Vật tư cho đường khổ 1.000mm (Mã hiệu: 04.0.00)
Điều 6
Điều 6. Vật tư cho đường khổ 1.000mm (Mã hiệu: 04.0.00) 1. Tà vẹt bê tông dự ứng lực - cóc đàn hồi w (Mã hiệu: 04.1.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, bu lông (đinh xoắn) cóc, cóc đàn hồi w, vòng đệm phẳng, đệm cao su, căn sắt, căn nhựa, lõi nhựa xoắn, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 15 | Mã hiệu | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú | |||||| | 04.1.01 | Ray dài 25m | thanh | 1.6 | | | 04.1.02 | Tà vẹt bê tông DƯL“TN1” | thanh | 38 | 1520 thanh/km | | 04.1.03 | Sắt mối | đôi | 4 | | | 04.1.04 | Bu lông mối | cái | 32 | | | 04.1.05 | Dầu nhờn | kg | 7 | | | 04.1.06 | Sơn | kg | 5 | | | 04.1.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 80 | | | 04.1.08 | Bu lông cóc | cái | 608 | | | 04.1.09 | Cóc đàn hồi w | cái | 608 | | | 04.1.10 | Vòng đệm phẳng | cái | 608 | | | 04.1.11 | Đệm cao su | cái | 608 | | | 04.1.12 | Căn nhựa | cái | 608 | | | 04.1.13 | Căn sắt | cái | 608 | | | 04.1.14 | Xi măng PC30 | kg | 100 | | | 04.1.15 | Tôn kẻ bi ể n | kg | 20 | | | 04.1.16 | Đá hộc | m³ | 5 | | | 04.1.17 | Cát vàng | m³ | 0,5 | | 2. Tà vẹt bê tông dự ứng lực - Phụ kiện PANDROL (Mã hiệu: 04.2.00) a) Vật tư chủ yếu sử dụng: Ray, tà vẹt bê tông dự ứng lực, đá ba lát, cóc đàn hồi, đệm cao su, sắt mối, bu lông mối. b) Đơn vị tính: 1000m đường/năm. Bảng 16 | Mã hi ệ u | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú | |||||| | 04.2.01 | Ray dài 25m | thanh | 1,6 | | | 04.2.02 | Tà vẹt bê tông DƯL | thanh | 76 | | | 04.2.03 | Sắt mối | đôi | 4 | | | 04.2.04 | Bu lông mối | cái | 32 | | | 04.2.05 | Dầu nhờn | kg | 2 | | | 04.2.06 | Sơn | kg | 4 | | | 04.2.07 | Đá 2,5x5 | m³ | 80 | | | 04.2.08 | Cóc đàn hồi | cái | 304 | | | 04.2.09 | Đệm đế ray | cái | 405 | | | 04.2.10 | Căn nhựa | cái | 608 | | | 04.2.11 | Xi măng PC30 | kg | 100 | | | 04.2.12 | Tôn kẻ biển | kg | 20 | | | 04.2.13 | Đá hộc | m³ | 5 | | | 04.2.14 | Cát vàng | m³ | 0,5 | | Chương 4. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO MỘT BỘ GHI - CHU KỲ MỘT NĂM