Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực được quy định tại Thông tư này đã được cơ quan có
thẩm quyền tiếp nhận hoặc đã được đóng dấu bưu chính trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định của
pháp luật đang có hiệu lực điều chỉnh trong lĩnh vực đó tại thời điểm hồ sơ được tiếp nhận.
2. Văn bản, giấy tờ đã được cơ quan, chức danh có thẩm quyền ban hành, cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành
mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo quy định của pháp luật cho đến
khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi bởi cơ quan, chức
danh tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn hoặc cơ quan, người có thẩm quyền./.”
PHỤ LỤC 1
(Kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
------Số:
/ĐĐN-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------............., ngày...... tháng....... năm 20.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU THUỐC LÁ NHẰM MỤC ĐÍCH PHI THƯƠNG MẠI
Kính gửi: Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền6
1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................
2. Trụ sở giao dịch:...................... Điện thoại:......................... Fax:.................
3. Địa điểm sản xuất......................Điện thoại...........................Fax:................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số........... ngày....... tháng....... năm......
do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................
5. Đã được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền 7 cấp Giấy phép sản xuất sản phẩm
thuốc lá số ... ngày ...... tháng ...... năm ....
6. Đề nghị Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền8 chấp thuận cho... (1) được nhập khẩu
thuốc lá điếu/xì gà để phục vụ nghiên cứu sản xuất thử, cụ thể như sau:
- Tên sản phẩm thuốc lá.......
- Số lượng ..... (bao thuốc lá quy về 20 điếu/bao hoặc điếu đối với xì gà). Xuất xứ......
.......(1) xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều
tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương,
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của
pháp luật liên quan, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
Cụm từ “Cục Công nghiệp - Bộ Công Thương” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm
quyền” theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương,
có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Cụm từ “Bộ Công Thương” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền” theo quy
định tại khoản 2 Điều 31 của của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Cụm từ “Cục Công nghiệp - Bộ Công Thương” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm
quyền” theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương,
có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan
đến kinh doanh thuốc lá và các quy định của pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp xin cam
đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên doanh nghiệp đề nghị nhập khẩu
PHỤ LỤC 29 (được bãi bỏ)
9 Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 7 của Thông tư
số 43/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
PHỤ LỤC 310 (được bãi bỏ)
10 Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 7 của Thông tư
số 43/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
PHỤ LỤC 4
(Kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
------Số:
/ĐĐN-...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------............., ngày...... tháng....... năm 20.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ ĐỂ CHẾ BIẾN NGUYÊN
LIỆU THUỐC LÁ XUẤT KHẨU HOẶC GIA CÔNG CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU
THUỐC LÁ XUẤT KHẨU
Kính gửi: Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền11
1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................
2. Trụ sở giao dịch:...................... Điện thoại:......................... Fax:............... Email:........
3. Địa điểm sản xuất......................Điện thoại...........................Fax................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số........... ngày....... tháng....... năm......
do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................
5. Đã được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền12 cấp Giấy phép...
số...ngày......tháng......năm....
6. Đề nghị Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền 13 chấp thuận cho Công ty được nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá để thực hiện hợp đồng sản xuất/gia công chế biến tách cọng/thái sợi
thuốc lá xuất khẩu cho đối tác nước ngoài, cụ thể như sau:
- Số hợp đồng..........ngày....tháng.....năm....
- Tên đối tác................................................................................................
- Nội dung thực hiện sản xuất/gia công chế biến tách cọng/thái sợi thuốc lá xuất khẩu. Số
lượng....., xuất xứ......Thời hạn thực hiện hợp đồng............................
.......(1) xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều
tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương,
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi
Cụm từ “Cục Công nghiệp - Bộ Công Thương” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước có
thẩm quyền” theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Cụm từ “Bộ Công Thương” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền” theo quy
định tại khoản 2 Điều 31 của của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Cụm từ “Cục Công nghiệp - Bộ Công Thương” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước có
thẩm quyền” theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của
pháp luật liên quan, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá và các quy định của pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan
những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên doanh nghiệp đề nghị nhập khẩu.
