Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Thông tư số 62/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Bộ Tài
chính hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh
mức lương cơ sở theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024
của Chính phủ và điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo
Nghị định số 75/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ hết hiệu
lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp
dụng quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Căn cứ quy định tại Nghị định số 161/2026/NĐ-CP, Nghị định số
162/2026/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư này, các Bộ, cơ quan Trung ương và
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
a) Tổ chức, hướng dẫn, tổng hợp nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện chính
sách tiền lương của các cơ quan, đơn vị và các cấp trực thuộc; điều chỉnh quỹ phụ
cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo mức
khoán, gửi Bộ Tài chính theo quy định tại Thông tư này;
b) Xác định, bố trí nguồn kinh phí đầy đủ, kịp thời để chi trả cho các đối
tượng theo đúng chế độ quy định và hướng dẫn tại Thông tư này;
c) Căn cứ tình hình cụ thể của cơ quan, địa phương để hướng dẫn về thời
gian, biểu mẫu báo cáo đối với các đơn vị và các cấp ngân sách trực thuộc phù hợp
với quy định về việc tổng hợp, báo cáo Bộ Tài chính tại Thông tư này;
d) Chịu trách nhiệm về nội dung và số liệu báo cáo gửi Bộ Tài chính.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Bộ, cơ quan Trung ương
và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có văn bản gửi Bộ Tài chính để kịp
thời xem xét, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Chi
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG:….
Biểu số 1
CHƯƠNG:…
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 161/2026/NĐ-CP NĂM 2026
(Kèm theo Thông tư số 66/2026/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
Trong đó:
STT
NỘI DUNG
A
B
Biên
chế
năm
được
cấp có
thẩm
quyền
giao
hoặc
phê
duyệt
Quỹ lương, phụ cấp và các khoản đóng góp tháng 7/2026 theo quy định tại Nghị định
số 73/2024/NĐ-CP
Quỹ lương, phụ cấp, các khoản đóng góp và quỹ tiền thưởng tháng 7/2026 theo quy định tại Nghị định
số 161/2026/NĐ-CP
Bao gồm:
Biên
chế
thực
có mặt
tại thời
điểm
01/7/2
Số
biên
chế
nghỉ
hưu,
tinh
giản
trong
kỳ báo
cáo
2a
Số
biên
chế bổ
sung,
tuyển
mới
trong
kỳ báo
cáo
2b
Tổng quỹ
tiền
lương,
phụ cấp
và các
khoản
đóng góp
3=4+5+6
Mức
lương
theo
ngạch,
bậc, chức
vụ
Các loại phụ cấp
(chi tiết từng loại
phụ cấp)
Tổng số
Tổng số
Bao gồm
Bao gồm:
Các khoản đóng
góp (chi tiết: bảo
hiểm xã hội, bảo
hiểm thất nghiệp,
bảo hiểm y tế,
kinh phí công
đoàn)
...
Nhu cầu kinh phí tăng thêm 1 tháng
Tổng quỹ
tiền lương,
phụ cấp và
các khoản
đóng góp
Quỹ tiền
thưởng
Mức
lương
theo
ngạch,
bậc,
chức
vụ
...
8=9+13
9=10+11+12
Các loại phụ cấp
(chi tiết từng loại
phụ cấp)
Các khoản đóng góp
(chi tiết: bảo hiểm xã
hội, bảo hiểm thất
nghiệp, bảo hiểm y
tế, kinh phí công
đoàn)
Tổng số
Tổng số
...
Quỹ tiền
thưởng
Tổng số
14=15+16
Tiền
lương,
phụ
cấp và
các
khoản
đóng
góp
Quỹ tiền
thưởng
15=9-3
16=13-7
...
TỔNG SỐ
(Chi tiết theo
từng đơn vị
thuộc, trực
thuộc)
I
Lĩnh vực chi
Đơn vị ...
Đơn vị ...
….
Nhu
cầu
kinh
phí
tăng
thêm
để
thực
hiện
Nghị
định
161/20
26/NĐ
-CP
..., ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG:…
Biểu số 3
CHƯƠNG:….
BÁO CÁO NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 161/2026/NĐ-CP CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH,
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC, TRỰC THUỘC CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Thông tư số 66/2026/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
TỔNG SỐ
Số thu được để lại theo chế độ
STT
NỘI DUNG
A
B
Nhu cầu kinh
phí thực hiện
mức lương cơ
sở và chế độ
tiền thưởng theo
Nghị định số
161/2026/NĐCP
Nguồn thực hiện
cải cách tiền
lương năm 2025
chưa sử dụng hết
chuyển sang năm
2026 (nếu có)
Số thu phí,
dịch vụ thực
hiện năm
Số thu phí,
dịch vụ kế
hoạch năm
Các chi phí liên
quan trực tiếp đến
hoạt động cung
cấp dịch vụ, thu
phí (bao gồm cả
chi phí đã sử dụng
để thực hiện theo
mức tiền lương cơ
sở 2,34 triệu
đồng/tháng)
Số thu được
để lại theo chế
độ để thực
hiện cải cách
tiền lương
năm 2026
6=4-5
Nguồn tiết kiệm 10% chi
thường xuyên (không kể
các khoản chi tiền lương,
phụ cấp theo lương, các
khoản có tính chất lương
và các khoản chi cho con
người theo chế độ) dự
toán năm 2026 tăng thêm
so với dự toán năm 2025
được cấp có thẩm quyền
giao
Số đề nghị bổ
sung để thực
hiện cải cách
tiền lương,
thưởng năm
2026 (nếu có)
Nguồn cải
cách tiền
lương năm
2026 chưa
sử dụng hết
chuyển sang
năm sau
(nếu có)
8=1-2-6-7
9=2+6+7-1
TỔNG SỐ
(Chi tiết theo
từng đơn vị
thuộc, trực
thuộc)
Đơn vị ...
Đơn vị ...
….
…, ngày …tháng…năm….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ:…
Biểu số 2a
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 161/2026/NĐ-CP NĂM 2026
(Kèm theo Thông tư số 66/2026/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP VÀ CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP THÁNG 7/2026
THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 73/2024/NĐ-CP
NỘI DUNG
BIÊN
CHẾ
ĐƯỢC
CẤP CÓ
THẨM
QUYỀN
GIAO
HOẶC
PHÊ
DUYỆT
NĂM 2026
TỔNG
SỐ ĐỐI
TƯỢNG
HƯỞNG
LƯƠNG
CÓ
MẶT
ĐẾN
01/7/2026
Trong đó
TỔNG
CỘNG
5 = 6 + 7 + 18
LƯƠNG
THEO
NGẠCH,
BẬC
CHỨC
VỤ
TỔNG CÁC
KHOẢN
PHỤ CẤP
(1)
7= 8 + …+17
PHỤ
CẤP
KHU
VỰC
PHỤ
CẤP
CHỨC
VỤ
PHỤ
CẤP
THÂM
NIÊN
VƯỢT
KHUNG
PHỤ
CẤP
ƯU ĐÃI
NGÀNH
PHỤ
CẤP
THU
HÚT
PHỤ
CẤP
CÔNG
TÁC
LÂU
NĂM
PHỤ
CẤP
CÔNG
VỤ
PHỤ
CẤP
CÔNG
TÁC
ĐẢNG
PHỤ
CẤP
THÂM
NIÊN
NGHỀ
PHỤ
CẤP
KHÁC
CÁC KHOẢN
ĐÓNG GÓP
BHXH, BHYT,
BHTN, KPCĐ
(2)
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)
I
KHU VỰC HCSN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ (3)
Gồm:
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo
- Giáo dục:
- Đào tạo
Sự nghiệp y tế
Sự nghiệp khoa học-công nghệ, ĐMST&CĐS
Sự nghiệp văn hoá thông tin
Sự nghiệp phát thanh truyền hình
Sự nghiệp thể dục - thể thao
Sự nghiệp đảm bảo xã hội
Các hoạt động kinh tế
Sự nghiệp bảo vệ môi trường
Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
- Quản lý NN
- Đảng, đoàn thể
II
HOẠT ĐỘNG PHÍ ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP
+ Cấp tỉnh
+ Cấp xã
III
PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CẤP ỦY
+ Uỷ viên cấp tỉnh
+ Uỷ viên cấp xã
Ghi chú:
(1) Chỉ tính các khoản phụ cấp do Trung ương quy định, không kể tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ, phụ cấp theo mức tuyệt đối
(2) Mức đóng BHXH là 17,5%, BHYT là 3%, BHTN là 1%, KPCĐ là 2%.
(3) Chỉ tổng hợp nhu cầu kinh phí các đơn vị chưa tự bảo đảm chi thường xuyên.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ:…
Biểu số 2a
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 161/2026/NĐ-CP NĂM 2026
(Kèm theo Thông tư số 66/2026/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP VÀ CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP THÁNG 7/2026
THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 161/2026/NĐ-CP
Trong đó
TỔNG CỘNG
LƯƠNG
THEO
NGẠCH,
BẬC
CHỨC VỤ
TỔNG CÁC
KHOẢN PHỤ CẤP
(1)
PHỤ
CẤP
KHU
VỰC
PHỤ
CẤP
CHỨC
VỤ
PHỤ CẤP
THÂM
NIÊN
VƯỢT
KHUNG
PHỤ CẤP
ƯU ĐÃI
NGÀNH
PHỤ
CẤP
THU
HÚT
PHỤ
CẤP
CÔNG
TÁC
LÂU
NĂM
PHỤ
CẤP
CÔNG
VỤ
PHỤ CẤP
CÔNG
TÁC
ĐẢNG
PHỤ
CẤP
THÂM
NIÊN
NGHỀ
PHỤ CẤP
KHÁC
19 =20 + 21 + 32
21= 22 + ... + 31
NỘI DUNG
CÁC
KHOẢN
ĐÓNG
GÓP
BHXH,
BHYT,
BHTN,
KPCĐ (2)
CHÊNH
LỆCH
QUỸ
LƯƠNG,
PHỤ CẤP
TĂNG
THÊM 1
THÁNG
NHU CẦU KINH
PHÍ TĂNG THÊM
ĐỂ THỰC HIỆN
CẢI CÁCH TIỀN
LƯƠNG NĂM 2026
THEO NGHỊ ĐỊNH
SỐ 161/2026/NĐ-CP
QUỸ TIỀN
THƯỞNG NĂM
33 = 19-5
34 = 33 x 6 tháng
35=(6 x 6 tháng + 20
x 6 tháng) x 10%
TỔNG CỘNG (I+II+III+IV)
I
KHU VỰC HCSN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ (3)
Gồm:
Sự nghiệp giáo dục - đào tạo
- Giáo dục:
- Đào tạo
Sự nghiệp y tế
Sự nghiệp khoa học-công nghệ, ĐMST&CĐS
Sự nghiệp văn hoá thông tin
Sự nghiệp phát thanh truyền hình
Sự nghiệp thể dục - thể thao
Sự nghiệp đảm bảo xã hội
Các hoạt động kinh tế
Sự nghiệp bảo vệ môi trường
Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
- Quản lý NN
- Đảng, đoàn thể
III
HOẠT ĐỘNG PHÍ ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP
+ Cấp tỉnh
+ Cấp xã
IV
PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CẤP ỦY
+ Uỷ viên cấp tỉnh
+ Uỷ viên cấp xã
…, ngày……tháng…….năm…
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ký tên, đóng dấu)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ:…
Biểu số 2b
BẢNG TỔNG HỢP QUỸ TRỢ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2026 CỦA CÁN BỘ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐÃ NGHỈ VIỆC HƯỞNG
TRỢ CẤP HÀNG THÁNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Thông tư số 66/2026/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT
NỘI DUNG
TỔNG SỐ
NGƯỜI NGHỈ
VIỆC HƯỞNG
TRỢ CẤP
HÀNG THÁNG
ĐẾN 01/7/2026
A
B
Đơn vị: Triệu đồng
QUỸ TRỢ CẤP
THÁNG 7 THEO
QUY ĐỊNH TẠI
NGHỊ ĐỊNH SỐ
75/2024/NĐ-CP
QUỸ TRỢ CẤP
THÁNG 7
THEO QUY
ĐỊNH TẠI
NGHỊ ĐỊNH SỐ
162/2026/NĐ-CP
QUỸ TRỢ
CẤP TĂNG
THÊM
THÁNG 7
BẢO HIỂM Y TẾ
TĂNG THÊM
THÁNG 7
TỔNG QUỸ TRỢ
CẤP TĂNG THÊM
NĂM 2026
4=3-2
5 = 1 x (3-2) x 4,5%
6 = (4+5) x 6T
TỔNG SỐ
Nguyên bí thư, chủ tịch.
Nguyên Phó bí thư, phó chủ tịch,
Thường trực Đảng uỷ, Uỷ viên,
Thư ký UBND Thư ký HĐND, xã
đội trưởng
Các chức danh còn lại
…, ngày……tháng…….năm…
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
( Ký tên, đóng dấu)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ:…
Biểu số 2c
TỔNG HỢP KINH PHÍ TĂNG/GIẢM THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỐI VỚI CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ, Ở
THÔN VÀ TỔ DÂN PHỐ NĂM 2026
(Kèm theo Thông tư số 66/2026/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
CHỈ TIÊU
TỔNG
SỐ
ĐƠN
VỊ
HÀNH
CHÍNH
CẤP
XÃ,
THÔN,
TỔ
DÂN
PHỐ
MỨC
KHOÁN
QUỸ PHỤ
CẤP 1
THÁNG
THEO
NGHỊ
ĐỊNH
33/2023/NĐCP
MỨC
KHOÁN
QUỸ PHỤ
CẤP 1
THÁNG
THEO NGHỊ
ĐỊNH
185/2026/NĐCP
QUỸ
KHOÁN
QUỸ PHỤ
CẤP 1
THÁNG
THEO NGHỊ
ĐỊNH
73/2024/NĐCP
QUỸ
KHOÁN
QUỸ PHỤ
CẤP 1
THÁNG
THEO NGHỊ
ĐỊNH
161/2026/NĐCP
QUỸ KHOÁN
CBKCT
TĂNG/GIẢM
THÁNG 6
CHÊNH LỆCH
KINH PHÍ
KHOÁN QUỸ
PHỤ CẤP NĂM
B
4=1x2x2,34 trđ
5=1x3x2,53 trđ
6=1x(3-2)x2,34 trđ
7=6+(5-4) x 6 tháng
Loại I
Loại II
Loại III
- Thôn, tổ dân phố thuộc xã
biên giới, hải đảo
6,0
8,0
- Thôn đặc biệt khó khăn
4,5
8,0
- Thôn, tổ dân phố thuộc
đơn vị hành chính cấp xã
trọng điểm về quốc phòng
theo quyết định của cơ quan
có thẩm quyền
6,0
8,0
- Thôn có từ 700 hộ gia đình
trở lên
6,0
8,0
- Tổ dân phố có từ 1.000 hộ
gia đình trở lên
6,0
8,0
- Số thôn có 350 hộ gia đình
trở lên đến dưới 700 hộ, Tổ
dân phố có từ 500 hộ gia
đình trở lên đến dưới 1000
hộ
6,0
6,5
- Tổ dân phố chuyển từ thôn
có 350 hộ gia đình trở lên do
thành lập đơn vị hành chính
đô thị cấp xã
6,0
6,5
- Thôn, tổ dân phố còn lại
4,5
6,5
STT
A
TỔNG SỐ
I
II
Tổng số xã
Tổng số thôn, tổ dân phố
…, ngày……tháng…….năm…
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
( Ký tên, đóng dấu)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ:…
Biểu số 2d
BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ TĂNG THÊM CHI TRẢ CHẾ ĐỘ CHO SỐ BIÊN CHẾ GIÁO VIÊN ĐƯỢC GIAO BỔ SUNG
(Kèm theo Thông tư số 66/2026/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
Bao gồm:
Trong đó
STT
Chỉ tiêu
Tổng số
biên chế
giao bổ
sung
(1)
Tổng số
biên chế
có mặt
Tổng hệ
số của 1
biên chế
5=6+7+12
Hệ số
lương
theo
ngạch,
bậc,
chức
vụ
Tổng hệ số phụ
cấp
7=8+9x6+10x6+
11x6
Tỷ
lệ
phụ
cấp
khu
vực
Tỷ lệ
phụ
cấp
ưu
đãi
nghề
Tỷ
lệ
phụ
cấp
thu
hút
Tỷ lệ
phụ
cấp
đặc
biệt
Tỷ lệ các
khoản đóng
góp
12=6x23,5%
Nhu cầu kinh phí
tăng thêm thực
hiện Nghị định
24/2023/NĐ-CP
và Nghị định số
73/2024/NĐ-CP
(2)
13=4x5x (2,34trđ 1,49 trđ) x số tháng
thực tế hưởng
Tổng số
Mầm non
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học phổ thông
Ghi chú:
(1) Chỉ tính biên chế giáo viên được giao tăng thêm của năm học 2024-2025
(2) Căn cứ thời điểm tuyển dụng để báo cáo nhu cầu
Địa phương tính toán nhu cầu tăng thêm theo số tháng thực tế hưởng
…, ngày……tháng…….năm…
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
( Ký tên, đóng dấu)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ:…
Biểu số 2đ
BÁO CÁO NGUỒN TIẾT KIỆM CHI HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN DO THỰC HIỆN TINH GIẢN BIÊN CHẾ,
SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP
(Kèm theo Thông tư số 66/2026/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
Phân loại đơn vị
Tổng số đối
tượng có mặt
đến 01/7/2023
A
B
Quỹ lương,
phụ cấp tháng
7 năm 2023
(lương 1,49)
Tổng số đối
tượng có
mặt đến
01/7/2026
Quỹ lương, phụ
cấp tháng 7
năm 2026
(lương 2,34)
Quỹ lương,
phụ cấp tiết
kiệm được
trong 1
tháng
Kinh phí
NSNN tiết
kiệm được
(không bao
gồm tiền
lương, phụ
cấp) năm
5=2-4
Tổng kinh phí NSNN
tiết kiệm năm 2026
7 = 5 x 12 tháng + 6
TỔNG CỘNG
I
Quản lý nhà nước
II
Sự nghiệp công lập
Đơn vị đảm bảo một phần chi thường xuyên
Đơn vị được nhà nước đảm bảo chi thường xuyên
…, ngày……tháng…….năm…
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
( Ký tên, đóng dấu)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ:…
Biểu số 4a
BÁO CÁO NGUỒN KINH PHÍ ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Thông tư số 66/2026/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
NỘI DUNG
SỐ TIỀN
A
NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG NĂM 2026
70% tăng thu NSĐP (không kể thu tiền sử dụng đất, thu xổ số kiến thiết, thu cổ phần hóa và thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp do địa phương quản lý; các
khoản loại trừ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị quyết số 34/2021/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2021 của Quốc hội) thực hiện 2025 so dự toán Thủ
tướng Chính phủ giao năm 2025
50% tăng thu NSĐP (không kể thu tiền sử dụng đất, thu xổ số kiến thiết, thu cổ phần hóa và thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp do địa phương quản lý; các
khoản loại trừ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị quyết số 34/2021/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2021 của Quốc hội) dự toán 2026 so dự toán năm 2025
Thủ tướng Chính phủ giao
50% tăng thu NSĐP (không kể thu tiền sử dụng đất, thu xổ số kiến thiết, thu cổ phần hóa và thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp do địa phương quản lý; các
khoản loại trừ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị quyết số 34/2021/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2021 của Quốc hội) dự toán 2025 so dự toán năm 2024
Thủ tướng Chính phủ giao
50% tăng thu NSĐP (không kể thu tiền sử dụng đất, thu xổ số kiến thiết, thu cổ phần hóa và thoái vốn nhà nước tại doanh nghiệp do địa phương quản lý; các
khoản loại trừ theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị quyết số 34/2021/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2021 của Quốc hội) dự toán 2024 so dự toán năm 2023
Thủ tướng Chính phủ giao
Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên dự toán năm 2023
Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2024 so dự toán năm 2023
Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2025 so dự toán năm 2024
Số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm dự toán năm 2026 so dự toán năm 2025
Số thu được huy động từ nguồn để lại đơn vị năm 2026 (các đơn vị chưa tự đảm bảo chi thường xuyên) :
+ Học phí
+ Viện phí
+ Nguồn thu khác
Kinh phí tiết kiệm chi hỗ trợ hoạt động thường xuyên (chi tiền lương và chi hoạt động theo quy định của pháp luật) do tinh giản biên chế, sắp xếp tổ chức bộ
máy thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp
Nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2025 chưa sử dụng hết chuyển sang năm 2026:
+ Nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2025 còn dư theo thông báo của Bộ Tài chính
+ Điều chỉnh tăng/giảm nguồn cải cách tiền lương theo kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm toán
B
TỔNG NHU CẦU NĂM 2026
I
Tổng nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị định số 24/2023/NĐ-CP và Nghị định số 42/2023/NĐ-CP (tính đủ 12 tháng)
II
Tổng nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP và Nghị định số 75/2024/NĐ-CP (tính đủ 12 tháng)
III
Tổng nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị định số 161/2026/NĐ-CP và Nghị định số 162/2026/NĐ-CP (6 tháng)
Quỹ tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng góp tăng thêm đối với cán bộ, công chức,viên chức, người làm việc trong khu vực hành chính sự nghiệp
Hoạt động phí tăng thêm đối với đại biểu hội đồng nhân dân các cấp
Quỹ trợ cấp tăng thêm đối với cán bộ xã nghỉ việc hưởng trợ cấp hàng tháng theo NĐ 162/2026/NĐ-CP
Kinh phí tăng thêm thực hiện chế độ đối với cán bộ không chuyên trách ở thôn và tổ dân phố
Kinh phí tăng thêm để thực hiện phụ cấp trách nhiệm đối với cấp uỷ viên các cấp theo QĐ số 169-QĐ/TW ngày 24/6/2008
Kinh phí tăng thêm thực hiện chế độ bồi dưỡng phục vụ hoạt động cấp uỷ thuộc cấp tỉnh theo Quy định 09-QĐ/VPTW ngày 22/9/2017
IV
Nhu cầu thực hiện một số loại phụ cấp, trợ cấp theo quy định:
Nhu cầu kinh phí thực hiện chính sách tinh giản biên chế năm 2026 theo Nghị định số 154/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ
Nhu cầu kinh phí thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi năm 2026 theo NĐ số 177/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ
Nhu cầu kinh phí tăng thêm thực hiện chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo Hội đặc thù
Nhu cầu kinh phí tăng thêm thực hiện chế độ trợ cấp lần đầu đến nhận công tác tại vùng ĐBKK, trợ cấp 1 lần khi chuyển công tác ra khỏi vùng ĐBKK theo Nghị
định số 76/2019/NĐ-CP ngày 08/10/2019 của Chính phủ
Kinh phí tăng/giảm so với số liệu đã tính định mức chi thường xuyên do thực hiện Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ
Kinh phí tăng thêm (từ mức lương cơ sở 1,49 triệu đồng/tháng lên mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng) thực hiện chi trả tiền lương, phụ cấp, các khoản đóng
góp đối với số biên chế giáo viên tăng thêm năm học 2024-2025 theo Quyết định của Ban Tổ chức Trung ương về việc giao biên chế năm 2025
Các khoản phụ cấp, trợ cấp khác (nếu có)
V
Quỹ tiền thưởng
C
CHÊNH LỆCH NHU CẦU VÀ NGUỒN NĂM 2026
Phần thiếu nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ.
Nguồn thực hiện cải cách tiền lương còn dư
Ghi chú: Không tổng hợp nhu cầu, nguồn CCTL của các ĐVSNCL nhóm 1, nhóm 2
…, ngày……tháng…….năm…
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
( Ký tên, đóng dấu)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ:…
Biểu số 4b
TỔNG HỢP NHU CẦU, NGUỒN THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH SỐ 161/2026/NĐ-CP NĂM 2026
(Kèm theo Thông tư số 66/2026/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
STT
a
b
c
d
I
a
b
c
d
II
a
b
c
d
CHỈ TIÊU
TỔNG NHU
CẦU KINH
PHÍ THỰC
HIỆN CCTL
NĂM 2026
NGUỒN TỪ TIẾT KIỆM 10% CHI THƯỜNG XUYÊN, NGUỒN THU
ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ
NGUỒN THU TỪ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH,
SỰ NGHIỆP
TỔNG
SỐ
TIẾT KIỆM
10% CHI
THƯỜNG
XUYÊN
HỌC PHÍ
VIỆN PHÍ
KHÁC
TỔNG SỐ
Sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Gồm:
- Giáo dục
- Đào tạo
Sự nghiệp y tế
Sự nghiệp khác
Quản lý nhà nước, Đảng, đoàn
thể
Trong đó: Cán bộ, công chức
cấp xã
Trong đó:
Cấp tỉnh
Sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Gồm:
- Giáo dục
- Đào tạo
Sự nghiệp y tế
Sự nghiệp khác
Quản lý nhà nước, Đảng, đoàn
thể
Cấp xã
Xã A
Sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Gồm:
- Giáo dục
- Đào tạo
Sự nghiệp y tế
Sự nghiệp khác
Quản lý nhà nước, Đảng, đoàn
thể
Trong đó: Cán bộ, công chức
cấp xã
Xã B
…
Ghi chú: Chỉ bao gồm nhu cầu, nguồn của các đơn vị chưa tự đảm bảo chi thường xuyên.
…, ngày……tháng…….năm…
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ
( Ký tên, đóng dấu)