ố lợi tức thực thu ấn định theo các điều 89, 90, 91 sau khi đã khấu các số tiền miễn tính định ở điều 97 Chương VII sắc lệnh này sẽ dùng làm căn bản để tính thuế lợi tức tổng hợp theo thuế biểu dưới đây: ¿
Điều 92S
Điều 92 Số lợi tức thực thu ấn định theo các điều 89, 90, 91 sau khi đã khấu các số tiền miễn tính định ở điều 97 Chương VII sắc lệnh này sẽ dùng làm căn bản để tính thuế lợi tức tổng hợp theo thuế biểu dưới đây: ¿ ³ Số lợi tức toàn thể thực thu sau khi trừ số ³ ³ ³ tiền miễn căn bản, điều thứ 87 và các số tiền ³ Thuế xuất ³ được miễn tính kể ở điều thứ 97. ³ ------------------------------------------------------------------------------------------ Phần lợi tức từ 100đ đến 2.000đ ³ 1% ³ ³ từ 2.000, đến 5.000, ³ 2% ³ ³ từ 5.000, đến 8.000, ³ 3% ³ ³ từ 8.000, - 10.000, ³ 4% ³ ³ từ 10.000, đến 12.000, ³ 5% ³ ³ từ 12.000, - 14.000, ³ 6% ³ ³ từ 14.000, đến 16.000, ³ 8% ³ ³ từ 16.000, - 18.000, ³ 11% ³ ³ từ 18.000, đến 20.000, ³ 15% ³ ³ từ 20.000, - 25.000, ³ 20% ³ ³ từ 25.000, đến 30.000, ³ 25% ³ ³ từ 30.000, - 40.000, ³ 30% ³ ³ từ 40.000, đến 50.000, ³ 35% ³ ³ từ 50.000, - 75.000, ³ 40% ³ ³ từ 75.000 trở lên ..... ³ 50% ³ Khi tính thuế, những số lẻ dưới 100đ không tính.