Điều 6. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, cập nhật
công bố danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) thực hiện kiểm tra nhà nước
thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương phù hợp yêu cầu quản lý nhà
nước theo từng thời kỳ;
b) Kịp thời hướng dẫn và giải đáp những vướng mắc, phát sinh (nếu có) của
hoạt động kiểm tra nhà nước đối với Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá
nhân có trách nhiệm phản ánh về Bộ Công Thương để bổ sung, sửa đổi trong
trường hợp cần thiết.
3. Cục trưởng Cục Công nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Công
Thương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Thanh Hoài
Phụ lục
Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm
tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương
(kèm theo Thông tư số 28/2026/TT-BCT ngày 01 tháng 6 năm 2026 của
Bộ Công Thương)
1. Sản phẩm đồ uống, nước giải khát, rượu, bia, cồn thực phẩm (theo quy định
tại mục I, mục II, mục III phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐCP)
Mã hàng
20.09
Mô tả hàng hóa
Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể
cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và
chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất
tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00 - - Đông lạnh
2009.12.00 - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20
2009.19.00 - - Loại khác
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00 - - Với trị giá Brix không quá 20
2009.29.00 - - Loại khác
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00 - - Với trị giá Brix không quá 20
2009.39.00 - - Loại khác
- Nước dứa ép:
2009.41.00 - - Với trị giá Brix không quá 20
2009.49.00 - - Loại khác
2009.50.00 - Nước cà chua ép
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00 - - Với trị giá Brix không quá 30
2009.69.00 - - Loại khác
- Nước táo ép:
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
2009.71.00 - - Với trị giá Brix không quá 20
2009.79.00 - - Loại khác
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81
- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon,
Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitisidaea):
2009.81.10 - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
2009.81.90 - - - Loại khác
2009.89
- - Loại khác:
2009.89.10 - - - Nước ép từ quả lý chua đen
2009.89.20 - - - Nước dừa (SEN)
2009.89.30 - - - Nước dừa cô đặc (SEN)
2009.89.40 - - - Nước xoài ép cô đặc
- - - Loại khác:
2009.89.91 - - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
2009.89.99 - - - - Loại khác
2009.90
- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10 - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- - Loại khác:
2009.90.91 - - - Dùng ngay được
2009.90.99 - - - Loại khác
22.01
Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có
ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương
liệu; nước đá và tuyết
2201.10
- Nước khoáng và nước có ga:
2201.10.20 - - Nước có ga
22.02
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường
hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không
chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả
hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
2202.10
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc
chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
2202.10.30 - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
2202.10.90 - - Loại khác
- Loại khác:
2202.91.00 - - Bia không cồn
2202.99
- - Loại khác:
2202.99.10 - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu
2202.99.20 - - - Đồ uống sữa đậu nành
2202.99.30 - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)
2202.99.40 - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê
2202.99.50 - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha
loãng
2202.99.90 - - - Loại khác
22.03
Bia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)
2203.00.19 - - Loại khác (SEN)
- Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích
2203.00.99 - - Loại khác
22.04
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho
trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10.00 - Rượu vang nổ
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự
lên men:
2204.21
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204.21.11 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.21.13 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo
thể tích
2204.21.14 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
2204.21.21 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.21.22 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.22
- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
2204.22.11 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.22.12 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo
thể tích
2204.22.13 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.22.22 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.29
- - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.29.12 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.29.22 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2204.30
- Hèm nho khác:
2204.30.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.30.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
22.05
Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha
thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
2205.10
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.10.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2205.90
- Loại khác:
2205.90.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.90.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
Mã hàng
22.06
2206.00.10
2206.00.20
2206.00.31
2206.00.39
2206.00.41
2206.00.49
2206.00.50
2206.00.60
2206.00.91
2206.00.99
22.07
2207.10.00
22.08
2208.20
2208.20.50
2208.20.90
2208.30
2208.30.10
2208.30.90
2208.40.00
Mô tả hàng hóa
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật
ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp
của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi
tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Vang táo hoặc vang lê
- Rượu sa kê (SEN)
- Toddy cọ dừa:
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)
- - Loại khác (SEN)
- Shandy:
- - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)
- - Loại khác (SEN)
- Vang mật ong
- Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả,
trừ nước ép nho tươi (SEN)
- Loại khác:
- - Rượu gạo khác (SEN)
- - Loại khác
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính
theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở
mọi nồng độ
- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo
thể tích
Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo
thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
- - Rượu brandy
- - Loại khác
- Rượu whisky:
- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít
- - Loại khác
- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía
đường lên men
2208.50.00 - Rượu gin và rượu Geneva
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
2208.60.00 - Rượu vodka
2208.70
- Rượu mùi:
2208.70.10 - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
2208.70.90 - - Loại khác
2208.90
- Loại khác:
2208.90.30 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể
tích (SEN)
2208.90.40 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
(SEN)
2208.90.50 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính
theo thể tích
2208.90.60 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo
thể tích
2208.90.70 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không
quá 57% tính theo thể tích
2208.90.80 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên
57% tính theo thể tích
- - Loại khác:
2208.90.91 - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích
2208.90.99 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN
(AHTN) 2022.
2. Sữa chế biến (theo quy định tại mục IV phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP; không bao gồm các sản phẩm sữa tươi nguyên liệu do Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quản lý)
Mã số HS
Mô tả hàng hóa
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất
tạo ngọt khác
0401.10
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10 - - Dạng lỏng
0401.10.90 - - Loại khác
04.01
Mã số HS
Mô tả hàng hóa
0401.20
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo
khối lượng:
- - Dạng lỏng
- - Loại khác
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo
khối lượng:
- - Sữa dạng lỏng
- - Sữa dạng đông lạnh
- - Loại khác
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
- - Dạng lỏng
- - Loại khác
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo
ngọt khác
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo
không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- - - Loại khác
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên
1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- - - Loại khác
- - Loại khác:
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lên
- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuống
- - - Loại khác
- Loại khác:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0401.20.10
0401.20.90
0401.40
0401.40.10
0401.40.20
0401.40.90
0401.50
0401.50.10
0401.50.90
04.02
0402.10
0402.10.41
0402.10.42
0402.10.49
0402.10.91
0402.10.92
0402.10.99
0402.21
0402.21.20
0402.21.30
0402.21.90
0402.29
0402.29.20
0402.29.30
0402.29.90
0402.91.00
Mã số HS
Mô tả hàng hóa
0402.99.00 - - Loại khác
Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa,
04.03
kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc
pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc
bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20
- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.20.11 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt),
quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20.19 - - - Loại khác
- - Loại khác:
0403.20.91 - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt),
quả hạch (nuts) hoặc ca cao
0403.20.99 - - - Loại khác
0403.90
- Loại khác:
0403.90.10 - - Buttermilk
0403.90.90 - - Loại khác
04.04
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất
tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của
sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác,
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm
0404.10
đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
0404.10.11 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
0404.10.19 - - - Loại khác
- - Loại khác:
0404.10.91 - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)
0404.10.99 - - - Loại khác
0404.90.00 - Loại khác
04.05
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết
từ bơ sữa (dairy spreads)
0405.10.00 - Bơ
0405.20.00 - Chất phết từ bơ sữa
0405.90
- Loại khác:
0405.90.10 - - Chất béo khan của bơ
Mã số HS
Mô tả hàng hóa
0405.90.20
0405.90.30
0405.90.90
04.06
0406.10
- - Dầu bơ (butteroil)
- - Ghee
- - Loại khác
Pho mát và curd
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey,
và curd:
0406.10.10 - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
0406.10.20 - - Curd
0406.20
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10 - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
0406.20.90 - - Loại khác
0406.30.00 - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
0406.40.00 - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men
Penicillium roqueforti
0406.90.00 - Pho mát loại khác
Chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến
04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối
19.01
lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng
1901.10
gói để bán lẻ;
1901.10.20 -- Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04
1901.90
- Loại khác:
1901.90.31 - - - Chứa sữa (SEN)
2105.00.00 Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không
chứa ca cao
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa
ASEAN (AHTN) 2022.
3. Dầu thực vật (theo quy định tại mục V phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định
số 15/2018/NĐ-CP và quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định số
09/2016/NĐ-CP)
Mã hàng
15.07
Mô tả hàng hóa
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã
hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
1507.10.00 - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
1507.90
- Loại khác:
1507.90.10 - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
1507.90.20 - - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1507.90.90 - - Loại khác
15.08
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1508.10.00 - Dầu thô
1508.90.00 - Loại khác
15.09
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa
tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1509.20
- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil)(1):
1509.20.10 - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
1509.20.90 - - Loại khác
1509.30.00 - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil)(1)
1509.40.00 - Dầu ô liu nguyên chất khác
1509.90
- Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
1509.90.19 - - - Loại khác
- - Loại khác:
1509.90.91 - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
1509.90.99 - - - Loại khác
15.10
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy
nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về
mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần
phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân
đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
1510.10.00 - Dầu bã ô liu (olive pomace oil)(1) thô
1510.90
- Loại khác:
1510.90.10 - - Dầu thô
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
1510.90.20 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1510.90.90 - - Loại khác
15.11
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học(SEN)
1511.10.00 - Dầu thô
1511.90
- Loại khác:
1511.90.20 - - Dầu tinh chế
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31 - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40
1511.90.32 - - - - Loại khác
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36 - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg
1511.90.37 - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60
1511.90.39 - - - - Loại khác
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.41 - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)
1511.90.42 - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)
1511.90.49 - - - Loại khác (SEN)
15.12
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các
phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng
không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn
của chúng:
1512.11.00 - - Dầu thô
1512.19
- - Loại khác:
1512.19.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum
chưa tinh chế
1512.19.20 - - - Đã tinh chế
1512.19.90 - - - Loại khác
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
1512.21.00 - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol
1512.29
- - Loại khác:
1512.29.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế
1512.29.90 - - - Loại khác
15.13
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần
phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không
thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11
- - Dầu thô:
1513.11.10 - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)
1513.11.90 - - - Loại khác
1513.19
- - Loại khác:
1513.19.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế
1513.19.90 - - - Loại khác
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của
chúng:
1513.21
- - Dầu thô:
1513.21.10 - - - Dầu hạt cọ (SEN)
1513.21.90 - - - Loại khác
1513.29
- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa
tinh chế:
1513.29.11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)
1513.29.12 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh
chế
1513.29.13 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)
1513.29.14 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
- - - Loại khác:
1513.29.91 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)
1513.29.92 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su
1513.29.94 - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
1513.29.95 - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)
1513.29.96 - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)
1513.29.97 - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su
15.14
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và
các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng
không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân
đoạn của chúng:
1514.11.00 - - Dầu thô
1514.19
- - Loại khác:
1514.19.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1514.19.20 - - - Đã tinh chế
1514.19.90 - - - Loại khác
- Loại khác:
1514.91.00 - - Dầu thô
1514.99
- - Loại khác:
1514.99.10 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1514.99.90 - - - Loại khác
15.15
Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật và các phần
phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không
thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00 - - Dầu thô
1515.19.00 - - Loại khác
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00 - - Dầu thô
1515.29
- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
1515.29.19 - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
1515.29.91 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn
1515.29.99 - - - - Loại khác
1515.30
- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10 - - Dầu thô
1515.30.90 - - Loại khác
1515.50
- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10 - - Dầu thô
1515.50.20 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.50.90 - - Loại khác
1515.90
- Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
1515.90.11 - - - Dầu thô (SEN)
1515.90.12 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)
1515.90.19 - - - Loại khác (SEN)
- - Dầu Tung:
1515.90.21 - - - Dầu thô
1515.90.22 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.90.29 - - - Loại khác
- - Dầu Jojoba:
1515.90.31 - - - Dầu thô
1515.90.32 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.90.39 - - - Loại khác
- - Loại khác:
1515.90.91 - - - Dầu thô
1515.90.92 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.90.99 - - - Loại khác
15.16
Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng,
đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin
hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa
chế biến thêm
Mã hàng
1516.20
Mô tả hàng hóa
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
1516.20.11 - - - Của đậu tương
1516.20.12 - - - Của ngô (maize)
1516.20.14 - - - Của dừa
1516.20.17 - - - Của lạc
1516.20.18 - - - Của hạt lanh
1516.20.19 - - - Loại khác
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
1516.20.21 - - - Của quả cọ dầu, dạng thô
1516.20.22 - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô
1516.20.23 - - - Của hạt cọ, dạng thô
1516.20.24 - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1516.20.25 - - - Của olein hạt cọ, dạng thô
1516.20.26 - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1516.20.29 - - - Loại khác
- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31 - - - Của lạc; của dừa; của đậu tương
1516.20.32 - - - Của hạt lanh
1516.20.33 - - - Của ô liu
1516.20.34 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
1516.20.35 - - - Của hạt cọ (SEN)
1516.20.39 - - - Loại khác
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41 - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)
1516.20.42 - - - Của dừa
1516.20.43 - - - Của lạc
1516.20.44 - - - Của hạt lanh
1516.20.45 - - - Của ô liu
1516.20.46 - - - Của quả cọ dầu (SEN)
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
1516.20.47 - - - Của hạt cọ (SEN)
1516.20.48 - - - Của đậu tương
1516.20.49 - - - Loại khác
- - Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51 - - - Của hạt lanh
1516.20.52 - - - Của ô liu
1516.20.53 - - - Của đậu tương
1516.20.54 - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa
1516.20.59 - - - Loại khác
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61 - - - Dạng thô
1516.20.62 - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1516.20.69 - - - Loại khác
- - Elaiđin hóa, loại khác:
1516.20.91 - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48
1516.20.92 - - - Của hạt lanh
1516.20.93 - - - Của ô liu
1516.20.94 - - - Của đậu tương
1516.20.96 - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1516.20.98 - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa
1516.20.99 - - - Loại khác
15.17
Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất
béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại
chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo
và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc
nhóm 15.16
1517.10
- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1517.10.90 - - Loại khác
1517.90
- Loại khác:
1517.90.10 - - Chế phẩm giả ghee
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
1517.90.20 - - Margarin lỏng
1517.90.30 - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43 - - - Shortening
1517.90.44 - - - Chế phẩm giả mỡ lợn
1517.90.50 - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu
thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc
dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61 - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc
1517.90.62 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô
1517.90.63 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng
tịnh không quá 25kg
1517.90.64 - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng
tịnh trên 25kg
1517.90.65 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ
1517.90.66 - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ
1517.90.67 - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa
1517.90.68 - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe
1517.90.69 - - - Loại khác
1517.90.90 - - Loại khác
15.18
Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng,
đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme
hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ
hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại
thuộc nhóm 15.16
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã
đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa
bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng
biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.14 - - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa
1518.00.15 - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
1518.00.16 - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu
Mã hàng
Mô tả hàng hóa
1518.00.19 - - Loại khác
15.20
Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
1520.00.10 - Glyxerin thô
1520.00.90 - Loại khác
15.21
Sáp thực vật (trừ triglyxerit)
1521.10.00 - Sáp thực vật
(1): Tham khảo TCVN 6312:2020 và TCVN 7597:2018;
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa
ASEAN (AHTN) 2022.
4. Sản phẩm bột, tinh bột (theo quy định tại mục VI phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP và quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị
định số 09/2016/NĐ-CP)
Mã HS
11.01
Mô tả hàng hóa
Bột mì hoặc bột meslin
- Bột mì:
1101.00.11 - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)
1101.00.19 - - Loại khác
1101.00.20 - Bột meslin
11.02
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1102.20.00 - Bột ngô
1102.90 - Loại khác:
1102.90.10 - - Bột gạo
1102.90.20 - - Bột lúa mạch đen
1102.90.90 - - Loại khác
11.03
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
11.05
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1105.10.00 - Bột, bột thô và bột mịn
Mã HS
11.07
Mô tả hàng hóa
Malt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00 - Chưa rang
1107.20.00 - Đã rang
11.08
Tinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00 - - Tinh bột mì
1108.12.00 - - Tinh bột ngô
1108.13.00 - - Tinh bột khoai tây
1108.14.00 - - Tinh bột sắn
1108.19 - - Tinh bột khác:
1108.19.90 - - - Loại khác
1108.20.00 - Inulin
1109.00.00 Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.
19.01
Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh
bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới
40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản
phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc
chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất
béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1901.10
- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng
gói để bán lẻ:
- - Loại khác:
1901.10.99 - - - Loại khác:
1901.90 - Loại khác:
- - Loại khác:
Mã HS
Mô tả hàng hóa
1901.90.99 - - - Loại khác
19.02
Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi
(thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti,
macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli,
cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến
cách khác:
1902.11.00 - - Có chứa trứng
1902.19 - - Loại khác:
1902.19.20 - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
1902.19.30 - - - Miến
1902.19.40 - - - Mì khác
1902.19.90 - - - Loại khác
1902.20
- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc
chế biến cách khác:
1902.20.10 - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
1902.20.30 - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm
1902.20.90 - - Loại khác
1902.30 - Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20 - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
1902.30.30 - - Miến
1902.30.40 - - Mì ăn liền khác
1902.30.90 - - Loại khác
1902.40.00 - Couscous
1903.00.00
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh
bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa
ASEAN (AHTN) 2022.
5. Sản phẩm bánh, mứt, kẹo (theo quy định tại mục VII phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP)
Mã HS
Mô tả hàng hóa
17.04
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
1704.10.00
- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
1704.90
- Loại khác:
1704.90.10
- - Kẹo và viên ngậm ho
1704.90.20
- - Sô cô la trắng
- - Loại khác:
1704.90.91
- - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN)
1704.90.99
- - - Loại khác
18.06
1806.20
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
1806.20.10
- - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
1806.20.90
- - Loại khác
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng
trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc
dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2
kg:
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31.00
- - Có nhân
1806.32.00
- - Không có nhân
1806.90
- Loại khác:
1806.90.10
- - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)
1806.90.90
- - Loại khác
19.05
Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh
quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh
thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp
sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00
- Bánh mì giòn
1905.20.00
- Bánh mì có gừng và loại tương tự
Mã HS
Mô tả hàng hóa
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.31
- - Bánh quy ngọt:
1905.31.10
- - - Không chứa ca cao
1905.31.20
- - - Chứa ca cao
1905.32
- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.32.10
- - - Bánh waffles (SEN)
1905.32.20
- - - Bánh xốp (SEN)
1905.40
- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng
tương tự:
1905.40.10
- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái
cây
1905.40.90
- - Loại khác
1905.90
- Loại khác:
1905.90.10
- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
1905.90.20
- - Bánh quy không ngọt khác
1905.90.30
- - Bánh ga tô (cakes)
1905.90.40
- - Bánh bột nhào (pastry)
1905.90.50
- - Các loại bánh không bột
1905.90.70
- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm
tương tự
1905.90.80
- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
1905.90.90
- - Loại khác
2006.00.00
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây,
được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm
trong nước đường hoặc bọc đường)
20.07
Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc
quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được
từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc
chất tạo ngọt khác.
2007.10.00
- Chế phẩm đồng nhất
- Loại khác:
2007.91.00
- - Từ quả thuộc chi cam quýt
Mã HS
Mô tả hàng hóa
2007.99
- - Loại khác:
2007.99.10 - - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão
2007.99.20 - - - Mứt và thạch trái cây
2007.99.30 - - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)
2007.99.90 - - - Loại khác
20.08
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã
chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha
thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với
nhau:
2008.11
- - Lạc:
2008.11.10 - - - Đã rang
2008.11.20 - - - Bơ lạc
2008.11.90 - - - Loại khác
2008.19
- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
2008.19.10 - - - Hạt điều
- - - Loại khác:
2008.19.91 - - - - Đã rang
2008.19.99 - - - - Loại khác
2008.20
- Dứa:
2008.20.10 - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
2008.20.90 - - Loại khác
2008.30
- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.30.90 - - Loại khác
2008.40.00 - Lê
2008.50.00 - Mơ
2008.60
- Anh đào (Cherries):
2008.60.10 - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.60.90 - - Loại khác
Mã HS
Mô tả hàng hóa
2008.70
2008.70.10
2008.70.90
2008.80.00
- Đào, kể cả quả xuân đào:
- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- - Loại khác
- Dâu tây
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm
2008.19:
- - Lõi cây cọ
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium
oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
- - - Loại khác
- - Dạng hỗn hợp:
- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không
bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường
hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.91.00
2008.93
2008.93.10
2008.93.90
2008.97
2008.97.10
2008.97.20 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc
rượu
2008.97.90 - - - Loại khác
2008.99
- - Loại khác:
2008.99.10 - - - Quả vải
2008.99.20 - - - Quả nhãn
2008.99.30 - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không
bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường
hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.99.40 - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc
rượu
2008.99.90 - - - Loại khác
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa
ASEAN (AHTN) 2022.
* Ghi chú:
Nguyên tắc áp dụng mã số HS tại danh mục như sau:
1. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 4 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm HS
4 số này đều được áp dụng.
2. Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm
HS 6 số này đều được áp dụng.
3. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ mã HS 8 số đó mới được áp
dụng./.