法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Về mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 để thực hiện Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương, Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc hội và Nghị quyết số 109/NQ-CP của Chính phủ

Số hiệu
169/NQ-CP
Ngày ban hành
27 tháng 6, 2026
Số điều
1
Điều Toàn văn

CHÍNH PHỦ

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________________

Số: 169/NQ-CP

Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Về mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026

và giai đoạn 2026 - 2030 để thực hiện Kết luận số 18-KL/TW

của Trung ương, Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc hội

và Nghị quyết số 109/NQ-CP của Chính phủ

___________

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng

Cộng sản Việt Nam;

Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Trung ương

về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công,

đầu tư công trung hạn 05 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn

đấu tăng trưởng “2 con số”;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc

hội về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2026 - 2030;

Căn cứ Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ

về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết

Đại hội thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

Trên cơ sở kết quả biểu quyết của các Thành viên Chính phủ.

QUYẾT NGHỊ:

Mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” gắn với giữ vững ổn định kinh

tế vĩ mô đã được Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Hội nghị

Trung ương 2, khóa XIV xác định là nhiệm vụ chính trị trọng tâm trong giai đoạn

2026 - 2030, khẳng định khát vọng vươn lên của cả dân tộc. Năm 2026 có ý

nghĩa quan trọng, khởi đầu cho giai đoạn phát triển mới của đất nước, trong khi

tình hình thế giới tiếp tục biến động rất nhanh, mạnh, khó lường, ảnh hưởng đến

việc thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của nước ta.

Nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” trong

năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030, bảo đảm tăng trưởng kinh tế cao, bền vững,

thực chất, Chính phủ yêu cầu:

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tập

trung chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ sau đây:

a) Theo dõi sát, nắm chắc diễn biến tình hình tăng trưởng trên địa bàn,

phối hợp chặt chẽ, thực hiện đồng bộ, toàn diện, hiệu quả các nhiệm vụ, giải

pháp đề ra trên các lĩnh vực; phát huy tinh thần đoàn kết, thống nhất trong chỉ

đạo, điều hành; có tư duy đổi mới, đột phá, hành động quyết liệt, không ngừng

nâng cao năng lực tổ chức thực hiện, hoàn thành thắng lợi các mục tiêu, chỉ tiêu

tăng trưởng của địa phương năm 2026 và giai đoạn 05 năm 2026 - 2030 tại Phụ

lục Nghị quyết này.

Trong đó, theo dõi sát diễn biến tình hình quốc tế, khu vực, nhất là những

thay đổi trong chính sách của các nền kinh tế lớn tác động đến nước ta; nâng

cao chất lượng phân tích, dự báo, chủ động tham mưu, đề xuất Chính phủ, Thủ

tướng Chính phủ, cấp có thẩm quyền các giải pháp ứng phó phù hợp, kịp thời,

hiệu quả.

b) Các địa phương có tốc độ tăng trưởng đạt và vượt kịch bản đề ra thì

tiếp tục phấn đấu đạt mức cao hơn. Các địa phương có tốc độ tăng trưởng

thấp hơn kịch bản đề ra hoặc thấp hơn mức bình quân chung của cả nước phải

khẩn trương rà soát, cập nhật kịch bản; đánh giá các nguyên nhân khách quan

và chủ quan, nhận diện đầy đủ các điểm nghẽn, tồn tại, hạn chế; bám sát mục

tiêu, yêu cầu, kịch bản điều hành tăng trưởng kinh tế “2 con số” năm 2026 và

giai đoạn 5 năm 2026 - 2030, xác định rõ động lực và dư địa tăng trưởng mới

để xây dựng các nhiệm vụ, giải pháp đột phá, khả thi để đảm bảo hoàn thành

các mục tiêu đã đề ra. Các địa phương đầu tàu kinh tế phát huy hơn nữa vai

trò dẫn dắt, lan tỏa, phấn đấu đạt và vượt chỉ tiêu được giao, đóng góp nhiều

hơn vào thu ngân sách nhà nước, tăng trưởng kinh tế chung của cả nước.

c) Khẩn trương rà soát, cập nhật kịch bản, nhiệm vụ tăng trưởng của các

ngành, lĩnh vực hằng tháng, hằng quý trong các tháng cuối năm 2026, bảo đảm

hoàn thành các mục tiêu tại Phụ lục Nghị quyết này. Chủ động thực hiện các

nhiệm vụ, giải pháp theo thẩm quyền và nghiên cứu, đề xuất các cơ chế, chính

sách, nhiệm vụ, giải pháp cụ thể trong trường hợp vượt thẩm quyền, gửi các bộ,

cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực để phối hợp xử lý theo thẩm quyền và báo cáo

cấp có thẩm quyền đối với những vấn đề vượt thẩm quyền.

d) Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện hằng quý, cập nhật kịch bản

tăng trưởng (nếu có) theo từng chỉ tiêu và kiến nghị, đề xuất giải pháp để đạt

được mục tiêu tăng trưởng, gửi Bộ Tài chính trước ngày 25 của tháng cuối

cùng trong quý.

đ) Tổ chức nghiên cứu, rà soát các nguồn lực, động lực, năng lực mới cho

tăng trưởng và giải pháp thực hiện, báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp trong

tháng 06 năm 2026 để giao bổ sung mục tiêu tăng trưởng của địa phương

năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 theo Nghị quyết này và điều chỉnh trong

trường hợp Hội đồng nhân dân đã quyết nghị mục tiêu thấp hơn mục tiêu tại

Nghị quyết này.

2. Các bộ, cơ quan chủ trì, theo dõi chỉ tiêu theo phân công tại Nghị quyết

số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ đánh giá tình hình

thực hiện chỉ tiêu tại các địa phương, kịp thời kiến nghị (nếu có) địa phương

triển khai các giải pháp để bảo đảm hoàn thành chỉ tiêu đề ra.

3. Các bộ, cơ quan, địa phương tiếp tục triển khai quyết liệt các nhiệm vụ

được giao tại Kết luận 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Trung ương

và Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ. Trong

đó, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ

đạo tập trung triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm, cần làm ngay:

a) Tiếp tục tập trung xử lý, tháo gỡ, giải quyết dứt điểm các dự án tồn đọng

kéo dài liên quan đến đất đai, quy hoạch trên địa bàn, sớm đưa vào khai thác,

sử dụng để thúc đẩy tăng trưởng; tiếp tục cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành

chính, điều kiện kinh doanh, ngành nghề kinh doanh có điều kiện, tạo thuận lợi

cho người dân, doanh nghiệp. Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong vận hành

chính quyền địa phương 2 cấp; xử lý triệt để tài sản công là nhà, đất dôi dư,

không sử dụng. Phối hợp chặt chẽ thông tin với Bộ Tài chính trong quản lý,

điều hành kinh tế vĩ mô.

b) Khẩn trương rà soát nội dung quy hoạch các tỉnh, thành phố và hoàn

thành việc lập, điều chỉnh, phê duyệt các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch

bảo đảm đồng bộ, thống nhất với yêu cầu tăng trưởng “2 con số”, phù hợp với

quy hoạch 6 vùng kinh tế - xã hội.

c) Khẩn trương chỉ đạo quyết liệt tăng tốc, đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư

công, coi đây là nhiệm vụ chính trị trọng tâm, tiêu chí quan trọng đánh giá mức

độ hoàn thành nhiệm vụ của tập thể, cá nhân, trong đó có người đứng đầu. Tập

trung giải phóng mặt bằng, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hiệu quả, phù hợp;

đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án trọng điểm trên địa bàn, bảo đảm chất

lượng, tiến độ, hiệu quả đầu tư, không để xảy ra thất thoát, lãng phí, tiêu cực,

đóng góp thực chất cho tăng trưởng và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

d) Phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các bộ,

cơ quan liên quan tập trung xử lý vấn đề nguồn cung đất, đá, cát... và quản lý

giá vật liệu xây dựng theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông

báo số 213/TB-VPCP ngày 25 tháng 4 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ;

thiết lập cơ chế điều phối liên vùng trong quản lý nguồn cung vật liệu xây dựng

phục vụ đầu tư công, nhất là các dự án hạ tầng trọng điểm, kiên quyết xử lý các

trường hợp gây cản trở, cục bộ, găm hàng để trục lợi; có giải pháp xử lý đối với

tình trạng phế thải xây dựng gia tăng tại các đô thị lớn.

đ) Tổ chức theo dõi chặt chẽ diễn biến thời tiết, thiên tai, nguồn nước, kịp

thời chỉ đạo, triển khai công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai;

phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Công Thương chỉ đạo vận

hành linh hoạt các hồ chứa thủy lợi, thủy điện ứng phó nguy cơ thiếu nước và

bảo đảm an ninh năng lượng; tăng cường dự báo, chủ động giải pháp ứng phó

với hạn hán, xâm nhập mặn, nhất là tại vùng đồng bằng sông Cửu Long, các

giải pháp phòng, chống thiên tai trong mùa mưa bão sắp tới.

4. Bộ Công Thương triển khai hiệu quả các giải pháp bảo đảm nguồn cung

xăng dầu với giá cạnh tranh trong khu vực và cung ứng đủ điện, nhất là trong các

tháng cao điểm, nắng nóng, tuyệt đối không để thiếu điện, xăng dầu trong mọi

tình huống. Theo dõi sát diễn biến xuất nhập khẩu, tình hình nhập siêu, có giải

pháp thúc đẩy xuất khẩu, kiểm soát nhập khẩu các mặt hàng không thiết yếu,

tăng cường sản xuất, sử dụng nguyên vật liệu trong nước, bảo đảm cán cân

thương mại bền vững; hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng lực đáp ứng tiêu chuẩn

của thị trường nhập khẩu, mở rộng thị phần tại các thị trường truyền thống và

phát triển các thị trường mới, tiềm năng. Tiếp tục thúc đẩy phát triển thị trường

trong nước, kích cầu tiêu dùng để tiêu dùng trong nước đóng góp nhiều hơn vào

tăng trưởng của các địa phương và chung cả nước.

5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo dõi chặt chẽ diễn biến cán cân thanh

toán quốc tế, thị trường tiền tệ, ngoại hối, tín dụng, lãi suất, tỷ giá, dòng vốn ra

nước ngoài. Đồng thời, xây dựng kịch bản điều hành chính sách tiền tệ cho cả

năm và từng quý, chủ động công cụ điều hành với từng tình huống cụ thể; ổn

định mặt bằng lãi suất phù hợp, hiệu quả, thực chất; khẩn trương rà soát, nghiên

cứu sửa đổi, bổ sung các quy định theo thẩm quyền, các biện pháp phù hợp để

bảo đảm thanh khoản cho hệ thống ngân hàng; kiểm soát chặt chẽ tín dụng đối

với các lĩnh vực tiềm ẩn rủi ro; tăng cường khả năng tiếp cận vốn cho doanh

nghiệp, nhất là doanh nghiệp nhỏ và vừa. Phối hợp chặt chẽ thông tin với Bộ Tài

chính trong quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô và sửa đổi các quy định, triển khai

các giải pháp phát triển thị trường vốn theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng

Chính phủ.

6. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương tổng

hợp, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện và kiến nghị, đề xuất (nếu có), báo

cáo Chính phủ tại Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng cuối cùng trong quý;

tổng hợp, tham mưu xây dựng, báo cáo cấp có thẩm quyền giao mục tiêu tăng

trưởng hằng năm của các địa phương trong giai đoạn 2027 - 2030.

7. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Ban Tuyên giáo

và Dân vận Trung ương, các cơ quan thông tấn, báo chí, bộ, ngành trung ương

và địa phương tổ chức phổ biến, tuyên truyền rộng rãi Nghị quyết này.

TM. CHÍNH PHỦ

KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG

Nguyễn Văn Thắng

Phụ lục

CÁC CHỈ TIÊU NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CHÍNH PHỦ GIAO ĐỐI VỚI CÁC ĐỊA PHƯƠNG

ĐỂ THỰC HIỆN KẾT LUẬN SỐ 18-KL/TW CỦA TRUNG ƯƠNG, NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2026/QH16

CỦA QUỐC HỘI VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 109/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ

(Kèm theo Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)

___________

TP. HÀ NỘI

TT

I

1.1

1.2

1.3

1.4

Chỉ tiêu

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

%

11,0

4,0

12,5

10,5

>9

15,4

11,5

7,87

3,73

7,55

7,52

7,08

7,62

8,21

11,0

3,6

11,16

9,7

9,61

13,46

11,54

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

13,0

13,0

13,0

11,0

10,0

4,7

12.000

11-12

17-18

9,42

14,3

5,16

7,92

8,02

7,12

8,5

10,47

13,12

13,54

13,0

10,7

10,07

8,31

7.920

11-12

17-18

Giai đoạn

2026 - 2030

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

12,0

9,0

12-12,5

43,74

9,5

40,0

%

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến

năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

II

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa

bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến

năm 2030

>1.000

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

11,2

-8,6

18,8

1,781

102,3

30,3

-

>1.000

12,7

12,0

7,0

41,29

9,87

-

35,0

>= 40

-

%

Nghìn

DN

%

13,5-14,5

-

16,6

230,35

Tuổi

78,0

-

76,6

%

4,0

-

%

%

%

80-90

55,79

-

55,5

-

%

-

13,8

65-70

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn

môi trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông

(%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết

kiệm, hiệu quả đến năm 2030

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Điểm

%/năm

Người

%

%

Không còn

hộ nghèo

19,0

0,88

-

Duy trì không

còn hộ nghèo

16,1

96,25

0,835

%

-

%

97,5

100,0

%

98-100

-

98-100

%

70-75

-

70-75

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

10,25

3,5

10,67

10,45

11,31

12,89

TP. HỒ CHÍ MINH

TT

I

1.1

1.2

Chỉ tiêu

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

8,27

2,6

7,73

7,71

8,46

8,05

10,2

2,91

9,85

9,97

11,61

TT

Chỉ tiêu

1.3 Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến

năm 2030

15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

17 Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

10,48

8,91

10,89

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

10,28

12,4

13,24

9,09

9,93

8,3

14.400

12,00

25,72

3.700

15,0

10-11

9-10

40,1

Trên 1.973,8

Phấn đấu 40

30-40

8,85

12,18

5,66

8,26

8,26

7,86

11,0

24,3

13,3

2,87

8,2

1,9

141,8

18,6

-

11,29

14,96

14,26

9,23

9,73

8,65

9.800

12,2

24,6

2.430

15,0

6,5

1.013,2

30,0

7,5

%

>= 40

-

>36

%

Nghìn DN

%

10,91

79,5

5,6

-

7,21

77,42

Tuổi

76,9

-

76,7

TT

Chỉ tiêu

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa

bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

<3,5

-

3,36

%

%

%

>40

35,1

-

37,7

%

-

-

0,5

1,47

-

>= 95

-

> 0,8

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm

%/năm

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Người

%

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

%

Không còn

hộ nghèo

theo chuẩn

Thành phố

≥ 95% vào

năm 2026;

bao phủ toàn

dân vào năm

>0,8

III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn

môi trường

%

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,

hiệu quả đến năm 2030

%

70-75

TP. HẢI PHÒNG

TT

I

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

1.3 Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

%

%

%

%

%

>=13, phấn

đấu đạt

14%/năm

15,2

15,5

16,2

12,0

10,9

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

12,18

13,52

11,09

9,9

11.247

15,5-16,5

47,0-48,0

5.941

14,0-15,0

8,39

7,07

%

11,21

13,00

3,27

12,79

13,05

14,45

9,68

10,46

2,35

15,4

15,73

17,08

11,45

11,1

10,98

12,38

11,23

8,24

7,45

9,69

14,7

44,5

14,77

11,24

16,89

11,74

13,86

11,82

9,76

7,94

7.944,5

15,5-16

45,8

3.610

13,5

4,63

0,05

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

2.400

>35

0,27

69,44

-

1,8

42,3

10,6

%

>= 40

-

>=32

%

Nghìn DN

%

9,31

60,20

-

9,06

52,93

Tuổi

75,9

75,7

%

-

%

%

-Giáo dục

phổ thông:

- Giáo dục

đại học,

nghề nghiệp:

Đến năm

2028, không

còn hộ

nghèo trên

địa bàn

35,27

85,2

- Giáo dục phổ

thông: 100

- Giáo dục đại

học, giáo dục

nghề nghiệp:

78,5

- Giáo dục phổ

thông: 100

- Giáo dục đại

học, giáo dục

nghề nghiệp:

46,2

-

0,13

II

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm

%/năm

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,

hiệu quả đến năm 2030

Người

%

%

>=97

0,8

14,46

-

14,46-15

>= 95

0,80

%

%

%

-

%

70-75

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

%

%

%

%

%

%

%

11% trở lên

5,5-6,0

14,0-15,0

11,5-12,0

12,0-13,0

24,0-25,0

10,5-11,0

8,45

3,34

9,05

7,66

10,62

15,04

8,3

>= 11,00

>3,0

>13,0

11,0-11,5

11,0-11,5

18,5-19,0

12,0-12,5

%

%

%

11,0-11,5

10,5-11,0

13,0-14,0

12,39

5,9

9,39

10,5-11,0

14,0-14,5

16,5-17

TP. ĐÀ NẴNG

TT

I

1.1

1.2

Chỉ tiêu

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

1.3 Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

TT

Chỉ tiêu

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

17 Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

8,5-9,0

10,0-10,5

11-12

8.500

11-12

15,0-16,0

800-1.000

12-13

10-12

7,0-8,0

9,5-10

12,2

>710

26-28

10,2

35-40

9,21

8,92

10,28

12,1

15,0

18,3

9,72

17,68

3,39

20,49

27,01

-

7,8

6,60

7,5-8,0

4.900-5.000

12,0

15,0-17,0

800-850

16-18

11-12

7-8

10,0-11,0

99,27

26-27

%

>= 40

-

%

Nghìn DN

%

11,0

63,7

14,18

39,87

-

11-13

61,1

Tuổi

75,6

75,36

%

<15

-

%

%

%

%

37-40

-

37,6

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm

%/năm

0,4-0,5

-

0,4-0,5

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

-

%

người dân

được miễn

chi phí

khám bệnh,

chữa bệnh ở

mức cơ bản

trong phạm

vi quyền lợi

bảo hiểm y

tế theo lộ

trình và các

chủ trương

đề ra

-

93,67

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

%

%

-

0,79

-

Người dân

được khám

sức khỏe định

kỳ hoặc khám

sàng lọc miễn

phí ít nhất mỗi

năm 01 lần

0,78

-

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

40-45

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)1

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

%

%

50-55

90-95

%

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

%

%

%

%

%

%

%

10% trở lên

3-4

12,5-13,5

12,5-13,5

13,5-14,5

12-13

9,5-10

9,01

4,62

10,31

11.27

15,13

6,3

9,01

10% trở lên

3,8-4,3

13-14

13,5-14,5

14-15

11,5-12,5

8,5-9,5

%

%

%

%

%

%

USD

10-11

11-12

13-14

7-8

7-8

8-9

5.800-6.000

9,66

15,17

12,78

6,48

7,6

7,59

-

10-11

11-12

13-14

7-8

7-8

8-9

3.500-3.600

TP. HUẾ

TT

I

1.1

1.2

Chỉ tiêu

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

1.3 Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tỷ lệ xử lý nước thải khu vực đô thị có mục tiêu tăng trưởng giai đoạn 2026-2030 là 80%; Tỷ lệ xử lý nước thải khu vực đô thị có mục tiêu tăng trưởng năm 2026 là 75%

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

II

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

%

%

Nghìn DN

%

11-12

20-22

1.100-1.200

12-13

10-12

10-12

3,37

38-40

>= 40

11-12

10-11

13,8

18,34

18,5

7,96

37,8

0,3

-

16-17

21-23

700-800

13-14

7-7,5

2,5

43,3

Tuổi

%

%

%

%

%

32,2

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm

%/năm

-

0,78-0,88

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

75,5

50-55

cơ bản

không còn

hộ nghèo

15,4

16-17

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

100% người

dân trên địa

bàn thành

phố Huế

99,3

0,79

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

%

III

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

%

99,3

0,8

%

%

%

65-70

98-100

%

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

%

>10-10,5

>3,84

>12,38

> 11,55

>12,5

>15,27

12,15

7,02

3,6

7,35

7,42

7,82

7,04

8,38

10,07

4,33

11,98

11,38

12,28

14,69

12,01

%

%

>12,64

>15,31

8,96

8,71

11,53

16,5

TP. CẦN THƠ

TT

I

1.1

1.2

1.3

Chỉ tiêu

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

1.4

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Nghìn tỷ

II

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến

năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa

bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Giai đoạn

2026 - 2030

Kết quả

Q1/2026

10,42

6,21

6,29

9,51

9,41

17,10

14,11

9,8

7,4

0,148

Năm 2026

Mục tiêu

năm 2026

14,23

11,23

10,71

6,11

111,04 triệu đồng

11-13

18,19

450-500

11-13

7,5

8-9

0,49

%

%

%

>13,82

>11,91

>11,57

6,46

8.500

11,0-13,0

>23,47

650-750

14,21

10-12

8,33

2,69

Tối thiểu

35-40

%

>= 40

-

11,5

%

Nghìn DN

%

14,9

>50

2,09

-

9,57

48,2

Tuổi

77,12

76,12

%

<38

-

%

%

%

35-40

18,5

-

20,9

19,52

117,04

11,44

-

32,63

8,6

38,73

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn

môi trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,

hiệu quả đến năm 2030

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

Giai đoạn

2026 - 2030

1-1,5

Kết quả

Q1/2026

-

Năm 2026

Mục tiêu

năm 2026

5,42

0,78

-

15,66

95,4

0,73

%

-

%

%

-

%

70-75

-

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

TP. ĐỒNG NAI

TT

Chỉ tiêu

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

I

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

10,09

9,76

10,00

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

3,81

4,77

4,46

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

%

11,74

11,78

12,12

- Công nghiệp

%

10,73

11,78

11,93

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

10,24

10,4

10,45

- Xây dựng

%

19,67

11,72

13,86

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

8,7

8,73

9,27

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

8,81

8,95

8,74

- Vận tải, kho bãi

%

14,68

15,23

15,37

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

6,83

4,29

6,23

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

8,45

5,01

8,36

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

10,41

7,58

7,5

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

8,7

7,25

8,16

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

10.729

-

7.696

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

13,02

13,66

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

11,5

46,45

45,22

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

5.690

-

2.580

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

10,68

17,58

17,22

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

-

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

-

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

-

1,5

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

0,29

0,045

0,16

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Nghìn tỷ

Trên 384,22

44,88

179,2

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

Phấn đấu 35

21,26

29,22

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

7,53

-

7,4

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

>30

-

15-17

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

>= 40

-

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

2,5-3

-

2,5-3

TT

1.3

Chỉ tiêu

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

TT

Chỉ tiêu

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Nghìn DN

2,3

%

-

-

76,89

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

77,67

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa

bàn tỉnh

%

15,74

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

24,5

25,8

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

40,2

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

-

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

-

-

18,22

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm

%/năm

1-1,5

-

Giảm 0,04%

(đến cuối năm

2026 tỷ lệ hộ

nghèo còn 0,2%

theo chuẩn giai

đoạn 2022-2025)

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

13-15

10,2

10,6

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

%

-

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

0,78

-

0,76

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

-

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

-

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

-

TT

Chỉ tiêu

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,

hiệu quả đến năm 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

100% các cơ

sở sử dụng

năng lượng

trọng điểm

thực hiện kiểm

toán năng

lượng định kỳ

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

%

10,22

3,75

15,23

17,45

19,08

13,62

9,84

7,05

6,60

6,72

5,31

10,46

8,47

7,32

10,61

5,24

16,36

15,33

16,69

17,04

9,99

%

%

%

%

%

%

USD

10,82

11,39

14,50

7,75

6,41

7,49

5.000

7,21

12,33

7,65

10,35

6,30

7,34

-

9,37

15,52

12,05

9,96

9,36

8,51

3.330

-

100% các cơ sở

sử dụng năng

lượng trọng điểm

thực hiện kiểm

toán năng lượng

định kỳ

LẠNG SƠN

TT

I

1.1

1.2

1.3

1.4

Chỉ tiêu

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến

năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa

bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

18,50

9,22

13,45

7,27

9,97

7,4

1,4

250-270

50-51

9,2

>30

5,25

7,35

17,3

17,5

110,8

7,4

0,077

-

9,00

5,41

178,6

11,5

10,0

63,0

7,2

0,55

76,5

9,56

≥ 18

%

>= 40

-

≥ 10

%

Nghìn DN

%

>18

6,37

> 5,00

-

12,68

6,27

Tuổi

75,5

73,2

%

36-37

-

%

%

%

35-40

29,3

-

31,6

%

-

-

13,5

-

12,7

II

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Điểm

%/năm

Người

38,3

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

III

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,

hiệu quả đến năm 2030

%

%

0,7 - 0,72

-

95,2

0,705

%

-

%

%

-

%

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

%

%

%

%

%

CAO BẰNG

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

1.3

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu

năm 2026

4,79

20,17

10,29

8,29

29,06

8,23

7,5

2,26

12,91

6,32

1,32

21,01

7,74

4,45

23,46

9,26

5,26

40,91

8,28

12,24

7,68

10,51

9,01

10,08

9,37

4,18

3,51

12,27

10,06

7,62

6,55

TT

1.4

II

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

9,69

7,78

3.000

6,79

4,4

166,88

15,8

5,3

1,347

146,46

35,44

12,75

6,47

9,66

7,79

2,87

15,81

-30

-63

8,35

0,03

2,37

39,36

-

7,32

7,00

2.149

6,08

3,94

69,43

0,22

13,02

41,03

12,55

%

>= 40

-

%

Nghìn DN

%

4,4

2,49

1,81

25,5

1,50

Tuổi

72,5

%

59,16

-

%

%

%

28,4

23,77

52,2

-

26,6

54,96

%

60,32

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,

hiệu quả đến năm 2030

Điểm

%/năm

Người

%

%

Giai đoạn

2026 - 2030

>3

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

>3

0,71

-

98,9

0,67

%

%

%

-

%

37,5

Đơn vị

Giai đoạn

2026-2030

%

%

%

%

%

%

%

>=10,5

>= 4

>=12,1

12,5

13,55

10,52

>= 9,5

8,55

4,03

9,83

10,76

12,05

2,67

8,82

13,83

14,22

15,25

11,02

10,5

%

13,5

12,19

14,42

THÁI NGUYÊN

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

1.3

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

1.4

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

%

%

%

%

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

II

Giai đoạn

2026-2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

11,2

>= 6

220 triệu

đồng/ người

12,5

2.920

>=1

793,3

>=9

9,95

1,34

6,85

7,11

6,82

17,13

16,5

14,8

18,8

0,08

17,8

-

12,5

4,54

9,13

11,2

7,11

127,5 triệu

đồng/ người

14,5

35,69

1.810

18,5

0,36

>135

9,4

33,8

%

>= 40

-

%

Nghìn DN

%

7,64

12,25

48,26

8,18

0,55

48,26

Tuổi

>= 75,5

>= 74,6

%

15,73

-

%

>= 38

36,58

>=38

-

20,3

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

Giai đoạn

2026-2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

20,5

>1,5

-

>1,5

>=19

>= 0,79

17,2

-

17,5

>95

>=0,76

%

>=83,3

%

%

%

-

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

10,5

5,56

15,6

17,84

20,28

12,00

TUYÊN QUANG

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

7,55

4,84

11,46

13,13

8,06

10,17

5,58

14,87

15,68

17,53

13,15

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

1.3

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

%

10,09

7,11

10,57

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

13,73

12,94

14,35

8,93

7,41

6,56

3.650

>10

15,22

556,15

10,1

11,1

6,8

0,9

Trên 75

44,12

9,1

>=20

7,53

9,53

2,24

7,9

5,64

8,16

9,08

10,05

72,67

20,67

-9,42

0,167

6,11

29,45

7,39

15,69

15,93

13,09

9,32

10,23

6,58

2.303

10,05

8,28

190,77

6,74

10,1

17,43

4,5

0,6

47,8

44,95

7,79

7,71

%

>= 40

>=16

%

Nghìn DN

%

3,5

29,0

10,8

6,8

21,91

0,1

6,59

23,11

Tuổi

75,5

-

1.4

II

TT

Chỉ tiêu

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

43-45

45,5

%

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

22,59

19,05

-

24,6

0,72

-

10,5

97,1

0,68

%

-

%

%

-

%

-

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

11-12

3,5-4,0

14,5-15,5

3-4

3,5

PHÚ THỌ

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu

năm 2026

9,15

3,4

12,7

3,5

15,6

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

15,0-15,5

15-16

12-12,5

10,5-11

13,5

13,5

6,87

7,61

17,1

12,9

9,0

1.4

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

%

%

%

%

%

11,36

9,44

1,3

7,61

5,64

5,1

13,2

11,4

13,3

7,1

6,4

3,5

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

-

125,6 triệu

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

25,6

26,2

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

36,22

36,8

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

-

44,5 triệu

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

15-16

12,5-13

16-16,5

7-7,5

6,5-7

5-5,5

220-230 triệu

đồng

21,5

Phấn đấu đến

năm 2030 đạt

42%

92-97 triệu

đồng

17-18

9,5-10,5

8,5-9

11-12

1,2

Trên 910

>12

11,9

29,7

31,5

-

14,5

7-8

6,5-7

36,4

13,5

TT

1.3

Chỉ tiêu

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

%

>= 40

-

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

11-12

12,9

13,22

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

27,3

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

35-40

29,2

30,4

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

Đến năm 2030

đạt ~ 76 tuổi

-

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

%

Đến năm 2030

còn <19%

-

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

Đến năm 2030

đạt 40-45%

32,8

33,4

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

-

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

-

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm

%

-

-

19,8

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm

%/năm

Phấn đấu đến

năm 2030 đạt

cơ bản không

còn hộ nghèo

(theo chuẩn

nghèo đa chiều

giai đoạn

2021-2025)

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

%

-

95,4

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Phấn đấu đến

năm 2030 đạt

100% (bao

phủ bảo hiểm

y tế toàn dân)

0,78-0,8

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

III

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,

hiệu quả đến năm 2030

%

80-90

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

%

5,25

13,78

14,68

15,25

11,71

9,16

%

%

%

Đến năm 2030

đạt 100%

Đến năm 2030

đạt 100%

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

13,2

-

0,76

82,4

-

LÀO CAI

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

1.3

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

8,03

4,93

10,47

10,33

6,08

10,97

8,07

10,1

5,3

15,2

14,8

11,4

16,2

TT

1.4

II

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

9,5

15,5

9,0

7,5

5,74

4.961

>12

13,8

11,8

3,5

Trên 500

51,4

>6,5

8,01

12,43

1,33

7,27

5,99

5,46

9,5

12,26

27,15

36,6

0,52

18,06

52,8

-

9,1

12,4

8,5

7,4

7,5

3.665

11,8

12,9

93,5

108,3

>10

1,9

5,5

10,5

%

%

Nghìn DN

%

>11

> 18

>38

4,97

12,95

31,60

12,10

13,4

32,4

Tuổi

75,5

%

<42

-

%

26,37

48,5

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

>80

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

2,5-3

-

1,5

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

15,5

0,8

-

0,7

%

33,3

41,7

%

%

%

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

4,48

13,57

12,87

10,0

16,06

LAI CHÂU

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

9,65

3,17

19,44

33,22

5,20

0,21

4,55

14,21

21,36

12,0

13,43

TT

1.3

1.4

II

Chỉ tiêu

Đơn vị

Khu vực dịch vụ

%

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

%

- Vận tải, kho bãi

%

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

%

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

%

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

%

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

%

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

8,0

7,04

8,00

8,5

7,64

9,16

7,84

7,76

5,0

3.422

24,07

5,2

47,0

13,5

10,2

0,23

97,5

8-9

9-10

7,44

2,18

3,27

5,42

6,84

3,43

36,54

12,4

33,03

-76,5

0,01

3,2

3,2

x

x

8,0

8,5

9,5

8,0

12,0

5,00

85 triệu đồng

4,5

33,2

11,69

9,9

0,04

15,39

15,39

8,76

6,5

>= 40

0,3

5,37

2,22

3,9

2,2

17,7

5,17

1,7

17,7

55,17

-

68,8

61,15

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

%

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

>35

70,5

24,1

-

28,89

3-4

-

3,88

13,5

>0,62

13,13

-

13,13

95,2

0,623

%

%

%

39,5

90,2

39,5

90,2

%

22,5

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

3,91

15,5

17,34

16,88

ĐIỆN BIÊN

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

9,04

4,00

12,67

14,95

16,97

11,02

4,03

17,46

10,63

12,5

TT

1.3

1.4

II

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

%

%

14,39

10,93

11,08

9,12

21,43

10,81

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

11,98

14,37

17,99

9,82

13,91

9,0

4.195

18,52

3,2

>= 112

13,36

>10

>10

0,6

56,42

14,3

13,99

12,09

7,24

7,08

5,65

7,91

16,36

4,1

21,67

2,9

1,2

0,0043

3,5

-

11,98

16,53

17,41

5,78

12,31

5,69

2.400

18,52

3,31

>= 75

10,74

8,7

12,83

3,5

0,015

17,92

56,42

10,97

%

%

Nghìn DN

%

>= 4,89

-

>= 6,34

1,51

Tuổi

-

70,5

TT

Chỉ tiêu

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

65,96

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

70,1

%

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

17,05

-

18,9

-

0,694

13,26

-

13,2

0,66

%

%

%

%

>= 10

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

%

%

%

%

8-8,5%

4,0-4,5%

10,5

10,03

9,76

3,15

31,8

47,95

SƠN LA

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

4,2

9,14

8,5

TT

1.3

1.4

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo/tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

%

%

%

11,5

11,57

8,6

-1,1

4,69

6,09

6,69

10,5

9,4

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

%

%

Nghìn DN

9,1

11,35

11,27

7,91

8,51

6,5

3.447

105,46

4,9

11,5

6,0-8,0

10,0-12,0

0,284

7,5

20-30

>= 40

8,48

5,5

7,57

13,52

4,9

3,41

4,77

-1,68

50,38

2,92

15,21

125,87

356,59

0,014

4,34

22,4

5,27

4,27

9,1

11,35

11,27

6,19

4,51

6,5

2.490

4,5

3,01

77,4

14,28

114,03

105,7

0,045

25,1

28,6

14,55

12,6

16,5

8,89

4,97

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

II

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

25,8

26,13

26,13

74,5

50,7

11,4

-

73,8

57,3

19,5

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

1,5-2

-

1,5-2

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

Tuổi

%

%

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

9,5

96,35

0,7

9,01

-

9,1

98,6

0,68

%

%

%

%

-

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

10,5

1,0

BẮC NINH

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

9,82

1,35

12,5

1,3

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

%

%

%

%

12,1

12,0

12,5

13,7

8,5

11,59

12,12

12,11

1,23

7,69

15,1

13,7

13,6

7,8

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

%

%

Nghìn DN

%

8,5

9,2

9,0

8,0

9,0

9,0

8.700

14,0

5.300

15,5

16,5

0,6

1.691

10,0

>= 40

2,5-3

8,99

9,9

12,14

7,5

3,53

19,24

63,9

7,2

25,15

28,21

-0,1

-

7,9

8,5

9,5

5,8

6.530

17,5

65,5

4.100

8,5

18,1

16,1

0,25

224,5

37,5

39,35

43,6

1.3

1.4

TT

Chỉ tiêu

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

III

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

36,96

-

75,1

15,5

37,5

Đạt bao phủ

BHYT toàn

dân

0,8

-

15,1

96,2

-

-

0,77

%

%

%

-

%

10,0-15,0

-

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

2,16

Tuổi

%

%

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

75,5

12,7

1-1,5

QUẢNG NINH

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

9,81

3,8

5,58

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

1.2

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

%

%

%

%

%

12,33

12,21

21,34

13,01

13,49

8,21

8,01

24,85

10,61

13,65

14,29

14,46

24,69

12,83

13,82

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

17,25

15,26

9,93

8,38

8,49

8,2

20.000

>17

>18

3.000

10-11

11-12

>200

27-29

17,25

15,19

8,45

7,79

7,78

7,21

15,11

15,74

14,8

18,6

1,38

29,1

34,6

-

17,38

15,25

8,75

8,33

8,43

8,11

11.800

>14%

1.800

>15

>14

>130

30-32

>13

>12

%

>= 40

-

%

Nghìn DN

18,8

1,59

13,8

15,2

1.3

1.4

TT

Chỉ tiêu

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

>75

>75

>75

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

>76

-

75,2

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

<15%

-

<16

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

44,27

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Không còn hộ

nghèo

%

Điểm

%/năm

Người

17,4

Không còn hộ

nghèo

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

%

-

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

-

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Top 5 cả nước

-

>96,6

Ở nhóm 5

tỉnh, thành

phố đứng đầu

cả nước

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

%

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

%

98-100

-

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

%

70-75

-

-

HƯNG YÊN

TT

I

1.1

1.2

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

%

%

%

%

%

%

%

10-11

2,3-2,5

13,-14

12,5-13

13-13,5

15,5-16,5

8,5-9,5

10,43

3,18

13,11

12,94

15,34

14,04

9,08

11-12

2,51

14,58

13,63

14,38

18,22

9,8

%

%

%

%

%

%

12-12,5

13-14

11,5-12

7,5-8

7-8

9-10

Khoảng 7.3507.400 USD và

phấn đấu tiệm

cận mức GDP

bình quân đầu

người cả nước

13-14

40-42

~ 3.000

13,5-14

> 11

10,57

13,23

8,84

7,13

7,6

9,7

14,46

9,11

9,27

8,74

6,82

9,99

-

4.440

14,54

37,72

16,65

5,44

41,61

37,9

1.680

17,1

12,8

13,5

1.4

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

%

USD

%

%

%

1.3

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

11-12

0,25

>1.100

47-48

Trên 10

>10

0,035

35,64

46,1

-

11-12

0,1

54,8

7,5-8

%

>= 40

-

9-10

%

Nghìn DN

%

10,38

> 37,46

> 55

10,23

22,35

9,68

>26,17

35-37,2

Tuổi

76,8

76,1

%

-

%

%

%

>40,5

25,6

-

26,2

%

-

0,3-0,5

-

0,3-0,5

>15

0,79

10,22

-

0,77

II

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Điểm

%/năm

Người

%

%

%

<18

TT

Chỉ tiêu

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,

hiệu quả đến năm 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

>70

-

%

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

%

2,0

14,6

15,0

15,4

13,1

8,5

11,63

3,27

16,19

18,26

18,14

5,49

10,35

2,89

14,86

15,67

16,36

10,7

10,1

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

9,2

11,8

12,1

9,4

5,2

8,1

6.370

> 43

2.720

11,04

15,09

12,45

7,85

8,37

3,55

28,74

37,97

-

10,85

15,1

11,26

8,13

5,86

5,7

3.815

26,5

36,9

1.410

NINH BÌNH

TT

I

1.1

1.2

1.3

1.4

Chỉ tiêu

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

>=8,7

>=11

4,5

1.390-1.450

51,4-53,7

>9

71,1

35,15

40,12

-

19,5

32,6

9,1

%

0,2

%

Nghìn DN

%

>= 7,86

60,1

13,58

25,97

36,3

>8,6

27,38

Tuổi

75,5

%

15,3

-

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

> 37,5

31,13

79,5

29,5

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

1-1,5

-

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

>= 96,5%

11,5

-

30,68

Giảm >0,13

điểm %/năm

11,5

45,8

95,3

II

16,9

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Chỉ số phát triển con người (HDI)

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,

hiệu quả đến năm 2030

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

nằm trong

top 10 tỉnh,

thành phố

cao nhất cả

nước

-

0,76

%

%

%

%

70-75

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

%

14,26

16,27

17,43

8,11

9,02

9,14

3,35

13,11

15,02

15,11

5,94

7,45

3,5

16,4

16,98

8,22

%

%

10,00

12,79

9,69

12,36

9,81

14,65

THANH HÓA

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

1.3

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

1.4

II

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

%

%

Nghìn DN

%

14,55

8,06

6,94

7.900

2.580

11,5

16,4

15,9

1,6

31,6

8,1

>= 40

11,2

10,15

5,6

7,87

1,43

12,8

31,52

16,6

4,2

-14,5

0,043

30,78

37,6

10,3

22,63

40,55

13,28

7,5

6,8

10,70

3.920

29,8

1.040

8,1

16,4

4,8

3-5

0,94

43,8

8,8

24,5

Tuổi

%

%

%

%

%

75,74

<20

27,95

75,4

35,3

45,2

75,1

27,5

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

Điểm

%/năm

Người

%

%

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

-

17-19

0,77

13,3

x

-

13,5

>70

0,75

%

%

%

18,4

91,44

18,4

91,44

%

65-70

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

%

%

%

%

%

%

%

11-12

4,5-5

15-16

17,5-18,5

14-15

12-13

8,15

4,14

10,26

12,47

11,05

10,72

8,75

10,5-11,5

4,87-5,46

15,41-16,73

16,5-17,93

16,47-17,49

13,87-15,03

9,33-10,29

%

12,5-13

11,55

11,18-12,2

NGHỆ AN

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

1.3

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

1.4

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

%

%

%

%

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

II

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

11,64

8,34

9,88

5,92

5,77

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

%

%

Nghìn DN

%

13-13,5

13,5-14

12-12,5

12-12,5

7-8

165-190 triệu

đồng

19-20

17,5-18,5

796,4

17-18

14,05

10,68

5-10

0,5

1.150

57,3

10-11

25-30

>= 40

30-32

40-45

16,23

12,75

16,23

76,63

55,78

0,03

27,02

61,1

25,9

12,04-13,18

13,63-14,39

9,88-10,74

7,88-8,9

7,35-8

77-78 triệu

đồng

19-20

14,5

424,4

20,37

15,21

2-5

0,14

10,4

13-14

8,1

26-27

Tuổi

%

%

%

%

75-75,5

27,8

74,3

-

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

0,5-1,5

-

0,5-1,5

97,5

0,78

13,3

-

13,8

95,5

0,73

%

%

%

%

30-40

Đơn vị

Giai

đoạn

20262030

%

%

%

%

%

%

%

%

HÀ TĨNH

TT

I

1.1

1.2

1.3

Chỉ tiêu

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu năm

2,5

13,2

16,11

8,11

12,42

2,81

20,67

22,59

26,39

12,06

7,14

10,43

3,02

14,47

16,76

17,99

6,21

8,27

8,5

8,19

9,31

TT

Chỉ tiêu

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

%

%

Nghìn DN

%

Giai

đoạn

20262030

8,2

7,5

7,49

168 triệu

đồng

13-14

49 triệu

đồng

12-14

13-16

10-12

0,06

73,8

35-40

7-7,5

15-20

>= 40

8-10

18-20

Tuổi

%

%

%

75,5

<20

35-40

Đơn vị

1.4

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

%

%

%

%

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

%

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

II

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu năm

9,36

8,11

6,63

5,15

7,8

11,59

9,75

7,24

6,79

7,5

-

101 triệu đồng

23,43

19,72

15,25

20,6

-

23 triệu đồng

-

2,5

0,0057

13,75

46,3

10,47

11,3

0,022

61,56

45,82

6,4

9,9

12,6

30,8

32,5

-

74,34

26,5

32,8

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

III

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả

đến năm 2030

%

Giai

đoạn

20262030

Giảm

0,5-1

14,6

Đạt bao

phủ toàn

dân

0,76

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu năm

-

-

Giảm 0,5-1

-

13,4

>95

-

-

0,74

%

%

%

98-100

%

70-75

Đơn vị

Giai

đoạn

20262030

%

%

%

%

%

3,2

16,1

16,0

6,9

QUẢNG TRỊ

TT

I

1.1

1.2

Chỉ tiêu

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu năm

8,02

3,83

9,15

8,34

12,22

10,6

3,2

19,29

21,27

9,85

TT

1.3

1.4

II

Chỉ tiêu

Đơn vị

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

%

%

Giai

đoạn

20262030

16,2

8,3

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

%

%

Nghìn DN

%

Tuổi

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu năm

10,51

8,45

17,56

8,35

11,2

11,5

7,6

11,5

7,0

5.290

7,1

1,3-1,5

9,72

15-20

>= 40

9-10

10,22

9,23

11,18

7,5

5,9

8,66

8,1

8,8

12,3

6,1

-14,5

9,5

9,92

13,49

7,69

8,73

7,5

3.545

7,75

12,7

10,6

10,6

0,13

14,39

52,1

6,5

10,44

-

0,5

65,5

14,11

8-10

9-10

10,9

33,2

-

73,3

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả

đến năm 2030

%

%

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

Giai

đoạn

20262030

27,5

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu năm

28,1

-

33,6

1-1,5

-

1-1,5

0,75

11,8

-

11,8

0,74

%

%

%

15-20

%

70-75

30-40

30-40

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

QUẢNG NGÃI

TT

I

Chỉ tiêu

Đơn vị

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

%

1.1

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

%

Phấn đấu

tăng

10%/năm

trở lên

5,0-6,0

8,24

9,0

2,98

3,80

TT

1.2

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

%

%

%

%

%

12,0-13,0

12,0-13,0

12,0-13,0

9,0-10,0

11,0-12,0

9,64

12,76

13,47

-8,76

7,49

12,56

14,00

15,63

4,00

8,0

1.4

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

10,03

13,66

8,55

5,13

7,90

11,51

9,13

28,36

15,24

14,0

-11,1

0,75

0,03

9,86

12,86

8,70

6,00

7,50

7,50

4.460

13,0

29-30

1.300-1.400

12,4

5,8

12,2

3,0

0,11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

10,5

98-100

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

%

%

%

%

%

Nghìn DN

12,0-13,0

12,0-13,0

11,0-12,0

10,0-11,0

10,0-11,0

3,0-4,0

6.900-7.000

12,0-13,0

28,0-29,0

1.900-2.000

10,5

9,0

13,0

1,43

Tối thiểu

37,6

8,5-9,5

>= 40

7,0

19,52

23,66

>=2

44,5-45,5

8,5-9,5

>=4

10,8

1.3

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

II

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

38,0

29,37

30,6

Tuổi

%

%

%

%

%

24,7

65,3

25,4

40,3

73,4

40,72

25,66

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm

%/năm

-

1,47

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Người

%

10,22

-

10,98

95,56

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

>70

III

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả

đến năm 2030

75,5

<38,69

30,6

Đến năm

2030, phấn

đấu không

còn hộ

nghèo

13,1

BHYT toàn

dân

0,78

-

0,74

%

%

%

%

%

GIA LAI

TT

I

1.1

1.2

Chỉ tiêu

1.4

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

1.3

Đơn vị

Giai

đoạn

20262030

%

%

%

%

%

%

%

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu năm

10-10,5

3,8-4

13,5-14,5

13,5-14,5

11.5-12,5

13,5-14,5

10,5-11

8,51

3,75

10,75

10,99

9,37

9.57

8,98

8,8-9,4

3,7-3,8

11,6-12,8

11,5-12,5

10-11

12,7-13,5

9,9-10,4

12,7

14,2

10,2

8,6

8,2

10-10,5

6.3006.500

11,5-12,5

820-845

6,6

9,7

1,1

108,82

32,2

10,54

12,41

9,98

7,68

7,12

10,42

7,68

8,53

10,2

8,6

7,97

9,0-9,5

-

>3.820

8,6

14,43

-3,3

-7,1

0,065

14,49

9,5-10,5

12,8

460-480

10,89

1,53

0,2

92,26

36,3

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

II

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

%

%

%

Nghìn DN

%

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

Tuổi

%

%

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

Giai

đoạn

20262030

8,5

20-35

>= 40

9,5

60-65

75,5

0,78%

(đến năm

2030)

10,5

0,75

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu năm

9,05

19,5

-

14,01

>90

30,22

40,3

-

21,5-22,0

35,7

74,4

48,4

22,2

0,76

-

9,4

96,1

0,71

%

-

%

%

-

%

-

ĐẮK LẮK

TT

I

1.1

1.2

Chỉ tiêu

1.4

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

1.3

Đơn vị

Giai

đoạn

20262030

%

%

%

%

%

%

%

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu năm

5,56

18,58

14,37

11,84

26,41

11,1

7,47

5,44

9,51

10,5

11,6

6,44

7,76

10,02

5,86

18,48

15,11

14,27

26,16

9,6

10,91

12,14

10,37

13,87

10,68

5,82

6.0006.100

13,53

5,22

347,41

17,48

5-6

4-5

0,2

Trên 625

8,79

7,6

9,75

6,95

5,69

6,02

10,5

10,22

10,23

10,41

8,61

5,20

-

3.500-3.700

11,02

7,94

5,04

13,64

2,5

0,04

11,59

25,43

9,5

5,49

4,3

1,05

0,13

80,39

31,59

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

II

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

%

%

%

Nghìn DN

%

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

Giai

đoạn

20262030

>9,7

>= 40

59,57

Năm 2026

Kết quả

Q1/2026

Mục tiêu năm

5,45

19,99

41,28

9,06

8,74

43,83

Tuổi

%

%

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

74,5

70-80

Từ 2 trở

lên

10,2

0,8

22,5

-

74,2

28,5

-

9,06

95,2

>95

0,7

%

%

%

65-70

%

>=2

KHÁNH HÒA

TT

I

1.1

1.2

Chỉ tiêu

1.4

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

1.3

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu năm

Q1/2026

Đơn vị

Giai đoạn

2026-2030

%

%

%

%

%

%

%

11-12

3,17

15,4

10,8

10,8

22,7

10,3

8,37

-0,06

10,39

8,53

10,2

17,08

9,84

10,2

2,3

14,2

10,0

11,0

24,39

9,36

%

%

%

%

%

%

8,2

12,4

11,9

10,8

9,3

8,6

8.5008.600

15-16

10-12

800-1.000

17-18

15-16

13,2-14,8

13,2-14,8

1.050

60-65

8,86

13,87

9,62

8,22

7,72

1,67

7,66

11,2

8,81

9,29

8,2

7,31

-

4.800-5.000

11,0

x

17,2

-5,5

-11,6

2,3

16,8

48,9

11,5

10,5

510-520

16,5

7-8

7,2

129,4

54,3

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026-2030

II

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

%

%

%

Nghìn DN

%

>= 40

11-12

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu năm

Q1/2026

9,8

>40

11-12

18,61

59,69

75,5

<20

80,5

29,25

38,5

74,8

33,5

82,0

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

1-1,5

-

0,15

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tuổi

%

%

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

12,1

12,5

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

93,25

96,5

III

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

Đạt bao

phủ bảo

hiểm y tế

toàn dân

0,8

-

0,75

%

%

%

%

65-70

%

70-75

-

50-55

LÂM ĐỒNG

TT

I

1.1

1.2

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

%

%

%

%

%

%

%

10,55

5,5

15,5

14,5

17-18

16,17

12,00

7,47

5,39

7,91

8,24

20,25

6,59

8,20

10,00

5,10

12,85

12,39

14,19

13,95

13,00

1.4

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

9,77

14,78

10,43

5,02

7,94

8,52

5,95

17,7

20,23

17,61

6,97

10,31

6,06

124 triệu đồng

>12

13,07

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

-

7,03 triệu đồng

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

%

%

14,5

15,00

13,45

7,42

10,52

7,0

6.700-7.500

14-15

7,5

15-16 triệu

đồng

19,76

11,0

5,03

12,73

0,59

5,19

23,87

10,97

20,48

1.3

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

6-8

3,38

959,29

35-40

6,5-7,5

8-10

20,07

-

1,58

31,9

9,57

%

>= 40

-

>=10

%

Nghìn DN

%

15,69

4,47

28,19

11,25

28,6

Tuổi

75,5

74,5

%

0,50

-

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

%

%

%

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

Điểm

%/năm

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Người

%

%

35-40

31,7

Đến 2030

cơ bản

không còn

hộ nghèo

>95

II

0,525

20,6

0,5

0,5

0,5

27,66

27,7

-

1-1,5

7,55

-

7,7

95,1

>50

TT

Chỉ tiêu

III

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

0,75

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

0,73

%

%

%

65-70

98,0

-

%

22,5

37,5

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu

năm 2026

%

%

%

%

%

%

%

10-10,5

3,04

13,15

13,31

13,51

11,43

8,34

9,51

4,34

12,31

12,78

13,52

6,42

8,79

10-10,5

3,54

13,21

13,52

14,06

10,01

8,31

%

%

%

%

%

9,67

11,46

8,2

8,99

11,6

9,17

3,1

6,45

-

10,08

10,82

4,12

7,28

7,15

TÂY NINH

TT

I

1.1

1.2

1.3

Chỉ tiêu

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

1.4

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

USD

%

%

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

Điểm

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

%/năm

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

II

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu

năm 2026

5,9

13,4

42,4

7,66

5.249

13,89

44,14

8,06

8.000-8.500

13-14

47-48

95-110

triệu đồng

13-14

15-16

12-13

7-9

0,32

894,33

34-35

8-9

>= 40

8,5

45-50

-

58 triệu đồng

15,41

16,98

13,51

0,06

22,83

25,34

1,9

8,2

1,75

-

0,2

134,99

34,19

8,53

1,9

8,2

77,3

<22

19,03

-

-

10,1

76,1

23,84

31,68

Giảm 20% so

với đầu năm

10,4

Năm 2026

Giai đoạn

2026 - 2030

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu

năm 2026

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

III

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

%

%

0,75-0,77

-

> 95,7

15,05

0,74

%

%

%

10-15

%

70-75

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu

năm 2026

%

%

%

%

%

%

%

2,77

16,83

17,89

9,81

11,07

10,71

5,3

2,9

0,93

0,66

4,72

2,72

9,73

10,0

3,01

17,1

17,4

15,77

15,65

11,19

%

%

%

%

%

10,49

10,12

10,95

10,09

9,93

12,09

7,62

10,18

5,62

5,71

10,29

10,37

15,15

8,63

9,63

VĨNH LONG

TT

I

1.1

1.2

1.3

Chỉ tiêu

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Năm 2026

TT

1.4

II

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

%

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

USD

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

%

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

%

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

%

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030

%

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Nghìn DN

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

%

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh

%

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

Điểm

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

%/năm

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Người

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

%

Năm 2026

Giai đoạn

2026 - 2030

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu

năm 2026

5,69

6.181

17,52

9,32

584,95

12-14

10,28

9,3

5,0

2,28

10,3

10,08

>= 40

4,29

20,8

>40

9,25

1,52

10,24

21,28

4,61

0,9

0,29

13,154

19,57

5,09

13,12

31,0

9,39

3.698

17,1

10,3

12,0

11,5

1,12

8,90

8,05

8,57

13,25

31,0

75,5

20,0

15,46

-

76,4

38,90

39,15

0,5

-

0,07

11,6

10,6

-

10,8

96,0

TT

Chỉ tiêu

III

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Đơn vị

%

Năm 2026

Giai đoạn

2026 - 2030

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu

năm 2026

0,76

-

0,73

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

%

%

65-70

98-100

- Khu công

nghiệp: 100- Cụm

công nghiệp: 40

-

%

-

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu

năm 2026

%

%

%

%

%

%

%

11,02

4,81

15,53

13,43

13,64

18,91

12,99

7,8

2,68

14,95

9,8

9,55

25,55

10,11

10,71

3,76

21,55

11,73

42,15

11,25

%

%

%

%

12,35

20,13

19,36

9,31

16,19

14,19

9,85

3,05

16,2

15,1

14,5

8,15

100,0

65,0

98,0

AN GIANG

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

1.3

Năm 2026

TT

1.4

II

Năm 2026

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

9,3

11,87

>6.300

15,77

9,76

593,00

19,33

11,63

8,45

5,00

3,22

654,5

28,59

9,77

6,21

9,61

13,4

7,37

24,92

8,1

37,87

0,83

19,04

21,76

-

9,63

8,65

3.600

13,19

7,5

24,98

8,3

2,5

113,5

33,88

8,42

8,00

%

>= 40

6,5

%

Nghìn DN

%

6,84

39,75

50,2

5,87

22,35

45,4

4,77

20,15

46,5

Tuổi

75,5

74,66

%

32,09

-

%

%

%

%

16,2

33,75

20,77

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu

năm 2026

34,23

TT

Chỉ tiêu

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

Năm 2026

Giai đoạn

2026 - 2030

Kết quả Q1/2026

Mục tiêu

năm 2026

0,3-0,5

-

0,1-0,2

>95

0,75

11,2

-

11,6

95,2

0,69

%

%

%

-

%

2,6

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

%

>= 9,0

>3,5

14,8

14,5

>= 14,5

16,3

8,9

6,14

3,47

7,89

8,14

8,72

6,18

7,57

8,21

5,03

12,27

12,22

>=12,5

12,58

8,38

%

8,0

9,43

Đơn vị

Điểm

%/năm

Người

%

%

ĐỒNG THÁP

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

1.3

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

TT

1.4

II

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

16,15

7,0

8,5

6,2

5.499-5.640

>= 12,0

2.400

>=14,1

10,0

5,45

1,79

702,67

33,0

8,0

>= 30

12,22

10,39

4,19

7,9

7,73

10,5

19,51

12,0

3,4

15,63

20,53

-

11,53

11,23

8,25

7,26

7,52

3.787

12,0

>21,0

13,8

7,81

4,98

0,87

93,3-94,5

30,6

7,3

14,5

%

>= 40

-

>= 18

%

Nghìn DN

%

>=7

34,55

-1,13

15,2

-

10,13

13,82

31,86

Tuổi

76,21

75,87

%

<20

-

%

%

>=43,5

16,77

-

<33,0

38,2

Giai đoạn

2026 - 2030

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

Không còn

hộ nghèo

>= 11

>0,7

%

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

-

-

0,56

9,13

-

9,2

> 0,7

%

%

65-70

20-30

35-40

%

-

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

%

≥10

4,85

13,7

12,7

CÀ MAU

TT

Chỉ tiêu

I

1.1

1.2

VỀ KINH TẾ

Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

Khu vực công nghiệp và xây dựng

- Công nghiệp

- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo

- Xây dựng

Khu vực dịch vụ

1.3

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

5,64

4,19

2,99

0,63

3,88

8,27

8,39

5,5

13,6

13,95

20,8

11,8

TT

1.4

II

Chỉ tiêu

Trong đó:

- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...

- Vận tải, kho bãi

- Dịch vụ lưu trú và ăn uống

- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

GRDP bình quân đầu người đến năm 2030

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030

Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm

Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030

Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn

tỉnh

Đơn vị

Giai đoạn

2026 - 2030

%

%

%

%

%

%

USD

%

%

USD

%

%

%

%

Triệu lượt

Nghìn tỷ

%

%

%

12,8

18,5

14,25

8,77

6.000

10,06

11,7

8,87

0,72

>=40

8-8,5

≥20

%

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

9,59

17,1

9,15

4,85

8,35

8,64

8,66

5,39

13,2

16,7

12,2

18,2

18,1

9,0

12,79

8,2

3.650

11,61

6,0

7,7

-41,7

28,1

0,044

17,93

39,96

-

0,135

46,2

6,5-8

>= 40

-

%

Nghìn DN

%

6,54

9,87

9,64

11,73

Tuổi

75,5

75,3

%

≤30

-

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030

Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030

Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm

III

Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030

Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm

Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH

Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi

trường

Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)

Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường

Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu

quả đến năm 2030

%

%

%

%

Điểm

%/năm

Người

%

%

Giai đoạn

2026 - 2030

Năm 2026

Kết quả

Mục tiêu

Q1/2026

năm 2026

15,8

20,39

20,4

1-1,5

-

1-1,5

97,5

>0,7

13,05

>=98

95,09

-

13,2

>=98

95,5

0,7

%

66,7

66,7

%

%

33,2

-

%

1 điều

Trích dẫn văn bản này

Về mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 để thực hiện Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương, Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc hội và Nghị quyết số 109/NQ-CP của Chính phủ (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-congbao-469894

Nguồn: Công báo điện tử nước CHXHCN Việt Nam (congbao.chinhphu.vn), Văn phòng Chính phủ. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Ghi rõ nguồn 'Công báo điện tử' 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com