法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Ban hành Danh mục, tổ chức cấp phép hàng hóa lưỡng dụng và theo dõi, truy xuất thông tin về kiểm soát thương mại chiến lược thuộc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

Số hiệu
30/2026/TT-BKHCN
Ngày ban hành
6 tháng 6, 2026
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2026/TT-BKHCN

Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục, tổ chức cấp phép hàng hóa lưỡng dụng và theo dõi,

truy xuất thông tin về kiểm soát thương mại chiến lược thuộc quản lý nhà

nước của Bộ Khoa học và Công nghệ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,

nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 259/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thương

mại chiến lược;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp công nghệ thông tin;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Danh mục, tổ chức cấp

phép hàng hóa lưỡng dụng và theo dõi, truy xuất thông tin về kiểm soát thương

mại chiến lược thuộc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 1Danh mục hàng hóa lưỡng dụng thuộc quản lý nhà nước của

Điều 1. Danh mục hàng hóa lưỡng dụng thuộc quản lý nhà nước của

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ban hành kèm theo Thông tư này Phụ lục Danh mục hàng hóa lưỡng dụng thuộc

quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây gọi tắt là Danh mục).

Điều 2Nguyên tắc áp dụng Danh mục

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng Danh mục

1. Chỉ hàng hóa đồng thời có mã HS, mô tả và đặc điểm kỹ thuật, công nghệ

trùng với quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này mới thuộc diện quản lý theo

giấy phép của Bộ Khoa học và Công nghệ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị

định số 259/2025/NĐ-CP về kiểm soát thương mại chiến lược.

Các trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc

phân nhóm 6 số này đều được áp dụng; các trường hợp chi tiết đến mã HS 8 số

thì chỉ những mã HS 8 số đó mới được áp dụng.

2. Việc xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển, quá cảnh

hàng hóa thuộc Danh mục phải tuân thủ các quy định của Nghị định số

259/2025/NĐ-CP về kiểm soát thương mại chiến lược và các quy định pháp luật

hiện hành về quản lý ngoại thương, thương mại, thuế, hải quan và pháp luật

chuyên ngành khác.

Điều 3Tổ chức cấp giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển

Điều 3. Tổ chức cấp giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển

khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng thuộc thẩm quyền quản

lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

1. Bộ Khoa học và Công nghệ phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

thực hiện cấp giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, trung chuyển,

quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Khoa học và

Công nghệ.

Đối với hàng hóa lưỡng dụng là vật liệu phóng xạ và thiết bị hạt nhân

thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về năng lượng nguyên tử thì việc cấp

phép thực hiện theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử và pháp

luật có liên quan.

2. Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển

khẩu, trung chuyển, quá cảnh hàng hóa lưỡng dụng thuộc thẩm quyền quản lý của

Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số

259/2025/NĐ-CP về kiểm soát thương mại chiến lược.

3. Thương nhân gửi 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này

theo hình thức trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng

thông tin một cửa quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của

địa phương.

Điều 4Hiệu lực thi hành

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2026.

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Cục An toàn bức xạ và hạt nhân có trách nhiệm

gửi giấy phép đã cấp cho thương nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư

này về Bộ Khoa học và Công nghệ thông qua Hệ thống thông tin quốc gia về công

nghiệp công nghệ số; và gửi Bộ Công Thương, cơ quan hải quan qua các hệ thống

báo cáo trực tuyến chuyên ngành để phối hợp quản lý.

3. Cục Công nghiệp công nghệ thông tin có trách nhiệm xây dựng, duy trì,

nâng cấp, quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về công nghiệp công nghệ số phục

vụ công tác theo dõi, truy xuất thông tin về kiểm soát thương mại chiến lược thuộc

quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.

4. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc,

thương nhân, các cơ quan, tổ chức có liên quan phản ánh bằng văn bản về Bộ

Khoa học và Công nghệ (Cục Công nghiệp công nghệ thông tin) để xử lý./.

BỘ TRƯỞNG

Vũ Hải Quân

PHỤ LỤC

Danh mục hàng hóa lưỡng dụng thuộc quản lý nhà nước

của Bộ Khoa học và Công nghệ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2026/TT-BKHCN ngày 06 tháng 6 năm 2026

của Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

I

Vật liệu phóng xạ và thiết bị hạt nhân

1.

Vật liệu phóng xạ

1.1

Quặng Urani hoặc quặng thori và tinh quặng Urani hoặc tinh quặng thori

Mã ECCN

tham chiếu

2612.10.00

Urani tự nhiên, Urani nghèo hoặc thori dưới dạng kim loại, hợp

Quặng Urani và tinh

kim, hợp chất hóa học hoặc tinh quặng và bất kỳ vật liệu nào

quặng Urani

khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên

0C001

1.1.2

2612.20.00

Urani tự nhiên, Urani nghèo hoặc thori dưới dạng kim loại, hợp

Quặng Thori và tinh

kim, hợp chất hóa học hoặc tinh quặng và bất kỳ vật liệu nào

quặng Thori

khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên

0C001

1.2

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng

phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

1.2.1

Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa

Urani tự nhiên hoặc các hợp chất Urani tự nhiên:

1.2.1.1

2844.10.10

1.1.1

Urani tự nhiên, Urani nghèo hoặc thori dưới dạng kim loại, hợp

Urani tự nhiên và các

kim, hợp chất hóa học hoặc tinh quặng và bất kỳ vật liệu nào

hợp chất của nó

khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên

0C001

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mã ECCN

tham chiếu

Urani tự nhiên, Urani nghèo hoặc thori dưới dạng kim loại, hợp

kim, hợp chất hóa học hoặc tinh quặng và bất kỳ vật liệu nào

khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên

0C001

STT

Mã HS

1.2.1.2

2844.10.90

1.2.2

Urani đã làm giàu thành phần U-235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm

kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa Urani đã được làm giàu thành phần U-235, plutoni hoặc hợp chất của

các sản phẩm này:

Loại khác

1.2.2.1

2844.20.10

Urani đã làm giàu thành

phần U-235 và hợp chất Vật liệu phân hạch đặc biệt

của nó; plutoni và hợp

chất của nó

1.2.2.2

2844.20.90

Loại khác

1.2.3

Urani đã được làm nghèo thành phần U-235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân

tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa Urani đã được làm nghèo thành phần U-235, thori

hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên:

1.2.3.1

2844.30.10

Urani đã làm nghèo Urani tự nhiên, Urani nghèo hoặc thori dưới dạng kim loại, hợp

thành phần U-235 và kim, hợp chất hóa học hoặc tinh quặng và bất kỳ vật liệu nào

hợp chất của nó; thori khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên

và hợp chất của nó

0C001

2844.30.90

Urani tự nhiên, Urani nghèo hoặc thori dưới dạng kim loại, hợp

kim, hợp chất hóa học hoặc tinh quặng và bất kỳ vật liệu nào

khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên

0C001

1.2.3.2

Loại khác

Vật liệu phân hạch đặc biệt

0C002

0C002

STT

1.2.4

1.2.4.1

1.2.4.2

Mã HS

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mô tả hàng hóa

Mã ECCN

tham chiếu

Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp

kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các

hợp chất trên; chất thải phóng xạ:

2844.41.00

2844.42.00

Triti và các hợp chất

của nó; hợp kim, chất

phân tán (kể cả gốm

kim loại), các sản phẩm

gốm và các hỗn hợp

chứa triti hoặc các hợp

chất của nó

Tritium, các hợp chất tritium, hỗn hợp chứa tritium trong đó tỷ

lệ nguyên tử tritium so với nguyên tử hydro vượt quá 1 phần

trên 1000, và các sản phẩm hoặc thiết bị chứa bất kỳ chất nào

nêu trên.

Actini-225, actini-227,

californi-253, curi-240,

curi-241,

curi-242,

curi-243,

curi-244,

einsteini-253, einsteini254,

gadolini-148,

poloni-208, poloni-209,

poloni-210, radi-223,

Urani-230 hoặc Urani232, và các hợp chất

của chúng; hợp kim,

chất phân tán (kể cả

gốm kim loại), các sản

phẩm gốm và các hỗn

hợp chứa các nguyên tố

hoặc các hợp chất này

Các đồng vị phóng xạ thích hợp để chế tạo nguồn neutron dựa

trên phản ứng alpha-n, ở các dạng sau:

1C235

Ghi chú:

Kiểm soát nếu hoạt độ vượt quá 1.48 x 103 GBq (40 Ci)

a. Nguyên tố;

b. Hợp chất có tổng hoạt độ từ 37 GBq/kg (1 Ci/kg) trở lên;

c. Hỗn hợp có tổng hoạt độ từ 37 GBq/kg (1 Ci/kg) trở lên;

d. Sản phẩm hoặc thiết bị chứa bất kỳ thành phần nào nêu trên.

Ghi chú:

Không kiểm soát sản phẩm hoặc thiết bị có hoạt độ nhỏ hơn 3,7 GBq

(100 mCi).

1C236

STT

1.2.4.3

1.2.4.4

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mã ECCN

tham chiếu

Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim

khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm

gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp

chất này

1C237

2844.43.00

Các nguyên tố, đồng vị

và hợp chất phóng xạ

khác; hợp kim khác,

chất phân tán khác (kể

cả gốm kim loại), các

sản phẩm gốm và các

hỗn hợp khác chứa các

nguyên tố, đồng vị hoặc

hợp chất này

1C012.b

2844.50.00

Hộp (cartridges) nhiên

liệu đã qua sử dụng (đã Hộp (cartridges) nhiên liệu đã qua sử dụng (đã chiếu xạ) của lò

chiếu xạ) của lò phản phản ứng hạt nhân

ứng hạt nhân

0A001.c

Thiết bị hạt nhân

2.1

Lò phản ứng hạt nhân và thiết bị kèm theo

2.1.1

8401.10.00

Lò phản ứng hạt nhân

8401.40.00

Bao gồm: Thùng lò, thanh điều khiển, máy nạp và tháo dỡ nhiên

Các bộ phận của lò

liệu trong lò phản ứng, ống chịu áp lực lò phản ứng, ống zirconi,

phản ứng hạt nhân

bơm chất làm mát sơ cấp

2.1.2

Lò phản ứng hạt nhân

0A001.a

0A001.b

0A001.d

0A001.c

STT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mã ECCN

tham chiếu

0A001.e

0A001.f

0A001.g

Bộ phận chứa nhiên liệu

(cartridges) hạt nhân Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges) hạt nhân chưa chiếu xạ

chưa chiếu xạ

2.1.3

8401.30.00

2.2

Thiết bị chuyển hóa, làm giàu Urani

0C002

0B001.a.1

0B001.b.1

0B001.a.3

0B001.a.4

2.2.1

8401.20.00

Máy và thiết bị để tách

chất đồng vị, và bộ

phận của chúng

Bao gồm: Máy ly tâm khí; các bộ phận được thiết kế hoặc chế

tạo đặc biệt cho máy ly tâm khí; các thiết bị và bộ phận chính

sử dụng để làm giàu; Hệ thống, thiết bị và các bộ phận được

thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt để sử dụng trong nhà máy làm giàu

bằng trao đổi hoá học hoặc trao đổi ion, theo công nghệ laser,

phân tách plasma, sử dụng điện từ trường

0B001.a.5

0B001.a.6

0B001.a.7

0B001.a.8

0B001.a.9

0B001.b.1

0B001.b.10

0B001.b.11

0B001.b.12

STT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mã ECCN

tham chiếu

0B001.b.13

8414.80

2.2.2

8417.10

8419.40

8414.80

2.2.3

8417.10

8419.40

2.2.4

8414.80

8417.10

8419.40

8414.80

2.2.5

8417.10

8419.40

8414.80

2.2.6

2.2.7

8417.10

8419.40

8414.80

8417.10

8419.40

Hệ thống được thiết kế

hoặc chế tạo đặc biệt

để chuyển hóa tinh

quặng Urani thành

UO3

Thiết bị chuyển hóa Urani và thiết bị được thiết kế hoặc chế tạo

đặc biệt cho mục đích chuyển hóa tinh quặng Urani thành UO3

Hệ thống được thiết kế

hoặc chế tạo đặc biệt

để chuyển UO3 thành

UF6

Thiết bị chuyển hóa Urani và thiết bị được thiết kế hoặc chế tạo

đặc biệt cho mục đích chuyển hóa UO3 thành UF6

Hệ thống được thiết kế

hoặc chế tạo đặc biệt

để chuyển UO3 thành

UO2

Thiết bị chuyển hóa Urani và thiết bị được thiết kế hoặc chế tạo

đặc biệt cho mục đích chuyển hóa UO3 thành UO2

Hệ thống được thiết kế

hoặc chế tạo đặc biệt

để chuyển hóa

UO2 thành UF4

Thiết bị chuyển hóa Urani và thiết bị được thiết kế hoặc chế tạo

đặc biệt cho mục đích chuyển hóa UO2 thành UF4

Hệ thống được thiết kế

hoặc chế tạo đặc biệt

để chuyển hóa

UF4 thành UF6

Thiết bị chuyển hóa Urani và thiết bị được thiết kế hoặc chế tạo

đặc biệt cho mục đích chuyển hóa UF4 thành UF6

Hệ thống được thiết kế

hoặc chế tạo đặc biệt

Thiết bị chuyển hóa Urani và thiết bị được thiết kế hoặc chế tạo

đặc biệt cho mục đích chuyển hóa UF4 thành Urani kim loại;

0B003.a

0B003.b

0B003.c

0B003.d

0B003.e

0B003.f

STT

Mã HS

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mô tả hàng hóa

Mã ECCN

tham chiếu

để chuyển UF4 thành

Urani kim loại.

8414.80

2.2.8

8417.10

8419.40

8414.80

2.2.9

8417.10

8419.40

2.3

2.3.1

2.4

Hệ thống được thiết kế

hoặc chế tạo đặc biệt

để chuyển UF6 thành

UO2

Thiết bị chuyển hóa Urani và thiết bị được thiết kế hoặc chế tạo

đặc biệt cho mục đích chuyển hóa UF6 thành UO2

Hệ thống được thiết kế

hoặc chế tạo đặc biệt

để chuyển UF6 thành

UF4

Thiết bị chuyển hóa Urani và thiết bị được thiết kế hoặc chế tạo

đặc biệt cho mục đích chuyển hóa UF6 thành UF4

0B003.g

0B003.h

Thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng

7310.29

8421.29

8465.91

8465.96

8479.89

Thiết bị xử lý nhiên

liệu hạt nhân đã chiếu

xạ

Thiết bị dùng để tái chế các thanh nhiên liệu đã chiếu xạ, và các

thiết bị và linh kiện được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt cho mục

đích đó.

0B006

Thiết bị chế tạo nhiên liệu hạt nhân

8207.30

8479.89

2.4.1

8514.40

8515.31

9027.89

Thiết bị chế tạo nhiên

liệu hạt nhân

Thiết bị tiếp xúc trực tiếp hoặc xử lý trực tiếp hay kiểm soát trực

tiếp dòng vật liệu hạt nhân trong sản xuất

0B005

STT

II

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mã ECCN

tham chiếu

Điện tử

Vi mạch tích hợp chứa một hoặc nhiều đơn vị xử lý điện tử có

“Tổng khả năng xử lý (TPP)” vượt trên 6000.

8542.31.00

8542.39.00

Các vi mạch xử lý (vi

mạch vi xử lý, vi mạch

máy vi tính và vi mạch

điều khiển) có tốc độ xử

lý từ 5 GFLOPS trở lên

và có đơn vị logic số

học (ALU) với độ rộng

truy cập từ 32 bit trở

lên.

Ghi chú:

1. “Tổng khả năng xử lý (TPP)” là tổng của mọi đơn vị xử lý điện tử

trong mạch điện tử tích hợp, bằng 2 x MacTOPS x độ dài của phép

tính (tính bằng bit).

a. “MacTOPS” là số Tera (1012) phép tính nhân - tổng (D=A×B+C)

tối đa trên lý thuyết mà thiết bị có thể thực hiện được mỗi giây.

b. Số 2 trong công thức dựa trên quy ước của ngành về việc coi 1

phép tính nhân tổng D=A×B+C là 2 phép tính riêng biệt cho việc

báo cáo trên datasheet. Do đó 2 x MacTOPS có thể tương đương với

TOPS hoặc FLOPS trên bảng thông số kỹ thuật.

Độ dài phép tính (theo bit) là độ dài tính theo bit lớn nhất của hạng

tử trong phép tính nhân.

Tính tổng ‘TPP’ cho từng đơn vị xử lý trên mạch tích hợp để đạt được

tổng số. ‘TPP’ = TPP1 + TPP2 + .... + TPPn (trong đó n là số lượng

đơn vị xử lý trên mạch tích hợp).

Tỷ lệ 'MacTOPS' sẽ được tính ở giá trị tối đa có thể về mặt lý thuyết.

Tỷ lệ của 'MacTOPS' được coi là giá trị cao nhất mà nhà sản xuất

tuyên bố trong sách hướng dẫn hoặc tài liệu quảng cáo dành cho

mạch tích hợp. Ví dụ: ngưỡng 6 000 'TPP' có thể được đáp ứng với

các phép toán số nguyên 750 tera FLOPS (hoặc 2 × 375 ‘MacTOPS’)

ở 8 bit hoặc 300 tera FLOPS (hoặc 2 × 150 ‘MacTOPS’) ở 16 bit.

Nếu đơn vị xử lý điện tử được thiết kế để tính toán MAC với nhiều độ

dài bit đạt được các giá trị 'TPP' khác nhau thì sử dụng giá trị TPP

lớn nhất.

3A501.a.16

STT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mã ECCN

tham chiếu

Các mạch tích hợp được thiết kế hoặc đánh giá là có khả năng

chịu bức xạ cao để chịu được bất kỳ điều nào sau đây:

a. Tổng lượng bức xạ tích lũy theo thời gian làm hỏng mạch tích

hợp (Total Ionizing Dose - TID) 5 x 103 Gy (silicon) trở lên;

8542.31.00

8542.39.00

Các mạch tích hợp được

thiết kế hoặc đánh giá là b. Khả năng chịu đựng luồng bức 6xạ cực mạnh trong thời gian

có khả năng chịu bức xạ rất ngắn (Dose rate upset) là 5 x 10 Gy (silicon)/s hoặc cao hơn;

hoặc

cao.

c. Mật độ dòng hạt neutron bắn phá bề mặt mạch tích hợp (tương

đương 1 MeV) từ 5 x 1013 n/cm2 trở lên trên silicon, hoặc tương

đương đối với các vật liệu khác.

3A001.a.1

Ghi chú: 3A001.a.1.c không kiểm soát Chất bán dẫn cách điện kim

loại (Metal Insulator Semiconductors - MIS).

2849.20.00

2850.00.00

3818.00.00

3818.00.00

8541.90.00

Vật liệu có điện trở suất cao như: Chất nền bán dẫn silicon

carbide (SiC), gallium nitride (GaN), aluminum nitride (AlN),

Chất nền bán dẫn hoặc

aluminum gallium nitride (AlGaN), gallium oxide (Ga2O3)

các dạng tiền chế khác

hoặc kim cương, hoặc các dạng tiền chế khác của các vật liệu

đó, có điện trở suất lớn hơn 10.000 ohm-cm tại 20°C.

3C005.a

Vật liệu có điện trở suất cao như: Chất nền đa tinh thể hoặc chất

nền gốm đa tinh thể, có điện trở suất lớn hơn 10.000 ohm-cm

tại 20°C và có ít nhất một lớp tinh thể đơn không epitaxy của

Chất nền đa tinh thể silicon (Si), silicon carbide (SiC), gallium nitride (GaN),

hoặc chất nền gốm đa aluminum nitride (AlN), aluminum gallium nitride (AlGaN),

tinh thể

gallium oxide (Ga2O3) hoặc kim cương trên bề mặt của chất

nền.

3C005.b

STT

III

Mã HS

3707.10.00

3904.90

Chất chống ăn mòn dương (positive resist) thiết kế cho in quang

Chất chống ăn mòn học bán dẫn, được điều chỉnh (tối ưu hóa) đặc biệt để sử dụng ở

dương (positive resist) các bước sóng từ 193 đến 15 nm

Mã ECCN

tham chiếu

3C002.a.1

Máy vi tính

8471.30

8471.41

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mô tả hàng hóa

8471.49

8471.50

8471.90

Máy tính điện tử có khả năng làm việc ở môi trường nhiệt độ

Máy tính điện tử có thấp (dưới -45°C) hoặc nhiệt độ cao (trên 85°C).

phạm vi nhiệt độ hoạt Ghi chú:

động mở rộng

Mục 4A001.a.1 không kiểm soát các máy tính được thiết kế chuyên

biệt cho các ứng dụng ô tô dân dụng, đường sắt, hàng không dân

dụng.

4A001.a.1

Máy tính điện tử được thiết kế đặc biệt, chống bức xạ vượt qua

bất kỳ thông số kỹ thuật nào sau đây:

8471.30

8471.41

8471.49

8471.50

8471.90

a. Tổng lượng bức xạ tích lũy theo thời gian làm hỏng mạch tích

hợp (Total Ionizing Dose - TID) 5 x 103 Gy (silicon) trở lên;

b. Khả năng chịu đựng luồng bức xạ cực mạnh trong thời gian

Máy tính điện tử được

rất ngắn (Dose rate upset) là 5 x 106 Gy (silicon)/s hoặc cao hơn;

thiết kế để chịu được

hoặc

mức bức xạ cao

c. Lỗi do sự kiện đơn lẻ (Single Event Upset): 1×10-8

lỗi/bit/ngày;

Ghi chú:

Mục 4A001.a.2. không kiểm soát các máy tính được thiết kế đặc biệt

cho các ứng dụng “máy bay dân dụng”.

4A001.a.2

STT

Mã HS

8471.30

8471.41

8471.49

8471.50

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Máy tính được thiết kế đặc biệt để mô hình hóa, mô phỏng hoặc

Máy tính được thiết kế tích hợp thiết kế các phương tiện phóng vũ trụ được chỉ định

để mô hình hóa, mô trong 9A004 hoặc tên lửa âm thanh được chỉ định trong 9A104.

phỏng hoặc tích hợp Ghi chú: Mục này chỉ áp dụng khi máy tính được cung cấp cùng với

“phần mềm” nêu trong 7D103 hoặc 9D103.

thiết kế tên lửa.

Mã ECCN

tham chiếu

4A102

8471.90

IV

Viễn thông, cảm biến và laser

Hệ thống, thiết bị viễn thông được thiết kế đặc biệt để chịu được

bất kỳ đặc điểm nào sau đây:

8517.61.00

8517.62

8517.69.00

8517.61.00

8517.62

8517.69.00

8517.71.00

8517.79

Thiết bị viễn thông

- Các hiệu ứng xung điện tử;

- Chịu được tia gamma, bức xạ neutron hoặc ion;

5A001.a

- Hoạt động ở nhiệt độ thấp (dưới -55°C) hoặc nhiệt độ cao (trên

124°C).

Thiết bị chặn hoặc gây nhiễu viễn thông di động, thiết bị giám

sát tương ứng, và các linh kiện được thiết kế đặc biệt với các

đặc tính như sau:

- Thiết bị chặn được thiết kế để trích xuất giọng nói hoặc dữ liệu

Thiết bị chặn hoặc gây

được truyền qua giao diện vô tuyến (air interface);

nhiễu viễn thông di

- Thiết bị chặn, không được quy định tại mục 5A001.f.1., được

động

thiết kế để trích xuất các thông tin định danh thiết bị đầu cuối

hoặc định danh thuê bao (ví dụ: IMSI, TIMSI hoặc IMEI), thông

tin báo hiệu hoặc các dữ liệu đặc tả (metadata) khác được truyền

qua giao diện vô tuyến;

5A001.f

STT

Mã HS

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mô tả hàng hóa

Mã ECCN

tham chiếu

- Thiết bị gây nhiễu được thiết kế đặc biệt hoặc được sửa đổi để

can thiệp, từ chối, ngăn chặn, làm suy giảm hoặc đánh lừa các

dịch vụ thông tin di động một cách có chủ đích và có chọn lọc,

đồng thời thực hiện bất kỳ chức năng nào sau đây:

a. Mô phỏng các chức năng của thiết bị mạng truy cập vô tuyến

(RAN);

b. Phát hiện và khai thác các đặc tính cụ thể của giao thức thông

tin di động được sử dụng (ví dụ: GSM); hoặc

c. Khai thác các đặc tính cụ thể của giao thức thông tin di động

được sử dụng (ví dụ: GSM);

- Thiết bị giám sát vô tuyến (RF) được thiết kế hoặc sửa đổi để

nhận diện hoạt động của các thiết bị được quy định tại các mục

5A001.f.1., 5A001.f.2. hoặc 5A001.f.3.

8517.71.00

Thiết bị đo từ xa và điều khiển từ xa, bao gồm thiết bị mặt đất,

được thiết kế hoặc chuyển đổi cho phương tiện bay không người

lái (UAVs).

8517.79

Ghi chú:

8526.10

8526.91

8526.92.00

8529.10

8529.90

(1) Mục 5A101 quy định tên lửa có nghĩa là các hệ thống tên lửa hoàn

Thiết bị đo từ xa và điều chỉnh và các hệ thống thiết bị bay không người lái có tầm bắn trên

300 km.

khiển từ xa

(2) Mục 5A101 không kiểm soát:

(a) Các thiết bị được thiết kế hoặc sửa đổi cho máy bay có người lái

hoặc vệ tinh;

(b) Thiết bị mặt đất được thiết kế hoặc sửa đổi cho các ứng dụng trên

đất liền hoặc trên biển;

5A101

STT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mã ECCN

tham chiếu

(c) Thiết bị được thiết kế cho các dịch vụ GNSS phục vụ thương mại,

dân sự hoặc an toàn tính mạng (ví dụ: toàn vẹn dữ liệu, an toàn bay).

Từ kế, thiết bị đo biến thiên từ trường, cảm biến điện trường dưới nước, thiết bị thu sóng điện từ dưới nước có tích hợp cảm

biến từ trường

Ghi chú: Mục 6A006 không kiểm soát các thiết bị được thiết kế đặc biệt cho ứng dụng ngư nghiệp hoặc đo từ sinh học trong chẩn

đoán y tế.

a) Từ kế sử dụng công nghệ siêu dẫn (Superconducting

Quantum Interference Device - SQUID) với một trong các đặc

điểm kỹ thuật sau:

- Hệ thống SQUID được thiết kế để vận hành cố định, không có

các hệ thống phụ được thiết kế đặc biệt để giảm nhiễu khi

chuyển động và có độ nhạy bằng hoặc thấp hơn 50 fT (rms) trên

căn bậc hai của Hz tại tần số 1 Hz; hoặc

4.1

9015.80

Từ kế

- Hệ thống SQUID có độ nhạy máy đo từ trường khi chuyển

động thấp hơn (tốt hơn) 20 pT (rms) trên căn bậc hai của Hz tại

tần số 1 Hz và được thiết kế đặc biệt để giảm nhiễu khi chuyển

động;

b) Từ kế sử dụng công nghệ bơm quang học hoặc tiền động hạt

nhân (proton/Overhauser) có độ nhạy thấp hơn 20 pT (rms) trên

căn bậc hai của Hz tại tần số 1 Hz;

c) Từ kế sử dụng "công nghệ" cổng từ (fluxgate) có độ nhạy

bằng hoặc thấp hơn 10 pT (rms) trên căn bậc hai của Hz tại tần

số 1 Hz;

d) Từ kế kiểu cuộn cảm ứng có độ nhạy thấp hơn bất kỳ mức

nào sau đây:

6A006.a

STT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mã ECCN

tham chiếu

- 0,05 nT (rms) trên căn bậc hai của Hz tại các tần số thấp hơn

1 Hz;

- 1×10-3 nT (rms) trên căn bậc hai của Hz tại các tần số từ 1 Hz

trở lên nhưng không quá 10 Hz; hoặc

- 1×10-4 nT (rms) trên căn bậc hai của Hz tại các tần số trên

10 Hz;

- Từ kế sợi quang có độ nhạy thấp hơn 1 nT (rms) trên căn bậc

hai của Hz;

4.2

9015.80

Cảm biến điện trường Cảm biến điện trường dưới nước có độ nhạy thấp hơn 8 nanovolt

trên mét trên căn bậc hai của Hz khi đo tại tần số 1 Hz.

dưới nước

6A006.b

- Thiết bị đo biến thiên từ trường sử dụng nhiều từ kế đã được

quy định tại mục 6A006.a.;

4.3

9015.80

- Thiết bị đo biến thiên từ trường bằng sợi quang có độ nhạy

Thiết bị đo biến thiên từ biến thiên từ trường thấp hơn 0,3 nT/m (rms) trên căn bậc hai

của Hz;

trường

6A006.c

- Thiết bị đo biến thiên từ trường sử dụng các loại công nghệ

khác ngoài công nghệ sợi quang, có độ nhạy biến thiên từ trường

thấp hơn 0,015 nT/m (rms) trên căn bậc hai của Hz.

9015.80

4.4

9015.90.00

9030.89

Hệ thống bù

Các hệ thống bù (compensation systems) dùng cho cảm biến từ

trường hoặc cảm biến điện trường dưới nước, giúp thiết bị đạt

được hoặc vượt quá các chỉ số hiệu suất quy định tại các mục

6A006.a., 6A006.b. hoặc 6A006.c.

6A006.d

STT

Mã HS

9015.80

4.5

9015.90.00

9030.89

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mô tả hàng hóa

Thiết bị thu sóng điện Thiết bị thu sóng điện từ dưới nước có tích hợp các cảm biến từ

từ dưới nước có tích trường đã quy định tại mục 6A006.a. hoặc các cảm biến điện

hợp cảm biến từ trường trường dưới nước đã quy định tại mục 6A006.b.

Mã ECCN

tham chiếu

6A006.e

Trọng lực kế có độ chính xác cao, thiết bị đo biến thiên trọng lực

a) Trọng lực kế được thiết kế hoặc sửa đổi để sử dụng trên mặt

đất và có độ chính xác tĩnh nhỏ hơn (tốt hơn) 10μGal;

Ghi chú:

Mục 6A007.a. không kiểm soát các trọng lực kế mặt đất loại phần tử

thạch anh (loại Worden).

5.1

9015.80

9015.90.00

b. Trọng lực kế được thiết kế cho các phương tiện di động

Trọng lực kế có độ (mobile platforms) với tất cả các đặc điểm sau:

chính xác cao, thiết bị

đo biến thiên trọng lực - Độ chính xác tĩnh nhỏ hơn (tốt hơn) 0,7 mGal; và

- Độ chính xác khi vận hành (in-service/operational) thấp hơn

0,7 mGal và có thời gian đạt trạng thái đăng ký ổn định (timeto-steady-state registration) ít hơn 2 phút dưới bất kỳ sự kết hợp

nào của các phép bù hiệu chỉnh đi kèm và các ảnh hưởng của

chuyển động.

6A007

c. Thiết bị đo biến thiên trọng lực.

5.2

9015.80

Trường hợp khác

Trọng lực kế khác với các loại đã được quy định tại mục

6A007.b, được thiết kế hoặc sửa đổi để sử dụng trên không

(airborne) hoặc dưới nước (marine); có độ chính xác tĩnh hoặc

độ chính xác vận hành bằng hoặc nhỏ hơn (tốt hơn)

6A107.a

STT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mã ECCN

tham chiếu

0,7 milligal (mGal); và có thời gian đạt trạng thái đăng ký ổn

định từ hai phút trở xuống.

6.1

Máy ảnh tốc độ cao

8525.81

Máy ảnh quét điện tử

Máy ảnh quét điện tử có độ phân giải thời gian thấp hơn 50 ns

6A003.a.3

Máy ảnh quét

Máy ảnh quét có tốc độ ghi lớn hơn 0,5 mm/μs

6A203.a.1

Máy ảnh quét điện tử

Máy ảnh quét điện tử có khả năng đạt độ phân giải thời gian từ

50 ns trở xuống

6A203.a.2

Máy ảnh phân khung Máy ảnh phân khung điện tử có tốc độ vượt quá 1.000.000

khung hình/giây

điện tử

6A003.a.4

Máy ảnh phân khung

Máy ảnh phân khung có tốc độ ghi lớn hơn 225.000 khung hình/

giây

6A203.b.1

Máy ảnh phân khung

Máy ảnh phân khung có khả năng đạt thời gian phơi sáng khung

hình từ 50 ns trở xuống

6A203.b.2

8525.81

6.2

8525.89

9006.30.00

8525.81

6.3

8525.89

9006.30.00

9006.59

6.4

8525.81

8525.81

6.5

8525.89

9006.30.00

8525.81

6.6

8525.89

9006.30.00

STT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mã ECCN

tham chiếu

9006.59

Máy ảnh điện tử có tất cả các đặc điểm sau:

6.7

8525.81

Máy ảnh điện tử

a. Tốc độ cửa trập điện tử (khả năng đóng cổng - gating

capability) ít hơn 1μs trên mỗi khung hình đầy đủ; và

6A003.a.5

b. Thời gian đọc dữ liệu (read out time) cho phép tốc độ phân

khung (framing rate) lớn hơn 125 khung hình đầy đủ trên giây.

8525.81

6.8

8525.89

9006.30.00

Máy ảnh bán dẫn hoặc máy ảnh ống điện tử có thời gian đóng

Máy ảnh bán dẫn hoặc

cổng hình ảnh nhanh (thời gian cửa trập - shutter time) từ 50 ns

máy ảnh ống điện tử

trở xuống.

6A203.c.1

Các thiết bị tạo ảnh thể rắn và ống tăng cường hình ảnh có thời

Bộ phận của máy ảnh

gian đóng/mở cổng hình ảnh (màn trập) nhanh từ 50 ns trở

bán dẫn hoặc máy ảnh

xuống, được thiết kế đặc biệt cho các loại camera quy định tại

ống điện tử đặc biệt

mục 6A203.c.1.

6A203.c.2

Máy quay truyền hình chịu bức xạ hoặc các ống kính cho máy

quay truyền hình được thiết kế đặc biệt hoặc được định mức

Máy quay truyền hình

chống bức xạ để chịu được tổng liều bức xạ lớn hơn 50×103 Gy

chịu bức xạ

(silicon) (5×106 rad (silicon)) mà không bị suy giảm khả năng

vận hành.

6A203.d

Máy đo giao thoa vận Máy đo giao thoa vận tốc để đo các vận tốc vượt quá 1 km/s

tốc để đo vận tốc vượt trong các khoảng thời gian ít hơn 10 micro giây (μs).

quá 1 km/giây trong Ghi chú:

6A225

9006.59

8529.90

6.9

8540.20.00

9006.91

8525.82

9002.90

9006.30.00

8541.51.00

8541.59.00

9029.20

STT

Mã HS

9031.49

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mô tả hàng hóa

Mã ECCN

tham chiếu

khoảng thời gian dưới Mục 6A225 bao gồm các máy đo giao thoa vận tốc như:

10 micro giây.

- VISARs (Hệ thống máy đo giao thoa vận tốc cho mọi vật phản xạ);

- DLIs (Máy đo giao thoa laser Doppler);

- PDV (Máy đo vận tốc Doppler quang học), còn được gọi là Het-V

(Máy đo vận tốc dị hồi - Heterodyne Velocimeters);

- Máy đo giao thoa vận tốc vi sóng, bao gồm cả các máy đo vận tốc

trộn quang - vi sóng.

8541.60.00

9026.20

9026.90.00

Đồng hồ đo áp suất có

Bộ biến đổi áp suất thạch anh cho các mức áp suất lớn hơn

khả năng đo áp suất lớn

10 GPa

hơn 10 GPa

6A226.b

Thiết bị âm thanh trên biển hoặc trên cạn, có khả năng phát hiện hoặc định vị các vật thể hoặc đặc điểm dưới nước hoặc

định vị tàu nổi hoặc phương tiện dưới nước

Ghi chú:

(i) Mục 6A001.a.1. không kiểm soát các thiết bị sau đây:

a. Máy đo độ sâu hoạt động theo phương thẳng đứng bên dưới thiết bị, không bao gồm chức năng quét vượt quá ± 20𝑜 , và giới hạn

ở việc đo độ sâu của nước, khoảng cách của các vật thể chìm hoặc bị vùi lấp, hoặc máy dò cá (fish finding);

b. Phao vô tuyến âm thanh (Acoustic beacons), bao gồm:

- Phao âm thanh khẩn cấp (Acoustic emergency beacons);

- Máy phát tín hiệu (Pingers) được thiết kế chuyên dụng để định vị lại hoặc quay trở lại một vị trí dưới nước.

(ii) Ghi chú kỹ thuật:

Cho mục đích của mục 6A001.a.1.a., tăng cường (enhancement) bao gồm khả năng bù đắp (sai số) bằng các phương tiện bên ngoài.

STT

10.1

Mã HS

8543.70

9015.80

9030.39.00

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mô tả hàng hóa

1. Thiết bị khảo sát trên tàu mặt nước được thiết kế để lập bản

đồ địa hình đáy biển và có tất cả các đặc điểm sau:

a. Được thiết kế để đo đạc ở một góc vượt quá 20𝑜 so với

phương thẳng đứng;

b. Được thiết kế để đo địa hình đáy biển ở độ sâu trên 600 m;

c. Độ phân giải đo sâu (Sounding resolution) nhỏ hơn 2;

d. Tăng cường (Enhancement) độ chính xác về độ sâu thông qua

Thiết bị khảo sát đáy việc bù trừ cho tất cả các yếu tố sau:

biển bằng âm thanh

- Chuyển động của cảm biến âm thanh;

- Sự lan truyền trong nước từ cảm biến đến đáy biển và ngược

lại;

- Tốc độ âm thanh tại vị trí cảm biến.

Mã ECCN

tham chiếu

6A001.a.1.a.1

Ghi chú:

Mục đích của mục 6A001.a.1.a.1.c., độ phân giải đo sâu (sounding

resolution) được tính bằng chiều rộng dải quét (tính bằng độ) chia

cho số lượng phép đo sâu tối đa trên mỗi dải quét.

2. Thiết bị khảo sát dưới nước được thiết kế để lập bản đồ địa

hình đáy biển và có bất kỳ đặc điểm nào sau đây:

8543.70

10.2

9015.80

9030.39.00

Ghi chú:

Thiết bị khảo sát đáy Cho mục đích của mục 6A001.a.1.a.2., định mức áp suất của cảm

biến âm thanh sẽ quyết định định mức về độ sâu.

biển bằng âm thanh

a. Có tất cả các đặc điểm sau:

1. Được thiết kế hoặc sửa đổi để hoạt động ở độ sâu vượt quá

300 m;

6A001.a.1.a.2

STT

Mã HS

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mô tả hàng hóa

2. Tốc độ đo sâu (Sounding rate) lớn hơn 3.800 m/s.

Ghi chú:

Cho mục đích của mục 6A001.a.1.a.2.a.2., tốc độ đo sâu là tích số

của tốc độ vận hành tối đa (m/s) của cảm biến và số lượng phép đo

sâu tối đa trên mỗi dải quét (giả định độ che phủ 100%). Đối với các

hệ thống tạo ra phép đo sâu theo hai hướng (sonars 3D), sẽ sử dụng

giá trị tốc độ đo sâu tối đa của một trong hai hướng đó.

b. Thiết bị khảo sát không được quy định tại mục

6A001.a.1.a.2.a., có tất cả các đặc điểm sau:

1. Được thiết kế hoặc sửa đổi để hoạt động ở độ sâu vượt quá

100 m;

2. Được thiết kế để thực hiện các phép đo ở góc vượt quá 20°

so với phương thẳng đứng;

3. Có bất kỳ đặc điểm nào sau đây:

a. Tần số hoạt động dưới 350 kHz; hoặc

b. Được thiết kế để đo địa hình đáy biển ở khoảng cách vượt

quá 200 m tính từ cảm biến âm học; và

4. Có khả năng Tăng cường (Enhancement) độ chính xác về độ

sâu thông qua việc bù trừ cho tất cả các yếu tố sau:

a. Chuyển động của cảm biến âm thanh;

b. Sự lan truyền trong nước từ cảm biến đến đáy biển và ngược

lại;

c. Tốc độ âm thanh tại vị trí cảm biến.

Mã ECCN

tham chiếu

STT

Mã HS

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mô tả hàng hóa

Mã ECCN

tham chiếu

3. Sonar quét sườn (SSS) hoặc Sonar khẩu độ tổng hợp (SAS),

được thiết kế để tạo ảnh đáy biển và có tất cả các đặc điểm sau,

cùng với các mảng âm học thu - phát được thiết kế chuyên dụng

cho các loại Sonar trên:

a. Được thiết kế hoặc sửa đổi để hoạt động ở độ sâu trên 500 m;

8543.70

10.3

9015.80

9030.39.00

b. Có tốc độ che phủ diện tích (area coverage rate) trên 570 m2/s

khi vận hành ở tầm xa tối đa mà nó có thể hoạt động với độ phân

giải dọc hành trình (along track resolution) nhỏ hơn 15 cm;

c. Có độ phân giải ngang hành trình (across track resolution)

Thiết bị khảo sát đáy

nhỏ hơn 15 cm.

biển bằng âm thanh

6A001.a.1.a.3

Ghi chú:

Cho mục đích của mục 6A001.a.1.a.3.:

1. Tốc độ che phủ diện tích (m2/s) bằng hai lần tích số của tầm xa

sonar (m) và tốc độ vận hành tối đa (m/s) của cảm biến tại tầm xa đó.

2. Độ phân giải dọc hành trình (cm), chỉ dành cho SSS, là tích số của

độ rộng chùm tia phương vị (ngang) (tính bằng độ), tầm xa sonar (m)

và hệ số 0,873.

3. Độ phân giải ngang hành trình (cm) bằng 75 chia cho băng thông

tín hiệu (kHz).

8543.70

10.4

9015.80

9030.39.00

b. Các hệ thống hoặc mảng thu-phát âm thanh, được thiết kế để

Thiết bị khảo sát đáy phát hiện hoặc xác định vị trí vật thể, có bất kỳ đặc điểm nào

sau đây:

biển bằng âm thanh

1. Có tần số phát dưới 10 kHz;

6A001.a.1.b

STT

Mã HS

Mô tả hàng hóa

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mã ECCN

tham chiếu

2. Mức áp suất âm thanh vượt quá 224 dB (quy chiếu 1 μPa tại

1 m) đối với thiết bị có tần số hoạt động trong dải từ 10 kHz đến

24 kHz (bao gồm cả hai giá trị này);

3. Mức áp suất âm thanh vượt quá 235 dB (quy chiếu 1 μPa tại

1 m) đối với thiết bị có tần số hoạt động trong dải từ 24 kHz đến

30 kHz;

4. Tạo chùm tia nhỏ hơn 1° trên bất kỳ trục nào và có tần số hoạt

động thấp hơn 100 kHz;

5. Được thiết kế để hoạt động với tầm hiển thị không gây nhầm

lẫn (unambiguous display range) vượt quá 5.120 m;

6. Được thiết kế để chịu được áp suất trong quá trình vận hành

bình thường ở độ sâu vượt quá 1.000 m và có các bộ biến năng

(transducers) sở hữu bất kỳ đặc điểm nào sau đây:

a. Có khả năng bù động theo áp suất (Dynamic compensation

for pressure);

b. Sử dụng vật liệu biến năng khác ngoài chì zirconate titanate

(PZT).

8543.70

10.5

9015.80

9030.39.00

d. Các hệ thống và thiết bị âm thanh, được thiết kế để xác định

vị trí của các tàu mặt nước hoặc các phương tiện chìm dưới nước

và có tất cả các đặc điểm sau, cùng với các thành phần được

Thiết bị khảo sát đáy thiết kế chuyên dụng cho chúng:

biển bằng âm thanh

1. Tầm phát hiện vượt quá 1.000 m;

2. Sai số xác định vị trí nhỏ hơn 10 m rms (sai số trung bình

bình phương) khi đo ở khoảng cách 1.000 m;

6A001.a.1.d

STT

Mã HS

Đặc điểm kỹ thuật,

công nghệ

Mô tả hàng hóa

Mã ECCN

tham chiếu

Ghi chú:

Mục 6A001.a.1.d. bao gồm:

a. Thiết bị sử dụng phương pháp xử lý tín hiệu liên kết (coherent

signal processing) giữa hai hoặc nhiều phao vô tuyến (beacons) và

bộ ống nghe dưới nước (hydrophone) đặt trên tàu mặt nước hoặc

phương tiện chìm;

b. Thiết bị có khả năng tự động hiệu chỉnh sai số do sự lan truyền tốc

độ âm thanh để tính toán tọa độ điểm.

e. Các hệ thống sonar chủ động riêng lẻ, được thiết kế chuyên

dụng hoặc được sửa đổi để phát hiện, xác định vị trí và tự động

phân loại người bơi hoặc người lặn, có tất cả các đặc điểm sau,

cùng với các mảng âm học thu-phát được thiết kế chuyên dụng

cho chúng:

8543.70

10.6

9015.80

9030.39.00

1. Tầm phát hiện vượt quá 530 m;

Thiết bị khảo sát đáy

2. Sai số xác định vị trí nhỏ hơn 15 m rms (sai số trung bình

biển bằng âm thanh

bình phương) khi đo ở khoảng cách 530 m;

6A001.a.1.e

3. Băng thông tín hiệu xung phát vượt quá 3 kHz;

Ghi chú:

Đối với mục 6A001.a.1.e., trường hợp có nhiều tầm phát hiện được

quy định cho các môi trường khác nhau, giá trị tầm phát hiện lớn

nhất sẽ được sử dụng làm căn cứ.

*Ghi chú:

- Mã ECCN sử dụng trong Danh mục được trích từ EU list of dual use item C(2025) 5947 final của Liên minh châu Âu.

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành Danh mục, tổ chức cấp phép hàng hóa lưỡng dụng và theo dõi, truy xuất thông tin về kiểm soát thương mại chiến lược thuộc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-congbao-469714

Nguồn: Công báo điện tử nước CHXHCN Việt Nam (congbao.chinhphu.vn), Văn phòng Chính phủ. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Ghi rõ nguồn 'Công báo điện tử' 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com