Điều 20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
KT.THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC
Phạm Thanh Hà
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2026/TT-NHNN ngày 19 tháng 5 năm 2026
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục 1A
Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh
Phụ lục 1B
Đơn đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo
lãnh
Phụ lục 2A
Đơn đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh
Phụ lục 2B
Đơn đăng ký thay đổi khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính
phủ bảo lãnh
Phụ lục 1A
TÊN BÊN ĐI VAY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
Tỉnh, Thành phố, ngày … tháng … năm …
V/v đăng ký khoản vay nước
ngoài được Chính phủ bảo lãnh
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CHÍNH PHỦ
BẢO LÃNH
Kính gửi: ……………………………………………………
- Căn cứ Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về
cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
- Căn cứ Thông tư số 22/2013/TT-NHNN ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước
ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh và các thông tư
sửa đổi bổ sung;
- Căn cứ thỏa thuận vay nước ngoài đã ký với bên (các bên) cho vay nước ngoài ngày
…/…/…;
- Căn cứ Thư bảo lãnh do Bộ Tài chính phát hành ngày …../…../……;
[Tên Bên đi vay] đăng ký với Ngân hàng Nhà nước về khoản vay trung, dài hạn nước
ngoài của bên đi vay như sau:
PHẦN THỨ NHẤT: THÔNG TIN VỀ BÊN ĐI VAY
1. Tên bên đi vay:
2. Mã số thuế:
3. Mã định danh của tổ chức:
4. Loại hình bên đi vay(1):
5. Địa chỉ:
6. Điện thoại:
7. Họ và tên người đại diện theo pháp luật:
Chức vụ:
PHẦN THỨ HAI: THÔNG TIN KHOẢN VAY
1. Thông tin về bên cho vay
1.1 Tên bên cho vay (hoặc đại diện bên cho vay) (2):
1.2. Quốc gia của bên cho vay (hoặc đại diện bên cho vay):
1.3. Loại hình bên cho vay (hoặc đại diện bên cho vay):
2. Thông tin về các bên liên quan khác:
2.1. Ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản:
Địa chỉ ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản:
2.2. Bên bảo lãnh khác:
+ Bảo lãnh bởi người cư trú:
+ Bảo lãnh bởi người không cư trú:
Quốc gia:
2.3. Bên liên quan khác(3):
3. Mục đích vay
3.1. Mục đích vay(4):
3.2. Địa phương, nơi khoản vay sẽ được sử dụng:
3.3. Các tài liệu chứng minh tính hợp pháp của mục đích vay:
4. Ngày ký Thỏa thuận vay nước ngoài:
5. Giá trị khoản vay:
- Giá trị bằng số:
- Giá trị bằng chữ:
6. Đồng tiền thực hiện khoản vay:
6.1. Đồng tiền nhận nợ:
6.2. Đồng tiền rút vốn:
6.3. Đồng tiền trả nợ:
7. Hình thức vay:
8. Thời hạn vay:
9. Lãi suất vay(5):
10. Các loại phí:
11. Lãi phạt:
12. Kế hoạch rút vốn:
13. Kế hoạch trả nợ gốc:
14. Kế hoạch trả nợ lãi:
15. Các biện pháp bảo đảm (nếu có):
16. Ngân hàng phục vụ giao dịch bảo đảm:
17. Dự kiến giá trị khoản giải ngân bằng ngoại tệ sẽ được bán cho TCTD được phép:
(% khoản vay)
18. Dự kiến mua ngoại tệ trả nợ từ TCTD được phép: (% khoản vay)
19. Các nội dung khác (nếu có):
PHẦN THỨ BA: CAM KẾT
Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của bên đi vay) cam kết:
1. Chịu mọi trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin trong Đơn đăng ký khoản
vay nước ngoài này và các tài liệu kèm theo trong Hồ sơ đăng ký khoản vay nước
ngoài của Bên đi vay;
2. Tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam, các quy định tại Nghị định
số 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về cấp và quản lý bảo
lãnh Chính phủ, các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có) và các văn bản quy
phạm pháp luật khác có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA BÊN ĐI VAY
(Ký tên, đóng dấu)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
Địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nhận công văn:
Hướng dẫn điền Đơn đăng ký khoản vay nước ngoài:
(1)
Chọn loại hình bên đi vay theo phân tổ sau:
- Đối với khối doanh nghiệp (không bao gồm các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài):
+ Khối doanh nghiệp nhà nước: Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ (SOE); doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ từ 50% đến dưới 100% vốn điều lệ
(S50).
+ Khối doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: Doanh nghiệp có tỷ lệ sở hữu của
nhà đầu tư nước ngoài từ 51% đến 100% vốn điều lệ (F51); Doanh nghiệp có từ 10%
đến dưới 51% vốn đầu tư nước ngoài (F10).
+ Khối doanh nghiệp khác: Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Doanh nghiệp khác
(KHA)
- Đối với khối tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
+ Khối ngân hàng thương mại có vốn đầu tư nước ngoài: Ngân hàng liên doanh,
ngân hàng thương mại có 100% vốn nước ngoài; các tổ chức tín dụng phi ngân hàng
có trên 50% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (FFI).
+ Khối tổ chức tín dụng có vốn nhà nước: Tổ chức tín dụng do Nhà nước sở hữu
trên 50% vốn điều lệ (SFI)
+ Khối tổ chức tín dụng khác: OFI
(2)
Ghi chính xác tên bên cho vay. Trường hợp khoản vay hợp vốn không có đại diện
các bên cho vay (hoặc đại diện các bên cho vay không chịu trách nhiệm nhận
tiền/chuyển tiền với bên đi vay), ghi rõ các thông tin tại mục này đối với từng bên
cho vay, ghi chú bên cho vay chiếm đa số. Trường hợp khoản vay hợp vốn có đại
diện các bên cho vay và đại diện bên cho vay sẽ chịu trách nhiệm làm đầu mối thanh
toán chuyển tiền liên quan đến khoản vay (các bên cho vay cụ thể không trực tiếp
chuyển tiền/nhận tiền với bên đi vay): ghi các thông tin của bên đại diện các bên cho
vay. Trường hợp khoản vay dưới hình thức phát hành công cụ nợ không ghi danh,
các thông tin về bên cho vay được thay thế bằng các thông tin về bên làm đại lý phát
hành, đại lý ủy thác,... tùy theo cấu trúc phát hành
(3)
Chỉ liệt kê các bên liên quan mà các dòng chuyển tiền giữa bên đi vay và các bên
liên quan này. Trường hợp có các đại lý nhưng không có dòng tiền chuyển trực tiếp
đến các bên đại lý đó thì không nêu tại mục này. Lưu ý các bên liên quan có thể là
các doanh nghiệp được chia, tách từ bên đi vay ban đầu nhưng vẫn phải chịu trách
nhiệm liên đới trong việc thực hiện khoản vay theo thỏa thuận về trách nhiệm liên
đới giữa bên cho vay và các bên được chia, tách từ bên đi vay ban đầu.
(4)
Trường hợp mục đích vay để thực hiện dự án đầu tư: Văn bản chấp thuận chủ
trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định
về đầu tư; ... Trường hợp mục đích vay để tăng quy mô vốn theo phương án sử dụng
vốn vay nước ngoài: ghi phương án sử dụng vốn vay nước ngoài được cấp có thẩm
quyền phê duyệt; Trường hợp mục đích vay để cơ cấu khoản nợ nước ngoài: ghi
phương án cơ cấu khoản nợ nước ngoài được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(5)
Ghi rõ mức lãi suất hoặc cách tính lãi, các tham chiếu cụ thể (nếu có).
Phụ lục 1B
TÊN BÊN ĐI VAY
Số: …………………………….
V/v đăng ký khoản phát hành trái
phiếu quốc tế được Chính phủ
bảo lãnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …… tháng …… năm ……
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ
ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Kính gửi: ………………………………………………………..
