Điều 8. Trách nhiệm thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ươ ng Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (3b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Tấn Dũng
PHỤ LỤC
BIỂU KHUNG MỨC PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ)
| Số TT | Loại k hoán g sản | Đơn vị tính | Mức thu tối thiểu (đồng) | Mức thu tối đa (đồng) |
||||||
| I | QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI | | | |
| 1 | Quặng sắt | Tấn | 40.000 | 60.000 |
| 2 | Quặng măng-gan | Tấn | 30.000 | 50.000 |
| 3 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 50.000 | 70.000 |
| 4 | Quặng vàng | Tấn | 180.000 | 270.000 |
| 5 | Quặng đất hiếm | Tấn | 40.000 | 60.000 |
| 6 | Quặng bạch kim | Tấn | 180.000 | 270.000 |
| 7 | Quặng bạc, Quặng thiếc | Tấn | 180.000 | 270.000 |
| 8 | Quặng vốn -phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-mon (antimon) | Tấn | 30.000 | 50.000 |
| 9 | Quặng chì, Quặng kẽm | Tấn | 180.000 | 270.000 |
| 10 | Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite) | Tấn | 10.000 | 30.000 |
| 11 | Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) | Tấn | 35.000 | 60.000 |
| 12 | Quặng cromit | Tấn | 40.000 | 60.000 |
| 13 | Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) | Tấn | 180.000 | 270.000 |
| 14 | Quặng k hoán g sản kim loại khác | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| II | K HOÁN G SẢN KHÔNG KIM LOẠI | | | |
| 1 | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan) | m 3 | 50.000 | 70.000 |
| 2 | Đá Block | m 3 | 60.000 | 90.000 |
| 3 | Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) | Tấn | 50.000 | 70.000 |
| 4 | Sỏi, cuội, sạn | m 3 | 4.000 | 6.000 |
| 5 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m 3 | 1.000 | 5.000 |
| 6 | Đá vôi, đá sét làm xi máng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) | Tấn | 1.000 | 3.000 |
| 7 | Cát vàng | m 3 | 3.000 | 5.000 |
| 8 | Cát trắng | m 3 | 5.000 | 7.000 |
| 9 | Các loại cát khác | m 3 | 2.000 | 4.000 |
| 10 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m 3 | 1.000 | 2.000 |
| 11 | Sét làm gạch, ngói | m 3 | 1.500 | 2.000 |
| 12 | Thạch cao | m 3 | 2.000 | 3.000 |
| 13 | Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) | m 3 | 5.000 | 7.000 |
| 14 | Các loại đất khác | m 3 | 1.000 | 2.000 |
| 15 | Gờ-ra-nít (granite) | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| 16 | Sét chịu lửa | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| 17 | Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomit | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| 18 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| 19 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) | Tấn | 20.000 | 30.000 |
| 20 | Nước khoáng thiên nhiên | m 3 | 2.000 | 3.000 |
| 21 | A-pa-tít (apatit), séc-pen-tin (secpentin), graphit, sericit | Tấn | 3.000 | 5.000 |
| 22 | Than các loại | Tấn | 6.000 | 10.000 |
| 23 | Khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 20.000 | 30.000 |