Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo luật định.
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2015./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội (A+B); - Văn phòng Chính phủ (A+B); - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính; Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: - Ủy ban MTTQVN tỉnh và các đoàn thể; - Các sở, ban, ngành; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; - Trung tâm Công báo tỉnh (để đăng công báo); - Báo Đồng Nai, LĐĐN, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Tư
TỔNG HỢP NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2015 SAU KHI ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Nghị quyết số 158/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 của HĐND tỉnh)
| Chỉ tiêu | KH năm 2015 | Nguồn vốn do tỉnh giao chỉ tiêu | Nguồn vốn do huyện giao chỉ tiêu |
|||||
| Tổng số | 6.336,120 | 4.322,224 | 2.013,896 |
| 1. Vốn ngân sách tập trung | 3.070,000 | 2.025,000 | 1.045,000 |
| 1.1. Ngân sách tỉnh | 2.025,000 | 2.025,000 | 0,000 |
| - Hỗ trợ các dự án đầu tư theo hình thức xã hội hóa | 200,000 | 200,000 | |
| - Hoàn trả vốn tạm ứng ngân sách đã tạm ứng | 228,000 | 228,000 | |
| - Bố trí vốn thanh toán lãi vay đối với các khoản vay | 60,000 | 60,000 | |
| - Do UBND tỉnh trực tiếp giao chỉ tiêu đối với các dự án | 1.537,000 | 1.537,000 | |
| 1.2. Ngân sách huyện | 1,045,000 | | 1.045,000 |
| 2. Nguồn vốn khai thác quỹ đất | 500,000 | 300,000 | 200,000 |
| 2.1. Quỹ phát triển đất | 150,000 | 150,000 | |
| 2.2. Quỹ phát triển nhà ở xã hội | 150,000 | 150,000 | |
| 2.3. Vốn phân cấp cho cấp huyện | 200,000 | | 200,000 |
| 3. Nguồn vốn xổ số kiến thiết | 1.475,268 | 1.298,768 | 176,500 |
| 3.1. Hoàn trả vốn đã tạm ứng NSTW | 300,000 | 300,000 | |
| 3.2. Do UBND tỉnh trực tiếp giao chỉ tiêu đối với các dự án | 855,000 | 855,000 | |
| 3.3. Vốn phân cấp cho cấp huyện | 45,000 | | 45,000 |
| 3.4. Vốn thu vượt năm 2014 | 75,268 | 43,768 | 31,500 |
| 3.5. Lợi nhuận để lại năm 2013 | 100,000 | | 100,000 |
| 3.6. Nguồn vốn thu vượt năm 2015 | 100,000 | 100,000 | |
| 4. Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách TW | 75,000 | 75,000 | |
| 5. Nguồn vốn Chương trình MTQG năm 2015 | 25,500 | 25,500 | |
| 6. Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ | 189,000 | 120,000 | 69,000 |
| 6.1. Dự án thuộc ngành y tế | 120,000 | 120,000 | |
| 6.2. Dự án thuộc chương trình NTM | 69,000 | | 69,000 |
| 8. Nguồn vốn vay ngân hàng phát triển để đầu tư các dự án giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề nông thôn | 50,000 | | 50,000 |
| 9. Nguồn vốn tạm ứng ngân sách Trung ương năm 2015 đối với dự án bệnh viện đa khoa Đồng nai | 200,000 | 200,000 | |
| 10. Kết dư NSTT 2014 | 8,515 | 8,515 | |
| 11. Nguồn vốn vay NH TMCP Công Thương Việt Nam để đầu tư hạ tầng xã điểm nông thôn mới | 742,837 | 269,441 | 473,396 |