PHỤ LỤC 5
(Kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
/ĐĐN-...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ, GIẤY CUỐN ĐIẾU
THUỐC LÁ ĐỂ SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ XUẤT KHẢU HOẶC GIA
CÔNG XUẤT KHẨU SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Kính gửi: Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền14
1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................
2. Trụ sở giao dịch:...................... Điện thoại:......................... Fax:.................
3. Địa điểm sản xuất......................Điện thoại...........................Fax:................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số........... ngày....... tháng....... năm......
do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................
5. Đã được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền15 cấp Giấy phép...số...ngày......tháng......năm...
6. Đề nghị Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền 16 chấp thuận cho Công ty được nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để thực hiện hợp đồng sản xuất xuất khẩu
(hoặc gia công xuất khẩu) sản phẩm thuốc lá cho đối tác nước ngoài, cụ thể như sau:
- Số hợp đồng..........ngày....tháng.....năm.... Thời hạn thực hiện hợp đồng............................
- Tên đối tác................................................................................................
- Nội dung thực hiện..................... (2)
- Số lượng....., xuất xứ......
- Tên sản phẩm thuốc lá.......Số lượng.......
.......(1) xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều
tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
14 Cụm từ “Cục Công nghiệp - Bộ Công Thương” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước có
thẩm quyền” theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
15 Cụm từ “Bộ Công Thương” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền” theo quy
định tại khoản 2 Điều 31 của của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
16 Cụm từ “Cục Công nghiệp - Bộ Công Thương” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước có
thẩm quyền” theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông
tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một
số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp
luật liên quan, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá và các quy định của pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan
những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên doanh nghiệp đề nghị nhập khẩu;
(2): Hình thức sản xuất xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu
PHỤ LỤC 6
(Kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
------Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
/ĐĐN-...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ, GIẤY CUỐN ĐIẾU
THUỐC LÁ ĐỂ SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ TIÊU THỤ TRONG NƯỚC
Kính gửi: Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền17
1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................
2. Trụ sở giao dịch:...................... Điện thoại:......................... Fax:...............
3. Địa điểm sản xuất......................Điện thoại...........................Fax................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số........... ngày....... tháng....... năm......
do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................
5. Đã được Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền18 cấp Giấy phép...
số...ngày......tháng......năm....
6. Kết quả sản xuất kinh doanh trong năm và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm tiếp theo
7. Tình hình sử dụng nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá trong nước và nhập khẩu
để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước trong năm
8. Đăng ký nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá và giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm
thuốc lá tiêu thụ trong nước
STT
Khoản mục
Đăng ký
năm 20…(1)
(tấn)
Số lượng
được cấp
năm 20…(2)
(tấn)
Ước thực
hiện nhập
khẩu năm
20…(3)
Đăng ký
nhập khẩu
năm 20…(4)
(tấn)
(tấn)
I
Nguyên liệu thuốc lá
Nguyên liệu lá thuốc lá
Cụm từ “Cục Công nghiệp - Bộ Công Thương” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước có
thẩm quyền” theo quy định tại khoản 2 Điều 31 của của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số
quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Cụm từ “Bộ Công Thương” được thay thế bằng cụm từ “Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền” theo quy
định tại khoản 2 Điều 31 của của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp
thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Nguyên liệu sợi thuốc
lá
Nguyên liệu thuốc lá
tấm
Nguyên
thuốc lá
II
Giấy cuốn điếu thuốc
lá
liệu
cọng
9. Kế hoạch sử dụng nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá trong nước và nhập khẩu
để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước năm tiếp theo
.......(5) xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27
tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều
tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương,
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của
pháp luật liên quan, Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá và các quy định của pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan
những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Số lượng đăng ký của năm trước;
(2): Số lượng được cấp năm trước;
(3): Ước thực hiện nhập khẩu của năm báo cáo;
(4): Đăng ký nhu cầu nhập khẩu năm sau;
(5): Tên doanh nghiệp đề nghị nhập khẩu.
PHỤ LỤC 7
(Kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
------Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
/BC-...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THUỐC LÁ
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
Kính gửi: - Bộ Công Thương.
TÊN DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT SẢN PHẨM THUỐC LÁ:
Đã được Bộ Công Thương cấp Giấy phép … số … ngày … tháng … năm ...
