điện | kg | | 0,5 | |
| 07.24.09 | Dầu hỏa | lít | | 0,4 | |
| 07.24.10 | Ố ng lu ồ n cáp | cái | | 0,2 | |
| 07.24.11 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.25.00. Bộ cảm biến đếm trục bánh tầu (1 bộ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.25.01 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.25.02 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 07.25.03 | Ống luồn cáp | m | | 1 | |
| 07.25.04 | Cảm biến | cái | | 0,1 | |
| 07.25.05 | Bộ gá lắp | bộ | | 0,1 | |
| 07.25.06 | Bu lông M10 | cái | | 1 | |
| 07.25.07 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.26.00. Bộ cảm biến phát hiện tàu kiểu địa chấn (1 bộ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.26.01 | Cọc mốc cảm biến | cái | | 0,3 | |
| 07.26.02 | Khối bảo vệ thi ế t bị | Bộ | | 5 | |
| 07.26.03 | Cảm bi ế n | Cái | | 0,3 | |
| 07.26.04 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.27.00. Rơ le tín hiệu (100 cái)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.27.01 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,2 | |
| 07.27.02 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.27.03 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 07.27.04 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 07.27.05 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,2 | |
| 07.27.06 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,5 | |
| 07.27.07 | Ống ghen | m | Ø 6mm | 5 | |
| 07.27.08 | Xi cách điện | kg | | 0,2 | |
| 07.27.09 | Giấy nhám | tờ | Số không | 3 | |
| 07.27.10 | N ắ p đậy rơle | cái | | 5 | |
| 07.27.11 | Bộ điều khiển máy quay ghi | bộ | | 0,1 | |
| 07.27.12 | Dây êmay | kg | | 0,5 | |
| 07.27.13 | Giấy cách điện | m 2 | 0,5 mm | 0,5 | |
| 07.27.14 | Sơn cách điện | kg | | 0,5 | |
| 07.27.15 | Rơ le | cái | | 5 | |
| 07.27.16 | Chốt phân loại rơ le | cái | | 20 | |
| 07.27.17 | Vật liệu khác | % | VLC | 5 | |
07.28.00. Modul chức năng (1 cái)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.28.01 | Giẻ duy tu | kg | | 0,1 | |
| 07.28.02 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 07.28.03 | Môdun chức năng | môđun | | 0,1 | |
| 07.28.04 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
07.29.00. Đài đo thử rơ le (1 đài)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 07.29.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.29.02 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.29.03 | Sơn phòng rỉ | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 07.29.04 | Thiếc hàn | kg | TH40 | 0,5 | |
| 07.29.05 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 07.29.06 | Dây phối tuyến | m | D=0,6mm 2 | 50 | |
| 07.29.07 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 07.29.08 | Vải phin trắng | M | Khổ 80 | 2,5 | |
| 07.29.09 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 07.29.10 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 07.29.11 | Xăng | lít | A92 | 1 | |
| 07.29.12 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,5 | |
| 07.29.13 | Ống ghen | m | | 15 | |
| 07.29.14 | Dây chì | kg | 1A | 0,2 | |
| 07.29.15 | Cụm lá mía | cái | | 2 | |
| 07.29.16 | Núm n út ấn | cái | | 1 | |
| 07.29.17 | Bảng đ ấ u dây | cái | 18 cọc | 2 | |
| 07.29.18 | Cọc đ ấu dây | cái | | 100 | |
| 07.29.19 | Bóng đèn | cái | 220v-75W | 2 | |
| 07.29.20 | Bóng đèn | cái | 24v/105mA | 20 | |
| 07.29.21 | Dầu nhớt | kg | | 0,1 | |
| 07.29.22 | Biển đánh dấu đấu dây | Cái | | 100 | |
| 07.29.23 | Đồng hồ thời gian | cái | | 0,2 | |
| 07.29.24 | Đồng hồ V.A | cái | Các loại | 0,2 | |
| 07.29.25 | Chi ế t áp | cái | Các loại | 0,2 | |
| 07.29.26 | Chì niêm phong | kg | | 0,6 | |
| 07.29.27 | Chụp đèn báo | cái | | 15 | |
| 07.29.28 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
Nhóm 8. Cáp tín hiệu (Mã hiệu: 08.00.00)
08.01.00. Cáp ngầm tín hiệu (1km/sợi)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 08.01.01 | Bàn chải sắt | cái | | 1,2 | |
| 08.01.02 | Dầu tra máy | lít | | 0,6 | |
| 08.01.03 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 08.01.04 | Sơn chống rỉ | kg | | 0,5 | |
| 08.01.05 | Sơn trắng | kg | | 1 | |
| 08.01.06 | Sơn xám | kg | | 0,5 | |
| 08.01.07 | Bút lông | cái | | 0,2 | |
| 08.01.08 | Bộ chữ, số viết cột | bô | | 0,2 | |
| 08.01.09 | Cáp tín hiệu chôn | m | 30x1 | 25 | |
| 08.01.10 | Cọc m ố c cáp | cái | 6x60 | 2 | |
| 08.01.11 | Ống sắt luồn cáp đi trên | m | Các loại | 5 | |
| 08.01.12 | Ống s ắt luồn cáp khác | m | Các loại | 5 | |
| 08.01.13 | Vật liệu phụ | % | VLC | 10 | |
08.02.00. Cáp treo tín hiệu (1km/sợi)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 08.02.01 | Bàn chải sắt | cái | | 1,2 | |
| 08.02.02 | D ầ u tra máy | lít | | 0,6 | |
| 08.02.03 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 08.02.04 | Sơn chống rỉ | kg | | 0,5 | |
| 08.02.05 | Móc treo cáp | cái | 6x100 | 8 | |
| 08.02.06 | Dây sắt mạ kẽm | kg | 4mm | 1,5 | |
| 08.02.07 | Cáp tín hiệu | m | 30x1 | 25 | |
| 08.02.08 | Bảng báo độ cao cáp | cái | Các loại | 1 | |
| 08.02.09 | Vật liệu phụ | % | VLC | 10 | |
08.03.00. Hộp cáp (1 hộp)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 08.03.01 | Giẻ duy tu | kg | | 1.2 | |
| 08.03.02 | Chổi quét máy | cái | | 1.2 | |
| 08.03.03 | D ầ u tra máy | lít | | 0,4 | |
| 08.03.04 | Chổi sơn | cái | | 1 | |
| 08.03.05 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,1 | |
| 08.03.06 | Sơn trắng | kg | Sơn tổng hợp | 0,1 | |
| 08.03.07 | Xi cách điện | kg | | 0,2 | |
| 08.03.08 | Ống ghen | m | d=4mm | 5 | |
| 08.03.09 | Bảng đấu dây | cái | 2x6 cọc | 0,1 | |
| 08.03.10 | Biển đánh dấu đấu dây | cái | | 30 | |
| 08.03.11 | Ố ng lu ồ n cáp | cái | | 0,2 | |
| 08.03.12 | Dầu hỏa | lít | | 0,4 | |
| 08.03.13 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
Nhóm 9. Thiết bị nguồn điện (Mã hiệu: 09.00.00)
09.01.00. Ắc quy kiềm (1 bình)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.01.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,05 | |
| 09.01.02 | Mỡ vadơlin | kg | | 0,02 | |
| 09.01.03 | Mỡ bò | kg | | 0,05 | |
| 09.01.04 | Giẻ duy tu | kg | | 0,2 | |
| 09.01.05 | Chổi sơn | cái | | 0,1 | |
| 09.01.06 | Ắc quy | bình | | 0,035 | |
| 09.01.07 | Nước cất | lít | | 7,2 | |
| 09.01.08 | N a OH | kg | | 2,4 | |
| 09.01.09 | LiOH | kg | | 0,024 | |
| 09.01.10 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.02.00. Ắc quy axít (1 bình)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.02.01 | Giẻ duy tu | kg | | 0,2 | |
| 09.02.02 | Ắc quy | bình | | 0,2 | |
| 09.02.03 | Nước cất | lít | | 7,2 | |
| 09.02.04 | H 2 SO 4 | lít | | 0,6 | |
| 09.02.05 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.03.00. Tủ phân phối điện, tủ nguồn (1 tủ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.03.01 | Sơn xám | kg | | 0,3 | |
| 09.03.02 | Sơn cách điện | lít | | 0,3 | |
| 09.03.03 | Dây emay | kg | | 0,5 | |
| 09.03.04 | Dây 1 ruột | m | 1 x 1 ,5-6mm 2 | 50 | |
| 09.03.05 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 09.03.06 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 09.03.07 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 09.03.08 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 09.03.09 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 09.03.10 | Axeton | lít | | 0,2 | |
| 09.03.11 | Dây chì | kg | 15A | 0,5 | |
| 09.03.12 | Bóng đèn báo | cái | 220v | 4 | |
| 09.03.13 | Cầu chì sứ | cái | 24v/105mA | 1 | |
| 09.03.14 | Á t tô mát | cái | | 0,2 | |
| 09.03.15 | Nút ấ n | cái | | 1 | |
| 09.03.16 | Đồng hồ các loại | cái | | 0,5 | |
| 09.03.17 | Công t ắ c, ổ c ắ m | cái | | 1 | |
| 09.03.18 | Khởi động từ | cái | | 0.5 | |
| 09.03.19 | Cầu dao điện | bộ | | 0,2 | |
| 09.03.20 | Tụ điện | cái | | 2 | |
| 09.03.21 | Van chống sét | cái | | 0,2 | |
| 09.03.22 | Cọc tiếp đất | cái | Sắt bọc đồng | 0,2 | |
| 09.03.23 | Bảng điện | cái | | 0,5 | |
| 09.03.24 | Bình cao su th ổ i bụi | cái | | 0,5 | |
| 09.03.25 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.04.00. Tủ nguồn điện tín hiệu đèn màu 1KVA (1 tủ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.04.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 09.04.02 | Sơn cách điện | lít | | 0,5 | |
| 09.04.03 | Dây emay | kg | | 1,5 | |
| 09.04.04 | Dây 1 ruột | m | 1 x 1 ,5-4mm 2 | 50 | |
| 09.04.05 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 09.04.06 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 09.04.07 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 09.04.08 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 09.04.09 | Axeton | lít | | 0,2 | |
| 09.04.10 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 09.04.11 | Dây chì | kg | 15A | 0,5 | |
| 09.04.12 | Bóng đèn báo | cái | 220v | 4 | |
| 09.04.13 | Cầu chì sứ | cái | 24v/105mA | 1 | |
| 09.04.14 | Atômát | cái | | 0,2 | |
| 09.04.15 | Điện trở điều chỉnh | cái | | 0,3 | |
| 09.04.16 | Nút ấ n | cái | | 0,5 | |
| 09.04.17 | Đồng hồ các loại | cái | | 0,3 | |
| 09.04.18 | Công t ắ c, ổ cắm | cái | | 1 | |
| 09.04.19 | Bảng điện | cái | | 0,5 | |
| 09.04.20 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/AC | bộ | | 0,15 | |
| 09.04.21 | Bộ nạp ắ c quy tự động | bộ | | 0,15 | |
| 09.04.22 | Chỉnh lưu các loại | cái | | 2 | |
| 09.04.23 | Tụ điện | cái | | 2 | |
| 09.04.24 | Khởi động từ | cái | 220V | 0,5 | |
| 09.04.25 | Bộ c ắ t sét đường nguồn | cái | | 0,2 | |
| 09.04.26 | Cọc tiếp đất | cái | Sắt bọc đồng | 0,2 | |
| 09.04.27 | Bình cao su th ổ i bụi | cái | | 0,5 | |
| 09.04.28 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.05.00. Tủ nguồn điện tín hiệu đèn màu 2,5KVA (1 tủ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.05.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 09.05.02 | Sơn cách điện | lít | | 0,5 | |
| 09.05.03 | Dây emay | kg | | 1 | |
| 09.05.04 | Dây 1 ruột | m | 1 x 1 ,5-6mm 2 | 60 | |
| 09.05.05 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 09.05.06 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 09.05.07 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 09.05.08 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 09.05.09 | Axeton | lít | | 0,2 | |
| 09.05.10 | Cồn công nghiệp | lít | 90 o | 0,2 | |
| 09.05.11 | Dây ch ì | kg | 15A | 0,6 | |
| 09.05.12 | Bóng đèn báo | cái | 220v | 4 | |
| 09.05.13 | Cầu chì sứ | cái | 24v/105mA | 1 | |
| 09.05.14 | Atômát | cái | | 0,3 | |
| 09.05.15 | Điện trở điều chỉnh | cái | | 0,3 | |
| 09.05.16 | Nút ấn | cái | | 0,5 | |
| 09.05.17 | Đồng hồ các loại | cái | | 0,3 | |
| 09.05.18 | Công tắc, ổ cắm | cái | | 1 | |
| 09.05.19 | Bảng điện | cái | | 0,5 | |
| 09.05.20 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/AC | cái | | 0,15 | |
| 09.05.21 | Chỉnh lưu các loại | cái | | 2 | |
| 09.05.22 | Tụ điện | cái | | 2 | |
| 09.05.23 | Khởi động từ | cái | 22 0V | 0,5 | |
| 09.05.24 | Bộ c ắ t sét đường nguồn | cái | | 0,2 | |
| 09.05.25 | Cọc tiếp đất | cái | Sắt bọc đồng | 0,2 | |
| 09.05.26 | Bình cao su thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 09.05.27 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.06.00. Tủ nguồn điện tín hiệu điều khiển tập trung 5,5KVA (1 tủ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.06.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 1 | |
| 09.06.02 | Sơn cách điện | lít | | 0,5 | |
| 09.06.03 | Dây emay | kg | | 2 | |
| 09.06.04 | Dây 1 ruột | m | 1 x 1 ,5-6mm 2 | 70 | |
| 09.06.05 | Giẻ duy tu | kg | | 1,5 | |
| 09.06.06 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 3 | |
| 09.06.07 | Ch ổi quét máy | cái | | 2 | |
| 09.06.08 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 09.06.09 | Axeton | lít | | 0,3 | |
| 09.06.10 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 09.06.11 | Dây chì | kg | 15A | 0,7 | |
| 09.06.12 | Bóng đèn báo | cái | 220 V | 4 | |
| 09.06.13 | Cầu chì sứ | cái | 24v/105mA | 1 | |
| 09.06.14 | Atômát | cái | | 0,2 | |
| 09.06.15 | Điện trở điều chỉnh | cái | | 0,5 | |
| 09.06.16 | Nút ấn | cái | | 1 | |
| 09.06.17 | Đồng hồ các loại | cái | | 0,3 | |
| 09.06.18 | Công t ắ c, ổ cắm | cái | | 1 | |
| 09.06.19 | Bảng điện | cái | | 0,5 | |
| 09.06.20 | Bộ UPS Online | cái | | 0,15 | |
| 09.06.21 | Chỉnh lưu các loại | cái | | 4 | |
| 09.06.22 | Tụ điện | cái | | 2 | |
| 09.06.23 | IC các loại | cái | | 2 | |
| 09.06.24 | Khởi động từ | cái | 220V | 0,5 | |
| 09.06.25 | Bộ cắt sét đường nguồn | cái | | 0,2 | |
| 09.06.26 | Cọc tiếp đất | cái | Sắt bọc đồng | 0,2 | |
| 09.06.27 | Bình cao su thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 09.06.28 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.07.00. Bộ đổi điện các loại (1 bộ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.07.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,4 | |
| 09.07.02 | Sơn cách điện | lít | | 0,2 | |
| 09.07.03 | Dây emay | kg | | 0.5 | |
| 09.07.04 | Dây 1 ruột | m | 1 x 0,5-2,5mm 2 | 20 | |
| 09.07.05 | Giẻ duy tu | kg | | 0,5 | |
| 09.07.06 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 1 | |
| 09.07.07 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 09.07.08 | Cồn công nghiệp | lít | 90 0 | 0,2 | |
| 09.07.09 | Axeton | lít | | 0,2 | |
| 09.07.10 | Dây chì | kg | 15A | 0,3 | |
| 09.07.11 | Bóng đèn báo | cái | 220 V | 1 | |
| 09.07.12 | IC dao động công suất | cái | | 1 | |
| 09.07.13 | IC ổ n áp các loại | cái | | 1 | |
| 09.07.14 | Điện trở các loại | cái | | 4 | |
| 09.07.15 | Tụ điện các loại | cái | | 4 | |
| 09.07.16 | Quạt làm mát | cái | | 0,3 | |
| 09.07.17 | Atômát | cái | | 0,2 | |
| 09.07.18 | Đồng hồ các loại | cái | | 0,5 | |
| 09.07.19 | Công tắc, ổ cắm | cái | | 1 | |
| 09.07.20 | Bình cao su thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 09.07.21 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.08.00. Bộ ổn áp các loại (1 bộ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.08.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,3 | |
| 09.08.02 | Sơn cách điện | lít | | 0,2 | |
| 09.08.03 | Dây emay | kg | | 0.5 | |
| 09.08.04 | Dây 1 ruột | m | 1 x 0,5-6mm 2 | 20 | |
| 09.08.05 | Giẻ duy tu | kg | | 0,5 | |
| 09.08.06 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 1 | |
| 09.08.07 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 09.08.08 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 09.08.09 | Axeton | lit | | 0,2 | |
| 09.08.10 | Dây chì | kg | 15A | 0,3 | |
| 09.08.11 | Bóng đèn báo | cái | 220v | 1 | |
| 09.08.12 | Chổi than tiếp điện | cái | | 0,5 | |
| 09.08.13 | Mô tơ quay chổi than | cái | | 0,2 | |
| 09.08.14 | IC điều khiển mô tơ | cái | | 0,2 | |
| 09.08.15 | At tô mát | cái | | 0,2 | |
| 09.08.16 | Đồng hồ các loại | cái | | 0,5 | |
| 09.08.17 | Công tắc, ổ cắm | cái | | 1 | |
| 09.08.18 | Bình cao su thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 09.08.19 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.09.00. Bộ nguồn điện tín hiệu đường ngang các loại (1 bộ)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.09.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,3 | |
| 09.09.02 | Sơn cách điện | lít | | 0,2 | |
| 09.09.03 | Dây emay | kg | | 0,5 | |
| 09.09.04 | Dây 1 ruột | m | 1 x 0,5-2,5mm 2 | 20 | |
| 09.09.05 | Giẻ duy tu | kg | | 0,5 | |
| 09.09.06 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 1 | |
| 09.09.07 | Chổi quét máy | cái | | 1 | |
| 09.09.08 | Cồn công nghiệp | lít | 90° | 0,2 | |
| 09.09.09 | Axeton | lit | | 0,2 | |
| 09.09.10 | Dây chì | kg | 15A | 0,3 | |
| 09.09.11 | Bóng đèn báo | cái | 220v | 1 | |
| 09.09.12 | Chỉnh lưu | cái | | 2 | |
| 09.09.13 | IC ổ n áp các loại | cái | | 1 | |
| 09.09.14 | Điện trở các loại | cái | | 4 | |
| 09.09.15 | Tụ điện các loại | cái | | 4 | |
| 09.09.16 | Quạt làm mát | cái | | 0,5 | |
| 09.09.17 | Atômát | cái | | 0,2 | |
| 09.09.18 | Đồng hồ các loại | cái | | 0,5 | |
| 09.09.19 | Công tắc, ổ cắm | cái | | 1 | |
| 09.09.20 | Bình cao su thổi bụi | cái | | 0,5 | |
| 09.09.21 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.10.00. Máy nạp ắc quy (1 máy)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.10.01 | Sơn xám | kg | Sơn tổng hợp | 0,5 | |
| 09.10.02 | Sơn cách điện | lít | | 0,5 | |
| 09.10.03 | Dây emay | kg | | 1,5 | |
| 09.10.04 | Dây 1 ruột | m | 1 x 1 ,5-6mm 2 | 50 | |
| 09.10.05 | Giẻ duy tu | kg | | 1 | |
| 09.10.06 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 09.10.07 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 09.10.08 | Thuốc đánh đồng | kg | | 0,1 | |
| 09.10.09 | Cồn công nghiệp | lít | 90 0 | 0,2 | |
| 09.10.10 | Axeton | lít | | 0,2 | |
| 09.10.11 | Dây chì | kg | 5-15A | 0,4 | |
| 09.10.12 | Bóng đèn | cái | 220v/75W | 4 | |
| 09.10.13 | Cầu chì sứ | cái | 24v/105mA | 1 | |
| 09.10.14 | Chỉnh lưu | cái | | 1 | |
| 09.10.15 | Tụ điện các loại | cái | | 4 | |
| 09.10.16 | Điện trở điều chỉnh | cái | | 0,5 | |
| 09.10.17 | Cầu dao 1 pha | cái | | 1 | |
| 09.10.18 | Cầu dao 3 pha | cái | | 0,5 | |
| 09.10.19 | Công tơ 1 pha | cái | | 0,2 | |
| 09.10.20 | Công tơ 3 pha | cái | | 0,1 | |
| 09.10.21 | Bảng điện | cái | | 0,5 | |
| 09.10.22 | Công tắc, ổ cắm | cái | | 2 | |
| 09.10.23 | Van chống sét | cái | | 0,2 | |
| 09.10.24 | Cọc tiếp đất | cái | Sắt bọc đồng | 0,2 | |
| 09.10.25 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.11.00. Máy phát điện chạy xăng (1 máy)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.11.01 | Xăng | kg | A92 | 65 | |
| 09.11.02 | Dầu nhớt | kg | SAE 20/40 | 4 | |
| 09.11.03 | Mỡ bò | kg | | 1 | |
| 09.11.04 | Giẻ duy tu | kg | | 2 | |
| 09.11.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 09.11.06 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 09.11.07 | Dây chì | kg | Các loại | 0,3 | |
| 09.11.08 | Bóng đèn | cái | 220v/75W | 2 | |
| 09.11.09 | Đồng hồ điện các | cái | | 1 | |
| 09.11.10 | Công tắc, ổ cắm | cái | | 1 | |
| 09.11.11 | Cọc tiếp đất | cái | Sắt bọc đồng | 0,2 | |
| 09.11.12 | V ật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.12.00. Máy phát điện chạy dầu diesel (1 máy)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.12.01 | Dầu diesel | kg | | 270 | |
| 09.12.02 | Dầu nhớt | kg | SAE 20/40 | 40 | |
| 09.12.03 | Mỡ bò | kg | | 2 | |
| 09.12.04 | Giẻ duy tu | kg | | 4 | |
| 09.12.05 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 09.12.06 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 09.12.07 | Dây chì | kg | Các loại | 0,4 | |
| 09.12.08 | Bóng đèn | cái | 220v/75W | 4 | |
| 09.12.09 | Đồng hồ điện các loại | cái | | 1 | |
| 09.12.10 | Công tắc, ổ cắm | cái | | 2 | |
| 09.12.11 | Ă cquy | bình | Axít kín khí 12V-70AH | 0,5 | |
| 09.12.12 | Cọc tiếp đất | cái | Sắt bọc đ ồ ng | 0,2 | |
| 09.12.13 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.13.00. Trạm biến thế (1 trạm)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.13.01 | Dầu cách điện | kg | | 30 | |
| 09.13.02 | Cáp điện | m | 3x50+1x22 | 10 | |
| 09.13.03 | Giẻ duy tu | kg | | 4 | |
| 09.13.04 | Vải phin trắng | m | Khổ 80 | 2 | |
| 09.13.05 | Chổi quét máy | cái | | 2 | |
| 09.13.06 | Dây chì | kg | Các loại | 0,4 | |
| 09.13.07 | Bóng đèn | cái | 220v/75W | 4 | |
| 09.13.08 | Đồng hồ điện các loại | cái | | 1 | |
| 09.13.09 | Công tắc, ổ cắm | cái | | 2 | |
| 09.13.10 | Cầu dao 1 pha | cái | | 1 | |
| 09.13.11 | Cầu dao 3 pha | cái | | 0,5 | |
| 09.13.12 | Công tơ 1 pha | cái | | 0,2 | |
| 09.13.13 | Công tơ 3 pha | cái | | 0,1 | |
| 09.13.14 | Á t tô mát | cái | 300A-3pha | 0,2 | |
| 09.13.15 | Đầu cốt đồng | cái | 50mm 2 | 2 | |
| 09.13.16 | Thiếc hàn | kg | | 0,2 | |
| 09.13.17 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 09.13.18 | Bảng điện | cái | | 0,5 | |
| 09.13.19 | Cọc tiếp đất | cái | Sắt bọc đ ồ ng | 0,5 | |
| 09.13.20 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.14.00. Dây trần điện lực (1 km/trục)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.14.01 | Sứ cách điện | cái | | 4 | |
| 09.14.02 | Cu ố ng sứ | cái | | 2 | |
| 09.14.03 | Bu lông kèm ê cu | cái | Các loại | 4 | |
| 09.14.04 | Culiê hãm xà | bộ | | 2 | |
| 09.14.05 | Dây cáp nhôm | kg | AC16 | 5 | |
| 09.14.06 | Kẹp Cu-AI các loại | cái | | 2 | |
| 09.14.07 | Xà sắt | cái | 900 | 1 | |
| 09.14.08 | Sơn các loại | kg | Sơn tổng hợp | 2 | |
| 09.14.09 | Dây sắt | kg | D=6mm | 2,2 | |
| 09.14.10 | Cọc tiếp đất | cái | Sắt bọc đồng | 2 | |
| 09.14.11 | Vật liệu phụ | % | VLC | 5 | |
09.15.00. Cáp điện chôn (1 km/sợi)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.15.01 | Cáp điện chôn | m | 2x5mm 2 | 25 | |
| 09.15.02 | Cọc mốc cáp | cái | 6x60 | 2 | |
| 09.15.03 | Ống luồn cáp | m | Các loại | 5 | |
| 09.15.04 | Đầu cốt đồng | cái | 50mm 2 | 2 | |
| 09.15.05 | Thiếc hàn | kg | | 0,2 | |
| 09.15.06 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 09.15.07 | Vật liệu phụ | % | VLC | 10 | |
09.16.00. Cáp điện treo (1 km/sợi)
| TT | Danh mục vật tư | Đơn vị | Quy cách vật tư | Định mức | Ghi chú |
|||||||
| 09.16.01 | Móc treo cáp | cái | 6x100 | 8 | |
| 09.16.02 | Dây sắt mạ kẽm | kg | 4mm | 1,5 | |
| 09.16.03 | Cáp điện treo | m | 2x5 0 mm 2 | 25 | |
| 09.16.04 | Bảng báo độ cao cáp | cái | Các loại | 1 | |
| 09.16.05 | Cọc tiếp đất | cái | | 0,5 | |
| 09.16.06 | Đ ầ u cốt đồng | cái | 50mm 2 | 2 | |
| 09.16.07 | Thiếc hàn | kg | | 0,2 | |
| 09.16.08 | Nhựa thông | kg | | 0,1 | |
| 09.16.09 | Vật liệu phụ | % | VLC | 10 | |
09.17.00. Điện năng tiêu thụ của thiết bị thông tin, tín hiệu:
09.17.01.00. Thiết bị thông tin:
| TT | Danh mục hệ thống thiết bị thông tin sử dụng điện | Đơn vị | Định mức | Ghi chú |
||||||
| 09.17.01.01 | Tổng đài điện tử cỡ vừa | kw | 10.200 | |
| 09.17.01.02 | Tổng đài âm tần dưỡng lộ các ga | kw | 876 | |
| 09.17.01.03 | Tổng đài đường dài | kw | 10.500 | |
| 09.17.01.04 | Tổng đài điện tử cỡ lớn | kw | 12.200 | |
| 09.17.01.05 | Tổng đài điều độ chọn s ố âm t ầ n | kw | 876 | |
| 09.17.01.06 | Tổng đài tập trung CZH, JHT | kw | 876 | |
| 09.17.01.07 | Máy tải ba, tăng âm loại 1 kênh | kw | 876 | |
| 09.17.01.08 | Máy tải ba, tăng âm loại 3 kênh | kw | 1.314 | |
| 09.17.01.09 | Máy tải ba, tăng âm loại 12 kênh | kw | 1.752 | |
| 09.17.01.10 | Máy vi ba s ố | kw | 2.628 | |
| 09.17.01.11 | Điện thoại hội nghị truyền hình | kw | 600 | |
| 09.17.01.12 | Thi ế t bị nhân kênh | kw | 876 | |
| 09.17.01.13 | Máy vô tuy ế n điện | kw | 110 | |
| 09.17.01.14 | Phân cơ điện thoại hội nghị | kw | 12 | |
| 09.17.01.15 | Máy điện báo fax | kw | 876 | |
| 09.17.01.16 | Hệ phóng thanh các ga | kw | 876 | |
| 09.17.01.17 | Thiết bị truyền dẫn SDH loại STM-4/16: | | | |
| | - Thiết bị 1660SM trạm trung tâm (hoặc tương đương) | kw | 21.180 | |
| | - Thiết bị 1660SM trạm lặp (hoặc tương đương) | kw | 1.730 | |
| 09.17.01.18 | Thi ế t bị truyền dẫn SDH STM-1/4 : | | | |
| | - Thiết bị 1650SMC trạm trung tâm (hoặc tương đương) | kw | 1.254 | |
| | - Thiết bị 1650SMC trạm vừa (hoặc tương đương) | kw | 1.155 | |
| | - Thiết bị 164 0 FOX trạm nhỏ (hoặc tương đương) | kw | 480 | |
| 09.17.01.19 | Thiết bị tách ghép kênh M U X: | | | |
| | - Thiết bị Megaplex 2100 (hoặc tương đương) | kw | 1.040 | |
| | - Thiết bị MUX 1151BA trạm trung tâm (hoặc tương đương) | kw | 9.163 | |
| | - Thiết bị MUX 1151BA trạm lặp, trạm vừa và nhỏ (hoặc tương đương) | kw | 605 | |
| 09.17.01.20 | Thi ế t bị đ ầ u n ố i chéo s ố DXC, CXC: | | | |
| | - Thiết bị DXC-8R (hoặc tương đương) | kw | 405 | |
| | - Thiết bị 1515CXC trạm gốc (hoặc tương đương) | kw | 990 | |
| 09.17.01.21 | Tổng đài điều độ kỹ thuật s ố : Tổng đài DCO (hoặc tương đương) | kw | 4.730 | |
| 09.17.01.22 | Tổng đài điện thoại tập trung trong ga kỹ thuật số: Tổng đài SEI (hoặc tương đương) | kw | 2.365 | |
| 09.17.01.23 | Trực ban khai thác điện thoại điện báo: | kw | 1.131 | |
| 09.17.01.24 | Trực ban giải quy ế t trở ngại TTTH: | kw | 810 | |
| 09.17.01.25 | Trạm ki ể m tu tín hiệu: | kw | 1.410 | |
| 09.17.01.26 | Trạm nguồn điện: | kw | 810 | |
| 09.17.01.27 | Trực ban giải quyết trở ngại trạm thông tin, trạm kiểm tu thông tin: | kw | 810 | |
09. 17.02.00. Thiết bị tín hiệu:
| Mã hiệu | Danh mục hệ thống thiết bị tín hiệu sử dụng điện | Đơn vị | Định m ứ c | Ghi chú |
||||||
| 09.17.02.01 | - Máy nạp ắ c quy | kw | 3.800 | - Tính nạp cho 100 t ổ ắc quy tín hiệu 12V- 100AH |
| | - Máy nấu nước cất | kw | 4.800 | - Tính cho 100 tổ ắc quy tín hiệu 12V- 100AH |
| | - Chiếu sáng phòng nạp ắc quy - Chiếu sáng phòng máy nạp | kw kw | 120 120 | |
| 09.17.02.02 | Điều hòa làm mát thiết bị thông tin, trạm thông tin | kw | 14.500 | Loại 24.000 BTU |
| 09.17.02.03 | Tín hiệu c ầ u chung | kw | 360 | |
| 09.17.02.04 | Tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động, đường ngang có người gác | kw | 1070 | |
| 09.17.02.05 | Tín hiệu đường ngang cần chắn tự động | kw | 1190 | |
| 09.17.02.06 | Tủ rơ le thông qua đóng đường tự động | kw | 1080 | |
| 09.17.02.07 | - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 3 đường TM-2001 | kw | 7.800 | |
| | - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 3 đường TM-2001 đường lồng | kw | 9.200 | |
| | - Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu | kw | 120 | |
| 09.17.02.08 | - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán 3 đường TM-95 | kw | 9.200 | |
| | - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán 3 đường TM-95 đường lồng | kw | 10.600 | |
| | - Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu | kw | 120 | |
| 09.17.02.09 | - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 7 đường TM-2001 | kw | 12.300 | |
| | - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 7 đường TM-2001 đường lồng | kw | 14.750 | |
| | - Chi ế u sáng phòng đặt thi ế t bị tín hiệu | kw | 120 | |
| 09.17.02.10 | - Ga tín hiệu đèn màu c ấ p nguồn phân tán 7 đường TM-95 | kw | 14.400 | |
| | - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán 7 đường TM-95 đường lồng | kw | 16.850 | |
| | - Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu | kw | 120 | |
| 09.17.02.11 | - Ga tập trung điện khí 3 đường | kw | 15.2 | Loại 18.000 BTU |
| | - Ga tập trung điện khí 3 đường, đường lồng | kw | 16.7 | |
| | - Máy điều hòa làm mát | kw | 10.6 | |
| | - Chi ế u sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu | kw | 120 | |
| 09.17.02.12 | - Ga tập trung điện khí 7 đường | kw | 26.900 | Loại 24.000 BTU |
| | - Ga tập trung điện khí 7 đường, đường lồng | kw | 29.600 | |
| | - Máy điều hòa làm mát | kw | 14.500 | |
| | - Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu | kw | 120 | |