法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

quyet-dinh

Ban hành Danh mục bộ dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh vực thiết yếu

Số hiệu
804/QĐ-TTg
Ngày ban hành
6 tháng 5, 2026
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 804/QĐ-TTg

Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục bộ dữ liệu phục vụ

phát triển trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh vực thiết yếu

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Trí tuệ nhân tạo ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Danh mục bộ dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo trong

Điều 1. Danh mục bộ dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo trong

các lĩnh vực thiết yếu

1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục bộ dữ liệu phục vụ phát

triển trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh vực thiết yếu”, gồm:

a) Danh mục bộ dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh

vực thiết yếu (Phụ lục I kèm theo Quyết định này).

b) Danh mục dữ liệu ưu tiên triển khai phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo

(Phụ lục II kèm theo Quyết định này).

2. Việc tổ chức thu thập, tạo lập, chia sẻ và xử lý, sử dụng, khai thác các bộ

dữ liệu thuộc Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này phải tuân thủ các quy

định của pháp luật về dữ liệu, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước, sở

hữu trí tuệ và các pháp luật khác có liên quan.

Điều 2Hiệu lực thi hành

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Điều 3Trách nhiệm thi hành

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ Công an có trách nhiệm:

a) Làm đầu mối chủ trì, đôn đốc, giám sát và tổng hợp báo cáo tình hình tổ

chức triển khai xây dựng các bộ dữ liệu thuộc Danh mục ban hành kèm theo Quyết

định này tại các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố

trực thuộc trung ương.

b) Định kỳ hoặc theo nhu cầu thực tế tiến hành rà soát, tiếp nhận đề xuất,

tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục ban hành kèm

theo Quyết định này.

2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc

trung ương được giao chủ trì tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này có trách nhiệm:

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng kế hoạch và

triển khai thu thập, tạo lập, bảo đảm chất lượng dữ liệu theo quy định có liên quan,

gán nhãn, chú thích, chuẩn hóa đối với các bộ dữ liệu thuộc phạm vi quản lý.

b) Phối hợp với Bộ Công an để thực hiện kết nối, đồng bộ các bộ dữ liệu

này với cơ sở dữ liệu quốc gia về trí tuệ nhân tạo.

c) Đối với các nhóm dữ liệu tại Mục IX, XIII, XIV Phụ lục I có liên quan

đến yếu tố quốc phòng, an ninh, phối hợp với Bộ Công an và Bộ Quốc phòng

trong quá trình thực hiện quy định tại điểm a khoản này.

3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các

tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu

trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG

Hồ Quốc Dũng

Phụ lục I

DANH MỤC BỘ DỮ LIỆU PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN TRÍ TUỆ

NHÂN TẠO TRONG CÁC LĨNH VỰC THIẾT YẾU

(Kèm theo Quyết định số 804/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2026

của Thủ tướng Chính phủ)

Các bộ dữ liệu quy định tại Phụ lục này được triển khai thực hiện trong giai đoạn

2026 – 2030; trong đó, ưu tiên tập trung cho các danh mục dữ liệu quy định tại

Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

STT

I

II

III

IV

DANH MỤC

BỘ DỮ LIỆU

MÔ TẢ KHÁI QUÁT

Bao gồm dữ liệu văn bản,

tiếng nói, chữ viết tay, ngữ

Bộ dữ liệu ngôn liệu đa phương tiện, dữ

ngữ tiếng Việt liệu song ngữ, hội thoại,

và tiếng dân tộc ngữ cảnh và ngôn ngữ ký

thiểu số

hiệu phục vụ huấn luyện

cốt lõi cho mô hình ngôn

ngữ lớn.

Bao gồm các dữ liệu tri

thức tổng hợp và đã được

chuẩn hóa của quốc gia,

như sách (không bao gồm

Bộ dữ liệu tri sách giáo khoa), từ điển,

thức quốc gia

bách khoa, tài liệu tham

khảo và các nguồn tri thức

nền tảng phản ánh hiểu

biết chung về ngôn ngữ,

lịch sử, văn hóa và xã hội.

Bao gồm các dữ liệu văn bản

Bộ dữ liệu văn

quy phạm pháp luật, án lệ,

bản pháp luật và

điều ước quốc tế mà nước

văn bản hành

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa

chính

(không

Việt Nam là thành viên và các

bao gồm văn

văn bản hành chính (không

bản mật)

bao gồm văn bản mật).

Bao gồm dữ liệu công bố

khoa học, sáng chế, nhiệm

Bộ dữ liệu khoa

vụ khoa học đã nghiệm

học, công nghệ

thu, tiêu chuẩn, quy chuẩn

và đổi mới sáng

kỹ thuật quốc gia và dữ

tạo

liệu hệ sinh thái khởi

nghiệp, nguồn lực khoa

CƠ QUAN CHỦ

TRÌ XÂY DỰNG

Bộ Khoa học và Công

nghệ, Bộ Văn hóa,

Thể thao và Du lịch,

Bộ Giáo dục và Đào

tạo, các bộ, ngành, địa

phương có liên quan

theo chức năng nhiệm

vụ được giao.

Bộ Khoa học và Công

nghệ, Bộ Giáo dục và

Đào tạo, các bộ,

ngành, địa phương có

liên quan theo chức

năng nhiệm vụ được

giao.

Bộ Tư pháp và các bộ,

ngành, địa phương có

liên quan theo chức

năng nhiệm vụ được

giao.

Bộ Khoa học và Công

nghệ và các bộ, ngành,

địa phương có liên

quan theo chức năng

nhiệm vụ được giao.

STT

DANH MỤC

BỘ DỮ LIỆU

V

Bộ dữ liệu dịch

vụ công và thủ

tục hành chính

VI

Bộ dữ liệu y tế

và chăm sóc sức

khỏe

VII

VIII

IX

Bộ dữ liệu giáo

dục và đào tạo

Bộ dữ liệu nông

nghiệp

Bộ dữ liệu giao

thông và đô thị

MÔ TẢ KHÁI QUÁT

học công nghệ, dữ liệu về

công nghệ, dữ liệu về

doanh nghiệp khoa học

công nghệ.

Bao gồm danh mục, quy

trình, hồ sơ giải quyết thủ

tục hành chính, biểu mẫu,

dữ liệu cung cấp dịch vụ

công từ cơ quan nhà nước.

Bao gồm dữ liệu lâm sàng,

cận lâm sàng, hình ảnh;

Phòng bệnh và sức khỏe

cộng đồng; Dược, thiết bị

vật tư, an toàn thực phẩm;

Tri thức chuyên ngành,

hướng dẫn và nghiên cứu

thử nghiệm; Quản trị

ngành, nhân lực và cơ sở

dữ liệu.

Bao gồm sách giáo khoa,

học liệu số, luận văn, ngân

hàng câu hỏi, bài tập kiểm

tra, đánh giá và quá trình

học tập, kiểm tra, đánh giá

của người học (đã khử

định danh) và dữ liệu quản

lý mạng lưới giáo dục.

Bao gồm dữ liệu về thổ

nhưỡng, giống cây trồng,

vật nuôi, thủy sản, lâm

nghiệp, thông tin phòng

chống dịch bệnh và hệ

thống truy xuất nguồn gốc

chuỗi cung ứng nông sản.

Bao gồm dữ liệu hạ tầng

giao thông, điều hành đô

thị, dữ liệu cảm biến vạn

vật kết nối và bản đồ độ

phân giải cao phục vụ

phương tiện tự hành.

CƠ QUAN CHỦ

TRÌ XÂY DỰNG

Bộ Công an, Bộ Tư

pháp và các bộ, ngành,

địa phương có liên

quan theo chức năng

nhiệm vụ được giao.

Bộ Y tế và các bộ,

ngành, địa phương có

liên quan theo chức

năng nhiệm vụ được

giao.

Bộ Giáo dục và Đào

tạo và các bộ, ngành,

địa phương có liên

quan theo chức năng

nhiệm vụ được giao.

Bộ Nông nghiệp và

Môi trường, các bộ,

ngành, địa phương có

liên quan theo chức

năng nhiệm vụ được

giao.

Bộ Xây dựng và các

bộ, ngành, địa phương

có liên quan theo chức

năng nhiệm vụ được

giao.

STT

DANH MỤC

BỘ DỮ LIỆU

X

Bộ dữ liệu tài

nguyên và môi

trường

XI

Bộ dữ liệu kinh

tế và thị trường

XII

Bộ dữ liệu văn

hóa, di sản và du

lịch

MÔ TẢ KHÁI QUÁT

Bao gồm dữ liệu dự báo

khí tượng, thủy văn, biến

đổi khí hậu, các chỉ số

quan trắc đa dạng sinh học

và dữ liệu quản lý tài

nguyên.

Bao gồm các chỉ số thống

kê kinh tế vĩ mô, dữ liệu

đăng ký doanh nghiệp,

thương mại, xuất nhập

khẩu, phân tích tài chính,

tỷ giá và hoạt động của thị

trường chứng khoán.

Bao gồm dữ liệu di tích,

bảo tàng, di vật, bảo vật

quốc gia, di sản tư liệu, văn

hóa phi vật thể, thiết chế

văn hóa nghệ thuật truyền

thống, tác phẩm văn học

tiêu biểu và dữ liệu hoạt

động du lịch.

Bao gồm dữ liệu nền tảng

Bộ dữ liệu bản

theo hệ tọa độ chuẩn, bản

đồ và không

XIII

đồ chuyên đề và hệ thống

gian địa lý quốc

dữ liệu không gian địa lý

gia

đô thị.

Bộ dữ liệu viễn

XIV thông và hạ tầng

số

Dữ liệu đa ngôn

XV ngữ quốc tế về

Việt Nam

Bao gồm dữ liệu tọa độ

trạm thu phát sóng di động,

quy hoạch tần số, mạng

internet không dây công

cộng, dữ liệu doanh nghiệp

công nghệ số và hạ tầng số

dùng chung.

Bao gồm các nguồn ngữ

liệu bằng ngôn ngữ nước

ngoài phản ánh các lĩnh

vực văn hóa, lịch sử, chính

trị, xã hội liên quan đến

Việt Nam.

CƠ QUAN CHỦ

TRÌ XÂY DỰNG

Bộ Nông nghiệp và

Môi trường, các bộ,

ngành, địa phương có

liên quan theo chức

năng nhiệm vụ được

giao.

Bộ Tài chính, Bộ

Công Thương và các

bộ, ngành, địa phương

có liên quan theo chức

năng nhiệm vụ được

giao.

Bộ Văn hóa, Thể thao

và Du lịch, các bộ,

ngành, địa phương có

liên quan theo chức

năng nhiệm vụ được

giao.

Bộ Nông nghiệp và

Môi trường, các bộ,

ngành, địa phương có

liên quan theo chức

năng nhiệm vụ được

giao.

Bộ Khoa học và Công

nghệ, các bộ, ngành,

địa phương có liên

quan theo chức năng

nhiệm vụ được giao.

Bộ Ngoại giao và các

bộ, ngành, địa phương

có liên quan theo chức

năng nhiệm vụ được

giao.

Phụ lục II

DANH MỤC DỮ LIỆU ƯU TIÊN TRIỂN KHAI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

(Kèm theo Quyết định số 804/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2026

của Thủ tướng Chính phủ)

Danh mục dữ liệu quy định tại Phụ lục II được xây dựng trên cơ sở các bộ dữ liệu quy định tại Phụ lục I.

STT

DANH MỤC DỮ LIỆU

MÔ TẢ

I

Dữ liệu phục vụ phát triển mô hình ngôn ngữ lớn tiếng Việt

Dữ liệu ngôn ngữ tiếng Việt phổ thông

Dữ liệu hội thoại, trao đổi và tương tác ngôn ngữ trong

Dữ liệu hội thoại và tương tác tiếng Việt các ngữ cảnh giao tiếp xã hội khác nhau, để hiểu nội

dung giao tiếp.

Dữ liệu tiếng nói tiếng Việt

Dữ liệu âm thanh và giọng nói tiếng Việt đa vùng miền,

phục vụ nhận dạng và tổng hợp tiếng nói, để hiểu và tạo

âm thanh giọng nói vùng miền.

Dữ liệu ngôn ngữ các dân tộc thiểu số

Dữ liệu ngôn ngữ, tiếng nói và văn bản của các dân tộc

thiểu số tại Việt Nam.

Dữ liệu hướng dẫn và căn chỉnh mô hình

Dữ liệu chỉ dẫn, phản hồi và chuẩn hóa hành vi nhằm

tinh chỉnh và căn chỉnh mô hình trí tuệ nhân tạo.

Dữ liệu tổng hợp nhân tạo

Dữ liệu được tạo sinh nhân tạo nhằm bổ sung, mở rộng

và cân bằng tập dữ liệu huấn luyện.

DANH MỤC

TƯƠNG ỨNG

STT PHỤ LỤC I

Dữ liệu văn bản tiếng Việt chuẩn, phản ánh ngữ pháp, từ

vựng và cách diễn đạt phổ biến trong đời sống và hành chính.

I

STT

DANH MỤC DỮ LIỆU

Dữ liệu báo chí và truyền thông

Dữ liệu tri thức và thuật ngữ chuyên Dữ liệu tri thức chuyên sâu và hệ thống thuật ngữ trong

ngành

các lĩnh vực chuyên ngành.

Dữ liệu pháp luật và văn bản quản Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật, án lệ và các văn

lý hành chính

bản hành chính.

Dữ liệu nhiệm vụ nghiên cứu khoa học đã nghiệm thu,

Dữ liệu khoa học, học thuật, quy

tài liệu học thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn kỹ

chuẩn kỹ thuật

thuật quốc gia.

Dữ liệu mã nguồn và lập trình

Dữ liệu toán học và suy luận khoa học

II

MÔ TẢ

Dữ liệu nội dung báo chí, truyền thông đa phương tiện

phản ánh thông tin thời sự và xã hội.

DANH MỤC

TƯƠNG ỨNG

STT PHỤ LỤC I

II

III

IV

Dữ liệu mã nguồn, tài liệu kỹ thuật và nội dung liên

quan đến lập trình.

Dữ liệu bài toán, công thức và nội dung phục vụ suy

luận logic và khoa học.

Dữ liệu phản ánh giá trị văn hóa, lịch sử và bản sắc dân

Dữ liệu văn hóa và lịch sử Việt Nam

tộc Việt Nam.

Dữ liệu từ nguồn mở trên Internet và

Dữ liệu công khai từ Internet và các nền tảng số đã được

môi trường số (không bao gồm dữ liệu

xử lý và chuẩn hóa.

báo chí và truyền thông tại mục 7)

Dữ liệu chứa nội dung đa ngôn ngữ phục vụ dịch máy

Dữ liệu song ngữ và đa ngôn ngữ

và liên thông ngôn ngữ.

Dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo thị giác máy tính

IV, VII

XII

II, XIV

XV

STT

DANH MỤC DỮ LIỆU

MÔ TẢ

Dữ liệu hình ảnh và video kèm thông tin mô tả, nhãn

Dữ liệu đa phương tiện phục vụ hiểu hoặc phụ đề, phản ánh ngữ cảnh và nội dung liên quan,

ngữ cảnh hình ảnh và video

phục vụ phát triển các mô hình trí tuệ nhân tạo nhận

diện, phân tích và hiểu ngữ nghĩa thị giác.

Dữ liệu hình ảnh y tế

Dữ liệu hình ảnh nông nghiệp

Dữ liệu hình ảnh giao thông

Dữ liệu hình ảnh đô thị và hạ tầng

Dữ liệu ảnh vệ tinh và viễn thám

III

Dữ liệu phục vụ kiểm thử và đánh giá hệ thống trí tuệ nhân tạo

Dữ liệu đánh giá năng lực hiểu tiếng

Việt

Dữ liệu đánh giá năng lực hội thoại

tiếng Việt

Dữ liệu đánh giá hiểu biết pháp luật

Việt Nam

Dữ liệu hình ảnh trong lĩnh vực y tế phục vụ chẩn đoán

và phân tích.

Dữ liệu hình ảnh phục vụ giám sát, phân tích và quản

lý nông nghiệp.

Dữ liệu hình ảnh phục vụ giám sát và điều hành giao

thông.

Dữ liệu hình ảnh phản ánh hạ tầng kỹ thuật và không

gian đô thị.

Dữ liệu ảnh từ vệ tinh và công nghệ viễn thám phục vụ

phân tích không gian.

Dữ liệu kiểm tra khả năng hiểu ngôn ngữ tiếng Việt của

mô hình trí tuệ nhân tạo.

Dữ liệu đánh giá khả năng hội thoại và tương tác ngôn

ngữ của trí tuệ nhân tạo.

Dữ liệu kiểm tra khả năng hiểu và áp dụng pháp luật

Việt Nam.

Dữ liệu đánh giá năng lực lập trình Dữ liệu đánh giá khả năng lập trình và xử lý kỹ thuật

và kỹ thuật

của trí tuệ nhân tạo.

DANH MỤC

TƯƠNG ỨNG

STT PHỤ LỤC I

II

VI

VIII

IX

IX, XIV

X, XIII

I

III

IV

STT

DANH MỤC DỮ LIỆU

MÔ TẢ

Dữ liệu đánh giá năng lực suy luận

và tri thức

Dữ liệu đánh giá hiểu biết văn hóa

và xã hội

Dữ liệu đánh giá khả năng suy luận logic và tri thức

tổng hợp.

Dữ liệu đánh giá mức độ hiểu biết về văn hóa và xã hội

Việt Nam.

IV

Dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh vực thiết yếu

Dữ liệu thủ tục hành chính

Dữ liệu về quy trình, hồ sơ, biểu mẫu giải quyết thủ tục

hành chính của cơ quan nhà nước.

Dữ liệu phục vụ quản lý, chẩn đoán và chăm sóc sức

Dữ liệu y tế và chăm sóc sức khỏe

khỏe.

Dữ liệu phục vụ giảng dạy, học tập, kiểm tra và quản lý

Dữ liệu giáo dục

giáo dục.

Dữ liệu phục vụ giám sát, dự báo và quản lý môi trường,

Dữ liệu môi trường và khí hậu

khí hậu.

Dữ liệu phục vụ quản lý, khai thác và sử dụng tài

Dữ liệu năng lượng và tài nguyên

nguyên, năng lượng.

Dữ liệu phục vụ phân tích, điều hành và dự báo kinh tế

Dữ liệu tài chính và kinh tế

– tài chính.

Dữ liệu không gian địa lý và bản đồ phục vụ quản lý

Dữ liệu bản đồ số và địa lý quốc gia

lãnh thổ.

Dữ liệu hạ tầng viễn thông và mạng số Dữ liệu về hạ tầng mạng, kết nối và hệ thống viễn thông.

V

Dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo phục vụ đánh giá an toàn và tin cậy

Dữ liệu phát hiện tin giả và thông

tin sai lệch

Dữ liệu phục vụ nhận diện và xử lý thông tin sai lệch

trên môi trường số.

DANH MỤC

TƯƠNG ỨNG

STT PHỤ LỤC I

IV, VII

XII

V

VI

VII

X

X

XI

XIII

XIV

II, III

STT

DANH MỤC DỮ LIỆU

MÔ TẢ

DANH MỤC

TƯƠNG ỨNG

STT PHỤ LỤC I

Dữ liệu nhận diện sản phẩm đa Dữ liệu phục vụ phát hiện nội dung giả mạo do trí tuệ

phương tiện do trí tuệ nhân tạo tạo ra nhân tạo tạo ra.

II

Dữ liệu kịch bản tấn công và kiểm

thử đạo đức trí tuệ nhân tạo

Dữ liệu mô phỏng tấn công và kiểm thử độ an toàn, đạo

đức của trí tuệ nhân tạo.

IV

Dữ liệu phát hiện mã độc và mối

đe dọa an ninh mạng.

Dữ liệu phục vụ phát hiện và phòng chống các mối đe

dọa an ninh mạng.

III, XIV

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành Danh mục bộ dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh vực thiết yếu (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-congbao-469486

Nguồn: Công báo điện tử nước CHXHCN Việt Nam (congbao.chinhphu.vn), Văn phòng Chính phủ. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Ghi rõ nguồn 'Công báo điện tử' 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com