Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực
được quy định tại Thông tư này đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hoặc
đã được đóng dấu bưu chính trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện
theo quy định của pháp luật đang có hiệu lực điều chỉnh trong lĩnh vực đó tại thời
điểm hồ sơ được tiếp nhận.
2. Văn bản, giấy tờ đã được cơ quan, chức danh có thẩm quyền ban hành,
cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa
hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo quy định của pháp
luật cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh, gia hạn, cấp
lại, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi bởi cơ quan, chức danh tiếp nhận chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn hoặc cơ quan, người có thẩm quyền./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phan Thị Thắng
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
STT các
mẫu,
biểu mẫu
Tên biểu mẫu
Thay thế các biểu mẫu tương ứng tại văn
bản quy phạm pháp luật
I
Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Phụ lục III Mẫu số 03. Giấy đề nghị cấp giấy Thay thế Mẫu số 03 Phụ lục III Thông tư số
phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công 23/2024/TT-BCT
nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Phụ lục III Mẫu số 08. Giấy phép kinh doanh Thay thế Mẫu số 08 Phụ lục III Thông tư số
vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ
23/2024/TT-BCT
Phụ lục III Mẫu số 09. Giấy phép kinh doanh Thay thế Mẫu số 09 Phụ lục III Thông tư số
vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ
23/2024/TT-BCT
Phụ lục V Mẫu số 01. Văn bản đăng ký mới, Thay thế Mẫu số 01 Phụ lục V Thông tư số
đăng ký bổ sung nhiệm vụ khoa học và công 23/2024/TT-BCT
nghệ
Phụ lục V Mẫu số 02. Nội dung thuyết minh dự Thay thế Mẫu số 02 Phụ lục V Thông tư số
án khoa học và công nghệ
23/2024/TT-BCT
Phụ lục V Mẫu số 03. Nội dung thuyết minh đề Thay thế Mẫu số 03 Phụ lục V Thông tư số
tài khoa học và công nghệ
23/2024/TT-BCT
Phụ lục V Mẫu số 04. Nội dung thuyết minh đề Thay thế Mẫu số 04 Phụ lục V Thông tư số
án khoa học và công nghệ
23/2024/TT-BCT
II
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu
Phụ lục I. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép quá Thay thế Phụ lục I Thông tư số 11/2015/TTcảnh hàng hóa
BCT
Phụ lục II. Mẫu Giấy phép quá cảnh hàng hóa
Phụ lục III. Mẫu Giấy phép quá cảnh hàng hóa Thay thế Phụ lục III Thông tư số
(dùng đối với vật liệu nổ công nghiệp)
11/2015/TT-BCT
Phụ lục 2. Mẫu đơn đề nghị cho phép quá cảnh Thay thế Phụ lục 2 Thông tư số 22/2009/TThàng hóa
BCT
Phụ lục 3. Mẫu đơn đề nghị gia hạn giấy phép Thay thế Phụ lục 3 Thông tư số 22/2009/TTquá cảnh hàng hóa
BCT
Phụ lục 4. Mẫu đơn đề nghị cho phép tiêu thụ Thay thế Phụ lục 4 Thông tư số 22/2009/TThàng hóa quá cảnh
BCT
Phụ lục 5. Mẫu giấy phép quá cảnh hàng hóa Thay thế Phụ lục 5 Thông tư số 22/2009/TT(dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản BCT
2 Điều 1 của Thông tư số 22/2009/TT-BCT
Phụ lục 6A. Mẫu văn bản trả lời đơn đề nghị gia Thay thế Phụ lục 6A Thông tư số
hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa (dùng trong 22/2009/TT-BCT
Thay thế Phụ lục II Thông tư số 11/2015/TT-BCT
trường hợp đồng ý gia hạn giấy phép quá cảnh
hàng hóa đã cấp theo quy định tại khoản 2 Điều
1 của Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
Phụ lục 6B. Mẫu văn bản trả lời đơn đề nghị gia Thay thế Phụ lục 6B Thông tư số
hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa (dùng trong 22/2009/TT-BCT
trường hợp không đồng ý gia hạn giấy phép quá
cảnh hàng hóa đã cấp theo quy định tại khoản 2
Điều 1 của Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
Phụ lục I. Mẫu đơn đề nghị cho phép quá cảnh Thay thế Phụ lục I Thông tư số 24/2024/TThàng hóa (dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định BCT
tại khoản 1, khoản 3, khoản 4 Điều 3 của Thông
tư số 27/2014/TT-BCT)
Phụ lục II. Mẫu Giấy phép quá cảnh hàng hóa Thay thế Phụ lục II Thông tư số 24/2024/TT(dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản BCT
1, khoản 3, khoản 4 Điều 3 của Thông tư số
27/2014/TT-BCT)
Phụ lục III. Mẫu đơn đề nghị cho phép quá cảnh Thay thế Phụ lục III Thông tư số
hàng hóa
24/2024/TT-BCT
Phụ lục IV. Mẫu Giấy phép quá cảnh hàng hóa Thay thế Phụ lục IV Thông tư số
(dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 24/2024/TT-BCT
2 Điều 3 của Thông tư số 27/2014/TT-BCT)
Phụ lục V. Mẫu đơn đề nghị cho phép tiêu thụ Thay thế Phụ lục V Thông tư số 24/2024/TThàng hóa quá cảnh
BCT
Phụ lục X. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép sản Thay thế cho Phụ lục X Thông tư số
xuất, gia công xuất khẩu quân phục cho các lực 12/2018/TT-BCT
lượng vũ trang nước ngoài
Phụ lục XI. Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép Thay thế cho Phụ lục XI Thông tư số
nhập khẩu hàng mẫu quân phục
12/2018/TT-BCT
Phụ lục I. Danh sách các mẫu C/O do Cục Xuất Thay thế Phụ lục I kèm theo Thông tư số
nhập khẩu (Bộ Công Thương) cấp
40/2025/TT-BCT
Phụ lục II. Danh sách các mẫu C/O do Ủy ban Thay thế Phụ lục II kèm theo Thông tư số
nhân dân cấp tỉnh cấp
40/2025/TT-BCT
III
Lĩnh vực: Hóa chất
Phụ lục I Mẫu 01c. Mẫu giấy xác nhận của đại Thay thế Mẫu 01c Phụ lục I kèm theo Thông
diện hợp pháp của chủ đầu tư về các công việc tư số 02/2026/TT-BCT
mà cá nhân đã hoàn thành
Phụ lục III Mẫu 03a. Mẫu văn bản đề nghị thẩm Thay thế Mẫu 03a Phụ lục III kèm theo
định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa Thông tư số 02/2026/TT-BCT
chất
Phụ lục III Mẫu 03đ. Mẫu biên bản, báo cáo kết Thay thế Mẫu 03đ Phụ lục III kèm theo
quả kiểm tra của Hội đồng thẩm định và mẫu Thông tư số 02/2026/TT-BCT
phiếu nhận xét, đánh giá về việc thực hiện các
yêu cầu của Hội đồng thẩm định
Phụ lục VI Mẫu 06a. Văn bản đề nghị cấp Giấy Thay thế Mẫu 06a Phụ lục VI kèm theo
phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm Thông tư số 01/2026/TT-BCT
soát đặc biệt
Phụ lục VI Mẫu 06b. Văn bản đề nghị cấp lại, Thay thế Mẫu 06b Phụ lục VI kèm theo
cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh Thông tư số 01/2026/TT-BCT
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
Phụ lục VI Mẫu 06c. Mẫu Giấy phép sản xuất, Thay thế Mẫu 06c Phụ lục VI kèm theo
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
Thông tư số 01/2026/TT-BCT
Phụ lục X Mẫu 10a. Văn bản đề nghị cấp giấy Thay thế Mẫu 10a Phụ lục X kèm theo Thông
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh tư số 01/2026/TT-BCT
hóa chất có điều kiện
Phụ lục X Mẫu 10b. Văn bản đề nghị cấp lại, Thay thế Mẫu 10b Phụ lục X kèm theo Thông
cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản tư số 01/2026/TT-BCT
xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
Phụ lục X Mẫu 10c. Mẫu Giấy chứng nhận đủ Thay thế Mẫu 10c Phụ lục X kèm theo Thông
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều tư số 01/2026/TT-BCT
kiện
Phụ lục XI Mẫu 11a. Văn bản đề nghị cấp Giấy Thay thế Mẫu 11a Phụ lục XI kèm theo
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn Thông tư số 01/2026/TT-BCT
trữ hóa chất
Phụ lục XI Mẫu 11b. Văn bản đề nghị cấp lại, Thay thế Mẫu 11b Phụ lục XI kèm theo
cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện Thông tư số 01/2026/TT-BCT
hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
Phụ lục XI Mẫu 11c. Mẫu Giấy chứng nhận đủ Thay thế Mẫu 11c Phụ lục XI kèm theo
điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất
Thông tư số 01/2026/TT-BCT
Phụ lục IX. Mẫu phiếu kiểm soát mua, bán hóa Thay thế Phụ lục IX kèm theo Thông tư số
chất cần kiểm soát đặc biệt
01/2026/TT-BCT
IV
Lĩnh vực: Sản xuất, kinh doanh thuốc lá
Phụ lục 8. Báo cáo tình hình bán hàng theo đối Thay thế Phụ lục số 08 Thông tư
tượng khách hàng
43/2023/TT-BCT, Mẫu số 19 Phần II Phụ lục
I Thông tư số 38/2025/TT-BCT
Phụ lục 9. Báo cáo tình hình bán hàng theo nhãn Thay thế Phụ lục số 09 Thông tư
hiệu sản phẩm thuốc lá
43/2023/TT-BCT, Mẫu số 20 Phần II Phụ lục
I Thông tư số 38/2025/TT-BCT
Phụ lục 55. Báo cáo tình hình đầu tư trồng cây Thay thế Phụ lục số 55 Thông tư số
thuốc lá trên địa bàn
57/2018/TT-BCT.
Phụ lục 62. Báo cáo tình hình đầu tư trồng cây Thay thế Phụ lục số 62 Thông tư số
thuốc lá
57/2018/TT-BCT.
Phụ lục 64. Báo cáo tình hình sản xuất kinh Thay thế Phụ lục số 64 Thông tư số
doanh chế biến nguyên liệu thuốc lá
57/2018/TT-BCT.
Phụ lục 65. Báo cáo tình hình sản xuất xuất khẩu Thay thế Phụ lục số 65 Thông tư số
và gia công xuất khẩu nguyên liệu thuốc lá
57/2018/TT-BCT.
I. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Mẫu số 01
PHỤ LỤC III
Mẫu số 03. Giấy đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
(Thay thế Mẫu số 03 Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
.............(1)...............
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
.....(2)...., ngày … tháng … năm …
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép ................. (3).....................
Kính gửi: ................. (4)....................
Tên doanh nghiệp:............................................................….............….….
Nơi đặt trụ sở chính (Thôn (tổ), xã (phường), tỉnh (thành phố):
........................................................................................................................
Điện thoại: .................................. Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý
tương đương) số ... do ... cấp ngày … tháng … năm … hoặc Quyết định thành lập
số ... ngày ... tháng ... năm ... của...
Họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện
theo pháp luật: ...........................................................................,...................
Số giấy phép kinh doanh (áp dụng đối với tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh
vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ): ..............................................
Lý do đề nghị cấp: .......................................................................................
TT
Tên ......(5)...
Đơn vị
Nước sản xuất
Số lượng Số lượng
tính
…
Cửa khẩu; phương tiện, thời gian vận chuyển: ............................................
Họ tên, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đến liên hệ (nếu
có): ..............................................................................................................
Đề nghị .........(5)......... xem xét và cấp giấy phép .........(3)......... cho doanh
nghiệp theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ
trợ ngày 29 tháng 6 năm 2024./.
Nơi nhận:
………….(6)……………..
- Như trên;
(Chữ ký, dấu)
- Lưu: .…
Nguyễn Văn A
Chú thích:
(1)
Tên doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
(2)
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh nghiệp đề nghị cấp giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ đóng trụ sở
chính.
(3)
Loại hình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ (giấy phép xuất khẩu vật liệu nổ công nghiệp; giấy phép nhập khẩu tiền
chất thuốc nổ;...).
(4)
Cơ quan cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ.
(5)
Tên vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ theo quy định tại Phụ lục I, Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
(6)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
Mẫu số 02
PHỤ LỤC III
Mẫu số 08. Giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ
(Thay thế Mẫu số 08 Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
Chú thích:
(1)
Tên cơ quan cấp giấy phép.
(2)
Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(3)
Tên tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại giấy phép kinh doanh
vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ đóng trụ sở chính.
(4)
Tên hàng hóa được phép kinh doanh (Ví dụ: vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ).
(5)
Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(6)
Tên doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(7)
Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(8)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá
trị pháp lý tương đương).
(9)
Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương).
(10)
Địa chỉ kho chứa tiền chất thuốc nổ (ghi rõ địa chỉ), kho của bên mua/bên bán
(ghi rõ tên công ty) (sử dụng đối với giấy phép kinh doanh tiền chất thuốc nổ).
(11)
Chủng loại, tên hàng hóa được kinh doanh (Ví dụ: vật liệu nổ công nghiệp;
Amoni Nitrat).
(12)
Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến kinh doanh vật liệu nổ công
nghiệp hoặc tiền chất thuốc nổ (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn
trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu hủy
vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN 01:2019/BCT)).
(13)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(14)
Tên các tổ chức có liên quan.
(15)
Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số
lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
Mẫu số 03
PHỤ LỤC III
Mẫu số 09. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ
(Thay thế Mẫu số 09 Phụ lục III kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
Chú thích:
(1)
Tên cơ quan cấp giấy phép.
(2)
Tên viết tắt của cơ quan cấp giấy phép.
(3)
Tên tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đề nghị cấp/cấp lại giấy phép kinh doanh
vật liệu nổ công nghiệp/tiền chất thuốc nổ đóng trụ sở chính.
(4)
Tên loại hình hoạt động (Ví dụ: Xuất khẩu vật liệu nổ công nghiệp; nhập khẩu
tiền chất thuốc nổ...).
(5)
Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép.
(6)
Tên tổ chức/doanh nghiệp được cấp giấy phép.
(7)
Thủ trưởng bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép.
(8)
Tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá
trị pháp lý tương đương).
(9)
Địa chỉ được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có
giá trị pháp lý tương đương) hoặc quyết định thành lập.
(10)
Loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Ví dụ: kíp nổ điện số 8, Amoni Nitrat).
(11)
Tên các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ
công nghiệp hoặc tiền chất thuốc nổ (Ví dụ: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an
toàn trong sản xuất, thử nghiệm, nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng, tiêu
hủy vật liệu nổ công nghiệp và bảo quản tiền chất thuốc nổ (QCVN
01:2019/BCT)).
(12)
Ghi quyền hạn, chức vụ của người ký.
(13)
Tên các tổ chức có liên quan;
(14)
Tên viết tắt của bộ phận tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép; số
lượng giấy phép lưu.
* Kích thước của Giấy phép: A4 (210mm x 297mm).
Mẫu số 04
PHỤ LỤC V
Mẫu số 01. Văn bản đăng ký mới, đăng ký bổ sung nhiệm vụ khoa học và
công nghệ
(Thay thế Mẫu số 01 Phụ lục V kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
.............(1)...............
-------
(3)
Số: .........
V/v … .… nhiệm vụ khoa học và
công nghệ để nghiên cứu, phát triển,
thử nghiệm, đánh giá sản phẩm vật
liệu nổ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------.....(2)....., ngày ... tháng ... năm 20...
Kính gửi: .................(4).......................
1. Tên tổ chức/doanh nghiệp: .....................................(1)...............................
2. Địa chỉ liên lạc (Thôn (tổ), xã (phường), tỉnh (thành phố):
.................................................................................................................................
Điện thoại: …………………… Email: .......................................................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy
tờ có giá trị pháp lý tương đương) số …………. Cơ quan cấp: ……………. cấp
ngày ……………. tại ……………
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương, ...(1)… đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ để
nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm, đánh giá sản phẩm vật liệu nổ với nội dung,
hồ sơ như sau:
a) Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ: ………………………………….
b) Lý do đề xuất (Nêu rõ tính cấp thiết, vấn đề thực tiễn cần giải quyết và
sự phù hợp của vấn đề cần giải quyết với mục tiêu, nội dung và sản phẩm dự kiến:
làm rõ triển vọng tạo ra, phát triển hướng nghiên cứu mới hoặc sản phẩm mới
thuộc lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp): …………………………………………
c) Mục tiêu (Nêu cả mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể): ………………
d) Yêu cầu về sản phẩm (Mô tả dự kiến sản phẩm có thể đạt được, dự kiến
các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của sản phẩm; Ảnh hưởng của kết quả dự kiến đạt
được đến nghiên cứu/sản xuất, đối tượng hưởng lợi từ kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ; Mô tả phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu đến
người sử dụng tiếp theo): …………………………………………………………..
đ) Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả (Liệt kê các
nội dung chính sẽ thực hiện nhằm đạt được mục tiêu đề ra): ………………………
e) Dự kiến thời gian thực hiện (số tháng, bắt đầu từ…): ……………………
g) Khả năng và địa chỉ áp dụng (Nêu rõ khả năng, hiệu quả, tác động của
việc áp dụng kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ vào thực tế, dự báo nhu
cầu (địa điểm, quy mô, thời gian, đối tượng….)): ………………………………..
(Có Thuyết minh nhiệm vụ kèm theo)
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét phê duyệt nhiệm vụ để …(1)… triển khai
thực hiện theo quy định.
…(1)… cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh
vực vật liệu nổ công nghiệp, các quy định khác có liên quan và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về các thông tin nói trên./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Chú thích:
(1)
Tên tổ chức/doanh nghiệp đăng ký nhiệm vụ.
(2)
Địa danh nơi đặt trụ sở chính của tổ chức/doanh nghiệp.
(3)
Nội dung đăng ký (Đăng ký mới hoặc đăng ký bổ sung).
(4)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức/doanh nghiệp đăng ký nhiệm vụ có trụ
sở chính.
Mẫu số 05
PHỤ LỤC V
Mẫu số 02. Nội dung thuyết minh dự án khoa học và công nghệ
(Thay thế Mẫu số 02 Phụ lục V kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1. Tên dự án:
Mã số:
2. Thời gian thực hiện
3. Chủ nhiệm dự án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc
số hộ chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ;
điện thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công
tác):..........................................................................................................................
4. Thư ký dự án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ
chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện
thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác):
.................................................................................................................................
5. Tổ chức chủ trì thực hiện dự án (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax,
website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại
diện theo pháp luật): ………………………………………….…………………..
6. Tổ chức tham gia chính (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, website; họ
tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu người đại diện theo pháp
luật): …………………………………………………………………..................
7. Người tham gia thực hiện dự án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh
cá nhân hoặc số hộ chiếu, tổ chức công tác, nội dung công việc tham gia, thời
gian làm việc cho dự án): ……………………………………...………………....
8. Xuất xứ dự án (Ghi rõ xuất xứ của dự án (từ kết quả của đề tài nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ (R&D) đã được Hội đồng khoa học và công
nghệ các cấp đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị; từ sáng chế, giải pháp hữu ích,
sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học và công nghệ; kết quả khoa học
công nghệ từ nước ngoài; sản phẩm khoa học và công nghệ khác)): ....
.................................................................................................................................
9. Luận cứ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của dự án (Làm rõ về
công nghệ lựa chọn của dự án; lợi ích kinh tế, khả năng thị trường và cạnh tranh
của sản phẩm dự án; tác động của kết quả dự án đến kinh tế - xã hội, an ninh,
quốc phòng; năng lực thực hiện dự án; khả năng ứng dụng, chuyển giao, nhân
rộng kết quả của dự án (Nêu rõ phương án về tổ chức sản xuất; nhân rộng, chuyển
giao công nghệ; thành lập doanh nghiệp mới để sản xuất, kinh doanh ……...,...):
…………………………………………………………………………
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
1. Mục tiêu (Ghi rõ mục tiêu của dự án sản xuất hoặc chuyển giao công
nghệ đặt ra; mục tiêu của dự án sản xuất thử nghiệm): .........................................
2. Nội dung (Mô tả công nghệ, sơ đồ hoặc quy trình công nghệ (là xuất xứ
của dự án) để triển khai trong dự án; phân tích những vấn đề mà dự án cần giải
quyết về công nghệ; liệt kê và mô tả nội dung, các bước công việc cần thực hiện
để giải quyết những vấn đề đặt ra, kể cả đào tạo bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công
nhân kỹ thuật đáp ứng cho việc thực hiện dự án sản xuất thử nghiệm): ……...….
.................................................................................................................................
3. Phương án triển khai (Phương thức tổ chức thực hiện; mô tả, phân tích
và đánh giá các điều kiện triển khai dự án; Dự báo nhu cầu thị trường và phương
án kinh doanh sản phẩm của dự án): ……………………………………
4. Sản phẩm của Dự án: ...............................................................................
5. Phương án phát triển của dự án sau khi kết thúc: ………………………
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Mẫu số 06
PHỤ LỤC V
Mẫu số 03. Nội dung thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ
(Thay thế Mẫu số 03 Phụ lục V kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
1. Tên đề tài:
Mã số:
2. Thời gian thực hiện
3. Chủ nhiệm đề tài (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số
hộ chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ;
điện thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): ........................
4. Thư ký đề tài (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ
chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện
thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): ...............................
5. Tổ chức chủ trì thực hiện đề tài (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax,
website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại
diện theo pháp luật): …………………………………………………..
6. Tổ chức tham gia chính (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện hoại, fax, website; họ
tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo
pháp luật): ………………………………………………………………………..
7. Người tham gia thực hiện đề tài (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh
cá nhân hoặc số hộ chiếu, tổ chức công tác, nội dung công việc tham gia, thời
gian làm việc cho dự án): ………………………………………………………...
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ PHƯƠNG
ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
1. Mục tiêu của đề tài: …………………………………………………….
2. Tình trạng đề tài: ……………………………………………………….
3. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu của đề tài: ……………………………………………………..
4. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề
tài đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan: ………………………………………….
5. Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của đề tài và
phương án thực hiện: …………………………………………………………….
6. Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: …………..
7. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong
nước: ……………………………………………………………………………..
8. Tiến độ thực hiện (Ghi rõ tiến độ, người thực hiện của các nội dung, công
việc): ………………………………………………………………………..
III. SẢN PHẨM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA ĐỀ TÀI
1. Sản phẩm khoa học và công nghệ chính của đề tài và yêu cầu chất lượng
cần đạt (Liệt kê theo dạng sản phẩm): ……………………………………
2. Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu: ...
.................................................................................................................................
3. Phạm vi và địa chỉ (dự kiến) ứng dụng các kết quả đề tài: ...................
4. Tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu: ………………...
Mẫu số 07
PHỤ LỤC V
Mẫu số 04. Nội dung thuyết minh đề án khoa học và công nghệ
(Thay thế Mẫu số 04 Phụ lục V kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ ÁN
1. Tên đề án:
Mã số:
2. Thời gian thực hiện:
3. Chủ nhiệm đề án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số
hộ chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ;
điện thoại; fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): .......................
4. Thư ký đề án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ
chiếu; học hàm, học vị/trình độ chuyên môn; chức danh khoa học; chức vụ; điện
thoại; Fax; email; tên và địa chỉ tổ chức đang công tác): ..........................
5. Tổ chức chủ trì thực hiện đề án (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax,
website; họ tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại
diện theo pháp luật): ……………………………………………………………..
6. Tổ chức tham gia chính (Ghi rõ tên, địa chỉ, điện hoại, fax, website; họ
tên, địa chỉ, số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu của người đại diện theo pháp
luật): ………………………………………………………………………..
7. Người tham gia thực hiện đề án (Ghi rõ họ tên, địa chỉ, số định danh cá
nhân hoặc số hộ chiếu, tổ chức công tác, nội dung công việc tham gia, thời gian
làm việc cho dự án): ………………………………………………………..
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ
PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Mục tiêu của đề án: …………………………………………………….
2. Tình trạng đề án: ……………………………………………………….
3. Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội
dung nghiên cứu của đề án
4. Liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến đề
án đã trích dẫn khi đánh giá tổng quan: ………………………………………….
5. Nội dung nghiên cứu khoa học và triển khai thực nghiệm của đề án và
phương án thực hiện: ……………………………………………………………..
6. Cách tiếp cận, phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng: …………….
7. Phương án phối hợp với các tổ chức nghiên cứu và cơ sở sản xuất trong
nước: ……………………………………………………………………………...
8. Tiến độ thực hiện (Ghi rõ tiến độ, người thực hiện của các nội dung, công
việc): ………………………………………………………………………
II. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
Mẫu số 01
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Thay thế Phụ lục I kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BCT)
……., ngày tháng năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
I. Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, e-mail)
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo các nội dung
sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
Mã HS
Đơn
vị tính
Số
lượng
Trị giá
Bao bì
và ký Ghi chú
mã hiệu
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
STT
Tên
hàng
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Tuyến đường vận chuyển:
5. Phương tiện vận chuyển: (Trường hợp hàng hóa quá cảnh là phương tiện vận
chuyển được phép tự hành thì mục này ghi “phương tiện tự hành”)
6. Thời gian dự kiến quá cảnh:
(Từ ngày….. tháng….. năm….. đến ngày….. tháng….. năm…..)
II. Người chuyên chở: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại và số fax, e-mail của
doanh nghiệp vận chuyển Việt Nam ký Hợp đồng vận chuyển hàng quá cảnh với
chủ hàng).
III. Địa chỉ nhận giấy phép (của chủ hàng):
.................................................................................................................................
Kèm theo Đơn này là Hợp đồng vận chuyển hàng quá cảnh (ký giữa chủ hàng
với doanh nghiệp vận chuyển Việt Nam).
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân, chủ hàng
(ký tên và đóng dấu)
* Lưu ý: Nếu văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mẫu số 02
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Thay thế Phụ lục II kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
------Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------Số: ……../……..
…., ngày…. tháng…. năm 20…..
V/v cho phép quá cảnh hàng hóa
Kính gửi: ……… (Chủ hàng hóa quá cảnh Trung Quốc)
- Căn cứ Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân
Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Xét Đơn đề nghị cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ
chủ hàng quá cảnh Trung Quốc)….,
[Cơ quan cấp phép] cho phép ………. (chủ hàng quá cảnh Trung Quốc) …….
quá cảnh hàng hóa theo các quy định sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
Bao bì
Tên
Đơn
Số
STT
Mã HS
Trị giá
và ký Ghi chú
hàng
vị tính
lượng
mã hiệu
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Tuyến đường vận chuyển:
5. Phương tiện vận chuyển: (Trường hợp hàng hóa quá cảnh là phương tiện vận
chuyển được phép tự hành thì mục này ghi “phương tiện tự hành”)
6. Người chuyên chở: Công ty ... (ghi rõ tên, địa chỉ của doanh nghiệp vận
chuyển Việt Nam) đảm nhận việc vận chuyển lô hàng quá cảnh.
Văn bản này có hiệu lực thực hiện đến hết ngày ... tháng ... năm 20 ...
Nơi nhận:
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
- Như trên;
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
dấu của cơ quan, tổ chức)
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
- Lưu: VT.
*Lưu ý: Mẫu này dùng cho trường hợp cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa quy
định tại Khoản 2 Điều 3 của Thông tư (trừ vật liệu nổ công nghiệp)
Mẫu số 03
PHỤ LỤC III
MẪU GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Thay thế Phụ lục III kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……./….
V/v cho phép quá cảnh hàng hóa
…., ngày…. tháng…. năm 20…..
Kính gửi: ……… (Chủ hàng hóa quá cảnh Trung Quốc)
- Căn cứ Thông tư số 11/2015/TT-BCT ngày 04 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa nhân dân
Trung Hoa qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Xét Đơn đề nghị cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ
chủ hàng quá cảnh Trung Quốc)….,
[Cơ quan cấp phép] cho phép ………. (chủ hàng quá cảnh Trung Quốc) …….
quá cảnh hàng hóa theo các quy định sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
STT
Tên
hàng
Mã HS
Đơn
vị tính
Số
lượng
Trị giá
Bao bì
và ký Ghi chú
mã hiệu
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Tuyến đường vận chuyển:
5. Phương tiện vận chuyển:
6. Người chuyên chở: Công ty ... (ghi rõ tên, địa chỉ của doanh nghiệp vận chuyển
Việt Nam) đảm nhận việc vận chuyển lô hàng quá cảnh.
Văn bản này có hiệu lực thực hiện đến hết ngày ... tháng ... năm 20 ...
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Nơi nhận:
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
- Như trên;
dấu của cơ quan, tổ chức)
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
- Lưu: VT.
*Lưu ý: Mẫu này dùng cho trường hợp cấp giấy phép quá cảnh vật liệu nổ công nghiệp.
Mẫu số 04
Phụ lục 2
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư
số 22/2009/TT-BCT)
(Thay thế Phụ lục 2 kèm theo Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
......., ngày ….. tháng …… năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
I. Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax)
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo các nội dung
sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
Mã HS
Đơn
vị tính
Số
lượng
Trị giá
Bao bì
và ký Ghi chú
mã hiệu
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
STT
Tên
hàng
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Tuyến đường vận chuyển:
5. Phương tiện vận chuyển:
II. Người chuyên chở: (Nếu chủ hàng tự vận chuyển thì ghi “tự vận chuyển”. Nếu
ký hợp đồng vận chuyển với thương nhân Việt Nam hoặc thương nhân Lào thì ghi
rõ tên, địa chỉ, số điện thoại, fax của thương nhân vận chuyển)
III. Địa chỉ nhận giấy phép (của chủ hàng hoặc người chuyên chở):
.................................................................................................................................
Kèm theo Đơn này là văn bản đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của Bộ trưởng
Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào.
Chủ hàng ký tên và đóng dấu
(Người ký là người đứng đầu thương nhân, ghi rõ chức danh)
* Lưu ý: Nếu văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mẫu số 05
Phụ lục 3
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều 1 của
Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
(Thay thế Phụ lục 3 kèm theo Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
……….., ngày ……. tháng ……….. năm 20……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
1. Chủ hàng (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax):
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] gia hạn Giấy phép quá cảnh hàng hóa số ………
do [Cơ quan cấp phép] cấp ngày ……. tháng….. năm 20….
2. Lý do đề nghị gia hạn:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Thời gian dự kiến xin gia hạn: (Đến ngày ….. tháng ……. năm 20…..)
4. Địa chỉ nhận văn bản trả lời (của chủ hàng hoặc người chuyên chở):
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Kèm theo Đơn này là bản sao Giấy phép quá cảnh hàng hóa số …….. do [Cơ quan
cấp phép] cấp ngày … tháng … năm 20… và văn bản đề nghị gia hạn giấy phép
quá cảnh hàng hóa của Bộ trưởng Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân
dân Lào (bản chính).
Chủ hàng ký tên và đóng dấu
(Người ký là người đứng đầu thương nhân, ghi rõ chức danh)
* Lưu ý: Nếu văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mẫu số 06
Phụ lục 4
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP TIÊU THỤ HÀNG HÓA QUÁ CẢNH
(Thay thế Phụ lục 4 kèm theo Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
......., ngày ….. tháng …… năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP TIÊU THỤ HÀNG HÓA QUÁ CẢNH
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax)
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cho phép tiêu thụ hàng quá cảnh theo các nội dung
sau đây:
1. Tờ khai hải quan số ….. ngày ….. tháng …… năm 20…
2. Miêu tả chi tiết:
Mã HS
Đơn
vị tính
Số
lượng
Trị giá
Bao bì
và ký Ghi chú
mã hiệu
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
STT
Tên
hàng
3. Lý do đề nghị cho phép tiêu thụ tại Việt Nam:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
4. Thời gian tiêu thụ (dự kiến):
(Từ ngày …. tháng … năm 20 … đến ngày … tháng … năm 20…)
5. Địa chỉ nhận văn bản trả lời (của chủ hàng hoặc người chuyên chở)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Kèm theo Đơn này là tài liệu chứng minh trường hợp bất khả kháng đối với hàng
quá cảnh đề nghị cho phép tiêu thụ tại Việt Nam.
Chủ hàng ký tên và đóng dấu
(Người ký là người đứng đầu thương nhân, ghi rõ chức danh)
* Lưu ý: Nếu văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mẫu số 07
Phụ lục 5
MẪU GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số
22/2009/TT-BCT)
(Thay thế Phụ lục 5 kèm theo Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: ……./…………
V/v cho phép quá cảnh
hàng hóa
…….., ngày …. tháng …... năm 20…
Kính gửi: ………… (Chủ hàng quá cảnh Lào)
- Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ
nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Xét Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của …. (ghi rõ tên, địa chỉ chủ
hàng quá cảnh Lào) …. Và văn bản đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương nước
Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào ngày … tháng … năm ….;
[Cơ quan cấp phép] cho phép ………… (chủ hàng quá cảnh Lào) …….. quá cảnh
hàng hóa theo các quy định sau đây:
1. Hàng quá cảnh:
Mã HS
Đơn
vị tính
Số
lượng
Trị giá
Bao bì
và ký Ghi chú
mã hiệu
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
STT
Tên
hàng
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Phương tiện vận chuyển:
5. Văn bản này có hiệu lực đến ngày … tháng … năm 20…
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Nơi nhận:
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
- Như trên;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
dấu của cơ quan, tổ chức)
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
- Lưu: VT.
Mẫu số 08
Phụ lục 6A
MẪU VĂN BẢN TRẢ LỜI ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ
CẢNH HÀNG HÓA
(Mẫu này dùng trong trường hợp đồng ý gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa đã
cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
(Thay thế Phụ lục 6A kèm theo Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: ………/…………
…….., ngày …. tháng …... năm 20…
V/v gia hạn giấy phép quá
cảnh hàng hóa
Kính gửi: ………… (Chủ hàng quá cảnh Lào)
- Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ
nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Xét Đơn đề nghị gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của …. (ghi rõ tên, địa
chỉ chủ hàng quá cảnh Lào) …. và văn bản đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công
Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào ngày … tháng … năm ….;
[Cơ quan cấp phép] đồng ý gia hạn Giấy phép quá cảnh hàng hóa số: ………..
do [Cơ quan cấp phép] cấp ngày … tháng … năm 20…. cho …. (chủ hàng quá
cảnh Lào).
Thời gian gia hạn: Đến hết ngày ……. tháng …… năm 20 ...
Hết thời hạn trên, giấy phép đã cấp không còn hiệu lực.
[Cơ quan cấp phép] thông báo để …….. (Chủ hàng quá cảnh Lào) biết và thực
hiện.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Nơi nhận:
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
- Như trên;
dấu của cơ quan, tổ chức)
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
- Lưu: VT.