Trụ sở tại:
Điện thoại: ………….. Fax: ………………
ĐVT: 1.000 VND; Triệu bao
Số Sản Đơn
TT phẩm vị
tính
Sản lượng
Đơn giá Doanh thu
(đã có thuế
Số
Số
Số Số lượng Số
Số
TTĐB)
lượng lượng lượng tồn cuối lượng lượng chưa VAT
tồn đầu sản xuất nhập
kỳ
tiêu thụ xuất
kỳ trong kỳ khẩu
trong kỳ khẩu
trong kỳ
trong kỳ
1 Sản
phẩm
A
2 Sản
phẩm
B
... Sản
phẩm...
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập báo cáo
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
- Đối với sản lượng xuất khẩu thì dòng "thuế suất" thuế TTĐB không ghi.
- Đơn vị báo cáo lập Báo cáo trong file EXCEL và gửi file mềm qua thư điện tử cho đơn vị
nhận báo cáo để tổng hợp.
Mẫu số 1919
PHỤ LỤC 8
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH BÁN HÀNG
THEO ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG
(Thay thế Phụ lục 8 Thông tư số 43/2023/TT-BCT)
TÊN NHÀ CUNG CẤP
------Số:
/BC-...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------............., ngày..... tháng..... năm 20 .........
BÁO CÁO
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH BÁN HÀNG THEO ĐỐI TƯỢNG KHÁCH HÀNG
(6 tháng đầu năm .......(hoặc 6 tháng cuối năm ..............); cả năm .........)
Kính gửi: Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước - Bộ Công Thương;
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố Sở Công Thương .................... (nơi doanh nghiệp
đặt trụ sở)
TÊN NHÀ CUNG CẤP:
Đã được Bộ Công Thương/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……… /Sở Công
Thương…………. cấp Giấy phép ... số ... ngày ... tháng ... năm ...
Trụ sở tại:
Điện thoại: ..................Fax: ...........................
STT
Tên thương
Trụ Địa TL không TL đầu lọc TL đầu lọc Tổng cộng
nhân mua bán
Sở bàn
đầu lọc
bao mềm bao cứng
sản phẩm thuốc chính bán Số
Trị
Số
Trị Số Trị Số Trị giá
lá
lượng giá lượng giá lượng giá lượng (1000
(1000 (1000 (1000 (1000 (1000 (1000 (1000 VNĐ)
bao) VNĐ) bao) VNĐ) bao) VNĐ) bao)
I. THƯƠNG NHÂN PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC LÁ
CỘNG MỤC (I)
II. THƯƠNG NHÂN BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ
...
CỘNG MỤC (II)
III THƯƠNG NHÂN BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Phụ lục 8 ban hành kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT được thay thế bằng phụ lục tại Mẫu số 19 Phần II
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BCT theo quy định tại khoản 3 Điều 31 của Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
...
CỘNG MỤC (III)
TỔNG CỘNG
MỤC (I) + (II) +
(III)
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
.......................................................................................................................................................
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 2020
PHỤ LỤC 9
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH BÁN HÀNG
THEO NHÃN HIỆU SẢN PHẨM THUỐC LÁ
(Thay thế Phụ lục 9 Thông tư số 43/2023/TT-BCT)
TÊN NHÀ CUNG CẤP
------Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
/BC-...
............., ngày..... tháng..... năm 20 .........
BÁO CÁO
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH BÁN HÀNG THEO NHÃN HIỆU SẢN PHẨM THUỐC LÁ
(6 tháng đầu năm ............. (hoặc 6 tháng cuối năm ...........) ; cả năm ...........)
Kính gửi: Quản lý và Phát triển thị trường trong nước - Bộ Công Thương;
Ủy ban nhân dân tỉnh /Sở Công Thương .................... (nơi doanh nghiệp đặt trụ sở).
TÊN NHÀ CUNG CẤP:
Đã được Bộ Công Thương/Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……… /Sở Công
Thương…………. cấp Giấy phép ... số ... ngày ... tháng ... năm ...
Trụ sở tại:
Điện thoại: ....................Fax: ........................................
STT Nhãn hiệu sản TL không đầu TL đầu lọc bao TL đầu lọc bao
phẩm thuốc lá
lọc
mềm
cứng
Số
Trị giá
Số
lượng (1000 lượng
(1000 VNĐ) (1000
bao)
bao)
Tổng cộng
Trị giá
Số
Trị giá
Số
Trị giá
(1000 lượng (1000 lượng (1000
VNĐ) (1000 VNĐ) (1000 VNĐ)
bao)
bao)
I. Nhãn quốc tế
II. Nhãn trong
nước
Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT được thay thế bằng phụ lục tại Mẫu số 20 Phần II
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BCT theo quy định tại khoản 3 Điều 31 của Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
TỔNG CỘNG
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 0121
PHỤ LỤC 10
Mẫu văn bản trả lời nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại; đầu tư đổi mới
thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di
chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá; nhập khẩu máy
móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá; nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên
liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu; nhập
khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất
khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá; nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy
cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
(Thay thế Phụ lục 10 Thông tư số 43/2023/TT-BCT)
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
/
V/v ……………..
............., ngày..... tháng..... năm 20 .........
Kính gửi: Công ty .................(1)
Ngày ...(2).., Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nhận được Đơn đề nghị số ...(3)...
ngày ...(4)... của Công ty ...(1).... về việc ……(5)….. Về việc này, Cơ quan quản lý nhà nước
có thẩm quyền có ý kiến như sau:
.................... (6) ........................
Nơi nhận:
- (1);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Bộ Công Thương (để b/c);
- Các cơ quan liên quan;
- Lưu: Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm
quyền.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
(1): Công ty đề nghị nhập khẩu/đầu tư;
(2): Ngày nhận được Đơn đề nghị của doanh nghiệp;
(3): Số Đơn đề nghị;
(4): Ngày Đơn đề nghị;
(5): Nội dung đề nghị;
(6): Ý kiến của cơ quan có thẩm quyền./
Phụ lục 10 ban hành kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT được thay thế bằng phụ lục tại Mẫu số 01 Phần
II Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 38/2025/TT-BCT theo quy định tại khoản 3 Điều 31 của Thông tư số
38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
PHỤ LỤC 1122 (được bãi bỏ)
22 Phụ lục 11 ban hành kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 7 của Thông tư
số 43/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
PHỤ LỤC 1223 (được bãi bỏ)
23 Phụ lục 12 ban hành kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 7 của Thông tư
số 43/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
PHỤ LỤC 13
(Kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương)
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC CÔNG NGHIỆP
------Số:
/CN-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------............., ngày...... tháng....... năm 20.........
V/v nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá để sản xuất/gia công
nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
Kính gửi: Công ty …..(1)
Ngày …(2).., Cục Công nghiệp nhận được Đơn đề nghị số …(3)… ngày …(4)… của
Công ty …(1)… về việc nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để sản xuất/gia công nguyên liệu
thuốc lá xuất khẩu. Về việc này, Cục Công nghiệp có ý kiến như sau:
…………(5)………….
Nơi nhận:
- (1);
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTrg (để b/c);
- Tổng cục Hải quan;
- Sở Công Thương tỉnh ...(6)...;
- Lưu: VT, CN.
CỤC TRƯỞNG
(1): Công ty đề nghị nhập khẩu;
(2): Ngày nhận được Đơn đề nghị của doanh nghiệp;
(3): Số Đơn đề nghị;
(4): Ngày Đơn đề nghị;
(5): Ý kiến của Cục Công nghiệp;
(6): Nơi doanh nghiệp được cấp Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận doanh nghiệp./.
PHỤ LỤC 14
(Kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương)
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC CÔNG NGHIỆP
------Số:
/CN-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------............., ngày...... tháng....... năm 20.........
V/v nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá
để sản xuất/gia công sản phẩm
thuốc lá xuất khẩu
Kính gửi: Công ty …..(1)
Ngày …(2).., Cục Công nghiệp nhận được Đơn đề nghị số …(3)… ngày …(4)… của
Công ty …(1)… về việc nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản
xuất/gia công sản phẩm thuốc lá xuất khẩu. Về việc này, Cục Công nghiệp có ý kiến như sau:
…………(5)………….
Nơi nhận:
- (1);
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTrg (để b/c);
- Tổng cục Hải quan;
- Sở Công Thương tỉnh ...(6)...;
- Lưu: VT, CN.
CỤC TRƯỞNG
(1): Công ty đề nghị nhập khẩu;
(2): Ngày nhận được Đơn đề nghị của doanh nghiệp;
(3): Số Đơn đề nghị;
(4): Ngày Đơn đề nghị;
(5): Ý kiến của Cục Công nghiệp;
(6): Nơi doanh nghiệp được cấp Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận doanh nghiệp./.
PHỤ LỤC 15
(Kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương)
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỤC CÔNG NGHIỆP
------Số:
/CN-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------............., ngày...... tháng....... năm 20.........
V/v việc nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá
để sản xuất sản phẩm thuốc lá
tiêu thụ trong nước
Kính gửi: Công ty …..(1)
Ngày …(2).., Cục Công nghiệp nhận được Đơn đề nghị số …(3)… ngày …(4)… của
Công ty …(1)… về việc nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất
sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước. Về việc này, Cục Công nghiệp có ý kiến như sau:
…………(5)………….
Nơi nhận:
- (1);
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTrg (để b/c);
- Tổng cục Hải quan;
- Sở Công Thương tỉnh ...(6)...;
- Lưu: VT, CN.
CỤC TRƯỞNG
(1): Công ty đề nghị nhập khẩu;
(2): Ngày nhận được Đơn đề nghị của doanh nghiệp;
(3): Số Đơn đề nghị;
(4): Ngày Đơn đề nghị;
(5): Ý kiến của Cục Công nghiệp;
(6): Nơi doanh nghiệp được cấp Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận doanh nghiệp./.
PHỤ LỤC 16
DANH MỤC CHI TIẾT THEO MÃ HS ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ,
GIẤY CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ
(Kèm theo Thông tư số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương)
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
24.01
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.
2401.10
- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
2401.10.20
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
2401.10.40
- - Loại Burley
2401.10.50
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
2401.10.90
- - Loại khác
2401.20
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
2401.20.20
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
2401.20.30
- - Loại Oriental
2401.20.40
- - Loại Burley
2401.20.50
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
2401.20.90
- - Loại khác
2401.30
- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10
- - Cọng thuốc lá
2401.30.90
- - Loại khác
24.03
Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá
thuốc lá đã chế biến; thuốc lá “thuần nhất” hoặc thuốc lá
“hoàn nguyên”; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay
thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
2403.19
- - Loại khác:
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ:
2403.19.11
- - - - Ang Hoon
2403.19.19
- - - - Loại khác
2403.19.20
- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu
- - - Loại khác:
2403.19.91
- - - - Ang Hoon
2403.19.99
- - - - Loại khác
- Loại khác:
2403.91
- - Thuốc lá “thuần nhất” hoặc “hoàn nguyên”
2403.91.10
- - - Đã được đóng gói để bán lẻ
2403.91.90
- - - Loại khác
2403.99
- - Loại khác:
2403.99.10
- - - Chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
2403.99.30
- - - Các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến
2403.99.90
- - - Loại khác
48.13
Giấy cuốn điếu thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở
dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống.
4813.20.21
- - - Giấy cuốn điếu thuốc lá (Tobacco wrapping paper) không
phủ, dạng cuộn với chiều rộng không quá 5cm
4813.20.29
- - - Giấy cuốn điếu thuốc lá (Tobacco wrapping paper) loại
khác, không phủ, dạng cuộn với chiều rộng không quá 5cm
4813.20.31
- - - Giấy cuốn điếu thuốc lá (Tobacco wrapping paper) đã phủ,
dạng cuộn với chiều rộng không quá 5cm
4813.90.11
- - - Giấy cuốn điếu thuốc lá (Tobacco wrapping paper) đã phủ,
dạng cuộn với chiều rộng trên 5cm
4813.90.91
- - - Giấy cuốn điếu thuốc lá (Tobacco wrapping paper) không
phủ, dạng cuộn với chiều rộng trên 5cm
Ghi chú: Việc nhập khẩu thuốc lá theo hạn ngạch thuế quan được thực hiện theo các
Thông tư quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu.