Điều 3. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Công an có trách nhiệm:
a) Làm đầu mối chủ trì, đôn đốc, giám sát và tổng hợp báo cáo tình hình tổ
chức triển khai xây dựng các bộ dữ liệu thuộc Danh mục ban hành kèm theo Quyết
định này tại các bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương.
b) Định kỳ hoặc theo nhu cầu thực tế tiến hành rà soát, tiếp nhận đề xuất,
tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục ban hành kèm
theo Quyết định này.
2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương được giao chủ trì tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này có trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng kế hoạch và
triển khai thu thập, tạo lập, bảo đảm chất lượng dữ liệu theo quy định có liên quan,
gán nhãn, chú thích, chuẩn hóa đối với các bộ dữ liệu thuộc phạm vi quản lý.
b) Phối hợp với Bộ Công an để thực hiện kết nối, đồng bộ các bộ dữ liệu
này với cơ sở dữ liệu quốc gia về trí tuệ nhân tạo.
c) Đối với các nhóm dữ liệu tại Mục IX, XIII, XIV Phụ lục I có liên quan
đến yếu tố quốc phòng, an ninh, phối hợp với Bộ Công an và Bộ Quốc phòng
trong quá trình thực hiện quy định tại điểm a khoản này.
3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Quốc Dũng
Phụ lục I
DANH MỤC BỘ DỮ LIỆU PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN TRÍ TUỆ
NHÂN TẠO TRONG CÁC LĨNH VỰC THIẾT YẾU
(Kèm theo Quyết định số 804/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2026
của Thủ tướng Chính phủ)
Các bộ dữ liệu quy định tại Phụ lục này được triển khai thực hiện trong giai đoạn
2026 – 2030; trong đó, ưu tiên tập trung cho các danh mục dữ liệu quy định tại
Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
STT
I
II
III
IV
DANH MỤC
BỘ DỮ LIỆU
MÔ TẢ KHÁI QUÁT
Bao gồm dữ liệu văn bản,
tiếng nói, chữ viết tay, ngữ
Bộ dữ liệu ngôn liệu đa phương tiện, dữ
ngữ tiếng Việt liệu song ngữ, hội thoại,
và tiếng dân tộc ngữ cảnh và ngôn ngữ ký
thiểu số
hiệu phục vụ huấn luyện
cốt lõi cho mô hình ngôn
ngữ lớn.
Bao gồm các dữ liệu tri
thức tổng hợp và đã được
chuẩn hóa của quốc gia,
như sách (không bao gồm
Bộ dữ liệu tri sách giáo khoa), từ điển,
thức quốc gia
bách khoa, tài liệu tham
khảo và các nguồn tri thức
nền tảng phản ánh hiểu
biết chung về ngôn ngữ,
lịch sử, văn hóa và xã hội.
Bao gồm các dữ liệu văn bản
Bộ dữ liệu văn
quy phạm pháp luật, án lệ,
bản pháp luật và
điều ước quốc tế mà nước
văn bản hành
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
chính
(không
Việt Nam là thành viên và các
bao gồm văn
văn bản hành chính (không
bản mật)
bao gồm văn bản mật).
Bao gồm dữ liệu công bố
khoa học, sáng chế, nhiệm
Bộ dữ liệu khoa
vụ khoa học đã nghiệm
học, công nghệ
thu, tiêu chuẩn, quy chuẩn
và đổi mới sáng
kỹ thuật quốc gia và dữ
tạo
liệu hệ sinh thái khởi
nghiệp, nguồn lực khoa
CƠ QUAN CHỦ
TRÌ XÂY DỰNG
Bộ Khoa học và Công
nghệ, Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch,
Bộ Giáo dục và Đào
tạo, các bộ, ngành, địa
phương có liên quan
theo chức năng nhiệm
vụ được giao.
Bộ Khoa học và Công
nghệ, Bộ Giáo dục và
Đào tạo, các bộ,
ngành, địa phương có
liên quan theo chức
năng nhiệm vụ được
giao.
Bộ Tư pháp và các bộ,
ngành, địa phương có
liên quan theo chức
năng nhiệm vụ được
giao.
Bộ Khoa học và Công
nghệ và các bộ, ngành,
địa phương có liên
quan theo chức năng
nhiệm vụ được giao.
STT
DANH MỤC
BỘ DỮ LIỆU
V
Bộ dữ liệu dịch
vụ công và thủ
tục hành chính
VI
Bộ dữ liệu y tế
và chăm sóc sức
khỏe
VII
VIII
IX
Bộ dữ liệu giáo
dục và đào tạo
Bộ dữ liệu nông
nghiệp
Bộ dữ liệu giao
thông và đô thị
MÔ TẢ KHÁI QUÁT
học công nghệ, dữ liệu về
công nghệ, dữ liệu về
doanh nghiệp khoa học
công nghệ.
Bao gồm danh mục, quy
trình, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính, biểu mẫu,
dữ liệu cung cấp dịch vụ
công từ cơ quan nhà nước.
Bao gồm dữ liệu lâm sàng,
cận lâm sàng, hình ảnh;
Phòng bệnh và sức khỏe
cộng đồng; Dược, thiết bị
vật tư, an toàn thực phẩm;
Tri thức chuyên ngành,
hướng dẫn và nghiên cứu
thử nghiệm; Quản trị
ngành, nhân lực và cơ sở
dữ liệu.
Bao gồm sách giáo khoa,
học liệu số, luận văn, ngân
hàng câu hỏi, bài tập kiểm
tra, đánh giá và quá trình
học tập, kiểm tra, đánh giá
của người học (đã khử
định danh) và dữ liệu quản
lý mạng lưới giáo dục.
Bao gồm dữ liệu về thổ
nhưỡng, giống cây trồng,
vật nuôi, thủy sản, lâm
nghiệp, thông tin phòng
chống dịch bệnh và hệ
thống truy xuất nguồn gốc
chuỗi cung ứng nông sản.
Bao gồm dữ liệu hạ tầng
giao thông, điều hành đô
thị, dữ liệu cảm biến vạn
vật kết nối và bản đồ độ
phân giải cao phục vụ
phương tiện tự hành.
CƠ QUAN CHỦ
TRÌ XÂY DỰNG
Bộ Công an, Bộ Tư
pháp và các bộ, ngành,
địa phương có liên
quan theo chức năng
nhiệm vụ được giao.
Bộ Y tế và các bộ,
ngành, địa phương có
liên quan theo chức
năng nhiệm vụ được
giao.
Bộ Giáo dục và Đào
tạo và các bộ, ngành,
địa phương có liên
quan theo chức năng
nhiệm vụ được giao.
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, các bộ,
ngành, địa phương có
liên quan theo chức
năng nhiệm vụ được
giao.
Bộ Xây dựng và các
bộ, ngành, địa phương
có liên quan theo chức
năng nhiệm vụ được
giao.
STT
DANH MỤC
BỘ DỮ LIỆU
X
Bộ dữ liệu tài
nguyên và môi
trường
XI
Bộ dữ liệu kinh
tế và thị trường
XII
Bộ dữ liệu văn
hóa, di sản và du
lịch
MÔ TẢ KHÁI QUÁT
Bao gồm dữ liệu dự báo
khí tượng, thủy văn, biến
đổi khí hậu, các chỉ số
quan trắc đa dạng sinh học
và dữ liệu quản lý tài
nguyên.
Bao gồm các chỉ số thống
kê kinh tế vĩ mô, dữ liệu
đăng ký doanh nghiệp,
thương mại, xuất nhập
khẩu, phân tích tài chính,
tỷ giá và hoạt động của thị
trường chứng khoán.
Bao gồm dữ liệu di tích,
bảo tàng, di vật, bảo vật
quốc gia, di sản tư liệu, văn
hóa phi vật thể, thiết chế
văn hóa nghệ thuật truyền
thống, tác phẩm văn học
tiêu biểu và dữ liệu hoạt
động du lịch.
Bao gồm dữ liệu nền tảng
Bộ dữ liệu bản
theo hệ tọa độ chuẩn, bản
đồ và không
XIII
đồ chuyên đề và hệ thống
gian địa lý quốc
dữ liệu không gian địa lý
gia
đô thị.
Bộ dữ liệu viễn
XIV thông và hạ tầng
số
Dữ liệu đa ngôn
XV ngữ quốc tế về
Việt Nam
Bao gồm dữ liệu tọa độ
trạm thu phát sóng di động,
quy hoạch tần số, mạng
internet không dây công
cộng, dữ liệu doanh nghiệp
công nghệ số và hạ tầng số
dùng chung.
Bao gồm các nguồn ngữ
liệu bằng ngôn ngữ nước
ngoài phản ánh các lĩnh
vực văn hóa, lịch sử, chính
trị, xã hội liên quan đến
Việt Nam.
CƠ QUAN CHỦ
TRÌ XÂY DỰNG
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, các bộ,
ngành, địa phương có
liên quan theo chức
năng nhiệm vụ được
giao.
Bộ Tài chính, Bộ
Công Thương và các
bộ, ngành, địa phương
có liên quan theo chức
năng nhiệm vụ được
giao.
Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, các bộ,
ngành, địa phương có
liên quan theo chức
năng nhiệm vụ được
giao.
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, các bộ,
ngành, địa phương có
liên quan theo chức
năng nhiệm vụ được
giao.
Bộ Khoa học và Công
nghệ, các bộ, ngành,
địa phương có liên
quan theo chức năng
nhiệm vụ được giao.
Bộ Ngoại giao và các
bộ, ngành, địa phương
có liên quan theo chức
năng nhiệm vụ được
giao.
Phụ lục II
DANH MỤC DỮ LIỆU ƯU TIÊN TRIỂN KHAI PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
(Kèm theo Quyết định số 804/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2026
của Thủ tướng Chính phủ)
Danh mục dữ liệu quy định tại Phụ lục II được xây dựng trên cơ sở các bộ dữ liệu quy định tại Phụ lục I.
STT
DANH MỤC DỮ LIỆU
MÔ TẢ
I
Dữ liệu phục vụ phát triển mô hình ngôn ngữ lớn tiếng Việt
Dữ liệu ngôn ngữ tiếng Việt phổ thông
Dữ liệu hội thoại, trao đổi và tương tác ngôn ngữ trong
Dữ liệu hội thoại và tương tác tiếng Việt các ngữ cảnh giao tiếp xã hội khác nhau, để hiểu nội
dung giao tiếp.
Dữ liệu tiếng nói tiếng Việt
Dữ liệu âm thanh và giọng nói tiếng Việt đa vùng miền,
phục vụ nhận dạng và tổng hợp tiếng nói, để hiểu và tạo
âm thanh giọng nói vùng miền.
Dữ liệu ngôn ngữ các dân tộc thiểu số
Dữ liệu ngôn ngữ, tiếng nói và văn bản của các dân tộc
thiểu số tại Việt Nam.
Dữ liệu hướng dẫn và căn chỉnh mô hình
Dữ liệu chỉ dẫn, phản hồi và chuẩn hóa hành vi nhằm
tinh chỉnh và căn chỉnh mô hình trí tuệ nhân tạo.
Dữ liệu tổng hợp nhân tạo
Dữ liệu được tạo sinh nhân tạo nhằm bổ sung, mở rộng
và cân bằng tập dữ liệu huấn luyện.
DANH MỤC
TƯƠNG ỨNG
STT PHỤ LỤC I
Dữ liệu văn bản tiếng Việt chuẩn, phản ánh ngữ pháp, từ
vựng và cách diễn đạt phổ biến trong đời sống và hành chính.
I
STT
DANH MỤC DỮ LIỆU
Dữ liệu báo chí và truyền thông
Dữ liệu tri thức và thuật ngữ chuyên Dữ liệu tri thức chuyên sâu và hệ thống thuật ngữ trong
ngành
các lĩnh vực chuyên ngành.
Dữ liệu pháp luật và văn bản quản Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật, án lệ và các văn
lý hành chính
bản hành chính.
Dữ liệu nhiệm vụ nghiên cứu khoa học đã nghiệm thu,
Dữ liệu khoa học, học thuật, quy
tài liệu học thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn kỹ
chuẩn kỹ thuật
thuật quốc gia.
Dữ liệu mã nguồn và lập trình
Dữ liệu toán học và suy luận khoa học
II
MÔ TẢ
Dữ liệu nội dung báo chí, truyền thông đa phương tiện
phản ánh thông tin thời sự và xã hội.
DANH MỤC
TƯƠNG ỨNG
STT PHỤ LỤC I
II
III
IV
Dữ liệu mã nguồn, tài liệu kỹ thuật và nội dung liên
quan đến lập trình.
Dữ liệu bài toán, công thức và nội dung phục vụ suy
luận logic và khoa học.
Dữ liệu phản ánh giá trị văn hóa, lịch sử và bản sắc dân
Dữ liệu văn hóa và lịch sử Việt Nam
tộc Việt Nam.
Dữ liệu từ nguồn mở trên Internet và
Dữ liệu công khai từ Internet và các nền tảng số đã được
môi trường số (không bao gồm dữ liệu
xử lý và chuẩn hóa.
báo chí và truyền thông tại mục 7)
Dữ liệu chứa nội dung đa ngôn ngữ phục vụ dịch máy
Dữ liệu song ngữ và đa ngôn ngữ
và liên thông ngôn ngữ.
Dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo thị giác máy tính
IV, VII
XII
II, XIV
XV
STT
DANH MỤC DỮ LIỆU
MÔ TẢ
Dữ liệu hình ảnh và video kèm thông tin mô tả, nhãn
Dữ liệu đa phương tiện phục vụ hiểu hoặc phụ đề, phản ánh ngữ cảnh và nội dung liên quan,
ngữ cảnh hình ảnh và video
phục vụ phát triển các mô hình trí tuệ nhân tạo nhận
diện, phân tích và hiểu ngữ nghĩa thị giác.
Dữ liệu hình ảnh y tế
Dữ liệu hình ảnh nông nghiệp
Dữ liệu hình ảnh giao thông
Dữ liệu hình ảnh đô thị và hạ tầng
Dữ liệu ảnh vệ tinh và viễn thám
III
Dữ liệu phục vụ kiểm thử và đánh giá hệ thống trí tuệ nhân tạo
Dữ liệu đánh giá năng lực hiểu tiếng
Việt
Dữ liệu đánh giá năng lực hội thoại
tiếng Việt
Dữ liệu đánh giá hiểu biết pháp luật
Việt Nam
Dữ liệu hình ảnh trong lĩnh vực y tế phục vụ chẩn đoán
và phân tích.
Dữ liệu hình ảnh phục vụ giám sát, phân tích và quản
lý nông nghiệp.
Dữ liệu hình ảnh phục vụ giám sát và điều hành giao
thông.
Dữ liệu hình ảnh phản ánh hạ tầng kỹ thuật và không
gian đô thị.
Dữ liệu ảnh từ vệ tinh và công nghệ viễn thám phục vụ
phân tích không gian.
Dữ liệu kiểm tra khả năng hiểu ngôn ngữ tiếng Việt của
mô hình trí tuệ nhân tạo.
Dữ liệu đánh giá khả năng hội thoại và tương tác ngôn
ngữ của trí tuệ nhân tạo.
Dữ liệu kiểm tra khả năng hiểu và áp dụng pháp luật
Việt Nam.
Dữ liệu đánh giá năng lực lập trình Dữ liệu đánh giá khả năng lập trình và xử lý kỹ thuật
và kỹ thuật
của trí tuệ nhân tạo.
DANH MỤC
TƯƠNG ỨNG
STT PHỤ LỤC I
II
VI
VIII
IX
IX, XIV
X, XIII
I
III
IV
STT
DANH MỤC DỮ LIỆU
MÔ TẢ
Dữ liệu đánh giá năng lực suy luận
và tri thức
Dữ liệu đánh giá hiểu biết văn hóa
và xã hội
Dữ liệu đánh giá khả năng suy luận logic và tri thức
tổng hợp.
Dữ liệu đánh giá mức độ hiểu biết về văn hóa và xã hội
Việt Nam.
IV
Dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh vực thiết yếu
Dữ liệu thủ tục hành chính
Dữ liệu về quy trình, hồ sơ, biểu mẫu giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan nhà nước.
Dữ liệu phục vụ quản lý, chẩn đoán và chăm sóc sức
Dữ liệu y tế và chăm sóc sức khỏe
khỏe.
Dữ liệu phục vụ giảng dạy, học tập, kiểm tra và quản lý
Dữ liệu giáo dục
giáo dục.
Dữ liệu phục vụ giám sát, dự báo và quản lý môi trường,
Dữ liệu môi trường và khí hậu
khí hậu.
Dữ liệu phục vụ quản lý, khai thác và sử dụng tài
Dữ liệu năng lượng và tài nguyên
nguyên, năng lượng.
Dữ liệu phục vụ phân tích, điều hành và dự báo kinh tế
Dữ liệu tài chính và kinh tế
– tài chính.
Dữ liệu không gian địa lý và bản đồ phục vụ quản lý
Dữ liệu bản đồ số và địa lý quốc gia
lãnh thổ.
Dữ liệu hạ tầng viễn thông và mạng số Dữ liệu về hạ tầng mạng, kết nối và hệ thống viễn thông.
V
Dữ liệu phục vụ phát triển trí tuệ nhân tạo phục vụ đánh giá an toàn và tin cậy
Dữ liệu phát hiện tin giả và thông
tin sai lệch
Dữ liệu phục vụ nhận diện và xử lý thông tin sai lệch
trên môi trường số.
DANH MỤC
TƯƠNG ỨNG
STT PHỤ LỤC I
IV, VII
XII
V
VI
VII
X
X
XI
XIII
XIV
II, III
STT
DANH MỤC DỮ LIỆU
MÔ TẢ
DANH MỤC
TƯƠNG ỨNG
STT PHỤ LỤC I
Dữ liệu nhận diện sản phẩm đa Dữ liệu phục vụ phát hiện nội dung giả mạo do trí tuệ
phương tiện do trí tuệ nhân tạo tạo ra nhân tạo tạo ra.
II
Dữ liệu kịch bản tấn công và kiểm
thử đạo đức trí tuệ nhân tạo
Dữ liệu mô phỏng tấn công và kiểm thử độ an toàn, đạo
đức của trí tuệ nhân tạo.
IV
Dữ liệu phát hiện mã độc và mối
đe dọa an ninh mạng.
Dữ liệu phục vụ phát hiện và phòng chống các mối đe
dọa an ninh mạng.
III, XIV