Điều 16. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng
các Cục, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, tổ
chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
BỘ XÂY DỰNG
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: 31/VBHN-BXD
Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2026
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Sinh
“Điều 65. Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 31 tháng 12 năm 2025”
Phụ lục I
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ
THUẬT NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM
HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
Tên phương
Thanh
Cơ quan Đội nghiệp
tiện, thiết bị/đơn tra Bộ Cục Thanh tra Sở vụ Thanh tra
STT
Ghi chú
đường
vị tính
Giao
Giao
Sở Giao
Bộ Việt
(cái hoặc bộ)
thông
thông vận thông vận
Nam1
vận tải
tải2
tải3
(1)
(2)
Phương tiện đo
độ dài
Cân kiểm tra tải
trọng xe cơ giới
Phương tiện đo
3 nồng độ cồn
trong hơi thở
Thiết bị ghi âm
và ghi hình
Phương tiện đo
độ ồn
Thiết bị đo âm
lượng
Phương tiện đo
nồng độ khí thải
Phương tiện đo
độ khói
Thiết bị đo
9 cường độ ánh
sáng
Thiết bị phát
10 hiện giấy tờ, tài
liệu giả
Thiết bị trích
11 xuất dữ liệu
thông tin từ thiết
(3)
(4)
(5)
(6)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
(7)
bị giám sát hành
trình.
Thiết bị trích
xuất dữ liệu
hình ảnh từ
camera lắp trên
xe ô tô kinh
doanh vận tải
Máy vi tính,
máy tính bảng
lưu trữ kết quả
13 thu thập được từ
phương tiện,
thiết bị kỹ thuật
nghiệp vụ
* Ghi chú: Phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ trang bị cho Thanh tra
Bộ Giao thông vận tải để phát hiện vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao
thông đường bộ được sử dụng chung để phát hiện vi phạm hành chính về trật tự,
an toàn giao thông đường sắt, đường thủy nội địa, hàng hải, hàng không dân dụng.
___________________
Định mức đối đa được tính trên 05 công chức thanh tra chuyên ngành của
Cục Đường bộ Việt Nam.
Thanh tra Sở không thành lập các đội nghiệp vụ được trang bị tối đa 02
cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới.
Đối với đội nghiệp vụ có từ 20 người trở lên: Định mức tối đa được tính
trên 05 công chức thanh tra chuyên ngành.
Phụ lục II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ
THUẬT NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM
HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
Tên phương tiện,
STT thiết bị/đơn vị tính
(cái hoặc bộ)
(1)
(2)
Phương tiện đo độ
dài
Phương tiện đo nồng
độ cồn trong hơi thở
Thiết bị ghi âm và
ghi hình
Thiết bị đo, thử chất
ma túy
Phương tiện đo tốc
5 độ phương tiện giao
thông có ghi hình ảnh
Phương tiện đo thủy
bình
Thước đo chiều cao
đầu đấm móc nối
Thước đo giang cách
bánh xe trên một trục
Thước đo đường kính
bánh xe
Thước đo gờ lợi,
chiều dày đai bánh xe
Thiết bị phát hiện
giấy tờ, tài liệu giả
Đội
Cơ
Cơ
nghiệp
Phòng
quan
quan
Đội
vụ thuộc
Thanh
Thanh
Cục
thanh
Thanh Ghi chú
tra tra Sở
Đường
tra - An
tra Sở
An
Giao
sắt Việt
toàn
Giao
toàn
thông
Nam
thông
vận tải
vận tải4
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
12 Đồng hồ bấm giây
13 Phương tiện đo độ ồn
14 Thiết bị đo âm lượng
Thiết bị đo cường độ
ánh sáng
Thiết bị đo tải trọng
trục bánh toa xe
Thiết bị trích xuất dữ
17 liệu thông tin từ thiết
bị giám sát hành trình
Hệ thống giám sát,
xử lý vi phạm trật tự,
an toàn giao thông;
18 hệ thống camera
giám sát an ninh, trật
tự, điều hành giao
thông
Máy vi tính, máy tính
bảng lưu trữ kết quả
19 thu thập được từ
phương tiện, thiết bị
kỹ thuật nghiệp vụ
* Ghi chú: Không trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ cho
Thanh tra Sở Giao thông vận tải và Đội nghiệp vụ thuộc Thanh tra Sở Giao thông
vận tải trong trường hợp phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ đó đã được trang
bị đối với lĩnh vực đường bộ hoặc đường thủy nội địa.
____________
Đối với đội nghiệp vụ có từ 20 người trở lên: Định mức tối đa được tính
trên 05 công chức thanh tra chuyên ngành.
Phụ lục III
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ
THUẬT NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM
HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
Đội
Đội
Cơ
Thanh
Cơ
Cơ
Cơ nghiệp
Tên phương quan quan tra an quan Đạidiện quan
vụ
toàn
Cảng
tiện, thiết bị/ Cục
Chi
Cảng
Thanh thuộc Ghi
STT
Đường
thuộc
vụ
đơn vị tính
cục
vụ
tra Sở Thanh chú
(cái hoặc bộ) thủy Đường Chi Đường Đường Giao tra Sở
nội địa
cục
thủy
thủy
thủy
thông Giao
Việt
Đường
nội địa
nội địa
nội địa
vận tải thông
Nam
thủy
vận tải5
nội địa
(1)
(2)
Phương tiện
đo độ dài
Phương tiện
đo nồng độ
cồn trong hơi
thở
Thiết bị ghi
âm và ghi
hình
Thiết bị đo,
thử chất ma
túy
Thiết bị đo
cường độ ánh
sáng
Thiết bị phát
hiện giấy tờ,
tài liệu giả
Phương tiện
đo độ sâu của
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
nước
Phương tiện
8 đo định vị
bằng vệ tinh
Phương tiện
đo tốc độ
9 phương tiện
giao thông có
ghi hình ảnh
Phương tiện
10 đo vận tốc
dòng chảy
Thiết bị đo
vận tốc gió
Thiết bị đo độ
dày vỏ tàu
Phương tiện
13 đo nồng độ
khí thải
Phương tiện
đo độ ồn
Thiết bị đo
âm lượng
Cân kiểm tra
trọng tải xe
cơ
giới
Thiết bị trích
xuất dữ liệu
17 thông tin từ
thiết bị giám
sát hành trình
Hệ thống
giám sát, xử
lý vi phạm
trật tự, an
toàn giao
thông; hệ
thống camera
giám sát an
ninh, trật tự,
điều hành
-
-
-
-
-
-
giao thông
Máy vi tính,
máy tính
bảng lưu trữ
kết quả thu
19 thập được từ
phương tiện,
thiết bị kỹ
thuật nghiệp
vụ
* Ghi chú: Không trang bị phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ cho
Thanh tra Sở Giao thông vận tải và Đội nghiệp vụ thuộc Thanh tra Sở Giao thông
vận tải trong trường hợp phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ đó đã được trang
bị đối với lĩnh vực đường bộ hoặc đường sắt.
______________
Đối với đội nghiệp vụ có từ 20 người trở lên: Định mức tối đa được
tính trên 05 công chức thanh tra chuyên ngành.
Phụ lục IV
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ
THUẬT NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM
HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TƯ AN TOÀN GIAO THÔNG HÀNG HẢI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
STT
Tên phương tiện, thiết bị/đơn vị
tính (cái hoặc bộ)
(1)
(2)
Thanh tra
Cơ quan Đại diện Ghi chú
Cục Hàng
Cảng vụ Cảng vụ
hải Việt
hàng hải hàng hải
Nam
(3)
(4)
(5)
1 Phương tiện đo độ dài
2 Thiết bị ghi âm và ghi hình
8 Phương tiện đo nồng độ khí thải
Phương tiện đo cường độ ánh
sáng
10 Phương tiện đo vận tốc dòng chảy
Phương tiện đo định vị bằng vệ
tinh
Thiết bị phát hiện giấy tờ, tài liệu
giả
5 Phương tiện đo độ sâu của nước
Phương tiện đo nồng độ cồn trong
hơi thở
Phương tiện đo tốc độ phương
tiện giao thông có ghi hình ảnh
Phương tiện đo nhanh nước thải,
mặt nước
Phương tiện phân tích nước thải,
nước mặt và chất lỏng
Máy vi tính, máy tính bảng lưu trữ
13 kết quả thu được từ phương tiện,
thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
(6)
Phụ lục V
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ
THUẬT NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM
HÀNH CHÍNH VỀ TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG HÀNG KHÔNG
DÂN DỤNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
Tên phương tiện, thiết Thanh tra
Đại diện
STT bị/đơn vị tính (cái hoặc Cục Hàng Cơ quan
Cảng vụ
Cảng vụ
bộ)
không
hàng không hàng không
Việt Nam
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Phương tiện đo độ dài
-
Phương tiện đo độ ồn
-
10 Thiết bị đo âm lượng
-
-
Phương tiện đo nồng độ
cồn trong hơi thở
Thiết bị ghi âm và ghi
hình
Thiết bị đo, thử chất ma
túy
Phương tiện đo định vị
bằng vệ tinh
Thiết bị phát hiện giấy
tờ, tài liệu giả
Phương tiện đo tốc độ
phương tiện giao thông
có ghi hình ảnh
Phương tiện đo nồng độ
khí thải
Thiết bị đo cường độ
ánh sáng
Thiết bị đo khoảng
cách
13 Máy vi tính, máy tính
Ghi chú
(6)
bảng lưu trữ kết quả thu
được từ phương tiện,
thiết bị kỹ thuật nghiệp
vụ
Phụ lục VI
SỔ THEO DÕI TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
CỦA PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________
Phương tiện, thiết bị
STT
(1)
Kiểm
định/hiệu
chuẩn
Sửa chữa,
bảo dưỡng
Tình trạng
kỹ thuật
Ghi
Thời
Năm Ký
Thời
gian Ngày Ngày
Đạt Không chú
sản hiệu,
Nội gian
Tên
đưa thực hết
yêu đạt yêu
xuất, chủng
dung thực
vào sử hiện hạn
cầu cầu
xuất xứ loại
hiện
dụng
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10) (11)
(12)
Người lập
…., Ngày….tháng …..năm....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu)
* Ghi chú:
- Sổ này được thủ trưởng đơn vị ký xác nhận vào ngày thực hiện báo cáo
định kỳ 6 tháng, hàng năm tình hình quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ
thuật nghiệp vụ.
- Cột (5): Ghi ngày, tháng, năm đưa phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp
vụ vào sử dụng.
- Cột (8): Ghi rõ các hạng mục sửa chữa, bảo dưỡng.
- Cột (9): Ghi cụ thể ngày, tháng, năm bắt đầu đến ngày, tháng, năm kết
thúc sửa chữa, bảo dưỡng.
Phụ lục VII
SỔ GIAO, NHẬN PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________
STT
Thời
gian
giao,
nhận
Tình
Người giao Người nhận
trạng
Địa
Tên
phương
điểm phương
Ghi
tiện, thiết Họ và Ký Họ và Ký
giao, tiện,
chú
bị tại thời tên
tên
tên
tên
nhận thiết bị
điểm giao,
nhận
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
* Ghi chú:
- Sổ này được sử dụng cho mỗi lần giao, nhận từng phương tiện, thiết bị
kỹ thuật nghiệp vụ.
- Cột (5): Ghi rõ tình trạng hoạt động của phương tiện, thiết bị (hoạt động
bình thường, các hỏng hóc, tình trạng tem kiểm định (nếu có) ....).
Phụ lục VIII
THÔNG BÁO YÊU CẦU TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VI PHẠM ĐẾN TRỤ SỞ
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐỂ GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________
(1): ………
(2): ……….
________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
Số: ……
…(3)…, ngày….tháng…năm…
THÔNG BÁO
Yêu cầu tổ chức, cá nhân vi phạm đến trụ sở cơ quan, đơn vị để
giải quyết vụ việc
________________
Kính gửi:….. (4)….
Hồi ... giờ ... ngày…./…./…..,tại
................................................…….
(địa
điểm)
(5)…..đã sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ (ghi rõ loại
phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ) hoặc tiếp nhận kết quả thu được từ
phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ của ..(6)..., phát hiện và ghi nhận:
Phương tiện (ghi rõ loại, số đăng ký.): .........................................................
Chủ phương tiện: .........................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Có hành vi vi phạm: .....................................................................................
……….; được quy định tại Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày …/…./…. của
Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông ……
Biện pháp ngặn chặn được áp dụng (nếu có) ..............................................
Yêu cầu chủ phương tiện hoặc đại diện tổ chức vi phạm, người điều khiển
phương tiện thực hiện hành vi vi phạm đúng...giờ…. ngày.../.../...có mặt tại trụ
sở…., để giải quyết vụ việc vi phạm theo quy định của pháp luật.
Khi đến giải quyết phải mang theo thông báo này và các giấy tờ có liên
quan đến phương tiện vi phạm và người điều khiển phương tiện.
Nếu quá thời gian trên, người được yêu cầu không đến để giải quyết vụ
việc vi phạm thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...(7)...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
* Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản.
(2) Cơ quan của người ra thông báo.
(3) Địa danh.
(4) Chủ phương tiện.
(5) Đơn vị phát hiện vi phạm.
(6) Tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng
giao thông, cảng hàng không, sân bay, điều hành bay, kinh doanh vận tải trong
việc cung cấp dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật.
(7) Hồ sơ xử lý vi phạm.
Phụ lục IX
THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÁC MINH, XỬ LÝ DỮ LIỆU CHO CÁ
NHÂN, TỔ CHỨC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________
(1): ………
(2): ……….
________
Số: ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
…(3)…, ngày….tháng…năm…
THÔNG BÁO
Kết quả xác minh, xử lý dữ liệu do tổ chức, cá nhân cung cấp
_______
Kính gửi:….(4)……
Hồi ... giờ ... ngày …../…./….(5)……. Đã tiếp nhận thông tin, dữ liệu
phản ánh vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông do ……(4)…. cung
cấp hoặc đăng tải trên phương tiện thông tin đại chúng, mạng xã hội. Kết quả xác
minh, xử lý như sau:
1. Có vi phạm:
- Tên tổ chức, cá nhân vi phạm: ..................................................................
- Thời gian, địa điểm vi phạm: ....................................................................
- Hành vi vi phạm: .......................................................................................
- Kết quả xử lý vi phạm (số tiền xử phạt, hình thức xử phạt bổ sung, biện
pháp khắc phục hậu quả.): ......................................................................................
2. Không vi phạm hoặc không đủ căn cứ để xác định vi phạm (6): ............
…..(5)….. thông báo cho …..(4)….. biết .................... kết quả kiểm tra,
xác minh như trên./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...(7)...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
* Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản.
(2) Cơ quan của người ra thông báo.
(3) Địa danh.
(4) Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dữ liệu.
(5) Đơn vị tiếp nhận thông tin, dữ liệu phản ánh vi phạm.
(6) Nêu căn cứ để kết luận việc không vi phạm hoặc không đủ căn cứ xác
định vi phạm.
(7) Hồ sơ xử lý.
Phụ lục X
SỔ THEO DÕI TIẾP NHẬN, XỬ LÝ DỮ LIỆU PHẢN ÁNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________
Tổ chức, cá nhân cung cấp
Đại diện
hoặc tên phương tiện
tổ chức,
Tên,
Kết quả xác minh, xử lý
thông tin đại chúng đăng
cá nhân
Hành địa chỉ
tải, mạng xã hội
Loại
cung cấp Người
Thời
vi, thời của tổ
thông
thông tin tiếp
có vi phạm
gian
gian, chức,
Không vi Ghi
STT
(ký tên nhận
Yêu cầu tin
tiếp
địa cá nhân
Địa chỉ,
Kết phạm hoặc chú
trong
(ký
thông phản
Tổ
nhận
điểm vi bị phản
số điện
không đủ
trường tên) Hành chức, cá quả
Tên
báo kết ánh
phạm ánh vi
thoại liên
vi vi
xử lý căn cứ để
hợp cung
quả xác
nhân vi
phạm
hệ
phạm
vi xác định vi
cấp trực
minh
phạm
phạm
phạm
tiếp)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
* Ghi chú:
- Cột (2): Ghi rõ giờ, phút, ngày, tháng, năm.
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
- Cột (5): Ghi “có” hoặc “không” trong trường hợp có hoặc không có yêu cầu thông báo kết quả xác minh.
- Cột (9): Để trống trong trường hợp tổ chức, cá nhân cung cấp từ chối ký tên.
- Cột (13): Ghi cụ thể kết quả xử lý (số tiền xử phạt, hình thức xử phạt bổ sung, biện pháp khắc phục hậu quả, …).
- Cột (14): Ghi cụ thể “không vi phạm” hoặc “không đủ căn cứ”.
Phụ lục XI
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT
BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
_______________
(1): …..….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(2): ………. ….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________
______________________
Số: ……….
…(3)…., ngày…tháng…năm….
BÁO CÁO
Tình hình quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
(Kỳ báo cáo ....(4)…)
_______
Kính gửi:….(1)….
....(2)... báo cáo tình hình quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật
nghiệp vụ tại đơn vị như sau:
Số lượng
TT
động
Tên phương tiện,
Số lượng Ghi
Được
Số
lượng
Số
thiết bị kỹ thuật
hết hạn
chú
trang
Thuê
hoạt
động
lượng
nghiệp vụ
kiểm định,
bị
bình thường hỏng
hiệu chuẩn
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…
Tình trạng hoại
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
* Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản.
(2) Cơ quan báo cáo.
(3) Địa danh.
(4) Ghi rõ kỳ báo cáo “6 tháng”, “năm”