Điều 3. Thời hạn của Giấy phép(6)
Giấy phép này có giá trị đến hết ngày...... tháng ..... năm....../.
BỘ TRƯỞNG
(ký tên và đóng dấu)
Nơi nhận:
- .. ........(1);
- ...........(7);
- Lưu: VT, CN.
Chú thích:
(1): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương.
(2): Tên doanh nghiệp được cấp Giấy phép.
(3): Khả năng của máy móc thiết bị đồng bộ để sản xuất sản phẩm thuốc lá.
(4): Ghi các loại sản phẩm thuốc lá (ví dụ: thuốc lá điếu nhãn quốc tế, thuốc lá điếu nhãn nội
địa).
(5): Nhu cầu tiêu thụ các sản phẩm thuốc lá của doanh nghiệp.
(6): Thời hạn của Giấy phép là thời hạn ghi trong Giấy phép được cấp lần đầu
(7): Tên các tổ chức có liên quan.
Phụ lục 4262 (được bãi bỏ)
62 Phụ lục 42 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 4363 (được bãi bỏ)
63 Phụ lục 43 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư
số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 4464 (được bãi bỏ)
64 Phụ lục 44 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 4565 (được bãi bỏ)
65 Phụ lục 45 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 4666 (được bãi bỏ)
66 Phụ lục 46 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 4767 (được bãi bỏ)
67 Phụ lục 47 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 4868 (được bãi bỏ)
68 Phụ lục 48 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 4969 (được bãi bỏ)
69 Phụ lục 49 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 5070 (được bãi bỏ)
70 Phụ lục 50 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 5171 (được bãi bỏ)
71 Phụ lục 51 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 5272 (được bãi bỏ)
72 Phụ lục 52 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 5373 (được bãi bỏ)
73 Phụ lục 53 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 5474 (được bãi bỏ)
74 Phụ lục 54 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư
số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Mẫu số 0375
Phụ lục 55
Báo cáo tình hình đầu tư trồng cây thuốc lá trên địa bàn
(Thay thế Phụ lục 55 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
UBND TỈNH, TP… (1)
------Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
/...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ NĂM …
Kính gửi: Bộ Công Thương
(1). ……… xin báo cáo tình hình đầu tư trồng cây thuốc lá trên địa bàn tỉnh .... năm ... như
sau:
Số
TT
Tên doanh nghiệp
trồng cây thuốc lá
Doanh nghiệp A
Doanh nghiệp B
Doanh nghiệp C
...
....
Địa điểm
đầu tư
trồng cây
thuốc
lá(1)
Thực hiện 6 tháng đầu
năm …
Diện tích
(ha)
Sản
lượng
(tấn)
Thực hiện cả năm …
Diện tích
(ha)
Sản lượng
(tấn)
Tổng
2. Đề xuất, kiến nghị……………………………………………………………....
…………………………………………………………………………………….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Ghi cụ thể tên địa bàn từng xã
75 Phụ lục 55 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được thay thế bằng Mẫu số 03 Phần IV Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2026/TT-BCT theo quy định tại khoản 11 Điều 6 của Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 5676 (được bãi bỏ)
76 Phụ lục 56 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 5777 (được bãi bỏ)
77 Phụ lục 57 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Mẫu số 1778
PHỤ LỤC 58
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC
LÁ CỦA CÁC THƯƠNG NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU
(Thay thế Phụ lục 58 Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU
..................
------Số:
/...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------------------............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KINH DOANH BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
CỦA CÁC THƯƠNG NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU ….
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
I. Danh sách thương nhân được cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
STT
Tên thương nhân
Địa chỉ trụ sở
Số Giấy phép, Được phép mua
chính, điện
ngày cấp
của các thương
thoại, Fax
nhân phân phối,
bán buôn sản
phẩm thuốc lá
...
II. Tình hình kinh doanh của thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá
ST
Tên
Tên của các
Tồn kho trong
Mua vào trong Bán ra trong kỳ
T
thương
thương nhân
kỳ
kỳ
nhân
bán buôn sản
Số
Trị giá
Số
Trị giá
Số
Trị giá
phẩm thuốc lá lượng (1.000 lượng (1.000 lượng (1.000
(1.000 VNĐ) (1.000 VNĐ) (1.000 VNĐ)
bao)
bao)
bao)
....
Tổng cộng
III. Kiến nghị, đề xuất
Người lập báo cáo
CHỦ TỊCH UBND
(ký, ghi rõ họ tên)
XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU
(ký tên, đóng dấu)
78 Phụ lục 58ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được thay thế bởi Mẫu số 17 phần II Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 38/2025/TT-BCT theo quy định tại khoản 5 Điều 30 của Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Phụ lục 5979 (được bãi bỏ)
79 Phụ lục 59 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư
số 43/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 quy định chi
tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Phụ lục 60
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của
Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
------Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
/...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU NGUYÊN LIỆU, GIẤY CUỐN ĐIẾU THUỐC LÁ ĐỂ SẢN
XUẤT THUỐC LÁ TIÊU THỤ TRONG NƯỚC
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
Kính gửi: Bộ Công Thương
Số
TT
Khoản mục
ĐV
T
I
Nguyên liệu
thuốc lá sợi,
trong đó:
Nhập khẩu
trực tiếp
Nhập khẩu
ủy thác
Nguyên liệu
lá thuốc lá,
trong đó:
Nhập khẩu
trực tiếp
Nhập khẩu
ủy thác
Giấy cuốn
điếu, trong
đó:
Nhập khẩu
trực tiếp
Nhập khẩu
ủy thác
Tấn
II
III
Thực
hiện
nhập
khẩu
năm
20(1)..
Tồn kho
đầu kỳ
(đầu
năm
20(2)…)
Số lượng
được phép
nhập khẩu
năm(3)…
Thực
hiện
nhập
khẩu 6
tháng
năm
20...(4)
Tấn
Tấn
Tấn
Tấn
Tấn
Tấn
Tấn
Tấn
Người lập báo cáo
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên, đóng dấu)
Ước
thực
hiện
năm
20...(5)
Tồn
kho
cuối
kỳ
(6)
Chú thích:
(1): Thực hiện của năm trước .
(2): Tồn kho đầu kỳ của năm báo cáo
(3): Số lượng được phép nhập khẩu của năm báo cáo
(4): Thực hiện nhập khẩu 6 tháng của năm báo cáo
(5): Ước thực hiện cả năm của năm báo cáo
(6): Tồn kho cuối kỳ của năm báo cáo
Phụ lục 61
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
------Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
/...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ TRONG NƯỚC
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
Kính gửi: Bộ Công Thương
Số
TT
Loại nguyên liệu
ĐVT
Lá thuốc lá
Tấn
Sợi thuốc lá
Tấn
Cọng thuốc lá
Tấn
Thuốc lá tấm
Tấn
...
...thuốc lá..
Tấn
Tổng số
Tấn
Số lượng
mua
Hợp đồng
mua bán số
ngày, tháng,
năm
Tên, địa chỉ
doanh
nghiệp bán
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập báo cáo
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 0480
Phụ lục 62
Báo cáo tình hình đầu tư trồng cây thuốc lá
(Thay thế Phụ lục 62 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
TÊN DOANH NGHIỆP
------Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
/...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh...
Số
TT
Khoản mục
ĐV
T
I
Tổng diện tích
ha
II
Tổng sản lượng
Tấn
Thực
hiện đầu
tư năm
20...(1)
Kế hoạch
đầu tư
năm
20…(2)
Thực hiện
đầu tư 6
tháng
năm…(3)
Thực
hiện
năm
20...(4)
Kế
hoạch
năm
20...(5
)
Trong đó:
Đầu tư trực tiếp
(6):
1.1
Diện tích
ha
1.2
Sản lượng
Tấn
Đầu tư gián tiếp
(6)
Tấn
1.1
Diện tích
ha
1.2
Sản lượng
Tấn
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập báo cáo
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên, đóng dấu)
80 Phụ lục 62 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được thay thế bằng Mẫu số 04 Phần IV Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2026/TT-BCT theo quy định tại khoản 11 Điều 6 của Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Chú thích:
(1): Thực hiện đầu tư của năm trước;
(2): Kế hoạch đầu tư của năm báo cáo;
(3): Thực hiện 6 tháng của năm báo cáo;
(4): Thực hiện cả năm của năm báo cáo;
(5): Kế hoạch năm sau;
(6): Ghi cụ thể diện tích, sản lượng của từng địa phương (từ cấp xã, tỉnh) đầu tư.
Phụ lục 63
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
------Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
/...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH XUẤT NHẬP KHẨU ỦY THÁC NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ
(6 tháng đầu năm ……... (hoặc 6 tháng cuối năm…..) ; cả năm ……..)
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh...
Số
TT
Loại
nguyên liệu
ĐVT
Lá thuốc lá
Tấn
Sợi thuốc lá
Tấn
Cọng thuốc
lá
Tấn
..
...thuốc lá...
Tấn
Tổng số
Tấn
Số
lượng
nhập
khẩu
Hợp
đồng
NK ủy
thác số
ngày,
tháng,
năm
Tên
doanh
nghiệp
ủy thác
NK
Số
lượng
xuất
khẩu
Hợp
đồng
XNK
ủy thác
số
ngày,
tháng,
năm
Tên
doanh
nghiệp
ủy thác
XK
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập báo cáo
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 0581
Phụ lục 64
Báo cáo tình hình sản xuất kinh doanh chế biến nguyên liệu thuốc lá
(Thay thế Phụ lục 64 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
TÊN DOANH NGHIỆP
------Số:
/...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ
Kính gửi: Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
S
ố
T
T
Loại nguyên liệu
ĐV
T
Lá thuốc lá
Tấn
Sợi thuốc lá
Tấn
Cọng thuốc lá...
Tấn
...
.....thuốc lá..
Tổng số
Chế biến nguyên Chế biến nguyên
liệu phục vụ sản
liệu sản xuất
xuất trong nước
xuất khẩu
Chế biến nguyên
liệu gia công xuất
khẩu
Tấn
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập báo cáo
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên, đóng dấu)
81 Phụ lục 64 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được thay thế bằng Mẫu số 05 Phần IV Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2026/TT-BCT theo quy định tại khoản 11 Điều 6 của Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Mẫu số 0682
Phụ lục 65
Báo cáo tình hình sản xuất xuất khẩu và gia công xuất khẩu nguyên liệu thuốc lá
(Thay thế Phụ lục 65 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT)
TÊN DOANH NGHIỆP
------Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
/...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN SẢN XUẤT XUẤT KHẨU, GIA CÔNG
XUẤT KHẨU NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ
Kính gửi: Cơ quan có thẩm quyền cấp phép
TT
Nội dung
thực
hiện(1)
Hợp
đồng
số,
ngày,
năm
tháng
Văn bản
cho
phép
thực
hiện của
Cơ quan
có thẩm
quyền
cấp
phép
Số
lượng
nguyên
liệu
được
phép
nhập
khẩu
Số
lượng
nguyên
liệu đã
nhập
khẩu
Số
lượng
nguyên
liệu đã
sản xuất
hoặc gia
công
Số
lượng
nguyên
liệu đã
thanh
khoản
Ghi
chú
...
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập báo cáo
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1): Ghi cụ thể nội dung thực hiện sản xuất xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu.
82 Phụ lục 64 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được thay thế bằng Mẫu số 06 Phần IV Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2026/TT-BCT theo quy định tại khoản 11 Điều 6 của Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 66
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
------Số:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
/...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
BÁO CÁO
HIỆN TRẠNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH THUỐC LÁ NĂM 20 …
Kính gửi: Bộ Công Thương
Số
Tên máy ĐVT Số
Nhãn
TT móc, thiết bị
lượng hiệu,
xuất
xứ
Tổng số
máy cuốn
điếu, trong
đó:
- Máy cuốn
điếu A
- Máy cuốn
điếu B
- Máy cuốn
điếu....
Tổng số
máy đóng
bao, trong
đó:
- Máy
đóng bao
A
- Máy
đóng bao
B
- Máy
đóng
bao....
Năm
Sản
xuất
sử
dụng
Công suất
(triệu bao)
Thiết
kế
Thực
tế
Hiệu
suất
sử
dụng
(%)
Năng
lực
Số
Sử dụng
máy để SX TL
tăng
tiêu thụ
trong
(triệu trong
bao/nă kỳ(1) nước/sản
xuất TL
m/3 ca)
xuất khẩu
cái
cái
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập báo cáo
(ký, ghi rõ họ tên)
Chú thích:
(1): Ghi cụ thể là đầu tư máy mới hay thay thế máy cũ
Giám đốc
(ký tên, đóng dấu)
Phụ lục 6783 (được bãi bỏ)
83 Phụ lục 67 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư
số 43/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 quy định chi
tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Phụ lục 6884 (được bãi bỏ)
84 Phụ lục 68 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư
số 43/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 quy định chi
tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.
Mẫu số 1885 (được bãi bỏ)
85 Phụ lục 69 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 6 của Thông tư
số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 7086 (được bãi bỏ)
86 Phụ lục 70 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 7187 (được bãi bỏ)
87 Phụ lục 71 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được bãi bỏ theo quy định tại khoản 10 Điều 5 của Thông tư số
26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
Phụ lục 72
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
DANH MỤC
MÁY MÓC THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH THUỐC LÁ
I. Dây chuyền chế biến nguyên liệu thuốc lá
A. Công đoạn chế biến lá
1. Máy cắt đầu lá
2. Xy lanh làm ẩm
3. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá)
4. Máy sấy lá (sấy, làm nguội, làm dịu)
5. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện lá
B. Công đoạn chế biến cọng
1. Xy lanh làm ẩm cọng lần 1
2. Xy lanh làm ẩm cọng lần 2
3. Hệ thống tước cọng, tách lá
4. Máy sấy cọng (sấy, làm nguội, làm dịu)
5. Máy phân loại, làm sạch cọng
6. Hệ thống cân và đóng (ép) kiện cọng
II. Dây chuyền chế biến sợi thuốc lá
A. Công đoạn lá
1. Thiết bị hấp chân không
2. Máy cắt kiện lá
3. Xy lanh làm ẩm lá
4. Xy lanh gia liệu
5. Hầm ủ lá (xy lô trữ và ủ lá)
6. Thiết bị dò kim loại
7. Máy thái lá
8. Thiết bị trương nở sợi
9. Thiết bị sấy
10. Thiết bị phân ly sợi
11. Hệ thống các cân định lượng
B. Công đoạn cọng
1. Máy tước cọng
2. Thiết bị gia ẩm cọng lần 1
3. Hầm ủ cọng (xy lô trữ và ủ cọng)
4. Thiết bị gia ẩm cọng lần 2
5. Thiết bị cán cọng
6. Máy thái cọng
7. Thiết bị trương nở cọng
8. Thiết bị sấy cọng
9. Thiết bị phân ly cọng
10. Hầm ủ cọng (xy lô ủ sợi cọng)
11. Hệ thống các cân định lượng
C. Công đoạn phối trộn sợi
1. Thiết bị phun hương
2. Hầm ủ sợi (xy lô ủ sợi)
3. Hệ thống vận chuyển sợi thuốc lá đến máy cuốn điếu (bằng khí động học hoặc cơ học)
III. Dây chuyền chế biến thuốc lá tấm và các chế phẩm thay thế khác dùng để sản xuất
các sản phẩm thuốc lá
IV. Máy móc thiết bị sản xuất thuốc lá điếu
A. Công đoạn cuốn điếu - ghép đầu lọc
1. Máy cuốn điếu
2. Máy ghép đầu lọc
3. Máy nạp khay
B. Công đoạn đóng bao
1. Máy đóng bao
2. Máy đóng bóng kính bao
3. Máy đóng tút
4. Máy đóng bóng kính tút
5. Máy đóng thùng carton.
Phụ lục 73
(Kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Thực hiện Quyết định số
/QĐ-..... ngày.......tháng.......năm......của....(1) về việc thành
lập Đoàn kiểm tra hoạt động sản xuất, kinh doanh thuốc lá, hôm nay vào hồi......... giờ….......
ngày........ tháng........ năm......
Đoàn kiểm tra, tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp:.................................., kết quả như sau:
I. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp kiểm tra:…… ………………..........................................
Địa chỉ:………………………………………………………………….........................
Điện thoại:.................................Fax:......................
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:……....do…....................cấp...............
ngày....tháng.......năm...
3. Giấy phép (hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện) ....(2) số:….. do…... cấp..... ngày...
tháng..... năm...
4. Đoàn kiểm tra được thành lập theo Quyết định số:.............................................
5. Thành phần đoàn kiểm tra gồm các Ông (Bà) có tên sau đây: .............................
6. Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra.......................................chức vụ.................
II. Nội dung và kết quả kiểm tra
Kiểm tra việc tuân thủ các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định
số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018
của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá.
TT
Nội dung kiểm tra
Kết quả
Đạt
A. Điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
Quy mô đầu tư, cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật và
con người
Bảng kê danh sách lao động và hợp đồng lao động kỹ
thuật
Bảng kê hợp đồng và hợp đồng đầu tư trồng cây thuốc lá
với người trồng cây thuốc lá
Bảng kê hóa đơn, chứng từ đầu tư trồng cây thuốc lá cho
người trồng cây thuốc lá và tổng giá trị đầu tư
Bảng kê hóa đơn, chứng từ thu mua nguyên liệu của
người trồng cây thuốc lá và tổng sản lượng thu mua
Điều kiện về quy trình kinh doanh nguyên liệu thuốc lá
Điều kiện về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy nổ
B. Điều kiện mua bán nguyên liệu thuốc lá
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
Địa điểm kinh doanh cố định, địa chỉ rõ ràng
Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị con người
Hợp đồng nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá
Điều kiện về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy nổ
C. Điều kiện về chế biến nguyên liệu thuốc lá
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
Diện tích của cơ sở chế biến nguyên liệu thuốc lá
Kho nguyên liệu thuốc lá
Dây chuyền máy móc thiết bị chuyên ngành đồng bộ
Trang thiết bị kiểm tra chất lượng nguyên liệu
Nguồn gốc máy móc thiết bị
Hợp đồng với người lao động
Hợp đồng đầu tư trồng cây thuốc lá
Tiêu chuẩn nguyên liệu thuốc lá
Không
đạt
Ghi
chú
Phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy
D. Điều kiện về sản xuất sản phẩm thuốc lá
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Giấy phép sản xuất sản phẩm thuốc lá
Đầu tư trồng cây thuốc lá
Sử dụng nguyên liệu thuốc lá
Máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá
Quy chuẩn kỹ thuật về sản phẩm thuốc lá
Sở hữu nhãn hiệu hàng hoá
Phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy
Vệ sinh môi trường
III. Kết luận, kiến nghị và xử lý
1. Kết luận
1.1 Các quy định doanh nghiệp thực hiện tốt:…………....................................
.................................................................................................................................
1.2. Những mặt còn tồn tại: ..............................................................................
.................................................................................................................................
2. Kiến nghị
2.1. Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với doanh nghiệp....................................
2.2. Kiến nghị của doanh nghiệp đối với Đoàn kiểm tra...................................
.................................................................................................................................
3. Xử lý………………………………………………………………………..
Đoàn
kiểm
tra
kết
thúc
hồi.........giờ........ngày.......tháng
.......năm......
Biên bản được lập thành 02 bản có nội dung như nhau. Biên bản đã được đọc lại cho những
người có tên trên cùng nghe, công nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng và ký tên. 01 bản
được giao cho đoàn kiểm tra và 01 bản được giao cho doanh nghiệp được kiểm tra.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký tên, đóng dấu)
Trưởng đoàn kiểm tra
(ký tên)
Chú thích:
(1): Tên cơ quan kiểm tra
(2): Ghi tên Giấy phép, Giấy chứng nhận đủ điều kiện trồng cây thuốc lá (ví dụ: Giấy phép
sản xuất sản phẩm thuốc lá...).
PHỤ LỤC 188
(Kèm theo Thông tư số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công Thương)
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Thực hiện Quyết định số .../QĐ-.... ngày ... tháng ... năm ... của ... (1) … về việc thành lập Đoàn
kiểm tra điều kiện kinh doanh và hoạt động kinh doanh sản phẩm thuốc lá, hôm nay vào hồi ...
giờ ... ngày ... tháng ... năm ... Đoàn kiểm tra, tiến hành làm việc tại doanh nghiệp:
………………….., kết quả như sau:
I. Thông tin chung
1. Tên doanh nghiệp kiểm tra:
………………………………………………………………………
Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………. Fax/Email: ………………….
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ... do ... cấp ngày ……. tháng...năm....
3. Giấy phép ……..(2)... số: ... do ... cấp ... ngày ....tháng...năm……..
4. Đoàn kiểm tra được thành lập theo Quyết định số:
……………………………………………
5. Thành phần đoàn kiểm tra gồm các Ông (Bà) có tên sau đây: ………………………………
6. Đại diện doanh nghiệp được kiểm tra ………………….. chức vụ
……………………………
II. Nội dung và kết quả kiểm tra
Kiểm tra việc tuân thủ các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác
hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá, Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm
88 Phụ lục 74 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT được thay thế bởi Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số
28/2019/TT-BCT theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 28/2019/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020
2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, Nghị định số
08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan
đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương và
Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi
tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
TT
Kết quả
Nội dung kiểm tra
Đạt
A. Điều kiện mua bán sản phẩm thuốc lá
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Địa điểm kinh doanh
Hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá của
thương nhân
Văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp hoặc của
thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán
buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến
kinh doanh
Cam kết của thương nhân về bảo đảm tuân thủ
đầy đủ các yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy
Cam kết của thương nhân về bảo đảm tuân thủ
đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường
B. Hồ sơ lưu trữ của thương nhân mua bán sản phẩm
thuốc lá
Đơn đề nghị
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Bản sao các văn bản giới thiệu, hợp đồng mua
bán của Nhà cung cấp hoặc nhà phân phối hoặc
nhà bán buôn sản phẩm thuốc lá
Hồ sơ về địa điểm kinh doanh
Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
(trường hợp xin cấp lại giấy phép)
Bảng kê danh sách thương nhân, bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng
nhận mã số thuế, Giấy phép kinh doanh sản phẩm
thuốc lá (nếu đã kinh doanh) của các thương nhân
đã hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối sản phẩm
thuốc lá
Không đạt
Ghi
chú
Bản cam kết của doanh nghiệp về bảo đảm tuân
thủ đầy đủ các yêu cầu điều kiện về phòng cháy,
chữa cháy, bảo vệ môi trường đối với kho hàng
III. Kết luận, kiến nghị và xử lý
1. Kết luận
1.1 Các quy định doanh nghiệp thực hiện tốt:
……………………………………………………
1.2. Những mặt còn tồn tại:
…………………………………………………………………………
2. Kiến nghị
2.1. Kiến nghị của Đoàn kiểm tra đối với doanh nghiệp
…………………………………………
2.2. Kiến nghị của doanh nghiệp đối với Đoàn kiểm tra
…………………………………………
3. Xử lý
………………………………………………………………………………………………..
Đoàn kiểm tra kết thúc hồi………….. giờ………….. ngày……… tháng………
năm…………..
Biên bản được lập thành 02 bản có nội dung như nhau. Biên bản đã được đọc lại cho những
người có tên trên cùng nghe, công nhận nội dung ghi trong biên bản là đúng và ký tên. 01 bản
được giao cho đoàn kiểm tra và 01 bản được giao cho doanh nghiệp được kiểm tra.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký tên, đóng dấu)
Trưởng đoàn kiểm tra
(ký tên)
Chú thích:
(1)
: Tên cơ quan kiểm tra.
(2)
: Ghi tên Giấy phép mua bán sản phẩm thuốc lá (ví dụ: Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc lá...).