Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, Kỳ họp thứ Mười một thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2015./.
CHỦ TỊCH Phạm Văn Sinh
DANH MỤC
DỰ ÁN PHÂN BỔ NGUỒN VỐN TĂNG THU NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2015 (Kèm theo Nghị quyết số 22A/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | KH vốn tăng thu năm 2015 | |
|||||
| | | Tổng số | Tr.đó: Thu hồi tạm ứng NST |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| | TỔNG SỐ (Nguồn dự kiến) | 117.000 | 117.000 |
| I | Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh, kinh phí thưởng các xã được công nhận đạt chuẩn Quốc gia về xây dựng Nông thôn mới năm 2014 (chi tiết tại Biểu số 1) | 31.164 | 31.164 |
| II | Bố trí vốn các dự án để thu hồi tạm ứng ngân sách cấp tỉnh | 62.263 | 62.263 |
| 1 | Các dự án đê biển | 13.500 | 13.500 |
| 1.1 | Củng cố, bảo vệ và nâng cấp đê biển số 6 đoạn từ K18 đến K26, huyện Tiền Hải | 3.500 | 3.500 |
| 1.2 | Củng cố, bảo vệ và nâng cấp đê biển số 6 đoạn từ K14,5 đến K18 và từ K26 đến K34, huyện Tiền Hải | 3.000 | 3.000 |
| 1.3 | Củng cố, bảo vệ và nâng cấp đê biển số 6 đoạn từ K34 đến K39, huyện Tiền Hải | 3.500 | 3.500 |
| 1.4 | Củng cố, bảo vệ và nâng cấp đê biển số 7 đoạn từ K34 đến K38, huyện Thái Thụy | 3.500 | 3.500 |
| 2 | Các dự án cấp bách khác | 48.763 | 48.763 |
| 2.1 | Hệ thống khí Y tế trung tâm Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình | 15.000 | 15.000 |
| 2.2 | Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại cửa Diêm Hộ, xã Thái Thượng, Thái Thụy (giai đoạn I) | 1.000 | 1.000 |
| 2.3 | Nhà điều trị bệnh nhân Bệnh viện Y học cổ truyền | 997 | 997 |
| 2.4 | Nhà học 3 tầng 12 phòng trường THPT Quỳnh Thọ | 2.600 | 2.600 |
| 2.5 | Dự án phát triển và chuyển giao phần mềm một cửa, một cửa liên thông cho cấp Huyện | 1.343 | 1.343 |
| 2.6 | Dự án Nâng cấp cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Bình | 868 | 868 |
| 2.7 | Dự án Xây dựng mạng diện rộng WAN của tỉnh | 659 | 659 |
| 2.8 | Dự án triển khai HTTT quản lý ngành Giáo dục và Đào tạo | 896 | 896 |
| 2.9 | Dự án nâng cấp phần mềm MVP điện tử liên thông để triển khai đến cấp xã | 322 | 322 |
| 2.10 | Đảm bảo an toàn giao thông tại nút giao đường phố Lê Quý Đôn - Lê Đại Hành, thành phố Thái Bình ( xây dựng đèn tín hiệu giao thông) | 795 | 795 |
| 2.11 | Làm gờ giảm tốc trên các đường nhánh đấu nối với các tuyến đường tỉnh ĐT.396B, ĐT.452, ĐT.453, ĐT.454, ĐT.455, ĐT.461, ĐT.462, ĐT.463, ĐT.464, ĐT.465 tỉnh Thái Bình năm 2014 | 1.026 | 1.026 |
| 2.12 | Cải tạo một số hạng mục trường Đại học Thái Bình | 2.257 | 2.257 |
| 2.13 | Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm vận chuyển cấp cứu 115 Thái Bình | 1.000 | 1.000 |
| 2.14 | Nạo vét kè bờ sông Bạch, TPTB (đoạn từ đập cầu Mùa đến cầu Phúc Khánh I) | 3.000 | 3.000 |
| 2.15 | Nhà công vụ Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình | 3.000 | 3.000 |
| 2.16 | Đền thờ Liệt sỹ tỉnh Thái Bình | 2.000 | 2.000 |
| 2.17 | Cải tạo, SC nhà làm việc và mua sắm trang thiết bị Nhà làm việc Sở Nội vụ | 500 | 500 |
| 2.18 | Sửa chữa CSHT, mua sắm trang thiết bị và hạ tầng CNTT phục vụ hoạt động của Trung tâm Hành chính công tỉnh | 5.000 | 5.000 |
| 2.19 | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Hội nghị tỉnh Thái Bình | 1.000 | 1.000 |
| 2.20 | Xây dựng công trình xử lý cấp bách kè bãi lở xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Phụ | 900 | 900 |
| 2.21 | Xây dựng công trình xử lý cấp bách bãi lở xã An Khê, H.Quỳnh Phụ | 600 | 600 |
| 2.22 | Nhà số 03 (Khoa cận lâm sàng, nhà nghiệp vụ kỹ thuật và khoa truyền nhiễm), HT kỹ thuật và CT phụ trợ - Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Thái Bình | 1.000 | 1.000 |
| 2.23 | Trang thiết bị Bệnh viện Nhi Thái Bình | 3.000 | 3.000 |
| III | Số còn lại bố trí Trả nợ mua Xi măng hỗ trợ xây dựng nông thôn mới | 23.573 | 23.573 |
BIỂU SỐ 1: DANH MỤC PHÂN BỔ NGUỒN VỐN TĂNG THU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015 ĐỂ THU HỒI TẠM ỨNG NGÂN SÁCH CẤP TỈNH ĐÃ THƯỞNG CHO CÁC XÃ VỀ ĐÍCH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI 2014
(Kèm theo Nghị quyết số 22A/2015/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên xã | Tiền đã tạm ứng trước để thưởng | Ghi chú |
|||||
| | TỔNG CỘNG (39 xã) | 31.164 | |
| I | Huyện Thái Thụy | 2.664 | |
| 1 | Xã Thụy Trình | 164 | |
| 2 | Xã Thụy Tân | 500 | |
| 3 | Xã Thụy An | 500 | |
| 4 | Xã Thái Xuyên | 500 | |
| 5 | Xã Thái Tân | 500 | |
| 6 | Xã Thái Thủy | 500 | |
| II | Thành phố Thái Bình | 1.000 | |
| 1 | Xã Đông Thọ | 500 | |
| 2 | Xã Vũ Lạc | 500 | |
| III | Huyện Kiến Xương | 7.500 | |
| 1 | Xã Bình Thanh | 500 | |
| 2 | Xã Vũ Trung | 500 | |
| 3 | Xã Lê Lợi | 3.500 | |
| 4 | Xã Thượng Hiền | 500 | |
| 5 | Xã Vũ Sơn | 500 | |
| 6 | Xã Quang Minh | 500 | |
| 7 | Xã Vũ Ninh | 500 | |
| 8 | Xã Quang Bình | 500 | |
| 9 | Xã Bình Nguyên | 500 | |
| IV | Huyện Đông Hưng | 6.500 | |
| 1 | Xã Hồng Châu | 500 | |
| 2 | Xã Đông Xuân | 500 | |
| 3 | Xã Đông Xá | 500 | |
| 4 | Xã Đông Vinh | 500 | |
| 5 | Xã Chương Dương | 500 | |
| 6 | Xã Đông Hợp | 500 | |
| 7 | Xã Mê Linh | 500 | |
| 8 | Xã Phú Châu | 500 | |
| 9 | Xã Đông Phong | 500 | |
| 10 | Xã Đông Phương | 500 | |
| 11 | Xã Đông La | 500 | |
| 12 | Xã An Châu | 500 | |
| 13 | Xã Đông Sơn | 500 | |
| V | Huyện Tiền Hải | 13.500 | |
| 1 | Xã Vũ Lăng | 500 | |
| 2 | Xã Nam Thịnh | 500 | |
| 3 | Xã Tây An | 500 | |
| 4 | Xã Nam Thanh | 3.500 | |
| 5 | Xã Đông Trà | 500 | |
| 6 | Xã Đông Quý | 3.500 | |
| 7 | Xã Tây Ninh | 500 | |
| 8 | Xã Vân Trường | 500 | |
| 9 | Xã Đông Lâm | 3.500 | |