Đã lưuĐăng ký
Hết hiệu lực

Thông tư Ban hành định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia Chương 3 — ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG SẮT DÙNG RAY HÀN DÀI - CHU KỲ MỘT NĂM

Điều 5–Điều 6 · 2 điều

Xem văn bản gốc ↗

Nội dung công tác bảo trì

Điều 5

Điều 5. Nội dung công tác bảo trì Nội dung duy tu tổng hợp được tiến hành hàng năm trên mỗi km đường chính, đường ga, đường nhánh, bộ ghi phải thực hiện ít nhất một lần cho một số công việc sau: 1. Các công việc duy tu bảo dưỡng đường dùng ray hàn dài thực hiện không bị giới hạn bởi nhiệt độ môi trường: a) Tất cả các nội dung duy tu, sửa chữa thường xuyên trong phạm vi 25m kể từ đầu thanh ray hàn liền. b) San, sửa, bổ sung, đầm chặt mặt đá balát trong khoang và hai đầu tà vẹt. c) Sửa chữa, cạp vá vai đường. Nạo, vét, sửa chữa hệ thống thoát nước. d) Phát cây, dọn cỏ, rác, đất đá bẩn, làm vệ sinh mặt đường trong phạm vi khổ giới hạn đường sắt và tầm nhìn tín hiệu. e) Sửa chữa, sơn, viết lại mốc, biển báo và ký hiệu trên ray. 2. Các công việc duy tu bảo dưỡng bị giới hạn bởi nhiệt độ môi trường, nội dung và phạm vi tác nghiệp phụ thuộc nhiệt độ ray tại thời điểm thực hiện tác nghiệp (ttn) và nhiệt độ khóa ray thực tế (ttt): a) Nâng, chèn, chỉnh sửa cục bộ kích thước đường, đệm nâng cao độ mặt ray đảm bảo quy trình, quy phạm khai thác, an toàn chạy tàu. b) Bảo dưỡng, sửa chữa nền đường, xử lý phụt bùn, túi đá. c) Bảo dưỡng đá ba lát, sàng sạch, bổ sung đá ba lát dưới đáy, trong khoang và hai đầu tà vẹt đảm bảo kích thước, đầm chèn chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. d) Thay lẻ tẻ hoặc sửa chữa, chỉnh lý ngay ngắn tà vẹt. e) Thay lẻ tẻ hoặc sửa chữa, bảo dưỡng, tra dầu mỡ phụ kiện liên kết. f) Thay ray tật, nắn ray cong, hàn đắp, mài sửa ray, chỉnh trị các khuyết tật trên ray. g) Điều chỉnh ứng suất ray đảm bảo yêu cầu thiết kế ban đầu. h) Sửa chữa, bảo dưỡng ghi, khe co giãn. i) Thay hoặc sửa chữa ray điều chỉnh co giãn, chỉnh trị khe mối nối. k) Thay lẻ tẻ hoặc sửa chữa, bảo dưỡng, tra dầu bu lông mối. l) Sửa chữa, bảo dưỡng đường ngang. 3. Với các công việc duy tu bảo dưỡng bị giới hạn bởi nhiệt độ môi trường, các điều kiện sau cần phải đảm bảo: a) Luôn có đầy đủ đá ba lát trong khoang, ba lát đầu tà vẹt có chiều rộng ≥ 40cm, cao từ 10cm đến 15cm, tuyệt đối không được hở đầu tà vẹt. b) Việc nâng đường, cào đá, sàng đá cần phải kịp thời bổ sung đủ đá ba lát và đầm, chèn chặt. c) Khi nâng đường, chỉnh phương hướng đường, các dụng cụ phải đặt cách xa các mối hàn ray > 1m, trường họp không thể thì khi thực hiện xong phải kiểm tra đảm bảo chất lượng mối hàn. d) Chỉ được phép tiến hành thi công đoạn kế tiếp khi đã hoàn chỉnh đầy đủ mọi công việc liên quan ở đoạn trước.

Vật tư cho đường khổ 1.000mm (Mã hiệu: 04.0.00)

Điều 6

Điều 6. Vật tư cho đường khổ 1.000mm (Mã hiệu: 04.0.00) 1. Tà vẹt bê tông dự ứng lực - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 04.1.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, bu lông (đinh xoắn) cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn sắt, căn nhựa, lõi nhựa xoắn, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 15 | Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú | |||||| | 04.1.01 | Ray dài 25m | thanh | 1.6 | | | 04.1.02 | Tà vẹt bê tông DƯL“TN1” | thanh | 38 | 1520 thanh/km | | 04.1.03 | Sắt mối | đôi | 4 | | | 04.1.04 | Bu lông mối | cái | 32 | | | 04.1.05 | Dầu nhờn | kg | 7 | | | 04.1.06 | Sơn | kg | 5 | | | 04.1.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 80 | | | 04.1.08 | Bu lông cóc | cái | 608 | | | 04.1.09 | Cóc đàn hồi w | cái | 608 | | | 04.1.10 | Vòng đệm phẳng | cái | 608 | | | 04.1.11 | Đệm cao su | cái | 608 | | | 04.1.12 | Căn nhựa | cái | 608 | | | 04.1.13 | Căn sắt | cái | 608 | | | 04.1.14 | Xi măng PC30 | kg | 100 | | | 04.1.15 | Tôn kẻ bi ể n | kg | 20 | | | 04.1.16 | Đá hộc | m³ | 5 | | | 04.1.17 | Cát vàng | m³ | 0,5 | | 2. Tà vẹt bê tông dự ứng lực - Phụ kiện PANDROL (Mã hiệu: 04.2.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, cóc đàn hồi, đệm cao su, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 16 | Mã hi ệ u | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú | |||||| | 04.2.01 | Ray dài 25m | thanh | 1,6 | | | 04.2.02 | Tà vẹt bê tông DƯL | thanh | 76 | | | 04.2.03 | Sắt mối | đôi | 4 | | | 04.2.04 | Bu lông mối | cái | 32 | | | 04.2.05 | Dầu nhờn | kg | 2 | | | 04.2.06 | Sơn | kg | 4 | | | 04.2.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 80 | | | 04.2.08 | Cóc đàn hồi | cái | 304 | | | 04.2.09 | Đệm đế ray | cái | 405 | | | 04.2.10 | Căn nhựa | cái | 608 | | | 04.2.11 | Xi măng PC30 | kg | 100 | | | 04.2.12 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | | | 04.2.13 | Đá hộc | m³ | 5 | | | 04.2.14 | Cát vàng | m³ | 0,5 | | Chương 4. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT BỘ GHI - CHU KỲ MỘT NĂM

Về toàn văn Thông tư Ban hành định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Nội dung điều luật trên trang này được đăng lại nguyên văn từ dữ liệu công khai của cơ quan nhà nước; xem nguồn ở dòng ghi nguồn bên dưới.

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp.

Tra cứu tiếp