Điều 9. Hiệu lực thi hành
10 Điểm này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 19 của Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong
Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản
quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./.
BỘ CÔNG THƯƠNG
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: 48/VBHN-BCT
Hà Nội, ngày 04 tháng 6 năm 2026
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
Mẫu số 1711
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH CÁC MẪU C/O
DO CỤC XUẤT NHẬP KHẨU (BỘ CÔNG THƯƠNG) CẤP
(Thay thế Phụ lục I kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT)
STT
Tên mẫu
C/O
Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020 của
C/O mẫu Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các Thông tư
D
quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định
Thương mại hàng hóa ASEAN
Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010 của
C/O mẫu
Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong
AI
Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ
Thông tư số 49/2025/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ trong
C/O mẫu Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về
AK
Hợp tác Kinh tế Toàn diện giữa Chính phủ các Nước thành
viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ Đại
Hàn Dân Quốc
Thông tư số 37/2022/TT-BCT ngày 23 tháng 12 năm 2022
C/O mẫu của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
AJ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN
- Nhật Bản
Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất
xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do
C/O mẫu ASEAN - Úc - Niu di lân
AANZ
Thông tư số 44/2025/TT-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025 quy
định Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định thành lập Khu
vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân
Tên Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT được thay thế bằng Mẫu số 17 Phần II Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2026/TT-BCT theo quy định tại khoản 3 Điều 19 của Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
STT
Tên mẫu
C/O
Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2022
C/O mẫu
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
RCEP
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực
Thông tư số 14/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026 của
C/O mẫu Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng
EUR.1 hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu
Thông tư số 02/2021/TT-BCT ngày 11 tháng 6 năm 2021 của
C/O mẫu
Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng
EUR.1
hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên
UK
hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 01 năm 2019
C/O mẫu của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
CPTPP hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên
Thái Bình Dương
Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20 tháng 9 năm 2016 của
C/O mẫu Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất
EAV
xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt
Nam và Liên minh Kinh tế Á - Âu
Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015
C/O mẫu của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc
VK
xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn
Quốc
Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18 tháng 5 năm 2009 của
C/O mẫu Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc xuất
VJ
xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa
Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế
Tên Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Mẫu số 1812
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH CÁC MẪU C/O VÀ VĂN BẢN CHẤP THUẬN
DO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH CẤP
(Thay thế Phụ lục II kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT)
STT
Tên mẫu C/O
và Văn bản
chấp thuận
Tên Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Thông tư số 19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020
C/O mẫu D và
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các
Văn bản chấp
Thông tư quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa
thuận
trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
Thông tư số 12/2019/TT-BCT ngày 30 tháng 7 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
C/O mẫu E
hàng hóa trong Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn
diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Thông tư số 15/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 4 năm 2010
C/O mẫu AI
của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ
Thông tư số 49/2025/TT-BCT ngày 09 tháng 9 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định
C/O mẫu AK
khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện giữa Chính phủ các
Nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và
Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc
Thông tư số 37/2022/TT-BCT ngày 23 tháng 12 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
C/O mẫu AJ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN
- Nhật Bản
Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại
C/O mẫu AANZ tự do ASEAN - Úc - Niu di lân
Thông tư số 44/2025/TT-BCT ngày 07 tháng 7 năm 2025
quy định Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định thành
lập Khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân
Thông tư số 21/2019/TT-BCT ngày 08 tháng 11 năm 2019
C/O mẫu AHK
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT được thay thế bằng Mẫu số 18 Phần II Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2026/TT-BCT theo quy định tại khoản 4 Điều 19 của Thông tư số 26/2026/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương, có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
STT
