Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Thông tư này bãi bỏ Điều 78, Điều 79, Phụ lục IX và Phụ lục IXa ban
hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành
phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
Phụ lục I
MỨC ĐÓNG GÓP TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI MỘT ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG
SẢN PHẨM, BAO BÌ (Fs)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2026/TT-BNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
TT
(1)
Nhóm sản phẩm, bao bì
(2)
A. BAO BÌ
1 A.1.1. Bao bì giấy, carton (bao gồm cả giấy
hoặc carton tráng phủ là giấy hoặc carton
được tráng phủ một hoặc hai mặt mà không
mất đi nhận dạng là giấy, carton)
2 A.1.2. Bao bì giấy hỗn hợp đa lớp (bao bì có
từ 2 lớp trở lên trong đó có lớp giấy)
3 A.2.1. Bao bì nhôm
4 A.2.2. Bao bì sắt và kim loại khác
5 A.3.1. Bao bì PET cứng
6 A.3.2. Bao bì HDPE, LDPE, PP, PS cứng
7 A.3.3. Bao bì EPS, PVC cứng và bao bì nhựa
cứng khác (trừ nhựa phân hủy sinh học)
- Bao bì EPS cứng
- Bao bì PVC cứng
- Bao bì nhựa cứng khác
8 A.3.4. Bao bì nhựa mềm (là loại bao bì có tính
linh hoạt cao, dễ dàng uốn cong, co giãn và
thay đổi hình dạng mà không làm mất tính
toàn vẹn cấu trúc bao bì (ví dụ: các bao bì dệt
từ sợi, màng co, túi nhựa linh hoạt))
- Bao bì đơn vật liệu mềm
- Bao bì đa vật liệu mềm
9 A.4.1. Bao bì thủy tinh
B. ẮC QUY VÀ PIN
10 B.1.1. Ắc quy chì
11 B.1.2. Ắc quy các loại khác ắc quy chì
12 B.2.1. Pin sạc nhiều lần
C. DẦU NHỚT
13 C.1.1 Dầu động cơ, dầu hộp số và bôi trơn
Chi phí tái chế
Fs
(đồng/kg)
(đồng/kg)
Chi phí phân loại, Hệ số (5) = (3) x (4)
thu gom, vận
điều
chuyển, tái chế chỉnh
(đồng/kg)
(4)
(3)
9.500
0,2
1.900
10.700
0,6
6.420
12.000
9.000
9.700
9.700
0,2
0,4
0,2
0,4
2.400
3.600
1.940
3.880
9.700
9.700
9.700
0,6
0,8
0,6
5.820
7.760
5.820
10.400
10.700
3.300
0,8
1,0
0,6
8.320
10.700
1.980
44.800
49.800
53.800
0,4
1,0
1,0
17.920
49.800
53.800
14.000
0,6
8.400
D. SĂM, LỐP
14 D.1.1. Săm, lốp cao su
5.700
0,6
3.420
13.500
0,6
8.100
14.500
0,6
8.700
12.200
0,6
7.320
- Máy giặt, máy sấy quần áo
12.400
0,6
7.440
- Loa, âm ly
12.250
0,8
9.800
Đ.2.1. Thiết bị màn hình: ti vi, màn hình
máy tính để bàn
Đ.3.1. Máy tính bảng, máy tính xách tay,
máy ảnh (kể cả đèn flash), máy quay phim
- Máy tính bảng, máy tính xách tay
12.500
0,8
10.000
12.450
0,8
9.960
- Máy ảnh (kể cả đèn flash), máy quay phim
16.950
0,8
13.560
19.950
0,8
15.960
Đ.4.1. Máy tính để bàn (không bao gồm màn
hình), máy in, máy photocopy
- Máy tính để bàn (không bao gồm màn hình)
11.950
0,8
9.560
- Máy in, máy photocopy
13.700
0,8
10.960
- Bóng đèn compact
7.600
0,8
6.080
- Bóng đèn huỳnh quang
9.600
1,0
9.600
Đ.6.1. Tấm quang năng (còn gọi là pin năng
lượng mặt trời)
E. PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
4.000
1,0
4.000
23 E.1.1. Ô tô chở hàng, ô tô chở hàng chuyên
dùng; ô tô chở người có số người cho phép chở
từ 09 người trở lên (không kể người lái xe), xe ô
tô chở trẻ em mầm non, xe ô tô chở học sinh, xe
chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; xe chở
người bốn bánh có gắn động cơ (loại có niên hạn
sử dụng theo quy định của pháp luật về trật tự,
an toàn giao thông đường bộ)
6.650
0,8
5.320
Đ. ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
Đ.1.1. Tủ lạnh, tủ đông, điều hoà không khí,
15 bếp điện, bếp từ, bếp hồng ngoại, lò nướng,
lò vi sóng
- Tủ lạnh, tủ đông
- Điều hoà không khí
- Bếp điện, bếp từ, bếp hồng ngoại, lò
nướng, lò vi sóng
16 Đ.1.2. Máy giặt, máy sấy quần áo, loa, âm ly
19 Đ.3.2. Điện thoại di động
21 Đ.5.1. Bóng đèn compact, bóng đèn huỳnh quang
Phụ lục II
BIỂU MẪU THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ
VÀ TRÁCH NHIỆM THU GOM, XỬ LÝ CHẤT THẢI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2026/TT-BNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01. Bản đăng ký, kê khai thực hiện trách nhiệm tái chế sản phẩm,
bao bì của nhà sản xuất, nhập khẩu
TÊN NHÀ SẢN XUẤT,
NHẬP KHẨU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày...tháng…năm...
BẢN ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM TÁI CHẾ
SẢN PHẨM, BAO BÌ NĂM…
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Chúng tôi là (tên nhà sản xuất, nhập khẩu):..................................................
Mã số thuế: ....................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại:........................... Email:...........................................................
Tên người đại diện theo pháp luật: ...............................................................
Chức vụ: ........................................................................................................
Chúng tôi đăng ký, kê khai thực hiện trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì
năm… (xin gửi kèm theo) và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật
về thông tin trong bản đăng ký, kê khai này.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu/Ký điện tử)
ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ NĂM…
(Kèm theo Bản đăng ký, kê khai thực hiện trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì)
I. THÔNG TIN SẢN PHẨM, BAO BÌ PHẢI TÁI CHẾ
1. Đối với sản phẩm phải tái chế
TT
(1)
1.1
Danh mục sản phẩm, hàng hóa
(2)
Tên sản phẩm, hàng hóa nhãn…
Ví dụ: Ắc quy chì 12V nhãn A
Tên nhóm sản phẩm
Ví dụ: B.1.1. Ắc quy chì
Đơn vị
tính
(3)
Khối lượng/đơn vị
sản phẩm
(kg)
(4)
Số lượng
(5)
Tổng khối
lượng
(kg)
(6) = (4) x (5)
Doanh thu thuần
trong nước
(đồng)
(7)
…
Tổng
Ghi chú:
- Cột (2): Tại TT 1,… kê khai tên thương mại của sản phẩm, hàng hóa; tại TT 1.1,…kê khai tên nhóm sản phẩm quy định tại Cột 2
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP. Ví dụ: B.1.1. Ắc quy chì;
- Cột (4): Khối lượng/đơn vị sản phẩm được xác định làm tròn đến hàng phần nghìn. Ví dụ: 1,12305 kg làm tròn thành 1,123 kg;
- Cột (7): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường trong nước.
2. Đối với bao bì phải tái chế
TT Danh mục sản phẩm,
hàng hóa
(1)
(2)
Tên sản phẩm, hàng hóa
nhãn…
Ví dụ: Nước tinh khiết 350
ml nhãn B
Đơn vị Bao bì (trực tiếp/
Quy Khối lượng/đơn vị sản Số
Tổng khối
Doanh thu thuần
tính
ngoài)
cách đóng
phẩm
lượng
lượng
trong nước
gói
(kg)
(kg)
(đồng)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8) = (6) x (7)
(9)
Tên nhóm bao bì
1.1 Ví dụ: A.3.1 Bao bì PET
cứng
Tên nhóm bao bì
1.2 Ví dụ: A.1.1. Bao bì giấy,
carton
…
Tổng
Ghi chú:
- Cột (2): Tại TT 1,… kê khai tên thương mại của sản phẩm, hàng hóa; tại TT 1.1, 1.2…kê khai tên nhóm bao bì quy định tại Cột
2 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP. Ví dụ: A.1.1 Bao bì giấy, carton;
- Cột (6): Khối lượng/đơn vị sản phẩm được xác định làm tròn đến hàng phần nghìn. Ví dụ: 1,12305 kg làm tròn thành 1,123 kg;
+ Đối với bao bì, kê khai loại vật liệu như sau:
Cách 1: Nhà sản xuất, nhập khẩu kê khai quy cách khối lượng bao bì theo cùng 01 loại vật liệu có khối lượng lớn nhất cấu thành bao bì;
Cách 2: Nhà sản xuất, nhập khẩu kê khai chi tiết các loại vật liệu nhưng tối đa không quá 03 loại vật liệu có khối lượng lớn nhất
cấu thành bao bì;
Khối lượng bao bì kê khai là tổng khối lượng của các loại vật liệu cấu thành bao bì (bao gồm cả vật liệu không được kê khai).
Trường hợp gộp các loại vật liệu để kê khai chung thì phải kê khai theo loại vật liệu có khối lượng lớn nhất.
Ví dụ:
Bao bì trực tiếp của sản phẩm chai nước 350 ml nhãn A được cấu tạo thân chai là nhựa PET cứng khối lượng 0,03 kg (khối lượng
lớn nhất), nắp chai là nhựa PP với khối lượng là 0,01 kg, nhãn là bao bì đa vật liệu mềm với khối lượng là 0,01 kg. Tổng khối
lượng bao bì là 0,05 kg thì nhà sản xuất, nhập khẩu có thể kê khai bao bì trực tiếp của sản phẩm chai nước 350 ml nhãn A theo
một trong các cách sau:
Kê khai cách 1:
1. Sản phẩm chai nước 350 ml nhãn A, khối lượng bao bì: 0,05 kg
1.1 Bao bì trực tiếp:
A.3.1 Bao bì PET cứng với khối lượng: 0,05 kg.
Kê khai cách 2:
1. Sản phẩm chai nước 350 ml nhãn A, khối lượng bao bì: 0,05 kg
1.1 Bao bì trực tiếp:
A.3.1 Bao bì PET cứng, khối lượng: 0,03 kg; A.3.2 Bao bì PP cứng, khối lượng: 0,01 kg; A.3.4 Bao bì nhựa mềm, khối lượng: 0,01 kg.
Kê khai cách 3:
1. Sản phẩm chai nước 350ml nhãn A, khối lượng bao bì: 0,05 kg
1.1 Bao bì trực tiếp:
A.3.1 Bao bì PET cứng, khối lượng: 0,04 kg; A.3.2 Bao bì PP cứng, khối lượng: 0,01 kg.
- Cột (7): Số lượng tại mục tên nhóm bao bì = quy cách đóng gói x số lượng tại mục tên sản phẩm, hàng hóa
- Cột (9): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu đưa ra thị trường trong nước.
II. ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ (dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu lựa chọn hình thức tổ chức
tái chế để thực hiện trách nhiệm tái chế kê khai)
TT Nhóm
Khối
Tỷ lệ Khối lượng Bù trừ kết quả khối lượng sản phẩm, Tổng khối
Cách Đơn vị Giải
Khối
sản lượng sản tái chế phải tái chế
bao bì đã tái chế được bảo lưu
lượng phải
thức
tái pháp tái lượng tổ
phẩm, phẩm,
bắt tính theo khối Khối lượng Khối lượng Khối lượng
tái chế
thực chế/đơn chế lựa chức tái
bao bì bao bì
buộc
lượng sản
năm…
hiện tái vị tổ
chọn chế sản
đã tái chế được bảo được bảo
đưa ra thị (%) phẩm, bao bì trong các lưu và tính lưu còn lại
(kg)
chế
chức
phẩm,
trường
đưa ra thị
trách
bao bì
năm trước cho năm… chuyển sang
năm
trường năm được bảo lưu
nhiệm
(kg)
các năm sau
trước
trước
tái chế
(kg)
(kg)
(kg)
(kg)
(1) (2)
(3)
(4) (5) = (3) x (4)
(6)
(7)
(8) = (6) - (7) (9) = (5) - (7) (10)
(11)
(12)
(13)
…
Ghi chú:
- Cột (2): Kê khai đầy đủ thông tin bao gồm ký hiệu và tên theo nhóm sản phẩm, bao bì quy định tại Cột 2 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP. Ví dụ: A.1.1 Bao bì giấy, carton;
- Cột (3): Kê khai khối lượng theo cột tổng khối lượng đã kê khai tại mục I. Thông tin sản phẩm, bao bì phải tái chế;
- Cột (4): Kê khai tỷ lệ tái chế bắt buộc theo quy định tại Cột 3 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;
- Cột (7):
+ Trường hợp khối lượng đã tái chế trong các năm trước được bảo lưu lớn hơn hoặc bằng khối lượng phải tái chế tính theo khối
lượng sản phẩm, bao bì đưa ra thị trường năm trước ((6) ≥ (5)) thì (7) = (5);
+ Trường hợp khối lượng đã tái chế trong các năm trước được bảo lưu nhỏ hơn khối lượng phải tái chế tính theo khối lượng sản
phẩm, bao bì đưa ra thị trường năm trước ((6) < (5)) thì (7) = (6);
- Cột (10): Kê khai cách thức thực hiện tái chế theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;
- Cột (11): Kê khai tên, mã số thuế của đơn vị thực hiện tái chế/ đơn vị tổ chức trách nhiệm tái chế (trường hợp tự tái chế thì ghi
tên, mã số thuế của nhà sản xuất, nhập khẩu đó);
- Cột (12): Kê khai giải pháp tái chế lựa chọn theo quy định tại Cột 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;
- Trường hợp một loại sản phẩm, bao bì lựa chọn nhiều cách thức thực hiện tái chế hoặc một cách thức thực hiện tái chế thực hiện
qua nhiều đơn vị tái chế thì ghi rõ tên, mã số thuế của từng đơn vị thực hiện tại Cột (11) tương ứng với giải pháp tái chế tại Cột
(12) và khối lượng thực hiện tái chế tương ứng tại Cột (13);
- Trong năm thực hiện tái chế, khi có sự thay đổi đơn vị thực hiện tại Cột (11) hoặc khối lượng tại cột (13) thì nhà sản xuất, nhập
khẩu phải cập nhật thông tin trong vòng 10 ngày kể từ ngày phát sinh sự thay đổi.
III. KÊ KHAI SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ (dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu lựa
chọn hình thức đóng góp tài chính để thực hiện trách nhiệm tái chế kê khai)
TT Nhóm sản phẩm,
bao bì
(1)
(2)
Ví dụ: A.1.2. bao bì
giấy hỗn hợp đa lớp
…
Khối lượng sản phẩm, bao bì Tỷ lệ tái chế Mức đóng góp tài chính đối với một đơn vị Tổng số tiền phải
đưa ra thị trường năm trước bắt buộc khối lượng sản phẩm, bao bì (Fs) của năm
đóng góp
(kg)
(%)
có trách nhiệm
(đồng)
(đồng/kg)
(3)
(4)
(5)
(6) = (3) x (4) x (5)
Ghi chú:
- Cột (2): Kê khai đầy đủ thông tin bao gồm ký hiệu và tên nhóm sản phẩm, bao bì quy định tại Cột 2 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2026/NĐ-CP. Ví dụ: A.1.1 Bao bì giấy, carton…;
- Cột (3): Kê khai khối lượng theo cột tổng khối lượng đã kê khai tại mục I. Thông tin sản phẩm, bao bì phải tái chế.
