Điều 21. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông.
3. Các nhiệm vụ, dự án khuyến nông đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực được thực hiện như sau:
a) Nhiệm vụ, dự án kết thúc trong năm 2015: áp dụng theo quy định tại Thông tư số 15/2013/TT-BNNPTNT ngày 26 tháng 02 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định thực hiện một số điều của Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ về khuyến nông;
b) Nhiệm vụ, dự án khuyến nông còn lại: các nội dung, hoạt động thực hiện từ năm 2016 áp dụng theo quy định tại Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ NN&PTNT; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ NN&PTNT; - Kiểm toán Nhà nước; - Ban Chỉ đạo Phòng chống tham nhũng TW; - Cơ quan TW của các Tổ chức Đoàn thể, Hội, Hiệp Hội liên quan; - Các đơn vị thuộc Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh
Mẫu B1.ĐXDMDAKN-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49 /2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ XUẤT
DANH MỤC ĐẶT HÀNG DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
| TT | Tên dự án | Sự cần thiết | Tiến bộ khoa học công nghệ, tiến bộ quản lý được áp dụng | Mục tiêu | Dự kiến kết quả | Thời gian thực hiện | Tuyển chọn/Giao trực tiếp/Đấu thầu |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | |
..............., ngày……tháng….. năm 20… THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Mẫu B2.BBMHS-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
MỞ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
Tên dự án:
Thuộc lĩnh vực:
Hôm nay, ngày ...... tháng....... năm 20....., tại ..................................., Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổ chức mở hồ sơ đăng ký chủ trì dự án khuyến nông được tuyển chọn, giao trực tiếp.
I. Thành phần tham dự: (họ và tên, chức vụ)
- Vụ Khoa học, công nghệ và Môi trường:
- Đại diện tổ chức có hồ sơ đăng ký (nếu có):
III. Tình trạng hồ sơ
- Tổng số hồ sơ:
- Về hiện trạng niêm phong của các hồ sơ: Số hồ sơ được niêm phong kín đến thời điểm mở hồ sơ: .../... (tổng số hồ sơ).
- Tình trạng của các hồ sơ đăng ký: đánh giá theo quy định tại Điều …… của Thông tư số /2015/TT-BNNPTNT ngày ..... tháng ....năm 2015.
III. Danh sách Hồ sơ hợp lệ:
| TTT | Tên tổ chức đăng ký chủ trì dự án | Tên dự án |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
Biên bản được thông qua hồi ....... giờ ............ ngày .... tháng ..... năm 20......
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ (nếu có) (Họ, tên và chữ ký) | ĐẠI DIỆN VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B3. PTĐTMDAKN-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.....................,ngày ... tháng ... năm 20 ..
PHIẾU THẨM ĐỊNH
THUYẾT MINH DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG ĐƯỢC TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
1. Họ và tên thành viên Tổ thẩm định:
2. Tên dự án:
3. Tổ chức chủ trì dự án:
4. Chủ nhiệm dự án:
5. Nội dung nhận xét, đánh giá:
| TT | Tiêu chí đánh giá | Điểm tối đa | Điểm của thành viên Tổ thẩm định |
|||||
| 1 | Nội dung dự án: đầy đủ và rõ ràng, đáp ứng sát nhu cầu sản xuất; tiến bộ kỹ thuật, tiến bộ quản lý ứng dụng trong dự án được nêu cụ thể, rõ ràng. | 15 | |
| | a) Tốt | 11-15 | |
| | b) Trung bình | 6-10 | |
| | c) Kém | 0-5 | |
| 2 | Phương pháp thực hiện dự án: phù hợp, chặt chẽ; địa bàn, quy mô được xác định rõ; việc phân công tham gia thực hiện dự án rõ ràng, hợp lý. | 15 | |
| | a) Tốt | 11-15 | |
| | b) Trung bình | 6-10 | |
| | c) Kém | 0-5 | |
| 3 | Khả năng tăng hiệu quả kinh tế của mô hình so với đại trà. | 10 | |
| | a) >15% | 8-10 | |
| | b) 10-14% | 4-7 | |
| | c) < 10% | 0-3 | |
| 4 | Khả năng mô hình được tiếp nhận, nhân rộng ra sản xuất. | 10 | |
| | a) Dễ nhân không đòi hỏi điều kiện hỗ trợ | 8-10 | |
| | b) Nhân được nhưng kèm điều kiện hỗ trợ | 4-7 | |
| | c) Khó nhân ra | 0-3 | |
| 5 | Nội dung đào tạo nông dân gắn với mô hình | 20 | |
| | a) Nội dung đào tạo chi tiết, nông dân dễ tiếp thu. | 15-20 | |
| | b) Nội dung đào tạo chi tiết trung bình, nông dân có thể tiếp thu ở mức độ trung bình. | 10-14 | |
| | c) Nội dung đào tạo sơ sài, nông dân khó tiếp thu. | 0-9 | |
| 6 | Khả năng của tổ chức chủ trì DA | 15 | |
| | a) Là cơ quan chuyên trách khuyến nông hoặc có đơn vị chuyên trách khuyến nông. | 11-15 | |
| | b) Là cơ quan, đơn vị có tham gia hoạt động khuyến nông. | 6-10 | |
| | c) Là cơ quan, đơn vị chưa từng tham gia hoạt động khuyến nông. | 0-5 | |
| 7 | Khả năng của chủ nhiệm DA: kinh nghiệm, kiến thức và thực tiễn, năng lực quản lý dự án khuyến nông. | 15 | |
| | a) Tốt | 11-15 | |
| | b) Trung bình | 6-10 | |
| | c) Hạn chế | 0-5 | |
| | Tổng | 100 | |
Ghi chú: Nguyên tắc đánh giá của Tổ thẩm định:
- Thuyết minh dự án đủ điều kiện khi có số điểm bình quân của các thành viên có mặt đạt từ 70/100 điểm trở lên đánh giá “đạt”; dưới 70/100 đánh giá “không đạt”
- Thuyết minh dự án có đủ điều kiện và có số điểm bình quân cao nhất được tuyển chọn.
- Nếu các thuyết minh dự án có số điểm bình quân bằng nhau, thì thuyết minh dự án được chọn dựa vào số điểm của Tổ trưởng Tổ thẩm định.
THÀNH VIÊN TỔ THẨM ĐỊNH (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B4. NXĐGBCKQDAKN-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày tháng năm 20
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG
| Ủy viên phản biện | |
|||
| Ủy viên hội đồng | |
1. Họ và tên thành viên hội đồng:
2. Tên dự án:
3. Tổ chức chủ trì dự án:
4. Chủ nhiệm dự án:
5. Nội dung nhận xét, đánh giá:
| TT | Tiêu chí đánh giá | Điểm tối đa | Điểm của thành viên |
|||||
| 1 | Mức độ hoàn thiện về nội dung của báo cáo và hình thức báo cáo Nhận xét: | 10 | |
| 2 | Phương pháp triển khai, tổ chức phối hợp thực hiện và quản lý dự án | 15 | |
| | - Phương pháp triển khai dự án Nhận xét: | 10 | |
| | - Tổ chức phối hợp và quản lý dự án Nhận xét: | 5 | |
| 3 | Mức độ thực hiện các nội dung và hoàn thành sản phẩm của dự án | 45 | |
| | - Mức độ thực hiện các nội dung dự án Nhận xét: | 20 | |
| | - Mức độ hoàn thành các sản phẩm dự án (số lượng, chủng loại và chất lượng) Nhận xét: | 25 | |
| 4 | Tình hình sử dụng kinh phí Nhận xét: | 10 | |
| 5 | Hiệu quả và khả năng nhân rộng kết quả dự án | 20 | |
| | - Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của dự án Nhận xét: | 10 | |
| | - Khả năng nhân rộng kết quả dự án Nhận xét: | 10 | |
| | Tổng điểm | 100 | |
6. Kết luận và kiến nghị của thành viên hội đồng: Đạt Không đạt
- Kết luận:
- Kiến nghị:
Ghi chú: Dự án được đánh giá “đạt” khi có tổng số điểm đạt 70/100 điểm trở lên, trong đó điểm của mục 3 đạt từ 40 điểm trở lên.
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B5. ĐONKN-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
I. Tổ chức đăng ký:
(Tên, địa chỉ, Fax, điện thoại, Email )
II. Tên dự án:
III. Thuộc lĩnh vực chuyên ngành:
IV. Hồ sơ đăng ký gồm:
1. Thuyết minh dự án theo mẫu B6. TMDAKN-BNN;
2. Tóm tắt hoạt động khoa học, công nghệ và khuyến nông của tổ chức đăng ký chủ trì dự án theo mẫu B7.LLTC-BNN;
3. Lý lịch khoa học của ......[1] cá nhân đăng ký chủ nhiệm và tham gia chính dự án theo mẫu B8. LLCN-BNN;
4. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện theo mẫu B9. PHTH-BNN;
5. Văn bản xác nhận đồng ý triển khai của Sở Nông nghiệp và PTNT theo mẫu B10. XNTKDA-BNN
6. Các văn bản pháp lý chứng minh khả năng huy động vốn từ nguồn khác (nếu có).
Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong Hồ sơ này là đúng sự thật.
.................., ngày……tháng….. năm 20…..
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (Họ tên, chữ ký) | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Mẫu B6. TMDAKN-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
THUYẾT MINH DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
| 1 | | Tên dự án: | |
|||||
| 2 | | Thời gian thực hiện: .......... tháng | |
| (Từ tháng ....../20… đến tháng ....../20….. | | | |
| 3 | | Địa điểm thực hiện: (nêu các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dự kiến triển khai dự án) | |
| 4 | | Kinh phí ........................... triệu đồng, trong đó: | |
| Nguồn | | | Tổng số (triệu đồng) |
| - Từ nguồn NSNN | | | |
| - Từ nguồn đối ứng | | | |
| - Từ nguồn khác | | | |
| 5 | | Lĩnh vực chuyên ngành | |
| | | ¨ Trồng trọt; ¨ Chăn nuôi; ¨ Thuỷ sản; ¨ Lâm nghiệp; ¨ Khuyến công; ¨ Khác:………. | |
| 6 | | Chủ nhiệm dự án | |
| Họ và tên:........................................................................................................ Năm sinh: ............................................... ....... Giới tính: Nam/Nữ Số CMTND/hộ chiếu..............Cơ quan cấp ...........cấp ngày ........tháng ........năm.......... Học hàm, học vị: .................................................................................................................. Chức vụ: .............................................................................................................................. Địa chỉ nơi cư trú:.................................................................................................................. Điện thoại: CQ: ............................... NR: ............................... Di động: .............................. Fax: .................................................. E-mail: ........................................................................ Quá trình công tác, kinh nghiệm của Chủ nhiệm dự án trong hoạt động khuyến nông hoặc hoạt động khoa học công nghệ trong 5 năm trở lại đây ( tóm tắt trong ½ trang ): | | | |
| 7 | Tổ chức chủ trì dự án Tên tổ chức chủ trì dự án: ........................................................................................ Điện thoại: ...................................... Fax: ................................................................. E-mail: ....................................................................................................................... Website: .................................................................................................................... Địa chỉ: ....................................................................................................................... Họ và tên thủ trưởng cơ quan: ................................................................................... Số tài khoản: .............................................................................................................. Ngân hàng/Kho bạc: .................................................................................................. Tên cơ quan chủ quản dự án: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Năng lực và thành tựu của Tổ chức chủ trì dự án trong hoạt động KHCN, khuyến nông (chuyển giao tiến bộ kỹ thuật và đào tạo nông dân…) ( tóm tắt trong ½ trang ): | | |
| | | | |
II. NỘI DUNG DỰ ÁN
| 8 | Tính cấp thiết, căn cứ xây dựng dự án (Nêu tóm tắt không quá 03 trang) | | | | | |
||||||||
| 8.1 | Hiện trạng, chủ trương, chính sách và nhu cầu của sản xuất | | | | | |
| 8.2 | Tiến bộ khoa học công nghệ, tiến bộ về quản lý dự kiến áp dụng (nguồn gốc, xuất xứ, mức độ công nhận, chủ trương của Bộ, địa phương áp dụng vào sản xuất…) | | | | | |
| 8.3 | Căn cứ pháp lý xây dựng dự án ( văn bản pháp luật liên quan, định mức KTKT, quyết định phê duyệt danh mục dự án đặt hàng...) | | | | | |
| 9 | Mục tiêu của dự án ( Bám sát và cụ thể hoá theo mục tiêu đặt hàng) | | | | | |
| 9.1 | Mục tiêu tổng quát: | | | | | |
| 9.2 | Mục tiêu cụ thể: | | | | | |
| 10 | Nội dung dự án | | | | | |
| 1. | Xây dựng mô hình trình diễn : - Số mô hình ( tỉnh, thành phố), số điểm theo mô hình ( xã, phường), quy mô mô hình, điểm trình diễn ( diện tích, số đầu con…), số hộ tham gia… - Loại giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản và vật tư thiết yếu dự kiến áp dụng tại mô hình (nguồn gốc, xuất xứ, số lượng, yêu cầu chất lượng…). - Tiến bộ về quản lý dự kiến áp dụng tại mô hình ( doanh nghiệp liên kết, tổ chức hợp tác xã kiểu mới…) - Kết quả dự kiến tại các mô hình, điểm trình diễn. - Chi tiết quy trình kỹ thuật và biện pháp quản lý áp dụng trong mô hình tại phần Phụ lục. | | | | | |
| 2. | Đào tạo, tập huấn/huấn luyện : - Nêu rõ số lượng nông dân thực hiện mô hình được tập huấn, số lần, số lớp; người không tham gia mô hình được đào tạo, huấn luyện, số ngày, số lớp; nêu rõ kết quả dự kiến đạt được. - Chi tiết tài liệu tập huấn về quy trình kỹ thuật và biện pháp tổ chức quản lý áp dụng trong mô hình tại phần Phụ lục. | | | | | |
| 3. | Thông tin tuyên truyền: - Nêu rõ số Hội nghị tổng kết, tham quan đầu bờ, hoạt động tuyên truyền khác (truyền hình, đài, báo, tạp chí,... ) - Kết quả dự kiến đạt được… | | | | | |
| 4. | Quản lý dự án -Kiểm tra, nghiệm thu, hoạt động khác… | | | | | |
| 11 | Phương pháp triển khai dự án | | | | | |
| 11.1. Phương pháp tổ chức thực hiện: Việc liên kết, phối hợp với Sở NN&PTNT, chính quyền, khuyến nông địa phương, doanh nghiệp, các tổ chức cá nhân khác và các hộ dân triển khai dự án… 11.2. Phương pháp triển khai dự án (Nêu cụ thể cho từng hoạt động): - Chọn điểm, chọn hộ ( nêu các tiêu chí cụ thể, phù hợp để thực hiện mô hình) - Cung cấp giống và vật tư ( chủng loại, đơn vị cung ứng, phương thức cung ứng, yêu cầu chất lượng…) - Đào tạo, tập huấn/huấn luyện ( đối tượng, phương pháp, lựa chọn giảng viên…) - Thông tin tuyên truyền ( đối tượng, cách thức, sự liên kết phối hợp…) - Kiểm tra, giám sát… | | | | | | |
| 12 | | Tổng hợp nội dung, tiến độ, kinh phí thực hiện theo từng năm | | | | |
| TT | | Nội dung | Quy mô, địa điểm | Thời gian (bắt đầu, kết thúc) | Tổ chức, cá nhân, thực hiện | Dự kiến kinh phí (tr.đ) |
| 1. | | Năm thứ nhất | | | | |
| 1.1. | | Xây dựng mô hình | | | | |
| | | - Công việc 1 | | | | |
| | | - Công việc 2 | | | | |
| 1.2. | | Đào tạo tập huấn | | | | |
| | | - Công việc 1 | | | | |
| | | - Công việc 2 | | | | |
| 1.3. | | Thông tin, tuyên truyền | | | | |
| | | -Công việc 1 | | | | |
| | | -Công việc 2 | | | | |
| 1.4. | | Quản lý dự án | | | | |
| | | -Công việc 1 | | | | |
| | | -Công việc 2 | | | | |
| 2. | | Năm thứ 2 | | | | |
| | | … | | | | |
| 3. | | Năm thứ 3 | | | | |
| | | … | | | | |
| 13 | | Tổng hợp nội dung, kinh phí thực hiện dự án theo địa phương | | | | |
| | | Năm 20… | | | | |
| | | | | | | |
| TT | NỘI DUNG DỰ ÁN | Tỉnh/thành phố | | | | CỘNG |
||||||||
| | | A | B | C | .... | |
| I | Xây dựng mô hình | | | | | |
| 1 | Mô hình | | | | | |
| | Kinh phí hỗ trợ vật tư (triệu đồng) | | | | | |
| | Quy mô mô hình (ha, con vật nuôi.....) | | | | | |
| | Số điểm trình diễn (cấp xã/phường) | | | | | |
| 2 | Tập huấn trong mô hình | | | | | |
| | Kinh phí (triệu đồng) | | | | | |
| | Số người | | | | | |
| | Số lớp | | | | | |
| 3 | Tổng kết mô hình | | | | | |
| | Kinh phí (triệu đồng) | | | | | |
| | Số người | | | | | |
| | Số buổi | | | | | |
| 4 | Cán bộ chỉ đạo | | | | | |
| | Kinh phí (triệu đồng) | | | | | |
| | Số người | | | | | |
| II | Đào tạo/huấn luyện nhân rộng mô hình | | | | | |
| | Kinh phí (triệu đồng) | | | | | |
| | Số người | | | | | |
| | Số lớp | | | | | |
| III | Thông tin, tuyên truyền | | | | | |
| | Kinh phí (triệu đồng) | | | | | |
| | Số hội nghị thăm quan mô hình | | | | | |
| | Số hội nghị, hội thảo vùng/miền | | | | | |
| IV | Quản lý dự án (triệu đồng) | | | | | |
| | TỔNG KINH PHÍ (triệu đồng) | | | | | |
III. KẾT QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
| 14 | Kết quả/sản phẩm của dự án và yêu cầu chất lượng cần đạt | | | |
||||||
| Số TT | Kết quả/sản phẩm | Số lượng | Chất lượng | Ghi chú |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
| 15 | Tác động và lợi ích mang lại của dự án | | | |
| 15. 1 Đối với đối tượng ứng dụng kết quả dự án (Nêu dự kiến những tác động của dự án đối với đối tượng ứng dụng kết quả dự án) 15.2 Đối với kinh tế - xã hội và môi trường (Nêu dự kiến những tác động của dự án đối với sự phát triển kinh tế- xã hội và môi trường) 15.3 Đối với tổ chức chủ trì dự án (Nêu dự kiến những tác động của dự án đối với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án) | | | | |
IV. CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THAM GIA DỰ ÁN
| 16 | Các tổ chức chủ trì/phối hợp thực hiện Dự án | | | | | |
||||||||
| | Tên tổ chức | | Địa chỉ | Nhiệm vụ được giao thực hiện trong dự án | | Kinh phí (tr. đ) |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| 17 | Cá nhân thực hiện dự án (Ghi các cá nhân thực hiện chính, tối đa 10 người) | | | | | |
| | Họ và tên | Cơ quan công tác | | | Thời gian làm việc cho dự án (Số tháng quy đổi) | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| | | | | | | |
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Đơn vị: triệu đồng
| TT | Nguồn kinh phí | Tổng số | Kinh phí cho từng nội dung | | | |
||||||||
| | | | Xây dựng mô hình | Đào tạo tập huấn | Thông tin tuyên truyền | Quản lý dự án |
| | Tổng kinh phí | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | |
| 1 | Nguồn vốn NSNN | | | | | |
| | - Năm thứ nhất: | | | | | |
| | - Năm thứ hai: | | | | | |
| | - Năm thứ ba: | | | | | |
| 2 | Nguồn vốn đối ứng | | | | | |
| | - Năm thứ nhất: | | | | | |
| | - Năm thứ hai: | | | | | |
| | - Năm thứ ba: | | | | | |
| 3 | Nguồn vốn khác | | | | | |
| | - Năm thứ nhất: | | | | | |
| | - Năm thứ hai: | | | | | |
| | - Năm thứ ba: | | | | | |
.................., ngày ...... tháng ...... năm 20......