Mẫu số 9
Phụ lục 6B
MẪU VĂN BẢN TRẢ LỜI ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN GIẤY PHÉP QUÁ
CẢNH HÀNG HÓA
(Mẫu này dùng trong trường hợp không đồng ý gia hạn giấy phép quá cảnh hàng
hóa đã cấp theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
(Thay thế Phụ lục 6B kèm theo Thông tư số 22/2009/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: ………/…………
…….., ngày …. tháng …... năm 20…
V/v gia hạn giấy phép quá
cảnh hàng hóa
Kính gửi: ………… (Chủ hàng quá cảnh Lào)
- Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BCT ngày 04 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của nước Cộng hòa dân chủ
nhân dân Lào qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Xét Đơn đề nghị gia hạn giấy phép quá cảnh hàng hóa của …. (ghi rõ tên, địa
chỉ chủ hàng quá cảnh Lào) …. và văn bản đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công
Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào ngày … tháng … năm ….;
[Cơ quan cấp phép] không đồng ý gia hạn Giấy phép quá cảnh hàng hóa số:
……….. do [Cơ quan cấp phép] cấp ngày … tháng … năm 20…. cho …. (chủ
hàng quá cảnh Lào).
Lý do không đồng ý gia hạn ..................................................................................
[Cơ quan cấp phép] thông báo để ...................(Chủ hàng quá cảnh Lào) biết và
thực hiện.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Nơi nhận:
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
- Như trên;
dấu của cơ quan, tổ chức)
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
- Lưu: VT.
Mẫu số 10
PHỤ LỤC I
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Thay thế Phụ lục I kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BCT)
TÊN CHỦ HÀNG
Số, ký hiệu của văn bản
………., ngày…. tháng …. năm 20 ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Thực hiện Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ngày 26 tháng 12
năm 2013;
- Căn cứ Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc
Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
I. Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, e-mail)
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo các nội
dung sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
Mã HS
Đơn
vị tính
Số
lượng
Trị giá
Bao bì
và ký Ghi chú
mã hiệu
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
STT
Tên
hàng
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
3. Tuyến đường vận chuyển:
4. Phương tiện vận chuyển:
5. Thời gian dự kiến quá cảnh:
(Từ ngày …… tháng …… năm …… đến ngày …… tháng …… năm ……)
II. Người chuyên chở: (Nếu chủ hàng tự vận chuyển thì ghi "tự vận chuyển".
Nếu ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp nước
thứ 3 thì ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại và số fax, e-mail của doanh nghiệp vận
chuyển).
III. Địa chỉ nhận giấy phép (của chủ hàng):………………………………..
Kèm theo Đơn này là Hợp đồng vận chuyển hàng hóa quá cảnh (trong
trường hợp chủ hàng ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc
doanh nghiệp nước thứ 3 được nêu ở mục II Phụ lục này).
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người đại diện theo pháp luật, dấu của cơ
quan, tổ chức)
Họ và tên
* Lưu ý:
- Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4
Điều 3 của Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương
- Nếu văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mẫu số 11
PHỤ LỤC II
MẪU GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Thay thế Phụ lục II kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:………../….-…
V/v cho phép quá cảnh
hàng hóa
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20...
Kính gửi: ……………… (chủ hàng hóa quá cảnh Campuchia)
- Thực hiện Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ngày 26 tháng 12
năm 2013;
- Căn cứ Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc
Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Thông tư 24/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Xét Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ
chủ hàng quá cảnh Campuchia) .... và văn bản đề nghị của Bộ Thương mại
Vương quốc Campuchia ngày ... tháng ... năm...,
[Cơ quan cấp phép] cho phép ………. (chủ hàng quá cảnh Campuchia) quá
cảnh hàng hóa theo các quy định sau đây:
1. Hàng quá cảnh:
Mã HS
Đơn
vị tính
Số
lượng
Trị giá
Bao bì
và ký Ghi chú
mã hiệu
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
STT
Tên
hàng
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Phương tiện vận chuyển:
5. Người chuyên chở: (Nếu chủ hàng tự vận chuyển thì ghi "tự vận chuyển".
Nếu ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp nước
thứ 3 thì ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại và số fax, e-mail của doanh nghiệp vận
chuyển).
6. Văn bản này có hiệu lực đến ngày ... tháng … năm 20 ...
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
Nơi nhận:
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
- Như trên;
dấu của cơ quan, tổ chức)
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
Họ và tên
- Lưu: VT, ….
* Lưu ý: Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 1, khoản 3,
khoản 4 Điều 3 của Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Mẫu số 12
PHỤ LỤC III
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Thay thế Phụ lục III kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BCT)
TÊN CHỦ HÀNG
Số, ký hiệu của văn bản
………., ngày…. tháng …. năm 20 ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Thực hiện Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ngày 26 tháng 12
năm 2013;
- Căn cứ Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc
Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
I. Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax, e-mail)
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp giấy phép quá cảnh hàng hóa theo các nội
dung sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
Mã HS
Đơn
vị tính
Số
lượng
Trị giá
Bao bì
và ký Ghi chú
mã hiệu
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
STT
Tên
hàng
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Tuyến đường vận chuyển:
5. Phương tiện vận chuyển:
6. Thời gian dự kiến quá cảnh:
II. Người chuyên chở: (Nếu chủ hàng tự vận chuyển thì ghi "tự vận chuyển".
Nếu ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp nước
thứ 3 thì ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại và số fax, e-mail của doanh nghiệp vận
chuyển).
III. Địa chỉ nhận giấy phép (của chủ hàng): ………………………………
Kèm theo Đơn này là Hợp đồng vận chuyển hàng hóa quá cảnh (trong
trường hợp chủ hàng ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc
doanh nghiệp nước thứ 3 được nêu ở mục II Phụ lục này).
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
* Lưu ý:
- Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều 3 của Thông
tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
- Nếu văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mẫu số 13
PHỤ LỤC IV
MẪU GIẤY PHÉP QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
(Thay thế Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BCT)
[Cơ quan cấp phép]
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………/…-…
V/v cho phép quá cảnh
hàng hóa
…, ngày ... tháng ... năm 20...
Kính gửi: ………………….. (Chủ hàng hóa quá cảnh Campuchia)
- Thực hiện Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ngày 26 tháng 12
năm 2013;
- Căn cứ Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc
Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Xét Đơn đề nghị cho phép quá cảnh hàng hóa của .... (ghi rõ tên, địa chỉ
chủ hàng quá cảnh Campuchia)……
[Cơ quan cấp phép] cho phép ……… (chủ hàng quá cảnh Campuchia) quá
cảnh hàng hóa theo các quy định sau đây:
1. Hàng hóa quá cảnh:
Mã HS
Đơn
vị tính
Số
lượng
Trị giá
Bao bì
và ký Ghi chú
mã hiệu
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
STT
Tên
hàng
2. Cửa khẩu nhập hàng:
3. Cửa khẩu xuất hàng:
4. Phương tiện vận chuyển:
5. Người chuyên chở: (Nếu chủ hàng tự vận chuyển thì ghi "tự vận chuyển".
Nếu ký hợp đồng vận chuyển với doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp nước
thứ 3 thì ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại và số fax, e-mail của doanh nghiệp vận
chuyển).
6. Văn bản này có hiệu lực đến ngày ... tháng .. năm 20 ...
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công
Thương;
- Lưu: VT.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
* Lưu ý: Mẫu này dùng cho hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2, Điều 3 của
Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương.
Mẫu số 14
PHỤ LỤC V
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP TIÊU THỤ HÀNG HÓA QUÁ CẢNH
(Thay thế Phụ lục V kèm theo Thông tư số 24/2024/TT-BCT)
TÊN CHỦ HÀNG
Số, ký hiệu của văn bản
………., ngày…. tháng …. năm 20 ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP TIÊU THỤ HÀNG HÓA QUÁ CẢNH
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Thực hiện Hiệp định quá cảnh hàng hóa giữa Chính phủ nước Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia ngày 26 tháng 12
năm 2013;
- Căn cứ Thông tư số 27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc
Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Căn cứ Thông tư số 24/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
27/2014/TT-BCT ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định về quá cảnh hàng hóa của Vương quốc Campuchia qua lãnh thổ nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
I. Chủ hàng: (ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại, fax)
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cho phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh theo các
nội dung sau đây:
1. Giấy phép quá cảnh hàng hóa số ……… do [Cơ quan cấp phép] cấp ngày
... tháng ... năm 20... (nếu là hàng quá cảnh theo giấy phép).
2. Tờ khai hải quan số……… ngày ... tháng ... năm 20...
3. Mô tả chi tiết:
Mã HS
Đơn
vị tính
Số
lượng
Trị giá
Bao bì
và ký Ghi chú
mã hiệu
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
…….
STT
Tên
hàng
4. Lý do đề nghị cho phép tiêu thụ tại Việt Nam: (nêu rõ lý do cụ thể và nội
dung chứng minh trường hợp bất khả kháng)………………………………
5. Thời gian tiêu thụ (dự kiến):
(Từ ngày ... tháng ... năm 20... đến ngày ... tháng ... năm 20...)
