Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các ngân hàng thương mại và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Nguyễn Văn Thắng
Phụ lục
(Kèm theo Nghị định số 157/2026/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 01 Báo cáo tình hình thực hiện hỗ trợ lãi suất đối với khách hàng
Mẫu số 02 Bảng kê chứng từ chứng minh khách hàng đã được hỗ trợ lãi suất
Mẫu số 03 Mẫu giấy đề nghị thanh toán cấp bù lãi suất
Mẫu số 04 Thông báo xét duyệt quyết toán vốn ngân sách nhà nước để cấp
bù lãi suất theo năm ngân sách cho các ngân hàng thương mại
Mẫu số 01
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
_______________
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ LÃI SUẤT
ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
Quý…năm…
Đơn vị: Đồng
Doanh số
Tên chi nhánh
Số tiền Số tiền đã
Số tiền
Dư nợ
Dư nợ
phát
sinh
ngân hàng
NHTM HTLS bị
đề nghị
STT
HTLS
HTLS
thương mại
đã thu hồi phải NSNN
Cho Thu
đầu kỳ
cuối kỳ
(theo địa bàn)
HTLS giảm trừ thanh toán
vay nợ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9) = (7)-(8)
I Chương trình …
1 Tỉnh…
1.1 Chi nhánh A
1.2 Chi nhánh B
…..
2 Tỉnh..........
2.1 …
…
II Chương trình …
…
Tổng số
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
KIỂM SOÁT
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày... tháng... năm...
TỔNG GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột (3), (4), (5), (6) báo cáo dư nợ hỗ trợ lãi suất, doanh số cho vay hỗ trợ lãi suất, doanh số thu
nợ hỗ trợ lãi suất (không bao gồm các khoản vay quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này).
- Cột (7) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất (bao gồm cả số tiền đã hỗ trợ
lãi suất phải thu hồi), không bao gồm số tiền hỗ trợ lãi suất đã gửi hồ sơ đề nghị cho Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam.
- Cột (8) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất (phát sinh từ đầu chương trình
đến hết kỳ báo cáo) nhưng trong kỳ báo cáo được xác định phải thu hồi theo quy định tại Điều 7 Nghị
định này.
- Cột (9) chỉ báo cáo số liệu tại dòng Tổng số.
- Trường hợp số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất trong kỳ nhỏ hơn số tiền đã hỗ trợ
lãi suất bị thu hồi phải giảm trừ trong kỳ thì số tiền ngân hàng thương mại đề nghị ngân sách nhà nước
thanh toán cấp bù lãi suất trong kỳ = 0. Phần chênh lệch giữa số tiền đã hỗ trợ lãi suất bị thu hồi phải
giảm trừ trong kỳ và số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất trong kỳ phải hoàn trả ngân sách
nhà nước.
- Ngân hàng thương mại gửi bản chính (ký tên, đóng dấu) kèm bản excel (copy trong thiết bị lưu
trữ dữ liệu như đĩa, usb, hoặc gửi email theo địa chỉ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung cấp), đảm
bảo khớp đúng dữ liệu giữa các bản.
Mẫu số 02
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
_____________
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ CHỨNG MINH KHÁCH HÀNG
ĐÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ LÃI SUẤT
Quý…năm…
Đơn vị: Đồng
Số hiệu
Ngày
Số tiền Số tiền
khế ước
Tên chi nhánh
khế ước/
đã
đã
nhận nợ/
Số
Số tiền
ngân hàng
Ngày tài
Ngày HTLS HTLS
Mã số Số tài
hiệu
đề nghị
thương mại
khoản
chứng theo bị thu
STT
thuế/ khoản
chứng
NSNN
(theo địa bàn)/
nhận
từ chứng hồi
ĐKKD nhận
từ
thanh
Tên khách
nợ chi
HTLS từ
phải
nợ chi
HTLS
toán
hàng
tiết trên
phát giảm
tiết trên
hệ thống
sinh trừ
hệ thống
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) = (8)-(9)
I Chương trình …
1 Tỉnh…
1.1 Chi nhánh A
1.1.1 Khách hàng X
1.1.2 Khách hàng Y
…
II Chương trình …
…
Tổng số
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
KIỂM SOÁT
(Ký, ghi rõ họ tên)
...., ngày... tháng... năm...
TỔNG GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột (8) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất theo các chứng từ hỗ trợ lãi
suất phát sinh (bao gồm cả số tiền đã hỗ trợ lãi suất phải thu hồi).
- Cột (9) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất theo các chứng từ hỗ trợ lãi
suất (gồm chứng từ phát sinh trong kỳ báo cáo) nhưng trong kỳ báo cáo được xác định phải thu hồi
theo quy định tại Điều 7 Nghị định này.
- Cột (10) chỉ báo cáo số liệu tại dòng Tổng số.
- Trường hợp số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất trong kỳ nhỏ hơn số tiền đã hỗ trợ
lãi suất bị thu hồi phải giảm trừ trong kỳ thì số tiền ngân hàng thương mại đề nghị ngân sách nhà nước
thanh toán cấp bù lãi suất trong kỳ = 0. Phần chênh lệch giữa số tiền đã hỗ trợ lãi suất bị thu hồi phải
giảm trừ trong kỳ và số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất trong kỳ phải hoàn trả ngân sách
nhà nước.
- Ngân hàng thương mại gửi bản chính (ký tên, đóng dấu) kèm bản excel (copy trong thiết bị lưu
trữ dữ liệu như đĩa, usb, hoặc gửi email theo địa chỉ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung cấp), đảm
bảo khớp đúng dữ liệu giữa các bản.
Mẫu số 03
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
______
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
…, ngày … tháng … năm …
Số: …
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CẤP BÙ LÃI SUẤT
Kính gửi: ….(1)1
Căn cứ Quyết định số…. ngày … của Thủ tướng Chính phủ về việc giao vốn…;
Căn cứ hồ sơ đề nghị thanh toán cấp bù lãi suất cho các ngân hàng thương
mại của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Số tiền đề nghị thanh toán kỳ này: ………. đồng
Bằng chữ:…..
- Kế hoạch vốn ngân sách nhà nước cấp bù lãi suất trong năm: …đồng
- Số tiền lũy kế đã thanh toán đến hết kỳ trước: … đồng
(Bằng chữ:……..)
- Số tiền đề nghị thanh toán kỳ này: … đồng
(Bằng chữ:……..)
- Số tiền còn lại chưa thanh toán: … đồng
(Bằng chữ:……..)
- Thuộc nguồn vốn (vốn trong nước): …
- Thuộc kế hoạch: … năm ...
Đơn vị: Đồng
Tên chương
Mã Số tài khoản Số tiền NHNN phê duyệt
STT trình, chính
số
NHTM/
thanh toán cấp bù lãi suất
sách tín dụng thuế Mã Citad
cho các NHTM
I Chương trình…
Ghi
chú
1 Ngân hàng…
2 Ngân hàng…
II Chương trình…
1 Ngân hàng…
2 Ngân hàng…
….
Tổng cộng
KẾ TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN NHNNVN
(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú: (1): KBNN nơi đơn vị mở tài khoản giao dịch.
PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN THANH TOÁN
- Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán cấp bù lãi suất: ...
- Cơ quan thanh toán chấp thuận: …
- Tổng số tiền: … đồng
Bằng chữ: …
- Số từ chối: … đồng
Lý do: …
Ghi chú:...
…., ngày ... tháng ... năm ...
KẾ TOÁN
(Ký, ghi rõ họ tên)
KIỂM SOÁT
(Ký, ghi rõ họ tên)
LÃNH ĐẠO KBNN NƠI GIAO DỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
Mẫu số 04
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số:……
…, ngày… tháng… năm…
THÔNG BÁO
Xét duyệt quyết toán vốn ngân sách nhà nước để cấp bù lãi suất
theo năm ngân sách ... cho các ngân hàng thương mại.......
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số ....../2026/NĐ-CP ngày
tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định về thanh toán, quyết toán vốn ngân sách nhà nước để cấp bù
lãi suất cho các ngân hàng thương mại thực hiện các chính sách tín dụng ưu đãi
của Nhà nước;
Căn cứ hồ sơ quyết toán vốn ngân sách nhà nước để cấp bù lãi suất năm
....của các ngân hàng............;
Sau khi xét duyệt báo cáo quyết toán vốn ngân sách nhà nước theo năm
ngân sách ... của ..., Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo như sau:
1. Nhận xét chung
(Nhận xét về việc chấp hành chế độ chính sách, thời gian báo cáo, nội dung,
biểu mẫu báo cáo)
2. Về nội dung cụ thể:
a) Kiểm tra về tính đầy đủ, khớp đúng của các số liệu khi thực hiện tổng
hợp báo cáo quyết toán, gồm: số tiền các ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi
suất trong năm, số tiền đã hỗ trợ lãi suất bị thu hồi trong năm, số tiền đã được
ngân sách nhà nước thanh toán trong năm.
b) Số tiền ngân sách nhà nước thanh toán cấp bù lãi suất thiếu hoặc thừa
(nếu có) được xử lý theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư
công và văn bản hướng dẫn.
c) Các vấn đề phát hiện qua quá trình tổng hợp báo cáo quyết toán, kiểm
tra, thanh tra, giám sát (nếu có).
d) Xác định số vốn được quyết toán trong năm ngân sách.
đ) Các nội dung khác (nếu có).
(Số liệu chi tiết theo biểu đính kèm)
3. Kiến nghị (nếu có):
Nơi nhận:
- Cơ quan, đơn vị báo cáo...;
- Bộ Tài chính;
- Lưu: ...
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
______________
THÔNG BÁO XÉT DUYỆT QUYẾT TOÁN VỐN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO NĂM NGÂN SÁCH....
(kèm theo Thông báo số: .... ngày.... tháng... năm... của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Theo báo cáo quyết toán của NHTM
Theo xét duyệt quyết toán của NHNNVN
Số tiền Số tiền
Số tiền Số xét
Chênh lệch số
Tên ngân hàng Số tiền Số tiền đã được đề nghị Số tiền Số tiền đã được duyệt
NHNN xét duyệt
STT
thương mại NHTM HTLS NSNN quyết NHTM đã HTLS NSNN quyết quyết toán so với
bị thu
đã
đã HTLS
thanh
toán
bị thu hồi thanh
toán
số NHTM đề nghị
hồi
HTLS
toán
CBLS
toán
CBLS
quyết toán
Ghi
chú
(1)
(12)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1 Ngân hàng A
2 Ngân hàng B
….
…
Tổng số
...., ngày…. tháng… năm...
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)