Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính thuộc các lĩnh vực được quy định tại Thông tư này đã được cơ quan có
thẩm quyền tiếp nhận hoặc đã được đóng dấu bưu chính trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực hiện theo quy định của
pháp luật đang có hiệu lực điều chỉnh trong lĩnh vực đó tại thời điểm hồ sơ được tiếp nhận.
2. Văn bản, giấy tờ đã được cơ quan, chức danh có thẩm quyền ban hành, cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành
mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo quy định của pháp luật cho đến
khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thay thế, bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi bởi cơ quan, chức
danh tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn hoặc cơ quan, người có thẩm quyền./.”
trong Hiệp định đối với các lô hàng đăng ký tờ khai hải quan nhập khẩu từ ngày
03 tháng 02 năm 2026./.
BỘ CÔNG THƯƠNG
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: 49/VBHN-BCT
Hà Nội, ngày 04 tháng 6 năm 2026
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
PHỤ LỤC I
QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định Đối tác kinh tế toàn diện Việt Nam và Các Tiểu vương quốc Ả-rập thống
nhất)
1. Trong Phụ lục này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:
a) Mã HS là mã số hàng hóa trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã số hàng hóa.
Phiên bản HS được sử dụng là Phiên bản HS 2022.
b) Phần là các phần trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã số hàng hóa.
c) Chương là hai số đầu của mã số hàng hóa trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã
hóa hàng hóa.
d) Nhóm là bốn số đầu của mã số hàng hóa trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã
số hàng hóa.
đ) Phân nhóm là sáu số đầu của mã số phân loại hàng hóa trong Hệ thống hài hòa
mô tả và mã số hàng hóa.
2. Trong Quy tắc cụ thể mặt hàng, các cột được hiểu như sau:
a) Cột 1 - Mã HS (Nhóm hoặc Phân nhóm).
b) Cột 2 - Mô tả hàng hóa, theo Hệ thống hài hòa mô tả và mã số hàng hóa.
c) Cột 3 - Quy tắc xuất xứ hàng hóa.
d) Cột 4 - Quy tắc xuất xứ hàng hóa thay thế.
3. Trường hợp Quy tắc xuất xứ hàng hóa được quy định trong Cột 3 và Cột 4, nhà
xuất khẩu hoặc nhà sản xuất có thể áp dụng Quy tắc xuất xứ hàng hóa được quy
định trong Cột 3 hoặc Cột 4.
4. Trong một số trường hợp, Cột 1 của Phụ lục này có tiền tố “ex” nghĩa là Quy
tắc xuất xứ hàng hóa được quy định tại Cột 3 hoặc Cột 4 chỉ áp dụng cho một
phần của Nhóm hoặc Phân nhóm hàng hóa được mô tả tại Cột 2.
5. Trường hợp Quy tắc xuất xứ hàng hóa yêu cầu nguyên liệu chuyển đổi mã số
hàng hóa hoặc trải qua công đoạn gia công, chế biến cụ thể, Quy tắc xuất xứ hàng
hóa này chỉ áp dụng với nguyên liệu không có xuất xứ.
6. Trường hợp Quy tắc xuất xứ hàng hóa áp dụng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng
hóa, hàng hóa chỉ được coi là đáp ứng khi từng nguyên liệu không có xuất xứ
được dùng để sản xuất ra hàng hóa chuyển đổi mã số hàng hóa.
7. Trường hợp Quy tắc xuất xứ hàng hóa áp dụng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng
hóa kèm theo cụm từ “ngoại trừ”, Quy tắc xuất xứ hàng hóa này yêu cầu nguyên
liệu bị loại trừ phải có xuất xứ để hàng hóa có xuất xứ.
8. Đối với Cột 3 và Cột 4 Phụ lục này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
a) Thuật ngữ “Toàn bộ nguyên liệu thuộc Chương (..) có xuất xứ thuần túy (WO)”
nghĩa là các nguyên liệu nói trên phải đáp ứng các tiêu chí xuất xứ thuần túy theo
quy định tại Điều 6 Thông tư này.
b) CC (Chuyển đổi Chương) nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ
được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp độ
2 số.
c) CTH (Chuyển đổi Nhóm) nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được
sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp độ 4 số.
d) CTSH (Chuyển đổi Phân nhóm) nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất
xứ được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa phải chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp
độ 6 số.
đ) QVC nghĩa là Hàm lượng giá trị gia tăng đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 7
Thông tư này.
e) N/A nghĩa là không có quy tắc xuất xứ nào được áp dụng.
9. Đối với Chương 3, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật không
xương sống dưới nước khác được coi là có xuất xứ ngay cả khi chúng được nuôi
từ cá con hoặc ấu trùng không có xuất xứ. “Cá con” nghĩa là cá chưa trưởng thành
ở giai đoạn hậu ấu trùng, bao gồm cá giống, con, cá hồi non và lươn con.
10. Đối với ghi chú của Phần II (từ Chương 6 đến Chương 14), hàng hóa nông
nghiệp và trồng vườn được trồng trên lãnh thổ của một Nước thành viên được coi
là có xuất xứ tại lãnh thổ của Nước thành viên đó ngay cả khi được trồng từ hạt,
củ, gốc ghép, giâm cành, ghép, chồi, búp hoặc các bộ phận sống khác của cây
nhập khẩu từ một Nước không tham gia Hiệp định.
Mã HS
Mô tả hàng hóa
Quy tắc cụ thể mặt hàng
(1)
(2)
(3)
(4)
Chương 1
Động vật sống.
Toàn bộ động vật N/A
sống thuộc Chương 1
có xuất xứ thuần túy
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được Toàn bộ nguyên liệu N/A
sau giết mổ.
thuộc Chương 2 có
xuất xứ thuần túy
Chương 3
Cá và động vật giáp xác, động vật thân Toàn bộ nguyên liệu N/A
mềm và động vật thủy sinh không thuộc Chương 3 có
xương sống khác.
xuất xứ thuần túy
Chương 4
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng Toàn bộ nguyên liệu N/A
gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm thuộc Chương 4 có
ăn được gốc động vật, chưa được chi xuất xứ thuần túy
tiết hoặc ghi ở nơi khác.
CTH
ex 0406
Phô mai và sữa đông
QVC 35%
Chương 5
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi Toàn bộ nguyên liệu N/A
tiết hoặc ghi ở các nơi khác.
thuộc Chương 5 có
xuất xứ thuần túy
Chương 6
Cây sống và các loại cây trồng khác; Toàn bộ nguyên liệu N/A
củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và thuộc Chương 6 có
cành lá trang trí.
xuất xứ thuần túy
Chương 7
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn Toàn bộ nguyên liệu N/A
được.
thuộc Chương 7 có
xuất xứ thuần túy
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ Toàn bộ nguyên liệu N/A
quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại thuộc Chương 8 có
dưa.
xuất xứ thuần túy
ex
0801 Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và CTSH
ex 0802
hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa
bóc vỏ hoặc lột vỏ.
35%
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại CC
gia vị.
QVC 35%
ex 0901
Cà phê.
CTSH
QVC 35%
ex 0902
Chè.
CTSH
QVC 35%
Chương 10 Ngũ cốc.
Toàn bộ nguyên liệu N/A
thuộc Chương 10 có
xuất xứ thuần túy
Chương 11 Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; CTH
inulin; gluten lúa mì.
QVC 35%
Chương 12 Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, Toàn bộ nguyên liệu N/A
hạt giống và quả khác; cây công thuộc Chương 12 có
nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và xuất xứ thuần túy
cỏ khô.
Chương 13 Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, CTH
các chất nhựa và các chất chiết xuất từ
thực vật khác.
QVC 35%
Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các CTH
sản phẩm thực vật chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác.
QVC 35%
Chương 15 Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động CTSH
vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các
sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn
QVC 35%
được đã chế biến; các loại sáp động
vật hoặc thực vật.
Chương 16 Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật CTSH
giáp xác, động vật thân mềm hoặc
động vật thủy sinh không xương sống
khác.
QVC 35%
Chương 17 Đường và các loại kẹo đường.
CTSH
QVC 35%
Chương 18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao.
CTSH
QVC 35%
Chương 19 Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột CTH
hoặc sữa; các loại bánh.
QVC 35%
Chương 20 Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch CTSH
(nuts) hoặc các phần khác của cây.
QVC 35%
Chương 21 Các chế phẩm ăn được khác.
CTSH
QVC 35%
Chương 22 Đồ uống, rượu và giấm.
CTH
QVC 35%
Chương 23 Phế liệu và phế thải từ ngành công CTSH
nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã
chế biến.
QVC 35%
Chương 24 Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá CTH
thuốc lá đã chế biến.
QVC 35%
Chương 25 Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, CTH
vôi.
QVC 35%
ex 2515
Đá hoa (Marbles).
CTSH
QVC 35%
Chương 26 Quặng, xỉ và tro.
CTH
QVC 35%
Chương 27 Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các CTH
sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất
chứa bitum; các loại sáp khoáng chất.
QVC 35%
Chương 28 Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ CTH
hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim
loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ
hoặc các chất đồng vị.
QVC 35%
Chương 29 Hóa chất hữu cơ.
CTH
QVC 35%
Chương 30 Dược Phẩm.
CTH
QVC 35%
Chương 31 Phân bón.
CTH
QVC 35%
Chương 32 Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm CTH
hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn
QVC 35%
xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc
màu và các chất màu khác; sơn và véc
ni; chất gắn và các loại ma tít khác;
các loại mực.
Chương 33 Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước CTH
hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm
dùng cho vệ sinh.
QVC 35%
Chương 34 Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động CTH
bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt,
rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại
sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến,
các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc
tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương
tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp
dùng trong nha khoa" và các chế phẩm
dùng trong nha khoa có thành phần cơ
bản là thạch cao.
QVC 35%
Chương 35 Các chất chứa albumin; các dạng tinh CTH
bột biến tính; keo hồ; enzym.
QVC 35%
Chương 36 Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; CTH
các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ
cháy khác.
QVC 35%
Chương 37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh.
CTH
QVC 35%
Chương 38 Các sản phẩm hóa chất khác.
CTH
QVC 35%
Chương 39 Plastic và các sản phẩm bằng plastic. CTH
QVC 35%
Chương 40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su. CTH
QVC 35%
Chương 41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc.
CTH
QVC 35%
Chương 42 Các sản phẩm bằng da thuộc; yên CTH
cương và bộ yên cương; các mặt hàng
du lịch, túi xách và các loại đồ chứa
tương tự; các sản phẩm làm từ ruột
động vật (trừ ruột con tằm).
QVC 35%
Chương 43 Da lông và da lông nhân tạo; các sản CTH
phẩm làm từ da lông và da lông nhân
tạo.
QVC 35%
Chương 44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ CTH
gỗ.
QVC 35%
Chương 45 Lie và các sản phẩm bằng lie.
QVC 35%
CTH
Chương 46 Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ CTH
các loại vật liệu tết bện khác; các sản
phẩm bằng liễu gai và song mây.
QVC 35%
Chương 47 Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ CTH
xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại
thu hồi (phế liệu và vụn thừa).
QVC 35%
Chương 48 Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng CTH
bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa.
QVC 35%
Chương 49 Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm CTH
khác của công nghiệp in; các loại bản
thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ.
QVC 35%
Chương 50 Tơ tằm.
CTH
QVC 35%
Chương 51 Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc CTH
loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm
ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu
trên.
QVC 35%
Chương 52 Bông.
CTH
QVC 35%
Chương 53 Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và CTH
vải dệt thoi từ sợi giấy.
QVC 35%
Chương 54 Sợi filament nhân tạo.
CTH
QVC 35%
Chương 55 Xơ sợi staple nhân tạo.
CTH
QVC 35%
Chương 56 Mền xơ, phớt và các sản phẩm không CTH
dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão
bện (cordage), thừng và cáp và các sản
phẩm của chúng.
QVC 35%
Chương 57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn CTH
khác.
QVC 35%
Chương 58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại CTH
vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang
trí; hàng trang trí; hàng thêu.
QVC 35%
Chương 59 Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, CTH
tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng
dệt thích hợp dùng trong công nghiệp.
QVC 35%
Chương 60 Các loại hàng dệt kim hoặc móc.
CTH
QVC 35%
Chương 61 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt CTH
kim hoặc móc.
QVC 35%
Chương 62 Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, CTH
không dệt kim hoặc móc.
QVC 35%
Chương 63 Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; CTH
bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng
dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn.
QVC 35%
Chương 64 Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương CTH
tự; các bộ phận của các sản phẩm trên.
QVC 35%
Chương 65 Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ CTH
phận của chúng.
QVC 35%
Chương 66 Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có CTH
thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều
khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo
và các bộ phận của các sản phẩm trên.
QVC 35%
Chương 67 Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản CTH
phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa
nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc
người.
QVC 35%
Chương 68 Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi CTH
măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu
tương tự.
QVC 35%
Chương 69 Đồ gốm, sứ.
CTH
QVC 35%
Chương 70 Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy CTH
tinh.
QVC 35%
Chương 71 Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá CTH
quý hoặc đá bán quý, kim loại quý,
kim loại được dát phủ kim loại quý, và
các sản phẩm của chúng; đồ trang sức
làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại.
QVC 30%
ex
7102, Đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, CTSH
ex 7103 và tổng hợp hoặc tái tạo) đã gia công.
ex 7104
QVC 30%
7106,
Kim loại quý:
và
- Chưa gia công
CTH ngoại trừ từ
nhóm 7106, 7108 và
7110 hoặc điện phân,
nhiệt phân hoặc tách
bằng hóa học từ kim
loại quý thuộc nhóm
7106,7108
hoặc
7110, hoặc nung chảy
và/hoặc tạo hợp kim
từ kim loại quý thuộc
nhóm 7106, 7108
hoặc 7110 với nhau
hoặc với kim loại cơ
bản hoặc tinh luyện
- Dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột Sản xuất từ kim loại
quý chưa gia công
ex
7107, Kim loại được dát phủ kim loại quý, Sản xuất từ kim loại
ex 7109 và bán thành phẩm.
được dát phủ kim loại
ex 7111
quý, chưa gia công
Chương 72 Sắt và thép.
CTH
QVC 35%
Chương 73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép.
CTH
QVC 35%
Chương 74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng.
CTH
QVC 35%
Chương 75 Niken và các sản phẩm bằng niken.
CTH
QVC 35%
Chương 76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm.
CTH
QVC 35%
Chương 78 Chì và các sản phẩm bằng chì.
CTH
QVC 35%
Chương 79 Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm.
CTH
QVC 35%
Chương 80 Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc.
CTH
QVC 35%
Chương 81 Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; CTSH
các sản phẩm của chúng.
QVC 35%
Chương 82 Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn CTH
làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận
của chúng làm từ kim loại cơ bản.
QVC 35%
Chương 83 Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản. CTH
QVC 35%
Chương 84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và CTH, tuy nhiên trong QVC 35%
thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng. trường hợp hàng hóa
và các bộ phận hoặc
phụ kiện của chúng
được phân loại trong
cùng một nhóm thì áp
dụng quy tắc CTSH
thay vì CTH
Chương 85 Máy điện và thiết bị điện và các bộ CTH, tuy nhiên trong QVC 35%
phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm trường hợp hàng hóa
thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và và các bộ phận hoặc
âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ phụ kiện của chúng
kiện của các loại máy trên.
được phân loại trong
cùng một nhóm thì áp
dụng quy tắc CTSH
thay vì CTH
Chương 86 Đầu máy, các phương tiện di chuyển CTH
trên đường sắt hoặc đường tàu điện và
các bộ phận của chúng; các bộ phận
cố định và ghép nối đường ray xe lửa
hoặc tàu điện và bộ phận của chúng;
thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí
(kể cả cơ điện) các loại.
QVC 35%
Chương 87 Xe, trừ phương tiện chạy trên đường CTH, tuy nhiên trong QVC 35%
sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ trường hợp hàng hóa
phận và phụ kiện của chúng.
và các bộ phận hoặc
phụ kiện của chúng
được phân loại trong
cùng một nhóm thì áp
dụng quy tắc CTSH
thay vì CTH
Chương 88 Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ CTH
phận của chúng.
QVC 35%
Chương 89 Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi.
QVC 35%
CTH
Chương 90 Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp CTH, tuy nhiên trong QVC 35%
ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, trường hợp hàng hóa
chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ và các bộ phận hoặc
phận và phụ kiện của chúng.
phụ kiện của chúng
được phân loại trong
cùng một nhóm thì áp
dụng quy tắc CTSH
thay vì CTH
Chương 91 Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và CTH
các bộ phận của chúng.
QVC 35%
Chương 92 Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của CTH
chúng.
QVC 35%
Chương 93 Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ CTH
kiện của chúng.
QVC 35%
Chương 94 Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, CTH, tuy nhiên trong QVC 35%
khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi trường hợp hàng hóa
tương tự; đèn và bộ đèn, chưa được và các bộ phận hoặc
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu phụ kiện của chúng
được chiếu sáng, biển để tên được được phân loại trong
cùng một nhóm thì áp
chiếu sáng và các loại tương tự; nhà dụng quy tắc CTSH
lắp ghép.
thay vì CTH
Chương 95 Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, CTH
thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ
kiện của chúng.
QVC 35%
Chương 96 Các mặt hàng khác.
CTH
QVC 35%
Chương 97 Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm CTH
và đồ cổ.
QVC 35%
PHỤ LỤC II
MẪU C/O UAE-VN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định Đối tác kinh tế toàn diện Việt Nam và Các tiểu Vương quốc Ả-rập thống
nhất)
1. Exporter’s Name,
Address, Country
2. Producer’s Name,
Address, Country
(optional)
3. Importer’s Name and
Address, Country
4. CERTIFICATE NO.
COMPREHENSIVE ECONOMIC
PARTNERSHIP AGREEMENT BETWEEN
THE GOVERNMENT OF THE UNITED ARAB
EMIRATES AND THE GOVERNMENT OF
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
CERTIFICATE OF ORIGIN
FORM UAE-VN
Issued in ____________
(Country)
See Overleaf Notes
5. Means of transport
and route, (optional)
Shipment Date:
Vessel's Name / Aircraft,
etc.
Port of Discharge:
6.
□ Non-party invoice
(Name of non-party)
7. Observations
Port of Destination:
8. Item 9. Marks and
number numbers on
packages;
Number and
kind of
packages;
10. Origin Criteria
11. Gross
Weight,
Quantity
12. Number
and date of
invoices
Description of
goods; HS code
in six digits
13. Declaration by the
exporter
14. Certification
We hereby certify the authenticity of this certificate
The undersigned hereby and that it was issued in accordance with the
declares that he/she has provisions of the Agreement.
read the instructions for
filling out this certificate
and that the goods
comply with the origin
requirements specified in
this Agreement.
Date
Signature
and
Stamp
[QR
Code
or
Website]
Stamp and Signature
……………………………………
Date, signature and stamp of
Competent Authority
OVERLEAF NOTES
Box 1: State the full legal name, address (including country) of the exporter.
Box 2: Provide the producer of the goods (name and country). If the producer and
the exporter are the same, complete box with the details as on Box 1. If the
exporter or the producer wishes this information to be confidential, then it is
acceptable to state “Available to the competent authority or authorized body upon
request”.
Box 3: State the full legal name, address (including country) of the importer.
Box 4: State the certificate number. This box is for the use of the issuing authority.
Box 5: Provided it is known complete the means of transport and route and specify
the departure date, transport vehicle No., port of loading and discharge.
Box 6: In the case where invoices are issued by a non-party, the “Non-party
invoice” box should be ticked (√) and such information as the name and address
of the company issuing the invoice shall be indicated. In an exceptional case
where the invoice issued by a non-party is not available at the time of issuance of
the certificate of origin, filling Box 6 shall not be required.
Box 7: This box shall bear observations made by the country of exportation, for
example:
“Issued Retrospectively”: In exceptional cases where a Certificate of Origin has
not been issued prior to or at the time of shipment or the Certificate of Origin may
be issued retrospectively, in accordance with paragraph 1 of Article 3.25
(Certificate of Origin Issued Retrospectively).
“Certified True Copy”: In case of loss or destruction of the original Certificate
of Origin in accordance with Article 3.26 (Loss of the Certificate of Origin).
“Replacement”: In case of issuing a replacement Certificate of Origin in
accordance with Article 3.28 (Treatment of Erroneous Declaration in the
Certificate of Origin), indicate the number of the previous Certificate of Origin.
Box 8: State the item number.
Box 9: Provide a full description of each good. The description should be
sufficiently detailed to enable the products to be identified by the Customs
Officers examining them and relate it to the invoice description and to the HS
description of the good. Shipping Marks and numbers on the packages, number
and kind of package shall also be specified. For each good, identify the correct
six-digit HS tariff classification of the good. If the tariff classification is given in
more than six-digits, only the first six-digits will be taken into consideration.
Box 10: For exports from a Party to the other Party to be eligible for preferential
treatment the exporter must indicate in Box 10 the origin criteria on the basis of
which he or she claims that his or her goods qualify for preferential treatment, in
the manner shown in the following table:
Origin Criteria
(a) Goods wholly obtained or produced in the country of
exportation satisfying Article 3.3 (Wholly Obtained Goods)
(b) Goods satisfying Article 3.4 (Sufficient Working or
Processing)
• Change in Tariff Classification
• Qualifying Value Content
“WO”
“CTC”
“QVC”
“SP”
• Specific Manufacturing or Processing
(c) Goods Produced Exclusively from originating materials in
accordance with subparagraph 1(c) of Article 3.2 (Originating
Goods)
“PE”
Box 11: Gross weight should be shown here. Other units of measurement e.g.
volume or number of items which would indicate exact quantities may be used
when customary.
Box 12: Invoice number and date of invoices should be shown here. In an
exceptional case where the invoice issued by a non-party is not available at the
time of issuance of the certificate of origin, filling Box 12 shall not be required.
Box 13: This box must be completed, signed, and dated by the exporter. Insert the
place, date of signature.
Box 14: This box must be completed, signed, dated, and stamped by the
authorised person of the Competent Authority.
PHỤ LỤC III
MẪU KHAI BÁO CỦA NHÀ XUẤT KHẨU ĐỦ ĐIỀU KIỆN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định Đối tác kinh tế toàn diện Việt Nam và Các tiểu vương quốc Ả-rập thống
nhất)
The exporter of the goods covered by this document (authorisation No (1)…..)
declares that, except where otherwise clearly indicated, these goods are of (2)
….. preferential origin in accordance with the rules of origin of the UAEVietnam CEPA and that the origin criteria met is (3) …..
_____________________
____________________________
(4) Place and Date
(5) Name, signature and seal of the
exporter
Trong đó:
(1) Mã số của nhà xuất khẩu đủ điều kiện.
(2) Nước xuất xứ của hàng hóa.
(3) Tiêu chí xuất xứ theo Phụ lục I Thông tư này.
(4) Địa điểm, ngày khai báo của nhà xuất khẩu đủ điều kiện.
(5) Tên, chữ ký và con dấu của nhà xuất khẩu. Có thể không cần ghi tên người
ký trong trường hợp nhà xuất khẩu đủ điều kiện không phải ký tên.
PHỤ LỤC IV
MẪU KHAI BÁO CỦA NHÀ XUẤT KHẨU BẤT KỲ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2026/TT-BCT ngày 05 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định Đối tác kinh tế toàn diện Việt Nam và Các tiểu vương quốc Ả-rập thống
nhất)
The exporter of the goods covered by this document declares that these goods,
unless otherwise clearly specified, comply with and satisfy the provisions of
Chapter 3 (Rules of Origin) of the UAE-Vietnam CEPA.
_____________________
____________________________
Place and Date
Name, signature and seal of the exporter