Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày thông qua.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2013./.
C H Ủ T Ị C H N g ô T h ị D o ã n Th a n h
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC PHỐ CỔ HÀ NỘI (Kèm theo Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV)
I. CÁC TUYẾN PHỐ TRONG PHẠM VI BẢO VỆ, TÔN TẠO CẤP I
| T T | TÊ N P H Ố | T T | T Ê N P H Ố | T T | T Ê N PH Ố |
|||||||
| 01 | Phố Chợ Gạo | 08 | Phố Hàng Đường | 15 | Phố Nguyễn Siêu |
| 02 | Phố Đào Duy Từ | 09 | Phố Hàng Giầy | 16 | Phố Ngõ Gạch |
| 03 | Phố Đông Thái | 10 | Phố Hàng Mắm | 17 | Phố Nguyễn Hữu Huân |
| 04 | Phố Hàng Bạc | 11 | Phố Hàng Muối | 18 | Phố Tạ Hiện |
| 05 | Phố Hàng Buồm | 12 | Phố Hàng Ngang | 19 | Phố Trần Quang Khải (đoạn từ Hàng Mắm - Hàng Thùng) |
| 06 | Phố Hàng Chiếu | 13 | Phố Lương Ngọc Quyến | 20 | Phố Trần Nhật Duật (đoạn từ Hàng Chiếu - Hàng Mắm) |
| 07 | Phố Hàng Chĩnh | 14 | Phố Mã Mây | 21 | Phố Ô Quan Chưởng |
II. CÁC TUYẾN PHỐ TRONG PHẠM VI BẢO VỆ, TÔN TẠO CẤP II
| T T | TÊ N P H Ố | T T | T Ê N P H Ố | T T | T Ê N PH Ố |
|||||||
| 0 1 | P h ố B á t Đ à n | 2 1 | P h ố B á t S ứ | 4 1 | P h ố C h ả C á |
| 0 2 | P h ố C ầ u Đ ô n g | 2 2 | P h ố C ầ u G ỗ | 4 2 | P h ố Đ in h Liệ t |
| 0 3 | P h ố C ổn g Đ ụ c | 2 3 | P h ố C ử a Đ ô n g | 4 3 | P h ố G ầ m C ầ u |
| 0 4 | P h ố Đ ồ n g X u â n | 2 4 | P h ố Đư ờ n g Th à n h | 4 4 | P h ố Hà n g B è |
| 0 5 | P h ố G i a N g ư | 2 5 | P h ố H à T r u n g | 4 5 | P h ố Hà n g B ú t |
| 0 6 | P h ố H à n g B ồ | 2 6 | P h ố H à n g B ô n g | 4 6 | P h ố Hà n g C h a i |
| 0 7 | P h ố H à n g C á | 2 7 | P h ố H à n g C â n | 4 7 | P h ố H à n g Đà o |
| 0 8 | P h ố H àn g C ó t | 2 8 | P h ố H à n g D a | 4 8 | P h ố H à n g Đ ồ n g |
| 0 9 | P h ố H à n g Đ ậ u | 2 9 | P h ố H à n g Đ iế u | 4 9 | P h ố Hà n g G iấ y |
| 1 0 | P h ố H à n g G à | 3 0 | P h ố H à n g G a i | 5 0 | P h ố Hà n g L ư ợ c |
| 1 1 | P h ố H à n g H ò m | 3 1 | P h ố H à n g K h o a i | 5 1 | P h ố H à n g N ó n |
| 1 2 | P h ố H à n g M ã | 3 2 | P h ố H à n g M à n h | 5 2 | P h ố Hà n g R ư ơ i |
| 1 3 | P h ố H à n g P h è n | 3 3 | P h ố H à n g Q uạ t | 5 3 | P h ố H à n g T r e |
| 1 4 | P h ố H à n g Thi ế c | 3 4 | P h ố H à n g Th ùn g | 5 4 | P h ố L ò R è n |
| 1 5 | P h ố Hà n g V ả i | 3 5 | P h ố L ã n Ô n g | 5 5 | P h ố Ng uy ễ n Q u a n g B í c h |
| 16 | Phố Lương Văn Can | 36 | Phố Ngõ Trạm | 56 | Phố Nguyễn Văn Tố |
| 17 | Phố Nguyễn Thiện Thuật | 37 | Phố Nguyễn Thiệp | 57 | Phố Phùng Hưng |
| 18 | Phố Nhà Hoả | 38 | Phố Phan Đình Phùng (đoạn từ Phùng Hưng - Hàng Cót) | 58 | Phố Tô Tịch |
| 19 | Phố Thanh Hà | 39 | Phố Thuốc Bắc | | |
| 20 | Phố Yên Thái | 40 | Phố Cao Thắng | | |
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC LÀNG CỔ HÀ NỘI (Kèm theo Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV)
| T T | T ê n l à n g | X ã | T h ị x ã |
|||||
| 0 1 | Đ ư ờ n g Lâ m | Đ ư ờ n g L â m ( cá c t h ô n M ô n g Ph ụ , C a m T h ị nh , C a m L â m , Đ ô n g S àn g , Đ oà i G i á p v à k h u v ự c ph ụ c ậ n l à c á c t hô n Ph ụ Kh a n g , H ư n g T h ị nh , Vă n M iếu , H à T ân ) | S ơ n T â y |
PHỤ LỤC 03
