Điều 3. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ năm thông qua và thay thế Nghị quyết số 72/2009/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa VII về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Sơn
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 66/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| Số TT | CÔNG VIỆC THỰC HIỆN | Đơn vị tính | Mức thu | Phụ ghi |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn | | | |
| 1 | Nuôi con nuôi | Đồng | | |
| a | Đăng ký việc nuôi con nuôi | | 20.000 | |
| b | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | | 20.000 | |
| 2 | Nhận cha, mẹ, con | Đồng | 10.000 | |
| 3 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | Đồng/bản sao | 2.000 | |
| 4 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | Đồng | 3.000 | |
| 5 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | Đồng | 5.000 | |
| B | Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố | | | |
| 1 | Cấp lại bản chính giấy khai sinh | Đồng | 10.000 | |
| 2 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch | Đồng/bản sao | 3.000 | |
| 3 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính | Đồng | 25.000 | |
| C | Mức thu áp dụng đối với đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân tỉnh | | | |
| 1 | Kết hôn có yếu tố nước ngoài | Đồng | | |
| a | Đăng ký kết hôn | | 1.000.000 | |
| b | Đăng ký lại việc kết hôn | | 1.000.000 | |
| c | Ghi chú kết hôn đã đăng ký trước cơ quan thẩm quyền của nước ngoài | | 800.000 | |
| 2 | Nuôi con nuôi | Đồng | | |
| a | Đăng ký việc nuôi con nuôi | | 2.000.000 | |
| b | Đăng ký lại việc nuôi con nuôi | | 2.000.000 | |
| 3 | Nhận con ngoài giá thú (đăng ký nhận cha, mẹ, con) | Đồng | 1.000.000 | |
| 4 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc | Đồng/bản sao | 5.000 | |
| 5 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | Đồng | 10.000 | |
| 6 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | Đồng | 50.000 | |
| D | Nội dung miễn lệ phí hộ tịch | | | |
| | - Miễn lệ phí khi thực hiện các công việc về hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam, cụ thể như sau: | | | |
| | + Miễn toàn bộ lệ phí đăng ký khai sinh, bao gồm đăng ký khai đúng hạn, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn. | | | |
| | + Miễn toàn bộ lệ phí đăng ký kết hôn, bao gồm đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn (không bao gồm kết hôn có yếu tố nước ngoài). | | | |
| | + Miễn toàn bộ lệ phí đăng ký khai tử, bao gồm đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký lại việc khai tử. | | | |
| | + Miễn lệ phí đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung, điều chỉnh hộ tịch. | | | |
| E | Mức thu lệ phí hộ tịch nêu trên đã bao gồm cả chi phí cho giấy tờ, biểu mẫu hộ tịch. | | | |