Điều 33. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng tổ chức chủ trì chương trình và nhiệm vụ của chương trình
chịu trách nhiệm toàn diện trước Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trong việc tổ
chức thực hiện theo các quy định tại Thông tư này; nếu để xảy ra sai phạm sẽ bị
xem xét, xử lý trách nhiệm theo quy định.
2. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin,
Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc
Bộ Giáo dục và Đào tạo, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thực hiện Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
PHỤ LỤC
Biểu mẫu về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý,
tổ chức thực hiện và đánh giá chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-BGDĐT ngày 09 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1. Biểu mẫu BM-01
Dự thảo chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
2. Biểu mẫu BM-02
Quy trình họp Hội đồng thẩm định chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo
3. Biểu mẫu BM-03
Phiếu nhận xét thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
4. Biểu mẫu BM-04
Phiếu đánh giá thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
5. Biểu mẫu BM-05
Biên bản kiểm phiếu Hội đồng thẩm định chương trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
6. Biểu mẫu BM-06
Biên bản họp Hội đồng thẩm định chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo
7. Biểu mẫu BM-07
Danh mục chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
đưa ra tuyển chọn hoặc giao trực tiếp
8. Biểu mẫu BM-08
Thuyết minh chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo
9. Biểu mẫu BM-09
Tóm tắt lý lịch khoa học của chủ nhiệm chương trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
10. Biểu mẫu BM-10 Tiềm lực về cơ sở vật chất của tổ chức chủ trì chương trình khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
11. Biểu mẫu BM-11 Xác nhận của đơn vị phối hợp tham gia thực hiện chương trình
12. Biểu mẫu BM-12 Quy trình họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức,
cá nhân chủ trì chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo
13. Biểu mẫu BM-13 Phiếu nhận xét hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực
tiếp chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
14. Biểu mẫu BM-14 Phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực
tiếp chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
15. Biểu mẫu BM-15 Biên bản kiểm phiếu Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức,
cá nhân chủ trì chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo
16. Biểu mẫu BM-16 Biên bản họp Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân
chủ trì chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
17. Biểu mẫu BM-17 Báo cáo hoàn thiện hồ sơ đánh giá tuyển chọn, giao trực
tiếp chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
18. Biểu mẫu BM-18 Khung chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
19. Biểu mẫu BM-19 Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ của chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo
20. Biểu mẫu BM-20 Biên bản thanh lý Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ chương trình
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
21. Biểu mẫu BM-21 Báo cáo tình hình thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
22. Biểu mẫu BM-22 Biên bản kiểm tra tình hình thực hiện chương trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
23. Biểu mẫu BM-23 Báo cáo đánh giá cuối kỳ và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện
của Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
BM-01
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT …
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày ….. tháng …. năm 20…
DỰ THẢO CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Tên chương trình:
2. Tổ chức đề xuất:
3. Tóm tắt tính cấp thiết (căn cứ đề xuất; Nêu rõ tính cấp thiết; tầm quan trọng phải
thực hiện chương trình; mức độ tác động đến phát triển ngành, lĩnh vực v.v...)
4. Mục tiêu
4.1. Mục tiêu tổng quát: .........................................................................................
4.2. Mục tiêu cụ thể: ..............................................................................................
5. Nội dung (Có thể chia theo cụm, chuỗi nhiệm vụ hoặc hợp phần, nêu trọng tâm hướng
đến giải quyết các vấn đề KHCN&ĐMST cấp thiết của ngành, lĩnh vực, địa phương)
6. Yêu cầu đối với kết quả/sản phẩm, chỉ tiêu đánh giá (Sản phẩm đầu ra chính và các
chỉ tiêu chất lượng) ...............................................................................................................
7. Dự kiến hiệu quả và tác động
8. Tổ chức chủ trì chương trình (dự kiến):
9. Tổ chức phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): (Nêu cụ thể về đối tác, nội
dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp)
10. Tiềm lực của đơn vị: (Nêu rõ tiềm lực của đơn vị về nhân lực, cơ sở vật chất, khả
năng huy động các nguồn lực cần thiết khác để thực hiện chương trình, khả năng phối
hợp với các tổ chức KHCN&ĐMST khác, với doanh nghiệp hoặc địa phương,...)
11. Thời gian thực hiện: ……… tháng (từ ……… đến ………)
12. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện: .......... tỷ đồng
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ………………..%.
- Ngoài ngân sách nhà nước: …………%.
........., ngày... tháng...... năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Họ, tên và chữ ký - đóng dấu)
BM-02
QUY TRÌNH HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội
đồng và các đại biểu tham dự.
2. Đại diện Bộ Giáo dục và Đào tạo nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu đối với việc
thẩm định chương trình.
3. Chủ tịch Hội đồng điều hành cuộc họp Hội đồng, các thành viên Hội đồng trao đổi thống
nhất nguyên tắc làm việc.
4. Các thành viên Hội đồng xem xét, phân tích từng chương trình theo các tiêu chí quy định
tại Điều 10 Thông tư này.
5. Các thành viên Hội đồng thảo luận về chương trình KHCN&ĐMST có đủ tiêu chuẩn,
cần được nghiên cứu, giải quyết để đề nghị cho phép thực hiện chương trình và đề nghị
không thực hiện đối với những chương trình KHCN&ĐMST không đáp ứng các tiêu chí
quy định tại Điều 10 Thông tư này.
