Nội dung công tác bảo trì
Tab mới ↗ Sơ đồ Điều 7. Nội dung công tác bảo trì
1. Đảm bảo liên kết chặt chẽ giữa các ray lưỡi ghi, bu lông liên kết giữa ray lưỡi ghi với thanh giằng bị lỏng phải kịp thời vặn chặt, đinh tán lỏng phải tán lại. Bu lông liên kết ngàm giữa ray lưỡi ghi với thanh giằng và thanh giằng điều khiển ghi phải đủ chốt chẻ. Đảm bảo liên kết chặt chẽ giữa ray lưỡi ghi với ray cơ bản, đồng thời phải đảm bảo ray lưỡi ghi hoạt động linh hoạt.
2. Đoạn có bào của ray lưỡi ghi phải áp sát ray cơ bản, các bu lông chống (hoặc sắt chống) của ray lưỡi ghi phải áp sát bụng ray cơ bản. Các chỗ gờ, bè trên ray cơ bản và ray lưỡi ghi phải mài sạch. Đế ray lưỡi ghi phải áp sát mặt bàn trượt của bản đệm. Mặt bàn trượt phải phẳng không có gờ và sạch sẽ, không dính đất cát. Độ cao tương đối giữa mặt lăn ray lưỡi ghi và mặt lăn ray cơ bản không được quá qui định.
3. Đảm bảo cự ly và thủy bình theo quy định, đặc biệt cự ly giữa má tác dụng ray tâm ghi và ray cánh ghi với ray hộ bánh. Đảm bảo chiều rộng, chiều sâu khe ray tâm ghi và hộ bánh. Các chỗ gờ, bè trên ray ghi phải được mài sạch.
4. Thường xuyên kiểm tra đảm bảo phương hướng ghi, đầu ray lưỡi ghi và gần tâm ghi. Đường cong nối dẫn đúng tọa độ quy định và ghi rõ bằng sơn trắng hoặc vàng trên thân ray. Đảm bảo phương hướng, tọa độ đường cong sau ghi.
5. Các chi tiết liên kết như bu lông gót lưỡi ghi, bu lông tâm, bu lông hộ bánh phải được thường xuyên kiểm tra, không được để lỏng hoặc mất tác dụng. Ghi không được có hiện tượng xô. Tà vẹt phải chèn chặt đều, đặc biệt tà vẹt đầu ghi và tâm ghi. Khe ray phải luôn luôn sạch sẽ. Nền đường phải thoát nước tốt, nền đá phải sạch, đặc biệt tà vẹt có đặt trụ ghi. Ghi phải giữ gìn sạch sẽ, các phối kiện liên kết ghi (đinh đường, đinh xoắn, cóc, bu lông cóc, bản đệm, sắt mối, bu lông sắt mối, thanh chống, móng trâu, giãn cách (củ đậu), phải đảm bảo kỹ thuật, liên kết chặt chẽ.
6. Phối hợp kiểm tra, xử lý cách điện mối nối, thanh giằng cự ly, nền đá, tà vẹt, phụ kiện. Đảm bảo hoạt động tốt hệ thống tín hiệu, kể cả khu vực lắp đặt thiết bị đếm trục hoặc mạch điện đường ray.
Ghi đơn đường sắt khổ 1.000mm (Mã hiệu: 05.0.00)
Tab mới ↗ Sơ đồ Điều 8. Ghi đơn đường sắt khổ 1.000mm (Mã hiệu: 05.0.00)
1. Ghi đơn 1/10 - ray P43 - 24.414mm - tà vẹt gỗ (Mã hiệu: 05.1.00)
a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Các ray cơ bản, nối dẫn, ray lưỡi ghi, ray hộ bánh, tâm ghi và tà vẹt gỗ, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt chống ray (móng trâu), giãn cách (củ đậu), bu lông các loại, sắt mối, bu lông mối.
b) Đơn vị tính: 01 bộ ghi/năm.
Bảng 17
| Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 05.1.01 | Tà vẹt gỗ ghi | thanh | 5 | |
| 05.1.02 | Lưỡi ghi | cái | 0,1 | |
| 05.1.03 | Tâm ghi | cái | 0,1 | |
| 05.1.04 | Bu lông củ đậu | cái | 3,4 | |
| 05.1.05 | Ray cơ bản | thanh | 0,2 | |
| 05.1.06 | Sắt mối đặc biệt | bộ | 0,2 | |
| 05.1.07 | Đệm trượt | cái | 0,5 | |
| 05.1.08 | Đệm hộ bánh | cái | 0,5 | |
| 05.1.09 | Các loại đệm khác | cái | 4 | |
| 05.1.10 | Đinh vuông (căm pông) | cái | 20 | |
| 05.1.11 | Đinh xoắn (tia rơ phông) | cái | 20 | |
| 05.1.12 | Vòng đệm lò xo | cái | 20 | |
| 05.1.13 | Dầu nhờn | kg | 2 | |
| 05.1.14 | Sơn | kg | 1 | |
| 05.1.15 | Tha n h giằng lưỡi ghi | cái | 0,1 | |
| 05.1.16 | Dây thép | kg | 2 | |
| 05.1.17 | Dầu phòng mục | kg | 2 | |
| 05.1.18 | Đá 2,5x5 | m³ | 6 | |
| 05.1.19 | Sắt mối gót ghi | bộ | 0,2 | |
| 05.1.20 | Bu lông mối | cái | 1 | |
| 05.1.21 | Bu lông suốt ghi | cái | 2 | |
| 05.1.22 | Thanh liên kết | cái | 0,2 | |
| 05.1.23 | Sắt chống ray (móng trâu) | cái | 2 | |
| 05.1.24 | Bu lông gót lưỡi ghi | cái | 1 | |
2. Ghi đơn đường sắt - tà vẹt sắt (Mã hiệu: 05.2.00)
a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Các ray cơ bản, ray nối dẫn, ray lưỡi ghi, ray hộ bánh, tâm ghi, tà vẹt sắt, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt chống ray (móng trâu), đệm giãn cách (củ đậu), bu lông các loại, sắt mối, bu lông mối.
b) Đơn vị tính: 01 bộ ghi/năm.
Bảng 18
| Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 05.2.01 | Tà vẹt ghi | thanh | 5 | |
| 05.2.02 | Lưỡi ghi | cái | 0,1 | |
| 05.2.03 | Tâm ghi | cái | 0,1 | |
| 05.2.04 | Đinh củ đậu | cái | 2 | |
| 05.2.05 | Ray cơ bản | thanh | 0,2 | |
| 05.2.06 | Sắt mối đặc biệt | bộ | 0,2 | |
| 05.2.07 | Đệm trượt lưỡi ghi | cái | 0,5 | |
| 05.2.08 | Đệm hộ bánh | cái | 0,1 | |
| 05.2.09 | Các loại đệm khác | cái | 4 | |
| 05.2.10 | Vòng đệm lò xo | cái | 20 | |
| 05.2.11 | Dầu nhờn | kg | 2 | |
| 05.2.12 | Sơn | kg | 1 | |
| 05.2.13 | Thanh giằng | cái | 0,2 | |
| 05.2.14 | Đá 2,5x5 | m³ | 5 | |
| 05.2.15 | Sắt mối gót ghi | bộ | 0,1 | |
| 05.2.16 | Bu lông mối | cái | 1 | |
| 05.2.17 | Đinh vuông (căm pông) | cái | 25 | |
| 05.2.18 | Đinh xoắn (tia rơ phông) | cái | 20 | |
| 05.2.19 | Bu lông suốt | cái | 3 | |
| 05.2.20 | Thanh liên kết | cái | 0,2 | |
| 05.2.21 | Sắt chống ray (móng trâu) | cái | 2 | |
| 05.2.22 | Bu lông gót lưỡi ghi | cái | 1 | |
3. Ghi giao chéo đường sắt - tà vẹt gỗ (Mã hiệu: 05.3.00)
a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Các ray cơ bản, ray nối dẫn, ray hộ bánh, tâm ghi, tà vẹt gỗ, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt chống ray (móng trâu), đệm giãn cách (củ đậu), bu lông các loại, sắt mối, bu lông mối.
b) Đơn vị tính: 01 bộ ghi/năm.
Bảng 19
| Mã hi ệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 05.3.01 | Tà vẹt ghi | thanh | 5 | |
| 05.3.02 | Tâm ghi | cái | 0,1 | |
| 05.3.03 | Bu lông củ đậu | cái | 2 | |
| 05.3.04 | Ray cơ bản | thanh | 0,2 | |
| 05.3.05 | Đinh đường (căm pông) | cái | 10 | |
| 05.3.06 | Đinh xoắn (tia rơ phông) | cái | 20 | |
| 05.3.07 | Vòng đệm lò xo | cái | 10 | |
| 05.3.08 | Dầu nhờn | kg | 1 | |
| 05.3.09 | Sơn | kg | 0,5 | |
| 05.3.10 | Dây thép | kg | 2 | |
| 05.3.11 | Dầu phòng mục | kg | 2,5 | |
| 05.3.12 | Đá 2,5x5 | m³ | 7 | |
| 05.3.13 | Sắt mối gót ghi | bộ | 0,1 | |
| 05.3.14 | Bu lông mối | cái | 1 | |
| 05.3.15 | Bu lông suốt ghi | cái | 3 | |
| 05.3.16 | Sắt chống ray (móng trâu) | cái | 1 | |
Ghi đơn đường sắt khổ 1.435mm (Mã hiệu: 06.0.00)
Tab mới ↗ Sơ đồ Điều 9. Ghi đơn đường sắt khổ 1.435mm (Mã hiệu: 06.0.00)
1. Vật tư chủ yếu sử dụng: Các ray cơ bản, ray nối dẫn, ray lưỡi ghi, ray hộ bánh, tâm ghi, tà vẹt ghi (gỗ), đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt chống ray (móng trâu), đệm giãn cách (củ đậu), bu lông các loại, sắt mối, bu lông mối.
2. Đơn vị tính: 01 bộ ghi/năm.
Bảng 20
| Mã hiệu | Tên v ật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 06.0.01 | Tà vẹt ghi | thanh | 7,5 | |
| 06.0.02 | Lưỡi ghi | cái | 0,1 | |
| 06.0.03 | Tâm ghi | cái | 0,1 | |
| 06.0.04 | Bu lông củ đậu | cái | 4 | |
| 06.0.05 | Ray cơ bản | thanh | 0,2 | |
| 06.0.06 | Sắt mối đặc biệt | bộ | 0,2 | |
| 06.0.07 | Đệm trượt | cái | 0,5 | |
| 06.0.08 | Đệm hộ bánh | cái | 0,5 | |
| 06.0.09 | Các loại đệm khác | cái | 4 | |
| 06.0.10 | Đinh vuông (căm pông) | cái | 20 | |
| 06.0.11 | Đinh xoắn (tia rơ phông) | cái | 20 | |
| 06.0.12 | Vòng đệm lò xo | cái | 20 | |
| 06.0.13 | Dầu nhờn | kg | 2 | |
| 06.0.14 | Sơn | kg | 1 | |
| 06.0.15 | Thanh giằng | cái | 0,2 | |
| 06.0.16 | Dây thép | kg | 2 | |
| 06.0.17 | Dầu phòng mục | kg | 2 | |
| 06.0.18 | Đá 2,5x5 | m³ | 7 | |
| 06.0.19 | Sắt mối gót ghi | bộ | 0,1 | |
| 06.0.20 | Bu lông mối | cái | 1 | |
| 06.0.21 | Bu lông suốt | cái | 2 | |
| 06.0.22 | Thanh liên kết | cái | 0,2 | |
| 06.0.23 | Sắt chống ray (móng trâu) | cái | 2 | |
| 06.0.24 | Bu lông gót lưỡi ghi | cái | 1 | |
Ghi đường sắt lồng khổ 1.000mm và 1.435mm (Mã hiệu: 07.0.00)
Tab mới ↗ Sơ đồ Điều 10. Ghi đường sắt lồng khổ 1.000mm và 1.435mm (Mã hiệu: 07.0.00)
(Ghi lồng đường sắt loại 1/10 - ray 43(38) - 24.560mm - Tà vẹt gỗ)
1. Vật tư chủ yếu sử dụng: Các ray cơ bản, ray nối dẫn, ray lưỡi ghi, ray hộ bánh, tâm ghi, tà vẹt gỗ, đá ba lát, đinh đường, đệm sắt, sắt chống ray (móng trâu), đệm giãn cách (củ đậu), bu lông các loại, sắt mối, bu lông mối.
2. Đơn vị tính: 01 bộ ghi/năm.
Bảng 21
| Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| 07.0.01 | Tà vẹt gỗ ghi | thanh | 6 | |
| 07.0.02 | Lưỡi ghi | cái | 0,5 | |
| 07.0.03 | Tâm ghi | cái | 0,2 | |
| 07.0.04 | Bu lông củ đậu | cái | 6 | |
| 07.0.05 | Ray cơ bản | thanh | 0,3 | |
| 07.0.06 | Sắt mối đặc biệt | bộ | 0,3 | |
| 07.0.07 | Đệm trượt | cái | 0,75 | |
| 07.0.08 | Đệm hộ bánh | cái | 0,75 | |
| 07.0.09 | Các loại đệm khác | cái | 6 | |
| 07.0.10 | Đinh vuông (căm pông) | cái | 30 | |
| 07.0.11 | Đinh xoắn (tia rơ phông) | cái | 30 | |
| 07.0.12 | Vòng đệm lò xo | cái | 30 | |
| 07.0.13 | Dầu nhờn | kg | 3 | |
| 07.0.14 | Sơn | kg | 1,5 | |
| 07.0.15 | Thanh giằng | cái | 0,3 | |
| 07.0.16 | Dây thép | kg | 2 | |
| 07.0.17 | Dầu phòng mục | kg | 2 | |
| 07.0.18 | Đá 2,5x5 | m³ | 7 | |
| 07.0.19 | Sắt mối gót ghi | bộ | 0,2 | |
| 07.0.20 | Bu lông mối | cái | 1,5 | |
| 07.0.21 | Bu lông suốt ghi | cái | 3 | |
| 07.0.22 | Thanh liên kết | cái | 0,3 | |
| 07.0.23 | Sắt chống ray (móng trâu) | cái | 3 | |
| 07.0.24 | Bu lông gót lưỡi ghi | cái | 2 | |
Chương 5.
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CẦU, HẦM, CỐNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.