Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, điều hành các ngành, các cấp, các địa phương thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII, kỳ họp thứ hai mươi sáu thông qua./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đào Nghĩa Nghiêm
DANH SÁCH TÊN ĐƯỜNG
TRUNG TÂM KHU ĐÔ THỊ MỚI BA HÒN, HUYỆN KIÊN LƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 104/2010/NQ-HĐND ngày 13 tháng 01 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | Tên dự kiến | Chiều dài đường (m) | Hội đồng thống nhất đặt tên | Chiều dài đường (m) |
||||||
| 1 | Trần Quốc Toản | 696 | Trần Quốc Toản | 696 |
| 2 | Triệu Thị Trinh | 148 | Đường Số 01 | 148 |
| 3 | Đinh Tiên Hoàng | 1,050 | Đinh Tiên Hoàng | 1,050 |
| 4 | Hoàng Hoa Thám | 266 | Hoàng Hoa Thám | 266 |
| 5 | Ngô Thì Nhậm | 140 | Đường Số 02 | 140 |
| 6 | Trần Hưng Đạo | 1,380 | Trần Hưng Đạo | 1,380 |
| 7 | Phan Bội Châu | 366 | Phan Bội Châu | 366 |
| 8 | Nguyễn Thần Hiến | 105 | Đường Số 03 | 105 |
| 9 | Huỳnh Mẫn Đạt | 105 | Đường Số 04 | 105 |
| 10 | Nguyễn Thế Dinh | 105 | Đường Số 05 | 105 |
| 11 | Nguyễn Huệ | 904 | Nguyễn Huệ | 904 |
| 12 | Nguyễn Văn Thạc | 400 | Nguyễn Văn Thạc | 400 |
| 13 | Bùi Thị Xuân | 400 | Bùi Thị Xuân | 400 |
| 14 | Ngô Quyền | 1,062 | Ngô Quyền | 1,062 |
| 15 | Yết Kiêu | 64 | Đường Số 06 | 64 |
| 16 | Xuân Thủy | 442 | Xuân Thủy | 442 |
| 17 | Lê Thị Hồng Gấm | 116 | Đường Số 07 | 116 |
| 18 | Nguyễn Chánh | 404 | Nguyễn Chánh | 404 |
| 19 | Nguyễn Thị Định | 910 | Nguyễn Thị Định | 910 |
| 20 | Võ Văn Tần | 711 | Võ Văn Tần | 711 |
| 21 | Phan Thị Ràng | 242 | Đường Số 08 | 242 |
| 22 | Lý Tự Trọng | 376 | Lý Tự Trọng | 376 |
| 23 | Đồng Khởi | 184 | Đường Số 09 | 184 |
| 24 | Nguyễn Thái Bình | 402 | Nguyễn Thái Bình | 402 |
| 25 | Mai Thị Nương | 242 | Đường Số 10 | 242 |
| 26 | Lê Trọng Tấn | 836 | Lê Trọng Tấn | 836 |
| 27 | Lê Thị Riêng | 246 | Lê Thị Riêng | 246 |
| 28 | Nguyễn Bình | 633 | Nguyễn Bình | 633 |
| 29 | Phan Đăng Lưu | 250 | Đường Số 11 | 250 |
| 30 | Phạm Ngọc Thảo | 150 | Đường Số 12 | 150 |
| 31 | Nguyễn Trãi | 380 | Nguyễn Trãi | 380 |
| 32 | Kim Đồng | 182 | Đường Số 13 | 182 |
| 33 | Nguyễn Sơn | 394 | Nguyễn Sơn | 394 |
| 34 | Lê Văn Tám | 504 | Lê Văn Tám | 504 |
| 35 | Lạc Long Quân | 248 | Lạc Long Quân | 248 |
| 36 | Lý Thường Kiệt | 516 | Lý Thường Kiệt | 516 |
| 37 | Nguyễn Bá Học | 251 | Nguyễn Bá Học | 251 |
| 38 | Nguyễn Chí Thanh | 731 | Nguyễn Chí Thanh | 731 |
| 39 | Châu Văn Liêm | 192 | Đường Số 14 | 192 |
| 40 | Huỳnh Thúc Kháng | 422 | Huỳnh Thúc Kháng | 422 |
| 41 | Ngô Gia Tự | 958 | Ngô Gia Tự | 958 |
| 42 | Đường 30/4 | 998 | Đường 30/4 | 998 |
| 43 | Hoàng Văn Thụ | 378 | Hoàng Văn Thụ | 378 |
| 44 | Âu Cơ | 358 | Âu Cơ | 358 |
| 45 | Nguyễn Văn Trỗi | 404 | Nguyễn Văn Trỗi | 404 |
| 46 | Hàm Nghi | 398 | Hàm Nghi | 398 |
| 47 | Đặng Thùy Trâm | 507 | Đặng Thùy Trâm | 507 |
| 48 | Hải Thượng Lãn Ông | 2,183 | Hải Thượng Lãn Ông | 2,183 |
| 49 | Lý Thái Tổ | 740 | Lý Thái Tổ | 740 |
| 50 | Lê Duẩn | 760 | Lê Duẩn | 760 |
| 51 | Lê Chân | 146 | Đường Số 15 | 146 |
| 52 | Hùng Vương | 2,508 | Hùng Vương | 2,508 |
| 53 | Nguyễn Trung Trực | 658 | Nguyễn Trung Trực | 658 |
| 54 | Phạm Hồng Thái | 426 | Phạm Hồng Thái | 426 |
| 55 | Lê Lai | 334 | Lê Lai | 334 |
| 56 | Tạ Uyên | 300 | Tạ Uyên | 300 |
| 57 | Lê Lợi | 1,008 | Lê Lợi | 1,008 |
| 58 | Võ Thị Sáu | 482 | Võ Thị Sáu | 482 |
| 59 | Nguyễn Hữu Cảnh | 290 | Nguyễn Hữu Cảnh | 290 |