- Căn cứ Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về
cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
- Căn cứ Thông tư số 22/2013/TT-NHNN ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước
ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh và các thông tư
sửa đổi bổ sung;
- Căn cứ thỏa thuận vay nước ngoài đã ký với bên (các bên) cho vay nước ngoài
ngày …/…/…;
- Căn cứ Thư bảo lãnh do Bộ tài chính phát hành ngày …../…../……;
[Tên Bên đi vay] đăng ký với Ngân hàng Nhà nước về khoản vay trung, dài hạn
nước ngoài của bên đi vay như sau:
PHẦN THỨ NHẤT: THÔNG TIN VỀ BÊN ĐI VAY, BÊN CHO VAY VÀ CÁC
BÊN LIÊN QUAN
I. Thông tin về bên đi vay (là tổ chức phát hành trái phiếu quốc tế):
1. Tên bên đi vay:
2. Mã số thuế:
3. Mã định danh của tổ chức:
4. Loại hình bên đi vay(1):
5. Địa chỉ:
6. Điện thoại:
7. Họ và tên người đại diện theo pháp luật:
Chức vụ:.
8. Quyết định thành lập (hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký theo quy định của pháp luật)
II. Thông tin về đại diện bên cho vay (trường hợp Bên đi vay lựa chọn cấu trúc
phát hành có đơn vị đại diện các trái chủ nước ngoài)
1. Tên đại diện bên cho vay (2):
2. Quốc gia:
3. Loại hình đại diện bên cho vay:
III. Thông tin về các bên liên quan:
1. Tổ chức bảo lãnh phát hành (Ghi rõ tên, địa chỉ của từng tổ chức bảo lãnh phát
hành nếu có nhiều đơn vị cùng bảo lãnh phát hành):
2. Các đại lý có liên quan (ghi rõ tên, địa chỉ của từng Đại lý liên quan đến đợt phát
hành như Đại lý niêm yết, Đại lý ủy thác, Đại lý thanh toán, Đại lý chuyển nhượng,
Tổ chức lưu ký và thanh toán bù trừ....):
3. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép:
3.1. Tên, địa chỉ TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép:
3.2. Số tài khoản vốn vay và trả nợ nước ngoài mở tại TCTD, chi nhánh ngân hàng
nước ngoài được phép:
4. Các bên liên quan khác trong trường hợp có phát sinh dòng tiền (3) (ghi rõ tên, địa
chỉ, liên quan):
PHẦN THỨ HAI: THÔNG TIN VỀ PHƯƠNG ÁN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
QUỐC TẾ
1. Tổng trị giá phát hành:
2. Mục đích phát hành (nêu rõ từng dự án đầu tư hoặc phương án đầu tư hoặc kế
hoạch kinh doanh của Bên đi vay sẽ thực hiện bằng nguồn vốn phát hành; các văn
bản phê duyệt liên quan theo quy định của pháp luật (4) ):
3. Hình thức, loại tiền và thị trường phát hành:
4. Thời điểm phát hành:
5. Phương án sử dụng nguồn vốn phát hành:
6. Các văn bản phê duyệt, chấp thuận phương án phát hành (nêu rõ các văn bản chấp
thuận của Thủ tướng Chính phủ; văn bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền theo
quy định của pháp luật; văn bản phê duyệt của cấp có thẩm quyền theo quy định của
Chính phủ quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị
trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế):
PHẦN THỨ BA: THÔNG TIN VỀ ĐỢT PHÁT HÀNH
1. Tổng giá trị danh nghĩa phát hành
1.1. Bằng số:
1.2. Bằng chữ:
2. Tổng số tiền thực nhận:
2.1. Bằng số:
2.2. Bằng chữ:
3. Ngày phát hành:
4. Ngày đáo hạn:
5. Lãi suất (5):
6. Các loại phí liên quan đến đợt phát hành (đề nghị nêu rõ tên từng loại phí, mức
phí hoặc cách tính phí, ngày thanh toán hoặc kế hoạch thanh toán…):
7. Điều kiện bảo lãnh:
8. Điều kiện về chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu hoặc thực hiện quyền mua cổ
phiếu của trái phiếu kèm theo chứng quyền (nếu có):
8.1. Thời gian chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu hoặc thực hiện quyền mua cổ
phiếu của trái phiếu kèm theo chứng quyền:
8.2. Điều kiện chuyển đổi trái phiếu thành cổ phiếu hoặc thực hiện quyền mua cổ
phiếu của trái phiếu kèm theo chứng quyền:
9. Kế hoạch thu tiền bán trái phiếu:
10. Kế hoạch thanh toán (gốc, lãi, phí) trái phiếu:
11. Các điều kiện khác (nếu có) :
(Đối với từng mục trên, đề nghị nêu rõ các điều khoản tham chiếu tại các văn kiện
có liên quan).
PHẦN THỨ BA: CAM KẾT
Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của bên đi vay) cam kết:
1. Chịu mọi trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin trong Đơn đăng ký
khoản vay nước ngoài này và các tài liệu kèm theo trong Hồ sơ đăng ký khoản vay
nước ngoài của Bên đi vay;
2. Tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam, các quy định tại Nghị định
số 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về cấp và quản lý
bảo lãnh Chính phủ, các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có) và các văn bản
quy phạm pháp luật khác có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA BÊN ĐI VAY
(Ký tên, đóng dấu)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
Địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nhận công văn:
Hướng dẫn điền Đơn đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế:
(1)
Chọn loại hình bên đi vay theo phân tổ sau:
- Đối với khối doanh nghiệp (không bao gồm các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân
hàng nước ngoài):
+ Khối doanh nghiệp nhà nước: Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ (SOE); doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ từ 50% đến dưới 100% vốn điều lệ
(S50).
+ Khối doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: Doanh nghiệp có tỷ lệ sở hữu của
nhà đầu tư nước ngoài từ 51% đến 100% vốn điều lệ (F51); Doanh nghiệp có từ
10% đến dưới 51% vốn đầu tư nước ngoài (F10).
+ Khối doanh nghiệp khác: Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Doanh nghiệp khác
(KHA)
- Đối với khối tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
+ Khối ngân hàng thương mại có vốn đầu tư nước ngoài: Ngân hàng liên doanh,
ngân hàng thương mại có 100% vốn nước ngoài; các tổ chức tín dụng phi ngân hàng
có trên 50% vốn nước ngoài, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (FFI).
+ Khối tổ chức tín dụng có vốn nhà nước: Tổ chức tín dụng do Nhà nước sở hữu
trên 50% vốn điều lệ (SFI)
+ Khối tổ chức tín dụng khác: OFI
(2)
Ghi chính xác tên bên cho vay. Trường hợp khoản vay hợp vốn không có đại diện
các bên cho vay (hoặc đại diện các bên cho vay không chịu trách nhiệm nhận
tiền/chuyển tiền với bên đi vay), ghi rõ các thông tin tại mục này đối với từng bên
cho vay, ghi chú bên cho vay chiếm đa số. Trường hợp khoản vay hợp vốn có đại
diện các bên cho vay và đại diện bên cho vay sẽ chịu trách nhiệm làm đầu mối thanh
toán chuyển tiền liên quan đến khoản vay (các bên cho vay cụ thể không trực tiếp
chuyển tiền/nhận tiền với bên đi vay): ghi các thông tin của bên đại diện các bên cho
vay. Trường hợp khoản vay dưới hình thức phát hành công cụ nợ không ghi danh,
các thông tin về bên cho vay được thay thế bằng các thông tin về bên làm đại lý phát
hành, đại lý ủy thác,... tùy theo cấu trúc phát hành
(3)
Chỉ liệt kê các bên liên quan mà các dòng chuyển tiền giữa bên đi vay và các bên
liên quan này. Trường hợp có các đại lý nhưng không có dòng tiền chuyển trực tiếp
đến các bên đại lý đó thì không nêu tại mục này. Lưu ý các bên liên quan có thể là
các doanh nghiệp được chia, tách từ bên đi vay ban đầu nhưng vẫn phải chịu trách
nhiệm liên đới trong việc thực hiện khoản vay theo thỏa thuận về trách nhiệm liên
đới giữa bên cho vay và các bên được chia, tách từ bên đi vay ban đầu.