6. Địa chỉ nhận văn bản trả lời (của chủ hàng): …………………………...
Kèm theo Đơn này là bản sao Giấy phép quá cảnh hàng hóa (nếu là hàng
hóa quá cảnh theo giấy phép) và tài liệu chứng minh trường hợp bất khả kháng
đối với hàng hóa quá cảnh đề nghị cho phép tiêu thụ tại Việt Nam.
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người đại diện theo pháp luật, dấu của cơ
quan, tổ chức)
Họ và tên
* Lưu ý:
- Nếu văn bản có từ 02 tờ trở lên thì phải đóng dấu giáp lai.
Mẫu số 15
Phụ lục X
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT, GIA CÔNG XUẤT
KHẨU QUÂN PHỤC CHO CÁC LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NƯỚC
NGOÀI
(Thay thế Phụ lục X kèm theo Thông tư số 12/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... / ...
... , ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép sản xuất, gia công xuất khẩu quân phục cho
các lực lượng vũ trang nước ngoài
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
Tên thương nhân: .........................................................................................
Trụ sở giao dịch: ... Điện thoại: ... Fax: ...
Người liên hệ: ... Chức danh ... Điện thoại: ...
Địa điểm sản xuất: .......................................................................................
Số xưởng sản xuất: ... Số chuyền sản xuất: ...
Số lượng lao động: .......................................................................................
Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ...
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét cấp Giấy phép sản xuất, gia công xuất
khẩu hàng quân phục cho các lực lượng vũ trang nước ngoài thực hiện Đơn đặt
hàng số ... ngày ... tháng ... năm ... / Văn bản giao kết hợp đồng số ... ngày ... tháng
... năm ... cụ thể như sau:.
- Người nhập khẩu: ... có địa chỉ tại: ...
- Nước đặt hàng: ...........................................................................................
- Nước nhập khẩu: ........................................................................................
- Đơn vị sử dụng cuối cùng hàng quân phục: ...............................................
- Tên hàng: ...................................................................................................
- Số lượng: ....................................................................................................
- Trị giá: .......................................................................................................
- Cảng đến: ...................................................................................................
- Mẫu nhập khẩu: .........................................................................................
(Thương nhân) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018, các quy định hiện hành có liên quan.
Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
Mẫu số 16
Phụ lục XI
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU
HÀNG MẪU QUÂN PHỤC
(Thay thế Phụ lục XI kèm theo Thông tư số 12/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... / ...
... , ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục để nghiên cứu,
sản xuất gia công xuất khẩu
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
Tên thương nhân: .........................................................................................
Trụ sở giao dịch: ... Điện thoại: ... Fax: ...
Người liên hệ: ... Chức danh: ... Điện thoại: ...
Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm ...
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] xem xét cho phép nhập khẩu hàng mẫu quân
phục để nghiên cứu sản xuất, gia công xuất khẩu sử dụng cho lực lượng vũ trang
nước ngoài, cụ thể như sau:
- Người xuất khẩu: ... có địa chỉ tại: ...
- Nước đặt hàng: ...........................................................................................
- Đơn vị sử dụng cuối cùng hàng quân phục: ..............................................
- Tên hàng: ....................................................................................................
- Số lượng: ....................................................................................................
- Trị giá: .......................................................................................................
(Thương nhân) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 17
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH CÁC MẪU C/O
DO CỤC XUẤT NHẬP KHẨU (BỘ CÔNG THƯƠNG) CẤP
(Thay thế Phụ lục I kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT)
STT
Tên mẫu
C/O
Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020 của
C/O mẫu Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư
D
quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định
Thương mại hàng hóa ASEAN
Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của
C/O mẫu
Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong
AI
Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ
Thông tư số 49/2025/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ trong
C/O mẫu Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về
AK
Hợp tác Kinh tế Toàn diện giữa Chính phủ các Nước thành
viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ Đại
Hàn Dân Quốc
Thông tư số 37/2022/TT-BCT ngày 23 tháng 12 năm 2022
C/O mẫu của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
AJ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN
- Nhật Bản
Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất
xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do
C/O mẫu ASEAN - Úc - Niu di lân
AANZ
Thông tư số 44/2025/TT-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 quy
định Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định thành lập Khu
vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân
Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2022
C/O mẫu
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
RCEP
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực
Tên Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
STT
Tên mẫu
C/O
Thông tư số 14/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của
C/O mẫu Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng
EUR.1 hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu
Thông tư số 02/2021/TT-BCT ngày 11 tháng 6 năm 2021 của
C/O mẫu
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng
EUR.1
hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên
UK
hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 01 năm 2019
C/O mẫu của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
CPTPP hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên
Thái Bình Dương
Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20 tháng 9 năm 2016 của
C/O mẫu Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất
EAV
xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt
Nam và Liên minh Kinh tế Á - Âu
Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015
C/O mẫu của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc
VK
xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn
Quốc
Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18 tháng 5 năm 2009 của
C/O mẫu Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc xuất
VJ
xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa
Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế
Tên Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Mẫu số 18
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CÁC MẪU C/O VÀ VĂN BẢN CHẤP THUẬN
DO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH CẤP
(Thay thế Phụ lục II kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT)
STT
Tên mẫu C/O
và Văn bản
chấp thuận
Tên Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020
C/O mẫu D và
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các
Văn bản chấp
Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa
thuận
trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
Thông tư số 12/2019/TT-BCT ngày 30 tháng 7 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
C/O mẫu E
hàng hóa trong Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn
diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010
C/O mẫu AI
của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ
Thông tư số 49/2025/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định
C/O mẫu AK
khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện giữa Chính phủ các
Nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và
Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc
Thông tư số 37/2022/TT-BCT ngày 23 tháng 12 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
C/O mẫu AJ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN
- Nhật Bản
Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại
C/O mẫu AANZ tự do ASEAN - Úc - Niu di lân
Thông tư số 44/2025/TT-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025
quy định Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định thành
lập Khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân
Thông tư số 21/2019/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
C/O mẫu AHK
hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do ASEAN Hồng Công, Trung Quốc
STT
Tên mẫu C/O
và Văn bản
chấp thuận
C/O mẫu RCEP
C/O mẫu EUR.1
C/O mẫu EUR.1
UK
C/O
CPTPP
C/O mẫu EAV
C/O mẫu VNCU
C/O mẫu VC
C/O mẫu VK
C/O mẫu VJ
C/O mẫu VI
C/O mẫu X
mẫu
Tên Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực
Thông tư số 14/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu
Thông tư số 02/2021/TT-BCT ngày 11 tháng 6 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam
và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 01 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ
xuyên Thái Bình Dương
Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20 tháng 9 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do
giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á - Âu
Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 4 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba
Thông tư số 31/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt
Nam - Chi Lê
Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất
xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc
Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18 tháng 5 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc
xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ
nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế
Thông tư số 11/2024/TT-BCT ngày 01 tháng 8 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do giữa Chính phủ
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ
Nhà nước I-xra-en
Thông tư số 17/2011/TT-BCT ngày 14 tháng 4 năm 2011
của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ
STT
Tên mẫu C/O
và Văn bản
chấp thuận
C/O mẫu S
C/O mẫu B, A,
ICO, Thổ Nhĩ
Kỳ, GSTP, BR9,
DA59,
Peru,
Venezuela,
CNM và mã số
REX
C/O mẫu UAEVN
Tên Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
trong Bản Thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song
phương giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc
Campuchia áp dụng cho những mặt hàng có xuất xứ từ một
bên ký kết được hưởng ưu đãi thuế quan khi nhập khẩu trực
tiếp vào lãnh thổ của bên ký kết kia
Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2010
của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng
hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công Thương nước
Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về Quy tắc xuất xứ áp
dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế
nhập khẩu Việt Nam - Lào
Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày
30 tháng 10 năm 2028 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo chế độ
ưu đãi thuế quan phổ cập của Liên minh châu Âu, Na Uy,
Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ
Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa
Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
III. LĨNH VỰC HÓA CHẤT
Mẫu số 01
Phụ lục I
Mẫu 01c. Mẫu giấy xác nhận của đại diện hợp pháp của chủ đầu tư về các
công việc mà cá nhân đã hoàn thành
(Thay thế Mẫu 01c Phụ lục I kèm theo Thông tư 02/2026/TT-BCT)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________________________________________________
GIẤY XÁC NHẬN THAM GIA NHIỆM VỤ ĐÃ HOÀN THÀNH
Kính gửi (1): …………………..
1. Họ và tên: ............................................................ Nam/Nữ:...............................
2. Sinh ngày ..... tháng ..... năm ............ ………….................................................
3. Quốc tịch: ...........................................................................................................