DANH MỤC LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG TIÊU BIỂU (Kèm theo Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV)
| T T | T ê n l à n g n gh ề | X ã , p h ư ờn g | Q u ậ n / H u y ệ n /T h ị x ã |
|||||
| 0 1 | Là n g n g h ề S ơ n kh ả m th ô n N g ọ | C hu y ê n M ỹ | P h ú X uy ê n |
| 0 2 | Là n g n g h ề S ơ n m à i H ạ Thá i | D uyê n Thá i | Th ư ờ n g Tí n |
| 0 3 | Là n g n g h ề M â y tr e đ a n P h ú V in h | P h ú N gh ĩ a | C h ư ơ n g M ỹ |
| 0 4 | L àn g n g h ề Đ i ê u k h ắ c m ỹ n g h ệ S ơ n Đ ồ n g | S ơ n Đ ồ n g | H o à i Đ ứ c |
| 0 5 | Là n g n g h ề D ệ t l ụ a V ạ n P hú c | V ạ n P hú c | H à Đ ôn g |
| 0 6 | Là n g n g h ề G ố m s ứ B á t T r à n g | B á t Trà n g | G i a L â m |
| 0 7 | Là n g n g h ề G ỗ m ỹ ng h ệ Thi ế t Ú n g | V â n H à | Đ ôn g An h |
PHỤ LỤC 04
DANH MỤC BIỆT THỰ CŨ (Kèm theo Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV)
| T T | T ê n p h ố | S ố n h à | | | Ph ư ờn g | | Q u ậ n | |
||||||||||
| | | L ẻ | C h ẵ n | | | | | |
| 0 1 | Bà Huyện Thanh Quan | 5 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 0 2 | Bà Huyện Thanh Quan | 7 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 0 3 | Bà Huyện Thanh Quan | | 1 0 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 0 4 | Bà Huyện Thanh Quan | | 1 2 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 0 5 | Cao Bá Quát | 2 3 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 0 6 | Cao Bá Quát | 2 5 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 0 7 | Cao Bá Quát | 2 7 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 0 8 | Chu Văn An | 1 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 0 9 | Chu Văn An | | 2 A | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 0 | Chu Văn An | | 8 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 1 | Chu Văn An | 9 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 2 | Chu Văn An | 1 1 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 3 | Chu Văn An | 1 3 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 4 | Chu Văn An | 1 5 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 5 | Chùa Một Cột | 1 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 6 | Chùa Một Cột | 3 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 7 | Chùa Một Cột | | 6 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 8 | Chùa Một Cột | 5 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 9 | Chùa Một Cột | 7 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 2 0 | Chùa Một Cột | 1 1 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 2 1 | Đặng Dung | | 2 | | T r ú c B ạ c h | | B a Đ ì n h | |
| 2 2 | Điện Biên Phủ | 2 5 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 2 3 | Điện Biên Phủ | 3 3 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 24 | Điện Biên Phủ | 41 | | | Điện Biên | | Ba Đình | |
| 2 5 | Điện Biên Phủ | 4 3 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 2 6 | Điện Biên Phủ | 4 5 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 2 7 | Điện Biên Phủ | 4 7 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 2 8 | Điện Biên Phủ | 4 9 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 2 9 | Hoàng Diệu | | 6 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 3 0 | Hoàng Diệu | | 2 6 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 3 1 | Hoàng Diệu | | 3 0 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 3 2 | Hoàng Diệu | | 3 4 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 3 3 | Hoàng Diệu | | 5 8 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 3 4 | Hoàng Diệu | 63 + 6 5 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 3 5 | Hoàng Hoa Thám | 18 3 | | | N g ọ c H à | | B a Đ ì n h | |
| 3 6 | Hùng Vương | | 1 0 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 3 7 | Hùng Vương | | 1 2 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 3 8 | Hùng Vương | 2 5 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 3 9 | Khúc Hạo | | 6 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 4 0 | Khúc Hạo | | 8 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 4 1 | Khúc Hạo | | 1 0 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 42 | Lê Hồng Phong | | 2 | | Điện Biên | | Ba Đình | |
| 4 3 | Lê Hồng Phong | | 4 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 44 | Lê Hồng Phong | 5A+5B | | | Điện Biên | | Ba Đình | |
| 45 | Lê Hồng Phong | | 6 | | Điện Biên | | Ba Đình | |
| 46 | Lê Hồng Phong | | 6A | | Điện Biên | | Ba Đình | |
| 47 | Lê Hồng Phong | | 6B | | Điện Biên | | Ba Đình | |
| 4 8 | Lê Hồng Phong | | 8 | | Đ iệ n B i ê n | | B a Đ ì n h | |
| 4 9 | Lê Hồng Phong | 9 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 5 0 | Lê Hồng Phong | 2 3 B | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 5 1 | Nguyễn Cảnh Chân | | 2 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 5 2 | Nguyễn Cảnh Chân | | 4 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 5 3 | Nguyễn Cảnh Chân | 5 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 5 4 | Nguyễn Cảnh Chân | | 6 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 5 5 | Thanh Niên | 9 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 5 6 | Nguyễn Thái Học | | 4 4 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 5 7 | Nguyễn Thái Học | | 4 6 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 5 8 | Nguyễn Thái Học | | 48 + 5 0 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 5 9 | Nguyễn Thái Học | | 5 6 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 6 0 | Nguyễn Thái Học | | 5 8 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 6 1 | Nguyễn Thái Học | | 6 0 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 6 2 | Nguyễn Thái Học | 6 7 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 6 3 | Nguyễn Thái Học | | 8 4 + 84 B | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 6 4 | Ông Ích Khiêm | 5 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 6 5 | Phan Đình Phùng | 4 9 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 6 6 | Phan Đình Phùng | 5 1 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 6 7 | Phan Đình Phùng | 5 3 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 6 8 | Phan Đình Phùng | 5 5 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 6 9 | Phan Đình Phùng | 5 7 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 7 0 | Phan Đình Phùng | 5 9 - 6 1 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 7 1 | Phan Đình Phùng | | 6 2 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 7 2 | Phan Đình Phùng | 6 3 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 7 3 | Phan Đình Phùng | | 6 4 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 74 | Phan Đình Phùng | 65B | | | Quán Thánh | | Ba Đình | |
| 7 5 | Phan Đình Phùng | | 6 6 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 7 6 | Phan Đình Phùng | 6 7 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 7 7 | Phan Đình Phùng | | 6 8 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 78 | Phan Đình Phùng | | 68A | | Quán Thánh | | Ba Đình | |
| 7 9 | Phan Đình Phùng | 6 9 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 8 0 | Phan Đình Phùng | | 7 0 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 8 1 | Phan Đình Phùng | 7 1 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 8 2 | Phan Đình Phùng | | 7 2 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 8 3 | Phan Đình Phùng | | 7 4 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 8 4 | Phan Đình Phùng | | 7 6 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 8 5 | Phan Đình Phùng | | 7 8 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 8 6 | Phan Đình Phùng (ngõ - TT VPCP) | | 6 6 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 8 7 | Quán Thánh | 9 5 B | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 8 8 | Quán Thánh | 10 3 | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 8 9 | Quán Thánh | 10 5 A | | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 9 0 | Quán Thánh | | 15 4 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 9 1 | Quán Thánh | | 16 8 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 9 2 | Quán Thánh | | 18 0 | | Q u á n Th á n h | | B a Đ ì n h | |
| 93 | Quán Thánh (ngõ 105) | 3 | | | Quán Thánh | | Ba Đình | |
| 9 4 | Trần Phú | 2 5 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 9 5 | Trần Phú | 2 7 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 9 6 | Trần Phú | 2 9 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 9 7 | Trần Phú | 3 1 A | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 9 8 | Trần Phú | 3 1 B | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 9 9 | Trần Phú | 3 5 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 0 0 | Trần Phú | 3 9 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 0 1 | Trần Phú | 4 1 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 0 2 | Trần Phú | | 4 2 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 0 3 | Trần Phú | | 44 + 4 6 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 0 4 | Trần Phú | 4 7 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 0 5 | Trần Phú | | 4 8 A | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 0 6 | Trần Phú | 4 9 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 0 7 | Trần Phú | | 5 0 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 0 8 | Trần Phú | 5 1 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 0 9 | Trần Phú | 5 3 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 1 0 | Trần Phú | | 5 4 | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 1 1 | Trần Phú | 5 5 A | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 1 2 | Trần Phú | 5 5 B | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 1 1 3 | Trần Phú | 5 7 | | | Đ iệ n Bi ê n | | B a Đ ì n h | |
| 114 | Trúc Bạch | 95 | | | Trúc Bạch | | Ba Đình | |
| 115 | Trúc Bạch | 97 | | | Trúc Bạch | | Ba Đình | |
| 1 1 6 | Bà Triệu | 3 3 | | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 1 7 | Bà Triệu | | 6 0 | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 1 8 | Bà Triệu | | 6 4 | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 1 9 | Bà Triệu | 6 7 | | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 2 0 | Chân Cầm | | 8 | | H à n g Tr ố n g | | H oà n K i ế m | |
| 1 2 1 | Đinh Công Tráng | | 4 | | P h a n C h u T r i n h | | H oà n K i ế m | |
| 1 2 2 | Đinh Công Tráng | | 6 | | P h a n C h u T r i n h | | H oà n K i ế m | |
| 1 2 3 | Hạ Hồi | 7 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 2 4 | Hạ Hồi | | 3 2 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 2 5 | Hàng Buồm | 1 9 | | | H à n g B u ồ m | | H oà n K i ế m | |
| 126 | Lê Phụng Hiểu | 5 | | | Tràng Tiền | | Hoàn Kiếm | |
| 1 2 7 | Lê Phụng Hiểu | 7 | | | T r à n g T i ề n | | H oà n K i ế m | |
| 1 2 8 | Lê Phụng Hiểu | 9 | | | T r à n g T i ề n | | H oà n K i ế m | |
| 1 2 9 | Lê Phụng Hiểu | | 1 2 | | T r à n g T i ề n | | H oà n K i ế m | |
| 130 | Lê Phụng Hiểu | | 18 | | Tràng Tiền | | Hoàn Kiếm | |
| 131 | Lê Thánh Tông | 3 | | | Phan Chu Trinh | | Hoàn Kiếm | |
| 1 3 2 | Lê Thánh Tông | 9 | | | P h a n C h u T r i n h | | H oà n K i ế m | |
| 1 3 3 | Lý Nam Đế | 7 3 | | | C ử a Đ ô n g | | H oà n K i ế m | |
| 1 3 4 | Lý Thái Tổ | 4 3 | | | L ý Thá i T ổ | | H oà n K i ế m | |
| 1 3 5 | Lý Thái Tổ | 5 1 | | | T r à n g T i ề n | | H oà n K i ế m | |
| 136 | Lý Thái Tổ | 53 | | | Tràng Tiền | | Hoàn Kiếm | |
| 1 3 7 | Lý Thường Kiệt | | 1 6 | | P h a n C h u T r i n h | | H oà n K i ế m | |
| 138 | Lý Thường Kiệt | 19 | | | Phan Chu Trinh | | Hoàn Kiếm | |
| 1 3 9 | Lý Thường Kiệt | 4 1 | | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 4 0 | Lý Thường Kiệt | 5 1 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 4 1 | Lý Thường Kiệt | | 5 8 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 4 2 | Lý Thường Kiệt | 5 9 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 4 3 | Lý Thường Kiệt | | 6 4 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 4 4 | Lý Thường Kiệt | 6 5 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 4 5 | Lý Thường Kiệt | 6 5 A | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 4 6 | Lý Thường Kiệt | | 6 6 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 4 7 | Lý Thường Kiệt | 6 7 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 4 8 | Lý Thường Kiệt | | 7 2 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 4 9 | Lý Thường Kiệt | | 8 4 | | C ử a N a m | | H oà n K i ế m | |
| 1 5 0 | Ngô Quyền | | 3 8 | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 5 1 | Ngô Quyền | | 4 8 | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 5 2 | Ngô Quyền | 5 1 | | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 5 3 | Ngô Quyền | | 6 4 | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 5 4 | Ngô Quyền | | 6 6 | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 5 5 | Ngô Quyền | | 7 0 | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 5 6 | Ngô Quyền | | 7 2 | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 5 7 | Nguyễn Gia Thiều | 3 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 5 8 | Nguyễn Gia Thiều | | 1 4 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 5 9 | Phan Bội Châu | | 1 8 | | C ử a N a m | | H oà n K i ế m | |
| 1 6 0 | Phan Bội Châu | 2 5 | | | C ử a N a m | | H oà n K i ế m | |
| 1 6 1 | Phan Bội Châu | | 2 6 | | C ử a N a m | | H oà n K i ế m | |
| 1 6 2 | Phan Chu Trinh | | 1 2 | | P h a n C h u T r i n h | | H oà n K i ế m | |
| 1 6 3 | Phan Chu Trinh | 1 3 | | | P h a n C h u T r i n h | | H oà n K i ế m | |
| 1 6 4 | Phan Chu Trinh | 1 5 | | | P h a n C h u T r i n h | | H oà n K i ế m | |
| 1 6 5 | Quang Trung | | 6 B | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 6 6 | Quang Trung | | 6 C | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 6 7 | Quang Trung | | 3 2 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 6 8 | Quang Trung | 3 3 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 6 9 | Quang Trung | | 4 2 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 7 0 | Quang Trung | 4 5 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 7 1 | Quang Trung | 4 7 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 7 2 | Tông Đản | | 1 8 | | T r à n g T i ề n | | H oà n K i ế m | |
| 173 | Tông Đản | | 20 | | Tràng Tiền | | Hoàn Kiếm | |
| 1 7 4 | Tông Đản | | 2 2 | | T r à n g T i ề n | | H oà n K i ế m | |
| 1 7 5 | Tông Đản | | 2 4 | | T r à n g T i ề n | | H oà n K i ế m | |
| 1 7 6 | Thợ Nhuộm | | 6 4 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 7 7 | Thợ Nhuộm | 8 1 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 7 8 | Thợ Nhuộm | | 9 0 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 7 9 | Trần Bình Trọng | 2 5 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 8 0 | Trần Hưng Đạo | 1 3 | | | P h a n C h u T r i n h | | H oà n K i ế m | |
| 1 8 1 | Trần Hưng Đạo | 2 7 B | | | P h a n C h u T r i n h | | H oà n K i ế m | |
| 1 8 2 | Trần Hưng Đạo | 4 3 | | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 8 3 | Trần Hưng Đạo | | 4 6 | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 8 4 | Trần Hưng Đạo | 5 1 | | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 8 5 | Trần Hưng Đạo | 5 3 | | | H à n g B à i | | H oà n K i ế m | |
| 1 8 6 | Trần Hưng Đạo | | 58 + 6 0 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 8 7 | Trần Hưng Đạo | | 6 6 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 8 8 | Trần Hưng Đạo | | 6 8 B | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 8 9 | Trần Hưng Đạo | 7 1 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 9 0 | Trần Hưng Đạo | 7 7 B | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 191 | Trần Hưng Đạo | | 86 | | Cửa Nam | | Hoàn Kiếm | |
| 1 9 2 | Trần Hưng Đạo | 8 9 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 9 3 | Trần Hưng Đạo | 10 1 | | | C ử a N a m | | H oà n K i ế m | |
| 1 9 4 | Trần Hưng Đạo | | 10 6 | | C ử a N a m | | H oà n K i ế m | |
| 1 9 5 | Trần Quốc Toản | | 5 6 | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 9 6 | Trần Quốc Toản | 5 9 A | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 9 7 | Trần Quốc Toản | 5 9 B | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 9 8 | Trần Quốc Toản | 6 1 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 1 9 9 | Trần Quốc Toản | 6 3 | | | T r ầ n H ư n g Đ ạ o | | H oà n K i ế m | |
| 200 | Tràng Thi | | 44 | | Hàng Bông | | Hoàn Kiếm | |
| 2 0 1 | Tràng Thi | 5 3 | | | H à n g B ô n g | | H oà n K i ế m | |
| 2 0 2 | Bà Triệu | 18 5 | | | L ê Đ ạ i H à n h | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 0 3 | Bùi Thị Xuân | | 13 6 | | B ù i T h ị X u â n | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 0 4 | Lê Đại Hành | | 8 | | L ê Đ ạ i H à n h | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 0 5 | Ngô Thì Nhậm | 3 7 | | | N g ô T h ì N h ậ m | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 0 6 | Nguyễn Du | 5 9 | | | N gu y ễ n D u | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 0 7 | Nguyễn Du | | 6 2 | | N gu y ễ n D u | | H a i B à T r ư n g | |
| 208 | Nguyễn Du | | 84A+84B | | Nguyễn Du | | Hai Bà Trưng | |
| 2 0 9 | Nguyễn Du | | 9 0 | | N gu y ễ n D u | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 1 0 | Nguyễn Huy Tự | | 3 0 | | B ạ c h Đ ằ n g | | H a i B à T r ư n g | |
| 211 | Phạm Đình Hổ | 7 | | | Phạm Đình Hổ | | Hai Bà Trưng | |
| 2 1 2 | Phạm Đình Hổ | 9 | | | P h ạ m Đ ìn h H ổ | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 1 3 | Phạm Đình Hổ | | 1 0 | | P h ạ m Đ ìn h H ổ | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 1 4 | Phạm Đình Hổ | 1 1 | | | P h ạ m Đ ìn h H ổ | | H a i B à T r ư n g | |
| 215 | Tô Hiến Thành | | 46 | | Bùi Thị Xuân | | Hai Bà Trưng | |
| 2 1 6 | Tô Hiến Thành | | 9 4 | | L ê Đ ạ i H à n h | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 1 7 | Thiền Quang | | 4 | | N gu y ễ n D u | | H a i B à T r ư n g | |
| 218 | Thiền Quang | | 6 | | Nguyễn Du | | Hai Bà Trưng | |
| 2 1 9 | Thiền Quang | | 8 | | N gu y ễ n D u | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 2 0 | Thiền Quang | 1 1 | | | N gu y ễ n D u | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 2 1 | Thiền Quang | | 1 0 | | N gu y ễ n D u | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 2 2 | Thiền Quang | | 1 2 | | N gu y ễ n D u | | H a i B à T r ư n g | |
| 2 2 3 | Thụy Khuê | 6 9 B | | | T h ụ y K hu ê | | T â y H ồ | |
| 2 2 4 | Thụy Khuê | | 8 6 | | T h ụ y K hu ê | | T â y H ồ | |
| 2 2 5 | Mai Xuân Thưởng | 1 | | | T h ụ y K hu ê | | T â y H ồ | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 05
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC KHÁC XÂY DỰNG TRƯỚC NĂM 1954 (Kèm theo Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV)
| T T | Đ ị a đ i ể m | Q u ậ n | T ê n côn g t r ìn h |
|||||
| 0 1 | 03 Tràng Tiền | Hoàn Kiếm | Nhà hát lớn |
| 0 2 | 49 Lý Thái Tổ | Hoàn Kiếm | Ngân hàng Quốc gia |
| 0 3 | Phố Nhà Chung | Hoàn Kiếm | Quần thể công trình Nhà thờ lớn, Tổng giám mục, Đại chủng viện thánh Giuse Hà Nội |
| 0 4 | 12 Ngô Quyền | Hoàn Kiếm | Nhà khách Chính phủ |
| 0 5 | 12 Ngô Quyền | Hoàn Kiếm | Trụ sở Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
| 0 6 | 15 Ngô Quyền | Hoàn Kiếm | Khách sạn Sofitel Metropole |
| 0 7 | 06 Đinh Lễ | Hoàn Kiếm | Bưu điện Quốc tế |
| 0 8 | 01 Lê Thạch | Hoàn Kiếm | Nhà Bưu điện cũ Hà Nội |
| 0 9 | 01 Lê Thái Tổ | Hoàn Kiếm | Nhà Thủy tạ |
| 1 0 | 02 Tràng Thi | Hoàn Kiếm | Trụ sở Công an quận Hoàn Kiếm |
| 1 1 | 31 Tràng Thi | Hoàn Kiếm | Trung tâm Lưu trữ Quốc gia |
| 1 2 | 08 Hai Bà Trưng | Hoàn Kiếm | Trường THPT Trần Phú |
| 1 3 | 33 Phạm Ngũ Lão | Hoàn Kiếm | Nhà khách Bộ Quốc phòng |
| 1 4 | 24 Lý Thường Kiệt | Hoàn Kiếm | Thư viện Khoa học Kỹ thuật |
| 1 5 | 48 Lý Thường Kiệt | Hoàn Kiếm | Tòa án Nhân dân tối cao |
| 1 6 | 39 Trần Hưng Đạo | Hoàn Kiếm | Trụ sở Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 1 7 | 80 Trần Hưng Đạo | Hoàn Kiếm | Trụ sở Bộ Giao thông Vận tải, Viện khoa học công nghệ tàu thủy |
| 1 8 | 82 Trần Hưng Đạo | Hoàn Kiếm | Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam |
| 1 9 | 19 Lê Thánh Tông | Hoàn Kiếm | Trường Đại học Dược |
| 2 0 | 26 Hàng Bài | Hoàn Kiếm | Trường THCS Trưng Vương |
| 2 1 | 01 Tràng Tiền và 25 Tông Đản | Hoàn Kiếm | Bảo tàng Lịch sử Quốc gia |
| 2 2 | 43 Quán Sứ | Hoàn Kiếm | Bệnh viện Ung bướu (K) |
| 2 3 | 01 Hỏa Lò | Hoàn Kiếm | Nhà tù Hỏa Lò |
| 2 4 | 21 Hàm Long | Hoàn Kiếm | Nhà thờ Hàm Long |
| 2 5 | 120 Lê Duẩn | Hoàn Kiếm | Ga Hà Nội |
| 2 6 | 18 Nguyễn Du | Hoàn Kiếm | Trụ sở Bộ Thông tin và Truyền thông |
| 2 7 | 01 Hùng Vương | Ba Đình | Phủ Chủ tịch |
| 2 8 | 01C Hoàng Văn Thụ | Ba Đình | Ban Đối ngoại Trung ương |
| 2 9 | 01 Hoàng Hoa Thám | Ba Đình | Trụ sở Văn phòng Chính phủ |
| 3 0 | 01A Hùng Vương | Ba Đình | Trụ sở Văn phòng Trung ương Đảng |
| 3 1 | 01 Tôn Thất Đảm | Ba Đình | Bộ Ngoại giao |
| 3 2 | 56-60 Trần Phú | Ba Đình | Bộ Tư pháp |
| 3 3 | 28B Điện Biên Phủ | Ba Đình | Bảo tàng Quân đội, Cột cờ Hà Nội |
| 3 4 | 4-6 Lý Nam Đế | Ba Đình | Trụ sở Báo Văn nghệ Quân đội |
| 3 5 | 66 Nguyễn Thái Học | Ba Đình | Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam |
| 3 6 | 36 Trần Phú | Ba Đình | Ủy ban Olympic Việt Nam |
| 3 7 | Phố Hàng Đậu | Ba Đình | Tháp nước Hàng Đậu |
| 3 8 | 56 Phan Đình Phùng | Ba Đình | Nhà thờ Cửa Bắc |
| 3 9 | Hàng Đậu - Ngọc Thụy (Long Biên) | Ba Đình | Cầu Long Biên |
| 4 0 | 01 Yecxanh | Hai Bà Trưng | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| 4 1 | 10 Thụy Khuê | Tây Hồ | Trường THPT Chu Văn An |
PHỤ LỤC 06
DANH MỤC DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ (Kèm theo Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XIV)
| T T | T ê n d i s ả n | X ã / p h ư ờn g | Q uậ n /h u yệ n |
|||||
| 0 1 | Hội Gióng tại Đền Sóc và Đền Phù Đổng | Vệ Linh | Sóc Sơn |
| | | Phù Đổng | Gia Lâm |
| | Không gian Lễ hội Gióng bao gồm: - Hội thờ Thánh Gióng ở làng Bộ Đầu | Bộ Đầu | Thường Tín |
| | - Hội thờ Thánh Gióng ở các làng Đặng Xá, Sen Hồ | Đặng Xá + Lệ Chi | Gia Lâm |
| | - Hội thờ Thánh Gióng các làng Phù Lỗ Đoài, Thanh Nhàn, Xuân Lai | Phù Lỗ + Xuân Thu + Thanh Xuân | Sóc Sơn |
| | - Hội thờ Thánh Gióng ở các làng Sơn Du, Cán Khê, Đống Đồ | Nguyên Khê + Nam Hồng | Đông Anh |
| | - Hội thờ Thánh Gióng ở làng Xuân Tảo | Xuân Đỉnh | Từ Liêm |
| | - Hội thờ Thánh Gióng ở làng Hội Xá | Phúc Lợi | Long Biên |
| 0 2 | H á t C a tr ù | Các quận Tây Hồ, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Hà Đông, các huyện Đông Anh, Phú Xuyên, Hoài Đức, Chương Mỹ, Đan Phượng. | |