(4)
Trường hợp mục đích vay để thực hiện dự án đầu tư: Văn bản chấp thuận chủ
trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định
về đầu tư;...Trường hợp mục đích vay để tăng quy mô vốn theo phương án sử dụng
vốn vay nước ngoài: ghi phương án sử dụng vốn vay nước ngoài được cấp có thẩm
quyền phê duyệt; Trường hợp mục đích vay để cơ cấu khoản nợ nước ngoài: ghi
phương án cơ cấu khoản nợ nước ngoài được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(5)
Ghi rõ mức lãi suất hoặc cách tính lãi, các tham chiếu cụ thể (nếu có).
Phụ lục 2A
TÊN BÊN ĐI VAY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
V/v đăng ký thay đổi khoản vay
nước ngoài được Chính phủ
bảo lãnh
Các tỉnh, TP, ngày …… tháng …… năm ……
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Kính gửi: ……………………………………………………….
- Căn cứ Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về
cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
- Căn cứ Thông tư số 22/2013/TT-NHNN ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước
ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh và các thông
tư sửa đổi, bổ sung;
- Căn cứ Thư bảo lãnh do Bộ tài chính phát hành ngày …../…../……và các văn bản
sửa đổi, bổ sung (nếu có);
[Tên Bên đi vay] đăng ký với Ngân hàng Nhà nước về khoản vay trung, dài hạn
nước ngoài của bên đi vay như sau:
I. Bên đi vay (là tổ chức phát hành trái phiếu quốc tế):
1. Tên bên đi vay:
2. Mã số thuế:
3. Mã định danh của tổ chức:
4. Số, ngày của văn bản xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài của Ngân hàng
Nhà nước:
5. Số, ngày của (các) văn bản xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của
Ngân hàng Nhà nước (liệt kê theo trình tự thời gian tất cả các văn bản xác nhận đăng
ký thay đổi - nếu có):
II. NỘI DUNG THAY ĐỔI
TT
Tên nội dung
Nội dung hiện tại
Nội dung thay Lý do thay đổi
đổi
(*)
* Chú ý: ghi rõ điều khoản tham chiếu tại thỏa thuận thay đổi đối với mỗi nội dung
thay đổi (nếu có).
III. KIẾN NGHỊ
[Tên bên đi vay] đề nghị Ngân hàng Nhà nước xác nhận [Tên bên đi vay] đã đăng
ký thay đổi nội dung khoản vay nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước.
IV. CAM KẾT:
1. Chịu mọi trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin trong Đơn đăng ký
khoản vay nước ngoài này và các tài liệu kèm theo trong Hồ sơ đăng ký khoản vay
nước ngoài của Bên đi vay;
2. Tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam, các quy định tại Nghị định
số 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về cấp và quản lý
bảo lãnh Chính phủ, các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có) và các văn bản
quy phạm pháp luật khác có liên quan.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA BÊN ĐI VAY
(Ký tên, đóng dấu)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
Địa chỉ giao dịch (hoặc địa chỉ nhận công văn):
Phụ lục 2B
TÊN BÊN ĐI VAY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………………
V/v đăng ký thay đổi khoản phát
hành trái phiếu quốc tế được
Chính phủ bảo lãnh
………, ngày …… tháng …… năm ………
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU QUỐC TẾ
ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Kính gửi: …………………………………………………………….
- Căn cứ Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2018 của Chính phủ về
cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có);
- Căn cứ Thông tư số 22/2013/TT-NHNN ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước
ngoài và khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh và các thông
tư sửa đổi bổ sung;
- Căn cứ Thư bảo lãnh do Bộ tài chính phát hành ngày …../…../…… và các văn bản
sửa đổi, bổ sung (nếu có);
[Tên Bên đi vay] đăng ký với Ngân hàng Nhà nước về khoản vay trung, dài hạn
nước ngoài dưới hình thức phát hành trái phiếu quốc tế của bên đi vay như sau:
I. BÊN VAY:
1. Tên bên đi vay:
2. Mã số thuế:
3. Mã định danh của tổ chức:
4. Số, ngày của văn bản xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài dưới hình thức
phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế của Ngân hàng Nhà nước:
5. Số, ngày của (các) văn bản xác nhận đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài dưới
hình thức phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế của Ngân hàng Nhà nước (liệt kê
theo trình tự thời gian tất cả các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi - nếu có):
II. NỘI DUNG THAY ĐỔI
1. Thay đổi 11:
- Nội dung hiện tại:
- Nội dung thay đổi:
Lý do thay đổi :
2. Thay đổi n2:
* Chú ý: ghi rõ điều khoản tham chiếu tại thỏa thuận thay đổi đối với mỗi nội dung
thay đổi (nếu có).
III. GIẢI TRÌNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP KHÔNG CÓ THỎA THUẬN THAY ĐỔI(3)(*)
……………………………………………………………………………………..
IV. KIẾN NGHỊ:
[Tên bên đi vay] ...............................................................đề nghị Ngân hàng Nhà
nước xác nhận……… [Tên bên đi vay] đã đăng ký thay đổi nội dung khoản vay
nước ngoài dưới hình thức phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
CỦA BÊN ĐI VAY
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách: : .......................................
Điện thoại: ....................................................
Địa chỉ giao dịch (hoặc địa chỉ nhận công
văn):: ………........................................................
Hướng dẫn điền Đơn đăng ký thay đổi khoản phát hành trái phiếu quốc tế:
(1)
Ghi rõ nội dung cần thay đổi, ví dụ:
1. Thay đổi bên cho vay:
- Bên cho vay hiện tại:
……………………………………………………………………………
- Bên cho vay thay đổi:
……………………………………………………………………………
(2)
Trường hợp thay đổi kế hoạch rút vốn, kế hoạch trả nợ mà các thỏa thuận vay
không nêu rõ kế hoạch rút vốn, kế hoạch trả nợ thay đổi, căn cứ vào kế hoạch sản
xuất kinh doanh và nhu cầu vốn của bên đi vay phù hợp với thỏa thuận vay, bên đi
vay chủ động ghi kế hoạch rút vốn, kế hoạch trả nợ dự kiến chi tiết theo tháng hoặc
quý hoặc 6 tháng hoặc năm.
Trường hợp có nhiều nội dung thay đổi, bên đi vay ghi rõ từng nội dung cân thay
đổi tương tự như hướng dẫn nêu trên.
(3)
Ghi rõ 1 trong 2 lựa chọn nội dung sau:
- Các bên có ký thỏa thuận sửa đổi
- Các bên không ký thỏa thuận sửa đổi do nội dung thay đổi đã được thỏa thuận
nguyên tắc tại Thỏa thuận vay đã ký (nêu rõ Điều/khoản Tên Thỏa thuận, ngày ký
thỏa thuận chứa đựng nội dung sửa đổi)
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2026/TT-NHNN ngày 19 tháng 5 năm 2026
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục số 1
Đơn đăng ký cho vay ra nước ngoài
Phụ lục số 2
Đơn đăng ký thay đổi khoản cho vay ra nước ngoài
Phụ lục số 3
Đơn đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh
Phụ lục số 4
Đơn đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh
Phụ lục số 5
Báo cáo tình hình cho vay, thu hồi nợ nước ngoài
Phụ lục số 6
Báo cáo khoản bảo lãnh cho người không cư trú
Phụ lục số 7
Báo cáo tình hình bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh cho người không
cư trú
Phụ lục số 1
TÊN BÊN CHO VAY
Số: ……/……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, Ngày…….tháng……năm……..
V/v đăng ký khoản cho vay
ra nước ngoài
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHOẢN CHO VAY RA NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: …….
Căn cứ vào Thông tư số 37/2013/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước
ngoài và thu hồi nợ bảo lãnh cho người không cư trú và các văn bản sửa đổi, bổ
sung (nếu có);
Căn cứ văn bản chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ số .... ngày .../…/…
Căn cứ vào Thỏa thuận cho vay, thu hồi nợ nước ngoài đã ký với [Tên Bên vay]
ngày ..../..../....
Căn cứ Thư bảo lãnh (hoặc Hợp đồng bảo lãnh) ngày …./ …./….. (nếu có)
[Tên Bên cho vay] đăng ký với Ngân hàng Nhà nước về khoản cho vay, thu hồi nợ
nước ngoài như sau:
I. THÔNG TIN VỀ BÊN CHO VAY:
1. Tên bên cho vay:
2. Loại hình tổ chức:
3. Địa chỉ:
4. Điện thoại:
5. Họ và tên Người đại diện theo pháp luật:
6. Mã số thuế:
II: THÔNG TIN VỀ KHOẢN CHO VAY (*)
1. Tên Bên vay nước ngoài:
2. Tổng trị giá khoản cho vay:
3. Ngày ký Thỏa thuận cho vay:
4. Mục đích sử dụng vốn vay:
5. Lãi suất:
6. Các khoản phí:
7. Lãi phạt:
Quốc gia:
8. Thời hạn cho vay:
9. Kế hoạch giải ngân:
10. Kế hoạch thu hồi nợ lãi:
11. Kế hoạch thu hồi nợ gốc:
12. Các biện pháp bảo đảm của khoản cho vay:
13. Ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản:
- Tên ngân hàng:
- Địa chỉ giao dịch:
PHẦN THỨ BA: CAM KẾT
1/ Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của bên cho vay) cam kết chịu mọi
trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin ghi trong Đơn đăng ký khoản cho
vay ra nước ngoài này và các tài liệu kèm theo trong Hồ sơ đăng ký khoản vay ra
nước ngoài của [Tên bên cho vay].
2/ [Tên bên cho vay] cam kết tuân thủ các quy định tại Pháp lệnh Ngoại hối, Thông
tư số 37/2013/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số
nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ bảo
lãnh cho người không cư trú và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có) và các quy
định khác của pháp luật Việt Nam phù hợp với pháp luật quốc tế có liên quan trong
quá trình thực hiện việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA BÊN CHO VAY
(Ký tên, đóng dấu)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
Địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nhận công văn:
Phụ lục số 2
TÊN BÊN CHO VAY
Số: ……/…..
V/v đăng ký thay đổi khoản
cho vay ra nước ngoài
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., Ngày……..tháng……năm……
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN CHO VAY RA NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: ……….
Căn cứ Thông tư số 37/2013/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước
ngoài và thu hồi nợ bảo lãnh cho người không cư trú và các văn bản sửa đổi, bổ
sung (nếu có);
Căn cứ văn bản chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ đối với các nội dung thay
đổi số ... ....ngày …/…./…. (nếu có)
Căn cứ vào Thỏa thuận cho vay, thu hồi nợ nước ngoài đã ký với [Tên Bên vay]
ngày ..../..../....
Căn cứ vào Thỏa thuận thay đổi cho vay, thu hồi nợ nước ngoài đã ký với [Tên Bên
vay] ngày …./…./…..
Căn cứ Thư bảo lãnh ngày …/…./….. (nếu có)
Căn cứ vào văn bản xác nhận đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài của Ngân
hàng Nhà nước số ……../NHNN-QLNH ngày …./…./…..;
[Tên Bên cho vay] đăng ký với Ngân hàng Nhà nước về việc thay đổi một số nội
dung khoản cho vay, thu hồi nợ nước ngoài như sau:
I. CÁC NỘI DUNG SỬA ĐỔI: Cho chọn nhiều nội dung thay đổi
1. [Nội dung thay đổi 1]:
Thỏa thuận hiện tại:
Thỏa thuận mới:
Lý do Thay đổi:
2. [Nội dung thay đổi 2]:
Thỏa thuận hiện tại:
Thỏa thuận mới
Lý do Thay đổi:
3. [Nội dung thay đổi n]:
Thỏa thuận hiện tại:
Thỏa thuận mới:
II. GIẢI TRÌNH:
- Nội dung giải trình đối với trường hợp không có thỏa thuận thay đổi:
- Nội dung giải trình đối với trường hợp không có văn bản nêu ý kiến chấp
thuận của bên bảo lãnh đối với các nội dung thay đổi trong trường hợp khoản cho
vay ra nước ngoài được bảo lãnh bởi một bên thứ ba:
III. KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT:
1/ Đề nghị Ngân hàng Nhà nước xác nhận [Tên Bên cho vay] đã đăng ký thay đổi
nội dung khoản cho vay, thu hồi nợ nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước.
T/ Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của Bên cho vay) cam kết chịu mọi
trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin ghi trong Đơn đăng ký thay đổi
khoản cho vay ra nước ngoài này và các tài liệu kèm theo trong Hồ sơ đăng ký
thay đổi khoản vay ra nước ngoài của [Tên Bên cho vay].
3/ [Tên Bên cho vay] cam kết tuân thủ các quy định tại Thông tư số …./..../TTNHNN ngày …./…./… của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số
nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ
bảo lãnh cho người không cư trú; Pháp lệnh Ngoại hối và các quy định khác của
pháp luật Việt Nam phù hợp với pháp luật quốc tế có liên quan trong quá trình
thực hiện việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA BÊN CHO VAY
(Ký tên, đóng dấu)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách: …………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………..
Địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nhận công văn: ………….
Phụ lục số 3
TÊN BÊN BẢO LÃNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/……
V/v đăng ký khoản thu hồi nợ bảo
lãnh cho người không cư trú
ĐƠN ĐĂNG KÝ KHOẢN THU HỒI NỢ BẢO LÃNH
Kính gửi: ……..
Căn cứ Thông tư số 37/2013/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước
ngoài và thu hồi nợ bảo lãnh cho người không cư trú và các văn bản sửa đổi, bổ
sung (nếu có);
Căn cứ văn bản chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ số .... ngày .../…/…
Căn cứ vào Cam kết bảo lãnh đã ký ngày …./…/…., Thỏa thuận cấp bảo lãnh đã
ký với [Tên Bên được bảo lãnh] ngày …./…./….
[Tên Bên bảo lãnh] đăng ký với Ngân hàng Nhà nước về khoản thu hồi nợ bảo
lãnh như sau:
PHẦN THỨ NHẤT: THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN QUAN
I. Thông tin về Bên bảo lãnh:
1. Tên Bên bảo lãnh:
2. Loại hình tổ chức:
3. Địa chỉ:
4. Điện thoại:
5. Họ và tên Người đại diện hợp pháp (đại diện theo pháp luật hoặc đại diện theo
ủy quyền theo văn bản ủy quyền):
6. Quyết định thành lập (hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư
hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh...) số ……… do ………….. cấp ngày
II. Thông tin về Bên được bảo lãnh:
1. Tên Bên được bảo lãnh:
2. Quốc tịch:
3. Loại hình tổ chức:
4. Một số thông tin liên quan khác:
- Giấy phép thành lập (hoạt động) tại nước ngoài:
- Tổng vốn đầu tư theo Giấy phép thành lập Bên được bảo lãnh (nếu có):
- Giấy phép đầu tư ra nước ngoài của cổ đông Việt Nam tại Bên được bảo lãnh là
doanh nghiệp nước ngoài (trong trường hợp Bên được bảo lãnh là doanh nghiệp
do Bên bảo lãnh tham gia góp vốn đầu tư trực tiếp).
