Điều 10. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Các hợp đồng bảo hiểm đã giao kết trước ngày Nghị định này có hiệu
lực và còn thời hạn, hiệu lực hợp đồng thì tiếp tục thực hiện theo các quy định
đã thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên tham gia hợp đồng
bảo hiểm có thỏa thuận về việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng thì thực hiện theo
quy định tại Nghị định này.
3. Đối với các dự án được bảo lãnh Chính phủ có điều khoản về ổn định
pháp luật thì áp dụng theo quy định tại Thoả thuận bảo lãnh và cam kết của
Chính phủ.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Nguyễn Văn Thắng
Phụ lục III
MỨC PHÍ BẢO HIỂM, MỨC KHẤU TRỪ BẢO HIỂM BẮT BUỘC
CÔNG TRÌNH TRONG THỜI GIAN XÂY DỰNG
(Kèm theo Nghị định số 220/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
I. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỢC BẢO HIỂM KHÔNG
BAO GỒM PHẦN CÔNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HOẶC CÓ BAO
GỒM PHẦN CÔNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHƯNG GIÁ TRỊ LẮP
ĐẶT THIẾT BỊ THẤP HƠN 50% TỔNG GIÁ TRỊ HẠNG MỤC CÔNG
TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỢC BẢO HIỂM
1. Đối với công trình xây dựng có giá trị dưới 1.000 tỷ đồng
a) Mức phí bảo hiểm (Chưa bao gồm thuế GTGT):
STT
Loại công trình xây dựng
CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
1.1
Nhà ở
Phí bảo hiểm (‰
Mức khấu
theo giá trị công
trừ (loại)
trình xây dựng)
Các tòa nhà chung cư, nhà ở tập thể khác cấp
II trở lên
1.1.1 Không có tầng hầm
0,8
M
1.1.2 Có 1 tới 2 tầng hầm
1,2
M
1.1.3 Có trên 2 tầng hầm
1,5
M
1.2.1.1 Không có tầng hầm
0,8
M
1.2.1. 2 Có 1 tới 2 tầng hầm
1,2
M
1.2.1.3 Có trên 2 tầng hầm
1,5
M
1.2
Công trình công cộng
1 2.1 Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu cấp
II trở lên
1.2.2 Công trình y tế cấp II trở lên
1.2.2.1 Không có tầng hầm
0,8
M
1.2.2.2 Có 1 tới 2 tầng hầm
1,2
M
1.2.2.3 Có trên 2 tầng hầm
1,5
M
1.2.3.1 Công trình thể thao ngoài trời
1,5
M
1.2.3.2 Công trình thể thao trong nhà
1,4
M
1.2.3.3 Các công trình thể thao khác
1,2
M
1.2.4.1 Không có tầng hầm
0,8
M
1.2.4.2 Có 1 tới 2 tầng hầm
1,2
M
1.2.4.3 Có trên 2 tầng hầm
1,5
M
1.2.5.1 Không có tầng hầm
1,1
M
1.2.5.2 Có 1 tới 2 tầng hầm
1,4
M
1.2.5.3 Có trên 2 tầng hầm
1,7
M
1.2.3 Công trình thể thao cấp II trở lên: Sân vận
động; nhà thi đấu (các môn thể thao); bể bơi;
sân thi đấu các môn thể thao có khán đài
1.2.4 Công trình văn hóa cấp II trở lên: Trung tâm
hội nghị, nhà hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp
chiếu phim, rạp xiếc, vũ trường; các công
trình di tích; công trình tu bổ, bảo quản, phục
hồi di tích; bảo tàng, thư viện, triển lãm; nhà
trưng bày; tượng đài ngoài trời; công trình
vui chơi, giải trí; công trình văn hóa tập trung
đông người và các công trình khác có chức
năng tương đương
Công trình thương mại: Trung tâm thương
1.2.5 mại, siêu thị cấp II trở lên; nhà hàng, cửa
hàng ăn uống, giải khát và các cơ sở tương
tự cấp II trở lên
1.2.6 Công trình dịch vụ cấp II trở lên: Khách sạn,
nhà khách, nhà nghỉ; khu nghỉ dưỡng; biệt
thự lưu trú; căn hộ lưu trú và các cơ sở tương
tự; bưu điện, bưu cục, cơ sở cung cấp dịch vụ
bưu chính, viễn thông khác
1.2.6.1 Không có tầng hầm
1,1
M
1.2.6.2 Có 1 tới 2 tầng hầm
1,4
M
1.2.6.3 Có trên 2 tầng hầm
1,7
M
1.2.7.1 Không có tầng hầm
1,1
M
1.2.7.2 Có 1 tới 2 tầng hầm
1,4
M
1.2.7.3 Có trên 2 tầng hầm
1,7
M
1.2.8.1 Không có tầng hầm
1,1
M
1.2.8.2 Có 1 tới 2 tầng hầm
1,4
M
1.2.8.3 Có trên 2 tầng hầm
1,7
M
1.2.7 Công trình trụ sở, văn phòng làm việc cấp II
trở lên: Các tòa nhà sử dụng làm trụ sở, văn
phòng làm việc
1.2.8 Các công trình đa năng hoặc hỗn hợp cấp II
trở lên: Các tòa nhà, kết cấu khác sử dụng đa
năng hoặc hỗn hợp khác
1.2.9 Công trình phục vụ dân sinh khác cấp II trở
lên: Các tòa nhà hoặc kết cấu khác được xây
dựng phục vụ dân sinh
M
1.2.9.1 Không có tầng hầm
0,8
M
1.2.9.2 Có 1 tới 2 tầng hầm
1,2
M
1.2.9.3 Có trên 2 tầng hầm
1,5
M
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
2.1
Công trình sản xuất vật liệu, sản phẩm
xây dựng cấp II trở lên
2.1.1 Cơ sở sản xuất xi măng; sản xuất clinke công
suất từ 100.000 tấn clinke/năm trở lên; cơ sở
sản xuất gạch, ngói, tấm lợp fibro xi măng có
công suất từ 100 triệu viên gạch, ngói quy
chuẩn/năm trở lên hoặc 500.000 m2 tấm lợp
fibro xi măng/năm trở lên; cơ sở sản xuất
gạch ốp lát các loại có công suất từ 500.000
m2/năm trở lên; cơ sở sản xuất nguyên vật
liệu xây dựng khác có công suất từ 50.000 tấn
sản phẩm/năm trở lên; cơ sở sản xuất bê tông
nhựa nóng, bê tông thương phẩm và các loại
có công suất từ 100 tấn sản phẩm/ngày trở lên
2,6
M
2.1.2 Các loại mỏ khai thác vật liệu xây dựng cấp
II trở lên
2,6
M
2.1.3 Các công trình sản xuất vật liệu xây dựng cấp
II trở lên khác
2,4
M
2.2.1 Cơ sở cán, kéo kim loại có công suất từ 2.000
tấn sản phẩm/năm trở lên
1,9
M
2.2.2 Nhà máy luyện kim có sử dụng nguyên liệu
là phế liệu hoặc có công suất từ 1.000 tấn sản
phẩm/năm trở lên đối với dự án sử dụng
nguyên liệu khác
2,1
M
2.2.3 Cơ sở sản xuất, sửa chữa, công-ten-nơ, rơ
moóc có năng lực sản xuất từ 500 công-ten-nơ,