Mẫu số 02. Báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì của nhà sản xuất, nhập
khẩu
TÊN NHÀ SẢN XUẤT,
NHẬP KHẨU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày...tháng…năm...
BÁO CÁO
KẾT QUẢ TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ NĂM…
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Chúng tôi là (tên nhà sản xuất, nhập khẩu):..................................................
Mã số thuế: ....................................................................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Số điện thoại:........................... Email:...........................................................
Tên người đại diện theo pháp luật: .............................................................. .
Chức vụ: ........................................................................................................
Chúng tôi báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì năm… (xin gửi kèm theo)
và cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin trong báo cáo này.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu/Ký điện tử)
KẾT QUẢ TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ NĂM …
(Kèm theo Báo cáo kết quả tái chế sản phẩm, bao bì năm…)
I. THÔNG TIN QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ
1. Quá trình thu gom và tái chế sản phẩm, bao bì của nhà sản xuất nhập khẩu tự thực hiện trách nhiệm tái chế
(Phần dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu kê khai nếu tự thực hiện tái chế)
a) Quá trình thu gom
TT
Tên sản phẩm, bao bì
(1)
(2)
Ví dụ: A.1.2. bao bì giấy hỗn
hợp đa lớp
Tổng khối lượng đã thu gom
(kg)
(3)
Khối lượng đã thu gom
(kg)
(4)
Tên, mã số thuế đơn vị
thu gom
(5)
…
Ghi chú:
Cột (5): Kê khai tên, mã số thuế của đơn vị thu gom là tổ chức; trường hợp nhà sản xuất, nhập khẩu tự thực hiện thu gom hoặc thu
gom từ cá nhân thì ghi tên, mã số thuế của nhà sản xuất, nhập khẩu.
b) Quá trình tái chế
TT
(1)
Nhóm sản phẩm, bao bì được tái chế
(2)
Ví dụ: A.1.2. bao bì giấy hỗn hợp đa lớp
Khối lượng đã tái chế
(kg)
(3)
Giải pháp tái chế lựa chọn
(4)
…
Tổng
Ghi chú:
- Cột (2): Kê khai đầy đủ thông tin bao gồm ký hiệu và tên nhóm sản phẩm, bao bì quy định tại Cột 2 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;
- Cột (3): Kê khai khối lượng thực tế sản phẩm, bao bì đã được tái chế đáp ứng các quy định để được tính vào tỷ lệ tái chế bắt buộc
của nhà sản xuất, nhập khẩu;
- Cột (4): Kê khai giải pháp tái chế lựa chọn đối với nhóm sản phẩm, bao bì nêu tại cột (2).
Tài liệu kèm theo:
Bản thuyết minh hoạt động tái chế sản phẩm, bao bì của nhà sản xuất, nhập khẩu, bao gồm: (1) Trình bày sơ đồ và thuyết minh chi
tiết quy trình nội bộ hoạt động tái chế của từng loại sản phẩm, bao bì để tính trách nhiệm của nhà sản xuất, nhập khẩu, trong đó liệt
kê tên các loại chứng từ tương ứng từ khâu thu gom đầu vào tới khâu tái chế để minh chứng quá trình tái chế đúng loại sản phẩm,
bao bì; (2) Trình bày sơ đồ (kèm theo hình ảnh nếu có) và thuyết minh quy trình công nghệ tái chế của từng loại sản phẩm, bao bì
được tái chế và đánh giá sự đáp ứng với giải pháp tái chế lựa chọn theo quy cách tái chế bắt buộc.
2. Quá trình thu gom và tái chế sản phẩm, bao bì của đơn vị tái chế (Phần dành cho nhà sản xuất, nhập khẩu kê khai nếu
thuê đơn vị tái chế để thực hiện trách nhiệm tái chế)
a) Quá trình thu gom
TT
Tên sản phẩm, bao bì
(1)
(2)
Ví dụ: A.1.2. bao bì giấy hỗn
hợp đa lớp
Tổng khối lượng đã thu gom
(kg)
(3)
Khối lượng đã thu gom
(kg)
(4)
Tên, mã số thuế đơn vị
tái chế
(5)
…
b) Quá trình tái chế
TT
Nhóm sản phẩm, bao bì
Tổng khối lượng
đã tái chế
(kg)
(1)
(2)
(3)
Ví dụ: A.1.2. bao bì giấy hỗn
hợp đa lớp
…
Kết quả tái chế của từng đơn vị tái chế
Khối lượng đã tái chế
Giải pháp tái chế Tên, mã số thuế
(kg)
lựa chọn
đơn vị tái chế
(4)
(5)
(6)
Tài liệu kèm theo:
- Bản thuyết minh hoạt động tái chế sản phẩm, bao bì của đơn vị tái chế, bao gồm: (1) Trình bày sơ đồ và thuyết minh chi tiết quy
trình nội bộ hoạt động tái chế của từng loại sản phẩm, bao bì để tính trách nhiệm của nhà sản xuất, nhập khẩu, trong đó liệt kê tên
các loại chứng từ tương ứng từ khâu thu gom đầu vào tới khâu tái chế để minh chứng quá trình tái chế đúng loại sản phẩm, bao bì;
(2) Trình bày sơ đồ (kèm theo hình ảnh nếu có) và thuyết minh quy trình công nghệ tái chế của từng loại sản phẩm, bao bì được tái
chế và đánh giá sự đáp ứng với giải pháp tái chế lựa chọn theo quy cách tái chế bắt buộc.
3. Quá trình tổ chức thu gom và tái chế sản phẩm, bao bì của đơn vị tổ chức trách nhiệm tái chế (phần dành cho nhà sản
xuất, nhập khẩu kê khai nếu ủy quyền cho đơn vị tổ chức trách nhiệm tái chế để thực hiện trách nhiệm tái chế)
TT Nhóm sản Tổng khối lượng đã
phẩm, bao tổ chức thu gom
bì
(kg)
(1)
(2)
(3)
Ví
dụ:
bao
1 A.1.2.
bì giấy hỗn
hợp đa lớp
…
Khối lượng Tên, mã số thuế Tên, mã số
Giải pháp Khối lượng đã Tổng khối lượng đã
đã thu gom đơn vị được ủy thuế đơn vị tái tái chế lựa
tái chế
tái chế
(kg)
quyền
chế
chọn
(kg)
(kg)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
II. KẾT QUẢ TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ
TT Nhóm sản
phẩm, bao
bì
(1)
…
(2)
Kế hoạch tái chế sản phẩm, bao bì
Tỷ lệ Khối lượng phải Khối lượng Khối lượng
Khối lượng tái chế tái chế tính theo được bảo phải tái chế
sản phẩm,
bắt
khối lượng sản lưu và tính
năm…
bao bì đưa ra buộc phẩm, bao bì đưa cho năm…
(kg)
thị trường
(%) ra thị trường năm
(kg)
năm trước
trước
(kg)
(kg)
(3)
(4)
(5) = (3) x (4)
(6)
(7) = (5) - (6)
Kết quả tái chế sản phẩm,
bao bì
Khối
Tỷ lệ tái chế đạt
lượng
được
đã tái
(%)
chế
năm…
(kg)
(8)
Khối lượng sản Khối lượng sản
phẩm, bao bì phẩm, bao bì
chưa hoàn
tái chế còn dư
thành trách được bảo lưu
nhiệm
(kg)
(kg)
(9) = [(8) + (6)] / (3) (10) = (7) - (8) (11) = (8) - (7)
Ghi chú:
- Cột (2): Kê khai đầy đủ thông tin bao gồm ký hiệu và tên nhóm sản phẩm, bao bì quy định tại Cột 2 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2026/NĐ-CP. Ví dụ: A.1.1 Bao bì giấy, carton.
- Cột (10): Khối lượng sản phẩm, bao bì chưa hoàn thành trách nhiệm.
+ Trường hợp khối lượng đã tái chế lớn hơn hoặc bằng khối lượng phải tái chế ((8) ≥ (7)) thì (10) = 0;
+ Trường hợp khối lượng đã tái chế nhỏ hơn khối lượng phải tái chế ((8) < (7)) thì (10) = (7) - (8).
- Cột (11): Khối lượng sản phẩm, bao bì tái chế còn dư được bảo lưu.
+ Trường hợp khối lượng đã tái chế lớn hơn hoặc bằng khối lượng phải tái chế ((8) ≥ (7)) thì (11) = (8) - (7);
+ Trường hợp khối lượng đã tái chế nhỏ hơn khối lượng phải tái chế ((8) < (7)) thì (11) = 0.
Mẫu số 03. Bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải
của nhà sản xuất, nhập khẩu
TÊN NHÀ SẢN XUẤT,
NHẬP KHẨU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Địa danh), ngày…tháng …năm…
BẢN KÊ KHAI
SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI
NĂM…
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Chúng tôi là (tên nhà sản xuất, nhập khẩu): ……………………………….
Số ĐKKD/MST: …………………………………………………………...
Địa chỉ: …………………………………………………………………….
Số điện thoại: ………………Email: ………………………………………
Tên người đại diện theo pháp luật: ………………………………………..
Chức vụ: …………………………………………………………………...
Chúng tôi kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải năm…
(xin gửi kèm theo) và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về thông
tin trong bản đăng ký, kê khai này.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi họ tên, chức vụ, đóng dấu/Ký điện tử)
KÊ KHAI SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI
NĂM…
(Kèm theo Bản kê khai số tiền đóng góp hỗ trợ hoạt động xử lý chất thải
năm…)
I. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA
NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU BAO BÌ CỦA THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT THÀNH PHẨM
TT Danh mục Đơn Số Số lượng Số lượng Định Dung Mức
Số tiền phải Doanh
sản phẩm, vị lượng bao bì/ bao bì dạng tích/ đóng góp đóng góp
thu
hàng hóa tính đưa ra đơn vị đưa ra
kích (đồng/cái)
(đồng)
thuần
thị
sản
thị
thước
trong
trường phẩm, trường
nước
năm hàng hóa (cái)
(đồng)
trước
(cái)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) = (4) × (7)
(5)
(8)
(9)
(10) = (6) × (9)
(11)
Ví dụ 1:
Thuốc bảo
vệ thực vật
nhãn A
…
TỔNG
Ghi chú:
- Cột (5): Kê khai số lượng bao bì tính trên một đơn vị sản phẩm, hàng hóa;
- Cột (7), (8), (9): Kê khai tương ứng cột (3), (4), (5) Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2026/NĐ-CP;
- Cột (11): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu
đưa ra thị trường trong nước.
II. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI
CỦA NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU PIN DÙNG MỘT LẦN CÁC LOẠI;
TÃ LÓT, BỈM, BĂNG VỆ SINH, KHĂN ƯỚT DÙNG MỘT LẦN; KẸO
CAO SU
TT
Tên sản phẩm,
hàng hóa
Doanh thu thuần
trong nước
(đồng)
(1)
(2)
(3)
Ví dụ: Sản phẩm,
hàng hóa nhãn A
…
TỔNG
Mức đóng Số tiền phải đóng
góp
góp
(%)
(đồng)
(4)
(5) = (3) x (4)
Ghi chú:
- Cột (3): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu
đưa ra thị trường trong nước;
- Cột (4): Kê khai tương ứng cột (5) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
110/2026/NĐ-CP.
III. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI
CỦA NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU THUỐC LÁ ĐIẾU
TT
Tên sản Đơn Số lượng Số lượng/ Số lượng Mức
Số tiền
Doanh
phẩm, hàng vị đưa ra đơn vị đưa ra đóng góp phải đóng thu thuần
hóa
tính
thị
sản
thị
(đồng/20
góp
trong
trường phẩm, trường điếu)
(đồng)
nước
năm hàng hóa (điếu)
(đồng)
trước
(điếu)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) =
(7)
(8) = (6) ×
(9)
(4) × (5)
(7)/20
Ví dụ:
1 Thuốc lá nhãn
A
…
TỔNG
Ghi chú:
- Cột (5): Kê khai số lượng điếu thuốc lá tính trên 01 đơn vị sản phẩm, hàng hóa;
- Cột (7): Kê khai tương ứng cột (5) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
110/2026/NĐ-CP;
- Cột (9): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu
đưa ra thị trường trong nước.
Tài liệu kèm theo:
- Bản sao tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt phát sinh trong năm chịu trách nhiệm.
IV. SỐ TIỀN ĐÓNG GÓP HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI
CỦA NHÀ SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU SẢN PHẨM CÓ THÀNH PHẦN
NHỰA TỔNG HỢP
TT Tên sản Đơn Số lượng Khối lượng
Khối
Mức
Số tiền Doanh
phẩm, vị đưa ra thị nhựa/ đơn vị lượng đóng góp phải đóng thu thuần
hàng tính trường sản phẩm, nhựa được (đồng/kg) góp
trong
hóa
năm
hàng hóa
sử dụng
(đồng)
nước
trước
(kg)
(kg)
(đồng)
(6) =
(8) =
(1) (2)
(3)
(4)
(5)
(7)
(9)
(4) × (5)
(6) × (7)
Sản
phẩm,
1 hàng
hóa
nhãn A
…
TỔNG
Ghi chú:
- Cột (5): Khối lượng được làm tròn đến hàng phần nghìn. Ví dụ: 1,12305 kg làm
tròn thành 1,123 kg;
- Cột (7): Kê khai tương ứng cột (5) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
110/2026/NĐ-CP;
- Cột (9): Kê khai doanh thu thuần của sản phẩm, hàng hóa sản xuất, nhập khẩu
đưa ra thị trường trong nước.
Phụ lục III
BIỂU MẪU HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG TÁI CHẾ SẢN PHẨM, BAO BÌ
VÀ HOẠT ĐỘNG XỬ LÝ CHẤT THẢI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2026/TT-BNNMT ngày 25 tháng 5 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01. Hợp đồng hỗ trợ hoạt động tái chế sản phẩm, bao bì
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG TÁI CHẾ
Số:……
Căn cứ Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số 110/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường về
trách nhiệm tái chế sản phẩm, bao bì và trách nhiệm xử lý chất thải của nhà sản
xuất, nhập khẩu;
Căn cứ….(các căn cứ pháp lý liên quan đến Quỹ Bảo vệ môi trường
Việt Nam);
Căn cứ Thông tư số /TT-BNNMT ngày tháng năm
của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 110/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường về trách nhiệm tái
chế sản phẩm, bao bì và trách nhiệm xử lý chất thải của nhà sản xuất, nhập khẩu;
Căn cứ Quyết định số…../QĐ-BNNMT ngày…tháng…năm…của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt danh sách các đơn vị được hỗ trợ hoạt
động tái chế năm…;
Hôm nay, ngày tháng năm , tại Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam.
Chúng tôi gồm:
1. Bên A: Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Đại diện:……………………………………………………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………………
Địa chỉ giao dịch: …………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………………………………
Tài khoản số: ………………………………………………………………
Mở tại Ngân hàng: …………………………………………………………
2. Bên B: (tên đơn vị được hỗ trợ)
Mã số thuế: …………………………………………………………………
Đại diện theo pháp luật: ……………………………………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………………………………
Tài khoản số: ………………………………………………………………
Mở tại Ngân hàng: …………………………………………………………
Các bên thỏa thuận ký kết Hợp đồng hỗ trợ hoạt động tái chế với những điều
khoản sau: