Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành, trừ trường
hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Các quy định tại Chương IV của Thông tư này có hiệu lực thi hành
từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc phát sinh,
các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét,
hướng dẫn./.
BỘ TRƯỞNG
Vũ Hải Quân
Phụ lục I
BIỂU MẪU KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 01/2026/TT-BKHCN
(Kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
STT
Tên mẫu
Mẫu số 01
Mời thương thảo hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn
thông phổ cập
Mẫu số 02
Mời thương thảo hợp đồng đặt hàng hỗ trợ sử dụng dịch vụ
viễn thông công ích
Mẫu số 01
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Số:
/
V/v mời thương thảo hợp đồng đặt
hàng cung cấp dịch vụ viễn thông
phổ cập
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng… năm ......
Kính gửi: [Tên doanh nghiệp viễn thông];
Căn cứ Quyết định phê duyệt phương án đặt hàng số …./QĐ-VTF ngày…
tháng… năm… của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam;
Căn cứ …
Căn cứ...
Sau khi rà soát, tổng hợp, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thông
báo tới Quý doanh nghiệp đăng ký nhận đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ
cập đối với các khu vực doanh nghiệp viễn thông đã tự đầu tư phát triển, duy trì cơ
sở hạ tầng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập như sau:
1. [Tên doanh nghiệp] là doanh nghiệp đủ điều kiện đặt hàng.
2. Trân trọng kính mời [Tên doanh nghiệp] đến tham dự buổi thương thảo hợp
đồng đặt hàng, cụ thể như sau:
……..
Nơi nhận:
…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG
ÍCH VIỆT NAM
Số:
/
V/v mời thương thảo hợp đồng đặt hàng
hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công
ích
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng… năm ......
Kính gửi: [Tên doanh nghiệp viễn thông];
Căn cứ Quyết định phê duyệt phương án đặt hàng số …./QĐ-VTF ngày…
tháng… năm… của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam;
Căn cứ …
Căn cứ...
Sau khi rà soát, tổng hợp, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thông
báo tới Quý doanh nghiệp như sau:
1. [Tên doanh nghiệp] là doanh nghiệp đủ điều kiện đặt hàng.
2. Trân trọng kính mời [Tên doanh nghiệp] đến tham dự buổi thương thảo hợp
đồng đặt hàng, cụ thể như sau:
……..
Nơi nhận:
…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục II
BIỂU MẪU KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 10/2026/TT-BKHCN
(Kèm theo Thông tư số 20/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
STT
Tên mẫu
Mẫu số 01
Tờ khai duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu
công nghiệp
Mẫu số 02
Tờ khai sửa đổi văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp
Mẫu số 03
Yêu cầu công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp
Mẫu số 04
Giấy chứng nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp
Mẫu số 01
TỜ KHAI
DUY TRÌ, GIA HẠN HIỆU LỰC VĂN BẰNG
BẢO HỘ
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Số đơn:
ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Ngày nộp đơn:
Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ
Người nộp đơn dưới đây yêu cầu duy trì, gia hạn hiệu
lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp1
(I) VĂN BẰNG BẢO HỘ YÊU CẦU DUY TRÌ HIỆU LỰC
(Chỉ chọn một trong các loại văn bằng bảo hộ)
[ ] Bằng độc quyền sáng chế
Số Bằng độc quyền:
[ ] Bằng độc quyền giải pháp hữu ích
Số điểm yêu cầu bảo hộ độc lập:
Năm duy trì hiệu lực:
(II) VĂN BẰNG BẢO HỘ YÊU CẦU GIA HẠN HIỆU LỰC
(Chỉ chọn một trong các loại văn bằng bảo hộ)
[ ] Bằng độc quyền kiểu dáng công
nghiệp
Số Bằng độc quyền:
[ ] Gia hạn toàn bộ văn bằng bảo hộ
[ ] Gia hạn một phần văn bằng bảo hộ (trường hợp văn
bằng bảo hộ có nhiều phương án): ...
[ ] Giấy chứng nhận đăng ký nhãn
hiệu
Số Giấy chứng nhận:
[ ] Gia hạn toàn bộ danh mục hàng hóa, dịch vụ
[ ] Gia hạn một phần danh mục hàng hóa, dịch vụ (nêu
nhóm hoặc hàng hóa, dịch vụ cụ thể):
(III) NGƯỜI NỘP ĐƠN (tổ chức, cá nhân yêu cầu)2:
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "X" vào ô [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô
này là phù hợp.
Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí
tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
(IV) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện:
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là người đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện thoại:
(6) Email:
(V) THÔNG TIN HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THƯƠNG MẠI SÁNG CHẾ/KIỂU DÁNG
CÔNG NGHIỆP3:
[ ] Đang được khai thác thương mại
[ ] Chưa được khai thác thương mại
(VI) PHÍ, LỆ PHÍ
Nghìn đồng
Loại phí, lệ phí
[ ] Phí thẩm định yêu cầu duy trì,
gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ
[ ] Lệ phí duy trì, gia hạn hiệu lực
văn bằng bảo hộ
[ ] Lệ phí duy trì hiệu lực muộn
ĐVT:
Đơn vị tính
Số
lượng
Mức
thu
Số tiền
văn bằng bảo hộ
điểm yêu cầu bảo hộ độc
lập
nhóm hàng hóa/dịch vụ
phương án của từng sản
phẩm
tháng nộp muộn
[ ] Phí sử dụng văn bằng bảo hộ
điểm yêu cầu bảo hộ độc
lập
nhóm hàng hóa/dịch vụ
phương án của từng sản
phẩm
[ ] Phí đăng bạ quyết định duy trì,
gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ
văn bằng bảo hộ
Hoạt động khai thác thương mại ở đây được hiểu là việc áp dung giải pháp kỹ thuật được bảo hộ vào sản xuất,
kinh doanh thông qua các hình thức như: tự khai thác, chuyển giao quyền, thế chấp, góp vốn thành lập doanh
nghiệp, …
[ ] Phí công bố quyết định duy trì,
quyết định
gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ
Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo
quy định)
(VII) DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
[ ] Tờ khai, gồm …….trang
[ ] Bản gốc văn bằng bảo hộ (trường hợp bản gốc văn bằng bảo hộ
được cấp dưới dạng giấy và có yêu cầu ghi nhận việc gia hạn vào
văn bằng bảo hộ)
([ ] bản gốc đã nộp theo đơn số: ......................... )
[ ] Bản gốc văn bản uỷ quyền bằng tiếng ............ ,
[ ] Bản dịch tiếng Việt văn bản uỷ quyền, gồm ............. trang
[ ] Bản sao văn bản uỷ quyền ([ ] Bản gốc nộp sau; [ ] Bản gốc nộp
theo đơn số:............ )
[ ] Tài liệu khác, cụ thể:
KIỂM TRA DANH
MỤC
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
Cán bộ nhận đơn:
(VIII) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: ............ ngày ... tháng ... năm .....
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
Mẫu số 02
TỜ KHAI
SỬA ĐỔI VĂN BẰNG BẢO HỘ
ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ
Người nộp đơn dưới đây yêu cầu sửa đổi văn bằng
bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp1
Mã hồ sơ thủ tục hành chính
Số đơn:
Ngày nộp đơn:
(I) VĂN BẰNG BẢO HỘ YÊU CẦU SỬA ĐỔI
(Chỉ chọn một trong các loại văn bằng bảo hộ)
[ ] Bằng độc quyền sáng chế
[ ] Bằng độc quyền giải pháp hữu ích
[ ] Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp
[ ] Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
[ ] Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
[ ] Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý
Số văn bằng bảo hộ yêu cầu sửa đổi:
(II) NGƯỜI NỘP ĐƠN (tổ chức, cá nhân yêu cầu)2:
1. Người nộp đơn thứ nhất:
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
2. Người nộp đơn thứ hai (nếu có)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác
1 Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "X" vào ô [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô này là phù
hợp.
Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí
tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
.....
(III) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện:
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là người đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục
đích kinh doanh)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện thoại:
(6) Email:
(IV) NỘI DUNG YÊU CẦU SỬA ĐỔI
[ ] Tên, địa chỉ của chủ văn bằng bảo hộ, cụ thể:
[ ] Tên, địa chỉ của tổ chức quản lý chỉ dẫn địa lý, cụ thể:
[ ] Tên, địa chỉ, quốc tịch của tác giả sáng chế/kiểu dáng công nghiệp/thiết kế bố trí:
[ ] Thay đổi chủ văn bằng bảo hộ (chuyển dịch quyền sở hữu do thừa kế, kế thừa, sáp
nhập, chia, tách, hợp nhất, liên doanh, liên kết, thành lập pháp nhân mới của cùng chủ
sở hữu, chuyển đổi hình thức kinh doanh hoặc theo quyết định của Tòa án hoặc của cơ
quan có thẩm quyền khác, chuyển nhượng quyền sở hữu), cụ thể:
[ ] Ghi nhận thay đổi về tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp của chủ văn bằng bảo hộ:
……………..
[ ] Sửa đổi bản mô tả chỉ dẫn địa lý, khu vực địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý, quy
chế sử dụng nhãn hiệu tập thể, quy chế sử dụng nhãn hiệu chứng nhận (bản sửa đổi và
thuyết minh nộp kèm theo)
[ ] Yêu cầu thu hẹp phạm vi bảo hộ theo quy định tại khoản 3 Điều 97 của Luật Sở hữu
trí tuệ (bản sửa đổi và thuyết minh nộp kèm theo)
[ ] Nội dung khác:
……………..
(Có thể dùng trang bổ sung, nếu cần)
(V) BÊN THỨ HAI TRONG HỢP ĐỒNG (KHÔNG ĐỨNG TÊN NGƯỜI NỘP ĐƠN)
(TRƯỜNG HỢP CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP)
1. Tổ chức/cá nhân thứ nhất:
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác
Trường hợp tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
2. Tổ chức/cá nhân thứ hai (nếu có)
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác
Trường hợp tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
(VI) PHÍ, LỆ PHÍ
Nghìn đồng
ĐVT:
Loại phí, lệ phí
Đơn vị tính
[ ] Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ
mỗi nội dung
sửa đổi (của
mỗi văn bằng
bảo hộ)
[ ] Phí thẩm định yêu cầu thu hẹp phạm vi bảo hộ
a) Trường hợp yêu cầu giảm bớt một hoặc một số
hàng hóa, dịch vụ hoặc nhóm hàng hóa, dịch vụ
thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ ghi trong Giấy
chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hoặc loại bỏ các
chi tiết nhỏ là yếu tố bị loại trừ (không bảo hộ
riêng) nhưng không làm thay đổi khả năng phân
biệt của nhãn hiệu ghi trong Giấy chứng nhận
đăng ký nhãn hiệu;
nhóm
Số Mức
Số tiền
lượng thu
b) Trường hợp yêu cầu giảm bớt một hoặc một số
điểm độc lập hoặc phụ thuộc thuộc phạm vi (yêu
cầu) bảo hộ ghi trong Bằng độc quyền sáng chế,
Bằng độc quyền giải pháp hữu ích;
c) Trường hợp yêu cầu loại bỏ một hoặc một số
phương án kiểu dáng công nghiệp, một hoặc một
số sản phẩm trong bộ sản phẩm trong Bằng độc
quyền kiểu dáng công nghiệp.
[ ] Phí thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
(thẩm định lại đối tượng nêu trong đơn đối với
trường hợp sửa đổi bản mô tả chỉ dẫn địa lý, khu
vực địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý, quy chế sử
dụng nhãn hiệu tập thể, quy chế sử dụng nhãn hiệu
chứng nhận)
[ ] Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi văn bằng bảo hộ
do chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
[ ] Phí tra cứu trùng hoặc tương tự của cùng chủ
sở hữu phục vụ việc thẩm định hồ sơ sửa đổi văn
bằng bảo hộ do chuyển nhượng nhãn hiệu
[ ] Phí thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp
(thẩm định lại đối tượng nêu trong đơn đối với
trường hợp chuyển nhượng nhãn hiệu tập thể, nhãn
hiệu chứng nhận)
[ ] Nếu mỗi nhóm có trên 6 hàng hóa/dịch
vụ, phải nộp thêm cho mỗi hàng hóa/dịch vụ từ
thứ 7 trở đi
[ ] Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
(trường hợp chuyển nhượng một phần danh mục
hàng hóa/dịch vụ mang nhãn hiệu)
[ ] Phí đăng bạ quyết định sửa đổi văn bằng bảo hộ
điểm độc lập
phương án
văn bằng bảo
hộ
văn bằng bảo
hộ
văn bằng bảo
hộ
nhóm
sản phẩm/
dịch vụ
nhóm
văn bằng bảo
hộ
quyết định
hình
[ ] Phí công bố quyết định sửa đổi văn bằng bảo hộ
[ ] nếu có trên 1 hình (từ hình thứ 2 trở đi)
[ ] bản mô tả có trên 6 trang (từ trang thứ 7 trở
trang
đi)
Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là:
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo
quy định)
(VII) DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN
[ ] Tờ khai, gồm …….trang
[ ] Tài liệu xác nhận việc sửa đổi hợp pháp bằng tiếng .......
[ ] Tài liệu thuyết minh chi tiết nội dung sửa đổi
[ ] Mẫu đối tượng sở hữu công nghiệp đã sửa đổi
[ ] Bộ ảnh chụp hoặc bản vẽ, gồm…….bộ (nếu yêu cầu sửa đổi kiểu
dáng công nghiệp)
KIỂM TRA DANH
MỤC
[]
[]
[]
[]
[]
[ ] Mẫu nhãn hiệu (nếu yêu cầu sửa đổi mẫu nhãn hiệu)
[ ] Hợp đồng chuyển nhượng, bằng tiếng…….gồm…….trang
[ ] Bản gốc
[ ] Bản sao
[ ] Bản dịch tiếng Việt, gồm …….trang
[ ] Văn bản đồng ý chuyển nhượng của các đồng chủ sở hữu (trong
trường hợp đối tượng sở hữu công nghiệp thuộc sở hữu chung),
gồm…….trang
[ ] Quy chế sử dụng nhãn hiệu tập thể, quy chế sử dụng nhãn hiệu
chứng nhận của Bên nhận chuyển nhượng
[ ] Tài liệu chứng minh quyền nộp đơn của bên nhận chuyển
nhượng đối với nhãn hiệu chứng nhận, nhãn hiệu tập thể
[ ] Bản gốc văn bằng bảo hộ (trường hợp bản gốc văn bằng bảo hộ
được cấp dưới dạng giấy)
([ ] bản gốc đã nộp theo đơn số: ......................... )
[ ] Bản gốc văn bản uỷ quyền bằng tiếng ............ ,
[ ] Bản dịch tiếng Việt văn bản uỷ quyền, gồm ............. trang
[ ] Bản sao văn bản uỷ quyền ([ ] Bản gốc nộp sau; [ ] Bản gốc nộp
theo đơn số:............ )
[ ] Tài liệu khác, cụ thể:
[]
[ ]
[]
[ ]
[ ]
[ ]
[]
[]
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
Cán bộ nhận đơn:
(VIII) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Khai tại: ............ ngày ... tháng ... năm .....
Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn
(Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có)
Mẫu số 03
CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP (Nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../…….
….., ngày … tháng … năm …
YÊU CẦU CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÁP LUẬT VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi: ………………………………..
I. Thông tin của đối tượng đề nghị
- Tên tổ chức đề nghị: ......................................................................................................................
- Trụ sở chính của tổ chức: ..............................................................................................................
- Quyết định thành lập tổ chức: số…….ngày cấp………… nơi cấp ..............................................
- Mã số thuế: ………………………………………………………………...
- Số điện thoại: ......................................... Email: ............................................................................
- Website: .........................................................................................................................................
- Người đại diện theo pháp luật:………………..Chức vụ:………………….
- Người liên hệ:……………..Số điện thoại:……………. Email:…………..
II. Hồ sơ kèm theo
- Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chí, điều kiện công nhận là cơ sở đào tạo pháp luật về sở
hữu công nghiệp:
+ Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị;
+ Thông tin về viên chức trong biên chế đã tham gia giảng dạy ở trình độ đại học về sở hữu trí
tuệ từ 05 năm trở lên;
+ Danh sách giảng viên tham gia chương trình đào tạo;
+ Bộ tài liệu chuẩn được phê duyệt để sử dụng, phù hợp với các nội dung được quy định trong
cấu trúc Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp.
Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung
kê khai trong hồ sơ.
Kính đề nghị quý Cơ quan xem xét và công nhận./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên; đóng dấu)
Mẫu số 04
(CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN)
Số:
/CN- [chữ viết tắt tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận]
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày … tháng … năm ….
GIẤY CHỨNG NHẬN
Cơ sở đào tạo pháp luật sở hữu công nghiệp
[THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN]
Căn cứ Quyết định số …….của …… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của [Cơ quan cấp Giấy chứng nhận];
Căn cứ Điều 62 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo
vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026, Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026;
Căn cứ Điều 127 của Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu
trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu
công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026.
CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÁP LUẬT SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP:
Tên Cơ sở đào tạo:
Địa chỉ (Trụ sở chính):
Mã số thuế:
Số điện thoại:
Website:
Giấy chứng nhận này được cấp/cấp lại theo Quyết định số… ngày … tháng…năm… của [Thủ
trưởng cơ quan ban hành Quyết định].
[THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN]