Điều 8. Thuế suất và mức thuế tuyệt đối
1. Thuế suất và mức thuế tuyệt đối thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa,
dịch vụ được quy định tại Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây:
BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
STT
Thuế suất và mức thuế tuyệt đối
Hàng hóa, dịch vụ
Thuế suất (%)
I
Mức thuế tuyệt đối
Hàng hóa
Thuốc lá
a) Thuốc lá điếu
- Từ 01/01/2027:
đồng/điếu
20.000
- Từ 01/01/2028: 4.000 đồng/bao
- Từ 01/01/2029: 6.000 đồng/bao
- Từ 01/01/2030: 8.000 đồng/bao
- Từ 01/01/2031:
đồng/bao
b) Xì gà
10.000
- Từ 01/01/2027: 20.000 đồng/điếu
- Từ 01/01/2028: 40.000 đồng/điếu
- Từ 01/01/2029: 60.000 đồng/điếu
- Từ 01/01/2030: 80.000 đồng/điếu
- Từ 01/01/2031:
đồng/điếu
c) Thuốc lá sợi, thuốc lào
hoặc các dạng khác
100.000
Từ 01/01/2027: 20.000
đồng/100g hoặc 100ml
Từ
01/01/2028: 40.000
đồng/100g hoặc 100ml
Từ
01/01/2029: 60.000
đồng/100g hoặc 100ml
- Từ 01/01/2030: 80.000
đồng/100g hoặc 100ml
- Từ 01/01/2031:
đồng/100g hoặc 100ml
100.000
STT
Thuế suất và mức thuế tuyệt đối
Hàng hóa, dịch vụ
Thuế suất (%)
Rượu
a) Rượu từ 20 độ trở lên
- Từ 01/01/2026: 65
- Từ 01/01/2027: 70
- Từ 01/01/2028: 75
- Từ 01/01/2029: 80
- Từ 01/01/2030: 85
- Từ 01/01/2031: 90
b) Rượu dưới 20 độ
- Từ 01/01/2026: 35
- Từ 01/01/2027: 40
- Từ 01/01/2028: 45
- Từ 01/01/2029: 50
- Từ 01/01/2030: 55
- Từ 01/01/2031: 60
- Từ 01/01/2026: 65
- Từ 01/01/2027: 70
Bia
- Từ 01/01/2028: 75
- Từ 01/01/2029: 80
- Từ 01/01/2030: 85
- Từ 01/01/2031: 90
Xe có gắn động cơ dưới 24
chỗ
a) Xe ô tô chở người và xe
chở người bốn bánh có gắn
động cơ từ 9 chỗ trở xuống,
xe ô tô pick- up chở người,
trừ loại quy định tại các
mục 4đ, 4e và 4g của Biểu
thuế quy định tại khoản
này
- Loại có dung tích xi lanh từ
1.500 cm3 trở xuống
- Loại có dung tích xi lanh trên
1.500 cm3 đến 2.000 cm3
Mức thuế tuyệt đối
STT
Thuế suất và mức thuế tuyệt đối
Hàng hóa, dịch vụ
Thuế suất (%)
- Loại có dung tích xi lanh
trên 2.000 cm3 đến 2.500 cm3
- Loại có dung tích xi lanh
trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3
- Loại có dung tích xi lanh trên
3.000 cm3 đến 4.000 cm3
- Loại có dung tích xi lanh
trên 4.000 cm3 đến 5.000 cm3
- Loại có dung tích xi lanh trên
5.000 cm3 đến 6.000 cm3
- Loại có dung tích xi lanh
trên 6.000 cm3
b) Xe ô tô chở người và xe
chở người bốn bánh có gắn
động cơ từ 10 đến dưới 16
chỗ, trừ loại quy định tại các
mục 4đ, 4e và 4g của Biểu
thuế quy định tại khoản này
c) Xe ô tô chở người và xe
chở người bốn bánh có gắn
động cơ từ 16 đến dưới 24
chỗ, trừ loại quy định tại các
mục 4đ, 4e và 4g của Biểu
thuế quy định tại khoản này
d) Xe ô tô pick-up chở hàng
cabin kép, xe ô tô tải VAN
có từ hai hàng ghế trở lên, có
thiết kế vách ngăn cố định
giữa khoang chở người và
khoang chở hàng, trừ loại
quy định tại các mục 4đ, 4e
và 4g của Biểu thuế quy
định tại khoản này
- Loại có dung tích xi lanh từ - Từ 01/01/2026: 15
2.500 cm3 trở xuống
- Từ 01/01/2027: 18
- Từ 01/01/2028: 21
- Từ 01/01/2029: 24
Mức thuế tuyệt đối
STT
Hàng hóa, dịch vụ
Thuế suất và mức thuế tuyệt đối
Thuế suất (%)
Mức thuế tuyệt đối
- Loại có dung tích xi lanh - Từ 01/01/2026: 20
trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 - Từ 01/01/2027: 23
- Từ 01/01/2028: 26
- Từ 01/01/2029: 29
- Loại có dung tích xi lanh - Từ 01/01/2026: 25
trên 3.000 cm3
- Từ 01/01/2027: 28
- Từ 01/01/2028: 31
- Từ 01/01/2029: 34
đ) Xe ô tô chạy bằng xăng
kết hợp năng lượng điện
theo quy định của Chính
phủ, xe ô tô chạy bằng xăng
kết hợp năng lượng sinh
học, trong đó tỷ trọng xăng
sử dụng không quá 70% số
năng lượng sử dụng do
Chính phủ quy định; xe ô tô
chạy bằng khí thiên nhiên
e) Xe ô tô chạy bằng năng
lượng sinh học
Bằng 70% mức
thuế suất áp dụng
cho xe cùng loại
quy định tại các
mục 4a, 4b, 4c và
4d
của
Biểu
thuế quy định tại
khoản này.
Bằng 50% mức
thuế suất áp dụng
cho xe cùng loại
quy định tại các
mục 4a, 4b, 4c và 4d
của Biểu thuế quy
định tại khoản này.
g)2 Xe có gắn động cơ dưới
24 chỗ chạy điện
* Xe có gắn động cơ dưới 24
chỗ chạy bằng pin
- Xe ô tô chở người và xe
chở người bốn bánh có gắn - Từ 01/01/2026: 3
động cơ từ 9 chỗ trở xuống, - Từ 01/01/2031: 11
xe ô tô pick-up chở người
Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 của Luật số 09/2026/QH16 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế thu
nhập doanh nghiệp và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt, có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 4 năm 2026.
STT
Thuế suất và mức thuế tuyệt đối
Hàng hóa, dịch vụ
Thuế suất (%)
- Xe ô tô chở người và xe chở
- Từ 01/01/2026: 2
người bốn bánh có gắn động
- Từ 01/01/2031: 7
cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ
- Xe ô tô chở người và xe chở
- Từ 01/01/2026: 1
người bốn bánh có gắn động
- Từ 01/01/2031: 4
cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ
- Xe ô tô pick-up chở hàng
cabin kép, xe ô tô tải VAN
có từ hai hàng ghế trở lên, có - Từ 01/01/2026: 2
thiết kế vách ngăn cố định - Từ 01/01/2031: 7
giữa khoang chở người và
khoang chở hàng
* Xe có động cơ dưới 24 chỗ
chạy điện khác:
- Xe ô tô chở người và xe
chở người bốn bánh có gắn
động cơ từ 9 chỗ trở xuống,
xe ô tô pick-up chở người
- Xe ô tô chở người và xe chở
người bốn bánh có gắn động
cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ
- Xe ô tô chở người và xe chở
người bốn bánh có gắn động
cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ
- Xe ô tô pick-up chở hàng
cabin kép, xe ô tô tải VAN
có từ hai hàng ghế trở lên, có
thiết kế vách ngăn cố định
giữa khoang chở người và
khoang chở hàng
h) Xe ô tô nhà ở lưu động không
phân biệt dung tích xi lanh
Xe mô tô hai bánh, xe mô tô
ba bánh có dung tích xi lanh
trên 125 cm3
Máy bay, trực thăng, tàu lượn
Du thuyền
Mức thuế tuyệt đối
STT
Thuế suất và mức thuế tuyệt đối
Hàng hóa, dịch vụ
Thuế suất (%)
Mức thuế tuyệt đối
Xăng các loại
a) Xăng
b) Xăng E5
c) Xăng E10
Điều hòa nhiệt độ công suất
trên 24.000 BTU đến 90.000
BTU
Bài lá
Vàng mã, hàng mã
Nước giải khát theo Tiêu - Từ 01/01/2027: 8
chuẩn quốc gia (TCVN) - Từ 01/01/2028: 10
có hàm lượng đường trên
5g/100ml
II
Dịch vụ
Kinh doanh vũ trường
Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê
Kinh doanh ca-si-nô, trò
chơi điện tử có thưởng
Kinh doanh đặt cược
Kinh doanh gôn
Kinh doanh xổ số
2. Mức thuế tuyệt đối đối với thuốc lá điếu tại điểm a mục 1 phần I của Biểu
thuế này áp dụng với bao thuốc lá có 20 điếu. Chính phủ hướng dẫn quy đôi mức
thuế tuyệt đối áp dụng đối với bao thuốc lá khác 20 điếu.
Mức thuế tuyệt đối đối với xì gà tại điểm b mục 1 phần I của Biểu thuế này
áp dụng với xì gà có trọng lượng 20g/điếu. Chính phủ hướng dẫn quy đổi mức
thuế tuyệt đối áp dụng đối với xì gà có trọng lượng khác 20g/điếu.
Chương III
HOÀN THUẾ, KHẤU TRỪ THUẾ, GIẢM THUẾ