4. Số CC/CCCD/Hộ chiếu: ................., cấp ngày .....tháng..... năm........................
5. Nơi thường trú: ...................................................................................................
6. Nơi ở hiện nay: ...................................................................................................
7. Số điện thoại: ......................................................................................................
Kính đề nghị ………(1)……. xác nhận các nội dung sau:
Tôi đã tham gia cùng với
Tên cơ quan/đơn vị: ……………(2)……………………………...………………
Mã số thuế: …………………………………...………………………………
Địa chỉ: …………………..…………….…………….…………………………...
Điện thoại:……………………………… Fax: ……..………………...………
Để thực hiện công việc:
Tên công việc …………….…………….……(3)…………………..…………….
Tại dự án/cơ sở hoạt động hóa chất …………(4)…………….…………………..
Tên chủ đầu tư dự án/chủ cơ sở hoạt động hóa chất: ……………(5)…………….
Mã số thuế: …………………………………...………………………………
Địa chỉ: …………………..…………….…………….…………………………...
Điện thoại:……………………………… Fax: ……..………….………...………
Thời gian thực hiện từ ngày:……………………đến ngày…………...…………..
Theo Hợp đồng/Quyết định giao nhiệm vụ……………………(6)………………
Đã được chủ đầu tư nghiệm thu/xác nhận hoàn thành theo văn bản...
……………………………………………(6)……………………………………
Cụ thể nhiệm vụ được đảm nhận:…………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là chính xác, nếu có gì sai trái tôi xin chịu
mọi trách nhiệm trước pháp luật.
Kính trình ………(1)……… xem xét và xác nhận./.
…………………, ngày……tháng……năm………
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
NGƯỜI KHAI
Xác nhận các thông tin tham gia công việc Ông
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Bà):…………………… nêu trên là chính xác.
………(1)… chịu trách nhiệm về tính trung
thực của nội dung xác nhận.
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư dự án, cơ sở hoạt động hóa chất;
(2) Tên cơ quan/đơn vị cá nhân tham gia để thực hiện công việc;
(3) Nêu cụ thể: công việc liên quan đến tư vấn lựa chọn công nghệ, thiết bị đối
với dự án hóa chất (kèm theo cấp công trình của dự án); hoặc làm người huấn
luyện hoặc tham gia hỗ trợ huấn luyện an toàn chuyên ngành hóa chất; xây dựng
chương trình diễn tập ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh hoặc của cơ sở hóa chất;
xây dựng kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh hoặc của cơ sở
hóa chất;
(4) Tên Dự án hoặc cơ sở hoạt động hóa chất nơi thực hiện công việc;
(5) Tên chủ đầu tư dự án, chủ cơ sở hoạt động hóa chất nơi thực hiện công việc;
(6) Số, ký hiệu, ngày tháng của các văn bản và gửi kèm theo Giấy xác nhận này
bản sao của các văn bản.
Mẫu số 02
PHỤ LỤC III
Mẫu 03a. Mẫu văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó
sự cố hóa chất
(Thay thế Mẫu 03a Phụ lục III kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BCT)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
_______________________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________________________________
Số: ...........(2)
.......(3), ngày .... tháng .... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Kính gửi: …………………………(4)
Tên tổ chức/cá nhân: …………………...…………………………………(1)
Địa chỉ trụ sở chính: …………. Điện thoại: ....................... Fax: ................
Dự án/Cơ sở hoạt động hóa chất: ……………………………….……… (5)
Địa điểm thực hiện: ………………………………………………………...
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số ........ do
................ cấp ngày.... tháng.... năm....
Đề nghị …………….(4) thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố
hóa chất .............(6)
............... (1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất,
Nghị định số ….. của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp hóa
chất và an toàn, an ninh hóa chất. Nếu vi phạm …….......... (1) xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Xin gửi kèm theo:
- Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất: …………….(7);
- Các tài liệu kèm theo (nếu có) …………… (8).
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1): Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa,
ứng phó sự cố hóa chất;
(2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân;
(3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ
sở chính;
(4): Cơ quan tiếp nhận hồ sơ;
(5): Ghi đầy đủ tên của dự án, cơ sở hoạt động hóa chất theo hồ sơ dự án hoặc
đăng ký thành lập cơ sở;
(6): Tên Kế hoạch (thể hiện rõ tên dự án/cơ sở, tên tổ chức/cá nhân và phù hợp
với phạm vi, đối tượng của Kế hoạch);
(7): Ghi số lượng bản Kế hoạch gửi trong hồ sơ;
(8): Tên các giấy tờ kèm theo hồ sơ.
(9): Nội dung bản kế hoạch phải bao gồm hoá chất thuộc danh mục phải lập kế
hoạch và hoá chất nguy hiểm tại cơ sở.
Mẫu số 03
PHỤ LỤC III
Mẫu 03đ. Mẫu biên bản, báo cáo kết quả kiểm tra của Hội đồng thẩm định
và mẫu phiếu nhận xét, đánh giá về việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng
thẩm định
(Thay thế Mẫu 03đ Phụ lục III kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BCT)
1. Mẫu biên bản việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối
với Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
TÊN TỔ CHỨC (1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……(2), ngày ……… tháng ….. năm …….
BIÊN BẢN
Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của Dự án ……………(3) thuộc ……..(4)
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số ….. của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Thông tư số … ngày ... tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số số …
ngày ... tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Quyết định số … ngày ... tháng … năm ... của … về việc thành lập
Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của các cơ sở
hoạt động về hóa chất;
(Các căn cứ pháp lý khác có liên quan)
Xét Báo cáo …………… của ………………(4) về kết quả thực hiện các
yêu cầu của hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;
Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đã tiến
hành kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế
hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của Dự án ……………(3) thuộc
……..(4)
I. Thông tin chung
1.1. Thời gian kiểm tra: …………...
1.2. Địa điểm tiến hành kiểm tra: ………………….
1.3. Thành phần tham dự
a) Hội đồng thẩm định:
TT
Họ và tên
Chức vụ, cơ quan/đơn vị
công tác
Số thành viên có mặt: …….. thành viên.
Số thành viên vắng mặt: …………. thành viên. Cụ thể:......
b) Đại diện chủ đầu tư: …………………..
TT
Họ và tên
c) Đại diện đơn vị tư vấn (nếu có)
TT
Họ và tên
Chức vụ
Chức vụ
II. Thông tin về dự án/cơ sở hoạt động hóa chất
- Dự án: …………….
- Địa điểm thực hiện: ……………...
Chức danh
trong Hội
đồng
- Chủ đầu tư: ………………...
- Đơn vị quản lý và vận hành: ……………...
- Trụ sở chính: ……………………….
- …………(4) được cấp giấy chứng nhận đăng ký … …………….
- Các thông tin khác (nếu có).
IV. Nội dung kiểm tra
3.1. Kiểm tra việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định
(Nêu rõ các nội dung đạt yêu cầu; các nội dung chưa đạt yêu cầu, cần bổ
sung chỉnh sửa (nếu có))
3.2. Tổng hợp kết quả đánh giá của Hội đồng thẩm định
- Số thành viên hội đồng tham gia bỏ phiếu: …….. thành viên.
- Số phiếu đồng ý phê duyệt Kế hoạch: ……… phiếu.
- Số phiếu đồng ý phê duyệt Kế hoạch nhưng yêu cầu phải chỉnh sửa, bổ
sung: ……….. phiếu.
- Số phiếu không đồng ý phê duyệt Kế hoạch: ………. phiếu.
V. Kết luận
1. Hội đồng thẩm định kiến nghị phê duyệt/không phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………………..(3) thuộc…….(4)
2. Các yêu cầu đối với…….(4) (nếu có)
Buổi kiểm tra kết thúc vào hồi ....... Nội dung của Biên bản được ........ thành
viên tham gia nhất trí thông qua. Biên bản được in thành ..... bản (....... )./.
THƯ KÝ
(Ký và ghi rõ họ tên)
TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Tên cơ quan phê duyệt Kế hoạch;
(2)
Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính;
(3)
Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất;
(4)
Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất.
2. Mẫu báo cáo kết quả kiểm tra của Hội đồng thẩm định về việc thực
hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế hoạch phòng ngừa, ứng
phó sự cố hóa chất
TÊN TỔ CHỨC (1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……(2), ngày ……… tháng ….. năm …….
BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra của Hội đồng thẩm định
Về việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của Dự án ……………(3) thuộc ……..(4)
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số ….. của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để
tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Thông tư số … ngày ... tháng … năm … của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số số …
ngày ... tháng … năm … của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành công nghiệp
hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Quyết định số … ngày ... tháng … năm ... của … về việc thành lập
Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của các cơ sở
hoạt động về hóa chất;
(Các căn cứ pháp lý khác có liên quan)
Xét Báo cáo …………… của ………………(4) về kết quả thực hiện các
yêu cầu của hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;
Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đã tiến
hành kiểm tra thực tế/ xem xét việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định
đối với Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………………..(3)
thuộc…….(4)
I. Thông tin chung
1.1. Hội đồng thẩm định
TT
Họ và tên
Chức vụ, cơ quan/đơn vị
công tác
Chức danh
trong Hội
đồng
TT
Họ và tên
Chức vụ, cơ quan/đơn vị
công tác
Chức danh
trong Hội
đồng
Số thành viên có mặt: …….. thành viên.
Số thành viên vắng mặt: …………. thành viên. Cụ thể:......
1.2. Đại diện chủ đầu tư:………………
TT
Họ và tên
1.3. Đại diện đơn vị tư vấn. (nếu có)
TT
Họ và tên
Chức vụ
Chức vụ
II. Thông tin về dự án/cơ sở hoạt động hóa chất
- Dự án: …………….
- Địa điểm thực hiện: ……………...
- Chủ đầu tư: ………………...
- Đơn vị quản lý và vận hành: ……………...
- Trụ sở chính: ……………………….
- …………(4) được cấp giấy chứng nhận đăng ký … …………….
- Các thông tin khác (nếu có).
III. Kết quả kiểm tra
3.1. Tổng hợp ý kiến các thành viên Hội đồng thẩm định
- Các nội dung đạt yêu cầu
- Các nội dung chưa đạt yêu cầu (nếu có)
3.2. Tổng hợp kết quả đánh giá của Hội đồng thẩm định
- Số thành viên hội đồng tham gia bỏ phiếu: …….. thành viên.
- Số phiếu đồng ý phê duyệt Kế hoạch: ……… phiếu.
- Số phiếu không đồng ý phê duyệt Kế hoạch: ………. phiếu.
IV. Kết luận
1. Hội đồng thẩm định kiến nghị phê duyệt/không phê duyệt Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………………..(3) thuộc…….(4)
2. Các yêu cầu đối với…….(4) (nếu có)
Trên đây là Báo cáo của Hội đồng thẩm định về kết quả kiểm tra việc thực
hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó
sự cố hóa chất của …………………..(3) thuộc…….(4)./.
TM. HỘI ĐỒNG
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1)
Tên cơ quan phê duyệt Kế hoạch;
(2)
Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính;
(3)
Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất;
(4)
Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất.
3. Mẫu Phiếu nhận xét, đánh giá về việc thực hiện các yêu cầu của Hội
đồng thẩm định đối với Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
TÊN TỔ CHỨC (1)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
…………(2)., ngày ……. tháng ….. năm ………
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
Về việc thực hiện các yêu cầu của Hội đồng thẩm định đối với Kế hoạch
phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của Dự án ……………(3) thuộc
……..(4)
1. Thông tin kế hoạch:
- Tên kế hoạch : Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của
………………(3) thuộc…………(4)
- Cơ sở hoạt động hóa chất:
- Địa điểm thực hiện.
- Tổ chức quản lý:
2. Thông tin người nhận xét:
Họ tên: ……………………
Chức vụ: ……………………
3. Kết quả đánh giá (thành viên Hội đồng ký vào ô đã lựa chọn):
- Đồng ý phê duyệt Kế hoạch
- Không đồng ý phê duyệt Kế hoạch
4. Ý kiến nhận xét:
4.1 Các nội dung đạt yêu cầu:
……………………………………………………………………………………
4.2 Các nội dung chưa đạt yêu cầu (nếu có):
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Người nhận xét, đánh giá
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04
PHỤ LỤC VI
Mẫu 06a. Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt
(Thay thế Mẫu số 06a Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BCT)
TÊN TỔ CHỨC (1)
-----
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ...........(2)
......, ngày .... tháng .... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy phép …(3).. hóa chất cần kiểm soát đặc biệt, nhóm….(5)
Kính gửi: ……(4)………
Tên tổ chức: .............................................................................................................
(1)
Địa chỉ trụ sở chính: ……………. Điện thoại:
.................................................................................................................................
Loại hình:
Sản xuất □
Kinh doanh □
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ........ do ......cấp ngày.... tháng....
năm....
Người đại diện pháp luật:………………..chức vụ:………………………………..
Số CCCD/ Hộ chiếu người đại diện theo pháp luật, ngày cấp:
.................................................................................................................................
Người được ủy quyền ký văn bản đề nghị:………….., số ủy quyền:…………….
Đề nghị……(4)….. xem xét, cấp Giấy phép…..(3) hóa chất sản xuất, kinh doanh
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt đối với nhóm….(5), gồm:
1. Sản xuất (*):
a. Địa điểm cơ sở sản xuất:
.................................................................................................................................
;
b. Địa điểm kho chứa hóa chất
.................................................................................................................................
;
c. Thông tin hóa chất đăng ký sản xuất (Tổ chức cần cung cấp đầy đủ các thông
tin như sau);
- Tên thương mại…..
.................................................................................................................................
Tên chất/tên thành phần(6)
.................................................................................................................................
Mã CAS chất/thành phần
.................................................................................................................................
Hàm lượng thành phần (%)(***):
.................................................................................................................................
Quy mô sản xuất hàng năm (kg)
.................................................................................................................................
2. Hóa chất kinh doanh(**) :
a. Địa điểm cơ sở kinh doanh:
.................................................................................................................................
b. Địa điểm kho chứa hóa chất:
.................................................................................................................................
c. Thông tin hóa chất đăng ký kinh doanh. (Tổ chức cần cung cấp đầy đủ các
thông tin như sau)
.................................................................................................................................
;
- Tên thương mại:
.................................................................................................................................
Tên chất/tên thành phần(6)
.................................................................................................................................
Mã CAS chất/thành phần:
.................................................................................................................................
Hàm lượng thành phần (%)(***):
.................................................................................................................................
Quy mô kinh doanh hàng năm (kg)
.................................................................................................................................
..............(1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất số
69/2025/QH15, Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Hóa chất về quản
lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, Thông tư
số 01/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và các quy định pháp luật khác có liên quan. Nếu
vi phạm …............ (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.;
......... (1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm………………………………
ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT
/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú: - (1): Tên tổ chức đăng ký cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;
- (2) Số ký hiệu văn bản;
- (3): Tên loại Giấy phép sản xuất, kinh doanh;;
- (4): Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát
đặc biệt;
- (5): Loại nhóm (nhóm 1, nhóm 2) hóa chất cần kiểm soát đặc biệt;
- (6): Kê khai thành phần thuộc Danh mục hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; Danh
mục hoá chất cần kiểm soát đặc biệt;
- (*) và (**): Kê khai thông tin liên quan đến hoạt động của tổ chức đăng ký Giấy phép.
- (***): Cho phép ghi hàm lượng khoảng từ nhỏ nhất đến lớn nhất theo thông tin cung cấp của
tổ chức đăng ký cấp giấy phép.
Mẫu số 05
PHỤ LỤC VI
Mẫu 06b. Văn bản đề nghị cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
(Thay thế Mẫu 06b Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BCT)
TÊN TỔ CHỨC (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
------
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
Số: .......... (2)
......., ngày .... tháng .... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại/Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm
soát đặc biệt nhóm…(4)
Kính gửi: …(3)…. ...
Tên tổ chức:……………..(1).
Địa chỉ trụ sở chính:……………
Điện thoại:
.................................................................................................................................
Loại hình:
Sản xuất □
Kinh doanh □
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ............. do ….......... cấp ngày....
tháng.... năm....
Người đại diện pháp luật:…………..chức vụ:
.................................................................................................................................
Số CCCD/ Hộ chiếu người đại diện theo pháp luật, ngày cấp:…………………
Người được ủy quyền ký văn bản đề nghị:………….., số ủy quyền:
.................................................................................................................................
Đề nghị …….….. xem xét cấp lại/cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm….(4)..số ……...... ngày.... tháng.... năm.........
- Lý do đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh:
.................................................................................................................................
- Thông tin đề nghị cấp lại/cấp điều chỉnh:
.................................................................................................................................
................... (1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật Hóa chất số
69/2025/QH15, Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Hóa chất về quản
lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa, Thông tư
số 01/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa và các quy định pháp luật khác có liên quan. Nếu
vi phạm …............ (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
................(1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm: ……...........
ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT
/NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
- (1): Tên tổ chức đăng ký cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần
kiểm soát đặc biệt;
- (2): Số ký hiệu văn bản;
- (3): Cơ quan có thẩm quyền cấp lại/cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất
cần kiểm soát đặc biệt;
- (4): Loại nhóm (nhóm 1, nhóm 2) hóa chất cần kiểm soát đặc biệt.
Mẫu số 06
PHỤ LỤC VI
Mẫu 06c. Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
(Thay thế Mẫu 06c Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BCT)
TÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY
PHÉP (1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .../GP-…..(3)
…….., ngày .... tháng .... năm ......
GIẤY PHÉP ...(2)
HÓA CHẤT CẦN KIỂM SOÁT ĐẶC BIỆT (nhóm…(4))
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP PHÉP (5)
Căn cứ Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản
lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Thông
tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất
và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa
chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ ……………(6);
Xét Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép …(2) hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
của ............(6);
Theo đề nghị của ............(7).
QUYẾT ĐỊNH: