Đã lưuĐăng ký
已失效

Điều 6 58/2012/TT-BGTVT

Điều 6 58/2012/TT-BGTVT

Vật tư cho đường khổ 1.000mm (Mã hiệu: 04.0.00)

Điều 6

Điều 6. Vật tư cho đường khổ 1.000mm (Mã hiệu: 04.0.00) 1. Tà vẹt bê tông dự ứng lực - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 04.1.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, bu lông (đinh xoắn) cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn sắt, căn nhựa, lõi nhựa xoắn, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 15 | Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú | |||||| | 04.1.01 | Ray dài 25m | thanh | 1.6 | | | 04.1.02 | Tà vẹt bê tông DƯL“TN1” | thanh | 38 | 1520 thanh/km | | 04.1.03 | Sắt mối | đôi | 4 | | | 04.1.04 | Bu lông mối | cái | 32 | | | 04.1.05 | Dầu nhờn | kg | 7 | | | 04.1.06 | Sơn | kg | 5 | | | 04.1.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 80 | | | 04.1.08 | Bu lông cóc | cái | 608 | | | 04.1.09 | Cóc đàn hồi w | cái | 608 | | | 04.1.10 | Vòng đệm phẳng | cái | 608 | | | 04.1.11 | Đệm cao su | cái | 608 | | | 04.1.12 | Căn nhựa | cái | 608 | | | 04.1.13 | Căn sắt | cái | 608 | | | 04.1.14 | Xi măng PC30 | kg | 100 | | | 04.1.15 | Tôn kẻ bi ể n | kg | 20 | | | 04.1.16 | Đá hộc | m³ | 5 | | | 04.1.17 | Cát vàng | m³ | 0,5 | | 2. Tà vẹt bê tông dự ứng lực - Phụ kiện PANDROL (Mã hiệu: 04.2.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, cóc đàn hồi, đệm cao su, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 16 | Mã hi ệ u | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú | |||||| | 04.2.01 | Ray dài 25m | thanh | 1,6 | | | 04.2.02 | Tà vẹt bê tông DƯL | thanh | 76 | | | 04.2.03 | Sắt mối | đôi | 4 | | | 04.2.04 | Bu lông mối | cái | 32 | | | 04.2.05 | Dầu nhờn | kg | 2 | | | 04.2.06 | Sơn | kg | 4 | | | 04.2.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 80 | | | 04.2.08 | Cóc đàn hồi | cái | 304 | | | 04.2.09 | Đệm đế ray | cái | 405 | | | 04.2.10 | Căn nhựa | cái | 608 | | | 04.2.11 | Xi măng PC30 | kg | 100 | | | 04.2.12 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | | | 04.2.13 | Đá hộc | m³ | 5 | | | 04.2.14 | Cát vàng | m³ | 0,5 | | Chương 4. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT BỘ GHI - CHU KỲ MỘT NĂM

Xem toàn văn văn bản → · Mở chương chứa điều này: Chương 3 — ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG SẮT DÙNG RAY HÀN DÀI - CHU KỲ MỘT NĂM →

Các điều khác trong Chương 3 — ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG SẮT DÙNG RAY HÀN DÀI - CHU KỲ MỘT NĂM

Xem văn bản gốc ↗ · Dữ liệu tính đến 04/07/2026

Trích dẫnThông tư Ban hành định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia Điều 6 (LawPlayer, dữ liệu tính đến 04/07/2026)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Văn bản quy phạm pháp luật không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả theo khoản 2 Điều 15 Luật Sở hữu trí tuệ. Khi đăng lại phải ghi rõ nguồn (theo điều khoản của Công báo). Phần nội dung văn bản lấy từ bộ dữ liệu Hugging Face vietnamese-legal-documents (CC BY 4.0), ghi rõ nguồn theo giấy phép CC BY 4.0.

Tra cứu tiếp