Điều 39. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 8 năm 2026.
2. Bãi bỏ Điều 31, điểm c khoản 1 Điều 46 và Mẫu số 15 Phụ lục IV kèm
theo Nghị định số 144/2025/NĐ-CP.
3. Bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ, quyền
hạn quy định tại Nghị định này.
4. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền
hạn được giao tại Nghị định này; chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao tại Nghị định này; thực hiện việc
kiểm tra, giám sát đối với nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã.
5. Điều khoản chuyển tiếp
a) Văn bản, giấy tờ đã được cơ quan, chức danh có thẩm quyền ban hành,
cấp trước khi phân quyền, phân cấp, chuyển thẩm quyền mà chưa hết hiệu lực
hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được áp dụng, sử dụng theo quy
định của pháp luật cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi bởi cơ quan, chức danh tiếp nhận chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn hoặc cơ quan, người có thẩm quyền;
b) Các hồ sơ thủ tục hành chính đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận
hồ sơ trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì cơ quan có thẩm quyền
đã tiếp nhận hồ sơ tiếp tục thực hiện theo quy định của văn bản quy phạm pháp
luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ phải trả lại, tổ chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ và gửi cơ quan có thẩm quyền giải quyết sau ngày Nghị định
này có hiệu lực, thì thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại Nghị định này;
c) Đối với xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng có sức
chứa từ 08 chỗ trở xuống (không kể chỗ của người lái xe) thực hiện theo quy
định về niên hạn theo quy định tại khoản 6 Điều 13 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
đã được cấp phù hiệu còn giá trị sử dụng thì được tiếp tục sử dụng cho đến khi
hết giá trị sử dụng ghi trên phù hiệu hoặc bị thu hồi;
d) Giấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ do đơn vị kinh doanh vận tải,
Hiệp hội vận tải ô tô Việt Nam, hiệp hội vận tải ô tô địa phương, cơ sở đào tạo
người lái xe ô tô, trường đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức của bộ, cơ quan
ngang bộ, các trường đào tạo từ trung cấp trở lên (các trường có chuyên ngành
vận tải) đã cấp cho lái xe kinh doanh vận tải trước ngày Nghị định này có hiệu
lực thi hành thì tiếp tục được sử dụng đến khi hết giá trị của Giấy chứng nhận
tập huấn nghiệp vụ./.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Phạm Gia Túc
Phụ lục I
MẪU GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI)
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
(Kèm theo Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
TÊN ĐƠN VỊ KDVT: ................
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________________
Số: ...... /........
..........., ngày...... tháng..... năm.....
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP (CẤP LẠI)
GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI
BẰNG XE Ô TÔ, BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Kính gửi: Sở Xây dựng...................................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .............................................................................
2. Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ............................................................................
3. Địa chỉ trụ sở:........................................................................................................
4. Số điện thoại (Fax):...............................................................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
bao gồm: .............. (số, ngày, tháng, năm, cơ quan cấp); Mã số thuế: ..............; Mã số
doanh nghiệp (hoặc mã số đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp hoặc mã số hợp tác xã
hoặc mã số liên hiệp hợp tác xã hoặc mã số tổ hợp tác hoặc mã số hộ kinh doanh): ......
6. Người điều hành hoạt động vận tải: (họ tên, số định danh cá nhân; trình độ
chuyên môn về vận tải hoặc kinh nghiệm làm việc tại đơn vị kinh doanh vận tải hoặc là
chủ hộ kinh doanh vận tải của đơn vị kinh doanh vận tải hoặc là người đại diện pháp
luật của đơn vị kinh doanh vận tải).
7. Người đại diện theo pháp luật: .............................................................................
8. Đề nghị cấp phép kinh doanh các loại hình vận tải:
...................................................................................................................................
9. Nội dung đăng ký chất lượng dịch vụ (áp dụng trong trường hợp đơn vị đề nghị cấp
giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình: Tuyến cố định, xe buýt, xe taxi): Theo tiêu chuẩn
chất lượng dịch vụ vận tải do … (tên đơn vị kinh doanh vận tải) đã công bố.
10. Màu sơn đặc trưng của xe buýt:………………(áp dụng trong trường hợp đơn vị đề
nghị cấp giấy phép kinh doanh vận tải theo loại hình vận tải hành khách bằng xe buýt).
Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết những nội dung đăng ký đúng với thực tế của
đơn vị. ................................................................................................................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KDVT
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Trường hợp nộp trực tuyến, thực hiện kê khai thông tin theo hướng dẫn trên hệ thống dịch vụ
công trực tuyến của Bộ Xây dựng.
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản giấy hoặc
sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
Phụ lục II
CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP
VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ ASEAN VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN ASEAN
(Kèm theo Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 01
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
Mẫu số 02
Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
Mẫu số 03
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
Mẫu số 05
Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
___________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ ASEAN
Kính gửi: Sở Xây dựng....................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ............................................................................
2. Địa chỉ: ..................................................................................................................
...................................................................................................................................
3. Số điện thoại: ......................................... Số Fax/Địa chỉ email: ..........................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ......................Ngày cấp: ............
5. Đề nghị ....................(cấp/cấp lại*) Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
như sau:
Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại hình đề nghị cấp, gồm: vận tải
hành khách cố định; vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải hàng hóa bằng xe ô tô):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
6. Lý do đề nghị cấp lại: ..........................................................................................
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
....., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Nếu đề nghị cấp lại cần ghi rõ lý do.
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PEOPLE’S COMMITTEE OF ...
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
SỞ XÂY DỰNG …
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DEPARTMENT OF CONSTRUCTION ….
Independence - Freedom - Happiness
___________
_______________________________________________
GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ ASEAN
ASEAN CROSS-BORDER TRANSPORT PERMIT
Số Giấy phép (Permit No.):.........................................
1. Cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải (Transport Operator Name): .........................
2. Địa chỉ (Address): ................................................................................................
.....................................................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): .....................................................................
4. Loại hình hoạt động vận tải (Type of transport operation): .................................
.....................................................................................................................................
………, ngày... tháng... năm ...
………, ........... (dd/mm/yyyy)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Issuing Authority
(Ký tên, đóng dấu)
(Signature & Official Stamp)
* Chú ý: Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo
quy định hiện hành.
Mẫu số 03
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:………
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN ASEAN
Kính gửi: Sở Xây dựng ................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .............................................................................
2. Địa chỉ: ..................................................................................................................
3. Số điện thoại: ........................... Số Fax/Địa chỉ email: .......................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN số: ....................Ngày cấp: ...........
5. Đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN cho phương tiện theo danh sách
dưới đây:
Hình thức
Thời
hoạt động
Trọng Năm
gian đề
Số Biển số
Nhãn Số
Số Màu
(vận chuyển Cửa
tải
sản
nghị
TT
xe
hiệu khung máy sơn
hàng hóa khẩu
(ghế) xuất
cấp
hay hành
phép
khách)
A
B
...
6. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
..., ngày ...tháng...năm...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
_______________________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Xây dựng ......................
To: Department of Construction of..............................
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ..................................................................
2. Địa chỉ: (Address) ................................................................................................
3. Số điện thoại: (Telephone number) .......................... Số Fax/Địa chỉ email: (Fax
number/Email address) ....................................................................................................
4. Đề nghị Sở Xây dựng ............................. gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam
cho phương tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Department of Construction of
to extend the operation period in Viet Nam for the following vehicle (s):
- Biển số xe (Registration number): ........................................................................
- Giấy phép liên vận ASEAN so (ASEAN Vehicle Cross-border Transport Permit
number).......... ngày (the date of) ........... (dd/mm/yyyy)
- Ngày hết hạn của giấy phép (Expiry date of transport permit): ...............................
(dd/mm/yyyy)
5. Lý do xin gia hạn (Reason for extension):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
(Mô tả lý do không thể về nước theo quy định (describe the reason of unability to
timely return to its Home country))
6. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian .........ngày, từ
ngày ............ đến ngày ..............
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ......... day(s),
from (dd/mm/yyyy)……… until ........... (dd/mm/yyyy)
7. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy
đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm
theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong các Hiệp định ASEAN (To comply strictly with all provisions of Viet
Nam’s Laws as well as the provisions of ASEAN Agreement).
8. Nhận kết quả bằng hình thức (Receive the result in the form of):
- Bản kết quả điện tử hợp lệ (Valid electronic result):
□
- Bản kết quả giấy (Paper result)
□
..., ngày ... tháng ... năm…..
Place, ....................(dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn (Applicant name)
Ký, ghi rõ họ và tên (Signature & full name)
Lái xe, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền
(Driver, vehicle owner or authorized person)
* Chú ý (Note):
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
(A valid electronic result has the same legal value as the paper result in accordance with
current regulations).
Phụ lục III
CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP
VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GMS VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GMS
(Kèm theo Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 01
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
Mẫu số 02
Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS
Mẫu số 03
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD
Mẫu số 06
Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
___________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GMS
Kính gửi: Sở Xây dựng........................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ............................................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................................
3. Số điện thoại: ....................................... Số Fax/Địa chỉ email: ...........................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ..........Ngày cấp: ..........................
5. Đề nghị Sở Xây dựng ........(cấp/cấp lại*) Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
GMS như sau:
Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại hình đề nghị cấp, gồm: vận tải
hành khách cố định; vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải hàng hóa bằng xe ô tô):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
6. Lý do đề nghị cấp lại: ...........................................................................................
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
....., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Nếu đề nghị cấp lại cần ghi rõ lý do.
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 02
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PEOPLE’S COMMITTEE OF ...
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
SỞ XÂY DỰNG…
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DEPARTMENT OF CONSTRUCTION…
Independence - Freedom - Happiness
___________
_______________________________________________
GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GMS
GMS ROAD TRANSPORT PERMIT
Số Giấy phép (Permit No.): .............................................
1. Cấp cho đơn vị kinh doanh vận tải (Transport Operator Name): .........................
2. Địa chỉ (Address): .................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): .....................................................................
4. Loại hình hoạt động vận tải (Type of transport operation): .................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
………, ngày... tháng... năm ...
………., ................(dd/mm/yyyy)
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Issuing Authority
(Ký tên, đóng dấu)
(Signature & Stamp)
* Chú ý: Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy
theo quy định hiện hành.
Mẫu số 03
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:………
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Ư
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GMS HOẶC SỔ TAD
Kính gửi: Sở Xây dựng ...........................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ............................................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................................
3. Số điện thoại: ............................................ Số Fax/Địa chỉ email: .......................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS số: ..............Ngày cấp: .... .................
5. Đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD cho phương tiện
theo danh sách dưới đây:
Hình thức
Trọng Năm
Thời hoạt động (vận
Số Biển
Nhãn Số
Số Màu
Cửa
tải
sản
gian đề chuyển hàng
TT số xe
hiệu khung máy sơn
khẩu
(ghế) xuất
nghị cấp hóa hay hành
phép
khách)
A
B
...
6. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
..., ngày... tháng... năm...
Đơn vị kinh doanh vận tải
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
______________________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Xây dựng ..................
To: Department of Construction of.................
….
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ..................................................................
2. Địa chỉ: (Address) ................................................................................................
3. Số điện thoại: (Telephone number) ................. Số Fax/Địa chỉ email: (Fax
number/Email address) ………….
4. Đề nghị Sở Xây dựng ........................................... gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện vận tải sau: Kindly request Provincial Department of
Construction of ................ to extend the operation period in Viet Nam for the following
vehicle (s):
- Biển số xe (Registration number): .........................................................................
- Giấy phép liên vận GMS số (GMS Road Transport Permit number) .... ngày (the
date of) ........... (dd/mm/yyyy).
- Ngày hết hạn của giấy phép (Expiry date of transport permit): ................
(dd/mm/yyyy).
5. Lý do xin gia hạn (Reason for extension):............................................................
...................................................................................................................................
(Mô tả lý do không thể về nước theo quy định (describe the reason of unability to
timely return to its Home country))
6. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ............ngày, từ
ngày .............. đến ngày .........
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ... day(s), from
… (dd/mm/yyyy) until … (dd/mm/yyyy)
7. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy
đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm
theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong Hiệp định GMS (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s
Laws as well as the provisions of GMS Agreement).
8. Nhận kết quả bằng hình thức (Receive the result in the form of):
- Bản kết quả điện tử hợp lệ (Valid electronic result):
□
- Bản kết quả giấy (Paper result):
□
........, ngày ... tháng ... năm...
Place, ........................(dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn (Applicant name)
Ký, ghi rõ họ và tên (Signature & full name)
Lái xe, chủ phương tiện hoặc người được ủy quyền
(Driver, vehicle owner or authorized person)
* Chú ý (Note):
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
(A valid electronic result has the same legal value as the paper result in accordance with
current regulations).
Phụ lục IV
CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP
LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
(Kèm theo Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 01
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia cho phương tiện thương mại
Mẫu số 02
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia cho phương tiện phi thương mại
Mẫu số 05
Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
Mẫu số 06
Giấy đề nghị đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện
vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Mẫu số 10
Giấy đề nghị ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Mẫu số 12
Giấy đề nghị tăng/giảm tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Mẫu số 13
Thông báo tăng/giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:………
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ
CAMPUCHIA CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
Kính gửi: Sở Xây dựng ................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ............................................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................................
3. Số điện thoại: ...........................................................Số Fax: ................ ...............
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia số: .... Ngày cấp: .....................
5. Đề nghị Sở Xây dựng.................. cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia cho phương tiện vận tải sau:
Thời Hình thức
gian hoạt động
Trọng Năm
Cửa khẩu
Số Biển
Nhãn Số
Số Màu đề (vận chuyển
tải
sản
xuất - nhập
TT số xe
hiệu khung máy sơn nghị hàng hóa
(ghế) xuất
cảnh
cấp hay hành
phép
khách)
A
B
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định: □
b) Hành khách theo hợp đồng: □
c) Vận tải hàng hóa: □
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách cố định bổ sung thêm các
thông tin sau:
Tuyến: ..........................................đi ....................................................và ngược lại.
Bến đi: Bến xe ...................................(thuộc tỉnh: ...................................Việt Nam).
Bến đến: Bến xe ........................................(thuộc tỉnh:........................................).
Cự ly vận chuyển: ......................................................km.
Hành trình tuyến đường: ..........................................................................................
Đã được ...........................................thông báo khai thác tuyến tại công văn số .......
ngày ... tháng ... năm ...
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________
________________________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ
CAMPUCHIA CHO PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI
Kính gửi: Sở Xây dựng.....................
1. Tên tổ chức/cá nhân: .............................................................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................................
3. Số điện thoại: ................................... Số Fax/Địa chỉ email: ...............................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (đối với đơn vị kinh doanh vận
tải) số: ............................. Ngày cấp: ..............................
5. Đề nghị Sở Xây dựng .....................cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt
Nam, Lào và Campuchia cho phương tiện phi thương mại sau:
Số Biển
TT số xe
A
B
Trọng Năm
Nhãn Số
Số Màu
tải
sản
hiệu khung máy sơn
(ghế) xuất
6. Mục đích chuyến đi:
a) Công vụ: □
c) Phục vụ hoạt động của tổ chức/cá nhân: □
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
Thời gian đề
nghị cấp phép
Cửa khẩu
xuất - nhập
cảnh
b) Cá nhân: □
d) Mục đích khác: □
..., ngày ... tháng ... năm ...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
* Chú ý:
- Tổ chức, đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp
trên bản giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
________________________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST
FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Xây dựng.....................
To: Department of Construction of.....................
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ..................................................................
2. Địa chỉ (Address): ................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): .....................Số Fax (Fax number): .............
4. Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia số (Laos - Cambodia Viet Nam vehicle cross-border transport permit No.): .........................ngày (the date of)
...... .....................................................................................................................................
5. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit):. ............
6. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định) (Reason for
extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country) .........
7. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ... ngày, từ
ngày.... đến ngày ...
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
...until…
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy
đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm
theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the
provisions of international treaties among Viet Nam, Laos and Cambodia on cross-border
transport).
9. Nhận kết quả bằng hình thức (Receive the result in the form of):
- Bản kết quả điện tử hợp lệ (Valid electronic result):
□
- Bản kết quả giấy (Paper result):
□
..., ngày ... tháng ... năm ...
Place, ..............(dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
* Chú ý (Note):
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
(A valid electronic result has the same legal value as the paper result in accordance with
current regulations).
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:………
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ......./.........
......., ngày ..... tháng ........ năm..........
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ KHAI THÁC TUYẾN, BỔ SUNG,
THAY THẾ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Xây dựng ...................
1. Tên doanh nghiệp, hợp tác xã: .............................................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................................
3. Số điện thoại: ...........................................Số Fax: ...............................................
4. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia như sau:
Tỉnh/thành phố đi: ..........................................Tỉnh/thành phố đến: ........................
Bến đi: ......................................Bến đến: ................................................................
Cự ly vận chuyển: .......................................km.
Hành trình chạy xe: ..................................................................................................
5. Danh sách xe đăng ký, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
STT Biển kiểm soát
Tên chủ sở hữu
Mác xe
Trọng tải
Năm sản xuất
6. Doanh nghiệp, hợp tác xã cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Giấy
đăng ký khai thác vận tải hành khách cố định;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định, ghi trong Bản ghi nhớ giữa Chính phủ các nước Vương quốc Campuchia, Cộng
hòa dân chủ nhân dân Lào và Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về vận tải đường bộ.
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 10
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:………
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......., ngày ..... tháng ........ năm........
Số: ........../............
GIẤY ĐỀ NGHỊ
NGỪNG KHAI THÁC TUYẾN, NGỪNG PHƯƠNG TIỆN
VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA
VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Xây dựng………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .............................................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................................
3. Số điện thoại:................................... Số Fax: ........................................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia số:.................... Ngày cấp: .......
5. Kể từ ngày .... /... /......... (Đơn vị kinh doanh vận tải) ...... sẽ ngừng khai thác
tuyến, ngừng phương tiện vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
6. Tên tuyến đề nghị ngừng khai thác:.......................... (đối với ngừng khai thác
tuyến).
7. Phương tiện đề nghị ngừng hoạt động trên tuyến:.................................... (đối với
phương tiện ngừng hoạt động trên tuyến).
8. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………
- Lưu:...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 12
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:………
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
Số: ........../............
......., ngày ..... tháng ........ năm..........
GIẤY ĐỀ NGHỊ TĂNG/GIẢM TẦN SUẤT CHẠY XE TUYẾN VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Xây dựng……
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .............................................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................................
3. Số điện thoại:........................................ Số fax:....................................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào hoặc/và Giấy phép
vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia số:.................. Ngày cấp: ........
5. Kể từ ngày....... /…….. /............... (đơn vị kinh doanh vận tải).............. sẽ
tăng/giảm tần suất chạy xe trên tuyến ..............................................................................
6. Danh sách/số chuyến xe tăng/giảm tần suất khai thác: .......................................
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………
- Lưu:...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 13
ỦY BAN NHÂN DÂN ….
SỞ XÂY DỰNG …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
___________
_____________________________________
Số: .../SXD-…
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
THÔNG BÁO
TĂNG/GIẢM TẦN SUẤT CHẠY XE TUYẾN VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM, LÀO VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: ........................................
Căn cứ các quy định hiện hành về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách
cố định bằng ô tô giữa Việt Nam, Lào và Campuchia;
Sở Xây dựng …. thông báo cho ............. (đơn vị kinh doanh vận tải) tăng/giảm tần
suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia.
Tên tuyến: .......................... đi .......................... và ngược lại.
Số chuyến/xe tăng/giảm khai thác trên tuyến: .......................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........
- Lưu:...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý: Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo
quy định hiện hành.
Phụ lục V
CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP
VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
(Kèm theo Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 01
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Trung Quốc (đối với phương tiện thương mại)
Mẫu số 02
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Trung Quốc (đối với xe công vụ)
Mẫu số 10 Giấy đề nghị giới thiệu cấp Giấy phép vận tải loại D
Mẫu số 11 Giấy đề nghị cấp Giấy phép vận tải loại D
Mẫu số 12 Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
Mẫu số 13
Giấy đề nghị đăng ký/thay thế/bổ sung phương tiện khai thác tuyến vận
tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
Mẫu số 14
Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và
Trung Quốc
Thông báo khai thác/ngừng hoạt động tuyến/thay thế/bổ sung/ngừng
Mẫu số 15 phương tiện hoạt động tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam
và Trung Quốc
Mẫu số 16
Giấy đề nghị ngừng hoạt động tuyến, ngừng hoạt động của phương tiện
khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
___________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP
VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
(đối với phương tiện thương mại)
Kính gửi: Sở Xây dựng ……………..
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .............................................................................
2. Địa chỉ: ..................................................................................................................
3. Số điện thoại:....................................... Số Fax/Địa chỉ Email: ............................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số................ Ngày cấp......................
5. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải loại...... cho phương tiện theo danh sách dưới đây:
(Nếu có nhiều phương tiện thì lập bảng kê kèm theo đơn)
Hình thức hoạt
Năm Trọng tải Thời hạn
Tuyến Điểm dừng
Biển Nhãn
động (định kỳ,
TT
sản (số ghế, đề nghị
số xe hiệu
không định kỳ, vận hoạt nghỉ trên
xuất
tấn) cấp phép
động
đường
tải hàng hóa)
6. Người liên hệ để trả kết quả cấp phép: Họ tên:……………. Điện thoại: ............
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………
- Lưu:...
……., ngày... tháng... năm ...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
___________
_________________________________________________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ
GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
(đối với xe công vụ)
Kính gửi: Sở Xây dựng ………………
1. Tên cơ quan, đơn vị: .............................................................................................
2. Địa chỉ: ..................................................................................................................
3. Số điện thoại:....................................... Số Fax/Địa chỉ email: .............................
4. Mục đích đề nghị cấp giấy phép cho phương tiện: ...............................................
5. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải loại……. cho phương tiện theo danh sách dưới đây:
Biển số Nhãn Năm sản Trọng tải
xe
hiệu
xuất (số ghế, tấn)
A
B
TT
Thời gian đề
nghị cấp phép
Cửa khẩu
xuất - nhập
Tuyến
đường
…
6. Người liên hệ để trả kết quả cấp phép: Họ tên: …….. Số điện thoại: ..................
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………
- Lưu:...
……., ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Cơ quan, đơn vị phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản giấy hoặc
sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 10
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
_____________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
GIỚI THIỆU CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI LOẠI D
Kính gửi: Sở Xây dựng ……………….
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .............................................................................
2. Địa chỉ: ..................................................................................................................
3. Số điện thoại:....................................... Số Fax: ....................................................
4. Địa chỉ Email: .......................................................................................................
5. Giấy phép (vận chuyển hàng quá khổ, quá tải hoặc hàng nguy hiểm) số... cấp ngày…
6. Đề nghị giới thiệu cấp Giấy phép vận tải loại D cho phương tiện Việt Nam thực
hiện vận tải hàng hóa sang Trung Quốc như sau:
Xe số 1:
Biển kiểm soát: … Số khung:
Màu sơn:
Trọng tải:
Số máy:
Nhãn hiệu:
Loại hàng vận chuyển:
Thời gian cấp phép:
Tuyến:
Hành trình đề
nghị:
Các điểm dừng đỗ đề
nghị:
Dự kiến thời gian khởi
hành:
Màu sơn:
Trọng tải:
Loại hàng vận chuyển:
Thời gian cấp phép:
Các điểm dừng đỗ đề
nghị:
Dự kiến thời gian khởi
hành:
Xe số 2:
Biển kiểm soát:
Số khung:
…
Số máy:
Nhãn hiệu:
Tuyến:
Hành trình đề
nghị:
Xe số 3:.............................
Ghi rõ tuyến, hành trình đề xuất theo tuyến quốc lộ, điểm dừng đỗ cả ở Việt Nam
và Trung Quốc.
7. Đề nghị Sở Xây dựng.................. giới thiệu với cơ quan có thẩm quyền phía
Trung Quốc tạo điều kiện cấp giấy phép cho phương tiện.
8. Người liên hệ nhận giấy giới thiệu: ......................................................................
Địa chỉ: ......................................................................................................................
Điện thoại:.................................................................................................................
9. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
..., ngày ... tháng... năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 11
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
TRANSPORT OPERATOR NAME
_____________
GIẤY ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI LOẠI D
APPLICATION FORM FOR TRANSPORT PERMIT - D
Kính gửi: Sở Xây dựng…………….
To: Department of Construction of……………… province
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải (Transport Operator Name): ................................
2. Địa chỉ (Address): .................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number):...................... Số Fax (Fax number): ............
4. Địa chỉ email (Email address): .............................................................................
5. Giấy phép (vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng hoặc hàng nguy hiểm)
số…ngày …
Permit number (for carrying oversized, overweight or dangerous goods) …..
dated ….. (dd/mm/yyyy).
6. Giấy phép (vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng hoặc hàng nguy hiểm) số …
do (cơ quan của Trung Quốc)...cấp ngày ... Permit number (for carrying oversized,
overweight or dangerous goods) ... issued by (Chinese authority) … dated… (dd/mm/yyyy).
7. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải loại D cho các phương tiện sau đây (Request for
issuing Transport Permit - D for following vehicles):
Xe số 1:
Vehicle No.1:
Biển số xe:
Số khung:
Màu sơn:
Trọng tải:
Plate Number:... Chassis Number: Color:
Gross weight:
Số máy:
Nhãn hiệu:
Thời gian cấp phép:
Engine
Number:
Brand/trademark: Type of goods:
Tuyến:
Hành trình đề
nghị:
Các điểm dừng, đỗ đề nghị: Dự kiến thời gian khởi
Proposed stops and parking hành:
Proposed route:
places:
Route:
Loại hàng vận chuyển:
Date of issuance:
Proposed time of departure:
Xe số 2:
Vehicle No.2:
Biển số xe:
Số khung:
Màu sơn:
Trọng tải:
Plate Number:... Chassis Number: Color:
Gross weight:
Số máy:
Nhãn hiệu:
Thời gian cấp phép:
Engine
Number:
Brand/trademark: Type of goods:
Tuyến:
Hành trình đề
nghị:
Các điểm dừng, đỗ đề nghị: Dự kiến thời gian khởi
Proposed stops and parking hành:
Proposed route:
places:
Route:
Loại hàng vận chuyển:
Date of issuance:
Proposed time of departure:
Xe số 3: .....................................................................................................................
Vehicle No.3: ............................................................................................................
Ghi rõ tuyến, hành trình đề xuất theo tuyến quốc lộ, điểm dừng đỗ cả ở Việt Nam
và Trung Quốc.
Specifying proposed routes, stops and parking places in both VietNam and China
8. Người liên hệ (Contact person)
Họ và tên (Full name): ..............................................................................................
