法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

Số hiệu
74/2026/TT-BTC
Ngày ban hành
25 tháng 6, 2026
Số điều
7
Điều Lời mở đầu

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 74/2026/TT-BTC

Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2026 2025

THÔNG TƯ

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp

phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;

Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một

số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 347/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về thủ tục

hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 332/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và

biện pháp thi hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an

toàn bức xạ, an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép,

thanh tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố

hạt nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,

nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung

bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí

và lệ phí;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu,

nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.

Điều 1Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định người nộp phí, lệ phí, tổ chức thu phí, lệ phí, mức

thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử, bao gồm:

a) Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân;

b) Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng

năng lượng nguyên tử (phí thẩm định điều kiện cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch

vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử);

c) Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân;

d) Lệ phí cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ;

đ) Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng

nguyên tử.

2. Thông tư này áp dụng đối với người nộp phí, lệ phí, tổ chức thu phí, lệ phí

và các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp phí, lệ phí

trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.

Điều 2Người nộp phí, lệ phí

Điều 2. Người nộp phí, lệ phí

1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy

phép tiến hành công việc bức xạ, Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng

năng lượng nguyên tử; phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân; phê

duyệt báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ hoặc thẩm định báo

cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng sản

có tính phóng xạ phải nộp phí theo quy định tại Thông tư này.

2. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ,

Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử phải nộp lệ

phí theo quy định tại Thông tư này.

Điều 3Tổ chức thu phí, lệ phí

Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí

1. Cơ quan có thẩm quyền thẩm định hồ sơ cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn

Giấy phép tiến hành công việc bức xạ, Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng

dụng năng lượng nguyên tử; phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân;

phê duyệt báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ hoặc thẩm định

báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa mỏ khoáng

sản có tính phóng xạ là tổ chức thu phí theo quy định tại Thông tư này.

2. Cơ quan có thẩm quyền cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ, Chứng chỉ hành

nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử là tổ chức thu lệ phí theo quy

định tại Thông tư này.

Điều 4Mức thu phí, lệ phí

Điều 4. Mức thu phí, lệ phí

Mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử thực hiện theo quy

định tại Biểu mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử ban hành

kèm theo Thông tư này.

Điều 5Khai, thu, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí

Điều 5. Khai, thu, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí

1. Người nộp phí, lệ phí thực hiện nộp số tiền phí, lệ phí vào ngân sách nhà

nước theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính

phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành

Luật Phí và lệ phí.

2. Tổ chức thu phí, lệ phí nộp 100% số tiền phí, lệ phí thu được vào ngân

sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành,

bao gồm tiền lãi phát sinh (nếu có) trên số dư tài khoản liên quan trong quá trình

thu phí, lệ phí. Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí,

lệ phí được ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí, lệ phí

theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. Tổ

chức thu phí, lệ phí khai, thu, nộp phí, lệ phí theo quy định tại khoản 3 Điều 3

Nghị định số 362/2025/NĐ-CP.

Hằng năm, tổ chức thu phí thực hiện quyết toán số tiền phí thu được theo

quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP.

Điều 6Hiệu lực thi hành

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 8 năm 2026.

2. Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi

hành:

a) Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ

trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,

lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;

b) Thông tư số 116/2021/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Bộ

trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 287/2016/TTBTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,

chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên

tử.

3. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung,

gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ, Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ

hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử; phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức

xạ, hạt nhân; phê duyệt báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ

hoặc thẩm định báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến,

đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ; cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ

trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, Chứng chỉ nhân viên bức xạ trước ngày

Thông tư này có hiệu lực thi hành thì áp dụng mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực

năng lượng nguyên tử quy định tại Thông tư số 287/2016/TT-BTC, được sửa

đổi, bổ sung bởi Thông tư số 116/2021/TT-BTC.

4. Các nội dung khác liên quan đến việc khai, thu, nộp, công khai chế độ

thu phí, lệ phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại

các văn bản: Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; Luật Quản lý thuế số

108/2025/QH15 và các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết, biện pháp

để tổ chức, hướng dẫn thi hành; Nghị định số 362/2025/NĐ-CP; Nghị định số

347/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực

Kho bạc Nhà nước.

5. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung

hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

6. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc đề nghị các tổ

chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn

bổ sung./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Cao Anh Tuấn

BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ

TRONG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ

(kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026

của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

A. DANH MỤC PHÍ

I. PHÍ THẨM ĐỊNH AN TOÀN PHÓNG XẠ, BỨC XẠ, AN NINH HẠT

NHÂN

Số

TT

Nội dung công việc thu phí

Đơn vị

tính

Mức thu

(đồng)

Phí thẩm định cấp giấy phép vận hành, sử dụng thiết bị chiếu xạ

1.1

Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột

biến và xử lý vật liệu

1.1.1

Máy gia tốc

01 máy

40.000.000

1.1.2

Thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng

xạ

01 thiết bị

45.000.000

1.2

Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị xạ trị

1.2.1

Thiết bị xạ trị nông

01 thiết bị

4.000.000

1.2.2

Thiết bị xạ trị áp sát

01 thiết bị

13.000.000

1.2.3

Thiết bị xạ trị từ xa sử dụng nguồn

phóng xạ

01 thiết bị

16.000.000

1.2.4

Máy gia tốc (bao gồm cả máy gia tốc có

tích hợp thiết bị phát tia X kèm theo, trừ

máy gia tốc xạ trị hạt nặng tại Số TT

1.2.5 mục này)

01 máy

20.000.000

1.2.5

Máy gia tốc xạ trị hạt nặng

01 máy

40.000.000

1.3

Thẩm định cấp giấy phép vận hành

máy gia tốc sử dụng trong sản xuất chất

phóng xạ và máy gia tốc sử dụng với

mục đích khác

01 máy

20.000.000

1.4

Thẩm định cấp giấy phép vận hành

thiết bị chiếu xạ gamma tự che chắn

(bao gồm thiết bị chiếu xạ máu, các

thiết bị khác)

01 thiết bị

13.000.000

1.5

Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết

bị tạo trường gamma (gamma field)

01 thiết bị

52.000.000

Số

TT

Nội dung công việc thu phí

Đơn vị

tính

Mức thu

(đồng)

1.6

Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X sử dụng trong

y tế

1.6.1

Thiết bị X-quang chẩn đoán y tế (trừ

thiết bị chụp cắt lớp vi tính (CT

Scanner))

01 thiết bị

2.000.000

1.6.2

Thiết bị chụp cắt lớp vi tính (CT

Scanner), thiết bị chụp cắt lớp vi tính

tích hợp PET (PET/CT), thiết bị chụp

cắt lớp vi tính tích hợp SPECT

(SPECT/CT)

01 thiết bị

8.000.000

1.7

Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X sử dụng trong

công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác

1.7.1

Thiết bị phát tia X (trừ thiết bị phát tia

X trong chụp ảnh phóng xạ công

nghiệp tại Số TT 1.7.2 mục này)

01 thiết bị

4.000.000

1.7.2

Thiết bị phát tia X trong chụp ảnh

phóng xạ công nghiệp

01 thiết bị

5.000.000

1.8

Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết

bị phát nơtron, electron và hạt mang

điện khác

01 thiết bị

10.000.000

Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, chế biến, lưu giữ, sử dụng

chất phóng xạ

2.1

Thẩm định cấp giấy phép sản xuất chất

phóng xạ từ lò phản ứng hạt nhân

nghiên cứu

01 cơ sở

60.000.000

2.2

Thẩm định cấp giấy phép chế biến chất

phóng xạ

01 cơ sở

20.000.000

2.3

Thẩm định cấp giấy phép lưu giữ nguồn phóng xạ

2.3.1

Nguồn phóng xạ có mức độ nguy

hiểm trên trung bình

01 nguồn

4.000.000

2.3.2

Nguồn phóng xạ có mức độ nguy

hiểm trung bình

01 nguồn

3.000.000

2.3.3

Nguồn phóng xạ có mức độ nguy

hiểm dưới trung bình

01 nguồn

2.000.000

2.4

Thẩm định cấp giấy phép sử dụng nguồn phóng xạ

Số

TT

Nội dung công việc thu phí

Đơn vị

tính

Mức thu

(đồng)

2.4.1

Nguồn phóng xạ trong thiết bị chụp

ảnh phóng xạ công nghiệp, đo địa vật

lý giếng khoan và thăm dò địa chất

01 nguồn

7.000.000

2.4.2

Nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị

khác

01 nguồn

4.000.000

2.4.3

Nguồn phóng xạ hở, nguồn phóng xạ kín không gắn trong thiết bị

2.4.3.1

Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm

trên trung bình

01 nguồn

7.000.000

2.4.3.2

Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm

trung bình

01 nguồn

5.000.000

2.4.3.3

Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm

dưới trung bình

01 nguồn

3.000.000

Phí thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ,

nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

3.1

Thẩm định cấp giấy phép cơ sở xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải

phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân

đã qua sử dụng

3.1.1

Xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng

xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và

nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng cấp

quốc gia

01 cơ sở

80.000.000

3.1.2

Xử lý, lưu giữ, chôn cất tập trung chất

thải phóng xạ cấp tỉnh

01 cơ sở

80.000.000

3.1.3

Xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng

xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

01 cơ sở

60.000.000

3.2

Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng

3.2.1

Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có mức 01 nguồn

độ nguy hiểm trên trung bình hoặc với hoặc 01 địa 20.000.000

số lượng lớn hơn hoặc bằng 10 nguồn

điểm

3.2.2

Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có

mức độ nguy hiểm trung bình với số

lượng nhỏ hơn 10 nguồn

01 nguồn

2.000.000

3.2.3

Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có

mức độ nguy hiểm dưới trung bình với

số lượng nhỏ hơn 10 nguồn

01 nguồn

1.000.000

Số

TT

Nội dung công việc thu phí

Đơn vị

tính

Mức thu

(đồng)

Phí thẩm định cấp giấy phép xây dựng cơ sở bức xạ (thẩm định

phê duyệt Báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ)

4.1

Thẩm định phê duyệt Báo cáo phân

tích an toàn trong xây dựng cơ sở sản

xuất, chế biến chất phóng xạ, cơ sở vận

hành máy gia tốc, cơ sở vận hành thiết

bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ

01 cơ sở

(01 báo

cáo)

25.000.000

4.2

Thẩm định phê duyệt Báo cáo phân

tích an toàn trong xây dựng cơ sở xử lý,

lưu giữ, chôn cất chất thải phóng xạ,

nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và

nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng

01 cơ sở

(01 báo

cáo)

25.000.000

4.3

Thẩm định phê duyệt Báo cáo phân

tích an toàn trong xây dựng địa điểm

lưu giữ, xử lý, chôn cất chất thải phóng

xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và

nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng cấp

quốc gia, cấp tỉnh

01 cơ sở

(01 báo

cáo)

40.000.000

4.4

Thẩm định phê duyệt Báo cáo phân

tích an toàn trong xây dựng các cơ sở

bức xạ khác

01 cơ sở

(01 báo

cáo)

15.000.000

5.1

5.1.1

5.1.2

5.1.3

5.1.4

Phí thẩm định cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt

động cơ sở bức xạ; giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ

Thẩm định cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của

cơ sở bức xạ

Cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ,

cơ sở vận hành máy gia tốc, cơ sở vận

01 cơ sở

25.000.000

hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn

phóng xạ

Cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ,

chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn

01 cơ sở

25.000.000

phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu

hạt nhân đã qua sử dụng

Địa điểm lưu giữ, xử lý, chôn cất chất

thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua

01 cơ sở

40.000.000

sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua

sử dụng cấp quốc gia, cấp tỉnh

Các cơ sở bức xạ khác

01 cơ sở

15.000.000

Số

TT

5.2

5.2.1

5.2.2

5.2.3

Nội dung công việc thu phí

Đơn vị

tính

Mức thu

(đồng)

Thẩm định cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ

Cơ sở chiếu xạ công nghiệp sử dụng

nguồn phóng xạ (Cơ sở chiếu xạ khử

01 cơ sở

25.000.000

trùng, chiếu xạ xử lý vật liệu sử dụng

nguồn phóng xạ)

Cơ sở bức xạ khác có tạo ra chất thải

phóng xạ trong quá trình tiến hành 01 cơ sở

25.000.000

công việc bức xạ

Cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ 01 cơ sở

40.000.000

Phí thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu chất phóng

xạ, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, thiết bị hạt nhân

6.1

Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,

xuất khẩu nguồn phóng xạ có mức độ

nguy hiểm trên trung bình

01 nguồn

7.000.000

6.2

Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,

xuất khẩu nguồn phóng xạ có mức độ

nguy hiểm trung bình

01 nguồn

2.000.000

6.3

Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,

xuất khẩu nguồn phóng xạ có mức độ

nguy hiểm dưới trung bình

01 nguồn

1.000.000

6.4

Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,

xuất khẩu vật liệu hạt nhân nguồn

01 lô vật

liệu

15.000.000

6.5

Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,

xuất khẩu vật liệu hạt nhân

01 lô vật

liệu

15.000.000

6.6

Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,

xuất khẩu thiết bị hạt nhân

01 thiết bị

15.000.000

6.7

Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,

xuất khẩu nhiên liệu hạt nhân đã qua sử

dụng

01 lô vật

liệu

15.000.000

Phí thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển vật liệu

phóng xạ, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, chất thải

phóng xạ

7.1

Thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển chất phóng xạ

7.1.1

Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm

trên trung bình

01 kiện

hàng

7.000.000

Số

TT

Nội dung công việc thu phí

Đơn vị

tính

Mức thu

(đồng)

7.1.2

Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm

trung bình

01 kiện

hàng

2.000.000

7.1.3

Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm

dưới trung bình

01 kiện

hàng

1.000.000

7.2

Thẩm định cấp giấy phép đóng gói,

vận chuyển chất thải phóng xạ

01 chuyến

hàng

4.000.000

7.3

Thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận

chuyển vật liệu hạt nhân nguồn

01 chuyến

hàng

4.000.000

7.4

Thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận

chuyển vật liệu hạt nhân

01 chuyến

hàng

7.000.000

7.5

Thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận

chuyển nhiên liệu hạt nhân đã qua sử

dụng

01 chuyến

hàng

7.000.000

Phí thẩm định cấp giấy phép vận chuyển vật liệu chất phóng

xạ quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

8.1

Thẩm định cấp giấy phép vận chuyển

nguồn phóng xạ quá cảnh lãnh thổ Việt

Nam

01 chuyến

hàng

25.000.000

8.2

Thẩm định cấp giấy phép vận chuyển

chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân,

vật liệu hạt nhân nguồn quá cảnh lãnh

thổ Việt Nam

01 chuyến

hàng

65.000.000

Phí thẩm định cấp giấy phép thăm

dò, khai thác, chế biến quặng phóng

xạ (thẩm định báo cáo đánh giá an

toàn trong thăm dò, khai thác, chế

biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có

tính phóng xạ)

01 cơ sở

60.000.000

Ghi chú:

1. Trường hợp cấp mới Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định

của pháp luật về năng lượng nguyên tử, áp dụng mức thu phí quy định tại mục I

phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này.

2. Trường hợp gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định

của pháp luật về năng lượng nguyên tử, áp dụng mức thu phí bằng 75% mức thu

phí quy định tại mục I phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này.

3. Trường hợp sửa đổi để hợp nhất các Giấy phép tiến hành công việc bức xạ

do cùng một cơ quan có thẩm quyền cấp, cùng loại hình tiến hành công việc bức xạ

(cùng thủ tục hành chính), áp dụng mức thu phí bằng 30% mức thu phí quy định tại

mục I phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này. Các trường hợp sửa đổi giấy phép khác

thì không thu phí thẩm định.

4. Trường hợp bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ do cùng một cơ

quan có thẩm quyền cấp, cùng loại hình tiến hành công việc bức xạ (cùng thủ tục

hành chính), áp dụng mức thu phí đối với các nguồn bức xạ bổ sung bằng 75% mức

thu phí quy định tại mục I phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này.

5. Phân nhóm đối với nguồn phóng xạ

a) Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm trên trung bình bao gồm: nguồn

thuộc nhóm 1 và nhóm 2 theo phân loại nguồn phóng xạ được quy định tại Quy

chuẩn quốc gia QCVN 6:2010/BKHCN ban hành kèm theo Thông tư số

24/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và

Công nghệ ban hành và thực hiện “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn bức

xạ - Phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ” (QCVN 6:2010/BKHCN).

b) Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm trung bình bao gồm: nguồn thuộc

nhóm 3 theo phân loại nguồn phóng xạ được quy định tại Quy chuẩn quốc gia

QCVN 6:2010/BKHCN.

c) Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm dưới trung bình bao gồm: nguồn

thuộc nhóm 4 và nhóm 5 theo phân loại nguồn phóng xạ được quy định tại Quy

chuẩn quốc gia QCVN 6:2010/BKHCN.

6. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công

việc có nhiều nguồn bức xạ (máy, thiết bị hoặc nguồn) thì mức thu phí được tính

như sau:

a) Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn bức

xạ, áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định tại mục I phần A Biểu mức thu

phí, lệ phí này.

b) Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn

bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định tại mục I phần A Biểu mức

thu phí, lệ phí này.

c) Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp

dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định tại mục I phần A Biểu mức thu phí, lệ

phí này.

d) Trường hợp sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động, áp dụng

mức thu phí quy định tại Số TT 2.4 và Số TT 7.1 mục I phần A Biểu mức thu phí,

lệ phí này.

7. Trường hợp thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển nguồn phóng

xạ hở dùng trong y học hạt nhân từ 100 kiện hàng cùng loại trở lên thì tổng mức

thu phí áp dụng theo mức quy định tại Số TT 7.1 mục I phần A Biểu mức thu phí,

lệ phí này nhưng không vượt quá mức thu đối với 100 kiện hàng.

8. Trường hợp vận hành máy gia tốc để sản xuất chất phóng xạ, áp dụng

mức thu phí quy định tại Số TT 1.3 mục I phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này.

II. PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ

HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ

Số

TT

Nội dung công việc thu phí

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

Thẩm định điều kiện cấp giấy đăng

ký dịch vụ đào tạo (đào tạo an toàn

bức xạ; đào tạo chuyên môn nghiệp

vụ đối với nhân viên bức xạ)

01 dịch vụ

10.000.000

Thẩm định điều kiện cấp giấy đăng

ký dịch vụ kiểm định thiết bị bức xạ

01 dịch vụ

10.000.000

Thẩm định điều kiện cấp giấy đăng

ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng

lượng nguyên tử khác

01 dịch vụ

7.000.000

Ghi chú:

1. Trường hợp cấp mới Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng

năng lượng nguyên tử theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử, áp

dụng mức thu phí quy định tại mục II phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này.

2. Trường hợp gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng

năng lượng nguyên tử theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử, áp

dụng mức thu phí bằng 75% mức thu phí quy định tại mục II phần A Biểu mức

thu phí, lệ phí này.

3. Trường hợp sửa đổi, bổ sung Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng

dụng năng lượng nguyên tử theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

thì không thu phí thẩm định.

III. PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ, HẠT

NHÂN

Số

TT

Nội dung công việc thu phí

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

Thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức

xạ, sự cố hạt nhân cấp tỉnh

01 bản kế

hoạch

15.000.000

Thẩm định để phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở

Số

TT

Nội dung công việc thu phí

Thẩm định để phê duyệt đối với Kế

hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc

nhóm chuẩn bị ứng phó sự cố I, II và III

và cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử

dụng nguồn phóng xạ trong chụp ảnh

phóng xạ công nghiệp

Thẩm định để phê duyệt đối với Kế

hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc

nhóm chuẩn bị ứng phó sự cố IV - cơ sở

tiến hành công việc bức xạ sử dụng

nguồn phóng xạ, cơ sở lắp đặt nguồn

phóng xạ thuộc nhóm 2 (trừ nguồn

phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công

nghiệp) theo quy định tại QCVN

6:2010/BKHCN, thiết bị phát tia X

trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp và

các máy gia tốc

2.1

2.2

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

01 bản kế

hoạch

5.000.000

01 bản kế

hoạch

2.000.000

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

B. DANH MỤC LỆ PHÍ

Số

TT

Nội dung công việc thu lệ phí

Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ

01 chứng chỉ

200.000

Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ

01 chứng chỉ

ứng dụng năng lượng nguyên tử

200.000

7 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-congbao-469863

Nguồn: Công báo điện tử nước CHXHCN Việt Nam (congbao.chinhphu.vn), Văn phòng Chính phủ. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Ghi rõ nguồn 'Công báo điện tử' 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com