Điều 13. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
2. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy
nội địa và Tem kiểm định đã cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực tiếp tục có
giá trị pháp lý cho đến khi hết hạn ghi trên Tem hoặc khi phương tiện thực hiện
kiểm tra chu kỳ.
3. Phương tiện có số kiểm soát với chữ VS trước ngày Thông tư này có hiệu
lực tiếp tục có giá trị pháp lý.
4. Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
a) Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22 tháng 9 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa.
b) Thông tư số 16/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy
định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa.
c) Thông tư số 26/2024/TT-BGTVT ngày 02 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải quy định về các biểu mẫu giấy chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy
nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa.
5. Bãi bỏ:
a) Điều 9 Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
trong lĩnh vực đăng kiểm.
b) Khoản 3, khoản 4 Điều 4 Thông tư số 20/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng
7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về các biểu mẫu giấy
chứng nhận, sổ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cấp cho tàu biển, ụ nổi, kho
chứa nổi, giàn di động, phương tiện thủy nội địa và sản phẩm công nghiệp sử dụng
cho phương tiện thủy nội địa.
c) Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15 và Chương IV
Thông tư số 59/2025/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng hải,
đường thủy và đăng kiểm./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
Phụ lục I
BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG CÔNG TÁC ĐĂNG KIỂM
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa)
STT
Tên giấy tờ
Ký hiệu
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 01
Giấy chứng nhận kiểu sản phẩm công nghiệp sử dụng
cho phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 02
Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp sử dụng cho
phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 03
Mẫu số 01
Thời hạn kiểm tra
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Định kỳ:……………………….…....…..; Trên đà:…….………….…..……………
Số: …………………
Hàng năm:………………………..……; Trung gian:……….……………………
01 ảnh tổng thể phương tiện (mạn phải hoặc mạn trái) ảnh kỹ thuật số có
độ phân giải 1280x720 pixel
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Tên phương tiện:............................................Số đăng ký:............................
Công dụng: ....................................................Số đăng kiểm:........................
Năm và nơi đóng:..........................................................................................
Kích thước cơ bản: L x B x D x d ..... ..................................................... m;
Lmax x Bmax: ........................ …...m; Mạn khô (F):................................mm;
Vật liệu:..........................................; Tổng dung tích (GT): .........................;
Số lượng máy chính/phụ:................; Tổng công suất: .........../........sức ngựa;
Căn cứ kết quả kiểm tra đã thực hiện, chứng nhận rằng phương tiện có đặc
tính kỹ thuật và ngăn ngừa ô nhiễm ghi trong giấy chứng nhận này có trạng
thái kỹ thuật thỏa mãn các quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và được
trao cấp:
…………………………………………………...……….
Vùng hoạt động: …………………..………………………………………
Khả năng khai thác: ………………………………………………….……
………………………………………………………………………....…..
…………………………………………………………………..….…..…..
…………………………………………………………………..….…..…..
Cấp tại ..................., ngày …. tháng …. năm .............
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(Ký tên, đóng dấu)
01 ảnh số kiểm soát (ảnh kỹ
thuật số có độ phân giải
1280x720 pixel)
Số kiểm soát:……….…………….
Mẫu số 02
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………….….
GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂU SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
SỬ DỤNG CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CHỨNG NHẬN sản phẩm dưới đây được sản xuất bởi cơ sở chế tạo nêu trong Giấy chứng
nhận này phù hợp với:
......................................................................................................................................................
Sản phẩm được công nhận: .......................................................................................................
Kiểu:.............................................................................................................................................
Cơ sở chế tạo: ..............................................................................................................................
Phạm vi áp dụng: ........................................................................................................................
Tiêu chuẩn kiểm tra: ..................................................................................................................
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến ngày: ................................................................................
với điều kiện phải được xác nhận chu kỳ phù hợp với quy định:.................................................
Ngày ấn định đánh giá chu kỳ: ....................................................................................................
Cấp tại:……………. Ngày:……………………………
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(Ký tên, đóng dấu)
Bản vẽ và tính toán thiết kế được thẩm định:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Thử được thực hiện:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Đặc tính của sản phẩm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Đánh dấu trên sản phẩm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Các điều kiện khác:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
XÁC NHẬN CHU KỲ
Căn cứ vào kết quả đánh giá chu kỳ, xác nhận kiểu sản phẩm của cơ sở chế tạo được duy trì
phù hợp với Quy chuẩn.
Ngày: .....................................................
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03
ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………….….
GIẤY CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
SỬ DỤNG CHO PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
CHỨNG NHẬN (các) sản phẩm sau đây đã được kiểm tra và phù hợp với:
....................................................................................................................................................
Số lượng và tên sản phẩm: .........................................................................................................
Cơ sở chế tạo: .............................................................................................................................
Sử dụng cho: ...............................................................................................................................
Số giấy chứng nhận kiểu sản phẩm:...............................; Số thẩm định thiết kế: .......................
Số xuất xưởng: ...........................................................................................................................
Hạn chế áp dụng: ........................................................................................................................
Tiêu chuẩn kiểm tra: ................................................................................................................
Được đóng dấu ấn chỉ và số kiểm tra như sau:
Cấp tại:……………. Ngày:……………………………
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM
(Ký tên, đóng dấu)
Các đặc tính:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Lưu ý:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Phụ lục II
KÍCH THƯỚC, VỊ TRÍ SỐ KIỂM SOÁT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Đối với phương tiện thủy nội địa vỏ thép, hợp kim nhôm
a) Cách gắn: Số kiểm soát được làm sẵn bằng thép dẹt (đối với phương tiện
thủy nội địa vỏ thép), nhôm dẹt (đối với phương tiện thủy nội địa vỏ hợp kim
nhôm) và hàn cố định (hàn liên tục) phía dưới vị trí kẻ số đăng ký hành chính.
b) Kích thước (chiều cao x chiều rộng) của chữ và số kiểm soát là (100 x 60)
mm, chiều rộng nét chữ và số là 15 mm; chữ và số kiểm soát được sơn cùng màu
với số đăng ký hành chính.
2. Đối với phương tiện thủy nội địa vỏ gỗ, chất dẻo cốt sợi thủy tinh:
a) Số kiểm soát được đóng vào tấm làm bằng vật liệu nhôm (xem Hình 1) và
gắn bằng đinh tán lên tàu tại vị trí sau: Nếu phương tiện thủy nội địa có vô lăng
lái thì gắn trên vô lăng lái; Nếu phương tiện thủy nội địa không có vô lăng lái thì
gắn trên đài lái trước cần điều khiển lái. Số kiểm soát của phương tiện thủy nội
địa có chiều cao là 6 mm.
b) Các phương tiện thủy nội địa khác chọn vị trí đóng, gắn số kiểm soát sao
cho dễ quan sát.