Chủ nhiệm dự án ( Họ tên, chữ ký) | Thủ trưởng Tổ chức chủ trì dự án (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Trung tâm Khuyến nông Quốc gia* (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) (Đối với dự án do tổ chức không trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT chủ trì)
BỘ Nông nghiỆp và Phát triỂn nông thôn*
Vụ Tài chính (Họ tên, chữ ký) | Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
* Ghi chú: Chỉ ký tên, đóng dấu khi dự án được phê duyệt.
MẪU BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN KINH PHÍ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG (Giải trình kèm theo Thuyết minh dự án)
I. XÂY DỰNG MÔ HÌNH trình diỄn
Đơn vị tính: 1000 đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Tổng cộng | Kinh phí hỗ trợ từ NSNN | | | | | | Kinh phí đối ứng | Nguồn khác | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | Năm thứ nhất | | Năm thứ hai | | Năm thứ ba | | | | |
| | | | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 1 | Giống [2] | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Vật tư thiết yếu 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Công cán bộ chỉ đạo | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Tập huấn | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Tổng kết mô hình | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | |
II. ĐÀO TẠO, TẬP HUẤN
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Tổng cộng | Kinh phí hỗ trợ từ NSNN | | | | | | Kinh phí đối ứng | Nguồn khác | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | Năm thứ nhất | | Năm thứ hai | | Năm thứ ba | | | | |
| | | | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 1 | Thuê Hội trường, trang thiết bị | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | In ấn tài liệu | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Giảng viên hướng dẫn | | | | | | | | | | | | | | |
| | Bồi dưỡng | | | | | | | | | | | | | | |
| | Đi lại | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tiền ở | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Học viên | | | | | | | | | | | | | | Lưu ý theo đối tượng |
| | Đi lại | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tiền ăn | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tiền ở | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tài liệu | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Nước uống | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Văn phòng phẩm | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Vật tư thực hành | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Chi khác : Khai giảng, bế giảng, in chứng chỉ, tiền y tế… | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | |
III. THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Tổng cộng | Kinh phí hỗ trợ từ NSNN | | | | | | Kinh phí đối ứng | Nguồn khác | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | Năm thứ nhất | | Năm thứ hai | | Năm thứ ba | | | | |
| | | | | | | | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | Số lượng | Thành tiền | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| 1 | Thông tin | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Quảng cáo | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Hội thảo đầu bờ | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Hội thảo vùng miền | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Tuyên truyền (báo đài …) | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | |
IV. QUẢN LÝ DỰ ÁN (1.000 đồng):
V. TỔNG CỘNG (I+II+III+IV):
(Số tiền viết bằng chữ: …………………………………………………………………………..)
Chủ nhiệm Dự án (Họ tên, chữ ký) | Kế toán trưởng (Họ tên, chữ ký) | Thủ trưởng Tổ chức chủ trì (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Ghi chú:Kèm theo biểu tổng hợp dự toán là các biểu dự toán chi tiết theo địa điểm, địa bàn, mô hình thực hiện với tỷ lệ hỗ trợ của NSNN khác nhau
Mẫu B7.LLTC-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015 /TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ KHUYẾN NÔNG CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
| 1. Tên tổ chức: …………………………………………………………………………………..…. Năm thành lập: ………………………………..……………………………………..……………….. Địa chỉ………………………………..………………………………………………………….…….. Điện thoại: ………………… Fax: ……………………… Email: ……………………… | | | | |
||||||
| 2 . Chức năng, nhiệm vụ về khuyến nông, KH&CN hoặc sản xuất kinh doanh liên quan đến dự án …………………………………………………..………………………………………………… | | | | |
| 3. Tổng số người có trình độ đại học trở lên | | | | |
| TT | Trình độ | Tổng số | | |
| 1 | Tiến sỹ | | | |
| 2 | Thạc sỹ | | | |
| 3 | Đại học | | | |
| 4. Số người tham gia Dự án | | | | |
| TT | Trình độ | Tổng số | | |
| 1 | Tiến sỹ | | | |
| 2 | Thạc sỹ | | | |
| 3 | Đại học | | | |
| 5 . Kinh nghiệm, thành tựu KH&CN, khuyến nông trong 5 năm gần nhất liên quan dự án (nêu tên, kết quả các nhiệm vụ, dự án KHCN, khuyến nông, chuyển giao TBKT vào sản xuất đã được nghiệm thu, áp dụng vào sản xuất; các nhiệm vụ, dự án đang triển khai có liên quan đến dự khuyến nông án đăng ký chủ trì...) ………………………………………………………………………………..…………………………… | | | | |
| 6 . Cơ sở vật chất kỹ thuật hiện có liên quan đến dự án : - Nhà xưởng: ……………………………..…………………………………………………………………………… - Trang thiết bị chủ yếu: ………………………..…………………………………………………………………………… | | | | |
| 7. Khả năng huy động các nguồn vốn khác (ngoài NSNN) cho việc thực hiện dự án Vốn tự có: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo). Nguồn vốn khác: ..................... triệu đồng (văn bản chứng minh kèm theo). | | | | |
| | | | | |
........, ngày……tháng….. năm 20….. TỔ CHỨC CHỦ TRÌ DỰ ÁN (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Mẫu B8. LLCN-BNN Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CÁ NHÂN THỰC HIỆN DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM DỰ ÁN: ¨
ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH DỰ ÁN[3]: ¨
| 1. Họ và tên : | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| 2. Năm sinh: 3. Nam/Nữ: | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Học hàm: Năm được phong học hàm: Học vị: Năm đạt học vị: | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Chức danh: Chức vụ: | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. Địa chỉ nhà riêng: | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. Điện thoại: CQ: NR: Mobile: 8. Fax: E-mail: | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9. Cơ quan - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm Dự án : Tên người Lãnh đạo Cơ quan: Điện thoại người Lãnh đạo Cơ quan: Địa chỉ Cơ quan: | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. Quá trình đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | |
| Bậc đào tạo | | Nơi đào tạo | | | | | Chuyên môn | | | | | | Năm tốt nghiệp | | |
| Đại học | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thạc sỹ | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tiến sỹ | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thực tập sinh khoa học | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11. Quá trình công tác | | | | | | | | | | | | | | | |
| Thời gian ( Từ năm ..........đến năm......... ) | | | Vị trí công tác | | Cơ quan công tác | | | | | Địa chỉ cơ quan | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. Các công trình công bố chủ yếu (liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến nội dung dự án thực hiện trong 5 năm gần nhất) | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên công trình ( bài báo, công trình... ) | | | Là tác giả hoặc là đồng tác giả công trình | | | | Nơi công bố ( tên tạp chí đã đăng công trình ) | | | | | | Năm công bố | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13. Số lượng văn bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ đã được cấp (liên quan đến dự án thực hiện - nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên và nội dung văn bằng | | | | | | | | Năm cấp văn bằng | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn (liên quan đến nội dung dự án thực hiện - nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên công trình | | | Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng | | | | | | | Thời gian ( bắt đầu - kết thúc ) | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15. Các đề tài, dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ, khuyến nông khác đã chủ trì hoặc tham gia (trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực dự án thực hiện -nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì | | | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | | | Thuộc Chương trình (nếu có) | | | | | | Tình trạng thực hiện (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã tham gia | | | Thời gian (bắt đầu - kết thúc) | | | Thuộc Chương trình (nếu có) | | | | | | Tình trạng thực hiện (đã nghiệm thu, chưa nghiệm thu) | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16. Giải thưởng (về KH&CN, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến dự án, nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Hình thức và nội dung giải thưởng | | | | | | | | Năm tặng thưởng | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17. Thành tựu hoạt động KH&CN và sản xuất kinh doanh khác ( liên quan đến dự án, nếu có) ............................................................................................................................................. | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
......................, ngày ....... tháng ....... năm 20...
TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH [4] ( Xác nhận và đóng dấu ) Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết để Ông, Bà ......... .......chủ trì (tham gia) thực hiện Dự án khuyến nông Trung ương | CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) ( Họ tên và chữ ký )
Mẫu B9. PHTH-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP THỰC HIỆN DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1. Tên Dự án đăng ký thực hiện:
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì dự án:
- Tên tổ chức đăng ký chủ trì dự án:
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký chủ nhiệm dự án:
3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện dự án:
- Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện Dự án
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
Nội dung công việc tham gia trong dự án và kinh phí tương ứng của tổ chức phối hợp đã được thể hiện trong Thuyết minh Dự án của Hồ sơ đăng ký gửi Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Khi Hồ sơ trúng tuyển, đơn vị cam kết phối hợp với tổ chức chủ trì, chủ nhiệm dự án thực hiện dự án theo mục tiêu, nội dung và sản phẩm đặt hàng của Bộ.
.................., ngày……tháng….. năm 20….. | .................., ngày……tháng….. năm 20…..
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM DỰ ÁN (Họ, tên và chữ ký) | TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ DỰ ÁN (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
.................., ngày……tháng…..năm 20….. TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Mẫu B10. XNTKDA-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
XÁC NHẬN TRIỂN KHAI DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG TẠI đỊa phương
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1. Tên dự án đăng ký thực hiện:
2. Tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì dự án:
- Tên tổ chức đăng ký chủ trì dự án:
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký chủ nhiệm dự án:
3. Ý kiến của Sở Sở Nông nghiệp và PTNT:
Sở Nông nghiệp và PTNT …… (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương) xác nhận đồng ý với đề xuất của ….. (Tổ chức chủ trì) triển khai dự án khuyến nông Trung ương : …(tên dự án) trên địa bàn của …. (tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương) trong thời gian …..
Trong trường hợp Sở Nông nghiệp và PTNT sẽ phối hợp với … (Tổ chức chủ trì) xây dựng kế hoạch và triển khai dự án trên địa bàn; phối hợp với Bộ kiểm tra, đánh giá dự án theo quy định.
.................., ngày……tháng….. năm 20….. Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh/thành phố ... (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
.................., ngày……tháng….. năm 20….. | .................., ngày……tháng….. năm 20…..
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM DỰ ÁN (Họ, tên và chữ ký) | THỦ TRƯỜNG TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ DỰ ÁN (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Mẫu B11. BCKQDAHN-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Cơ quan chủ quản Cơ quan chủ trì dự án BÁO CÁO KẾT QUẢ DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG NĂM ….. Tên dự án : Cơ quan chủ quản dự án: Tổ chức chủ trì dự án: Chủ nhiệm dự án: Thời gian thực hiện: ..../201… |
||
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
II. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN
2.1 Mục tiêu tổng quát:
2.2 Mục tiêu cụ thể cụ thể năm …:
III. NỘI DUNG VÀ KINH PHÍ NĂM …
3.1. Xây dựng mô hình trình diễn:
3.2. Đào tạo, tập huấn, hội thảo, tổng kết rút kinh nghiệm cho người tham gia mô hình
- Tập huấn trong mô hình:
- Tập huấn, đào tạo ngoài mô hình:
- Tổ chức hội nghị tổng kết rút kinh:
3.3. Thông tin tuyên truyền
- Biên soạn tờ rơi, pha nô, áp phích:
- Thiết kế và làm bảng giới thiệu tên mô hình:
3.4. Kiểm tra, giám sát đánh giá
IV. KẾT QUẢ THỰC HIỆN
4.1. Xây dựng mô hình
4.1.1. Chọn địa điểm triển khai mô hình:
4.1.2. Chọn hộ tham gia
4.1.3. Quy trình kỹ thuật, tiến bộ về quản lý được áp dụng trong mô hình
4.1.4. Cán bộ kỹ thuật theo dõi và chỉ đạo mô hình
4.1.5. Kết quả cụ thể xây dựng mô hình
4.2. Kết quả đào tạo, tập huấn
4.3. Kết quả thông tin tuyên truyền
4.4. Kiểm tra, giám sát đánh giá
4.5. Đánh giá chung kết quả thực hiện dự án
V. HIỆU QUẢ KINH TẾ VÀ KHẢ NĂNG NHÂN RỘNG MÔ HÌNH
5.1. Hiệu quả kinh tế
5.1.1. Hiệu quả về các chỉ tiêu kỹ thuật
5.1.2. Hiệu quả về kinh tế
Tính toán thu - chi
- Phần chi
- Phần thu
- Lãi
5.1.3. Hiệu quả đối với kinh tế - xã hội và môi trường
5.1.4. Đối với đối tượng ứng dụng kết quả dự án
5.1.5. Đối với tổ chức chủ trì dự án
5.2. Khả năng mở rộng của dự án
VI. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
1. Tổng kinh phí dự án:
2. Tình hình cấp phát kinh phí:
3. Tình hình sử dụng kinh phí:
VI. NHỮNG TỒN TẠI, NGUYÊN NHÂN
6.1. Những tồn tại
6.2. Nguyên nhân
VII. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ
7.1. Kết luận
7.2. Đề nghị
…… Ngày … tháng … năm 20…
Chủ nhiệm dự án (Ký, ghi rõ họ tên) | Cơ quan chủ trì dự án (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu B12. BCTKKQDAKN-BNN (Ban hành kèm theo Thông tư số: 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| Cơ quan chủ quản Cơ quan chủ trì dự án BÁO CÁO TỔNG KẾT DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRUNG ƯƠNG Tên dự án : Cơ quan chủ quản dự án: Bộ Nông nghiệp và PTNT Tổ chức chủ trì dự án: Chủ nhiệm dự án: Thời gian thực hiện: ..../20.. |
||
MỤC LỤC
(Mục lục bao gồm danh mục các phần chia nhỏ của báo cáo cùng với số trang)
………………….……………
Phần I
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án
2. Tổ chức chủ trì
3. Chủ nhiệm dự án
4. Đơn vị phối hợp
5. Danh sách cán bộ tham gia, thực hiện
6. Kinh phí thực hiện.
………………….……………
Phần II
BÁO CÁO TÓM TẮT
(Yêu cầu của báo cáo tóm tắt: ngắn gọn và thông tin đủ để người đọc nắm được những điểm cơ bản của báo cáo. Cần nêu rõ mục đích, phương pháp, kết quả và kết luận đã được trình bày trong báo cáo chính, các đặc điểm chính, độc đáo của dự án.)
1. Sự cần thiết
2. Tình hình triển khai
3. Kết quả đạt được
4. Khả năng nhân rộng
5. Tồn tại, nguyên nhân.
………………….……………
Phần III
BÁO CÁO CHI TIẾT
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
(Nêu tính cấp thiết của dự án)
II. MỤC TIÊU DỰ ÁN
(Nêu mục tiêu chung và mục tiêu cụ thể theo thuyết minh đã được phê duyệt)
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TRIỂN KHAI
1. Nội dung dự án
(Nêu các nội dung dự án đã thực hiện)
2. Phương pháp triển khai
(Nêu đầy đủ các phương pháp triển khai đã áp dụng, TBKT áp dụng; Nêu rõ phương pháp sử dụng để đánh giá kết quả thực hiện các nội dung kỹ thuật, hiệu quả và tính lan tỏa của dự án)
IV. KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Trình bày các kết quả theo từng nội dung dự án, bao gồm cả bảng biểu minh hoạ, đánh giá, nhận xét, phân tích và đánh giá, so sánh với TBKT, hoặc các kết quả tương tự, so sánh kết quả với thuyết minh phê duyệt và trong thực tế ở địa phương trong thời gian triển khai dự án; Nêu được tính khả thi của kết quả thực hiện dự án)
1. Xây dựng mô hình
2. Đào tạo tập huấn (trong và ngoài mô hình)
3. Thông tin, tuyên truyền
4. Quản lý dự án
5. Tổng hợp kết quả, sản phẩm dự án
V. HIỆU QUẢ VÀ KHẢ NĂNG MỞ RỘNG CỦA DỰ ÁN
1. Hiệu quả của dự án (Nêu hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường...)
(Phân tích bằng số liệu và so sánh)
2. Khả năng mở rộng của dự án
(Phân tích bằng số liệu đối với từng tỉnh) về diện tích mở rộng trong thời gian triển khai dự án và triển vọng sau khi dự án kết thúc.
VI. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
(Nêu tình hình, nhận xét đánh giá việc cấp, sử dụng kinh phí và tổng hợp theo từng nội dung của dự án)
Đơn vị tính: 1000 đ
| Nội dung chi | Kinh phí theo dự toán | Kinh phí được cấp | Kinh phí đã sử dụng |
|||||
| 1. Xây dựng mô hình | | | |
| - Vật tư hỗ trợ | | | |
| - Tập huấn đối tượng xây dựng mô hình | | | |
| - Hội nghị tổng kết mô hình | | | |
| - Cán bộ chỉ đạo kỹ thuật | | | |
| 2. Đào tạo đối tượng nhân rộng mô hình | | | |
| 3. Thông tin, tuyên truyền | | | |
| 4. Quản lý dự án | | | |
| Tổng số | | | |
VII. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
- Về nội dung của dự án: (Nêu những kết luận cơ bản ngắn gọn, tập trung vào trả lời cho mục tiêu dự án)
- Về quản lý, tổ chức thực hiện, tác động của dự án
2. Kiến nghị (Nêu các kiến nghị về chuyên môn, tài chính….):
- Kiến nghị về hoàn thiện các tiến bộ kỹ thuật, tiến bộ quản lý rút ra từ triển khai dự án;
- Kiến nghị về nhân rộng mô hình ra sản xuất ( chính sách hỗ trợ, tổ chức triển khai...)
…….ngày……tháng…..năm…… Chủ nhiệm dự án (Ký và ghi rõ họ tên) | ……….., ngày ……tháng…..năm ….. Thủ trưởng tổ chức chủ trì (Họ tên, ký và đóng dấu)
………………….……………
PHỤ LỤC KÈM THEO BÁO CÁO
1. Bảng biểu số liệu theo dõi, đánh giá của dự án
2. Minh chứng sản phẩm của dự án
3. Hình ảnh minh hoạ
[1] Ghi số người đăng ký tham gia thực hiện chính dự án.
[2]Căn cứ vào báo giá tại thời điểm lập dự toán hoặc thông báo giá của cơ quan có thẩm quyền
[3]Tên cá nhân đăng ký tham gia tương ứng với mục 17 trong Thuyết minh dự án tổng thể
[4]Thành viên tham gia Dự án không thuộc tổ chức KH&CN nào thì không cần làm thủ tục xác nhận này.