Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 8 năm 2026.
2. Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi
hành:
a) Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí,
lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử;
b) Thông tư số 116/2021/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 287/2016/TTBTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên
tử.
3. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp, sửa đổi, bổ sung,
gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ, Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ
hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử; phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức
xạ, hạt nhân; phê duyệt báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ
hoặc thẩm định báo cáo đánh giá an toàn trong thăm dò, khai thác, chế biến,
đóng cửa mỏ khoáng sản có tính phóng xạ; cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ
trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử, Chứng chỉ nhân viên bức xạ trước ngày
Thông tư này có hiệu lực thi hành thì áp dụng mức thu phí, lệ phí trong lĩnh vực
năng lượng nguyên tử quy định tại Thông tư số 287/2016/TT-BTC, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 116/2021/TT-BTC.
4. Các nội dung khác liên quan đến việc khai, thu, nộp, công khai chế độ
thu phí, lệ phí không quy định tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại
các văn bản: Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13; Luật Quản lý thuế số
108/2025/QH15 và các văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết, biện pháp
để tổ chức, hướng dẫn thi hành; Nghị định số 362/2025/NĐ-CP; Nghị định số
347/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực
Kho bạc Nhà nước.
5. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung
hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
6. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc đề nghị các tổ
chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn
bổ sung./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Anh Tuấn
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
TRONG LĨNH VỰC NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
(kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
A. DANH MỤC PHÍ
I. PHÍ THẨM ĐỊNH AN TOÀN PHÓNG XẠ, BỨC XẠ, AN NINH HẠT
NHÂN
Số
TT
Nội dung công việc thu phí
Đơn vị
tính
Mức thu
(đồng)
Phí thẩm định cấp giấy phép vận hành, sử dụng thiết bị chiếu xạ
1.1
Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị chiếu xạ khử trùng, đột
biến và xử lý vật liệu
1.1.1
Máy gia tốc
01 máy
40.000.000
1.1.2
Thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng
xạ
01 thiết bị
45.000.000
1.2
Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết bị xạ trị
1.2.1
Thiết bị xạ trị nông
01 thiết bị
4.000.000
1.2.2
Thiết bị xạ trị áp sát
01 thiết bị
13.000.000
1.2.3
Thiết bị xạ trị từ xa sử dụng nguồn
phóng xạ
01 thiết bị
16.000.000
1.2.4
Máy gia tốc (bao gồm cả máy gia tốc có
tích hợp thiết bị phát tia X kèm theo, trừ
máy gia tốc xạ trị hạt nặng tại Số TT
1.2.5 mục này)
01 máy
20.000.000
1.2.5
Máy gia tốc xạ trị hạt nặng
01 máy
40.000.000
1.3
Thẩm định cấp giấy phép vận hành
máy gia tốc sử dụng trong sản xuất chất
phóng xạ và máy gia tốc sử dụng với
mục đích khác
01 máy
20.000.000
1.4
Thẩm định cấp giấy phép vận hành
thiết bị chiếu xạ gamma tự che chắn
(bao gồm thiết bị chiếu xạ máu, các
thiết bị khác)
01 thiết bị
13.000.000
1.5
Thẩm định cấp giấy phép vận hành thiết
bị tạo trường gamma (gamma field)
01 thiết bị
52.000.000
Số
TT
Nội dung công việc thu phí
Đơn vị
tính
Mức thu
(đồng)
1.6
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X sử dụng trong
y tế
1.6.1
Thiết bị X-quang chẩn đoán y tế (trừ
thiết bị chụp cắt lớp vi tính (CT
Scanner))
01 thiết bị
2.000.000
1.6.2
Thiết bị chụp cắt lớp vi tính (CT
Scanner), thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp PET (PET/CT), thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích hợp SPECT
(SPECT/CT)
01 thiết bị
8.000.000
1.7
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X sử dụng trong
công nghiệp, nghiên cứu đào tạo và lĩnh vực kinh tế - kỹ thuật khác
1.7.1
Thiết bị phát tia X (trừ thiết bị phát tia
X trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp tại Số TT 1.7.2 mục này)
01 thiết bị
4.000.000
1.7.2
Thiết bị phát tia X trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp
01 thiết bị
5.000.000
1.8
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng thiết
bị phát nơtron, electron và hạt mang
điện khác
01 thiết bị
10.000.000
Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, chế biến, lưu giữ, sử dụng
chất phóng xạ
2.1
Thẩm định cấp giấy phép sản xuất chất
phóng xạ từ lò phản ứng hạt nhân
nghiên cứu
01 cơ sở
60.000.000
2.2
Thẩm định cấp giấy phép chế biến chất
phóng xạ
01 cơ sở
20.000.000
2.3
Thẩm định cấp giấy phép lưu giữ nguồn phóng xạ
2.3.1
Nguồn phóng xạ có mức độ nguy
hiểm trên trung bình
01 nguồn
4.000.000
2.3.2
Nguồn phóng xạ có mức độ nguy
hiểm trung bình
01 nguồn
3.000.000
2.3.3
Nguồn phóng xạ có mức độ nguy
hiểm dưới trung bình
01 nguồn
2.000.000
2.4
Thẩm định cấp giấy phép sử dụng nguồn phóng xạ
Số
TT
Nội dung công việc thu phí
Đơn vị
tính
Mức thu
(đồng)
2.4.1
Nguồn phóng xạ trong thiết bị chụp
ảnh phóng xạ công nghiệp, đo địa vật
lý giếng khoan và thăm dò địa chất
01 nguồn
7.000.000
2.4.2
Nguồn phóng xạ sử dụng trong thiết bị
khác
01 nguồn
4.000.000
2.4.3
Nguồn phóng xạ hở, nguồn phóng xạ kín không gắn trong thiết bị
2.4.3.1
Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm
trên trung bình
01 nguồn
7.000.000
2.4.3.2
Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm
trung bình
01 nguồn
5.000.000
2.4.3.3
Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm
dưới trung bình
01 nguồn
3.000.000
Phí thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ,
nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
3.1
Thẩm định cấp giấy phép cơ sở xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải
phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu hạt nhân
đã qua sử dụng
3.1.1
Xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng
xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và
nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng cấp
quốc gia
01 cơ sở
80.000.000
3.1.2
Xử lý, lưu giữ, chôn cất tập trung chất
thải phóng xạ cấp tỉnh
01 cơ sở
80.000.000
3.1.3
Xử lý, lưu giữ, chôn cất chất thải phóng
xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
01 cơ sở
60.000.000
3.2
Thẩm định cấp giấy phép xử lý, lưu giữ nguồn phóng xạ đã qua sử dụng
3.2.1
Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có mức 01 nguồn
độ nguy hiểm trên trung bình hoặc với hoặc 01 địa 20.000.000
số lượng lớn hơn hoặc bằng 10 nguồn
điểm
3.2.2
Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có
mức độ nguy hiểm trung bình với số
lượng nhỏ hơn 10 nguồn
01 nguồn
2.000.000
3.2.3
Nguồn phóng xạ đã qua sử dụng có
mức độ nguy hiểm dưới trung bình với
số lượng nhỏ hơn 10 nguồn
01 nguồn
1.000.000
Số
TT
Nội dung công việc thu phí
Đơn vị
tính
Mức thu
(đồng)
Phí thẩm định cấp giấy phép xây dựng cơ sở bức xạ (thẩm định
phê duyệt Báo cáo phân tích an toàn trong xây dựng cơ sở bức xạ)
4.1
Thẩm định phê duyệt Báo cáo phân
tích an toàn trong xây dựng cơ sở sản
xuất, chế biến chất phóng xạ, cơ sở vận
hành máy gia tốc, cơ sở vận hành thiết
bị chiếu xạ sử dụng nguồn phóng xạ
01 cơ sở
(01 báo
cáo)
25.000.000
4.2
Thẩm định phê duyệt Báo cáo phân
tích an toàn trong xây dựng cơ sở xử lý,
lưu giữ, chôn cất chất thải phóng xạ,
nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và
nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng
01 cơ sở
(01 báo
cáo)
25.000.000
4.3
Thẩm định phê duyệt Báo cáo phân
tích an toàn trong xây dựng địa điểm
lưu giữ, xử lý, chôn cất chất thải phóng
xạ, nguồn phóng xạ đã qua sử dụng và
nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng cấp
quốc gia, cấp tỉnh
01 cơ sở
(01 báo
cáo)
40.000.000
4.4
Thẩm định phê duyệt Báo cáo phân
tích an toàn trong xây dựng các cơ sở
bức xạ khác
01 cơ sở
(01 báo
cáo)
15.000.000
5.1
5.1.1
5.1.2
5.1.3
5.1.4
Phí thẩm định cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt
động cơ sở bức xạ; giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ
Thẩm định cấp giấy phép thay đổi quy mô, phạm vi hoạt động của
cơ sở bức xạ
Cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ,
cơ sở vận hành máy gia tốc, cơ sở vận
01 cơ sở
25.000.000
hành thiết bị chiếu xạ sử dụng nguồn
phóng xạ
Cơ sở xử lý, lưu giữ chất thải phóng xạ,
chôn cất chất thải phóng xạ, nguồn
01 cơ sở
25.000.000
phóng xạ đã qua sử dụng và nhiên liệu
hạt nhân đã qua sử dụng
Địa điểm lưu giữ, xử lý, chôn cất chất
thải phóng xạ, nguồn phóng xạ đã qua
01 cơ sở
40.000.000
sử dụng và nhiên liệu hạt nhân đã qua
sử dụng cấp quốc gia, cấp tỉnh
Các cơ sở bức xạ khác
01 cơ sở
15.000.000
Số
TT
5.2
5.2.1
5.2.2
5.2.3
Nội dung công việc thu phí
Đơn vị
tính
Mức thu
(đồng)
Thẩm định cấp giấy phép chấm dứt hoạt động cơ sở bức xạ
Cơ sở chiếu xạ công nghiệp sử dụng
nguồn phóng xạ (Cơ sở chiếu xạ khử
01 cơ sở
25.000.000
trùng, chiếu xạ xử lý vật liệu sử dụng
nguồn phóng xạ)
Cơ sở bức xạ khác có tạo ra chất thải
phóng xạ trong quá trình tiến hành 01 cơ sở
25.000.000
công việc bức xạ
Cơ sở sản xuất, chế biến chất phóng xạ 01 cơ sở
40.000.000
Phí thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu chất phóng
xạ, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, thiết bị hạt nhân
6.1
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu nguồn phóng xạ có mức độ
nguy hiểm trên trung bình
01 nguồn
7.000.000
6.2
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu nguồn phóng xạ có mức độ
nguy hiểm trung bình
01 nguồn
2.000.000
6.3
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu nguồn phóng xạ có mức độ
nguy hiểm dưới trung bình
01 nguồn
1.000.000
6.4
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu vật liệu hạt nhân nguồn
01 lô vật
liệu
15.000.000
6.5
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu vật liệu hạt nhân
01 lô vật
liệu
15.000.000
6.6
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu thiết bị hạt nhân
01 thiết bị
15.000.000
6.7
Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu,
xuất khẩu nhiên liệu hạt nhân đã qua sử
dụng
01 lô vật
liệu
15.000.000
Phí thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển vật liệu
phóng xạ, vật liệu hạt nhân, vật liệu hạt nhân nguồn, chất thải
phóng xạ
7.1
Thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển chất phóng xạ
7.1.1
Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm
trên trung bình
01 kiện
hàng
7.000.000
Số
TT
Nội dung công việc thu phí
Đơn vị
tính
Mức thu
(đồng)
7.1.2
Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm
trung bình
01 kiện
hàng
2.000.000
7.1.3
Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm
dưới trung bình
01 kiện
hàng
1.000.000
7.2
Thẩm định cấp giấy phép đóng gói,
vận chuyển chất thải phóng xạ
01 chuyến
hàng
4.000.000
7.3
Thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận
chuyển vật liệu hạt nhân nguồn
01 chuyến
hàng
4.000.000
7.4
Thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận
chuyển vật liệu hạt nhân
01 chuyến
hàng
7.000.000
7.5
Thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận
chuyển nhiên liệu hạt nhân đã qua sử
dụng
01 chuyến
hàng
7.000.000
Phí thẩm định cấp giấy phép vận chuyển vật liệu chất phóng
xạ quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
8.1
Thẩm định cấp giấy phép vận chuyển
nguồn phóng xạ quá cảnh lãnh thổ Việt
Nam
01 chuyến
hàng
25.000.000
8.2
Thẩm định cấp giấy phép vận chuyển
chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân,
vật liệu hạt nhân nguồn quá cảnh lãnh
thổ Việt Nam
01 chuyến
hàng
65.000.000
Phí thẩm định cấp giấy phép thăm
dò, khai thác, chế biến quặng phóng
xạ (thẩm định báo cáo đánh giá an
toàn trong thăm dò, khai thác, chế
biến, đóng cửa mỏ khoáng sản có
tính phóng xạ)
01 cơ sở
60.000.000
Ghi chú:
1. Trường hợp cấp mới Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định
của pháp luật về năng lượng nguyên tử, áp dụng mức thu phí quy định tại mục I
phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này.
2. Trường hợp gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định
của pháp luật về năng lượng nguyên tử, áp dụng mức thu phí bằng 75% mức thu
phí quy định tại mục I phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này.
3. Trường hợp sửa đổi để hợp nhất các Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
do cùng một cơ quan có thẩm quyền cấp, cùng loại hình tiến hành công việc bức xạ
(cùng thủ tục hành chính), áp dụng mức thu phí bằng 30% mức thu phí quy định tại
mục I phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này. Các trường hợp sửa đổi giấy phép khác
thì không thu phí thẩm định.
4. Trường hợp bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ do cùng một cơ
quan có thẩm quyền cấp, cùng loại hình tiến hành công việc bức xạ (cùng thủ tục
hành chính), áp dụng mức thu phí đối với các nguồn bức xạ bổ sung bằng 75% mức
thu phí quy định tại mục I phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này.
5. Phân nhóm đối với nguồn phóng xạ
a) Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm trên trung bình bao gồm: nguồn
thuộc nhóm 1 và nhóm 2 theo phân loại nguồn phóng xạ được quy định tại Quy
chuẩn quốc gia QCVN 6:2010/BKHCN ban hành kèm theo Thông tư số
24/2010/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành và thực hiện “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn bức
xạ - Phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ” (QCVN 6:2010/BKHCN).
b) Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm trung bình bao gồm: nguồn thuộc
nhóm 3 theo phân loại nguồn phóng xạ được quy định tại Quy chuẩn quốc gia
QCVN 6:2010/BKHCN.
c) Nguồn phóng xạ có mức độ nguy hiểm dưới trung bình bao gồm: nguồn
thuộc nhóm 4 và nhóm 5 theo phân loại nguồn phóng xạ được quy định tại Quy
chuẩn quốc gia QCVN 6:2010/BKHCN.
6. Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép tiến hành một công
việc có nhiều nguồn bức xạ (máy, thiết bị hoặc nguồn) thì mức thu phí được tính
như sau:
a) Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 02 đến 03 nguồn bức
xạ, áp dụng mức thu bằng 95% mức thu quy định tại mục I phần A Biểu mức thu
phí, lệ phí này.
b) Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 04 đến 05 nguồn
bức xạ, áp dụng mức thu bằng 90% mức thu quy định tại mục I phần A Biểu mức
thu phí, lệ phí này.
c) Đối với Giấy phép tiến hành công việc bức xạ có từ 06 nguồn bức xạ, áp
dụng mức thu bằng 85% mức thu quy định tại mục I phần A Biểu mức thu phí, lệ
phí này.
d) Trường hợp sử dụng và vận chuyển nguồn phóng xạ di động, áp dụng
mức thu phí quy định tại Số TT 2.4 và Số TT 7.1 mục I phần A Biểu mức thu phí,
lệ phí này.
7. Trường hợp thẩm định cấp giấy phép đóng gói, vận chuyển nguồn phóng
xạ hở dùng trong y học hạt nhân từ 100 kiện hàng cùng loại trở lên thì tổng mức
thu phí áp dụng theo mức quy định tại Số TT 7.1 mục I phần A Biểu mức thu phí,
lệ phí này nhưng không vượt quá mức thu đối với 100 kiện hàng.
8. Trường hợp vận hành máy gia tốc để sản xuất chất phóng xạ, áp dụng
mức thu phí quy định tại Số TT 1.3 mục I phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này.
II. PHÍ THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN CẤP GIẤY PHÉP ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ
HỖ TRỢ ỨNG DỤNG NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ
Số
TT
Nội dung công việc thu phí
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
Thẩm định điều kiện cấp giấy đăng
ký dịch vụ đào tạo (đào tạo an toàn
bức xạ; đào tạo chuyên môn nghiệp
vụ đối với nhân viên bức xạ)
01 dịch vụ
10.000.000
Thẩm định điều kiện cấp giấy đăng
ký dịch vụ kiểm định thiết bị bức xạ
01 dịch vụ
10.000.000
Thẩm định điều kiện cấp giấy đăng
ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng
lượng nguyên tử khác
01 dịch vụ
7.000.000
Ghi chú:
1. Trường hợp cấp mới Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử, áp
dụng mức thu phí quy định tại mục II phần A Biểu mức thu phí, lệ phí này.
2. Trường hợp gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng
năng lượng nguyên tử theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử, áp
dụng mức thu phí bằng 75% mức thu phí quy định tại mục II phần A Biểu mức
thu phí, lệ phí này.
3. Trường hợp sửa đổi, bổ sung Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng
dụng năng lượng nguyên tử theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử
thì không thu phí thẩm định.
III. PHÍ THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ BỨC XẠ, HẠT
NHÂN
Số
TT
Nội dung công việc thu phí
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
Thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức
xạ, sự cố hạt nhân cấp tỉnh
01 bản kế
hoạch
15.000.000
Thẩm định để phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở
Số
TT
Nội dung công việc thu phí
Thẩm định để phê duyệt đối với Kế
hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc
nhóm chuẩn bị ứng phó sự cố I, II và III
và cơ sở tiến hành công việc bức xạ sử
dụng nguồn phóng xạ trong chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp
Thẩm định để phê duyệt đối với Kế
hoạch ứng phó sự cố cấp cơ sở thuộc
nhóm chuẩn bị ứng phó sự cố IV - cơ sở
tiến hành công việc bức xạ sử dụng
nguồn phóng xạ, cơ sở lắp đặt nguồn
phóng xạ thuộc nhóm 2 (trừ nguồn
phóng xạ trong chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp) theo quy định tại QCVN
6:2010/BKHCN, thiết bị phát tia X
trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp và
các máy gia tốc
2.1
2.2
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
01 bản kế
hoạch
5.000.000
01 bản kế
hoạch
2.000.000
Đơn vị tính
Mức thu
(đồng)
B. DANH MỤC LỆ PHÍ
Số
TT
Nội dung công việc thu lệ phí
Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ
01 chứng chỉ
200.000
Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ
01 chứng chỉ
ứng dụng năng lượng nguyên tử
200.000