Điện thoại (Telephone number): ..............................................................................
9. Nhận kết quả bằng hình thức (Receive the result in the form of):
- Bản kết quả điện tử hợp lệ (Valid electronic result): □
- Bản kết quả giấy (Paper result):
□
..., ngày ...tháng...năm....
Place, ……………………..(dd/mm/yyyy)
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Transport Operator Name)
(Ký tên, đóng dấu)
(Signature and stamp)
* Chú ý (Note):
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
(A valid electronic result has the same legal value as the paper result in accordance with
current regulations).
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
_______________________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Xây dựng........................................
To: Department of Construction of……………………...
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ..................................................................
2. Địa chỉ (Address): .................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number):........................ Số Fax (Fax number): ..........
4. Địa chỉ email (Email address): .............................................................................
5. Giấy phép vận tải loại (Transport permit class....):....... ngày (the date of).
6. Ngày hết hạn của Giấy phép vận tải (Expiry date of transport permit): ...............
7. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định) (Reason for
extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country)...
8. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian …... ngày, từ
ngày ……….. đến ngày..............
Request for extension of vehicle operation period in VietNam in .....day(s),
from ………. Until………
9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy
đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm
theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Trung
Quốc (To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions
of international treaties between Vietnam and China on cross-border transport).
10. Nhận kết quả bằng hình thức (Receive the result in the form of):
- Bản kết quả điện tử hợp lệ (Valid electronic result): □
- Bản kết quả giấy (Paper result):
□
..., ngày ...tháng...năm....
Place, ……………………..(dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
* Chú ý (Note):
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
(A valid electronic result has the same legal value as the paper result in accordance with
current regulations).
Mẫu số 13
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
Số: …../…….
….., ngày …… tháng …… năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ/THAY THẾ/BỔ SUNG PHƯƠNG TIỆN
KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐỊNH KỲ
GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
Kính gửi: Sở Xây dựng ………..
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .............................................................................
2. Địa chỉ: ..................................................................................................................
3. Số điện thoại:.............................. Số Fax/Địa chỉ email: ......................................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số:........ ngày.../.../.....
5. Đăng ký/thay thế/bổ sung phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định
kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc như sau:
Tỉnh/thành phố đi:............................. Tỉnh/thành phố đến: ......................................
Bến đi:........................................... Bến đến: ............................................................
Cự ly vận chuyển:.................. km.
Hành trình chạy xe: ...................................................................................................
Điểm dừng đỗ trên đường: ........................................................................................
6. Danh sách xe:
TT
Biển
kiểm soát xe
Tên đăng ký sở hữu
(sử dụng) xe
Loại Số Năm sản
xe ghế
xuất
Cửa khẩu
xuất - nhập
…
7. Phương án khai thác tuyến (kèm theo).
8. Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Giấy
đề nghị đăng ký/thay thế/bổ sung phương tiện khai thác vận tải định kỳ giữa Việt Nam
và Trung Quốc;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như
những quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt
Nam và Trung Quốc.
9. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 14
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
_____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: ……………
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐỊNH KỲ
GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
1. Đặc điểm tuyến:
Tên tuyến:............................................................. đi.............. và ngược lại.
Bến đi:..........................................................................................................
Bến đến:.......................................................................................................
Cự ly vận chuyển:.......................... km.
Lộ trình:.................................................................................................
2. Biểu đồ chạy xe:
Số chuyến trong.................. ngày/tuần/tháng.
a) Tại bến lượt đi: bến xe:.......................................................................
Hàng ngày có................ chuyến xuất bến như sau:
+ Chuyến 1 xuất bến lúc.............. giờ.
+ Chuyến 2 xuất bến lúc.............. giờ.
+......................
b) Tại bến lượt về: bến xe:......................................................................
Hàng ngày có................ chuyến xuất bến như sau:
+ Chuyến 1 xuất bến lúc.............. giờ.
+ Chuyến 2 xuất bến lúc.............. giờ.
+......................
c) Thời gian thực hiện một hành trình chạy xe ... giờ.
d) Tốc độ lữ hành:............... km/giờ.
đ) Thời gian dừng nghỉ dọc đường:.............. phút.
3. Các trạm dừng nghỉ trên đường:
a) Lượt đi từ Bến xe:........................................ đến Bến xe:....................
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc
các nhà hàng được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật
của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất..............................................................................
- Điểm dừng thứ hai.................................................................................
- Điểm dừng thứ ba:.................................................................................
b) Lượt về từ Bến xe:......................................... đến Bến xe:..................
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc
các nhà hàng được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật
của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất..............................................................................
- Điểm dừng thứ hai................................................................................
- Điểm dừng thứ ba:................................................................................
c) Thời gian dừng, nghỉ từ............... đến...... phút/điểm.
4. Phương tiện bố trí trên tuyến
Số
TT
A
Biển số xe
Trọng tải (ghế)
Năm sản xuất
Nhãn hiệu
Ghi chú
B
5. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
a) Số lượng:
b) Điều kiện của lái xe:
- Có giấy phép lái xe phù hợp với xe điều khiển.
- Có đủ điều kiện về sức khỏe, bảo đảm an toàn giao thông đường bộ.
- Có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe mặc đồng phục, mang bảng tên.
-……………………………………………………………………………………
c) Điều kiện của nhân viên phục vụ trên xe
- Có đủ điều kiện về sức khỏe.
- Có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị.
- Nhân viên phục vụ trên xe mặc đồng phục, mang bảng tên.
-……………………………………………………………………………………
6. Các dịch vụ khác
a) Dịch vụ chung chạy xe trên tuyến:.......................................................
b) Dịch vụ đối với những xe chất lượng cao:...........................................
7. Giá vé
a) Giá vé:
- Giá vé suốt tuyến:…………….............. đồng/hành khách.
- Giá vé chặng (nếu có):………………... đồng/hành khách.
Giá vé
đồng/hành khách
Trong đó:
- Giá vé (*)
đồng/hành khách
- Chi phí các bữa ăn chính
đồng/hành khách
- Chi phí các bữa ăn phụ
đồng/hành khách
- Phục vụ khác: khăn, nước ...
đồng/hành khách
(*) Giá vé đã bao gồm bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và các dịch vụ bến bãi.
b) Hình thức bán vé
- Bán vé tại quầy ở bến xe:......................................................................................
- Bán vé tại đại lý:.................................... (ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoại).
- Bán vé qua mạng:........................................................ (địa chỉ trang Web).
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào phương án khai thác tuyến (ký trực
tiếp trên bản giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 15
CƠ QUAN QUẢN LÝ TUYẾN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
_________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
Số: ……/………
….., ngày …… tháng …… năm …..
THÔNG BÁO
KHAI THÁC/NGỪNG HOẠT ĐỘNG TUYẾN/THAY THẾ/BỔ SUNG/
NGỪNG PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
ĐỊNH KỲ GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
Tuyến:.................. đi.................... và ngược lại
Giữa Bến xe.................... và Bến xe ....................
Kính gửi: …………………………….
Sở Xây dựng ..... nhận được công văn số ..../......... ngày ……. của.......................
về việc đăng ký khai thác/ngừng hoạt động tuyến/thay thế/bổ sung/ngừng phương tiện
hoạt động vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc;
Thực hiện Điều ........... Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024
của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ, Sở Xây dựng.................. thông
báo như sau:
Chấp thuận ..................... được khai thác/ngừng hoạt động tuyến/thay thế/bổ
sung/ngừng phương tiện hoạt động tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và
Trung Quốc.
Tên tuyến:........................... đi................. và ngược lại.
Bến đi: Bến xe........................
Bến đến: Bến xe.........................
Số xe tham gia khai thác:............ (dành cho phương tiện đăng ký khai thác tuyến).
Số xe bổ sung khai thác tuyến:........ (dành cho phương tiện bổ sung khai thác tuyến).
Số xe thay thế:.............................. Thay thế cho xe................... (dành cho phương
tiện thay thế khai thác tuyến).
Số xe ngừng hoạt động trên tuyến:............................. (đối với phương tiện ngừng
hoạt động trên tuyến).
Trong thời gian 60 ngày kể từ ngày ký văn bản này............ phải đưa phương tiện
vào khai thác. Quá thời hạn nêu trên, giấy thông báo không còn hiệu lực (đối với đăng
ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện).
...................... (Đơn vị kinh doanh vận tải) ký hợp đồng khai thác với bến xe cho
phương tiện đã được Sở Xây dựng............... chấp thuận và tổ chức hoạt động vận tải
hành khách trên tuyến theo đúng các quy định hiện hành (đối với đăng ký khai thác
tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện).
Nơi nhận:
- ……….
- ……….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 16
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
….., ngày …… tháng …… năm …..
Số: ……/………
GIẤY ĐỀ NGHỊ
NGỪNG HOẠT ĐỘNG TUYẾN/NGỪNG HOẠT ĐỘNG CỦA
PHƯƠNG TIỆN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
ĐỊNH KỲ GIỮA VIỆT NAM VÀ TRUNG QUỐC
Kính gửi: Sở Xây dựng ……………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ............................................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................................
3. Số điện thoại:...........................Số Fax: .................................................................
4. Thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung
Quốc số: ………………………….. Ngày cấp:...............
5. Kể từ ngày....... /.... /......,.. (Đơn vị kinh doanh vận tải) sẽ ngừng khai thác
tuyến/ngừng phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam,
Trung Quốc.
6. Tên tuyến đề nghị ngừng khai thác: ............... (đối với tuyến ngừng khai thác).
7. Số xe ngừng khai thác:.............................. (đối với phương tiện ngừng khai thác).
8. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
Nơi nhận:
- Như trên;
-…………
- Lưu:...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Phụ lục VI
CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN TẢI
ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
(Kèm theo Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 01
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Lào
Mẫu số 04
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho
phương tiện thương mại
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào cho
Mẫu số 05 phương tiện phi thương mại và phương tiện phục vụ các công trình, dự án
hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trên tại Lào
Mẫu số 07 Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
Mẫu số 08
Giấy đăng ký/bổ sung/thay thế/ngừng phương tiện và ngừng khai thác
tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
Mẫu số 09
Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và
Lào
Mẫu số 10
Thông báo khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và
Lào
Mẫu số 12
Thông báo bổ sung/thay thế/ngừng phương tiện khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào
Mẫu số 13
Thông báo ngừng khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam và Lào
Mẫu số 14
Giấy đề nghị tăng/giảm tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố định
giữa Việt Nam và Lào
Mẫu số 15
Văn bản Thông báo tăng/giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam và Lào
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________
_______________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
Kính gửi: Sở Xây dựng …………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: .............................................................................
2. Địa chỉ: ..................................................................................................................
3. Số điện thoại:............................................. Số Fax/Địa chỉ email: .......................
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số:................. Ngày cấp: ..................
5. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào như sau:
- Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại hình đề nghị cấp, gồm: vận tải
hành khách cố định; vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải hàng hóa bằng xe ô tô):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
- Loại hình đề nghị cấp (ghi rõ cấp mới hoặc cấp lại, trường hợp đề nghị cấp lại do
bị mất, nêu rõ lý do):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
6. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
..., ngày ... tháng... năm...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
____________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA
VIỆT NAM VÀ LÀO CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
Kính gửi: Sở Xây dựng…………………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ............................................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................................
3. Số điện thoại:...................................... Số Fax/Địa chỉ email: .............................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào số........................
ngày cấp ............................................................................................................................
5. Đề nghị Sở Xây dựng ............... cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
cho các phương tiện vận tải sau:
Thời gian Hình thức hoạt
Trọng Năm
Số Biển
Nhãn Số Số Màu đề nghị động (vận chuyển
tải
sản
TT số xe
hiệu khung máy sơn cấp Giấy
hàng hóa hay
(ghế) xuất
phép
hành khách)
A
B
Cửa
khẩu
xuất nhập
Đối với phương tiện thay thế: ghi rõ phương tiện có biển kiểm soát……………....
thay thế phương tiện có biển kiểm soát..................................
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định
b) Hành khách theo hợp đồng:
c) Vận tải hàng hóa:
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách theo tuyến cố định bổ sung
thêm các thông tin sau:
Tuyến:.................................. đi...................... và ngược lại.
Bến đi: Bến xe................................... (thuộc tỉnh:........................ Việt Nam).
Bến đến: Bến xe.................................. (thuộc tỉnh:............................... Lào).
Cự ly vận chuyển:......................................... km.
Hành trình tuyến đường:................................................................................ ...........
Đã được Sở Xây dựng ............. thông báo khai thác tuyến tại công văn số.............
ngày ...................................................................................................................................
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
..., ngày... tháng ... năm...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 05
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
___________
________________________________________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
CHO PHƯƠNG TIỆN PHI THƯƠNG MẠI VÀ PHƯƠNG TIỆN
PHỤC VỤ CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN HOẶC HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP TẠI LÀO
Kính gửi: Sở Xây dựng......................
1. Tên tổ chức/cá nhân: .............................................................................................
2. Địa chỉ: ..................................................................................................................
3. Số điện thoại:……………… Số Fax/Địa chỉ email: ............................................
4. Đề nghị Sở Xây dựng...................... cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Lào cho phương tiện vận tải sau:
Số Biển
TT số xe
A
…
B
Hình thức hoạt
Cửa
Trọng Năm
Thời gian
Nhãn Số Số Màu
động (vận chuyển khẩu
tải
sản
đề nghị
hiệu khung máy sơn
hàng hóa hay
xuất (ghế) xuất
cấp phép
hành khách)
nhập
5. Mục đích chuyến đi
a) Công vụ:
c) Hoạt động kinh doanh:
6. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
- Bản kết quả giấy
b) Cá nhân:
d) Mục đích khác
□
□
…., ngày .... tháng …. năm …
Tổ chức/Cá nhân
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
* Chú ý:
- Tổ chức, cá nhân phải ký, đóng dấu (đối với tổ chức) vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp
trên bản giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
____________________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST
FOR EXTENSION OF VEHICLE OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Xây dựng ...........
To: Department of Construction of ...........
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): .................................................................
2. Địa chỉ (Address): ................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): ........................ Số Fax (Fax number):…….
4. Giấy phép liên vận giữa Lào và Việt Nam số (Laos - Viet Nam vehicle crossborder transport permit No.): ........... ngày (the date of) ...................................................
5. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit): .............
6. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định) (Reason for
extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country) ..........
7. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam trong thời gian
.... ngày, từ ngày ........... đến ngày ....................................................................................
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
.......... until ........................................................................................................................
8. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy
đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm
theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Lào
(To comply strictly with all provisions of Viet Nam’s Laws as well as the provisions of
international treaties between Viet Nam and Laos on cross-border transport).
9. Nhận kết quả bằng hình thức (Receive the result in the form of):
- Bản kết quả điện tử hợp lệ (Valid electronic result):
□
- Bản kết quả giấy (Paper result):
□
..., ngày ... tháng ... năm...
Place, .......................(dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
* Chú ý (Note):
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
(A valid electronic result has the same legal value as the paper result in accordance with
current regulations).
Mẫu số 08
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
____________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
Số: .../...
GIẤY ĐĂNG KÝ/BỔ SUNG/THAY THẾ/NGỪNG PHƯƠNG TIỆN
VÀ NGỪNG KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
Kính gửi: Sở Xây dựng………………..
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ............................................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................................
3. Số điện thoại: ............................. Số Fax/Địa chỉ email: .....................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt Nam - Lào số: ............... ngày cấp:…
5. Đăng ký/bổ sung/thay thế/ngừng phương tiện và ngừng khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào như sau:
Tỉnh/thành phố đi: ............................. Tỉnh/thành phố đến: .....................................
Bến đi: ............................................... Bến đến (Nơi đón trả khách): ......................
Cự ly vận chuyển: ..........................................................km
Hành trình chạy xe: ............................. cửa khẩu đi/cửa khẩu đến...........................
6. Danh sách phương tiện:
TT
Biển kiểm Tên đăng ký sở hữu Loại
Năm sản
Số ghế
soát xe
(sử dụng) xe
xe
xuất
Cửa khẩu
xuất - nhập
...
(Đối với phương tiện thay thế ghi rõ phương tiện biển số ..................... thay thế
phương tiện biển số ...................)
7. Phương án khai thác tuyến (kèm theo: Đối với đăng ký khai thác tuyến, bổ sung
phương tiện).
8. Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Giấy
đăng ký/bổ sung/thay thế/ngừng phương tiện và ngừng khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam và Lào;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và Lào.
9. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 09
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
___________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
1. Đặc điểm tuyến:
Tên tuyến: ...................................... đi ............................. và ngược lại.
Bến đi: ....................................................................................................................
Bến đến: ....................................................................................................................
Cự ly vận chuyển: .......................................................................................km.
Hành trình: .........................................cửa khẩu đi/cửa khẩu đến .............................
2. Biểu đồ chạy xe:
Số chuyến trong .... ngày/tuần/tháng.
a) Tại bến lượt đi: bến xe: .......................................................................................
Hàng ngày có ............................. chuyến xuất bến như sau:
+ Chuyến 1 xuất bến lúc ............................. giờ.
+ Chuyến 2 xuất bến lúc ............................. giờ.
+ .............................
b) Tại bến lượt về: bến xe: .......................................................................................
Hàng ngày có ............................. chuyến xuất bến như sau:
+ Chuyến 1 xuất bến lúc ............................. giờ.
+ Chuyến 2 xuất bến lúc ............................. giờ.
+ .............................
c) Thời gian thực hiện một hành trình chạy xe ............................. giờ.
d) Tốc độ lữ hành: ..........................................................km/giờ.
đ) Thời gian dừng nghỉ dọc đường: ............................. phút.
3. Các điểm dừng nghỉ trên đường:
a) Lượt đi từ Bến xe: .......................... đến Bến xe: ................................................
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc
các nhà hàng được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật
của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất ...............................................................................................
- Điểm dừng thứ hai .................................................................................................
- Điểm dừng thứ ba: ..................................................................................................
b) Lượt về từ Bến xe: ............................. đến Bến xe: .............................................
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc
các nhà hàng được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật
của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất ..........................................................
- Điểm dừng thứ hai ..........................................................
- Điểm dừng thứ ba: ..........................................................
c) Thời gian dừng, nghỉ từ ............................. đến ............................. phút/điểm.
4. Phương tiện bố trí trên tuyến
Số TT
Biển số xe
A
B
Trọng tải
(ghế)
Năm sản
xuất
Nhãn hiệu
Ghi chú
5. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
a) Số lượng:
b) Điều kiện của lái xe:
- Có bằng lái xe phù hợp với xe điều khiển.
- Có đủ điều kiện về sức khỏe, bảo đảm an toàn giao thông đường bộ.
- Có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe mặc đồng phục, mang bảng tên.
- ...............................................................................................
c) Điều kiện của nhân viên phục vụ trên xe
- ...............................................................................................
6. Các dịch vụ khác
a) Dịch vụ chung chạy xe trên tuyến: ............ ..........................................................
b) Dịch vụ đối với những xe chất lượng cao: .............................................................
7. Giá vé
a) Giá vé:
- Giá vé suốt tuyến: ...................................................................... đồng/hành khách.
- Giá vé chặng (nếu có): ............................................................... đồng/hành khách.
Giá vé
đồng/hành khách
Trong đó:
đồng/hành khách
- Giá vé (*)
- Chi phí các bữa ăn chính
đồng/hành khách
- Chi phí các bữa ăn phụ
đồng/hành khách
- Phục vụ khác: khăn, nước ...
đồng/hành khách
(*) Giá vé đã bao gồm bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và các dịch vụ bến bãi.
b) Hình thức bán vé
- Bán vé tại quầy ở bến xe: ........................................................................
- Bán vé tại đại lý: .................................... (ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoại).
- Bán vé qua mạng: .............................................. (địa chỉ trang Web).
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 10
ỦY BAN NHÂN DÂN ….
SỞ XÂY DỰNG …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
__________
_____________________________________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….., ngày ... tháng ... năm...
Số: ... /SXD-……
THÔNG BÁO
KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
Tuyến: ................. đi ................. và ngược lại
Giữa: Bến xe ................. và Bến xe .................
Kính gửi: ..................................
Sở Xây dựng …….nhận được công văn số……… ngày ... tháng .... năm... và hồ
sơ kèm theo của .................................. về việc đăng ký khai thác vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam và Lào;
Thực hiện Điều ................. Nghị định số …../2026/NĐ-CP ngày …./…../2026 của
Chính phủ ……., Sở Xây dựng …..thông báo như sau:
Chấp thuận ……….......... được khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam và Lào.
Tên tuyến: ................. đi .................và ngược lại.
Bến đi: Bến xe ................. (tên tỉnh đi).
Bến đến: Bến xe ................. (tên tỉnh đến).
Hành trình: .................................. cửa khẩu đi/cửa khẩu đến .................
Số lượng phương tiện tham gia khai thác: ...................................................
Trong thời gian 60 ngày, kể từ ngày ký văn bản này, ................. phải đưa phương
tiện vào khai thác, phải ký hợp đồng khai thác với bến xe hai đầu tuyến, báo cáo về Sở
Xây dựng ................. Quá thời hạn nêu trên, giấy thông báo không còn hiệu lực.
Nơi nhận:
- .................
- .................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý: Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo
quy định hiện hành.
Mẫu số 12
ỦY BAN NHÂN DÂN ….
SỞ XÂY DỰNG
_________
Số: .../SXD-……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
…….., ngày... tháng ... năm ...
THÔNG BÁO
BỔ SUNG/THAY THẾ/NGỪNG PHƯƠNG TIỆN KHAI THÁC TUYẾN
VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
Kính gửi: ......................................
Sở Xây dựng …..nhận được công văn số ................. ngày ... tháng .... năm... và hồ
sơ kèm theo của ................. về việc đăng ký bổ sung, thay thế, ngừng phương tiện khai
thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào;
Sở Xây dựng ……thông báo như sau:
Thông báo cho phép ................. được bổ sung/thay thế/ngừng phương tiện khai
thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào.
Tên tuyến: ................. đi ................. và ngược lại.
Bến đi: Bến xe ................. (tên tỉnh đi).
Bến đến: Bến xe ................. (tên tỉnh đến).
Hành trình: .................................. cửa khẩu đi/cửa khẩu đến .................
Số xe bổ sung khai thác tuyến: ...... (dành cho phương tiện bổ sung khai thác
tuyến).
Số xe thay thế: ... Thay thế cho xe ... (dành cho phương tiện thay thế khai thác tuyến).
Số xe ngừng hoạt động trên tuyến: ... (đối với phương tiện ngừng hoạt động trên
tuyến).
Thời hạn triển khai hoạt động vận tải hành khách trên tuyến cho xe được bổ
sung/thay thế: 30 ngày kể từ ngày ký văn bản, trong thời hạn này đơn vị kinh doanh vận
tải phải ký hợp đồng khai thác với bến xe hai đầu tuyến, báo cáo về Sở xây dựng
................. Quá thời hạn nêu trên, văn bản thông báo không còn hiệu lực.
Yêu cầu ................. tổ chức hoạt động vận tải hành khách trên tuyến theo đúng các
quy định hiện hành.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..........
- Lưu:...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý: Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo
quy định hiện hành.
Mẫu số 13
ỦY BAN NHÂN DÂN ….
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
__________
______________________________________
Số: .../SXD-……
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày .... tháng .... năm ....
THÔNG BÁO
NGỪNG KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
Kính gửi: .... (Tên đơn vị kinh doanh vận tải gửi hồ sơ đăng ký) ........
Căn cứ các quy định hiện hành về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam và Lào;
Sở Xây dựng …. thông báo cho đơn vị kinh doanh vận tải ngừng khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào.
Tên tuyến: ................ đi ................ và ngược lại.
Bến đi: Bến xe ........................ (thuộc tỉnh (TP) ................ (tỉnh đi) ................).
Bến đến: Bến xe ................ (thuộc tỉnh (TP) ................ (tỉnh đến) ............).
Nơi nhận:
- Như trên;
- .............
- Lưu:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý: Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo
quy định hiện hành.
Mẫu số 14
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
____________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
………., ngày … tháng … năm…
Số:…..
GIẤY ĐỀ NGHỊ
TĂNG/GIẢM TẦN SUẤT CHẠY XE TUYẾN VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
Kính gửi: Sở Xây dựng ………
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ............................................................................
2. Địa chỉ: .................................................................................................................
3. Số điện thoại/Số Fax: ............................................................................................
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt - Lào số: .................... ngày cấp: .......
5. Kể từ ngày ......./ ......./ ......., .................... (đơn vị kinh doanh vận tải) sẽ
..................... tăng/giảm tần suất chạy xe trên tuyến ........................................................
6. Danh sách/số chuyến xe tăng/giảm tần suất khai thác: .......................................
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
Nơi nhận:
- Như trên;
- .............
- Lưu:...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 15
ỦY BAN NHÂN DÂN ….
SỞ XÂY DỰNG …
___________
Số: .../SXD - …
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
........, ngày ........ tháng ........ năm ........
THÔNG BÁO
TĂNG/GIẢM TẦN SUẤT CHẠY XE TUYẾN VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ LÀO
Kính gửi: ........................................
Căn cứ các quy định hiện hành về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách
cố định bằng ô tô giữa Việt Nam và Lào;
Sở Xây dựng …. thông báo cho ............. (đơn vị kinh doanh vận tải) .............
tăng/giảm tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào.
Tên tuyến: .......................... đi .......................... và ngược lại.
Số chuyến/xe tăng/giảm khai thác trên tuyến: .......................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- ...........
- Lưu:...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý: Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo
quy định hiện hành.
Phụ lục VII
CÁC BIỂU MẪU LIÊN QUAN ĐẾN CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP
VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ VÀ GIẤY PHÉP LIÊN VẬN
GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
(Kèm theo Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 01
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt
Nam và Campuchia
Mẫu số 03
Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
Mẫu số 04
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia cho phương tiện thương mại
Mẫu số 05
Giấy đề nghị cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia cho phương tiện phi thương mại
Mẫu số 08
Giấy đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam
Mẫu số 09
Giấy đăng ký/bổ sung/thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành
khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
Mẫu số 10
Phương án khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
và Campuchia
Mẫu số 11
Thông báo khai thác/bổ sung/thay thế phương tiện khai thác tuyến vận
tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
Mẫu số 13
Giấy đề nghị ngừng khai thác tuyến/ngừng phương tiện khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
Mẫu số 14
Thông báo ngừng khai thác tuyến/ngừng phương tiện khai thác tuyến
vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
Mẫu số 15
Giấy đề nghị tăng/giảm tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam và Campuchia
Mẫu số 16
Thông báo tăng/giảm tần suất chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam và Campuchia
TÊN ĐƠN VỊ KINH DOANH
VẬN TẢI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
___________
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
QUỐC TẾ GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Xây dựng.......................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:……………………………………………...
2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………
3. Số điện thoại: ...................... Số Fax/Địa chỉ email: …………………………
4. Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô số: ........................ Ngày cấp: ….
5. Đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
như sau:
- Loại hình hoạt động (ghi rõ một hoặc một số loại hình đề nghị cấp, gồm: vận tải
hành khách cố định; vận tải hành khách theo hợp đồng; vận tải hành khách bằng xe taxi;
vận tải hàng hóa bằng xe ô tô):
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
- Loại hình đề nghị cấp (ghi rõ cấp mới hoặc cấp lại, trường hợp đề nghị cấp lại do
bị mất, nêu rõ lý do):
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
6. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
........, ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định hiện
hành.
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN …..
PEOPLE’S COMMITTEE OF ...
SỞ XÂY DỰNG …
DEPARTMENT OF
CONSTRUCTION ...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
_____________________________________________
_________
GIẤY PHÉP VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ QUỐC TẾ
GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
VIET NAM - CAMBODIA CROSS-BORDER TRANSPORT PERMIT
Số Giấy phép (Permit Number):......................................................................
1. Cấp cho đơn vị (Transport Operator Name): ..............................................
..........................................................................................................................
2. Địa chỉ (Address): ........................................................................................
..........................................................................................................................
3. Số điện thoại (Telephone number): ..............................................................
4. Loại hình hoạt động vận tải (Type of Transport operation):
.........................................................................................................................
……….., ngày... tháng... năm ...
.................. (dd/mm/yyyy)
CƠ QUAN CẤP PHÉP
Issuing authority
(Ký tên, đóng dấu)
(Signature and stamp)
* Chú ý: Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 04
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
____________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
Kính gửi: Sở Xây dựng...........................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ………………………………………………
2. Địa chỉ:……………………………………………………………………….
3. Số điện thoại: ................................ Số Fax/Địa chỉ email:…………………..
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia số ..........
ngày cấp ................................
5. Đề nghị cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia cho các phương
tiện vận tải sau:
Số Biển
TT số xe
A
B
Trọng Năm
tải
sản
(ghế) xuất
Nhãn
Số
Số Màu
hiệu khung máy sơn
Thời gian đề
Cửa khẩu
nghị cấp
xuất - nhập
Giấy phép
Đối với phương tiện thay thế: ghi rõ phương tiện có biển kiểm soát ..... thay thế
phương tiện có biển kiểm soát ....
6. Loại hình kinh doanh vận tải:
a) Hành khách theo tuyến cố định: □
b) Hành khách theo hợp đồng:
□
c) Vận tải hàng hóa: □
Ghi chú: Đối với phương tiện vận chuyển hành khách cố định bổ sung thêm các
thông tin sau:
Tuyến: ................... đi ................... và ngược lại.
Bến đi: Bến xe ................... (thuộc tỉnh: ................... Việt Nam).
Bến đến: Bến xe ................... (thuộc tỉnh: ................... Campuchia).
Cự ly vận chuyển: ................... km.
Hành trình tuyến đường:
Đã được .............. thông báo khai thác tuyến tại công văn số ............. ngày........
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
.....,ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 05
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________
______________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP LIÊN VẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
CHO PHƯƠNG TIỆN THƯƠNG MẠI
Kính gửi: Sở Xây dựng .....................
1. Tên tổ chức/cá nhân: ………………………………………………………….
2. Địa chỉ: ……………………………………………………………………….
3. Số điện thoại: .......................................... Số Fax/Địa chỉ email: ……………
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (đối với đơn
vị kinh doanh vận tải) số: .......................................... ngày cấp: ………………...
5. Đề nghị Sở Xây dựng.................... cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia cho phương tiện vận tải sau:
Số Biển
TT số xe
A
B
Trọng Năm
tải
sản
(ghế) xuất
Nhãn
Số
hiệu khung
Số
máy
Thời gian
Màu
Cửa khẩu
đề nghị
sơn
xuất - nhập
cấp phép
6. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
- Bản kết quả giấy
□
□
....., ngày ... tháng ... năm ...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên, đóng dấu (nếu có))
* Chú ý:
- Tổ chức, cá nhân phải ký, đóng dấu (đối với tổ chức) vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên
bản giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
______________________________________________
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN LƯU HÀNH
CỦA PHƯƠNG TIỆN TẠI VIỆT NAM
REQUEST FOR EXTENSION OF VEHICLE
OPERATION PERIOD IN VIET NAM
Kính gửi: Sở Xây dựng ...................
To: Department of Construction of ...................
1. Người xin gia hạn (Applicant Name): ………………………………………
2. Địa chỉ (Address): ……………………………………….…………………..
3. Số điện thoại (Telephone number): .......................... Số Fax (Fax number):….
4. Địa chỉ email (Email address): .......................................................................
5. Giấy phép liên vận giữa Campuchia và Việt Nam số (Cambodia - Viet Nam
vehicle cross-border transport permit No.): .................. ngày (the date of) ...................
6. Ngày hết hạn của Giấy phép liên vận (Expiry date of transport permit):…….
7. Lý do xin gia hạn: (mô tả lý do không thể về nước theo quy định) (Reason for
extension: describe the reason of unability to timely return to its Home Country) .............
8. Đề nghị gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam trong thời gian ...................
ngày, từ ngày ................... đến ngày ……..
Request for extension of vehicle operation period in Viet Nam in ...day(s), from
...................until ...................
9. Chúng tôi xin cam kết (We commit):
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung giấy
đề nghị gia hạn thời gian lưu hành của phương tiện tại Việt Nam và các văn bản kèm
theo (To take full responsibility for the truthfulness and accuracy of the request for
extension of vehicle operation period in Viet Nam and the attached documents).
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và
Campuchia (To comply strictly with all provisions of Viet Nam ’s Laws as well as the
provisions of international treaties between Viet Nam and Cambodia on cross-border
transport).
10. Nhận kết quả bằng hình thức (Receive the result in the form of):
- Bản kết quả điện tử hợp lệ (Valid electronic result):
□
- Bản kết quả giấy (Paper result):
□
..., ngày ... tháng ... năm ...
Place, ............ (dd/mm/yyyy)
Người xin gia hạn
(Applicant Name)
(Ký, ghi rõ họ và tên)
(Signature and full name)
* Chú ý (Note):
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
(A valid electronic result has the same legal value as the paper result in accordance with
current regulations).
Mẫu số 09
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
____________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
......., ngày ....... tháng ....... năm .......
Số: ...../.....
GIẤY ĐĂNG KÝ/BỔ SUNG/THAY THẾ PHƯƠNG TIỆN
KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Xây dựng ......................
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải:……………………………………………….
2. Địa chỉ: ………………………………………………………………………
3. Số điện thoại: ............................ Số Fax/Địa chỉ email:……………………..
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia số: ........
ngày cấp: ……
5. Đăng ký/thay thế/bổ sung phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố
định giữa Việt Nam và Campuchia như sau:
Tỉnh/thành phố đi: ............................ Tỉnh/thành phố đến: ............
Bến đi: ............................ Bến đến (Nơi đón trả khách):
Cự ly vận chuyển: ............................km.
Hành trình chạy xe: ............................cửa khẩu đi/cửa khẩu đến ……………...
6. Danh sách xe:
TT
A
Biển kiểm
soát xe
Tên đăng ký
sở hữu xe
B
Loại xe Số ghế
Năm
Cửa khẩu
sản xuất xuất - nhập
...
7. Phương án khai thác tuyến (kèm theo).
8. Đơn vị kinh doanh vận tải cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của nội dung Giấy
đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia;
b) Chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật Việt Nam cũng như những
quy định ghi trong các điều ước quốc tế về vận tải qua biên giới giữa Việt Nam và
Campuchia.
9. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 10
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:.........
____________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VA CAMPUCHIA
1. Đặc điểm tuyến
Tên tuyến: ............................................ đi ...................................... và ngược lại.
Bến đi: .................................................................................................................
Bến đến: ..............................................................................................................
Cự ly vận chuyển: ............................................................................km.
Hành trình: .............................. cửa khẩu đi/cửa khẩu đến ....................................
2. Biểu đồ chạy xe
Số chuyến trong .... ngày/tuần/tháng.
a) Tại bến lượt đi: bến xe: .........................................................
Hàng ngày có ................... chuyến xuất bến như sau:
+ Chuyến 1 xuất bến lúc ................... giờ.
+ Chuyến 2 xuất bến lúc ................... giờ.
+...................
b) Tại bến lượt về: bến xe: .........................................................
Hàng ngày có ................... chuyến xuất bến như sau:
+ Chuyến 1 xuất bến lúc ...................giờ.
+ Chuyến 2 xuất bến lúc ...................giờ.
+ ...................
c) Thời gian thực hiện một hành trình chạy xe ...................giờ.
d) Tốc độ lữ hành: ...................km/giờ.
đ) Thời gian dừng nghỉ dọc đường: ...................phút.
3. Các điểm dừng nghỉ trên đường
a) Lượt đi từ Bến xe: ................................... đến Bến xe: ......................................
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ hoặc các
nhà hàng được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định pháp luật của
nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất: …………………………………………………………...
- Điểm dừng thứ hai: …………………………………………………………..
- Điểm dừng thứ ba: ……………………………………………………………
b) Lượt về từ Bến xe: ...................................... đến Bến xe:
(Yêu cầu ghi rõ lý trình các chuyến xe sẽ dừng, nghỉ tại các trạm dừng nghỉ
hoặc các nhà hàng được quy định trên tuyến quốc lộ và tỉnh lộ theo đúng quy định
pháp luật của nước sở tại).
- Điểm dừng thứ nhất: .........................................................
- Điểm dừng thứ hai: .........................................................
- Điểm dừng thứ ba: .........................................................
c) Thời gian dừng, nghỉ từ ................... đến ................... phút/điểm.
4. Phương tiện bố trí trên tuyến
Số TT
Biển số xe
A
…
B
Trọng tải
(Ghế)
Năm sản
xuất
Nhãn hiệu
Ghi chú
5. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
a) Số lượng:
b) Điều kiện của lái xe:
- Có bằng lái xe phù hợp với xe điều khiển.
- Có đủ điều kiện về sức khỏe, bảo đảm an toàn giao thông đường bộ.
- Có hợp đồng lao động bằng văn bản với đơn vị.
- Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe mặc đồng phục, mang bảng tên
........................................................................................................................
c) Điều kiện của nhân viên phục vụ trên xe
........................................................................................................................
6. Các dịch vụ khác
a) Dịch vụ chung chạy xe trên tuyến: .........................................................
b) Dịch vụ đối với những xe chất lượng cao: .............................................
7. Giá vé
a) Giá vé:
- Giá vé suốt tuyến: ..............................đồng/hành khách.
- Giá vé chặng (nếu có): ..............................đồng/hành khách.
Giá vé
Trong đó:
- Giá vé (*)
đồng/hành khách
đồng/hành khách
- Chi phí các bữa ăn chính
- Chi phí các bữa ăn phụ
- Phục vụ khác: khăn, nước ...
đồng/hành khách
đồng/hành khách
đồng/hành khách
(*) Giá vé đã bao gồm bảo hiểm hành khách, phí cầu phà và các dịch vụ bến
bãi.
b) Hình thức bán vé
- Bán vé tại quầy ở bến xe: .............................................
- Bán vé tại đại lý: .............................. (ghi rõ tên đại lý, địa chỉ, điện thoại).
- Bán vé qua mạng: .............................. (địa chỉ trang Web).
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào phương án (ký trực tiếp trên bản giấy
hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 11
ỦY BAN NHÂN DÂN …..
SỞ XÂY DỰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
__________
________________________________________
Số: …./SXD-…..
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ... tháng ... năm ...
THÔNG BÁO
KHAI THÁC/BỔ SUNG/THAY THẾ PHƯƠNG TIỆN KHAI THÁC
TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Tuyến: ................. đi ................. và ngược lại
Giữa: Bến xe ................. và Bến xe .................
Kính gửi: ...................................
Sở Xây dựng ……. nhận được công văn số ............... ngày ... tháng ....năm... và hồ
sơ kèm theo của… về việc đăng ký khai thác/bổ sung/thay thế phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia;
Thực hiện Điều ... Nghị định số…../2026/NĐ-CP ngày …../……/2026 của Chính
phủ ……………., Sở Xây dựng ….. thông báo như sau:
Chấp thuận ............... được khai thác tuyến/bổ sung/thay thế phương tiện khai thác
tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia.
Tên tuyến: ............... đi ............... và ngược lại.
Bến đi: Bến xe ............... (tên tỉnh đi).
Bến đến: Bến xe ............... (tên tỉnh đến).
Hành trình: ............................................. cửa khẩu đi/cửa khẩu đến.
Số xe tham gia khai thác: .............................. (dành cho phương tiện đăng ký khai
thác tuyến).
Số xe bổ sung khai thác tuyến: ............................................. (dành cho phương
tiện bổ sung khai thác tuyến).
Số xe thay thế: ............................ Thay thế cho xe ...........................................
(dành cho phương tiện thay thế khai thác tuyến).
Trong thời gian 60 ngày, kể từ ngày ký văn bản này, ............................................
phải đưa phương tiện vào khai thác, phải ký hợp đồng khai thác với bến xe hai đầu tuyến,
báo cáo về Sở Xây dựng .............................. Quá thời hạn nêu trên, giấy thông báo không
còn hiệu lực.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ................
- Lưu:...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 13
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
___________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
...., ngày .... tháng .... năm ....
Số: .../....
GIẤY ĐỀ NGHỊ
NGỪNG KHAI THÁC TUYẾN/NGỪNG PHƯƠNG TIỆN
KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Xây dựng…………...
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: …………………..……………………………
2. Địa chỉ: …………………………………………………………………………
3. Số điện thoại/số Fax:………………………….…………………………………
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt Nam - Campuchia số: ....................
ngày cấp:……….
5. Kể từ ngày ...../...../..... ...................... (đơn vị kinh doanh vận tải) sẽ ngừng khai
thác tuyến/ngừng phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
và Campuchia.
6. Tên tuyến đề nghị ngừng khai thác (Đối với tuyến ngừng khai thác):
7. Danh sách phương tiện ngừng khai thác tuyến:
8. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............
- Lưu:...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 14
ỦY BAN NHÂN DÂN ……
SỞ XÂY DỰNG
__________
Số: .../SXD-….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
THÔNG BÁO
NGỪNG KHAI THÁC TUYẾN/NGỪNG PHƯƠNG TIỆN
KHAI THÁC TUYẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH
GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: ............. (Tên đơn vị kinh doanh vận tải gửi hồ sơ đăng ký).
Căn cứ các quy định hiện hành về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam và Campuchia;
Sở Xây dựng …. thông báo cho đơn vị kinh doanh vận tải ngừng khai thác
tuyến/ngừng phương tiện chạy xe trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
và Campuchia.
Tên tuyến: ............. đi ............. và ngược lại.
Bến đi: Bến xe .......................... (thuộc tỉnh (TP) ............. (tỉnh đi) .............).
Bến đến: Bến xe .......................... (thuộc tỉnh (TP) ............. (tỉnh đến) .............).
Danh sách phương tiện ngừng khai thác tuyến: ....................................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- ..............
- Lưu:...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy định
hiện hành.
Mẫu số 15
TÊN ĐƠN VỊ KDVT:...............
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
...., ngày .... tháng .... năm ....
Số: ..../....
GIẤY ĐỀ NGHỊ
TĂNG/GIẢM TẦN SUẤT CHẠY XE TUYẾN VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: Sở Xây dựng ………...
1. Tên đơn vị kinh doanh vận tải: ………………….…………………………..
2. Địa chỉ: …………………………………….………………………………..
3. Số điện thoại/Số Fax:………………………………………………………..
4. Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế Việt Nam - Campuchia số: ................
ngày cấp:………………………………………………………………………..
5. Kể từ ngày ...../..... /......., ....... (đơn vị kinh doanh vận tải)....... sẽ tăng/giảm
tần suất chạy xe trên tuyến …………………………………………..
6. Danh sách/số chuyến xe tăng/giảm tần suất khai thác: …………………
7. Nhận kết quả bằng hình thức:
- Bản kết quả điện tử hợp lệ
□
- Bản kết quả giấy
□
Nơi nhận:
- Như trên;
- ....................
- Lưu:...
ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
- Đơn vị kinh doanh vận tải phải ký, đóng dấu vào Giấy đề nghị (ký trực tiếp trên bản
giấy hoặc sử dụng chữ ký điện tử, dấu điện tử).
- Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.
Mẫu số 16
ỦY BAN NHÂN DÂN ….
SỞ XÂY DỰNG …
___________
Số: .../SXD-……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
......., ngày ....... tháng ...... năm .....
THÔNG BÁO
TĂNG/GIẢM TẦN SUẤT CHẠY XE TUYẾN VẬN TẢI
HÀNH KHÁCH CỐ ĐỊNH GIỮA VIỆT NAM VÀ CAMPUCHIA
Kính gửi: .......................................
Căn cứ các quy định hiện hành về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách
cố định giữa Việt Nam và Campuchia;
Sở Xây dựng ….. thông báo cho .............................. (đơn vị kinh doanh vận tải)
............... tăng/giảm tần suất chạy xe tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
và Campuchia.
Tên tuyến: ............... đi ............... và ngược lại.
Số chuyến/xe tăng/giảm khai thác trên tuyến: .............................................
Nơi nhận:
- Như trên;
- .................
- Lưu:...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
* Chú ý:
Bản kết quả điện tử hợp lệ có giá trị pháp lý tương đương bản kết quả giấy theo quy
định hiện hành.