Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
2. Thông tư này bãi bỏ:
a) Thông tư số 51/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
135/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định về danh
mục, việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ và quy trình
thu thập, sử dụng dữ liệu thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật do cá nhân, tổ
chức cung cấp để phát hiện vi phạm hành chính thuộc ngành Giao thông vận tải.
b) Chương XII Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân
dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu trong Thông tư này
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Văn Sinh
Phụ lục I
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT
NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ
TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
STT
(1)
Tên phương
tiện, thiết bị/đơn
vị tính
(cái hoặc bộ)
(2)
Phương tiện đo
độ dài
Thiết bị ghi âm và
ghi hình
Thiết bị phát hiện
giấy tờ, tài liệu giả
Thiết bị trích xuất
dữ liệu thông tin
từ thiết bị giám sát
hành trình.
Thiết bị trích xuất
dữ liệu hình ảnh
từ camera lắp trên
xe ô tô kinh doanh
vận tải
Máy vi tính, máy
tính bảng lưu trữ
kết quả thu thập
được từ phương
tiện, thiết bị kỹ
thuật nghiệp vụ
Cục Đường bộ
Việt Nam, đơn vị
trực thuộc được
Cục Đường bộ
Việt Nam giao
nhiệm vụ
(3)
Sở Xây
dựng, đơn vị
được UBND
cấp tỉnh giao
nhiệm vụ
(4)
-
Ghi chú
(5)
Tính trên 05 công chức,
viên chức
Tính trên 05 công chức,
viên chức làm việc liên
quan xử phạt vi phạm
hành chính trong hoạt
động đường bộ
Phụ lục II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT
NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ
TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT THUỘC LĨNH VỰC QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
STT
Tên phương tiện,
thiết bị/đơn vị tính
(cái hoặc bộ)
(1)
(2)
Phương tiện đo độ
dài
Phương tiện đo nồng
độ cồn trong hơi thở
Thiết bị ghi âm và
ghi hình
Thiết bị đo, thử chất
ma túy
Phương tiện đo kiểm
tra tốc độ phương
tiện giao thông có
ghi hình ảnh
Phương tiện đo thủy
bình
Thước đo chiều cao
đầu đấm móc nối
Thước đo giang cách
bánh xe trên một trục
Thước đo đường
kính bánh xe
Thước đo gờ lợi,
chiều dày đai bánh
xe
Thiết bị phát hiện
giấy tờ, tài liệu giả
Đồng hồ bấm giây
Phương tiện đo độ ồn
Thiết bị đo cường độ
ánh sáng
Thiết bị đo tải trọng
trục bánh toa xe
Phương tiện đo định
vị bằng vệ tinh
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
Cơ quan Cục
Phòng Quản
Đơn vị được
Đường sắt
lý An toàn
UBND cấp
Việt Nam
đường sắt I,
tỉnh giao
II, III
nhiệm vụ
(3)
(4)
(5)
Ghi chú
(6)
(1)
(2)
Thiết bị trích xuất dữ
liệu thông tin từ thiết
bị giám sát hành
trình
Hệ thống giám sát,
xử lý vi phạm trật tự,
an toàn giao thông;
hệ thống camera
giám sát an ninh, trật
tự, điều hành giao
thông
Bộ máy quét hiện
trường
Máy vi tính, máy
tính bảng lưu trữ kết
quả thu thập được từ
phương tiện, thiết bị
kỹ thuật nghiệp vụ
(3)
(4)
(5)
(6)
Ghi chú: Định mức tại Phụ lục II được tính trên 01 đơn vị sử dụng phương tiện, thiết
bị kỹ thuật nghiệp vụ.
Phụ lục III
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT
NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ
TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
STT
Tên phương tiện,
thiết bị, đơn vị tính
(cái hoặc bộ)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Sở Xây
dựng/đơn
vị được
UBND
cấp tỉnh
giao
nhiệm vụ
(7)
Phương tiện đo độ dài
Phương tiện đo nồng
độ cồn trong hơi thở
Thiết bị ghi âm, ghi
hình
Thiết bị đo, thử chất
ma túy
Thiết bị đo cường độ
ánh sáng
Thiết bị phát hiện giấy
tờ, tài liệu giả
Phương tiện đo độ sâu
của nước
Phương tiện đo định vị
bằng vệ tinh
Phương tiện đo vận
tốc dòng chảy
Thiết bị đo vận tốc gió
Thiết bị đo độ dày vỏ
tàu
Phương tiện đo nồng
độ khí thải
Phương tiện đo độ ồn
Cân kiểm tra trọng tải
xe cơ giới
Thiết bị trích xuất dữ
liệu thông tin từ thiết
bị giám sát hành trình
Hệ thống giám sát, xử
lý vi phạm trật tự, an
toàn giao thông; hệ
-
Thanh
tra
Hàng
hải
Việt
Nam
Cơ quan
Cảng vụ
ĐTNĐ
Khu vực
Cơ quan
Cảng vụ
Hàng hải
Đại diện
Cảng vụ
Hàng hải,
Cảng vụ
ĐTNĐ
thống camera giám sát
an ninh, trật tự điều
hành giao thông
Máy vi tính, máy tính
bảng lưu trữ kết quả
thu thập được từ
phương tiện, thiết bị
kỹ thuật nghiệp vụ
Phương tiện đo nhanh
nước thải, mặt nước
Phương tiện phân tích
nước thải, nước mặt và
chất lỏng
Ghi chú: Định mức tại Phụ lục III được tính trên 01 cơ quan, đơn vị sử dụng phương
tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
Phụ lục IV
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT
NGHIỆP VỤ ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ PHÁT HIỆN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VỀ
TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG THUỘC
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
STT
Tên phương tiện, thiết
bị/đơn vị tính (cái hoặc
bộ)
(1)
(2)
Phương tiện đo độ dài
Phương tiện đo nồng độ
cồn trong hơi thở
Thiết bị ghi âm và ghi hình
Thiết bị đo, thử chất ma túy
Phương tiện đo định vị
bằng vệ tinh
Phương tiện đo tốc độ
phương tiện giao thông có
ghi hình ảnh
Phương tiện đo nồng độ khí
thải
Phương tiện đo độ ồn
Thiết bị đo cường độ ánh
sáng
Thiết bị đo khoảng cách
Máy vi tính, máy tính bảng
lưu trữ kết quả thu được từ
phương tiện, thiết bị kỹ
thuật nghiệp vụ
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng
Thanh tra
Cơ quan
Đại diện
Hàng
Cảng vụ
Cảng vụ
không
hàng
hàng không
Việt Nam
không
(3)
(4)
(5)
Ghi
chú
(6)
Ghi chú: Định mức tại Phụ lục IV được tính trên 01 cơ quan, đơn vị sử dụng phương
tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
Phụ lục V
SỔ THEO DÕI TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
CỦA PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phương tiện, thiết bị
Tên
STT
(1)
…
(2)
Năm
Ký
sản
hiệu,
xuất, chủng
xuất xứ loại
(3)
(4)
Thời
gian
đưa
vào sử
dụng
(5)
Kiểm định/hiệu
chuẩn
Ngày
Ngày
thực
hết
hiện
hạn
(6)
Sửa chữa, bảo
dưỡng
Nội
Thời
dung gian
thực
hiện
Tình trạng kỹ
thuật
Đạt Không
yêu đạt yêu
cầu
cầu
(8)
(10)
(7)
Người lập
(9)
(11)
Ghi
chú
(12)
…….., Ngày ….. tháng ….năm….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, đóng dấu)
--------------* Ghi chú:
- Sổ này được thủ trưởng đơn vị ký xác nhận vào ngày thực hiện báo cáo hàng năm tình hình quản lý,
sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
- Cột (5): Ghi ngày, tháng, năm đưa phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ vào sử dụng.
- Cột (8): Ghi rõ các hạng mục sửa chữa, bảo dưỡng.
- Cột (9): Ghi cụ thể ngày, tháng, năm bắt đầu đến ngày, tháng, năm kết thúc sửa chữa, bảo dưỡng.
Phụ lục VI
SỔ GIAO, NHẬN PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
STT
(1)
Thời
gian
giao,
nhận
(2)
Địa
điểm
giao,
nhận
(3)
Tên
phương
tiện,
thiết bị
(4)
Tình trạng
phương
tiện, thiết
bị tại thời
điểm giao,
nhận
(5)
Người giao
Người nhận
Họ và
tên
(6)
Họ và
tên
(8)
Ký
tên
(7)
Ký
tên
(9)
Ghi
chú
(10)
--------------* Ghi chú:
- Sổ này được sử dụng cho mỗi lần giao, nhận từng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ.
- Cột (4): Ghi rõ tên phương tiện, thiết bị và thông tin để phân biệt giữa các phương tiện, thiết bị cùng
chủng loại.
- Cột (5): Ghi rõ tình trạng hoạt động của phương tiện, thiết bị (hoạt động bình thường, các hỏng hóc,
tình trạng tem kiểm định (nếu có) ….).
Phụ lục VII
THÔNG BÁO YÊU CẦU TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VI PHẠM
ĐẾN TRỤ SỞ CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐỂ GIẢI QUYẾT VỤ VIỆC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
(1): ……………………… CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(2): ………………………
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________
__________________________
Số: ………………..…..
.......(3)……, ngày.....…. tháng ……… năm …….
THÔNG BÁO
Yêu cầu tổ chức, cá nhân vi phạm
đến trụ sở cơ quan, đơn vị để giải quyết vụ việc
________
Kính gửi:.…….………………(4)…………………………
Hồi … giờ … ngày …../…../….., tại (địa điểm)……..………………… ……
…………..……………………………………………………………………
(5)………………………………………….. đã sử dụng phương tiện, thiết bị
kỹ thuật nghiệp vụ (ghi rõ loại phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ) hoặc tiếp
nhận kết quả thu được từ phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ của .…(6)…..,
phát hiện và ghi nhận:
Phương tiện (ghi rõ loại, số đăng ký…):……….…………………………….
Chủ phương tiện: ………...……………………..……..………….…….……
Địa chỉ: ………………………………..…….……….…………….………...
Có hành vi vi phạm: …...……………………..……………………….……..
………………………………………………………………………………;
được quy định tại Nghị định số …../……/NĐ-CP ngày …/…/… của Chính phủ quy định
xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông ….
Biện pháp ngăn chặn được áp dụng (nếu có)……………………………………
Yêu cầu chủ phương tiện hoặc đại diện tổ chức vi phạm, người điều khiển
phương tiện có hành vi vi phạm đúng ... giờ … ngày.../.../…..có mặt tại trụ
sở…………….............., để giải quyết vụ việc vi phạm theo quy định của pháp luật.
Khi đến giải quyết phải mang theo thông báo này và các giấy tờ có liên quan đến
phương tiện vi phạm và người điều khiển phương tiện.
Nếu quá thời gian trên, người được yêu cầu không đến để giải quyết vụ việc
vi phạm thì sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…(7)…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
* Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản.
(2) Cơ quan của người ra thông báo.
(3) Địa danh.
(4) Chủ phương tiện.
(5) Đơn vị phát hiện vi phạm.
(6) Tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông, cảng hàng
không, sân bay, điều hành bay, kinh doanh vận tải trong việc cung cấp dữ liệu thu được từ phương
tiện, thiết bị kỹ thuật.
(7) Hồ sơ xử lý vi phạm.
Phụ lục VIII
THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÁC MINH, XỬ LÝ DỮ LIỆU
CHO CÁ NHÂN, TỔ CHỨC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
(1): ……………………… CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(2): ………………………
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________
__________________________
Số: ………………..…..
.......(3)……, ngày.....…. tháng ……… năm …….
THÔNG BÁO
Kết quả xác minh, xử lý dữ liệu do tổ chức, cá nhân cung cấp
_________
Kính gửi:.…….…………(4)……………………
Hồi … giờ … ngày …../…../….…………..(5)……………… đã tiếp nhận
thông tin, dữ liệu phản ánh vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông do
……….….(4)……………… cung cấp hoặc đăng tải trên phương tiện thông tin đại
chúng, mạng xã hội. Kết quả xác minh, xử lý như sau:
1. Có vi phạm:
- Tên tổ chức, cá nhân vi phạm: ………...……………………..……..………
- Thời gian, địa điểm vi phạm: ………...……………………..……..……….
- Hành vi vi phạm: ………...……………………..……..………….…….….
- Kết quả xử lý vi phạm (số tiền xử phạt, hình thức xử phạt bổ sung, biện pháp
khắc phục hậu quả, …):………...……………………..……..………….…….……
2. Không vi phạm hoặc không đủ căn cứ để xác định vi phạm (6): ……………
………………(5)…………… thông báo cho ……….(4)…………. biết kết
quả kiểm tra, xác minh như trên./.
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
- Như trên;
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- Lưu:…(7)…
* Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản.
(2) Cơ quan của người ra thông báo.
(3) Địa danh.
(4) Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dữ liệu.
(5) Đơn vị tiếp nhận thông tin, dữ liệu phản ánh vi phạm.
(6) Nêu căn cứ để kết luận việc không vi phạm hoặc không đủ căn cứ xác định vi phạm.
(7) Hồ sơ xử lý.
Phụ lục IX
SỔ THEO DÕI TIẾP NHẬN, XỬ LÝ DỮ LIỆU PHẢN ÁNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
STT
(1)
…
Thời
gian
tiếp
nhận
(2)
Tổ chức, cá nhân cung cấp
hoặc tên phương tiện thông
tin đại chúng đăng tải, mạng
xã hội
Tên
Địa chỉ, Yêu cầu
số điện
thông
thoại
báo kết
liên hệ
quả xác
minh
(3)
(4)
(5)
Loại
thông
tin
phản
ánh
Hành
vi, thời
gian,
địa
điểm vi
phạm
(6)
(7)
Tên,
địa chỉ
của tổ
chức,
cá
nhân
bị
phản
ánh vi
phạm
(8)
Đại diện
tổ chức,
cá nhân
cung cấp
thông tin
(ký tên;
trường
hợp cung
cấp trực
tiếp)
(9)
Người
tiếp
nhận
(ký
tên)
(10)
Kết quả xác minh, xử lý
Có vi phạm
Hành
Tổ
Kết
vi vi chức, cá quả
phạm nhân vi xử lý
phạm
vi
phạm
(11)
(12)
(13)
------------------* Ghi chú:
- Cột (2): Ghi rõ giờ, phút, ngày, tháng, năm.
- Cột (5): Ghi “có” hoặc “không” trong trường hợp có hoặc không có yêu cầu thông báo kết quả xác minh.
- Cột (9): Để trống trong trường hợp tổ chức, cá nhân cung cấp từ chối ký tên.
- Cột (13): Ghi cụ thể kết quả xử lý (số tiền xử phạt, hình thức xử phạt bổ sung, biện pháp khắc phục hậu quả, …).
- Cột (14): Ghi cụ thể “không vi phạm” hoặc “không đủ căn cứ”.
Không vi
phạm hoặc
không đủ
căn cứ để
xác định vi
phạm
(14)
Ghi
chú
(15)
Phụ lục X
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ
KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 29/2026/TT-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
(1): ……………………… CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(2): ………………………
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________
__________________________
Số: ………………..…..
.......(3)……, ngày.....…. tháng ……… năm …….
BÁO CÁO
Tình hình quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
(Kỳ báo cáo ….(4)….)
________
Kính gửi:.…….…………(1)……………………
……(2)……… báo cáo tình hình quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ
thuật nghiệp vụ tại đơn vị như sau:
TT
Tên phương tiện,
thiết bị kỹ thuật
nghiệp vụ
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:…
* Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản.
(2) Cơ quan báo cáo.
(3) Địa danh.
(4) Ghi rõ kỳ báo cáo s“năm”
Số lượng
Được Thuê
trang
bị
Tình trạng hoạt động
Số lượng
Số
Số lượng
hoạt động lượng hết hạn
bình
hỏng
kiểm
thường
định, hiệu
chuẩn
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi
chú