Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2026.
2. Các nhiệm vụ, hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được
cấp có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực
thì được tiếp tục tổ chức thực hiện nhiệm vụ và thanh quyết toán theo dự toán
được phê duyệt.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật nêu tại Thông tư này được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế đó./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Sinh
PHỤ LỤC
Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động
xây dựng Thông tư, Thông tư liên tịch
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 25/2026/TT-BXD ngày 26 tháng5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mục A. Thông tư thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh
quyết toán
Phương pháp tính1
Xây dựng, ban hành Thông tư mới
Tối đa 350
hoặc thay thế
Soạn thảo, hoàn thiện dự thảo Thông
Tối đa 280
tư
Xây dựng hồ sơ dự thảo Thông tư, tổ
1.1
chức soạn thảo Thông tư
I
Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật,
báo cáo đánh giá thực trạng quan hệ xã
Tổng kết thi hành hoặc đánh giá thực
hội hoặc báo cáo kết quả điều tra, khảo
1.1.1
Tối đa 20
trạng quan hệ xã hội
sát thực tế, báo cáo kết quả hội thảo, hội
nghị tổng kết thi hành, đánh giá thực
trạng quan hệ xã hội
Đối với các nhiệm vụ, hoạt động tại mục “1” không quy định số tiền cụ thể, người đứng đầu đơn vị chủ trì soạn thảo, căn cứ vào tính chất, mức độ phức tạp, khối lượng công
việc quyết định mức chi cụ thể, đảm bảo không vượt quá tổng mức khoán chi cho các nhiệm vụ, hoạt động xây dựng Thông tư, Thông tư liên tịch;
Đối với các nhiệm vụ, hoạt động không có phương pháp tính, không quy định mức chi, người đứng đầu đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định trên cơ sở cân đối các mục chi
đảm bảo không vượt quá mức tối đa cho từng nhiệm vụ, hoạt động và tổng định mức tối đa cho từng loại Thông tư, Thông tư liên tịch;
Trường hợp có sự tham gia của đơn vị tham mưu trình thì định mức khoán chi cho từng sản phẩm, hoạt động được phân định theo từng giai đoạn và do người đứng đầu đơn
vị chủ trì soạn thảo quyết định nhưng không vượt quá tỷ lệ chi cho đơn vị tham mưu trình quy định tại điểm b khoản 2 Điều 4 của Thông tư.
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh
quyết toán
Phương pháp tính1
Tối đa 10%
Hợp đồng, báo cáo của chuyên gia, tổ
Thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu tổng mức
1.1.2
chức tư vấn hoặc kết quả khác theo thỏa
có)
chi của
thuận tại hợp đồng
điểm 1
Văn bản lấy ý kiến; văn bản tham gia ý Định mức chi được tính theo
kiến; danh sách cá nhân thụ hưởng gồm từng lần lấy ý kiến bằng văn
Tham gia ý kiến dự thảo Thông tư
1.1.3
Từ 1 - 5 số căn cước hoặc số căn cước công dân bản
(các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến)
và số tài khoản ngân hàng được đơn vị
lập ký xác nhận
Giấy mời họp, danh sách họp có chữ ký
1.1.4 Tổ chức họp
của người tham gia họp được đơn vị lập
ký xác nhận
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ
1.1.5 Soạn thảo hồ sơ dự thảo Thông tư
kèm theo Tờ trình, dự thảo Thông tư, các
thành phần hồ sơ khác (nếu có)
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ
Rà soát, chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự
1.1.6
Từ 5 - 10 kèm theo danh mục các văn bản được
thảo Thông tư
chỉnh lý
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ;
ấn phẩm truyền thông dạng in hoặc ấn
1.1.7 Truyền thông dự thảo Thông tư
Từ 5 - 10
phẩm truyền thông trên môi trường điện
tử
Lấy ý kiến cơ quan có thẩm quyền
1.2
của Đảng
Định mức tính cho 01 dự thảo
Rà soát hồ sơ lấy ý kiến Ban Thường
1.2.1
Phiếu lấy ý kiến
Thông tư (không tính cho từng
vụ Đảng ủy
lần lấy ý kiến)
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh
quyết toán
Phương pháp tính1
Định mức tính cho 01 dự thảo
Thông tư (không tính cho từng
Thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy 3/01 thành Thông báo kết luận, danh sách thành viên lần lấy ý kiến); không áp dụng
1.2.2
cho ý kiến
viên
Ban Thường vụ Đảng ủy
định mức này cho các cá nhân
đã được thanh toán tại điểm
3.1, 3.2 của Phần I Mục này
2 Thẩm định dự thảo Thông tư
Tối đa 42
Danh sách họp kèm theo biên bản họp
Ý kiến thành viên Hội đồng thẩm
(hoặc văn bản ghi nhận ý kiến thẩm
định, thành viên tham gia họp thẩm 0,5/01 định); danh sách cá nhân thụ hưởng gồm
2.1
định hoặc văn bản ghi nhận ý kiến thành viên số căn cước hoặc số căn cước công dân
thẩm định (nếu có)
và số tài khoản ngân hàng được đơn vị
chủ trì thẩm định ký xác nhận
Mức chi = mức chi tối đa của
Xây dựng, phát hành báo cáo thẩm
Văn bản giao nhiệm vụ, báo cáo thẩm điểm 2 - (trừ) mức chi tại điểm
2.2
định dự thảo Thông tư
định
2.1 của Phần I Mục này (nếu
có)
Các hoạt động hỗ trợ công tác xây
Tối đa 28
dựng Thông tư
Thông tư được ký ban hành hoặc bút phê
3.1 Bộ trưởng
giao Thứ trưởng phụ trách ký ban hành
Thông tư
Bút phê cho phép trình Bộ trưởng ký ban
hành hoặc Thông tư được ký ban hành
3.2 Thứ trưởng phụ trách
(trường hợp Bộ trưởng ủy quyền Thứ
trưởng phụ trách ký ban hành)
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Rà soát trình Lãnh đạo Bộ ký ban
hành
3.4 Phát hành Thông tư
Đăng tải hồ sơ dự thảo Thông tư lấy
3.5 ý kiến trên Cổng thông tin điện tử Bộ
Xây dựng
Đăng tải báo cáo tiếp thu, giải trình ý
3.6 kiến góp ý dự thảo Thông tư trên
Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng
3.3
3.7
Đăng tải truyền thông chính sách
Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng
Định mức
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh
quyết toán
Phiếu trình
Thông tư được đăng tải trên Công báo
Văn bản thông báo về kết quả đăng tải
Văn bản thông báo về việc đăng tải
Văn bản thông báo về việc đăng tải
Tổng hợp dự toán, báo cáo cấp có
3.8 thẩm quyền bố trí kinh phí xây dựng
Dự toán kinh phí
Thông tư
Tổng hợp, giao dự toán kinh phí xây
Quyết định giao dự toán ngân sách nhà
3.9
dựng Thông tư
nước
Các hoạt động khác để hoàn thiện dự
Hóa đơn, chứng từ, hợp đồng (nếu có)
3.10
thảo Thông tư
Xây dựng, ban hành Thông tư sửa
II
Tối đa 210
đổi, bổ sung
1 Soạn thảo, hoàn thiện Thông tư
Tối đa 170
Xây dựng hồ sơ dự thảo Thông tư, tổ
1.1
chức soạn thảo Thông tư
Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật,
Tổng kết thi hành hoặc đánh giá thực
1.1.1
Tối đa 20 báo cáo đánh giá thực trạng quan hệ xã
trạng quan hệ xã hội
hội hoặc báo cáo kết quả điều tra, khảo
Phương pháp tính1
Định mức tính cho 01 dự thảo
Thông tư (không tính cho từng
lần đăng tải)
Định mức tính cho 01 dự thảo
Thông tư (không tính cho từng
lần đăng tải)
Định mức tính cho 01 dự thảo
Thông tư (không tính cho từng
lần đăng tải)
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh
quyết toán
sát thực tế, báo cáo kết quả hội thảo, hội
nghị tổng kết thi hành, đánh giá thực
trạng quan hệ xã hội
Phương pháp tính1
Tối đa 10%
Hợp đồng, báo cáo của chuyên gia, tổ
Thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu tổng mức
1.1.2
chức tư vấn hoặc kết quả khác theo thỏa
có)
chi của
thuận tại hợp đồng
điểm 1
Văn bản lấy ý kiến; văn bản tham gia ý Định mức chi được tính theo
kiến, danh sách cá nhân thụ hưởng gồm từng lần lấy ý kiến bằng văn
Tham gia ý kiến dự thảo Thông tư
1.1.3
Từ 1 - 3 số căn cước hoặc số căn cước công dân bản
(các đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến)
và số tài khoản ngân hàng được đơn vị
lập xác nhận
Giấy mời họp, danh sách họp có chữ ký
1.1.4 Tổ chức họp
của người tham gia họp được đơn vị lập
ký xác nhận
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ
1.1.5 Soạn thảo hồ sơ dự thảo Thông tư
kèm theo Tờ trình, dự thảo Thông tư, các
thành phần hồ sơ khác (nếu có)
Rà soát, chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự
Văn bản giao nhiệm vụ kèm theo danh
1.1.6
Từ 1 - 5
thảo Thông tư
mục các văn bản chỉnh lý
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ;
ấn phẩm truyền thông dạng in hoặc ấn
1.1.7 Truyền thông dự thảo Thông tư
Từ 2 - 10
phẩm truyền thông trên môi trường điện
tử
Lấy ý kiến cơ quan có thẩm quyền
1.2
của Đảng
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh
quyết toán
Phương pháp tính1
Định mức tính cho 01 dự thảo
0,5
Phiếu lấy ý kiến
Thông tư (không tính cho từng
lần lấy ý kiến)
Định mức tính cho 01 dự thảo
Thông tư (không tính cho từng
Thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy 2/01 thành Thông báo kết luận, danh sách thành viên lần lấy ý kiến); không áp dụng
1.2.2
cho ý kiến
viên
Ban Thường vụ Đảng ủy
định mức này cho các cá nhân
đã được thanh toán tại điểm
3.1, 3.2 của Phần II Mục này
2 Thẩm định dự thảo Thông tư
Tối đa 25
Danh sách họp, biên bản họp (hoặc văn
Ý kiến thành viên Hội đồng thẩm
bản ghi nhận ý kiến thẩm định); danh
định, thành viên tham gia họp thẩm 0,5/01 sách cá nhân thụ hưởng gồm số căn cước
2.1
định hoặc văn bản ghi nhận ý kiến thành viên hoặc số căn cước công dân và số tài
thẩm định (nếu có)
khoản ngân hàng được đơn vị chủ trì
thẩm định ký xác nhận
Mức chi = mức chi tối đa của
Xây dựng báo cáo thẩm định dự thảo
Văn bản giao nhiệm vụ, báo cáo thẩm điểm 2 - (trừ) mức chi tại điểm
2.2
Thông tư
định
2.1 của Phần II Mục này (nếu
có)
Các hoạt động hỗ trợ công tác xây
Tối đa 15
dựng Thông tư
Thông tư được ký ban hành hoặc bút phê
3.1 Bộ trưởng
giao Thứ trưởng phụ trách ký ban hành
Thông tư
Bút phê cho phép trình Bộ trưởng ký ban
3.2 Thứ trưởng phụ trách
hành hoặc Thông tư được ký ban hành
Rà soát hồ sơ lấy ý kiến Ban Thường
1.2.1
vụ Đảng ủy
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Rà soát trình Lãnh đạo Bộ ký ban
hành
3.4 Phát hành Thông tư
Đăng tải hồ sơ dự thảo Thông tư để
3.5 lấy ý kiến trên Cổng thông tin điện tử
Bộ Xây dựng
Đăng tải báo cáo tiếp thu, giải trình ý
3.6 kiến góp ý dự thảo Thông tư trên
Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng
3.3
3.7
Đăng tải truyền thông chính sách trên
Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng
Định mức
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh
quyết toán
(trường hợp Bộ trưởng ủy quyền Thứ
trưởng phụ trách ký ban hành)
Phiếu trình
0,5
Thông tư được đăng tải trên Công báo
0,5
Văn bản thông báo về kết quả đăng tải
0,5
Văn bản thông báo về việc đăng tải
0,5
Văn bản thông báo về việc đăng tải
Tổng hợp dự toán, báo cáo cấp có
3.8 thẩm quyền bố trí kinh phí xây dựng
Dự toán kinh phí
dự thảo Thông tư
Tổng hợp, giao dự toán kinh phí xây
Quyết định giao dự toán ngân sách nhà
3.9
dựng dự thảo Thông tư
nước
Các hoạt động khác để hoàn thiện dự
3.10
Hóa đơn, chứng từ, hợp đồng (nếu có)
thảo Thông tư
Xây dựng, ban hành Thông tư bãi
III
Tối đa 105
bỏ
1 Soạn thảo, hoàn thiện Thông tư
Tối đa 80
Xây dựng hồ sơ dự thảo Thông tư, tổ
1.1
chức soạn thảo Thông tư
Phương pháp tính1
Định mức tính cho 01 dự thảo
Thông tư (không tính cho từng
lần đăng tải)
Định mức tính cho 01 dự thảo
Thông tư (không tính cho từng
lần đăng tải)
Định mức tính cho 01 dự thảo
Thông tư (không tính cho từng
lần đăng tải)
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh
Phương pháp tính1
quyết toán
Văn bản lấy ý kiến; văn bản tham gia ý Định mức chi được tính theo
kiến, danh sách cá nhân thụ hưởng gồm từng lần lấy ý kiến bằng văn
1.1.1 Tham gia ý kiến dự thảo Thông tư
0,5
số căn cước hoặc số căn cước công dân bản
và số tài khoản ngân hàng được đơn vị
lập xác nhận
Giấy mời họp, danh sách họp có chữ ký
1.1.2 Tổ chức họp
của người tham gia họp được đơn vị lập
ký xác nhận
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ
1.1.3 Soạn thảo hồ sơ dự thảo Thông tư
kèm theo Tờ trình, dự thảo Thông tư, các
thành phần hồ sơ khác (nếu có)
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ
Rà soát, chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự
1.1.4
Từ 1 - 3 kèm theo danh mục các văn bản được
thảo Thông tư
chỉnh lý
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ;
ấn phẩm truyền thông dạng in hoặc ấn
1.1.5 Truyền thông dự thảo Thông tư
Từ 2 - 10
phẩm truyền thông trên môi trường điện
tử
Lấy ý kiến cơ quan có thẩm quyền
1.2
của Đảng
Định mức tính cho 01 dự thảo
Rà soát hồ sơ lấy ý kiến Ban Thường
1.2.1
0,5
Phiếu lấy ý kiến
Thông tư (không tính cho từng
vụ Đảng ủy
lần lấy ý kiến)
Định mức tính cho 01 dự thảo
Thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy 02/01 thành Thông báo kết luận, danh sách thành viên Thông tư (không tính cho từng
1.2.2
cho ý kiến
viên
Ban Thường vụ Đảng ủy
lần lấy ý kiến); không áp dụng
định mức này cho các cá nhân
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh
quyết toán
Phương pháp tính1
đã được thanh toán tại điểm
3.1, 3.2 của Phần III Mục này
Thẩm định dự thảo Thông tư
Ý kiến thành viên Hội đồng thẩm
định, thành viên tham gia họp thẩm
2.1
định hoặc văn bản ghi nhận ý kiến
thẩm định (nếu có)
Tối đa 12
0,3
Mức chi = mức chi tối đa của
Văn bản giao nhiệm vụ, báo cáo thẩm điểm 2 - (trừ) mức chi tại điểm
định
2.1 của Phần III Mục này(nếu
có)
2.2
Xây dựng báo cáo thẩm định dự thảo
Thông tư
Các hoạt động hỗ trợ công tác xây
Tối đa 13
dựng Thông tư
3.1 Bộ trưởng
3.2 Thứ trưởng phụ trách
Rà soát trình Lãnh đạo Bộ ký ban
hành
3.4 Phát hành Thông tư
3.3
Danh sách họp, biên bản họp (hoặc văn
bản ghi nhận ý kiến thẩm định); danh
sách cá nhân thụ hưởng gồm số căn cước
hoặc số căn cước công dân và số tài
khoản ngân hàng được đơn vị chủ trì
thẩm định ký xác nhận
Thông tư được ký ban hành hoặc bút phê
giao Thứ trưởng phụ trách ký ban hành
Thông tư
Bút phê cho phép trình Bộ trưởng ký ban
hành hoặc Thông tư được ký ban hành
(trường hợp Bộ trưởng ủy quyền Thứ
trưởng phụ trách ký ban hành)
0,5
Phiếu trình
0,5
Thông tư được đăng trên Công báo
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Đăng tải hồ sơ dự thảo Thông tư để
3.5 lấy ý kiến trên Cổng thông tin điện tử
Bộ Xây dựng
Đăng tải báo cáo tiếp thu, giải trình ý
3.6 kiến góp ý dự thảo Thông tư trên
Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng
3.7
Đăng tải truyền thông chính sách trên
Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng
Tổng hợp dự toán, báo cáo cấp có
3.8 thẩm quyền bố trí kinh phí xây dựng
dự thảo Thông tư
Tổng hợp, giao dự toán kinh phí xây
3.9
dựng dự thảo Thông tư
Dự phòng cho các hoạt động hoàn
3.10
thiện dự thảo Thông tư
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh
quyết toán
Định mức
0,5
Văn bản thông báo về kết quả đăng tải
0,5
Văn bản thông báo về việc đăng tải
0,5
Văn bản thông báo về việc đăng tải
Dự toán kinh phí
Quyết định giao dự toán ngân sách nhà
nước
2,5
Hóa đơn, chứng từ, hợp đồng (nếu có)
Phương pháp tính1
Định mức này tính cho 01 hoặc
nhiều lần đăng tải (không tính
cho từng lần đăng tải)
Định mức này tính cho 01 hoặc
nhiều lần đăng tải (không tính
cho từng lần đăng tải)
Định mức này tính cho 01 hoặc
nhiều lần đăng tải (không tính
cho từng lần đăng tải)
Mục B. Thông tư liên tịch do Bộ Xây dựng chủ trì soạn thảo
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
Xây dựng, ban hành Thông tư ban
Tối đa 350
hành mới hoặc thay thế
1 Soạn thảo, hoàn thiện Thông tư
Tối đa 322
Xây dựng hồ sơ dự thảo Thông tư, tổ
1.1
chức soạn thảo Thông tư
I
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh quyết
toán
Đơn vị tính: triệu đồng
Cách tính
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
*
Cơ quan liên tịch
*
Đơn vị thuộc Bộ được phân công thực
hiện nhiệm vụ, hoạt động xây dựng văn Tối đa 189
bản quy phạm pháp luật
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh quyết
toán
Tối đa 93 Văn bản phối hợp
Cách tính
Trường hợp có từ 02 cơ
quan liên tịch trở lên tham
gia thì mức chi này được
chia đều cho các cơ quan
Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật,
báo cáo đánh giá thực trạng quan hệ xã hội
Tổng kết thi hành hoặc đánh giá thực
hoặc báo cáo kết quả điều tra, khảo sát thực
1.1.1
Tối đa 20
trạng quan hệ xã hội
tế, báo cáo kết quả hội thảo, hội nghị tổng
kết thi hành, đánh giá thực trạng quan hệ
xã hội
Tối đa 10%
Hợp đồng, báo cáo của chuyên gia, tổ chức
tổng mức
1.1.2 Thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có)
tư vấn hoặc kết quả khác theo thỏa thuận
chi của
tại hợp đồng
điểm 1
Văn bản lấy ý kiến; văn bản tham gia ý Định mức chi được tính
kiến, danh sách cá nhân thụ hưởng gồm số theo từng lần lấy ý kiến
Tham gia ý kiến dự thảo Thông tư (các
1.1.3
Từ 1 - 5 căn cước hoặc số căn cước công dân và số bằng văn bản
đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến)
tài khoản ngân hàng được đơn vị lập xác
nhận
Giấy mời họp, danh sách họp có chữ ký
1.1.4 Tổ chức họp
của người tham gia họp được đơn vị lập ký
xác nhận
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh quyết
toán
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ
1.1.5 Soạn thảo hồ sơ dự thảo Thông tư
kèm theo Tờ trình, dự thảo Thông tư, các
thành phần hồ sơ khác (nếu có)
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ
Rà soát, chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự
1.1.6
kèm theo danh mục các văn bản được
thảo Thông tư
chỉnh lý
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ; ấn
1.1.7 Truyền thông dự thảo Thông tư
Từ 2 - 10 phẩm truyền thông dạng in hoặc ấn phẩm
truyền thông trên môi trường điện tử
Lấy ý kiến cơ quan có thẩm quyền của
1.2
Đảng
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
Cách tính
Định mức tính cho 01 dự
Phiếu lấy ý kiến
thảo Thông tư (không tính
cho từng lần lấy ý kiến)
Định mức tính cho 01 dự
thảo Thông tư (không tính
cho từng lần lấy ý kiến);
Thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy cho 3/01 thành Thông báo kết luận, danh sách thành viên
1.2.2
không áp dụng định mức
ý kiến
viên
Ban Thường vụ Đảng ủy
này cho các cá nhân đã
được thanh toán tại điểm
2.1, 2.2 của Phần I Mục này
Các hoạt động hỗ trợ công tác xây dựng
Tối đa 28
Thông tư liên tịch
Thông tư được ký ban hành hoặc bút phê
2.1 Bộ trưởng
giao Thứ trưởng phụ trách ký ban hành
Thông tư
Rà soát hồ sơ lấy ý kiến Ban Thường vụ
1.2.1
Đảng ủy
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
2.2 Thứ trưởng phụ trách
2.3 Rà soát trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành
2.4 Phát hành Thông tư
Đăng tải hồ sơ dự thảo Thông tư để lấy
2.5 ý kiến trên Cổng thông tin điện tử Bộ
Xây dựng
Đăng tải báo cáo tiếp thu, giải trình ý
2.6 kiến góp ý dự thảo Thông tư trên Cổng
thông tin điện tử Bộ Xây dựng
2.7
Đăng tải truyền thông chính sách trên
Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh quyết
toán
Bút phê cho phép trình Bộ trưởng ký ban
hành hoặc Thông tư được ký ban hành
(trường hợp Bộ trưởng ủy quyền Thứ
trưởng phụ trách ký ban hành)
Cách tính
Thông tư được đăng tải trên Công báo
Văn bản thông báo về kết quả đăng tải
Văn bản thông báo về việc đăng tải
Văn bản thông báo về việc đăng tải
Tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền
2.8 bố trí kinh phí xây dựng Thông tư liên
Dự toán kinh phí
tịch
Tổng hợp, giao dự toán kinh phí xây
Quyết định giao dự toán ngân sách nhà
2.9
dựng Thông tư
nước
Dự phòng cho các hoạt động hoàn thiện
2.10
Hóa đơn, chứng từ, hợp đồng (nếu có)
dự thảo Thông tư
Xây dựng, ban hành Thông tư liên
II
Tối đa 210
tịch sửa đổi, bổ sung
1 Soạn thảo, hoàn thiện dự thảo Thông tư Tối đa 195
Xây dựng hồ sơ dự thảo Thông tư, tổ
1.1
chức soạn thảo Thông tư
Định mức tính cho 01 dự
thảo Thông tư (không tính
cho từng lần đăng tải)
Định mức tính cho 01 dự
thảo Thông tư (không tính
cho từng lần đăng tải)
Định mức tính cho 01 dự
thảo Thông tư (không tính
cho từng lần đăng tải)
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
*
Cơ quan liên tịch
*
Đơn vị thuộc Bộ được phân công thực
hiện nhiệm vụ, hoạt động xây dựng văn Tối đa 122
bản quy phạm pháp luật
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh quyết
toán
Tối đa 48 Văn bản phối hợp
Cách tính
Trường hợp có từ 02 cơ
quan liên tịch trở lên tham
gia thì mức chi này được
chia đều cho các cơ quan
Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật,
báo cáo đánh giá thực trạng quan hệ xã hội
Tổng kết thi hành hoặc đánh giá thực
hoặc báo cáo kết quả điều tra, khảo sát thực
1.1.1
Tối đa 20
trạng quan hệ xã hội
tế, báo cáo kết quả hội thảo, hội nghị tổng
kết thi hành, đánh giá thực trạng quan hệ
xã hội
Tối đa 10%
Hợp đồng, báo cáo của chuyên gia, tổ chức
tổng mức
1.1.2 Thuê chuyên gia, tổ chức tư vấn (nếu có)
tư vấn hoặc kết quả khác theo thỏa thuận
chi của
tại hợp đồng
điểm 1
Văn bản lấy ý kiến; văn bản tham gia ý Định mức chi được tính
kiến, danh sách cá nhân thụ hưởng gồm số theo từng lần lấy ý kiến
Tham gia ý kiến dự thảo Thông tư (các
1.1.3
Từ 1- 3 căn cước hoặc số căn cước công dân và số bằng văn bản
đơn vị thuộc Bộ tham gia ý kiến)
tài khoản ngân hàng được đơn vị lập xác
nhận
Giấy mời họp, danh sách họp có chữ ký
1.1.4 Tổ chức họp
của người tham gia họp được đơn vị lập ký
xác nhận
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh quyết
toán
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ
1.1.5 Soạn thảo hồ sơ dự thảo Thông tư
kèm theo Tờ trình, dự thảo Thông tư, các
thành phần hồ sơ khác (nếu có)
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ
Rà soát, chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ dự
1.1.6
Từ 1 - 5 kèm theo danh mục các văn bản được
thảo Thông tư
chỉnh lý
Hợp đồng hoặc văn bản giao nhiệm vụ; ấn
1.1.7 Truyền thông dự thảo Thông tư
Từ 2 - 10 phẩm truyền thông dạng in hoặc ấn phẩm
truyền thông trên môi trường điện tử
Lấy ý kiến cơ quan có thẩm quyền của
1.2
Tối đa 25
Đảng
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
Cách tính
Định mức tính cho 01 dự
0,5
Phiếu lấy ý kiến
thảo Thông tư (không tính
cho từng lần lấy ý kiến)
Định mức tính cho 01 dự
thảo Thông tư (không tính
cho từng lần lấy ý kiến);
Thành viên Ban Thường vụ Đảng ủy cho 2/01 thành Thông báo kết luận, danh sách thành viên không áp dụng định mức
1.2.2
ý kiến
viên
Ban Thường vụ Đảng ủy
này cho các cá nhân đã
được thanh toán tại điểm
2.1, 2.2 của Phần II Mục
này
Các hoạt động hỗ trợ công tác xây dựng
Tối đa 15
văn bản quy phạm pháp luật
Thông tư được ký ban hành hoặc bút phê
2.1 Bộ trưởng
giao Thứ trưởng phụ trách ký ban hành
Thông tư
Rà soát hồ sơ lấy ý kiến Ban Thường vụ
1.2.1
Đảng ủy
STT
Nhiệm vụ, hoạt động
Định mức
2.2 Thứ trưởng phụ trách
2.3 Rà soát trình Lãnh đạo Bộ ký ban hành
2.4 Phát hành Thông tư
Đăng tải hồ sơ dự thảo Thông tư để lấy
2.5 ý kiến trên Cổng thông tin điện tử Bộ
Xây dựng
Đăng tải báo cáo tiếp thu, giải trình ý
2.6 kiến góp ý dự thảo Thông tư trên Cổng
thông tin điện tử Bộ Xây dựng
0,5
2.7
Đăng tải truyền thông chính sách trên
Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng
Tổng hợp, báo cáo cấp có thẩm quyền
bố trí kinh phí xây dựng Thông tư
Tổng hợp, giao dự toán kinh phí xây
2.9
dựng Thông tư
Dự phòng cho các hoạt động hoàn thiện
2.10
dự thảo Thông tư
2.8
Sản phẩm, tài liệu phục vụ thanh quyết
toán
Bút phê cho phép trình Bộ trưởng ký ban
hành hoặc Thông tư được ký ban hành
(trường hợp Bộ trưởng ủy quyền Thứ
trưởng phụ trách ký ban hành)
Phiếu trình
Thông tư được đăng tải trên Công báo
0,5
Văn bản thông báo về kết quả đăng tải
0,5
Văn bản thông báo về việc đăng tải
0,5
Văn bản thông báo về việc đăng tải
0,5
Dự toán kinh phí
0,5
Quyết định giao dự toán ngân sách nhà
nước
Hóa đơn, chứng từ, hợp đồng (nếu có)
Cách tính
Định mức tính cho 01 dự
thảo Thông tư (không tính
cho từng lần đăng tải)
Định mức tính cho 01 dự
thảo Thông tư (không tính
cho từng lần đăng tải)
Định mức tính cho 01 dự
thảo Thông tư (không tính
cho từng lần đăng tải)