Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, đồng thời tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và quyết toán đúng quy định.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ năm thông qua và thay thế cho Nghị quyết số 32/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII về việc điều chỉnh phí qua đò, qua phà trên địa bàn tỉnh Kiên Giang./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Sơn
BIỂU MỨC THU PHÍ QUA ĐÒ, QUA PHÀ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 63/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Số TT | NỘI DUNG THU | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| I | Đò ngang, phà cự ly dưới 500 mét (phà địa phương quản lý) | | |
| 1 | Hành khách đi bộ | Đồng/người | 1.000 |
| 2 | Hành khách đi bộ mua vé tháng | Đồng/người/tháng | 9.000 |
| 3 | Khách đi xe đạp | Đồng/xe | 1.000 |
| 4 | Khách đi xe đạp mua vé tháng | Đồng/xe/tháng | 18.000 |
| 5 | Khách đi xe máy | Đồng/xe | 2.000 |
| 6 | Khách đi xe máy mua vé tháng | Đồng/xe/tháng | 36.000 |
| 7 | Hàng hoá | Đồng/50kg hàng hoá | 1.000 |
| 8 | Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/lượt | 10.000 |
| 9 | Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 15.000 |
| 10 | Ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 20.000 |
| 11 | Ô tô trên 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 25.000 |
| 12 | Ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống | Đồng/lượt | 15.000 |
| 13 | Ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | Đồng/lượt | 20.000 |
| 14 | Ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên | Đồng/lượt | 25.000 |
| II | Đò ngang, phà cự ly từ 500 mét trở lên (phà địa phương quản lý) | | |
| 1 | Hành khách đi bộ | Đồng/người | 1.000 |
| 2 | Hành khách đi bộ mua vé tháng | Đồng/người/tháng | 18.000 |
| 3 | Khách đi xe đạp | Đồng/xe | 1.500 |
| 4 | Khách đi xe đạp mua vé tháng | Đồng/xe/tháng | 27.000 |
| 5 | Khách đi xe máy | Đồng/xe | 2.500 |
| 6 | Khách đi xe máy mua vé tháng | Đồng/xe/tháng | 40.000 |
| 7 | Hàng hoá | Đồng/50kg hàng hoá | 1.500 |
| 8 | Ô tô từ 9 chỗ ngồi trở xuống | Đồng/lượt | 12.000 |
| 9 | Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 18.000 |
| 10 | Ô tô trên 16 chỗ đến 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 24.000 |
| 11 | Ô tô trên 25 chỗ ngồi | Đồng/lượt | 30.000 |
| 12 | Ô tô chở hàng trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống | Đồng/lượt | 18.000 |
| 13 | Ô tô chở hàng trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn | Đồng/lượt | 24.000 |
| 14 | Ô tô chở hàng trọng tải trên 5 tấn trở lên | Đồng/lượt | 30.000 |
| III | Đò dọc | | |
| 1 | Hành khách đi bộ | Đồng/km/người | 2.500 |
| 2 | Hành khách đi xe đạp | Đồng/km/xe | 3.000 |
| 3 | Hành khách đi xe máy | Đồng/km/xe | 3.500 |
| 4 | Hàng hóa | Đồng/km/50kg hàng hóa | 2.500 |
| IV | Nếu sử dụng đò, phà ban đêm từ 22 giờ đến 5 giờ thì mức thu gấp đôi. | | |
| V | Mức thu phí đò, phà đã bao gồm thuế GTGT và bảo hiểm khách hàng. | | |
| VI | Miễn thu phí qua đò, qua phà đối với học sinh, sinh viên, giáo viên, hộ nghèo (có sổ nghèo), người tàn tật, cán bộ xã, phường, thị trấn, khu phố, ấp và các phương tiện đi lại của cá nhân nêu trên tại địa phương nơi có bến đò hoạt động. | | |