II. Thông tin về Bên nhận bảo lãnh:
1. Tên Bên nhận bảo lãnh:
2. Quốc tịch:
3. Loại hình tổ chức:
4. Một số thông tin liên quan khác (nếu có):
III. Thông tin về các Bên liên quan khác (nếu có)
Ghi rõ tên, địa chỉ, loại hình của từng bên liên quan
PHẦN THỨ HAI: THÔNG TIN VỀ KHOẢN BẢO LÃNH
1. Mục đích bảo lãnh:
2. Dự án, phương án liên quan đến khoản bảo lãnh:
3. Ngày bắt đầu có hiệu lực bảo lãnh:
4. Số tiền bảo lãnh:
5. Đồng tiền bảo lãnh:
6. Hình thức bảo đảm (nếu có):
PHẦN THỨ BA: THÔNG TIN VỀ KHOẢN THU HỒI NỢ
1. Hạn mức bảo lãnh:
2. Số tiền đã thực hiện bảo lãnh:
3. Ngày thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh:
4. Số tiền thu hồi nợ:
5. Các văn bản phê duyệt khoản bảo lãnh (nêu rõ các văn bản phê duyệt theo quy
định của pháp luật).
6. Các thỏa thuận liên quan (Thỏa thuận bảo lãnh, Thỏa thuận ...)
7. Lãi suất khoản thu hồi nợ:
8. Lãi phạt:
9. Thời hạn thu hồi nợ: (thời hạn cho vay, thời gian ân hạn)
10. Kế hoạch thu hồi nợ:
11. Hình thức đảm bảo khác có liên quan (nếu có):
12. Tên tổ chức tín dụng được phép:
PHẦN THỨ TƯ: CAM KẾT
1/ Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của Bên bảo lãnh) cam kết chịu mọi
trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin ghi trong Đơn này và các tài liệu
kèm theo trong Hồ sơ đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh cho người không cư trú
của [Tên Bên bảo lãnh.]
2/ [Tên Bên bảo lãnh] cam kết tuân thủ các quy định tại Thông tư số /…./TTNHNN ngày ..../…/…. của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số nội
dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ bảo
lãnh cho người không cư trú và các văn bản sửa đổi, bổ sung; Pháp lệnh ngoại
hối; và các quy định khác của pháp luật Việt Nam phù hợp với pháp luật quốc tế
có liên quan trong quá trình thực hiện việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA BÊN BẢO LÃNH
(Ký tên, đóng dấu)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
Địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nhận công văn:
Phụ lục số 4
TÊN BÊN BẢO LÃNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/……
V/v đăng ký thay đổi khoản thu
hồi nợ bảo lãnh cho người
không cư trú
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN THU HỒI NỢ BẢO LÃNH
Kính gửi: ………….
Căn cứ Thông tư số 37/2013/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước
ngoài và thu hồi nợ bảo lãnh cho người không cư trú và các văn bản sửa đổi, bổ
sung (nếu có);
Căn cứ văn bản số …. ngày …./…./…. của Thủ tướng Chính phủ chấp thuận về
các nội dung thay đổi [áp dụng với khoản bảo lãnh của tổ chức kinh tế] (nếu có).
Căn cứ vào Cam kết bảo lãnh đã ký ngày .../…/…..,
Thỏa thuận thay đổi thỏa thuận cấp bảo lãnh đã ký với [Tên Bên được bảo lãnh]
ngày..../..../...
Căn cứ vào (các) Văn bản xác nhận đăng ký khoản thu hồi nợ bảo lãnh của Ngân
hàng Nhà nước số …./NHNN-QLNH ngày …/…/….;
[Tên Bên bảo lãnh] đăng ký với Ngân hàng Nhà nước về khoản thu hồi nợ bảo lãnh
như sau:
PHẦN THỨ NHẤT: CÁC NỘI DUNG SỬA ĐỔI
1. [Nội dung thay đổi]:
Thỏa thuận hiện tại:
Thỏa thuận mới:
Lý do thay đổi:
2. [Nội dung thay đổi]:
Thỏa thuận hiện tại:
Thỏa thuận mới:
3. Lý do thay đổi:
PHẦN THỨ HAI: KIẾN NGHỊ:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước xác nhận [Tên Bên bảo lãnh] đã đăng ký thay đổi
nội dung khoản thu hồi nợ bảo lãnh tại Ngân hàng Nhà nước.
PHẦN THỨ BA: CAM KẾT
1/ Người ký tên dưới đây (đại diện hợp pháp của Bên bảo lãnh) cam kết chịu mọi
trách nhiệm về sự chính xác của mọi thông tin ghi trong Đơn này và các tài liệu
kèm theo trong Hồ sơ đăng ký thay đổi khoản thu hồi nợ bảo lãnh cho người
không cư trú của [Tên Bên bảo lãnh].
2/ [Tên Bên bảo lãnh] cam kết tuân thủ các quy định tại Pháp lệnh Ngoại hối,
Thông tư số 37/2013/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn
một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu
hồi nợ bảo lãnh cho người không cư trú và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)
và các quy định khác của pháp luật Việt Nam phù hợp với pháp luật quốc tế có
liên quan trong quá trình thực hiện việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài.
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA BÊN BẢO LÃNH
(Ký tên, đóng dấu)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
Địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nhận công văn:
Phụ lục số 5
TÊN BÊN CHO VAY
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY, THU HỒI NỢ NƯỚC NGOÀI
Tháng ……./………
I/ Các khoản đăng ký cho vay mới phát sinh trong Tháng báo cáo:
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
Kim ngạch cho vay
STT
Bên Vay
Nguyên tệ Đồng
(nghìn)
tiền
Kỳ hạn cho vay
Quy
nghìn
USD
Tổng cộng
Lãi
suất
NHNN xác nhận
cho
vay
Kỳ hạn
Đáo hạn
(tháng) (Tháng/năm)
Công
văn số
Ngày
xxx
II/ Tình hình thực hiện các khoản cho vay trong quý báo cáo:
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
STT
Bên vay
Đầu kỳ
Kim
ngạch
Dư đầu Quá
cho vay
kỳ
hạn
Cho vay bằng USD
Tổng cho vay bằng
USD
Cho vay bằng [ngoại tệ]
Phát sinh trong kỳ
Giải
ngân
Cuối kỳ
Thu hồi Thu hồi Dư cuối Quá
nợ gốc
nợ lãi
kỳ
hạn
Tổng cho vay bằng
[ngoại tệ]
Tổng cho vay bằng
[ngoại tệ] quy USD
Tổng cho vay quy
USD
III/ Dự kiến tình hình thực hiện
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
STT
Bên vay
Kim
Đồng
ngạch cho
tiền
vay
Dự kiến phát sinh trong kỳ Dự kiến phát sinh trong kỳ
tới (nguyên tệ)
tới (quy USD)
Giải
ngân
Thu hồi Thu hồi
nợ gốc nợ lãi
Tổng Quy
USD
NGƯỜI LẬP BIỂU
KIỂM SOÁT
(ký, ghi rõ họ tên)
(ký, ghi rõ họ tên)
Giải
ngân
Thu hồi Thu hồi
nợ gốc
nợ lãi
xxx
xxx
Xxx
, ngày tháng năm
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA
TCKT
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU
Hướng dẫn chung
1. Đối tượng báo cáo: Tổ chức kinh tế cho vay
2. Thời hạn báo cáo: chậm nhất là ngày 10 của tháng tiếp theo
3. Đơn vị báo cáo: Nghìn nguyên tệ hoặc quy nghìn USD
4. Tỷ giá quy đổi sang USD: theo trung bình tỷ giá mua/bán đóng cửa ngày làm
việc cuối cùng của Quý của ngoại tệ tương ứng theo Reuters
Mục I: Báo cáo tình hình ký cho vay mới phát sinh trong kỳ báo cáo
Cột 5: quy nghìn USD theo trung bình tỷ giá mua/bán đóng cửa ngày làm việc
cuối cùng của Quý của ngoại tệ tương ứng theo Reuters.
Cột 6: Thời hạn cho vay tính theo quy định tại Thỏa thuận cho vay, làm tròn đến
đơn vị tháng
Cột 7: Thời hạn trả nợ gốc và/hoặc nợ lãi cuối cùng
Cột 8: Lãi suất cho vay ghi theo thỏa thuận cho vay. Trường hợp cấu trúc lãi suất
lựa chọn theo Thỏa thuận phức tạp, ghi lãi suất ước tính vào thời điểm ký hợp đồng
Mục II: Báo cáo tình hình thực hiện các khoản cho vay trong quý báo cáo
Báo cáo theo từng khoản cho vay, liệt kê các khoản cho vay theo USD, rồi đến
các ngoại tệ khác, quy USD tại cuối mỗi loại ngoại tệ, dòng cuối cùng tính tổng
tất cả các khoản cho vay, quy nghìn USD
Cột 4: Tổng số dư cho vay nước ngoài đầu kỳ báo cáo (bao gồm cả số quá hạn).
Cột 5: Số dư cho vay nước ngoài quá hạn (khách hàng vay chưa trả theo cam kết)
đầu kỳ báo cáo.
Cột 9: Tương tự cột 4, số cuối kỳ. Cột 9 = cột (4 + 6 - 7)
Cột 10: Tương tự cột 5, số cuối kỳ báo cáo.
Mục III: Báo cáo Dự kiến tình hình thực hiện khoản cho vay kỳ tiếp theo
Báo cáo theo từng khoản cho vay, liệt kê các khoản cho vay theo USD, rồi đến
các ngoại tệ khác, quy USD tại cuối mỗi loại ngoại tệ, dòng cuối cùng tính tổng
tất cả các khoản cho vay, quy nghìn USD
Số quy USD được quy đổi tại tỷ giá theo quy định tại điểm 4 Hướng dẫn chung
TÊN BÊN CHO VAY
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY, THU HỒI NỢ NƯỚC NGOÀI
NĂM ……….
I/ Tình hình ký kết các khoản cho vay nước ngoài trong năm báo cáo:
Báo cáo bằng lời theo các tiêu chí: phân loại đồng tiền, quốc gia vay, lĩnh vực đầu
tư
Các khó khăn và thuận lợi trong việc ký kết các khoản cho vay nước ngoài
II/ Tình hình thực hiện các khoản cho vay trong năm báo cáo:
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
Đầu kỳ
Cho vay phân Số tiền
Dư
STT loại theo
cho
ngoại tệ
vay đầu
kỳ
Quá
hạn
Phát sinh trong kỳ
Cuối kỳ
Dư
Giải Thu hồi Thu hồi
cuối
ngân nợ gốc nợ lãi
kỳ
Quá
hạn
Cho vay
bằng USD
Cho vay
bằng JPY
Cho vay
bằng EUR
Cho vay
bằng …….
Tổng quy nghìn
USD
* Ghi chú: Báo cáo tổng hợp theo từng đồng tiền, không báo cáo chi tiết cho từng
khoản cho vay
Các khó khăn và thuận lợi trong việc thực hiện các khoản cho vay, thu hồi nợ nước
ngoài
Giải trình nguyên nhân dẫn đến nợ quá hạn, các giải pháp đã triển khai để giảm
thiểu nợ quá hạn.
III/ Kiến nghị (nếu có):
, ngày
tháng
năm
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC
KINH TẾ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
Phụ lục số 6
TÊN BÊN BẢO LÃNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/….
V/v Báo cáo khoản bảo lãnh
BÁO CÁO KHOẢN BẢO LÃNH CHO NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
Kính gửi: ……….
Căn cứ vào Thông tư số
/ /TT-NHNN ngày / / của Ngân hàng Nhà
nước Việt Nam hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho
vay ra nước ngoài và thu hồi nợ bảo lãnh cho người không cư trú và các văn bản
sửa đổi, bổ sung – (nếu có)
Căn cứ văn bản chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ số ngày / / (áp dụng với
Bên bảo lãnh là tổ chức kinh tế);
Căn cứ vào Cam kết bảo lãnh đã ký ngày /
với [Tên Bên được bảo lãnh] ngày / /
/
, Thỏa thuận cấp bảo lãnh đã ký
[Tên Bên bảo lãnh hoặc Đại diện Bên bảo lãnh trong trường hợp đồng bảo lãnh
của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài] báo cáo với Ngân hàng
Nhà nước về khoản bảo lãnh như sau:
PHẦN THỨ NHẤT: THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN QUAN
I. Thông tin về Bên bảo lãnh (hoặc Đại diện Bên bảo lãnh trong trường hợp
đồng bảo lãnh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài):
1. Tên Bên bảo lãnh):
2. Loại hình tổ chức:
3. Địa chỉ:
4. Điện thoại:
5. Họ và tên Người đại diện có thẩm quyền:
6. Quyết định thành lập (hoặc Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư
hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận doanh nghiệp...) số
………… do …………… cấp ngày ………
7. Danh sách các Bên bên bảo lãnh và số tiền bảo lãnh (áp dụng với khoản đồng
bảo lãnh cho người không cư trú: Theo Bảng A - kèm theo Đơn này.
II. Thông tin về Bên được bảo lãnh:
1. Tên Bên được bảo lãnh:
2. Quốc tịch:
3. Loại hình tổ chức:
4. Một số thông tin liên quan khác;
- Giấy phép thành lập (hoạt động) tại nước ngoài:
- Tổng vốn đầu tư theo Giấy phép thành lập Bên được bảo lãnh (nếu có):
- Giấy phép đầu tư ra nước ngoài của cổ đông Việt Nam tại Bên được bảo lãnh là
doanh nghiệp nước ngoài (trong trường hợp Bên được bảo lãnh là doanh nghiệp
do Bên bảo lãnh tham gia góp vốn đầu tư trực tiếp).
II. Thông tin về Bên nhận bảo lãnh:
1. Tên Bên nhận bảo lãnh:
2. Quốc tịch:
3. Loại hình tổ chức:
4. Số tài khoản ngân hàng (được giao dịch liên quan đến khoản bảo lãnh)
5. Một số thông tin liên quan khác (nếu có):
III. Thông tin về các Bên liên quan khác (nếu có)
Ghi rõ tên, địa chỉ, loại hình của từng bên liên quan
PHẦN THỨ HAI: THÔNG TIN VỀ KHOẢN BẢO LÃNH
1. Mục đích bảo lãnh:
2. Dự án, phương án liên quan đến khoản bảo lãnh:
3. Ngày bắt đầu có hiệu lực bảo lãnh:
4. Số tiền bảo lãnh:
(Trường hợp đồng bảo lãnh, ghi rõ số tiền mỗi bên bảo lãnh sẽ bảo lãnh)
5. Đồng tiền bảo lãnh:
6. Ngày hết hiệu lực hoặc trường hợp hết hiệu lực của bảo lãnh:
7. Hình thức bảo đảm (nếu có):
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA BÊN BẢO LÃNH/
ĐẠI DIỆN BÊN BẢO LÃNH
(Ký tên, đóng dấu)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
Địa chỉ giao dịch hoặc địa chỉ nhận công văn:
Phụ lục số 7
TÊN BÊN BẢO LÃNH
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BẢO LÃNH, THU HỒI NỢ BẢO LÃNH CHO
NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
NĂM ……………
I/ Tình hình ký kết các khoản bảo lãnh cho người không cư trú trong năm
báo cáo:
Báo cáo bằng lời theo các tiêu chí: phân loại đồng tiền, quốc gia vay, lĩnh vực đầu
tư
Các khó khăn và thuận lợi trong việc ký kết các khoản cho vay nước ngoài
II/ Tình hình thực hiện bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh trong năm báo cáo:
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
Đầu kỳ
Phát sinh trong kỳ
Cuối kỳ
Số tiền
Hạn
phải Thu hồi Thu hồi
Bảo lãnh theo mức
Dư
STT
Dư Quá thực nợ bảo nợ bảo
ngoại tệ
bảo
cuối
lãnh
lãnh
lãnh đầu kỳ hạn hiện
kỳ
bảo
(gốc)
(lãi)
lãnh
Quá
hạn
bằng USD
bằng JPY
bằng EUR
bằng …….
Tổng quy nghìn
USD
*Ghi chú: Báo cáo tổng hợp theo từng đồng tiền, không báo cáo chi tiết cho từng
khoản cho vay
Các khó khăn và thuận lợi trong việc thực hiện các khoản cho vay, thu hồi nợ
nước ngoài
Giải trình nguyên nhân dẫn đến nợ quá hạn, các giải pháp đã triển khai để giảm
thiểu nợ quá hạn.
III/ Kiến nghị (nếu có):
, ngày
tháng
năm
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA TỔ
CHỨC KINH TẾ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
TÊN BÊN BẢO LÃNH
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU HỒI NỢ PHÁT SINH TỪ VIỆC THỰC
HIỆN NGHĨA VỤ BẢO LÃNH
Tháng …...../………
I/ Các khoản thu hồi nợ bảo lãnh phát sinh trong tháng báo cáo:
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
Thời
Số tiền
điểm Số nợ Lãi
bảo
thực cần suất
lãnh đã
hiện
thu
thu
thực
bảo
hồi hồi nợ
hiện
lãnh
Hạn mức bảo lãnh
STT
Bên được
bảo lãnh
Quy
nghìn
USD
Nguyên tệ Đồng
(nghìn) tiền
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
NHNN xác
nhận
Công
Ngày
văn số
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Tổng cộng
II/ Tình hình
II/ Tình hình thực hiện thu hồi nợ trong tháng báo cáo:
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
Đầu kỳ
Bên được bảo
STT
lãnh
(1)
(2)
Tổng số
nợ cần
Dư đầu
thu hồi
kỳ
(3)
Khoản bảo lãnh bằng USD
- Tổ chức A
- Tổ chức B ...
Khoản bảo lãnh
bằng USD
(4)
Phát sinh trong kỳ
Cuối kỳ
Số tiền
thực
Thu hồi
Thu hồi
Quá hiện bảo
nợ bảo Dư cuối Quá
nợ bảo
hạn
lãnh
lãnh
kỳ
hạn
lãnh (gốc)
phát
(gốc)
sinh
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
Bảo lãnh bằng [ngoại tệ]
Tổng bảo lãnh bằng
[ngoại tệ]
Tổng bảo lãnh bằng
[ngoại tệ] quy USD
Tổng bảo lãnh quy
USD
III/ Dự kiến tình hình thực hiện bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh kỳ tiếp theo
(Tháng …………/………):
Đơn vị: Nghìn nguyên tệ
Dự kiến phát sinh trong kỳ Dự kiến phát sinh trong kỳ tới
tới (nguyên tệ)
(quy USD)
STT
(1)
Hạn
Số tiền
Bên được
Đồng Số tiền
mức bảo
phải Thu hồi nợ Thu hồi phải Thu hồi nợ Thu hồi
bảo lãnh
tiền
lãnh
thực bảo lãnh nợ bảo
thực
bảo lãnh nợ bảo
hiện bảo (gốc) lãnh (lãi) hiện bảo (gốc) lãnh (lãi)
lãnh
lãnh
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
, ngày
tháng
(10)
Tổng Quy
USD
NGƯỜI LẬP
BIỂU
(ký, ghi rõ họ tên)
KIỂM SOÁT
(ký, ghi rõ họ tên)
năm
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN
CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Thông tin liên hệ:
Cán bộ phụ trách:
Điện thoại:
HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU
Hướng dẫn chung
1. Đối tượng báo cáo: Tổ chức kinh tế phải chuyển tiền ra nước ngoài để thực
hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho người không cư trú
2. Thời hạn báo cáo: chậm nhất là ngày 10 của tháng tiếp theo
3. Đơn vị báo cáo: Nghìn nguyên tệ hoặc quy nghìn USD
4. Tỷ giá quy đổi sang USD: theo trung bình tỷ giá mua/bán đóng cửa ngày làm
việc cuối cùng của Quý của ngoại tệ tương ứng theo Reuters
Mục I: Báo cáo tình hình ký cho vay mới phát sinh trong kỳ báo cáo
Cột 5: quy nghìn USD theo trung bình tỷ giá mua/bán đóng cửa ngày làm việc
cuối cùng của Quý của ngoại tệ tương ứng theo Reuters.
Cột 6: Số tiền tổ chức kinh tế đã chuyển ra nước ngoài để thực hiện nghĩa vụ bảo
lãnh
Cột 7: Ngày chuyển tiền ra nước ngoài thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Cột 8: Số nợ cần thu hồi từ người không cư trú là bên được bảo lãnh sau khi đã
thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
Cột 9: Lãi suất áp dụng cho khoản nợ cần thu hồi từ người không cư trú là bên
được bảo lãnh
Mục II: Báo cáo tình hình thu hồi nợ trong tháng báo cáo
Báo cáo theo từng khoản thu hồi nợ phát sinh từ việc thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
(theo từng thỏa thuận bảo lãnh), liệt kê các khoản thu hồi nợ theo USD, rồi đến
các ngoại tệ khác, quy USD tại cuối mỗi loại ngoại tệ, dòng cuối cùng tính tổng
tất cả các khoản thu hồi nợ bảo lãnh, quy nghìn USD
Cột 4: Tổng số dư của các khoản thu hồi nợ bảo lãnh (bao gồm cả số quá hạn), là
số chênh lệch giữa số tiền Tổ chức kinh tế đã thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh và số
tiền nhận thanh toán từ bên được bảo lãnh là người không cư trú tại thời điểm báo
cáo.
Cột 5: Số dư khoản thu hồi nợ bảo lãnh quá hạn (bên được bảo lãnh chưa trả theo
cam kết) đầu kỳ báo cáo.
Cột 9: Tương tự cột 4, số cuối kỳ. Cột 9 = cột (4 + 6 - 7)
Cột 10: Tương tự cột 5, số cuối kỳ báo cáo.
Mục III: Báo cáo Dự kiến tình hình thực hiện bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh
kỳ tiếp theo
Báo cáo theo từng khoản bảo lãnh, thu hồi nợ bảo lãnh liệt kê các khoản bảo lãnh
(theo từng thỏa thuận bảo lãnh) theo USD, rồi đến các ngoại tệ khác, quy USD tại
cuối mỗi loại ngoại tệ, dòng cuối cùng tính tổng tất cả các khoản bảo lãnh, thu hồi
nợ bảo lãnh quy nghìn USD
Số quy USD được quy đổi tại tỷ giá theo quy định tại điểm 4 Hướng dẫn chung
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2026/TT-NHNN ngày 19 tháng 5 năm 2026
của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Phụ lục 1
Đơn đề nghị cấp giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước
ngoài
Phụ lục 2
Đơn đề nghị cấp quyết định sửa đổi, bổ sung giấy phép mở và sử dụng
tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài
Phụ lục 3
Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài
của……......(tên tổ chức)
Phụ lục 4
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài của....(tên tổ chức) lần thứ...
Phụ lục 5
Báo cáo tình hình hoạt động tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài
Phụ lục 6
Quyết định thu hồi Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước
ngoài/Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép mở và sử dụng tài khoản
ngoại tệ ở nước ngoài
Phụ lục 1
TÊN TỔ CHỨC
------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số:……………….
..……, ngày ....... tháng.... năm.......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN NGOẠI
TỆ Ở NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước
(..............................................)1
Mã số doanh nghiệp/ số Quyết định thành lập.................................................
Số định danh của tổ chức (nếu có):......................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):………….……………………
Cơ quan cấp:.....................................................ngày ......................................
Tên tổ chức:.....................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại (nếu có):....................................................................
Trụ sở chính:....................................................................................................
Điện thoại:.............................................................Email:...................................
Lĩnh vực kinh doanh :......................................................................................
Trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện tại nước ngoài (nếu có):.......................
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước xem xét và cấp Giấy phép được mở tài khoản ngoại
tệ ở nước ngoài.
Số lượng tài khoản: ……..(loại ngoại tệ tương ứng)2........................................
Ngân hàng:.........................................................................................................
Ghi rõ gửi Cục Quản lý ngoại hối hoặc NHNN chi nhánh khu vực (theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 8 Thông
tư này)
Trường hợp mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài để thực hiện khoản vay nước ngoài của bên đi vay, thực hiện các
cam kết với bên nước ngoài theo quy định tại điểm khoản 4 Điều 3 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN mỗi tài khoản lập
1 Đơn riêng.
Địa chỉ:...............................................................................................................
Quốc gia: ............................................................................................................
Mục đích mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài (nêu rõ lý do cần thiết
mở tài khoản)3 :……………………………………………………………
Dự kiến chi tiết các nguồn thu, chi trên mỗi tài khoản:
- Dự kiến nguồn thu:……………………………………
- Dự kiến nguồn chi: …………………………………
Thời gian sử dụng tài khoản ở nước ngoài:.....................................................
Số tiền cần chuyển hàng năm / Hạn mức số dư tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài:
...................................................................................................................
Ngân hàng chuyển tiền tại Việt Nam:.......................................................
Các nội dung khác có liên quan (nếu có):.................................................
(Đối với việc xin mở tài khoản và chuyển tiền để thực hiện cam kết đáp ứng các điều
kiện xin cấp phép thành lập và hoạt động cho chi nhánh, văn phòng đại diện, ngân
hàng 100% vốn ở nước ngoài, trong trường hợp không được cơ quan có thẩm quyền
ở nước ngoài cấp phép, tổ chức phải cam kết đóng tài khoản và chuyển số tiền đã
được NHNN cho phép chuyển ra nước ngoài về nước).
Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực, chính xác
của nội dung trong đơn, các tài liệu kèm theo và chấp hành nghiêm túc quy định tại
Thông tư số 39/2025/TT-NHNN, các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có), các quy
định quản lý ngoại hối hiện hành và các quy định pháp luật liên quan.
Hồ sơ gửi kèm:..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
Ký tên, đóng dấu
Tổ chức báo cáo chi tiết sự cần thiết phải mở tài khoản như: Tài khoản được mở theo quy định tại Điều/Khoản …của
Thỏa thuận về tài khoản số… ký ngày…và các giấy tờ có liên quan khác chứng minh mục đích mở và sử dụng tài
khoản ngoại tệ ở nước ngoài…
Phụ lục 2
TÊN TỔ CHỨC
------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số:……………….
..……, ngày ....... tháng.... năm.......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP QUYẾT ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP MỞ
VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ Ở NƯỚC NGOÀI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước
(..............................................)1
Mã số doanh nghiệp/ số Quyết định thành lập:...................................................
Số định danh của tổ chức (nếu có)...........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có):…………………………………
Cơ quan cấp:.....................................................ngày............................................
Tên tổ chức:..........................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại (nếu có):........................................................................
Trụ sở chính:.........................................................................................................
Điện thoại:.............................................................Email:........................................
Lĩnh vực kinh doanh:............................................................................................
Trụ sở chi nhánh, văn phòng đại diện tại nước ngoài (nếu có):...........................
Số Giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài do Ngân hàng Nhà
nước cấp: :...........................................ngày: ......................................................
Đã được cấp các Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép số…… ngày…….(nếu
có)2 …………………………………………………
Ghi rõ gửi Cục Quản lý ngoại hối hoặc NHNN chi nhánh khu vực (theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 8 Thông
tư này)
2 Tổ chức liệt kê đầy đủ các Quyết định sửa đổi, bổ sung giấy phép.
Nội dung sửa đổi
Nội dung tổ chức đề nghị sửa đổi, bổ sung với Ngân hàng Nhà nước:
……………………………………………………………………….……………
Lý do sửa đổi1………………………………………………………………..…..
Chúng tôi xin cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực, chính xác
của nội dung trong đơn, các tài liệu kèm theo và chấp hành nghiêm túc quy định tại
Thông tư số 39/2025/TT-NHNN, các thông tư sửa đổi, bổ sung (nếu có), các quy
định quản lý ngoại hối hiện hành và các quy định pháp luật liên quan.
Hồ sơ gửi kèm:..
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP
(Ký và đóng dấu)
Tổ chức báo cáo chi tiết các lý do sửa đổi như: sự cần thiết phải sửa đổi Giấy phép theo quy định tại điều, khoản…
tại Thỏa thuận….
Phụ lục 3
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
…………………………7
----------Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
/GP-...
Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY PHÉP
Mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của……......(tên tổ chức)
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ NGOẠI HỐI/GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG
NHÀ NƯỚC KHU VỰC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 96/2025/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được sửa đổi, bổ sung bởi
Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp
lệnh Ngoại hối;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 39/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú
là tổ chức và các thông tư sửa đổi, bổ sung;
Xét đề nghị tại Đơn đề nghị cấp giấy phép mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước
ngoài của (tên tổ chức).......... số…... ngày……….. kèm theo các hồ sơ liên quan;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Phòng…..
QUYẾT ĐỊNH:
Ghi rõ Cục Quản lý ngoại hối hoặc NHNN chi nhánh khu vực (theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 8 Thông tư
này)
1. Cho phép (tên tổ chức).............................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/.......số.....
- Số định danh của tổ chức (nếu có)……………..........................................
- Trụ sở chính:............................................................................................... được mở
tài khoản ngoại tệ (loại ngoại tệ) tại ngân hàng nước ngoài:
- Ngân hàng:................................................................................................
- Địa chỉ:......................................................................................................
- Quốc gia:...................................................................................................
2. Mục đích sử dụng của tài khoản:................................................................
3. Nội dung thu, chi của tài khoản:
a) Nội dung thu:............................................................................................
b) Nội dung chi:............................................................................................
4. Hạn mức chuyển ngoại tệ vào tài khoản ở nước ngoài (Hạn mức số dư tài khoản
ngoại tệ ở nước ngoài);..............................................................................
5. Thời hạn sử dụng tài khoản ở nước ngoài:................................................
6. Ngân hàng chuyển tiền tại Việt Nam (Trường hợp mở tài khoản phục vụ cho hoạt
động của Chi nhánh/Văn phòng đại diện ở nước ngoài, thực hiện hợp đồng, cam kết,
thỏa thuận với bên nước ngoài):..................................................
Ngân hàng mở tài khoản vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài bằng ngoại tệ hoặc tài
khoản ngoại tệ tại Việt Nam (Trường hợp doanh nghiệp thuộc diện đầu tư đặc biệt
quan trọng theo chương trình của Chính phủ, doanh nghiệp đầu tư dưới hình thức
đối tác công tư (PPP) mở tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài):............................
7. Các nội dung khác có liên quan (nếu có):..................................................