Tên mẫu C/O
và Văn bản
chấp thuận
C/O mẫu RCEP
C/O mẫu EUR.1
C/O mẫu EUR.1
UK
C/O
CPTPP
C/O mẫu EAV
C/O mẫu VNCU
C/O mẫu VC
C/O mẫu VK
C/O mẫu VJ
C/O mẫu VI
mẫu
Tên Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do ASEAN Hồng Công, Trung Quốc
Thông tư số 05/2022/TT-BCT ngày 18 tháng 02 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực
Thông tư số 14/2026/TT-BCT ngày 25 tháng 3 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu
Thông tư số 02/2021/TT-BCT ngày 11 tháng 6 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam
và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len
Thông tư số 03/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 01 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ
xuyên Thái Bình Dương
Thông tư số 21/2016/TT-BCT ngày 20 tháng 9 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do
giữa Việt Nam và Liên minh Kinh tế Á - Âu
Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 4 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba
Thông tư số 31/2013/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2013
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt
Nam - Chi Lê
Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam Hàn Quốc
Thông tư số 10/2009/TT-BCT ngày 18 tháng 5 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc
xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ
nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế
Thông tư số 11/2024/TT-BCT ngày 01 tháng 8 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do giữa Chính phủ
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ
Nhà nước I-xra-en
STT
Tên mẫu C/O
và Văn bản
chấp thuận
C/O mẫu X
C/O mẫu S
C/O mẫu B, A,
ICO, Thổ Nhĩ
Kỳ, GSTP, BR9,
DA59,
Peru,
Venezuela,
CNM và mã số
REX
C/O mẫu UAEVN
Tên Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Thông tư số 17/2011/TT-BCT ngày 14 tháng 4 năm 2011
của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Bản Thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song
phương giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc
Campuchia áp dụng cho những mặt hàng có xuất xứ từ một
bên ký kết được hưởng ưu đãi thuế quan khi nhập khẩu trực
tiếp vào lãnh thổ của bên ký kết kia
Thông tư số 04/2010/TT-BCT ngày 25 tháng 01 năm 2010
của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ
trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng
hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Công Thương nước
Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về Quy tắc xuất xứ áp
dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế
nhập khẩu Việt Nam - Lào
Thông tư số 23/2025/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4
năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 38/2018/TT-BCT ngày
30 tháng 10 năm 2028 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo chế độ
ưu đãi thuế quan phổ cập của Liên minh châu Âu, Na Uy,
Thụy Sỹ và Thổ Nhĩ Kỳ
Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ
hàng hóa trong Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện giữa
Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và
Chính phủ Các Tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất
PHỤ LỤC III
BẢN TỰ ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN
CẤP C/O VÀ VĂN BẢN CHẤP THUẬN
(kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TÊN CƠ QUAN
–––––––––
Số: …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––
(Địa danh), ngày ….. tháng ..... năm .....
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ quan, tổ chức:...................................................................................
2. Văn bản triển khai việc cấp C/O và Văn bản chấp thuận:.........................
............................................................. .............................................................
3. Địa chỉ (ghi địa chỉ trụ sở cơ quan, tổ chức): ..............................................
............................................................. .............................................................
4. Điện thoại: ...................................... .............................................................
5. Fax: ................................................. .............................................................
6. Email: .............................................. .............................................................
II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC
1. Cơ sở vật chất:
Diện tích mặt bằng trụ sở: ............ m2, trong đó diện tích khu vực cấp C/O và
Văn bản chấp thuận: ............ m2, diện tích khu vực lưu trữ hồ sơ cấp C/O: ...........
m2.
2. Hệ thống máy tính, trang thiết bị cấp C/O và Văn bản chấp thuận hiện có:
STT
Tên trang thiết bị
Máy tính
Máy in
Máy scan
Số
lượng
Thực trạng hoạt động
của trang, thiết bị
Tốt
Trung
bình
Kém
Ghi chú
STT
Tên trang thiết bị
Máy photo
Thiết bị lưu trữ
(kho, giá đỡ …)
Phương tiện/ thiết bị
phòng chống côn
trùng, động vật gây
hại (nếu có)
Trang, thiết bị khác
(nếu có)
Số
lượng
Thực trạng hoạt động
của trang, thiết bị
Tốt
Trung
bình
Ghi chú
Kém
...
3. Hệ thống đường truyền Internet cấp C/O và Văn bản chấp thuận hiện có:
STT
Hạ tầng số
Đường
truyền
Internet độc lập
Tài khoản trên Hệ
thống eCoSys
Chữ ký số
Tài khoản thu phí
Hệ thống cấp biên
lai điện tử
Có/
Không
Thực trạng hoạt
động của hệ thống
Nhà
mạng
Tốt
Trung
bình
Kém
Ghi
chú
4. Nhân lực chứng nhận xuất xứ hàng hóa (trực tiếp xử lý hồ sơ, ký duyệt và
cấp phép C/O và Văn bản chấp thuận):
a) Số người có thẩm quyền ký C/O và Văn bản chấp thuận đã tham gia đào tạo,
tập huấn kiến thức về xuất xứ hàng hóa: ................................................ người.
b) Số người xử lý hồ sơ đề nghị cấp C/O và Văn bản chấp thuận: ......... người.
c) Tổng đội ngũ nhân lực chứng nhận xuất xứ hàng hóa: ...................... người.
III. TỰ ĐÁNH GIÁ
(Tên cơ quan) đã đáp ứng điều kiện cấp C/O và Văn bản chấp thuận theo
quy định tại Điều 5 Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương./.
Nơi nhận:
- Như trên;
-…
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
CẤP C/O VÀ VĂN BẢN CHẤP THUẬN
(kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT
ngày 22 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TỔ CHỨC CẤP C/O VÀ
VĂN BẢN CHẤP THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––
–––––––––––––––
Số: …
(Địa danh), ngày ….. tháng ..... năm .....
BÁO CÁO
Về tình hình cấp C/O, Văn bản chấp thuận theo quý/năm …
Kính gửi: ……………………
I. Tình hình triển khai cấp C/O và Văn bản chấp thuận (nếu có)
STT
Nội dung
Có hay không
phân cấp, ủy quyền
Có
Cấp C/O
Cấp CNM
Văn
bản
chấp thuận
Văn bản triển khai cấp C/O
và Văn bản chấp thuận
(Số, ngày tháng năm)
Không
II. Tình hình thực hiện chuyên môn, nghiệp vụ xuất xứ hàng hóa
1. Việc cấp C/O và Văn bản chấp thuận
a) Số lượng C/O và Văn bản chấp thuận đã cấp/gia hạn:
STT
Mẫu C/O,
Văn bản chấp thuận
C/O mẫu …
CNM
Từ ngày … tháng … năm …
đến ngày … tháng … năm …
Số lượng (bộ)
Trị giá (USD)
13 Cụm từ “ĐƯỢC UBND TỈNH GIAO” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 2 của Thông tư số 12/2026/TT-BCT bãi
bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công Thương, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 5
năm 2026.
Văn bản chấp thuận
Tổng cộng
b) Số lượng C/O bị hủy và Văn bản chấp thuận bị thu hồi:
STT
Mẫu C/O,
Văn bản chấp thuận
C/O mẫu …
CNM
Văn bản chấp thuận
Từ ngày … tháng … năm …
đến ngày … tháng … năm …
Số lượng (bộ)
Lý do
Trị giá (USD)
Tổng cộng
2. Hoạt động kiểm tra, xác minh và phối hợp kiểm tra, xác minh xuất xứ
hàng hóa đối với tổ chức cấp C/O và Văn bản chấp thuận
a) Kiểm tra, xác minh hồ sơ C/O, Văn bản chấp thuận đã cấp: (số lượng các
cuộc thanh tra/kiểm tra, xác minh; hình thức chủ động kiểm tra/phối hợp kiểm
tra; lập danh sách các doanh nghiệp được thanh tra/kiểm tra; nội dung thanh
tra/kiểm tra; những vi phạm (nếu có); biện pháp xử lý; số tiền xử phạt thu
được/việc chấp hành quyết định xử phạt ...):
……….
b) Kiểm tra, xác minh tại cơ sở sản xuất: (số lượng các cuộc thanh tra/kiểm
tra, xác minh; hình thức chủ động kiểm tra/phối hợp kiểm tra; lập danh sách các
doanh nghiệp được thanh tra/kiểm tra; nội dung thanh tra/kiểm tra; những vi
phạm (nếu có); biện pháp xử lý; số tiền xử phạt thu được/việc chấp hành quyết
định xử phạt ...):
……….
3. Hoạt động hướng dẫn, tư vấn và hỗ trợ doanh nghiệp
……….
4. Vướng mắc thực thi cấp C/O và Văn bản chấp thuận (nếu có)
…………
III. Công tác tổ chức, hành chính, nhân sự
……….
IV. Công tác khiếu nại, tố cáo
1. Phản ánh của doanh nghiệp (nếu có):
……….
2. Xử lý thông tin phản ánh của doanh nghiệp (nếu có):
……….
V. Kiến nghị, đề xuất (nếu có)
……….
Nơi nhận:
- Như trên;
-…
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)