rơ moóc/năm trở lên hoặc có năng lực sửa
chữa từ 2.500 công-ten-nơ, rơ moóc/năm trở
lên
2,1
M
2.2.4 Cơ sở đóng mới, sửa chữa, lắp ráp đầu máy,
toa xe; cơ sở sản xuất, sửa chữa, lắp ráp xe
máy, ô tô có công suất từ 5.000 xe máy/năm
trở lên hoặc có công suất từ 500 ô tô/năm trở
lên
1,9
M
2.2.5 Cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy cho tàu có
trọng tải từ 1.000 DWT trở lên
2,1
N
2.2
Công trình luyện kim và cơ khí chế tạo cấp
II trở lên
2.2.6 Cơ sở chế tạo máy móc, thiết bị công cụ có
công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên
2.2.7 Cơ sở mạ, phun phủ và đánh bóng kim loại
có công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên
2.2.8 Cơ sở sản xuất nhôm, thép định hình có công
suất từ 2.000 tấn sản phẩm/năm trở lên
2.2.9 Nhà máy luyện kim và cơ khí chế tạo cấp II
trở lên khác
2.3 Công trình khai thác mỏ và chế biến
khoáng sản cấp II trở lên
2.3.1 Công trình khai thác khoáng sản rắn (không
sử dụng hóa chất chất độc hại, vật liệu nổ
công nghiệp) có khối lượng mỏ (khoáng sản,
đất đá thải) từ 50.000 m3 nguyên khai/năm
trở lên hoặc có tổng khối lượng mỏ (khoáng
sản, đất đá thải) từ 1.000.000 m3 nguyên khối
trở lên
2.3.2 Công trình khai thác cát, sỏi quy mô từ
50.000 m3 vật liệu nguyên khai/năm trở lên;
công trình khai thác vật liệu san lấp mặt bằng
quy mô từ 100.000 m3 vật liệu nguyên
khai/năm trở lên
2.3.3 Công trình chế biến khoáng sản rắn không sử
dụng hóa chất độc hại có công suất từ 50.000
m3 sản phẩm/năm trở lên hoặc có tổng lượng
đất đá thải ra từ 500.000 m3/năm trở lên
2.3.4 Công trình khai thác nước cấp cho hoạt động
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và sinh hoạt có
công suất khai thác từ 3.000 m3 nước/ngày
đêm trở lên đối với nước dưới đất hoặc có
công suất khai thác từ 50.000 m3 nước/ngày
đêm trở lên đối với nước mặt
2.3.5 Công trình khai thác nước khoáng thiên
nhiên, nước nóng thiên nhiên (dưới đất hoặc
lộ ra trên mặt đất) có công suất khai thác từ
200 m3 nước/ngày đêm trở lên đối với nước
sử dụng để đóng chai hoặc có công suất khai
thác từ 500 m3 nước/ngày đêm trở lên đối với
nước sử dụng cho mục đích khác
1,9
M
1,9
M
2,3
N
2,3
N
2,3
N
2,3
N
2,3
N
2,5
N
2,5
N
2.3.6 Các công trình khai thác mỏ và chế biến
khoáng sản cấp II trở lên khác
4,0
N
2.4.1 Nhà máy lọc dầu, chế biến khí cấp II trở lên;
nhà máy lọc hóa dầu (trừ các dự án chiết nạp
LPG, pha chế dầu nhờn), sản xuất sản phẩm
hóa dầu, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí
có công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên;
tuyến đường ống dẫn dầu, khí có chiều dài từ
20 km trở lên; xây dựng tuyến đường ống dẫn
dầu, khí; khu trung chuyển dầu, khí
5,0
M
2.4.2 Kho xăng dầu, cửa hàng kinh doanh xăng dầu
có dung tích chứa từ 200 m3 trở lên
3,0
M
2.5.1 Nhà máy nhiệt điện cấp II trở lên
3,0
N
2.5.2 Nhà máy phong điện (trang trại gió) cấp II trở
lên hoặc có diện tích từ 100 ha trở lên
3,0
N
2.5.3 Nhà máy quang điện (trang trại điện mặt trời)
cấp II trở lên hoặc có diện tích từ 100 ha trở
lên
2,6
N
2.5.4 Nhà máy thủy điện cấp II trở lên hoặc có
dung tích hồ chứa từ 100.000 m3 nước trở lên
hoặc công suất từ 10 MW trở lên
7,5
M
2.5.5 Tuyến đường dây tải điện 110 kV trở lên;
trạm điện công suất 500 kV
2,5
M
2.5.6 Nhà máy sản xuất, gia công các thiết bị điện
tử, linh kiện điện, điện tử công suất từ
500.000 sản phẩm/năm trở lên; thiết bị điện có
công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên
1,5
M
2.5.7 Các công trình năng lượng khác cấp II trở lên
2,0
M
2.4
2.5
2.6
Công trình dầu khí cấp II trở lên
Công trình năng lượng cấp II trở lên
Công trình hóa chất cấp II trở lên
2.6.1 Công trình sản xuất phân bón, thuốc bảo vệ
thực vật
2.6.1.1 Nhà máy sản xuất phân hóa học có công suất
từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên
1,5
M
2.6.1.2 Kho chứa thuốc bảo vệ thực vật từ 500 tấn trở
lên, phân bón từ 5.000 tấn trở lên
1,5
M
2.6.1.3 Cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
1,2
N
2.6.1.4 Cơ sở sang chai, đóng gói thuốc bảo vệ thực
vật có công suất từ 300 tấn sản phẩm/năm trở
lên
1,2
N
2.6.1.5 Cơ sở sản xuất phân hữu cơ, phân vi sinh có
công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên
1,2
N
2.6.2.1 Cơ sở sản xuất dược phẩm; cơ sở sản xuất
thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc (bao gồm
cả nguyên liệu hóa dược và tá dược) có công
suất từ 50 tấn sản phẩm/năm
2,0
N
2.6.2.2 Cơ sở sản xuất hóa mỹ phẩm có công suất từ
50 tấn sản phẩm/năm trở lên
2,0
N
2.6.2.3 Cơ sở sản xuất hóa chất, chất dẻo, các sản
phẩm từ chất dẻo, sơn có công suất từ 100 tấn
sản phẩm/năm trở lên
2,0
N
2.6.2.4 Cơ sở sản xuất các sản phẩm nhựa, hạt nhựa
có công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở
lên
2,0
N
2.6.2.5 Cơ sở sản xuất chất tẩy rửa, phụ gia có công
suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên
2,0
N
2.6.2.6 Cơ sở sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ, hỏa cụ
3,0
N
2.6.2.7 Cơ sở sản xuất thuốc nổ công nghiệp; kho
chứa thuốc nổ cố định từ 5 tấn trở lên; kho
chứa hóa chất từ 500 tấn trở lên
3,0
N
2.6.2.8 Vùng sản xuất muối từ nước biển có diện tích
từ 100 ha trở lên
1,5
N
2.6.2 Công trình hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm,
nhựa, chất dẻo
2.6.3 Các công trình hóa chất cấp II trở lên khác
2,0
N
2.7.1.1 Cơ sở sơ chế, chế biến lương thực, thực phẩm
có công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên
1,8
M
2.7.1.2 Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung có
công suất từ 200 gia súc/ngày trở lên; 3.000
gia cầm/ngày trở lên
1,8
M
2.7.1.3 Cơ sở chế biến thủy sản, bột cá, các phụ phẩm
thủy sản có công suất từ 100 tấn sản
phẩm/năm trở lên
1,8
M
2.7.1.4 Cơ sở sản xuất đường có công suất từ 10.000
tấn đường/năm trở lên
1,8
M
2.7.1.5 Cơ sở sản xuất cồn, rượu có công suất từ
500.000 lít sản phẩm/năm trở lên
1,8
M
2.7.1.6 Cơ sở sản xuất bia, nước giải khát có công
suất từ 10.000.000 lít sản phẩm/năm trở lên
1,8
M
2.7.1.7 Cơ sở sản xuất bột ngọt có công suất từ 5.000
tấn sản phẩm/năm trở lên
1,8
M
2.7.1.8 Cơ sở sản xuất, chế biến sữa có công suất từ
10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên
1,8
M
2.7.1.9 Cơ sở sản xuất, chế biến dầu ăn có công suất
từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên
1,8
M
2.7.1.10 Cơ sở sản xuất bánh, kẹo có công suất từ
5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên
1,8
M
2.7.1.11 Cơ sở sản xuất nước lọc, nước tinh khiết đóng
chai có công suất từ 2.000 m3 nước/năm trở
lên
1,8
M
1,5
M
2.7
Công trình công nghiệp nhẹ cấp II trở lên
2.7.1 Công trình sản xuất, chế biến thực phẩm
2.7.2 Công trình chế biến nông sản
2.7.2.1 Cơ sở sản xuất thuốc lá điếu, cơ sở chế biến
nguyên liệu thuốc lá có công suất từ
100.000.000 điếu/năm trở lên hoặc có công
suất từ 1.000 tấn nguyên liệu/năm trở lên
2.7.2.2 Cơ sở sản xuất, chế biến nông sản, tinh bột
các loại có công suất từ 10.000 tấn sản
phẩm/năm trở lên đối với công nghệ sản xuất,
chế biến khô hoặc có công suất từ 1.000 tấn
sản phẩm/năm trở lên đối với công nghệ sản
xuất, chế biến ướt
1,5
M
2.7.2.3 Cơ sở chế biến chè, hạt điều, ca cao, cà phê,
hạt tiêu công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm
trở lên đối với công nghệ chế biến khô hoặc
có công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở
lên đối với công nghệ chế biến ướt
1,5
M
2.7.3.1 Cơ sở chế biến gỗ, dăm gỗ từ gỗ tự nhiên có
công suất từ 3.000 m3 sản phẩm/năm trở lên
2,0
M
2.7.3.2 Cơ sở sản xuất ván ép có công suất từ
100.000 m2/năm trở lên
2,0
M
2.7.3.3 Cơ sở sản xuất đồ gỗ có tổng diện tích kho,
bãi, nhà xưởng từ 10.000 m2 trở lên
2,0
M
2.7.3.4 Nhà máy sản xuất bóng đèn, phích nước có
công suất từ 1.000.000 sản phẩm/năm trở lên
1,5
M
2.7.3.5 Nhà máy sản xuất đồ gốm sứ, thủy tinh có
công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm hoặc
10.000 sản phẩm/năm trở lên
1,2
M
2.7.4.1 Cơ sở sản xuất bột giấy và giấy từ nguyên
liệu thô có công suất từ 300 tấn sản
phẩm/năm trở lên
2,0
M
2.7.4.2 Cơ sở sản xuất giấy, bao bì cát tông từ bột
giấy hoặc phế liệu có công suất từ 5.000 tấn
sản phẩm/năm trở lên
2,0
M
2.7.4.3 Cơ sở sản xuất văn phòng phẩm có công suất
từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên
2,0
M
2.7.3 Công trình chế biến gỗ, sản xuất thủy tinh,
gốm sứ
2.7.4 Công trình sản xuất giấy và văn phòng phẩm
2.7.5 Công trình về dệt nhuộm và may mặc
2.7.5.1 Cơ sở nhuộm, dệt có nhuộm
1,5
M
2.7.5.2 Cơ sở dệt không nhuộm có công suất từ
10.000.000 m2 vải/năm trở lên
1,2
M
2.7.5.3 Cơ sở sản xuất và gia công các sản phẩm dệt,
may có công suất từ 50.000 sản phẩm/năm
trở lên nếu có công đoạn giặt tẩy hoặc có
công suất từ 2.000.000 sản phẩm/năm trở lên
nếu không có công đoạn giặt tẩy
1,2
M
2.7.5.4 Cơ sở giặt là công nghiệp công suất từ 50.000
sản phẩm/năm trở lên
1,2
M
2.7.5.5 Cơ sở sản xuất sợi tơ tằm, sợi bông, sợi nhân
tạo có công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm
trở lên
1,2
M
2.7.6.1 Cơ sở chế biến thức ăn chăn nuôi có công
suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên
1,0
M
2.7.6.2 Cơ sở nuôi trồng thủy sản có diện tích mặt
nước từ 10 ha trở lên, riêng các dự án nuôi
quảng canh từ 50 ha trở lên
4,0
M
2.7.6.3 Cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm có quy mô
chuồng trại từ 1.000 m2 trở lên: Cơ sở chăn
nuôi, chăm sóc động vật hoang dã tập trung
có quy mô chuồng trại từ 500 m2 trở lên
1,0
M
2.7.7.1 Cơ sở chế biến cao su, mủ cao su có công suất
từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên
1,5
M
2.7.7.2 Cơ sở sản xuất các sản phẩm trang thiết bị y
tế từ nhựa và cao su y tế có công suất từ
100.000 sản phẩm/năm trở lên
1,5
M
2.7.7.3 Cơ sở sản xuất giầy dép có công suất từ
1.000.000 đôi/năm trở lên
1,5
M
2.7.6 Cơ sở chăn nuôi và chế biến thức ăn chăn
nuôi
2.7.7 Công trình công nghiệp nhẹ khác
2.7.7.4 Cơ sở sản xuất săm lốp cao su các loại (riêng
cơ sở sản xuất săm lốp cao su ô tô, máy kéo
có công suất từ 50.000 sản phẩm/năm trở lên;
cơ sở sản xuất săm lốp cao su xe đạp, xe máy
có công suất từ 100.000 sản phẩm/năm trở
lên)
1,8
M
2.7.7.5 Dự án xây dựng cơ sở sản xuất mực in, vật
liệu ngành in khác có công suất từ 500 tấn
mực in và từ 1.000 sản phẩm/năm trở lên đối
với các vật liệu ngành in khác
1,8
M
2.7.7.6 Cơ sở sản xuất ắc quy, pin có công suất từ
50.000 KWh/năm trở lên hoặc từ 100 tấn sản
phẩm/năm trở lên
2,5
M
2.7.7.7 Cơ sở thuộc da
1,8
M
2.7.7.8 Cơ sở sản xuất gas CO2 chiết nạp hóa lỏng,
khí công nghiệp có công suất từ 3.000 tấn sản
phẩm/năm trở lên
2,5
M
2.7.7.9 Cơ sở phá dỡ tàu cũ, vệ sinh súc rửa tàu
3,0
M
3.1.1 Nhà máy nước, công trình xử lý nước sạch
3,0
N
3.1.2 Trạm bơm nước thô hoặc nước sạch hoặc
tăng áp (gồm cả trạm bơm và bể chứa nếu
trạm bơm đặt trên bể chứa)
2,0
N
3.2.1 Hồ điều hòa
5,0
N
3.2.2 Trạm bơm nước mưa (gồm cả trạm bơm và
bể chứa nếu trạm bơm đặt trên bể chứa)
3,0
N
3.2.3 Công trình xử lý nước thải
3,0
N
3.2.4 Trạm bơm nước thải (gồm cả trạm bơm và bể
chứa nếu trạm bơm đặt trên bể chứa)
3,0
N
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
3.1
Công trình cấp nước cấp II trở lên
3.2
Công trình thoát nước cấp II trở lên
3.2.5 Công trình xử lý bùn
4,0
N
3.2.6 Xây dựng mới hoặc cải tạo hệ thống thoát
nước đô thị, thoát nước khu dân cư có chiều
dài công trình từ 10 km trở lên
3.3 Công trình xử lý chất thải rắn cấp II trở
lên
3.3.1 Cơ sở xử lý chất thải rắn thông thường
2,5
N
2,5
N
3.3.2 Cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn nguy hại có
công suất từ 10 tấn/ngày trở lên
3.4 Công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông
thụ động cấp II trở lên: Nhà, trạm viễn
thông, cột ăng ten, cột treo cáp
2,5
N
2,5
N
3.5
Nhà tang lễ; cơ sở hỏa táng cấp II trở lên
1,0
N
3.6
Nhà để xe (ngầm và nổi), cống, bể, hào,
hầm tuy nen kỹ thuật cấp II trở lên
3.6.1 Bãi đỗ xe ngầm
4,5
N
3.6.2 Bãi đỗ xe nổi
1,2
N
3.6.3 Cống, bể, hào, hầm tuy nen kỹ thuật
1,5
N
4,0
N
2,5
N
4.1.3 Bến phà cấp II trở lên
5,0
N
Bến xe; cơ sở đăng kiểm phương tiện giao
4.1.4 thông đường bộ; trạm thu phí; trạm dừng
nghỉ cấp II trở lên
2,0
N
4.2.1 Đường sắt mọi cấp: Đường sắt quốc gia;
đường sắt địa phương (Đường sắt đô thị:
Đường sắt trên cao); đường sắt chuyên dùng
4,0
N
4.2.2 Đường sắt mọi cấp: Đường sắt địa phương
(Đường sắt đô thị: Đường tàu điện
ngầm/Metro)
5,9
N
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
4.1
Đường bộ
4.1.1 Đường ô tô cao tốc mọi cấp
4.1.2
4.2
Đường ô tô, đường trong đô thị cấp II trở
lên
Đường sắt
4.2.3 Ga hành khách cấp II trở lên; Ga hàng hóa,
ga kỹ thuật và ga hỗn hợp cấp II trở lên; khu
tập kết bảo dưỡng, sửa chữa tàu (đề-pô) cấp
II trở lên.
2,0
N
4.3.1 Cầu đường bộ
6,0 (đối với mỗi
cấp tăng thêm
cộng 0,1‰ phí
bảo hiểm)
N
4.3.2 Cầu bộ hành
2,0 (đối với mỗi
cấp tăng thêm
cộng 0,1 ‰ phí
bảo hiểm)
N
4.3.3 Cầu đường sắt
6,0 (đối với mỗi
cấp tăng thêm
cộng 0,1 ‰ phí
bảo hiểm)
N
4.3.4 Cầu phao
6,0 (đối với mỗi
cấp tăng thêm
cộng 0,1 ‰ phí
bảo hiểm)
N
4.4.1 Hầm cấp II trở lên: Hầm đường ô tô, hầm
đường sắt, hầm cho người đi bộ
11,0
N
4.4.2 Hầm tàu điện ngầm (Metro) mọi cấp
11,0
N
4.5.1 Cảng, bến thủy nội địa (cho hành khách) cấp
II trở lên
7,0
N
4.5.2 Đường thủy có bề rộng (B) và độ sâu (H)
nước chạy tàu (bao gồm cả phao tiêu, công
trình chính trị) cấp II trở lên
8,0
N
4.3
4.4
4.5
4.6
Cầu cấp II trở lên
Hầm
Công trình đường thủy nội địa cấp II trở
lên
Công trình hàng hải
4.6.1 Bến/cảng biển, bến phà (cho hành khách) cấp
II trở lên
10,0
N
4.6.2 Công trình hàng hải khác cấp II trở lên
10,0
N
3,0
N
4.8.1 Để vận chuyển người mọi cấp
5,0
N
4.8.2 Để vận chuyển hàng hóa cấp II trở lên
4,0
N
5.1.1 Công trình cấp nước cấp II trở lên
5,0
N
5.1.2 Hồ chứa nước cấp III trở lên
8,0
N
5.1.3 Đập ngăn nước và các công trình thủy lợi
chịu áp khác cấp III trở lên
10,0
N
5.2
Công trình đê điều mọi cấp
10,0
N
5.3
Công trình nông nghiệp và môi trường Mức phí bảo hiểm và mức
khác cấp II trở lên
khấu trừ thực hiện theo quy
định tại điểm d khoản 1 Điều
Nghị
định
số
67/2023/NĐ-CP
4.7
Công trình hàng không
4.7.1 Nhà ga hàng không; khu bay (bao gồm cả các
công trình bảo đảm hoạt động bay)
4.8
Tuyến cáp treo và nhà ga
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
5.1
Công trình thủy lợi
Ghi chú:
M, N là các ký hiệu về loại mức khấu trừ bảo hiểm quy định tại điểm b
khoản 1 Mục I Phụ lục này.
b) Mức khấu trừ bảo hiểm:
Mức khấu trừ bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng áp dụng theo
bảng sau hoặc bằng 5% giá trị tổn thất, tùy theo số nào lớn hơn:
Đơn vị: triệu đồng
Giá trị bảo hiểm
Mức khấu trừ loại "M"
Mức khấu trừ loại "N"
Đối với rủi ro Đối với rủi
thiên tai
ro khác
Đối với rủi ro Đối với rủi ro
thiên tai
khác
Giá trị dưới 10.000
Từ 10.000 đến dưới 20.000
Từ 20.000 đến dưới 100.000
Từ 100.000 đến dưới 600.000
Từ 600.000 đến dưới 700.000
Từ 700.000 đến dưới
1.000.000
1.000
Từ 1.000.000 trở lên
Tối thiểu 200
Tối thiểu 700
Tối thiểu 1.000 Tối thiểu 400
triệu đồng
triệu đồng
triệu đồng hoặc triệu đồng hoặc
hoặc 5% giá
hoặc 5% giá
5% giá trị tổn 5% giá trị tổn
trị tổn thất,
trị tổn thất, tùy
thất, tùy số nào thất, tùy số nào
tùy số nào lớn
số nào lớn hơn
lớn hơn
lớn hơn
hơn
Ví dụ: Cách áp dụng mức khấu trừ đối với bảo hiểm bắt buộc công trình
trong thời gian xây dựng:
Mức khấu trừ loại M đối với các công trình có giá trị 15.000 triệu đồng đối
với rủi ro thiên tai là 150 triệu đồng, đối với rủi ro khác là 30 triệu đồng.
Mức khấu trừ loại N đối với các công trình có giá trị 15.000 triệu đồng đối
với rủi ro thiên tai là 200 triệu đồng, đối với rủi ro khác là 40 triệu đồng.
2. Đối với công trình xây dựng có giá trị từ 1.000 tỷ đồng trở lên quy định
tại khoản 1 Mục I Phụ lục này: Thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều
37 Nghị định này. Trong mọi trường hợp, mức khấu trừ không thấp hơn mức khấu
trừ bảo hiểm quy định tại điểm b khoản 1 Mục I Phụ lục này.
3. Đối với công trình xây dựng chưa được quy định tại khoản 1, khoản 2
Mục I Phụ lục này: Thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 37 Nghị
định này. Trong mọi trường hợp, mức khấu trừ không thấp hơn mức khấu trừ bảo
hiểm quy định tại điểm b khoản 1 Mục I Phụ lục này.
II. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỢC BẢO HIỂM CÓ
BAO GỒM CÔNG VIỆC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ GIÁ TRỊ LẮP ĐẶT
THIẾT BỊ CHIẾM TỪ 50% TRỞ LÊN TỔNG GIÁ TRỊ HẠNG MỤC
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỢC BẢO HIỂM
1. Đối với công trình xây dựng có giá trị dưới 1.000 tỷ đồng
a) Mức phí bảo hiểm (Chưa bao gồm thuế GTGT):
Phí bảo hiểm (‰
Mức
theo giá trị hạng
khấu
Hạng mục công trình, loại thiết bị lắp đặt
mục công trình,
Mã hiệu
trừ
vào công trình
loại thiết bị lắp đặt
(loại)
vào công trình)
CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
- Nhà ở: Các tòa nhà chung cư, nhà ở tập thể
khác cấp II trở lên;
- Công trình công cộng:
+ Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu cấp
II trở lên;
+ Công trình y tế cấp II trở lên;
+ Công trình thể thao: Sân vận động; nhà thi
đấu (các môn thể thao); bể bơi; sân thi đấu các
môn thể thao có khán đài cấp II trở lên;
+ Công trình văn hóa: Trung tâm hội nghị, nhà
hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiếu phim,
rạp xiếc, vũ trường; các công trình di tích; công
trình tu bổ, bảo quản, phục hồi di tích; bảo tàng,
thư viện, triển lãm, nhà trưng bày; tượng đài
ngoài trời; công trình vui chơi giải trí; công
trình văn hóa tập trung đông người và các công
trình khác có chức năng tương đương cấp II trở
lên;
+ Công trình thương mại: Trung tâm thương
mại, siêu thị cấp II trở lên; nhà hàng, cửa hàng
ăn uống, giải khát và các cơ sở tương tự cấp II
trở lên;
+ Công trình dịch vụ: Khách sạn, nhà khách,
nhà nghỉ; khu nghỉ dưỡng; biệt thự lưu trú; căn
hộ lưu trú và các cơ sở tương tự; bưu điện, bưu
cục, cơ sở cung cấp dịch vụ bưu chính, viễn
thông khác cấp II trở lên;
+ Công trình trụ sở, văn phòng làm việc: Các
tòa nhà sử dụng làm trụ sở, văn phòng làm việc
cấp II trở lên;
+ Các công trình đa năng hoặc hỗn hợp: Các
tòa nhà, kết cấu khác sử dụng đa năng hoặc hỗn
hợp khác cấp II trở lên;
+ Công trình phục vụ dân sinh khác: Các tòa
nhà hoặc kết cấu khác được xây dựng phục vụ
dân sinh cấp II trở lên
1.1
Lắp đặt nói chung
1,9
M
1.2
Thiết bị sưởi
1,7
M
1.3
Thiết bị điều hoà không khí
2,0
M
1.4
Thang máy nâng và thang máy cuốn
1,9
M
1.5
Thiết bị bếp
2,3
M
1.6
Thiết bị y tế
2,0
M
1.7
Thiết bị khử trùng
2,0
M
1.8
Thiết bị làm lạnh
1,7
M
1.9
Thiết bị ánh sáng
1,7
M
1.10
Rạp chiếu phim, phòng quay truyền hình,
quay phim
1,9
M
1.11
Cáp treo
4,0
N
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP
2.1
Công trình sản xuất vật liệu, sản phẩm xây
dựng cấp II trở lên
2.1.1
Ngành vật liệu xây dựng nói chung
2,3
N
2.1.2
Nhà máy xi-măng
2,6
N
2.1.3
Nhà máy bê tông
2,3
N
2.1.4
Nhà máy gạch
2,6
N
2.1.5
Nhà máy clinke
2,4
N
2.1.6
Nhà máy ngói, tấm lợp fibro xi-măng
3,0
N
2.1.7
Nhà máy gạch ốp lát
2,7
N
2.2
Công trình luyện kim và cơ khí chế tạo cấp
II trở lên
2.2.1
Sắt và thép
2. 2.1.1 Nhà máy luyện kim
3,2
N
2.2.1.2 Nhà máy luyện gang (sản xuất gang thỏi)
3,4
N
2.2.1.3 Nhà máy sản xuất phôi thép
3,4
N
2.2.1.4 Nhà máy cán thép nói chung
3,1
N
2.2.1.5 Nhà máy cán thép - cán nóng
3,2
N
3,2
N
2,9
N
2.2.2.1 Nhà máy luyện kim nói chung
3,4
N
2.2.2.2 Nhà máy luyện nhôm
3,2
N
2.2.2.3 Nhà máy cán nói chung
3,1
N
2.2.2.4 Nhà máy cán nóng
3,1
N
2.2.2.5 Nhà máy cán nguội
2,9
N
2.2.2.6 Xưởng đúc
2,9
N
2.2.3
Công nghiệp sản xuất kim loại khác
3,4
N
2.3
Công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng
sản cấp II trở lên
2.3.1
Thiết bị khai thác mỏ lộ thiên
3,5
N
2.3.2
Thiết bị khai thác than lộ thiên
3,2
N
2.3.3
Thiết bị khai thác quặng lộ thiên
3,2
N
2.3.4
Thiết bị nạo vét hạng nặng trong khai thác mỏ
lộ thiên
2,8
N
2.2.1.6
Nhà máy cán thép - cán nguội (Thép tấm cỡ
mỏng)
2.2.1.7 Xưởng đúc
2.2.2
Các kim loại không chứa sắt
2.3.5
Thiết bị chế biến quặng kim loại
3,0
N
2.3.6
Thiết bị khác
3,2
N
2.4
Công trình dầu khí cấp II trở lên
2.4.1
Nhà máy lọc dầu, chế biến khí; nhà máy lọc hóa
dầu (trừ các dự án chiết nạp LPG, pha chế dầu
nhờn), sản xuất sản phẩm hóa dầu, dung dịch
khoan, hóa phẩm dầu khí; tuyến đường ống dẫn
dầu, khí; khu trung chuyển dầu, khí
6,0
N
2.4.2
Kho xăng dầu, cửa hàng kinh doanh xăng dầu
2,3
N
2.5
Công trình năng lượng cấp II trở lên
2.5.1
Nhà máy nhiệt điện - than đá, dầu, than non
(nhiệt độ hơi tới 540°C)
2.5.1.1
Tới 10 MW một máy
4,1
N
2.5.1.2
Tới 50 MW một máy
4,2
N
2.5.1.3
Tới 150 MW một máy
4,4
N
2.5.1.4
Tới 300 MW một máy
5,0
N
2.5.2
Turbin hơi nước (nhiệt độ hơi tới 540oC)
2.5.2.1
Tới 50 MW
3,7
N
2.5.2.2
Tới 150 MW
5,6
N
2.5.2.3
Tới 300 MW
6,0
N
2.5.3
Máy phát trong nhà máy nhiệt điện
2.5.3.1
Tới 180 MVA
4,1
N
2.5.3.2
Tới 400 MVA
5,0
N
2,6
N
2.5.4
Nồi hơi bao gồm cả phụ kiện thông thường
2.5.5
Nồi hơi dạng ống (nhiệt độ hơi tới 540°C)
2.5.5.1
Tới 50 tấn/giờ
2,4
N
2.5.5.2
Tới 200 tấn/giờ
2,6
N
2.5.5.3
2.5.6
Tới 1.000 tấn/giờ
2,9
N
Các loại nồi hơi khác
2.5.6.1
Tới 75 tấn/giờ
3,1
N
2.5.6.2
Tới 150 tấn/giờ
3,9
N
2.5.7
Nồi hơi cấp nhiệt
2,4
N
2.5.8
Ống dẫn hơi
2,2
M
2.5.9
Nhà máy điện Diezen
2.5.9.1
Tới 5.000 KW/máy
3,6
M
2.5.9.2
Tới 10.000 KW/máy
3,8
N
2.5.10
3,8
N
2.5.11.1 - Lắp đặt
2,8
N
2.5.11.2 - Tháo dỡ
3,9
N
Máy phát trong nhà máy điện Diezen tới 12
MVA
Động cơ Diezen trong nhà máy điện Diezen
2.5.11
tới 5.000 KW
2.5.12 Trạm phân phối điện
2.5.12.1
Tới 100KV
2,6
N
2.5.12.2
Trên 100 KV
3,0
N
2.5.13.1
Tới 10 MVA
3,1
N
2.5.13.2
Tới 50 MVA
3,5
N
2.5.13.3
Tới 100 M VA
4,0
N
2.5.13.4
Tới 250 MVA
4,4
N
2.5.13.5
Tới 400 MVA
4,8
N
4,9
N
2.5.13 Máy biến thế
2.5.14 Nhà máy điện dùng tua-bin khí công nghiệp
2.5.14.1
Tới 40 MW/máy
2.5.14.2
5,3
N
2.5.15 Cải tạo và xây dựng mới lưới điện
3,2
N
2.5.16 Sản xuất, gia công các thiết bị điện tử, linh
kiện điện, điện tử; thiết bị điện
3,5
N
2.5.17 Nhà máy phong điện, thủy điện, quang điện
4,5
N
Tới 60 MW/máy
2.6
Công trình hóa chất cấp II trở lên
2.6.1
Công trình sản xuất phân bón, thuốc bảo vệ thực
vật
2.6.1.1
Nhà máy sản xuất phân bón - loại thông
thường
2,5
N
2.6.1.2 Nhà máy sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
2,0
N
2.6.2.1 Nhà máy chế biến vật dụng bằng chất dẻo
2,7
N
2.6.2.2 Nhà máy sản xuất hóa mỹ phẩm, dược phẩm
2,5
N
2.6.2.3 Nhà máy sản xuất sơn
2,5
N
2.6.2.4 Nhà máy sản xuất thuốc thú y
2,5
N
2.6.2.5 Nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa, hạt nhựa
2,7
N
2.6.2.6 Nhà máy sản xuất chất tẩy rửa, phụ gia
2,5
N
2.6.2
Công trình hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm,
nhựa, chất dẻo
2.6.2.7
Nhà máy sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ, hỏa
cụ
4,5
N
2.6.2.8
Nhà máy thuốc nổ công nghiệp; kho chứa thuốc
nổ, kho chứa hóa chất
4,5
N
2.6.2.9 Cơ sở sản xuất muối từ nước biển
4,0
N
2.6.3
Công nghiệp hóa chất khác
2,7
N
2.7
Công trình công nghiệp nhẹ cấp II trở lên
2.7.1
Công trình sản xuất, chế biến thực phẩm
1,7
M
2.7.1.1 Nhà máy sản xuất lương thực, thực phẩm
2.7.1.2 Nhà máy giết mổ gia súc, gia cầm
1,5
M
1,9
M
2.7.1.4 Nhà máy sản xuất đường
2,9
M
2.7.1.5 Nhà máy sản xuất cồn, rượu
1,9
M
2.7.1.6 Nhà máy sản xuất bia
1,8
M
2.7.1.7 Nhà máy sản xuất nước giải khát
1,8
M
2.7.1.8 Nhà máy sản xuất bột ngọt
1,8
M
2.7.1.9 Nhà máy sản xuất, chế biến sữa
1,7
M
2.7.1.10 Thiết bị sản xuất dầu ăn
1,8
M
2.7.1.11 Nhà máy sản xuất bánh, kẹo
1,8
M
2.7.1.12 Nhà máy sản xuất nước lọc, nước tinh khiết
đóng chai
1,8
M
2.7.1.13 Công nghiệp thực phẩm và chế biến thức ăn gia
súc khác
1,8
M
2.7.2.1 Nhà máy sản xuất thuốc lá điếu, chế biến
nguyên liệu thuốc lá
2,2
M
2.7.2.2 Nhà máy sản xuất, chế biến nông sản, tinh bột
1,8
M
2.7.2.3 Nhà máy chế biến chè, hạt điều, ca cao, cà
phê, hạt tiêu
1,8
M
2.7.3.1 Công nghiệp chế biến gỗ nói chung
3,2
M
2.7.3.2 Nhà máy sản xuất gỗ dán
3,2
M
2.7.3.3 Nhà máy sản xuất ván ép
3,2
M
2.7.3.4 Nhà máy sản xuất đồ dùng gia đình
3,0
M
2.7.3.5 Nhà máy cưa
3,1
M
2.7.1.3
2.7.2
2.7.3
Nhà máy chế biến thủy sản, bột cá, các phụ
phẩm thủy sản
Công trình chế biến nông sản
Công trình chế biến gỗ, sản xuất thủy tinh, gốm
sứ
2.7.3.6 Nhà máy sản xuất bóng đèn, phích nước
3,2
M
2.7.3.7 Nhà máy sản xuất gốm, sứ
3,6
N
2.7.3.8 Nhà máy sản xuất thủy tinh
3,2
M
2.7.4.1 Công nghiệp giấy và bao bì nói chung
3,8
N
2.7.4.2 Nhà máy sản xuất bột giấy và giấy từ nguyên
liệu thô
3,8
N
2.7.4.3 Thiết bị chế biến bột giấy và giấy từ nguyên
liệu thô
3,4
N
2.7.4.4 Nhà máy sản xuất giấy và bao bì
3,8
N
2.7.4.5 Nhà máy gia công giấy và bao bì
3,4
N
2.7.4.6 Nhà máy sản xuất văn phòng phẩm
3,8
N
2.7.5.1 Công nghiệp dệt nói chung
2,3
M
2.7.5.2 Nhà máy sợi tơ tằm, sợi bông, sợi nhân tạo
2,0
M
2.7.5.3 Nhà máy dệt không nhuộm
2,3
M
2.7.5.4 Thiết bị giặt là công nghiệp
2,1
M
2.7.5.5 Thiết bị nhuộm, tẩy
2,2
M
2.7.5.6 Thiết bị sấy khô
2,3
M
2.7.5.7 Nhà máy dệt có nhuộm
2,3
M
2.7.5.8 Nhà máy sản xuất và gia công các sản phẩm
dệt, may
2,3
M
2.7.6.1 Công nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi nói
chung
1,8
M
2.7.6.2 Nhà máy chế biến thức ăn chăn nuôi
1,7
M
2.7.6.3 Cơ sở chăn nuôi gia súc
2,0
M
2.7.6.4 Cơ sở chăn nuôi gia cầm
2,0
M
2.7.4
2.7.5
2.7.6
Công trình sản xuất giấy và văn phòng phẩm
Công trình về dệt nhuộm và may mặc
Cơ sở chăn nuôi và chế biến thức ăn chăn nuôi
2.7.6.5 Cơ sở chăn nuôi, chăm sóc động vật hoang dã
2,3
M
2.7.6.6 Cơ sở nuôi trồng thủy sản
2,7
M
2.7.6.7 Cơ sở nuôi quảng canh
2,6
M
2.7.7.1 Nhà máy chế biến cao su, mủ cao su, nhà máy
sản xuất săm lốp cao su
3,0
N
Nhà máy sản xuất các sản phẩm trang thiết bị
y tế từ nhựa và cao su y tế
3,0
N
2.7.7.3 Nhà máy sản xuất giầy dép
3,0
N
2.7.7.4 Cơ sở sản xuất mực in, vật liệu ngành in
2,2
M
2.7.7.5 Nhà máy sản xuất ắc quy, pin
3,0
N
2.7.7.6 Cơ sở thuộc da
2,2
M
2.7.7
2.7.7.2
Công trình công nghiệp nhẹ khác
2.7.7.7
Nhà máy sản xuất gas CO2 chiết nạp hóa lỏng,
khí công nghiệp
3,0
N
2.7.8
Cơ sở phá dỡ tàu cũ, vệ sinh súc rửa tàu
2,6
N
CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
3.1
Công trình cấp nước cấp II trở lên
3.1.1
Xử lý cấp nước nói chung
2,7
M
3.1.2
Nhà máy nước
2,5
M
3.1.3
Công trình xử lý nước sạch
2,4
M
3.1.4
Hệ thống phân phối nước
2,7
M
3.1.5
Trạm bơm nước thô hoặc nước sạch hoặc tăng
áp
2,7
M
3.2
Công trình thoát nước cấp II trở lên
3.2.1
Hồ điều hòa
6,5
N
3.2.2
Trạm bơm nước mưa
2,7
M
3.2.3
Công trình xử lý nước thải
2,4
M
3.2.4
Trạm bơm nước thải
2,7
M
3.2.5
Công trình xử lý bùn
2,7
M
3.2.6
Xử lý thoát nước nói chung
2,7
M
3.2.7
Hệ thống thoát nước
2,5
M
3.2.8
Hệ thống chứa nước
2,5
M
3.2.9
Cải tạo hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước
khu dân cư
2,5
M
3.3
Công trình xử lý chất thải rắn cấp II trở lên
3.3.1
Cơ sở xử lý chất thải rắn thông thường
3,0
N
3.3.2
Cơ sở tái chế, xử lý chất thải nguy hại; cơ sở tái
chế, xử lý chất thải rắn nguy hại có công suất
từ 10 tấn/ngày trở lên
3,3
N
3.4
Công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ
động cấp II trở lên: Nhà, trạm viễn thông,
cột ăng ten, cột treo cáp
3.4.1
Hệ thống thông tin nói chung
1,9
M
3.4.2
Tổng đài điện thoại
1,5
M
3.4.3
Cáp thông tin (bao gồm công việc đào đất)
2,3
M
3.4.4
Cáp thông tin (loại trừ công việc đào đất)
1,9
M
3.4.5
Thiết bị Radio và TV
1,9
M
3.4.6
Tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh,
truyền hình, cột BTS
2,0
M
3.5
Nhà tang lễ; cơ sở hỏa táng cấp II trở lên
2,0
N
3.6
Nhà để xe (ngầm và nổi), cống, bể, hào, hầm
tuy nen kỹ thuật cấp II trở lên
3.6.1
Bãi đỗ xe ngầm
2,5
N
3.6.2
Bãi đỗ xe nổi
1,5
N
3.6.3
Cống, bể, hào, hầm tuy nen kỹ thuật
3,5
N
CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
4.1
Đường bộ: Đường ô tô cao tốc mọi cấp;
đường ô tô, đường trong đô thị cấp II trở
lên; bến phà cấp II trở lên; bến xe, cơ sở
đăng kiểm, phương tiện giao thông đường
bộ, trạm thu phí, trạm dừng nghỉ cấp II trở
lên
4.1.1
Băng chuyền
1,8
M
4.1.2
Băng tải (trừ trong công nghiệp mỏ)
1,8
M
4.1.3
Đường xe cáp
5,2
N
4.1.4
Đường xe điện
2,0
N
4.2
Đường sắt mọi cấp: Đường sắt quốc gia;
đường sắt địa phương (bao gồm đường sắt
đô thị: Đường sắt trên cao, đường tàu điện
ngầm/Metro); đường sắt chuyên dùng; ga
hành khách, ga hàng hóa, ga kỹ thuật và ga
hỗn hợp cấp II trở lên; khu tập kết bảo
dưỡng, sửa chữa tàu (đề- pô) cấp II trở lên
4.2.1
Hệ thống xe lửa một đường ray (treo trên cao)
3,0
N
4.2.2
Lắp ráp toa xe và đầu máy của hệ thống xe lửa
một đường ray (treo trên cao)
2,3
N
4.2.3
Xây dựng hệ thống xe lửa một đường ray (treo
trên cao)
3,0
N
4.2.4
Hệ thống xe lửa 2 đường ray (trừ đường tàu
điện 0140 và đường tàu điện ngầm 0150)
2,7
M
4.2.5
Lắp đặt toa xe và đầu máy của hệ thống xe lửa
2 đường ray
2,3
M
4.2.6
Xây dựng đường xe lửa 2 đường ray
2,8
M
4.2.7
Đường sắt bánh răng
3,0
N
4.3
Cầu: Cầu đường bộ, cầu bộ hành, cầu đường
sắt, cầu phao cấp II trở lên
4.3.1
Cầu đường bộ
4,0
N
4.3.2
Cầu bộ hành
4,0
N
4.3.3
Cầu đường sắt
4,5
N
4.3.4
Cầu phao
6,7
N
4.4
Hầm: Hầm đường ô tô, hầm đường sắt, hầm
cho người đi bộ cấp II trở lên
4.4.1
Hầm qua nước
8,4
N
4.4.2
Hầm qua đất
8,0
N
4.5
Công trình đường thủy nội địa cấp II trở lên
4.5.1
Cảng, bến thủy nội địa (cho hành khách)
7,5
N
4.5.2
Cảng sông tiếp nhận tàu
7,5
N
4.5.3
Đường thủy có bề rộng (B) và độ sâu (H), nước
chạy tàu (bao gồm cả phao tiêu, công trình
chính trị)
7,5
N
4.6
Công trình hàng hải
4.6.1
Bến/cảng biển, bến phà (cho hành khách) cấp
II trở lên
7,5
N
4.6.2
Các công trình hàng hải khác cấp II trở lên
7,5
N
4.7
Công trình hàng không mọi cấp: Nhà ga
hàng không; khu bay (bao gồm cả các công
trình đảm bảo hoạt động bay)
4.7.1
Lắp đặt các thiết bị, máy móc ở sân bay
2,8
N
4.7.2
Lắp ráp máy bay
3,0
N
4.7.3
Cảng hàng không, sân bay (đường cất, hạ cánh,
nhà ga hàng hóa, nhà ga hành khách)
2,0
N
4.7.4
Các công trình khác thuộc khu bay
2,0
N
6,5
N
CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
5.1
Công trình thủy lợi
5.1.1
Công trình cấp nước cấp II trở lên
5.1.2
Hồ chứa nước cấp III trở lên
6,5
N
5.1.3
Đập ngăn nước và các công trình thủy lợi chịu
áp khác cấp III trở lên
6,5
N
5.2
Công trình đê điều mọi cấp
10,0
N
5.3
Mức phí bảo hiểm và mức
khấu trừ thực hiện theo quy
Công trình nông nghiệp và môi trường khác định tại điểm d khoản 1 Điều
cấp II trở lên
37 Nghị định số 67/2023/NĐCP
Ghi chú:
M, N là các ký hiệu quy định về loại mức khấu trừ bảo hiểm quy định tại
điểm b khoản 1 Mục II Phụ lục này.
b) Mức khấu trừ bảo hiểm:
Mức khấu trừ bảo hiểm đối với công trình quy định tại khoản 1 Mục II Phụ
lục này áp dụng theo quy định tại điểm b khoản 1 Mục I Phụ lục này.
2. Đối với công trình xây dựng có giá trị từ 1.000 tỷ đồng trở lên quy định
tại khoản 1 Mục II Phụ lục này: Thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều
37 Nghị định này. Trong mọi trường hợp, mức khấu trừ không thấp hơn mức khấu
trừ bảo hiểm quy định tại điểm b khoản 1 Mục I Phụ lục này.
3. Đối với công trình xây dựng chưa được quy định tại khoản 1, khoản 2
Mục II Phụ lục này: Thực hiện theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 37 Nghị
định này. Trong mọi trường hợp, mức khấu trừ không thấp hơn mức khấu trừ bảo
hiểm quy định tại điểm b khoản 1 Mục I Phụ lục này.
Phụ lục X
(Kèm theo Nghị định số 220/2026/NĐ-CP
ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
Thay thế Mẫu số 3 Phụ lục X như sau:
Mẫu số 3
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH BẢO HIỂM BẮT BUỘC
CÔNG TRÌNH TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Tên doanh nghiệp bảo hiểm: ...
Kỳ báo cáo: Năm ...
1. Kết quả kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm tài sản
Doanh thu phí bảo hiểm (triệu đồng)
STT
Số
lượng
công
trình
Số
vụ
tổn
thất
Doanh
thu
phí
bảo
hiểm
gốc và
nhận
tái (1)
Phí
nhượng
tái bảo
hiểm
(2)
Hoa
hồng
nhượng
tái bảo
hiểm
(3)
Thu
khác
(4)
Tổng
cộng
(5) =
(1)(2) +
(3) +
(4)
Chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm (triệu đồng)
Chi
bồi
thường
bảo
hiểm
gốc và
nhận
tái (6)
Thu
bồi
thường
nhượng
tái bảo
hiểm
(7)
Tăng
(giảm)
dự
phòng
bồi
thường
bảo
hiểm
gốc và
nhận
tái bảo
hiểm
(8)
Tăng
(giảm)
dự
phòng
bồi
thường
nhượng
tái bảo
hiểm
(9)
Tăng
(giảm)
dự
phòng
dao
động
lớn
(10)
Chi
khác
hoạt
động
kinh
doanh
bảo
hiểm
(11)
Chi
quản
lý
doanh
nghiệp
(12)
Tổng
cộng (13)
= (6)- (7)
+ (8)(9)+
(10)+
(11)+
(12)
Lợi
nhuận/Lỗ
thuần hoạt
động kinh
doanh bảo
hiểm (triệu
đồng)
(14) = (5)(13)
2. Kết quả kinh doanh của bảo hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng
Phí bảo hiểm
(triệu đồng)
STT
Công trình xây dựng được Số lượng
bảo hiểm (*)
công trình
I
CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
1.1
Nhà ở
1.2
Công trình công cộng
II
CÔNG TRÌNH CÔNG
NGHIỆP
2.1
Công trình sản xuất vật liệu,
sản phẩm xây dựng cấp II trở
lên
2.2
....
...
...
...
Tổng cộng
Phí bảo Phí bảo hiểm
hiểm gốc
giữ lại
Bồi thường bảo hiểm
(triệu đồng)
Bồi thường Bồi thường bảo
bảo hiểm hiểm thuộc trách
gốc
nhiệm giữ lại
Số vụ tổn
thất
Tổng số
tiền bảo
hiểm
(triệu đồng)
3. Kết quả kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm tài sản
STT
Năm
Năm báo cáo (Năm n)
Năm (n-1)
Năm (n-2)
Lợi nhuận/Lỗ thuần hoạt động kinh doanh
bảo hiểm (triệu đồng)
(*) Doanh nghiệp bảo hiểm báo cáo chi tiết theo loại công trình xây dựng nêu tại Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 220/2026/NĐ-CP ngày 22/6/2026.
Chúng tôi xin đảm bảo những thông tin trên là đúng sự thực.
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Chuyên gia tính toán
(Ký và ghi rõ họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký và ghi rõ họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm ...
Người đại diện theo pháp luật
(Ký và đóng dấu)