Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đang hoạt động có doanh thu năm từ
01 tỷ đồng trở xuống, chưa nộp hồ sơ khai thuế quý I năm 2026 hoặc chưa gửi
Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo quy định tại Thông tư số
18/2026/TT-BTC thì gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo Mẫu số
01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC chậm nhất là ngày
31 tháng 7 năm 2026.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn
vị, cơ sở kinh doanh phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Anh Tuấn
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số: 01/TKN-CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN
theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa
cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế
□ Cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai
Mẫu số 02/TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP
[01] Kỳ tính thuế:
[02] Lần đầu: □
[01a] Năm………
[01b] 6 tháng đầu năm…..
[01c] 6 tháng cuối năm….
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
[04] Người nộp thuế:...................................................................................................................................................................... ..................
[05] Mã số thuế: .................................................................................................................................................................................................
[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ......................................................................................................
[06.1] Mã số thuế: .............................................................................................................................................................................................
[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………………ngày……tháng……năm...............................................................................................
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): ..........................................................................................................................................................................
[07.1] Mã số thuế:................................................................................................................................................................................ ..............
A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Thuế GTGT
ST
T
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
Chỉ tiêu
Hoạt động sản
xuất, kinh doanh
hàng hóa, cung
cấp dịch vụ có
địa điểm kinh
doanh cố định
Phân phối, cung
cấp hàng hóa
Dịch vụ, xây dựng
không bao thầu
nguyên vật liệu
Hoạt động cho
thuê tài sản trừ
bất động sản
Sản xuất, vận tải,
dịch vụ có gắn
với hàng hóa, xây
dựng có bao thầu
nguyên vật liệu
Hoạt động cung
cấp sản phẩm nội
dung thông tin số
về giải trí, trò
chơi điện tử, phim
số, ảnh số, nhạc
số, quảng cáo số
Hoạt động kinh
doanh khác
Mã
chỉ
tiêu
[08]
[08a]
[08b]
[08c]
[08d]
[08e]
[08g]
Thuế TNCN
Số tiền
người
nộp thuế
trực tiếp
nộp vào
NSNN
Số tiền
do tổ
chức
khấu trừ,
nộp thay
Số thuế
phải nộp
thêm
Số thuế
nộp thừa
Tổng
doanh
thu
Trong đó:
doanh thu
không chịu
thuế
GTGT
Trong
đó:
doanh
thu chịu
thuế suất
0%
Số thuế
phải
nộp
Doanh
thu
chịu
thuế
Doanh thu
được trừ
để xác định
doanh thu
tính thuế
Số thuế
phải
nộp
GT
GT
TN
CN
GT
GT
TN
CN
GT
GT
TN
CN
GT
GT
TN
CN
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
Hoạt động kinh
doanh trên nền
tảng thương mại
điện tử, nền tảng
số khác
Phân phối, cung
cấp hàng hóa
Dịch vụ, xây
dựng không bao
thầu nguyên vật
liệu
Hoạt động cho
thuê tài sản trừ
bất động sản
Sản xuất, vận tải,
dịch vụ có gắn
với hàng hóa, xây
dựng có bao thầu
nguyên vật liệu
Hoạt động cung
cấp sản phẩm nội
dung thông tin số
về giải trí, trò
chơi điện tử, phim
số, ảnh số, nhạc
số, quảng cáo số
Hoạt động kinh
doanh khác
Hoạt động đại lý
xổ số, bảo hiểm,
bán hàng đa cấp
Tổng cộng
Số thuế được
miễn
Số thuế còn phải
nộp
[09]
[09a]
[09b]
[09c]
[09d]
[09e]
[09g]
[10]
[11]
[12]
[13]
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế
TTĐB
Mã chỉ
tiêu
Đơn vị tính
Doanh thu tính
thuế TTĐB
Thuế suất
Số thuế phải nộp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)*(6)
I
Trụ sở kinh doanh:
Hàng hóa, dịch vụ A
[14a]
Hàng hóa, dịch vụ B
[14b]
…
II
…
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
...........................
Tổng cộng:
[15]
Số thuế được miễn
[16]
Số thuế còn phải nộp
[17]
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Tài nguyên,
hàng hóa, sản
phẩm
Trụ sở
kinh
doanh/Mã
địa điểm
kinh
doanh
Tên địa
điểm
kinh
doanh
Mã chỉ
tiêu
Đơn vị
tính
Sản
lượng/
Số
lượng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Thuế
Giá tính thuế
suất/Hệ
tài nguyên/
số K tính
mức thuế hoặc
phí
phí BVMT
BVMT
(8)
(9)
Số thuế/phí
phải nộp
(10)
I
Khai thuế tài nguyên
Tài nguyên C..
[18a]
Tài nguyên D..
[18b]
(10)=(7)*(8)*(9)
.......................
Tổng cộng
[19]
Số thuế được miễn
[20]
Số thuế còn phải nộp
[21]
II
Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1
Hàng hóa E...
[22a]
2.2
Hàng hóa G...
[22b]
(10)=(7)*(8)
......................
Tổng cộng
[23]
Số thuế được miễn
[24]
Số thuế còn phải nộp
[25]
III
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
3.1
Khoáng sản X...
Khoáng sản Y...
3.2
[26a]
(10)=(7)*(8)*(9)
[26b]
......................
Tổng cộng
[27]
Số phí được miễn
[28]
Số phí còn phải nộp
[29]
D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Mã địa điểm
kinh doanh
Nội dung các khoản
nộp NSNN
Số tiền
Chương
Tiểu mục
Địa bàn
hành
chính
Cơ quan
thu
Cơ quan
thuế
Hạn nộp
thuế
[30]
[31]
[32]
[33]
[34]
[35]
[36]
[37]
[38]
[39]
…
Tổng cộng
[40]
E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[41] Đề nghị hoàn trả:
[41.1] Số thuế GTGT: ..................................................................................................................................................................................
[41.2] Số thuế TNCN: .................................................................................................................................................................................
[41.3] Tổng cộng: ........................................................................................................................................................................................
[42] Hình thức hoàn trả:
[43] ☐ Chuyển khoản.
[43.1] Tên chủ tài khoản: .............................................................................................................................................................................
[43.2]Tài khoản số: .......................................................................... [43.3] Tại Ngân hàng/KBNN: ...........................................................
[44] ☐ Tiền mặt.
[44.1] Tên người nhận tiền: ..........................................................................................................................................................................
[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: …………………. [44.3] Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp: .....................
[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ....................................................................................................................................
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh
STT
Mã số
thuế
Tên
NNT
Số định
danh
khoản
phải nộp
(ID)
(nếu có)
[45]
[46]
[47]
[48]
Nội dung
khoản
nợ/phát
sinh
Chương
[49]
[50]
Tiểu mục
Cơ quan
thu
Địa bàn
hành
chính
Hạn nộp
Số tiền
còn phải
nộp
[51]
[52]
[53]
[54]
[55]
Số tiền
còn phải
nộp đề
nghị bù
trừ với số
tiền nộp
thừa
Số tiền còn
phải nộp
sau bù trừ
[56]
[57]=[55][56]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………..
Chứng chỉ hành nghề số:............
....., ngày ..... tháng ....... năm ......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
Ghi chú:
- Đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ thực hiện thông báo doanh thu; không thực
hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ
sung (nếu có)
Mẫu số: 01/CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC ngày
13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại
điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên,
thuế/phí bảo vệ môi trường)
□ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo lần phát sinh
[01] Kỳ tính thuế:
[01a] Tháng .... năm .............
[01b] Quý .... năm ................
[01c] Lần phát sinh ..............
[02] Lần đầu: □
[03] Bổ sung lần thứ:.... □
[04] Người nộp thuế:
......................................................................................................................................................
[05] Mã số thuế:
......................................................................................................................................................
[06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có):
......................................................................................................................................................
[06.1] Mã số thuế:
......................................................................................................................................................
[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm
......................................................................................................................................................
[07] Tên đại lý thuế (nếu có):
......................................................................................................................................................
[07.1] Mã số thuế:
......................................................................................................................................................
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Thuế GTGT
STT
Nhóm
ngành
nghề
Mã Chỉ
tiêu
Tổng
doanh
thu
[08]
[09]
[10]
[11]
I
Trong
đó:
doanh
thu
không
chịu
thuế
GTGT
[12]
Trong
đó:
doanh
thu
chịu
thuế
suất
0%
[13]
Thuế TNCN
Số thuế
phải
nộp
[14]
Doanh
thu chịu
thuế
[15]
Doanh thu
được trừ để
xác định
doanh thu
tính thuế
Số thuế
phải
nộp
[16]
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định
[17]
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
Trụ sở kinh doanh:
Phân
phối,
cung cấp
(a)
hàng
hóa
Dịch vụ,
xây
dựng
không
(b)
bao thầu
nguyên
vật liệu
Hoạt
động
cho thuê
(c)
tài sản
trừ bất
động sản
Sản
xuất,
vận tải,
dịch vụ
có gắn
với hàng
(d)
hóa, xây
dựng có
bao thầu
nguyên
vật liệu
Hoạt
động
cung cấp
sản
phẩm
nội dung
thông tin
số
về
(đ)
giải trí,
trò chơi
điện tử,
phim số,
ảnh số,
nhạc số,
quảng
cáo số
Hoạt
động
kinh
(e)
doanh
khác
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
2.1
….
II
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt
hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
Mã địa điểm kinh doanh:
Tên địa điểm kinh doanh:
III
Phân
phối,
cung cấp
(a)
hàng
hóa
Dịch vụ,
xây
dựng
không
(b)
bao thầu
nguyên
vật liệu
Hoạt
động
cho thuê
(c)
tài sản
trừ bất
động sản
Sản
xuất,
vận tải,
dịch vụ
có gắn
với hàng
(d)
hóa, xây
dựng có
bao thầu
nguyên
vật liệu
Hoạt
động
cung cấp
sản
phẩm
nội dung
thông tin
số
về
(đ)
giải trí,
trò chơi
điện tử,
phim số,
ảnh số,
nhạc số,
quảng
cáo số
Hoạt
động
kinh
(e)
doanh
khác
Hoạt động cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
….
IV
Tổng
cộng
[18]
Số thuế
[19]
được
miễn
Số thuế
còn
[20]
phải
nộp
V
VI
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Hàng hóa, dịch vụ
chịu thuế TTĐB
Mã
chỉ
tiêu
Đơn vị
tính
Doanh thu tính
thuế TTĐB
Thuế suất
Số thuế phải nộp
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)=(5)*(6)
I
Trụ sở kinh doanh:
Hàng hóa, dịch vụ A
[21a]
Hàng hóa, dịch vụ B
[21b]
…
II
…
Mã địa điểm kinh doanh 1:
Tên địa điểm kinh doanh 1:
...........................
Tổng cộng:
[22]
Số thuế được miễn
[23]
Số thuế còn phải nộp
[24]
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
ST
T
Tài nguyên,
hàng hóa, sản
phẩm
Trụ sở
kinh
doanh/Mã
địa điểm
kinh
doanh
(1)
(2)
(3)
Tên địa
điểm
kinh
doanh
Mã
chỉ
tiêu
Đơn
vị tính
(4)
(5)
(6)
I
Khai thuế tài nguyên
Tài nguyên C..
[25a]
Tài nguyên D..
[25b]
Sản
lượng/
Số
lượng
Giá tính
thuế tài
nguyên/
mức thuế
hoặc phí
BVMT
Thuế
suất/
Hệ
số K
tính
phí
BV
MT
Số thuế/phí
phải nộp
(7)
(8)
(9)
(10)
(10)=(7)*(8)
*(9)
.......................
Tổng cộng
[26]
Số thuế được miễn
[27]
Số thuế còn phải nộp
[28]
II
Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1
Hàng hóa E...
[29a]
2.2
Hàng hóa G...
[29b]
(10)=(7)*(8)
......................
Tổng cộng
[30]
Số thuế được miễn
[31]
Số thuế còn phải nộp
[32]
III
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
3.1
Khoáng sản H...
[33a]
3.2
Khoáng sản K...
[33b]
(10)=(7)*(8)
*(9)
......................
Tổng cộng
[34]
Số phí được miễn
[35]
Số phí còn phải nộp
[36]
D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Mã địa
điểm
kinh
doanh
Nội dung
các khoản
nộp NSNN
Số tiền
[37]
[38]
[39]
[40]
Chương
Tiểu
mục
Địa
bàn
hành
chính
Cơ
quan
thu
Cơ quan
thuế
Hạn
nộp
thuế
[41]
[42]
[43]
[44]
[45]
[46]
…
Tổng cộng
[47]
Bạn còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về
những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
Ghi chú:
TNCN: Thu nhập cá nhân
GTGT: Giá trị gia tăng
TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt
BVMT: Bảo vệ môi trường
- Chỉ tiêu [01a]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 50 tỷ
đồng.
- Chỉ tiêu [01b]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ
đồng đến 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01c]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện khai và nộp thuế trước
khi được cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.
- Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính
phủ.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp
thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh
thu và số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo từng địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp
thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh
thu từng địa điểm kinh doanh và thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo từng địa điểm kinh
doanh, tạm nộp thuế thu nhập cá nhân tại trụ sở chính.
- Chỉ tiêu [14]: Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân trên doanh thu tính thuế
có nhiều ngành, nghề kinh doanh áp dụng thuế suất thuế thu nhập cá nhân khác nhau, có nhiều
địa điểm kinh doanh thì được lựa chọn một (01) ngành, nghề hoặc một (01) địa điểm kinh doanh
để áp dụng mức trừ 01 tỷ đồng trước khi tính thuế thu nhập cá nhân theo phương án có lợi
nhất. Trường hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh được lựa chọn chưa trừ đủ 01 tỷ đồng, cá
nhân được tiếp tục lựa chọn thêm ngành, nghề, địa điểm kinh doanh khác để tiếp tục được trừ
cho đến khi đủ 01 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải
(nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại
Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có).
Mẫu số: 01/BĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu
trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)
□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống
□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng
□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TTBTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC
[01] Kỳ tính thuế:
[01a] 6 tháng đầu năm
[01b] 6 tháng cuối năm
[01c] Năm ……
[02] Lần đầu: □
[03] Bổ sung lần thứ:....
[04] Người nộp thuế: ..............................................................................................................................
[05] Mã số thuế: .......................................................................................................................................
[06] Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử: ………………………………………………..
[06.1] Tên chủ tài khoản: …………………………………………………………………………
[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán:
……………………………………………………………………………………………….
[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai: ........................................................................
[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ......................................................................................
[07.2] Xã/phường/đặc khu: ...........................................................................................................
[07.3] Tỉnh/TP: .............................................................................................................................
[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): .......................................
[08.1] Mã số thuế: ........................................................................................................................
[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm............
[09] Tên đại lý thuế (nếu có): ....................................................................................................
[09.1] Mã số thuế: ........................................................................................................................
A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Chỉ tiêu
Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ
Mã chỉ tiêu
[10]
Số tiền
Doanh thu tính thuế TNCN được trừ
[11]
Tổng số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x5%
[12]
Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10] –
[11]) x 5%
[13]
Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo
thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)
[14]
Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi
thường (nếu có) [15] = [14] x 5%
[15]
Tổng số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15]
[16]
Số thuế TNCN được miễn
[17]
Số thuế TNCN còn phải nộp
[18]
Tổng số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18]
[19]
(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Mã địa
điểm
kinh
doanh
Nội dung
các
khoản
nộp
NSNN
Số
tiền
[20]
[21]
[22]
[23]
Chương
Tiểu
mục
Địa bàn
hành
chính
Cơ
quan
thu
Cơ
quan
thuế
Hạn
nộp
thuế
[24]
[25]
[26]
[27]
[28]
[29]
…
Tổng cộng
[30]
Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về
những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
Họ và tên: ................................
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Chứng chỉ hành nghề số: .........
(Ký, ghi rõ họ tên/Ký điện tử)
Ghi chú:
- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân chưa gửi Thông báo số tài khoản/số
hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài
khoản/số hiệu ví điện tử.
- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định
của pháp luật dân sự (không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế
thay cho cá nhân).
- Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác
tỉnh, thành phố, thực hiện khai thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ
khai thuế và lựa chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai
thuế (trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân thực hiện
kê khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo
từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.
Mẫu số: 02/BK-KTBĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
Ngày 13/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Phụ lục
BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Kèm theo tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: .......................................................................................................
[02] Mã số thuế: .......................................................................................................................................................................................................
[03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê: ..............................................................................................................................................................
[03.1] Xã/phường/đặc khu: .......................................................................................................................................................................................
[03.2] Tỉnh/TP: .........................................................................................................................................................................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT
Họ tên bên cho thuê
bất động sản
Mã số
thuế/Số
định danh
cá nhân
của bên
cho thuê
bất động
sản
[04]
[05]
[06]
Địa chỉ bất
động sản cho
thuê (Số nhà,
đường
phố/xóm/ấp/
thôn)
Tổng doanh
thu phát sinh
trong kỳ
Doanh thu được trừ
để xác định doanh
thu tính thuế
Cá nhân
thuộc
diện
không
phải nộp
thuế
[08]
[09]
[10]
[07]
Số thuế
GTGT phải
nộp
Số thuế TNCN
phải nộp
[11]=[08]x5%
[12]=([08][09])x5%
…
Tổng cộng
[13]
[14]
[15]
[16]
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………………..
Chứng chỉ hành nghề số:......................
…, ngày ... tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
Ghi chú:
Chỉ tiêu [09]: Trường hợp cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê ở các địa điểm khác nhau và có quy định bên đi thuê khai thay, nộp thay thuế, khi
lựa chọn hợp đồng cho thuê bất động sản để áp dụng mức được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cho thuê bất động sản và bên thuê phải quy định rõ
trong hợp đồng cho thuê bất động sản nội dung khai thay, nộp thay thuế và số tiền được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp hợp đồng cho thuê bất
động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 01 tỷ đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản khác để tiếp tục
được trừ cho đến khi trừ đủ 01 tỷ đồng.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều bất động sản cho thuê thì lập tờ khai theo từng địa bàn xã/phường/đặc khu nơi có bất
động sản cho thuê.