6. Thành viên Hội đồng đánh giá thẩm định chương trình KHCN&ĐMST theo Biểu mẫu
04 Thông tư này.
7. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu bao gồm 03 (ba) thành viên trong đó có 01 (một) Trưởng
ban. Kết quả kiểm phiếu được tổng hợp theo Biểu mẫu 05 Thông tư này.
8. Hội đồng trao đổi, thảo luận và thống nhất chỉnh sửa về tên, mục tiêu, nội dung, sản
phẩm dự kiến cho từng chương trình KHCN&ĐMST đã được Hội đồng "đề nghị thực
hiện".
9. Trong trường hợp chưa đưa ra được kết luận cuối cùng, Hội đồng sẽ báo cáo để Lãnh
đạo Bộ quyết định.
10. Thư ký khoa học lập Biên bản làm việc của Hội đồng và danh mục chương trình đã
được Hội đồng thông qua theo Biểu mẫu 06 Thông tư này.
BM-03
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỘI ĐỒNG
THẨM ĐỊNH CHƯƠNG
TRÌNH KHCN&ĐMST
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
--------
PHIẾU NHẬN XÉT THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Tên dự thảo chương trình:
2. Họ tên thành viên Hội đồng:
3. Ý kiến nhận xét
TT
Nội dung đánh giá
Tên dự thảo chương trình
Sự rõ ràng
Tính khái quát
Sự trùng lặp với các nhiệm vụ đã và đang nghiên cứu
Tính cấp thiế́t
Nhu cầu của thực tiễn giáo dục và đào tạo
Nhu cầu nghiên cứu phát triển, chuyển giao công
nghệ, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội
Mục tiêu
Sự rõ ràng, cụ thể
Sự phù hợp với tên chương trình
Nội dung nghiên cứu
Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình
Tính khả thi
Sản phẩm và kết quả dự kiến
Sản phẩm khoa học
Đạt yêu cầu
Sản phẩm đào tạo
Sản phẩm ứng dụng
Sản phẩm khác
Kinh phí dự kiến (sự phù hợp với nội dung nghiên
cứu)
Giải pháp tổ chức thực hiện chương trình: Tính
khả thi của giải pháp
Tiềm lực của đơn vị: nhân lực, cơ sở vật chất, khả
năng huy động các nguồn lực cần thiết khác để thực
hiện chương trình, khả năng phối hợp với các tổ chức
KHCN&ĐMST khác, với doanh nghiệp hoặc địa
phương
Hiệu quả dự kiến
Về giáo dục và đào tạo
Về KHCN&ĐMST
Về kinh tế - xã hội
4. Kiến nghị của thành viên Hội đồng: (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô dưới đây)
□ Đề nghị thực hiện
□ Đề nghị không thực hiện
5. Dự kiến chương trình đặt hàng (nếu đề nghị thực hiện)
- Tên chương trình:
- Định hướng mục tiêu:
- Sản phẩm và yêu cầu đối với sản phẩm:
......, ngày... tháng... năm 20...
(Ký, ghi rõ họ tên)
BM-04
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CHƯƠNG TRÌNH
KHCN&ĐMST
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU ĐÁNH GIÁ THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Tên dự thảo chương trình:
...........................................................................................................
2. Họ tên thành viên Hội đồng:............................................................................................
3. Chức danh khoa học:............................................................ Học vị:..............................
4. Cơ quan công tác:...........................................................................................................
5. Ngày họp: ........................................................................................................................
6. Địa điểm: .........................................................................................................................
7. Quyết định thành lập Hội đồng (số, ngày, tháng, năm):.................................................
8. Đánh giá thẩm định của thành viên Hội đồng:
TT
Nội dung đánh giá
1 Tên dự thảo chương trình
Sự rõ ràng
Tính khái quát
Sự trùng lặp với các nhiệm vụ đã và đang nghiên cứu
2 Tính cấp thiế́t
Nhu cầu của thực tiễn giáo dục và đào tạo
Nhu cầu nghiên cứu phát triển, chuyển giao công
nghệ, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội
Tính liên ngành, liên vùng, quy mô và tầm quan trọng
của vấn đề khoa học đặt ra
3 Mục tiêu
Sự rõ ràng, cụ thể
Đạt yêu
cầu
Không
đạt yêu
cầu
Ghi
chú
Sự phù hợp với tên chương trình
4 Nội dung nghiên cứu
Sự phù hợp với mục tiêu của chương trình
Tính khả thi
5 Sản phẩm và kết quả dự kiến
Sản phẩm khoa học
Sản phẩm đào tạo
Sản phẩm ứng dụng
Sản phẩm khác
6 Giải pháp tổ chức thực hiện chương trình:
Tính khả thi của giải pháp
Khả năng tạo ra kết quả nghiên cứu ứng dụng được vào
việc xây dựng và hoạch định chính sách; vào việc tạo
ra được sản phẩm ứng dụng và chuyển giao vào thực
tiễn phục vụ phát triển kinh tế -xã hội.
7 Tiềm lực của đơn vị: nhân lực, cơ sở vật chất, khả
năng huy động các nguồn lực cần thiết khác để thực
hiện chương trình, khả năng phối hợp với các tổ chức
KHCN&ĐMST khác, với doanh nghiệp hoặc địa
phương
8 Hiệu quả dự kiến
Về giáo dục và đào tạo
Về KHCN&ĐMST
Về kinh tế - xã hội
Ghi chú:
- Các nội dung trong mỗi tiêu chí nếu không đánh giá được hoặc không xem xét đánh giá
thì không đánh dấu vào các cột “Đạt yêu cầu”, “Không đạt yêu cầu” và ghi chú nếu cần
thiết.
- Tiêu chí 2, 5 và 9 được đánh giá là “Đạt” nếu có ít nhất một nội dung của tiêu chí được
xếp loại “Đạt”; các tiêu chí 1, 3, 4, 6, 7 và 8 được đánh giá là “Đạt” nếu tất cả các nội
dung của tiêu chí được xếp loại “Đạt”.
- Phần “Đánh giá chung” được đánh giá là “Đạt” nếu tất cả các tiêu chí được đánh giá là
“Đạt”.
9. Kết luận chung:
10. Đề nghị thực hiện
□
Đề nghị không thực hiện
□
Ngày..... tháng.... năm....
(Ký và ghi rõ họ tên)
BM-05
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CHƯƠNG TRÌNH
KHCN&ĐMST
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày...... tháng.... năm 20...
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Quyết định thành lập Hội đồng:......../ngày......../....../20...... của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
2. Số phiếu phát ra:.............. Số phiếu thu về:........ Số phiếu hợp lệ:...................
3. Kết quả bỏ phiếu:
TT
Tên dự
thảo
chương
trình
Số lượng
phiếu “Đề
nghị thực
hiện”
Số lượng
phiếu “Đề
nghị không
thực hiện”
Số lượng phiếu
“Đề nghị thực
hiện có chỉnh
sửa”
Phương
thức
thực
hiện[1]
Ghi
chú
I
1.
2.
II
1.
2.
III
1.
.......
2.
.......
Trưởng Ban kiểm phiếu
(Họ, tên và chữ ký)
Ủy viên thứ nhất
(Họ, tên và chữ ký)
Ủy viên thứ hai
(Họ, tên và chữ ký)
BM-06
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CHƯƠNG TRÌNH
KHCN&ĐMST
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------Hà Nội, ngày...... tháng.... năm 20...
-------BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
NĂM 20....
A. Các thông tin chung
1. Quyết định thành lập Hội đồng:.............../QĐ- ngày....../....../20...... của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo
2. Số lượng dự thảo chương trình được thẩm định trong phiên họp:
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:
- Địa điểm họp:..........................................................................., ngày......./......./20......
- Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên:............................/................
- Vắng mặt:......... người, gồm các thành viên: ...................................................................
- Khách mời tham dự họp Hội đồng:
TT
Họ và tên
Đơn vị công tác
…
B. Nội dung làm việc của Hội đồng
Hội đồng đã họp để thẩm định dự thảo chương trình KHCN&ĐMST đề xuất thực hiện
năm 20...
1. Hội đồng thảo luận và thống nhất về các nguyên tắc, tiêu chí đánh giá thẩm định dự
thảo chương trình KHCN&ĐMST
2. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu:
Trưởng Ban:
...........................................
Ủy viên 1:
...........................................
Ủy viên 2:
...........................................
3. Hội đồng thảo luận, thống nhất về tên gọi và các mục, sản phẩm, phương thức thực
hiện (tuyển chọn, giao trực tiếp) của chương trình KHCN&ĐMST.
4. Các thành viên Hội đồng đã bỏ phiếu đánh giá từng chương trình trên các tiêu chí, nội
dung yêu cầu đặt ra. Kết quả kiểm phiếu được trình bày trong Biên bản kiểm phiếu kèm
theo biên bản.
Trên cơ sở kết quả biểu quyết của các thành viên Hội đồng và kết luận của Chủ tịch Hội
đồng, Hội đồng nhất trí danh mục chương trình KHCN&ĐMST (có sắp xếp theo thứ tự
ưu tiên) để đề nghị đưa vào tuyển chọn, giao trực tiếp tại 02 bảng sau.
KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH KHCN&ĐMST ĐẶT
HÀNG ĐƯA RA TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
1. Danh mục chương trình đề xuất đặt hàng đã được Hội đồng chỉnh sửa đề nghị
tuyển chọn /giao trực tiếp
TT
Tên chương
trình đề xuất
đặt hàng
Định
hướng mục
tiêu
Sản phẩm,
kết quả và
yêu cầu
Yêu cầu
đối với
nội dung
Kiến nghị hình
thức đặt hàng (giao
trực tiếp/tuyển
chọn)
.....
..............
2. Dự thảo chương trình “Đề nghị không thực hiện”
TT
Tên dự thảo
chương trình
Tóm tắt lý do “đề nghị không thực hiện”
Ghi chú
.....
..............
Thư ký khoa học
(Họ, tên và chữ ký)
Chủ tịch Hội đồng
(Họ, tên và chữ ký)
XÁC NHẬN CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TL. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ THÔNG TIN
BM-07
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỔNG HỢP DANH MỤC
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
ĐỀ NGHỊ ĐƯA RA TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP
Số
TT
…
Tên chương trình
Mục
tiêu
Dự kiến sản phẩm
và yêu cầu đối với
sản phẩm
Hình thức (tuyển chọn,
giao trực tiếp)
BM-08
TỔ CHỨC ĐỀ XUẤT …
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
……, ngày ….. tháng …. năm 20…
THUYẾT MINH
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: ..................................
2. Mã số: …………………………………………………………………………….
3. Tổ chức chủ trì chương trình (dự kiến):
Tên tổ chức:
Điện thoại:
Địa chỉ:
Họ và tên thủ trưởng tổ chức chủ trì:
4. Chủ nhiệm chương trình (dự kiến)
Họ và tên:
Năm sinh:
Chức danh khoa học:
Học vị:
Địa chỉ cơ quan:
Điện thoại cơ quan:
Di động:
E-mail:
5. Ban chủ nhiệm chương trình (dự kiến)
STT
Họ và tên
Đơn vị công tác và
lĩnh vực chuyên môn
Nhiệm vụ được giao
Chữ ký
…
6. Tổ chức phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): (Nêu cụ thể về đối tác, nội
dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp)
7. Thời gian thực hiện: ……… tháng (từ ……… đến ………)
8. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện: .......... tỷ đồng
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ………………..%.
- Ngoài ngân sách nhà nước: …………%.
II. NỘI DUNG
1. Tính cấp thiết (Căn cứ triển khai; phân tích hiện trạng, vấn đề cần giải quyết; sự phù
hợp về các căn cứ, nguyên tắc và tiêu chí xây dựng; phân tích tính mới)
2. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của chương trình ở trong và ngoài
nước
2.1. Ngoài nước (phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của chương trình
trên thế giới, liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến chương
trình được trích dẫn khi đánh giá tổng quan)
2.2. Trong nước (phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực của chương trình
ở Việt Nam, liệt kê danh mục các công trình nghiên cứu, tài liệu có liên quan đến chương
trình được trích dẫn khi đánh giá tổng quan)
2.3. Danh mục các công trình đã công bố thuộc lĩnh vực của chương trình của chủ nhiệm
và những thành viên tham gia nghiên cứu (họ và tên tác giả; bài báo; ấn phẩm; các yếu tố
về xuất bản)
3. Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu tổng quát và cụ thể; các chỉ tiêu đạt được)
4. Nội dung: (Mô tả chi tiết cấu phần, nhóm nhiệm vụ; lộ trình triển khai; phạm vi
ngành/lĩnh vực/địa phương thụ hưởng)
5. Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá: (Dạng sản phẩm (khoa học, đào tạo, ứng dụng),
số lượng, cấp độ công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương
mại hóa, v.v.)
6. Tính khả thi: (Đánh giá năng lực tổ chức chủ trì, cơ chế quản lý, bố trí nguồn lực,
khả năng phối hợp; yếu tố pháp lý và kỹ thuật bảo đảm thực hiện)
7. Phương án tổ chức triển khai: (Nêu rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ quan trong
việc triển khai chương trình)
8. Khả năng thương mại hóa: (Chỉ rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm, quy trình, mô
hình tổ chức; khả năng ứng dụng và thương mại hóa trong thực tiễn)
9. Dự kiến hiệu quả và tác động: (Đối với phát triển KHCN&ĐMST; tác động đến
ngành/lĩnh vực kinh tế – xã hội, môi trường, an ninh – quốc phòng, hội nhập quốc tế)
Ngày... tháng... năm......
Tổ chức chủ trì
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
Ngày... tháng... năm......
Chủ nhiệm chương trình
(Ký, họ và tên)
Ngày... tháng... năm......
Cơ quan chủ quản duyệt
TL. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỤC TRƯỞNG CỤC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ THÔNG TIN
BM-09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TÓM TẮT LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA CHỦ NHIỆM/THÀNH VIÊN BAN CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Họ và tên:
2. Năm sinh:
3. Nam/Nữ:
4. Học hàm:
Năm được phong học hàm:
Học vị:
Năm đạt học vị:
5. Chức danh nghiên cứu:
Chức vụ:
6. Địa chỉ nhà riêng hoặc địa chỉ liên lạc:
7. Điện thoại: CQ:
; ĐTDĐ:
8. Số CCCD
Ngày cấp:
Nơi cấp:
9. Cơ quan - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm/thành viên Ban Chủ
nhiệm chương trình:
Tên người Lãnh đạo Cơ quan:
Điện thoại người Lãnh đạo Cơ quan:
Địa chỉ Cơ quan:
10. Quá trình đào tạo
Bậc đào tạo
Nơi đào tạo
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
Thực tập sinh khoa học
11. Quá trình công tác chuyên môn
Chuyên môn
Năm tốt nghiệp
Thời gian
(Từ năm.......... đến
năm.........)
Nơi công tác
Công việc đảm nhiệm
12. Các công trình công bố chủ yếu
(liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố liên quan đến chương trình, nhiệm vụ,
dự án tuyển chọn trong 5 năm gần nhất)
TT
Tên công trình
(bài báo, công trình...)
Là tác giả hoặc
là đồng tác giả
công trình
Nơi công bố
(tên tạp chí đã đăng
công trình)
Năm công
bố
…
a) Kết quả đào tạo trong 5 năm gần đây:
• Hướng dẫn thạc sĩ, tiến sĩ:
STT
Tên nhiệm vụ
luận văn, luận án
Đối tượng
(NCS, cao học)
Trách nhiệm
(chính phụ)
Cơ sở đào tạo
…
• Biên soạn sách phục vụ đào tạo đại học và sau đại học:
STT
Tên sách
Loại sách
Nhà xuất bản và năm
xuất bản
Chủ biên hoặc
tham gia
…
13. Số lượng văn bằng bảo hộ sở hữu trí tuệ đã được cấp
(liên quan đến chương trình, nhiệm vụ, dự án tuyển chọn, giao trực tiếp - nếu có)
TT
Tên và nội dung văn bằng
Năm cấp văn bằng
…
14. Số công trình được áp dụng trong thực tiễn
(liên quan đến chương trình tuyển chọn, giao trực tiếp - nếu có)
TT
Tên công trình
Hình thức, quy mô, địa chỉ áp dụng
Thời gian
(bắt đầu - kết thúc)
…
15. Các nhiệm vụ, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia
(trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của nhiệm vụ, dự án tuyển chọn, giao
trực tiếp - nếu có)
Tên nhiệm vụ, dự
án, nhiệm vụ khác
đã chủ trì
Thời gian
(bắt đầu - kết
thúc)
Thuộc chương trình
(nếu có)
Tình trạng nhiệm
vụ
(đã nghiệm thu,
chưa nghiệm thu)
16. Giải thưởng
(về KHCN&ĐMST, về chất lượng sản phẩm,... liên quan đến nhiệm vụ, dự án tuyển
chọn, giao trực tiếp - nếu có)
TT
Hình thức và nội dung giải thưởng
Năm tặng thưởng
17. Thành tựu hoạt động KHCN&ĐMST và sản xuất kinh doanh khác
(liên quan đến nhiệm vụ, dự án tuyển chọn, giao trực tiếp - nếu có)
TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ
NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM CHƯƠNG
TRÌNH/ THÀNH VIÊN BAN CHỦ NHIỆM
CHƯƠNG TRÌNH
(Xác nhận và đóng dấu)
Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết để
Ông, Bà........ tham gia chương trình với tư cách
là chủ nhiệm chương trình/là thành viên Ban
Chủ nhiệm chương trình
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ
NHIỆM CHƯƠNG
TRÌNH/THÀNH VIÊN BAN
CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH
(Họ tên và chữ ký)
BM-10
TIỀM LỰC VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
STT
Tên trang
thiết bị
Thuộc phòng
thí nghiệm
Mô tả vai trò của thiết
Tình trạng
bị đối với chương trình
…
Xác nhận của tổ chức chủ trì chương trình
Ngày tháng năm...
Chủ nhiệm chương trình
BM-11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
---------------VĂN BẢN CAM KẾT PHỐI HỢP THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Căn cứ thông báo về việc đề xuất chương trình KHCN&ĐMST;
Căn cứ văn bản đăng ký tham gia thực hiện chương trình KHCN&ĐMST;
Chúng tôi gồm các bên dưới đây thống nhất ký Văn bản cam kết phối hợp thực hiện
nhiệm vụ:
1. Tên chương trình ...................................................................................................
2. Tổ chức và cá nhân đề xuất chương trình:
- Tên tổ chức đề xuất chương trình: ........................................................................
- Họ và tên, học vị, chức vụ của cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm chương trình
3. Tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện chương trình
- Tên tổ chức đăng ký phối hợp thực hiện chương trình
- Địa chỉ
- Điện thoại
4. Nội dung cam kết phối hợp (Thực hiện các nội dung chuyên môn; cung cấp nhân lực,
thiết bị, cơ sở vật chất; huy động nguồn kinh phí hợp pháp để thực hiện nội dung/nhiệm vụ
đã được thể hiện trong bản Thuyết minh chương trình: chia sẻ dữ liệu, kết quả nghiên cứu,
đồng sở hữu trí tuệ; thực hiện chế độ báo cáo, đánh giá cuối kỳ theo quy định của Bộ Giáo
dục và Đào tạo)
Các bên cam kết thực hiện đầy đủ nội dung phối hợp và chịu trách nhiệm trước pháp luật
về tính trung thực của thông tin.
.................., ngày...... tháng..... năm 20.....
Tổ chức chủ trì chương trình
(Thủ trưởng cơ quan ký tên, đóng dấu)
.........., ngày...... tháng..... năm 20.....
Chủ nhiệm chương trình
(Ký tên)
Tổ chức phối hợp thực hiện chương trình
(Thủ trưởng cơ quan ký tên, đóng dấu)
BM-12
QUY TRÌNH HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ
ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập hội đồng, giới thiệu thành phần hội đồng
và các đại biểu tham dự.
2. Đại diện Bộ Giáo dục và Đào tạo nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu đối với việc
tuyển chọn, giao trực tiếp chương trình.
3. Hội đồng trao đổi thống nhất nguyên tắc làm việc.
4. Hội đồng tiến hành đánh giá, so sánh các hồ sơ tham gia tuyển chọn.
a) Trình bày ý kiến phản biện và ý kiến của chuyên gia (nếu có) về nhận xét đánh giá hồ
sơ đăng ký tuyển chọn chương trình:
Thư ký khoa học đọc ý kiến nhận xét bằng văn bản của thành viên vắng mặt (nếu có) để
Hội đồng xem xét, tham khảo.
b) Hội đồng thảo luận, đánh giá hồ sơ:
Hội đồng trao đổi, thảo luận, đánh giá, so sánh từng hồ sơ theo các tiêu chí đã được quy
định.
Thành viên hội đồng đánh giá độc lập và cho điểm từng hồ sơ theo Biểu mẫu 14 Thông tư
này.
5. Hội đồng bầu Ban kiểm phiếu và bỏ phiếu:
Ban kiểm phiếu gồm 03 thành viên hội đồng (trong đó bầu một Trưởng ban). Thư ký hành
chính có trách nhiệm giúp Ban kiểm phiếu làm việc.
6. Tổng hợp kết quả đánh giá tuyển chọn:
- Ban kiểm phiếu tổng hợp và báo cáo hội đồng kết quả kiểm phiếu theo Biểu mẫu 15
Thông tư này.
- Đối với Hồ sơ có thành viên hội đồng cho điểm đánh giá chênh lệch từ 20 điểm trở lên
so với điểm đánh giá trung bình của các thành viên Hội đồng có mặt thì điểm của thành
viên Hội đồng này sẽ không được chấp nhận. Kết quả đánh giá hồ sơ này chỉ dựa trên kết
quả cho điểm của các thành viên còn lại của Hội đồng.
- Đối với các hồ sơ có tổng số điểm trung bình bằng nhau thì hồ sơ có điểm của Chủ tịch
Hội đồng cao hơn (hoặc điểm của Phó Chủ tịch Hội đồng, trong trường hợp Chủ tịch hội
đồng vắng mặt và ủy quyền cho Phó chủ tịch Hội đồng chủ trì cuộc họp) sẽ được ưu tiên
để xếp hạng.
- Trường hợp điểm của Chủ tịch Hội đồng (hoặc điểm của Phó Chủ tịch Hội đồng được ủy
quyền chủ trì cuộc họp) đối với các hồ sơ có tổng số điểm trung bình bằng nhau thì hội
đồng kiến nghị phương án lựa chọn.
7. Hội đồng thông qua biên bản về kết quả làm việc của hội đồng, kiến nghị đơn vị và cá
nhân trúng tuyển chủ trì chương trình:
a) Tổ chức được hội đồng đề nghị trúng tuyển là tổ chức có hồ sơ được xếp hạng với tổng
số điểm trung bình cao nhất từ trên xuống và có tổng số điểm trung bình của các tiêu chí
phải đạt tối thiểu 70/100. Trong đó không có tiêu chí nào được 1/3 số thành viên hội đồng
có mặt đánh giá không điểm (0 điểm).
b) Hội đồng thảo luận để thống nhất kiến nghị những điểm cần bổ sung, sửa đổi trong hồ
sơ của chương trình.
c) Hội đồng lập biên bản làm việc theo Biểu mẫu 16 Thông tư này.
BM-13
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN
CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
CHƯƠNG TRÌNH
KHCN&ĐMST
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Họ và tên người nhận xét:
2. Trách nhiệm trong Hội đồng: Ủy viên phản biện:
Ủy viên:
3. Tên chương trình:
4. Họ và tên chủ nhiệm chương trình:
5. Tổ chức chủ trì chương trình:
6. Các chỉ tiêu đánh giá - nhận xét:
STT
Nội dung nhận xét
1.
Tính cấp thiết (sự phù hợp với chiến lược, quy hoạch, chương
trình quốc gia, nghị quyết của chính phủ, QĐ của Thủ tướng
chính phủ…Tính cấp thiết, vấn đề KHCN&ĐMST cần giải
quyết, căn cứ khoa học và thực tiễn; tính mới, sự phù hợp với
nguyên tắc, tiêu chí xây dựng chương trình…)
2.
Tổng quan tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước thuộc
lĩnh vực chương trình (phân tích các nội dung nghiên cứu
trong và ngoài nước, chỉ ra các tồn tại, các yêu cầu cần tiếp
tục nghiên cứu …)
3.
Tên và mục tiêu (sự rõ ràng và khái quát của tên chương
trình; Sự rõ ràng, cụ thể của mục tiêu phù hợp với tên chương
trình)
4.
Nội dung nghiên cứu và tiến độ thực hiện (cấu trúc nội dung,
nhóm nhiệm vụ, hướng nghiên cứu, ứng dụng và các hoạt
động khác…)
5.
Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá của chương trình (Dạng
sản phẩm (khoa học, đào tạo, ứng dụng), số lượng, cấp độ
công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu
thương mại hóa, v.v.)
Ý kiến nhận xét
STT
Nội dung nhận xét
6.
Tính khả thi (Đánh giá năng lực tổ chức chủ trì, cơ chế quản
lý, bố trí nguồn lực, khả năng phối hợp; yếu tố pháp lý và kỹ
thuật bảo đảm thực hiện)
7.
Phương án tổ chức triển khai (Nêu rõ vai trò, trách nhiệm
của các cơ quan trong việc triển khai chương trình)
8.
Khả năng thương mại hóa (Chỉ rõ điểm mới về công nghệ,
sản phẩm, quy trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng dụng và
thương mại hóa trong thực tiễn)
9.
Dự kiến hiệu quả và tác động (Đối với phát triển
KHCN&ĐMST; tác động đến ngành/lĩnh vực kinh tế – xã
hội, môi trường, an ninh – quốc phòng, hội nhập quốc tế)
Ý kiến nhận xét
4. Kiến nghị của người nhận xét: (đánh dấu X)
□ Đề nghị thực hiện
□ Đề nghị không thực hiện
□ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
Ngày... tháng... năm....
Người nhận xét
(Họ, tên và chữ ký)
BM-14
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Họ và tên thành viên Hội đồng:
2. Tên chương trình:
3. Quyết định thành lập Hội đồng số
/QĐ-BGDĐT ngày
tháng
năm
Điểm tối
thiểu
Điểm
tối đa
Tính cấp thiết (sự phù hợp với chiến lược, quy hoạch,
chương trình quốc gia, nghị quyết của chính phủ, QĐ
1 của Thủ tướng chính phủ…Tính cấp thiết, vấn đề
KHCN&ĐMST cần giải quyết, căn cứ khoa học và
thực tiễn; tính mới, sự phù hợp với nguyên tắc, tiêu chí
xây dựng chương trình…)
Tên và mục tiêu (sự rõ ràng và khái quát của tên
2 chương trình; Sự rõ ràng, cụ thể của mục tiêu phù hợp
với tên chương trình)
Nội dung nghiên cứu (cấu trúc nội dung, sự gắn kết,
3 phù hợp và khả thi của nội dung/nhóm nhiệm vụ, của
các hoạt động; hướng nghiên cứu, ứng dụng và các
hoạt động khác)
Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá của chương trình
4 (Dạng sản phẩm (khoa học, đào tạo, ứng dụng), số
lượng, cấp độ công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải
pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương mại hóa, ...)
Tính khả thi và phương án tổ chức thực hiện chương
5 trình (tính khả thi về bố trí nguồn lực, phương án tổ
chức thực hiện, khả năng hợp tác với các đơn vị trong
và ngoài nước, khả năng huy động nguồn lực tài chính)
4. Tổ chức chủ trì chương trình:
5. Ngày họp:
6. Địa điểm họp:
7. Đánh giá của thành viên Hội đồng:
TT
Nội dung đánh giá
Điểm đánh
giá
Năng lực thực hiện (kinh nghiệm nghiên cứu, những
6 thành tích nổi bật và năng lực tổ chức, quản lý của chủ
nhiệm chương trình; Tiềm lực của tổ chức đề xuất chủ
trì chương trình)
7 Hiệu quả, tác động dự kiến (khả năng thương mại hóa,
ứng dụng chuyển giao, tác động….)
Cộng
Ghi chú: Phê duyệt: ≥ 70 điểm (trong đó, không có tiêu chí nào dưới mức điểm tối
thiểu); Không phê duyệt: < 70 điểm
8. Ý kiến khác:
Ngày
tháng
(Ký tên)
năm
BM-15
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN
CHỌN CHƯƠNG TRÌNH
KHCN&ĐMST
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------………, ngày … tháng … năm ….
--------
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU HỘI ĐỒNG
TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Số thành viên tham gia bỏ phiếu:
2. Kết quả bỏ phiếu:
Stt
Tên chương
trình
Tổ
chức
đăng
ký
chủ
trì
Tổng số điểm
trung bình
của các
thành viên
Số
Số
Số
Hội đồng (với
phiếu phiếu phiếu
nhiều hồ sơ
phát
thu
hợp
tham gia, thứ
ra
về:
lệ:
tự ưu tiên xếp
theo số điểm
từ cao xuống
thấp)
Kết luận kết
quả bỏ phiếu
Đề
nghị
thực
hiện
Các thành viên Ban kiểm phiếu
(Họ, tên và chữ ký của từng thành viên)
Trưởng Ban kiểm phiếu
(Họ, tên và chữ ký)
Đề
nghị
không
thực
hiện
BM-16
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC
TIẾP CHƯƠNG TRÌNH
KHCN&ĐMST
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
-------................, ngày...... tháng.... năm 20...
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. Thông tin chung:
1. Tên chương trình:
2. Quyết định thành lập Hội đồng:
3. Ngày họp:
4. Địa điểm họp:
5. Thành viên của Hội đồng: Tổng số:
có mặt:
vắng mặt:
6. Khách mời dự:
7. Tổng số điểm:
8. Điểm trung bình ban đầu:
9. Tổng số đầu điểm:
trong đó: - hợp lệ:
- không hợp lệ:
10. Tổng số điểm hợp lệ:
11. Điểm trung bình cuối cùng:
II. Nội dung làm việc của Hội đồng (ghi chép của thư ký khoa học):
1. Tiến trình làm việc của Hội đồng:
1.1. Ông/Bà........................, thư ký hành chính của Hội đồng đọc Quyết định thành lập
Hội đồng.
1.2. Ông/Bà.........................., đại diện Bộ Giáo dục và Đào tạo phát biểu ý kiến.
1.3. Ông/Bà..........................., chủ tịch Hội đồng điều khiển buổi làm việc.
1.4. Đại diện cho các đơn vị (đối với chương trình giao trực tiếp) trình bày tóm tắt nội
dung chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đề xuất thực hiện năm 20....
2. Tổng hợp ý kiến của các thành viên Hội đồng
- Ý kiến 1:
- Ý kiến 2...
3. Hội đồng đã bầu Ban kiểm phiếu với các thành viên sau:
- Trưởng ban:
......................................................
- Hai thành viên:
......................................................
......................................................
4. Kết luận Hội đồng
- Hội đồng đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét và quyết định phê duyệt (không phê
duyệt) chương trình
- Hội đồng kiến nghị những nội dung cần bổ sung sửa đổi hoàn thiện chương trình (trong
trường hợp chương trình được Hội đồng đề nghị giao trực tiếp): Mục tiêu, nội dung chính,
sản phẩm và chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu tương ứng phải đạt của sản phẩm, những
điểm cần lưu ý khác trong quá trình hoàn thiện hồ sơ của tổ chức và cá nhân được kiến
nghị trúng tuyển.
Ghi chú:
- Phê duyệt: ≥ 70 điểm (trong đó, không có tiêu chí nào dưới mức điểm tối thiểu);
Không phê duyệt: < 70 điểm.
- Điểm của thành viên Hội đồng chênh lệch > 20 điểm so với điểm trung bình ban đầu coi
là điểm không hợp lệ và không được tính vào tổng số điểm hợp lệ.
Chủ tịch Hội đồng
(Ký, họ tên)
Thư ký
(Ký, họ tên)
XÁC NHẬN CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TL. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ THÔNG TIN
BM-17
Tên tổ chức......
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------......, ngày
tháng
năm 20....
BÁO CÁO HOÀN THIỆN HỒ SƠ
TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG
NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. Những thông tin chung
1. Tên chương trình:
Mã số (nếu có):
2. Chủ nhiệm chương trình:
3. Tổ chức chủ trì:
II. Nội dung đã thực hiện theo kết luận của Hội đồng:
1. Những nội dung đã bổ sung hoàn thiện (liệt kê và trình bày lần lượt các vấn đề cần
hoàn thiện theo ý kiến kết luận của Hội đồng).
TT
…
Ý kiến tại Biên bản họp Hội đồng
Giải trình, tiếp thu của tổ chức chủ trì
Ghi chú
Ý kiến 1
Ý kiến 2
….
2. Những vấn đề bổ sung mới:
3. Những vấn đề chưa hoàn thiện được (nêu rõ lý do):
XÁC NHẬN CỦA
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ CHƯƠNG TRÌNH
(Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
CHỦ NHIỆM CHƯƠNG TRÌNH
(Họ, tên và chữ ký)
Ý kiến của Ủy viên phản biện 1: (Họ, tên và chữ ký)
Ý kiến của Ủy viên phản biện 2: (Họ, tên và chữ ký)
Ý kiến của Chủ tịch Hội đồng: (Họ, tên và chữ ký)
BM-18
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
--------
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số......./QĐ-BGDĐT ngày
tháng
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1. Tên chương trình:
2. Tổ chức chủ trì chương trình:
3. Mục tiêu:
Mục tiêu chung:
Mục tiêu cụ thể:
4. Nội dung chủ yếu của chương trình
Nội dung 1.
Nội dung 2:
...
5. Sản phẩm chính của chương trình:
5.1. Sản phẩm khoa học:
5.2. Sản phẩm đào tạo:
5.3. Sản phẩm ứng dụng:
5.4. Sản phẩm khác
6. Thời gian thực hiện chương trình: từ năm đến năm...
7. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện: .......... tỷ đồng
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước: ………………..%.
- Ngoài ngân sách nhà nước: …………%.
năm
BM-19
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tổ chức chủ trì chương trình:...
-------Số:....../20...../...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------........., ngày...... tháng...... năm 20...
HỢP ĐỒNG
GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO CỦA
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
- Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
- Căn cứ Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27
tháng 6 năm 2025;
- Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 quy định chi tiết và hướng
dẫn một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về chương trình,
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt
động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
- Căn cứ Thông tư số.... 202../TT-BGDĐT ngày tháng năm của Bộ Giáo dục và Đào
tạo Quy định về quản lý chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ
Giáo dục và Đào tạo;
- Căn cứ Thông tư số..... 202../TT-BGDĐT ngày tháng năm... của Bộ Giáo dục và
Đào tạo Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ
Giáo dục và Đào tạo;
- Căn cứ Quyết định số.........../QĐ-BGDĐT ngày..... tháng..... năm..... của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt chương trình KHCN&ĐMST và danh mục nhiệm
vụ của chương trình.
CHÚNG TÔI GỒM
1. Bên đặt hàng (Bên A):
- Đại diện là Ông/Bà: .................................................................................................
- Chức vụ: .................................................................................................................
- Địa chỉ:....................................................................................................................
- Điện thoại:............................................. ..................................................................
- Số tài khoản:
…….Tại…………………………………………………..
2. Bên nhận đặt hàng (Bên B)
a) Tổ chức chủ trì chương trình:
- Đại diện là Ông/Bà: .................................................................................................
- Chức vụ: ................................................................................................................
- Địa chỉ:...................................................................................................................
- Điện thoại:........................................... ..................................................................
- Số tài khoản:…………….Tại…………………………………………………..
b) Chủ nhiệm chương trình
- Đại diện là Ông/Bà: ...............................................................................................
- Chức vụ:.................................................................................................................
- Địa chỉ:.....................................................................................................................
- Điện thoại:...............................................................................................................
c) Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
- Đại diện là Ông/Bà: ...............................................................................................
- Chức vụ:..................................................................................................................
- Địa chỉ:....................................................................................................................
- Điện thoại:............................................. Email:......................................................
- Số tài khoản:..........................................................................................................
d) Chủ nhiệm nhiệm vụ:
- Đại diện là Ông/Bà: ..............................................................................................
- Chức vụ:................................................................................................................
- Địa chỉ:.................................................................................................................
- Điện thoại:........................................... Email:......................................................
Hai bên cùng thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của chương trình (sau đây gọi tắt là Hợp đồng giao
nhiệm vụ) với các điều khoản sau: