Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. (Tên các đơn vị thi hành quyết định) và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
BIỂU 01
KHU VỰC ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP ĐỐI
VỚI CÁC KHU VỰC DOANH NGHIỆP ĐÃ TỰ ĐẦU TƯ
Tên doanh nghiệp viễn thông: ……
Dịch vụ viễn thông phổ cập:…………….
Thời gian thực hiện: ……
(Kèm theo Quyết định số ... ngày.... tháng ... năm ...của ...)
STT
Tên tỉnh
Tên xã
Tên địa
bàn, khu
vực
Địa điểm xác
định khu vực
lõm sóng
Thời điểm
cung cấp dịch
vụ
Ghi chú
A
...
Tổng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…………, ngày ….. tháng ….. năm .......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
BIỂU 02
KINH PHÍ DỰ KIẾN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ
CẬP ĐỐI VỚI CÁC KHU VỰC DOANH NGHIỆP ĐÃ TỰ ĐẦU TƯ, DUY
TRÌ CƠ SỞ HẠ TẦNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
Tên dịch vụ: ...
Thời gian thực hiện: ...
(Kèm theo Quyết định số ... ngày.... tháng ... năm ...của ...)
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Tên tỉnh
Tên xã
Tên địa bàn,
khu vực
Kinh phí hỗ
trợ năm 1
Kinh phí hỗ
trợ năm 2
…..
Tổng
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
….
Tổng cộng
Tổng chi phí cung cấp DVVT phổ cập:
…………………………………………………………………..đồng;
Thuế VAT (nếu có):………………..……………………...........đồng;
Tổng chi phí đề nghị được hỗ trợ:
...........................................................................................................đồng.
(Số tiền bằng chữ: ....................... đồng).
Người Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
…………, ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 02, Phụ lục II
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: …….
V/v đăng ký đặt hàng cung cấp dịch vụ
viễn thông phổ cập
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
... , ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-VTF ngày … tháng … năm … của Quỹ Dịch vụ
viễn thông công ích Việt Nam phê duyệt phương án đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn
thông phổ cập;
(Tên đơn vị) đăng ký đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập đối với các khu
vực doanh nghiệp viễn thông đã tự đầu tư phát triển, duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông
a) Nội dung, khối lượng thực hiện.
b) Yêu cầu về phổ cập, dịch vụ.
c) Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ... triệu đồng, trong đó:
- Dịch vụ viễn thông di động mặt đất: Tổng số.... khu vực. Tổng kinh phí ...
- Dịch vụ Internet cố định băng rộng: Tổng số.... khu vực. Tổng kinh phí ...
d) Thuyết minh chi tiết mức kinh phí đề nghị được hỗ trợ đối với từng nội dung:
….
(Chi tiết ở Biểu 02, các biểu thuyết minh chi tiết kèm theo)
đ) Các nội dung khác
e) Hồ sơ đăng ký đặt hàng gồm:
………
(Tên đơn vị) cam kết đáp ứng yêu cầu phổ cập dịch vụ viễn thông công ích và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu, số liệu báo cáo cơ quan
nhà nước.
Đề nghị Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam xem xét phê duyệt.
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
BIỂU 01
DANH SÁCH CÁC ĐỊA BÀN, KHU VỰC ĐĂNG KÝ ĐƯỢC PHỔ CẬP DỊCH
VỤ VIỄN THÔNG ……..[TÊN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP]
(Kèm theo văn bản số ... ngày... tháng... năm... của...)
TT
Tên tỉnh
Tên xã
Mã đơn vị
hành chính
cấp xã
(1)
(2)
(3)
(4)
Tên địa
bàn, khu
vực
Địa điểm xác
định khu
vực lõm sóng
(5)
(6)
Thời điểm
cung cấp
dịch vụ
Ghi chú
(7)
(8)
…
Ghi chú: Thuyết minh điều chỉnh tăng, giảm so với Quyết định phê duyệt Phương án
đặt hàng.
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (1): Ghi số thứ tự các địa bàn, khu vực được cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập;
- Cột (2), (3): Ghi tên tỉnh, tên xã được cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập vào các
cột tương ứng;
- Cột (4): Ghi mã đơn vị hành chính của xã được cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập
vào các cột tương ứng;
- Cột (5): Ghi tên địa bàn, khu vực thuộc khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn
thông;
- Cột (6): Địa điểm xác định khu vực lõm sóng theo văn bản hướng dẫn tiêu chí xác định khu
vực lõm sóng của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cột (7): Ghi thời điểm bắt đầu cung cấp dịch vụ (từ tháng…. năm…);
BIỂU 02
BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP
ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ HẠ TẦNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẦU TƯ
………[GHI TÊN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP]
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
(1)
Tên
tỉnh
(2)
Tên xã Tên địa
bàn,
khu vực Chi phí
khấu
hao
TSCĐ
(3)
(4)
(5)
Năm ….
Chi phí
duy trì
(6)
Chi phí
thuê
(nếu có)
(7)
Năm ….
Chi
phí
khác
(nếu
có)
(8)
Doanh
thu
phát
sinh
(9)
Tổng
(10)=(5)
+(6)+(7)
+(8)-(9)
Chi
phí
khấu
hao
TSCĐ
(11)
Chi
phí
duy
trì
(12)
Chi
phí
thuê
(nếu
có)
(13)
Tổng cộng
Chi Doanh Tổng Chi Chi
phí
thu
phí phí
khác phát
khấu duy
(nếu sinh
hao trì
có)
TSC
Đ
(14)
(15)
(16)=(1
1)+(12)
+(13)+(
14)(15)
(17)
(18)
Chi
phí
thuê
(nếu
có)
Chi
phí
khác
(nếu
có)
Doanh
thu
phát
sinh
Tổng
(19)
(20)
(21)
(22)
Tổng cộng
Tổng chi phí cung cấp DVVT phổ cập: …………………………………………………………………..đồng;
Thuế VAT (nếu có):………………………………………………………….............................................đồng;
Tổng chi phí đề nghị được hỗ trợ: ...........................................................................................................đồng.
(Số tiền bằng chữ: ....................... đồng).
Người Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
…………, ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi
chú
(23)
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (2), (3), (4):Ghi tên địa bàn, khu vực được cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập vào các cột tương ứng (theo đơn vị hành chính mới);
- Cột (5), cột (11): Ghi tổng chi phí khấu hao các hạng mục công trình viễn thông triển khai tại các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai ở Biểu 03;
- Cột (6), cột (12): Ghi tổng chi phí duy trì các hạng mục công trình viễn thông triển khai tại các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai ở Biểu 03;
- Cột (7), cột (13): Ghi tổng chi phí thuê các hạng mục công trình viễn thông và chi phí thuê khác của địa bàn, khu vực trong năm được kê khai ở Biểu
03 (nếu có);
- Cột (8), cột (14): Ghi tổng chi phí khác của các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai ở Biểu 03 (nếu có);
- Cột (9), cột (15): Ghi doanh thu phát sinh dự kiến của các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai ở Biểu 03;
- Cột (10), cột (16): Ghi tổng chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập của địa bàn, khu vực trong năm;
- Cột (17) đến cột (23): Ghi tổng chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập của địa bàn, khu vực trong các năm.
BIỂU 03:
CHI TIẾT CÁC KHOẢN CHI PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
ĐỊA BÀN ……
Vị trí đặt trạm:……..
Dịch vụ: ……….
Thời gian thực hiện: ……
I.
CHI PHÍ KHẤU HAO DỰ KIẾN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Đơn vị tính: triệu đồng
Thông tin về Tài sản cố định
STT
Tên hạng mục
(1)
(2)
I
[Ghi tên hạng mục công trình 1]
(3)
…. ……
II
Đơn vị
tính
[Ghi tên hạng mục công trình 2]
…. ……
Tổng cộng
Khối
lượng
(4)
Nguyên giá tài Thời gian bắt
sản cố định/tổng đầu trích khấu
mức đầu tư dự hao tài sản cố
kiến
định
(triệu đồng)
(5)
(6)
Dự toán chi phí khấu hao
Thời gian trích
khấu hao tài sản
cố định
(số tháng)
Giá trị còn lại của
TSCĐ
(triệu đồng)
Năm…
Năm…
…
Tổng
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
Ghi chú
(13)
Tổng Chi phí khấu hao đề nghị hỗ trợ: .............................................................................. đồng.
(Số tiền bằng chữ: ....................... đồng).
Người Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
…………, ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (2): Ghi tên hạng mục thuộc công trình viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập (theo Thiết kế tiêu chuẩn công trình viễn thông để đáp
ứng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập được Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành);
- Cột (3): Ghi đơn vị tính của từng hạng mục công trình viễn thông;
- Cột (4): Ghi khối lượng của các hạng mục công trình viễn thông;
- Cột (5): Ghi nguyên giá tài sản cố định
- Cột (6): Thời gian bắt đầu trích khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp theo quy định hiện hành;
- Cột (7): Thời gian trích khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp theo quy định hiện hành;
- Cột (8): Giá trị còn lại của tài sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông theo hướng dẫn thực hiện chương trình;
- Cột (9) đến cột (12): Chi phí khấu hao tài sản cố định cơ sở hạ tầng viễn thông của từng năm và của cả Chương trình.
II. CHI PHÍ DUY TRÌ DỰ KIẾN HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Tên hạng mục
Đơn vị tính
Khối lượng
(1)
(2)
(3)
(4)
I
[Ghi tên hạng mục công trình 1]
Dự toán chi phí duy trì
Năm…
Năm…
…
Tổng
(5)
(6)
(7)
(8)
Ghi chú
(9)
….
……………………
II
[Ghi tên hạng mục công trình 2]
…..
……………………..
Tổng cộng
Tổng chi phí duy trì đề nghị hỗ trợ: .....................................................................................................đồng.
(Số tiền bằng chữ: ....................... đồng).
Người Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn cách ghi biểu:
…………, ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- Cột (2): Ghi tên hạng mục thuộc công trình viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập (theo Thiết kế tiêu chuẩn công trình viễn thông để đáp
ứng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập được Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành);
- Cột (3): Ghi đơn vị tính của từng hạng mục công trình viễn thông;
- Cột (4): Ghi khối lượng của các hạng mục công trình viễn thông;
- Cột (5) đến cột (8): Chi phí duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông của từng năm và của cả Chương trình.
III. CHI PHÍ THUÊ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Đơn vị tính: triệu đồng
Tên hạng mục
STT
(1)
(2)
A
CHI PHÍ THUÊ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
I
[Ghi tên hạng mục công trình 1]
Đơn vị tính Khối lượng
(3)
(4)
Chi phí thuê
Năm…
Năm…
…
Tổng
(5)
(6)
(7)
(8)
[Tổng A]
…. ………………..
II
[Ghi tên hạng mục công trình 2]
…. ………………..
B
CHI PHÍ THUÊ KHÁC (nếu có)
Chi phí thuê công trình hạ tầng kỹ thuật khác
Chi phí mua lưu lượng, dịch vụ viễn thông
Thuê đường truyền dẫn, thuê dịch vụ vệ tinh của doanh nghiệp viễn thông khác
[Tổng B]
Tổng cộng
[Tổng]
Tổng chi phí thuê đề nghị hỗ trợ: ................................................................................................... đồng.
(Số tiền bằng chữ: ....................... đồng).
Người Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
…………, ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú
(9)
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (2): Ghi tên hạng mục thuộc công trình viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập (theo Thiết kế tiêu chuẩn công trình viễn thông để đáp
ứng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập được Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành);
- Cột (3): Ghi đơn vị tính của từng hạng mục công trình viễn thông;
- Cột (4): Ghi khối lượng của các hạng mục công trình viễn thông;
- Cột (5) đến cột (8): Chi phí thuê cơ sở hạ tầng viễn thông (chi tiết theo các hạng mục công trình viễn thông), công trình hạ tầng kỹ thuật khác và các
chi phí thuê khác theo quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 19 Nghị định 295/2025/NĐ-CP đề nghị được hỗ trợ của từng năm và của cả Chương trình.
IV.
CHI PHÍ KHÁC (NẾU CÓ)
Đơn vị tính: Đồng
STT
Nội dung chi phí
….
….
(1)
(2)
(3)
(4)
I
Chi phí khác
Năm…
Năm…
…
Tổng
(5)
(6)
(7)
(8)
Phí
…. ………………..
II
Lệ phí
…. ………………..
III
Thuế
…. ………………..
Tổng cộng
[Tổng]
Tổng chi phí khác: ................................................................................................... đồng.
(Số tiền bằng chữ: ....................... đồng).
Người Lập biểu
(Ký, ghi rõ họ tên)
…………, ngày ….. tháng ….. năm .......
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn cách ghi biểu:
- Cột (2): Ghi nội dung chi phí khác;
- Cột (5) đến cột (7): Ghi Chi phí khác doanh nghiệp phải nộp theo quy định của pháp luật.
Ghi chú
(9)
Mẫu số 03
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Số: /
V/v mời thương thảo hợp đồng đặt hàng
cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày … tháng… năm ......
Kính gửi: [Tên doanh nghiệp viễn thông];
Căn cứ Quyết định phê duyệt phương án đặt hàng số …./QĐ-VTF ngày…
tháng… năm… của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam;
Căn cứ …
Căn cứ...
Sau khi rà soát, tổng hợp, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam thông
báo tới Quý doanh nghiệp đăng ký nhận đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ
cập đối với các khu vực doanh nghiệp viễn thông đã tự đầu tư phát triển, duy trì cơ
sở hạ tầng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập như sau:
1. [Tên doanh nghiệp] là doanh nghiệp đủ điều kiện đặt hàng.
2. Trân trọng kính mời [Tên doanh nghiệp] đến tham dự buổi thương thảo hợp
đồng đặt hàng, cụ thể như sau:
……..
Nơi nhận:
-
…
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 04, Phụ lục I
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày
tháng
năm 20
BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG
Số: /BBTT-....
Căn cứ Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ:……………………….;
.....
Hôm nay, vào hồi ... giờ ... phút ngày ... tại ...., địa chỉ: ....., chúng tôi, đại diện
cho các bên thương thảo hợp đồng, gồm có:
Bên A: Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Đại diện: Ông …
Chức vụ: ...
(Giấy ủy quyền số: .../UQ-VTF ngày ... của Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông
công ích Việt Nam (nếu có)).
Địa chỉ: ....
Bên B: Tên doanh nghiệp viễn thông được đặt hàng/giao nhiệm vụ
Đại diện: Ông ...
Chức vụ: ...
(Giấy ủy quyền số ... ngày ... của ... (nếu có)).
Địa chỉ: ...
Hai bên đã thương thảo và thống nhất một số nội dung trong hợp đồng như sau:
1. Về số lượng, khối lượng dịch vụ cung cấp:
......
2. Mức chi hỗ trợ:
........
3. Các nội dung khác
Nội dung thương thảo trên được thống nhất giữa hai bên và là cơ sở để hai bên
ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ.
Việc thương thảo hợp đồng kết thúc vào ... ngày ... Biên bản thương thảo hợp đồng
gồm ... trang được lập thành ... bản, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam giữ ... bản,
[tên doanh nghiệp viễn thông] giữ ... bản, các biên bản có giá trị pháp lý như nhau./.
ĐẠI DIỆN BÊN B
ĐẠI DIỆN BÊN A
Mẫu số 05, Phụ lục I
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số:
Hà Nội, ngày … tháng … năm ...
/QĐ-VTF
QUYẾT ĐỊNH
Đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập
thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ...
GIÁM ĐỐC QUỸ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VIỆT NAM
Căn cứ Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ ....;
….
Theo đề nghị của …….
QUYẾT ĐỊNH: