CHÍNH PHỦ
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: 169/NQ-CP
Hà Nội, ngày 27 tháng 6 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Về mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026
và giai đoạn 2026 - 2030 để thực hiện Kết luận số 18-KL/TW
của Trung ương, Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc hội
và Nghị quyết số 109/NQ-CP của Chính phủ
___________
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng
Cộng sản Việt Nam;
Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Trung ương
về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công,
đầu tư công trung hạn 05 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn
đấu tăng trưởng “2 con số”;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc
hội về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 05 năm 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết
Đại hội thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Trên cơ sở kết quả biểu quyết của các Thành viên Chính phủ.
QUYẾT NGHỊ:
Mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” gắn với giữ vững ổn định kinh
tế vĩ mô đã được Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Hội nghị
Trung ương 2, khóa XIV xác định là nhiệm vụ chính trị trọng tâm trong giai đoạn
2026 - 2030, khẳng định khát vọng vươn lên của cả dân tộc. Năm 2026 có ý
nghĩa quan trọng, khởi đầu cho giai đoạn phát triển mới của đất nước, trong khi
tình hình thế giới tiếp tục biến động rất nhanh, mạnh, khó lường, ảnh hưởng đến
việc thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của nước ta.
Nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số” trong
năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030, bảo đảm tăng trưởng kinh tế cao, bền vững,
thực chất, Chính phủ yêu cầu:
1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tập
trung chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ sau đây:
a) Theo dõi sát, nắm chắc diễn biến tình hình tăng trưởng trên địa bàn,
phối hợp chặt chẽ, thực hiện đồng bộ, toàn diện, hiệu quả các nhiệm vụ, giải
pháp đề ra trên các lĩnh vực; phát huy tinh thần đoàn kết, thống nhất trong chỉ
đạo, điều hành; có tư duy đổi mới, đột phá, hành động quyết liệt, không ngừng
nâng cao năng lực tổ chức thực hiện, hoàn thành thắng lợi các mục tiêu, chỉ tiêu
tăng trưởng của địa phương năm 2026 và giai đoạn 05 năm 2026 - 2030 tại Phụ
lục Nghị quyết này.
Trong đó, theo dõi sát diễn biến tình hình quốc tế, khu vực, nhất là những
thay đổi trong chính sách của các nền kinh tế lớn tác động đến nước ta; nâng
cao chất lượng phân tích, dự báo, chủ động tham mưu, đề xuất Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, cấp có thẩm quyền các giải pháp ứng phó phù hợp, kịp thời,
hiệu quả.
b) Các địa phương có tốc độ tăng trưởng đạt và vượt kịch bản đề ra thì
tiếp tục phấn đấu đạt mức cao hơn. Các địa phương có tốc độ tăng trưởng
thấp hơn kịch bản đề ra hoặc thấp hơn mức bình quân chung của cả nước phải
khẩn trương rà soát, cập nhật kịch bản; đánh giá các nguyên nhân khách quan
và chủ quan, nhận diện đầy đủ các điểm nghẽn, tồn tại, hạn chế; bám sát mục
tiêu, yêu cầu, kịch bản điều hành tăng trưởng kinh tế “2 con số” năm 2026 và
giai đoạn 5 năm 2026 - 2030, xác định rõ động lực và dư địa tăng trưởng mới
để xây dựng các nhiệm vụ, giải pháp đột phá, khả thi để đảm bảo hoàn thành
các mục tiêu đã đề ra. Các địa phương đầu tàu kinh tế phát huy hơn nữa vai
trò dẫn dắt, lan tỏa, phấn đấu đạt và vượt chỉ tiêu được giao, đóng góp nhiều
hơn vào thu ngân sách nhà nước, tăng trưởng kinh tế chung của cả nước.
c) Khẩn trương rà soát, cập nhật kịch bản, nhiệm vụ tăng trưởng của các
ngành, lĩnh vực hằng tháng, hằng quý trong các tháng cuối năm 2026, bảo đảm
hoàn thành các mục tiêu tại Phụ lục Nghị quyết này. Chủ động thực hiện các
nhiệm vụ, giải pháp theo thẩm quyền và nghiên cứu, đề xuất các cơ chế, chính
sách, nhiệm vụ, giải pháp cụ thể trong trường hợp vượt thẩm quyền, gửi các bộ,
cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực để phối hợp xử lý theo thẩm quyền và báo cáo
cấp có thẩm quyền đối với những vấn đề vượt thẩm quyền.
d) Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện hằng quý, cập nhật kịch bản
tăng trưởng (nếu có) theo từng chỉ tiêu và kiến nghị, đề xuất giải pháp để đạt
được mục tiêu tăng trưởng, gửi Bộ Tài chính trước ngày 25 của tháng cuối
cùng trong quý.
đ) Tổ chức nghiên cứu, rà soát các nguồn lực, động lực, năng lực mới cho
tăng trưởng và giải pháp thực hiện, báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp trong
tháng 06 năm 2026 để giao bổ sung mục tiêu tăng trưởng của địa phương
năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 theo Nghị quyết này và điều chỉnh trong
trường hợp Hội đồng nhân dân đã quyết nghị mục tiêu thấp hơn mục tiêu tại
Nghị quyết này.
2. Các bộ, cơ quan chủ trì, theo dõi chỉ tiêu theo phân công tại Nghị quyết
số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ đánh giá tình hình
thực hiện chỉ tiêu tại các địa phương, kịp thời kiến nghị (nếu có) địa phương
triển khai các giải pháp để bảo đảm hoàn thành chỉ tiêu đề ra.
3. Các bộ, cơ quan, địa phương tiếp tục triển khai quyết liệt các nhiệm vụ
được giao tại Kết luận 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Trung ương
và Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ. Trong
đó, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ
đạo tập trung triển khai một số nhiệm vụ trọng tâm, cần làm ngay:
a) Tiếp tục tập trung xử lý, tháo gỡ, giải quyết dứt điểm các dự án tồn đọng
kéo dài liên quan đến đất đai, quy hoạch trên địa bàn, sớm đưa vào khai thác,
sử dụng để thúc đẩy tăng trưởng; tiếp tục cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh, ngành nghề kinh doanh có điều kiện, tạo thuận lợi
cho người dân, doanh nghiệp. Tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong vận hành
chính quyền địa phương 2 cấp; xử lý triệt để tài sản công là nhà, đất dôi dư,
không sử dụng. Phối hợp chặt chẽ thông tin với Bộ Tài chính trong quản lý,
điều hành kinh tế vĩ mô.
b) Khẩn trương rà soát nội dung quy hoạch các tỉnh, thành phố và hoàn
thành việc lập, điều chỉnh, phê duyệt các quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch
bảo đảm đồng bộ, thống nhất với yêu cầu tăng trưởng “2 con số”, phù hợp với
quy hoạch 6 vùng kinh tế - xã hội.
c) Khẩn trương chỉ đạo quyết liệt tăng tốc, đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư
công, coi đây là nhiệm vụ chính trị trọng tâm, tiêu chí quan trọng đánh giá mức
độ hoàn thành nhiệm vụ của tập thể, cá nhân, trong đó có người đứng đầu. Tập
trung giải phóng mặt bằng, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hiệu quả, phù hợp;
đẩy nhanh tiến độ thực hiện các dự án trọng điểm trên địa bàn, bảo đảm chất
lượng, tiến độ, hiệu quả đầu tư, không để xảy ra thất thoát, lãng phí, tiêu cực,
đóng góp thực chất cho tăng trưởng và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
d) Phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các bộ,
cơ quan liên quan tập trung xử lý vấn đề nguồn cung đất, đá, cát... và quản lý
giá vật liệu xây dựng theo đúng chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông
báo số 213/TB-VPCP ngày 25 tháng 4 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ;
thiết lập cơ chế điều phối liên vùng trong quản lý nguồn cung vật liệu xây dựng
phục vụ đầu tư công, nhất là các dự án hạ tầng trọng điểm, kiên quyết xử lý các
trường hợp gây cản trở, cục bộ, găm hàng để trục lợi; có giải pháp xử lý đối với
tình trạng phế thải xây dựng gia tăng tại các đô thị lớn.
đ) Tổ chức theo dõi chặt chẽ diễn biến thời tiết, thiên tai, nguồn nước, kịp
thời chỉ đạo, triển khai công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai;
phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Công Thương chỉ đạo vận
hành linh hoạt các hồ chứa thủy lợi, thủy điện ứng phó nguy cơ thiếu nước và
bảo đảm an ninh năng lượng; tăng cường dự báo, chủ động giải pháp ứng phó
với hạn hán, xâm nhập mặn, nhất là tại vùng đồng bằng sông Cửu Long, các
giải pháp phòng, chống thiên tai trong mùa mưa bão sắp tới.
4. Bộ Công Thương triển khai hiệu quả các giải pháp bảo đảm nguồn cung
xăng dầu với giá cạnh tranh trong khu vực và cung ứng đủ điện, nhất là trong các
tháng cao điểm, nắng nóng, tuyệt đối không để thiếu điện, xăng dầu trong mọi
tình huống. Theo dõi sát diễn biến xuất nhập khẩu, tình hình nhập siêu, có giải
pháp thúc đẩy xuất khẩu, kiểm soát nhập khẩu các mặt hàng không thiết yếu,
tăng cường sản xuất, sử dụng nguyên vật liệu trong nước, bảo đảm cán cân
thương mại bền vững; hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng lực đáp ứng tiêu chuẩn
của thị trường nhập khẩu, mở rộng thị phần tại các thị trường truyền thống và
phát triển các thị trường mới, tiềm năng. Tiếp tục thúc đẩy phát triển thị trường
trong nước, kích cầu tiêu dùng để tiêu dùng trong nước đóng góp nhiều hơn vào
tăng trưởng của các địa phương và chung cả nước.
5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam theo dõi chặt chẽ diễn biến cán cân thanh
toán quốc tế, thị trường tiền tệ, ngoại hối, tín dụng, lãi suất, tỷ giá, dòng vốn ra
nước ngoài. Đồng thời, xây dựng kịch bản điều hành chính sách tiền tệ cho cả
năm và từng quý, chủ động công cụ điều hành với từng tình huống cụ thể; ổn
định mặt bằng lãi suất phù hợp, hiệu quả, thực chất; khẩn trương rà soát, nghiên
cứu sửa đổi, bổ sung các quy định theo thẩm quyền, các biện pháp phù hợp để
bảo đảm thanh khoản cho hệ thống ngân hàng; kiểm soát chặt chẽ tín dụng đối
với các lĩnh vực tiềm ẩn rủi ro; tăng cường khả năng tiếp cận vốn cho doanh
nghiệp, nhất là doanh nghiệp nhỏ và vừa. Phối hợp chặt chẽ thông tin với Bộ Tài
chính trong quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô và sửa đổi các quy định, triển khai
các giải pháp phát triển thị trường vốn theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ.
6. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan, địa phương tổng
hợp, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện và kiến nghị, đề xuất (nếu có), báo
cáo Chính phủ tại Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng cuối cùng trong quý;
tổng hợp, tham mưu xây dựng, báo cáo cấp có thẩm quyền giao mục tiêu tăng
trưởng hằng năm của các địa phương trong giai đoạn 2027 - 2030.
7. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Ban Tuyên giáo
và Dân vận Trung ương, các cơ quan thông tấn, báo chí, bộ, ngành trung ương
và địa phương tổ chức phổ biến, tuyên truyền rộng rãi Nghị quyết này.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Nguyễn Văn Thắng
Phụ lục
CÁC CHỈ TIÊU NĂM 2026 VÀ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030 CHÍNH PHỦ GIAO ĐỐI VỚI CÁC ĐỊA PHƯƠNG
ĐỂ THỰC HIỆN KẾT LUẬN SỐ 18-KL/TW CỦA TRUNG ƯƠNG, NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2026/QH16
CỦA QUỐC HỘI VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 109/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
___________
TP. HÀ NỘI
TT
I
1.1
1.2
1.3
1.4
Chỉ tiêu
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
%
11,0
4,0
12,5
10,5
>9
15,4
11,5
7,87
3,73
7,55
7,52
7,08
7,62
8,21
11,0
3,6
11,16
9,7
9,61
13,46
11,54
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
13,0
13,0
13,0
11,0
10,0
4,7
12.000
11-12
17-18
9,42
14,3
5,16
7,92
8,02
7,12
8,5
10,47
13,12
13,54
13,0
10,7
10,07
8,31
7.920
11-12
17-18
Giai đoạn
2026 - 2030
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
12,0
9,0
12-12,5
43,74
9,5
40,0
%
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến
năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
II
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa
bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến
năm 2030
>1.000
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
11,2
-8,6
18,8
1,781
102,3
30,3
-
>1.000
12,7
12,0
7,0
41,29
9,87
-
35,0
>= 40
-
%
Nghìn
DN
%
13,5-14,5
-
16,6
230,35
Tuổi
78,0
-
76,6
%
4,0
-
%
%
%
80-90
55,79
-
55,5
-
%
-
13,8
65-70
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn
môi trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông
(%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết
kiệm, hiệu quả đến năm 2030
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Điểm
%/năm
Người
%
%
Không còn
hộ nghèo
19,0
0,88
-
Duy trì không
còn hộ nghèo
16,1
96,25
0,835
%
-
%
97,5
100,0
%
98-100
-
98-100
%
70-75
-
70-75
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
10,25
3,5
10,67
10,45
11,31
12,89
TP. HỒ CHÍ MINH
TT
I
1.1
1.2
Chỉ tiêu
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
8,27
2,6
7,73
7,71
8,46
8,05
10,2
2,91
9,85
9,97
11,61
TT
Chỉ tiêu
1.3 Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến
năm 2030
15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
17 Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
10,48
8,91
10,89
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
10,28
12,4
13,24
9,09
9,93
8,3
14.400
12,00
25,72
3.700
15,0
10-11
9-10
40,1
Trên 1.973,8
Phấn đấu 40
30-40
8,85
12,18
5,66
8,26
8,26
7,86
11,0
24,3
13,3
2,87
8,2
1,9
141,8
18,6
-
11,29
14,96
14,26
9,23
9,73
8,65
9.800
12,2
24,6
2.430
15,0
6,5
1.013,2
30,0
7,5
%
>= 40
-
>36
%
Nghìn DN
%
10,91
79,5
5,6
-
7,21
77,42
Tuổi
76,9
-
76,7
TT
Chỉ tiêu
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa
bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
<3,5
-
3,36
%
%
%
>40
35,1
-
37,7
%
-
-
0,5
1,47
-
>= 95
-
> 0,8
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Điểm
%/năm
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Người
%
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
%
Không còn
hộ nghèo
theo chuẩn
Thành phố
≥ 95% vào
năm 2026;
bao phủ toàn
dân vào năm
>0,8
III VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn
môi trường
%
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
%
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
%
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,
hiệu quả đến năm 2030
%
70-75
TP. HẢI PHÒNG
TT
I
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
1.1 Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
1.2 Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
1.3 Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
%
%
%
%
%
%
>=13, phấn
đấu đạt
14%/năm
15,2
15,5
16,2
12,0
10,9
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
12,18
13,52
11,09
9,9
11.247
15,5-16,5
47,0-48,0
5.941
14,0-15,0
8,39
7,07
%
11,21
13,00
3,27
12,79
13,05
14,45
9,68
10,46
2,35
15,4
15,73
17,08
11,45
11,1
10,98
12,38
11,23
8,24
7,45
9,69
14,7
44,5
14,77
11,24
16,89
11,74
13,86
11,82
9,76
7,94
7.944,5
15,5-16
45,8
3.610
13,5
4,63
0,05
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
2.400
>35
0,27
69,44
-
1,8
42,3
10,6
%
>= 40
-
>=32
%
Nghìn DN
%
9,31
60,20
-
9,06
52,93
Tuổi
75,9
75,7
%
-
%
%
-Giáo dục
phổ thông:
- Giáo dục
đại học,
nghề nghiệp:
Đến năm
2028, không
còn hộ
nghèo trên
địa bàn
35,27
85,2
- Giáo dục phổ
thông: 100
- Giáo dục đại
học, giáo dục
nghề nghiệp:
78,5
- Giáo dục phổ
thông: 100
- Giáo dục đại
học, giáo dục
nghề nghiệp:
46,2
-
0,13
II
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
%
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Điểm
%/năm
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,
hiệu quả đến năm 2030
Người
%
%
>=97
0,8
14,46
-
14,46-15
>= 95
0,80
%
%
%
-
%
70-75
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
%
%
%
%
%
%
%
11% trở lên
5,5-6,0
14,0-15,0
11,5-12,0
12,0-13,0
24,0-25,0
10,5-11,0
8,45
3,34
9,05
7,66
10,62
15,04
8,3
>= 11,00
>3,0
>13,0
11,0-11,5
11,0-11,5
18,5-19,0
12,0-12,5
%
%
%
11,0-11,5
10,5-11,0
13,0-14,0
12,39
5,9
9,39
10,5-11,0
14,0-14,5
16,5-17
TP. ĐÀ NẴNG
TT
I
1.1
1.2
Chỉ tiêu
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
1.3 Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
TT
Chỉ tiêu
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
3 Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
4 Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
5 Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
6 Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
7 Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
8 Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
9 Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
10 Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
11 Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
12 Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
13 Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
15 Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
16 Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
17 Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
II VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
18 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
20 Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
21 Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
22 Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
23 Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
8,5-9,0
10,0-10,5
11-12
8.500
11-12
15,0-16,0
800-1.000
12-13
10-12
7,0-8,0
9,5-10
12,2
>710
26-28
10,2
35-40
9,21
8,92
10,28
12,1
15,0
18,3
9,72
17,68
3,39
20,49
27,01
-
7,8
6,60
7,5-8,0
4.900-5.000
12,0
15,0-17,0
800-850
16-18
11-12
7-8
10,0-11,0
99,27
26-27
%
>= 40
-
%
Nghìn DN
%
11,0
63,7
14,18
39,87
-
11-13
61,1
Tuổi
75,6
75,36
%
<15
-
%
%
%
%
37-40
-
37,6
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Điểm
%/năm
0,4-0,5
-
0,4-0,5
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Người
-
%
người dân
được miễn
chi phí
khám bệnh,
chữa bệnh ở
mức cơ bản
trong phạm
vi quyền lợi
bảo hiểm y
tế theo lộ
trình và các
chủ trương
đề ra
-
93,67
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
III
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
%
%
-
0,79
-
Người dân
được khám
sức khỏe định
kỳ hoặc khám
sàng lọc miễn
phí ít nhất mỗi
năm 01 lần
0,78
-
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
40-45
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)1
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
%
%
50-55
90-95
%
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
%
%
%
%
%
%
%
10% trở lên
3-4
12,5-13,5
12,5-13,5
13,5-14,5
12-13
9,5-10
9,01
4,62
10,31
11.27
15,13
6,3
9,01
10% trở lên
3,8-4,3
13-14
13,5-14,5
14-15
11,5-12,5
8,5-9,5
%
%
%
%
%
%
USD
10-11
11-12
13-14
7-8
7-8
8-9
5.800-6.000
9,66
15,17
12,78
6,48
7,6
7,59
-
10-11
11-12
13-14
7-8
7-8
8-9
3.500-3.600
TP. HUẾ
TT
I
1.1
1.2
Chỉ tiêu
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
1.3 Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
1.4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
2 GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tỷ lệ xử lý nước thải khu vực đô thị có mục tiêu tăng trưởng giai đoạn 2026-2030 là 80%; Tỷ lệ xử lý nước thải khu vực đô thị có mục tiêu tăng trưởng năm 2026 là 75%
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
II
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
%
%
Nghìn DN
%
11-12
20-22
1.100-1.200
12-13
10-12
10-12
3,37
38-40
>= 40
11-12
10-11
13,8
18,34
18,5
7,96
37,8
0,3
-
16-17
21-23
700-800
13-14
7-7,5
2,5
43,3
Tuổi
%
%
%
%
%
32,2
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Điểm
%/năm
-
0,78-0,88
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Người
75,5
50-55
cơ bản
không còn
hộ nghèo
15,4
16-17
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
100% người
dân trên địa
bàn thành
phố Huế
99,3
0,79
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
%
III
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
%
99,3
0,8
%
%
%
65-70
98-100
%
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
%
>10-10,5
>3,84
>12,38
> 11,55
>12,5
>15,27
12,15
7,02
3,6
7,35
7,42
7,82
7,04
8,38
10,07
4,33
11,98
11,38
12,28
14,69
12,01
%
%
>12,64
>15,31
8,96
8,71
11,53
16,5
TP. CẦN THƠ
TT
I
1.1
1.2
1.3
Chỉ tiêu
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
1.4
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030
Nghìn tỷ
II
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến
năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa
bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Giai đoạn
2026 - 2030
Kết quả
Q1/2026
10,42
6,21
6,29
9,51
9,41
17,10
14,11
9,8
7,4
0,148
Năm 2026
Mục tiêu
năm 2026
14,23
11,23
10,71
6,11
111,04 triệu đồng
11-13
18,19
450-500
11-13
7,5
8-9
0,49
%
%
%
>13,82
>11,91
>11,57
6,46
8.500
11,0-13,0
>23,47
650-750
14,21
10-12
8,33
2,69
Tối thiểu
35-40
%
>= 40
-
11,5
%
Nghìn DN
%
14,9
>50
2,09
-
9,57
48,2
Tuổi
77,12
76,12
%
<38
-
%
%
%
35-40
18,5
-
20,9
19,52
117,04
11,44
-
32,63
8,6
38,73
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn
môi trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,
hiệu quả đến năm 2030
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
Giai đoạn
2026 - 2030
1-1,5
Kết quả
Q1/2026
-
Năm 2026
Mục tiêu
năm 2026
5,42
0,78
-
15,66
95,4
0,73
%
-
%
%
-
%
70-75
-
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
TP. ĐỒNG NAI
TT
Chỉ tiêu
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
I
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
%
10,09
9,76
10,00
1.1
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
%
3,81
4,77
4,46
1.2
Khu vực công nghiệp và xây dựng
%
11,74
11,78
12,12
- Công nghiệp
%
10,73
11,78
11,93
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
%
10,24
10,4
10,45
- Xây dựng
%
19,67
11,72
13,86
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
8,7
8,73
9,27
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
%
8,81
8,95
8,74
- Vận tải, kho bãi
%
14,68
15,23
15,37
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
%
6,83
4,29
6,23
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
%
8,45
5,01
8,36
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
%
10,41
7,58
7,5
1.4
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
8,7
7,25
8,16
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
USD
10.729
-
7.696
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
%
13,02
13,66
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
%
11,5
46,45
45,22
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
USD
5.690
-
2.580
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
%
10,68
17,58
17,22
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
%
-
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
%
-
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
%
-
1,5
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Triệu lượt
0,29
0,045
0,16
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030
Nghìn tỷ
Trên 384,22
44,88
179,2
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
%
Phấn đấu 35
21,26
29,22
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
%
7,53
-
7,4
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
%
>30
-
15-17
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
%
>= 40
-
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
%
2,5-3
-
2,5-3
TT
1.3
Chỉ tiêu
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
TT
Chỉ tiêu
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Nghìn DN
2,3
%
-
-
76,89
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
II
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tuổi
77,67
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa
bàn tỉnh
%
15,74
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
%
24,5
25,8
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
%
40,2
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
%
-
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
-
-
18,22
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Điểm
%/năm
1-1,5
-
Giảm 0,04%
(đến cuối năm
2026 tỷ lệ hộ
nghèo còn 0,2%
theo chuẩn giai
đoạn 2022-2025)
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Người
13-15
10,2
10,6
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
%
-
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
%
Chỉ số phát triển con người (HDI)
0,78
-
0,76
III
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
%
-
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
%
-
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
%
-
TT
Chỉ tiêu
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,
hiệu quả đến năm 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
100% các cơ
sở sử dụng
năng lượng
trọng điểm
thực hiện kiểm
toán năng
lượng định kỳ
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
%
10,22
3,75
15,23
17,45
19,08
13,62
9,84
7,05
6,60
6,72
5,31
10,46
8,47
7,32
10,61
5,24
16,36
15,33
16,69
17,04
9,99
%
%
%
%
%
%
USD
10,82
11,39
14,50
7,75
6,41
7,49
5.000
7,21
12,33
7,65
10,35
6,30
7,34
-
9,37
15,52
12,05
9,96
9,36
8,51
3.330
-
100% các cơ sở
sử dụng năng
lượng trọng điểm
thực hiện kiểm
toán năng lượng
định kỳ
LẠNG SƠN
TT
I
1.1
1.2
1.3
1.4
Chỉ tiêu
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến
năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa
bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
18,50
9,22
13,45
7,27
9,97
7,4
1,4
250-270
50-51
9,2
>30
5,25
7,35
17,3
17,5
110,8
7,4
0,077
-
9,00
5,41
178,6
11,5
10,0
63,0
7,2
0,55
76,5
9,56
≥ 18
%
>= 40
-
≥ 10
%
Nghìn DN
%
>18
6,37
> 5,00
-
12,68
6,27
Tuổi
75,5
73,2
%
36-37
-
%
%
%
35-40
29,3
-
31,6
%
-
-
13,5
-
12,7
II
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Điểm
%/năm
Người
38,3
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
III
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,
hiệu quả đến năm 2030
%
%
0,7 - 0,72
-
95,2
0,705
%
-
%
%
-
%
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
%
%
%
%
%
CAO BẰNG
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
1.3
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu
năm 2026
4,79
20,17
10,29
8,29
29,06
8,23
7,5
2,26
12,91
6,32
1,32
21,01
7,74
4,45
23,46
9,26
5,26
40,91
8,28
12,24
7,68
10,51
9,01
10,08
9,37
4,18
3,51
12,27
10,06
7,62
6,55
TT
1.4
II
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
9,69
7,78
3.000
6,79
4,4
166,88
15,8
5,3
1,347
146,46
35,44
12,75
6,47
9,66
7,79
2,87
15,81
-30
-63
8,35
0,03
2,37
39,36
-
7,32
7,00
2.149
6,08
3,94
69,43
0,22
13,02
41,03
12,55
%
>= 40
-
%
Nghìn DN
%
4,4
2,49
1,81
25,5
1,50
Tuổi
72,5
%
59,16
-
%
%
%
28,4
23,77
52,2
-
26,6
54,96
%
60,32
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,
hiệu quả đến năm 2030
Điểm
%/năm
Người
%
%
Giai đoạn
2026 - 2030
>3
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
>3
0,71
-
98,9
0,67
%
%
%
-
%
37,5
Đơn vị
Giai đoạn
2026-2030
%
%
%
%
%
%
%
>=10,5
>= 4
>=12,1
12,5
13,55
10,52
>= 9,5
8,55
4,03
9,83
10,76
12,05
2,67
8,82
13,83
14,22
15,25
11,02
10,5
%
13,5
12,19
14,42
THÁI NGUYÊN
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
1.3
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
1.4
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
%
%
%
%
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
USD
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
II
Giai đoạn
2026-2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
11,2
>= 6
220 triệu
đồng/ người
12,5
2.920
>=1
793,3
>=9
9,95
1,34
6,85
7,11
6,82
17,13
16,5
14,8
18,8
0,08
17,8
-
12,5
4,54
9,13
11,2
7,11
127,5 triệu
đồng/ người
14,5
35,69
1.810
18,5
0,36
>135
9,4
33,8
%
>= 40
-
%
Nghìn DN
%
7,64
12,25
48,26
8,18
0,55
48,26
Tuổi
>= 75,5
>= 74,6
%
15,73
-
%
>= 38
36,58
>=38
-
20,3
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
Giai đoạn
2026-2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
20,5
>1,5
-
>1,5
>=19
>= 0,79
17,2
-
17,5
>95
>=0,76
%
>=83,3
%
%
%
-
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
10,5
5,56
15,6
17,84
20,28
12,00
TUYÊN QUANG
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
7,55
4,84
11,46
13,13
8,06
10,17
5,58
14,87
15,68
17,53
13,15
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
1.3
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
%
10,09
7,11
10,57
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
13,73
12,94
14,35
8,93
7,41
6,56
3.650
>10
15,22
556,15
10,1
11,1
6,8
0,9
Trên 75
44,12
9,1
>=20
7,53
9,53
2,24
7,9
5,64
8,16
9,08
10,05
72,67
20,67
-9,42
0,167
6,11
29,45
7,39
15,69
15,93
13,09
9,32
10,23
6,58
2.303
10,05
8,28
190,77
6,74
10,1
17,43
4,5
0,6
47,8
44,95
7,79
7,71
%
>= 40
>=16
%
Nghìn DN
%
3,5
29,0
10,8
6,8
21,91
0,1
6,59
23,11
Tuổi
75,5
-
1.4
II
TT
Chỉ tiêu
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
43-45
45,5
%
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
22,59
19,05
-
24,6
0,72
-
10,5
97,1
0,68
%
-
%
%
-
%
-
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
11-12
3,5-4,0
14,5-15,5
3-4
3,5
PHÚ THỌ
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu
năm 2026
9,15
3,4
12,7
3,5
15,6
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
15,0-15,5
15-16
12-12,5
10,5-11
13,5
13,5
6,87
7,61
17,1
12,9
9,0
1.4
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
%
%
%
%
%
11,36
9,44
1,3
7,61
5,64
5,1
13,2
11,4
13,3
7,1
6,4
3,5
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
USD
-
125,6 triệu
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
%
25,6
26,2
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
%
36,22
36,8
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
USD
-
44,5 triệu
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
15-16
12,5-13
16-16,5
7-7,5
6,5-7
5-5,5
220-230 triệu
đồng
21,5
Phấn đấu đến
năm 2030 đạt
42%
92-97 triệu
đồng
17-18
9,5-10,5
8,5-9
11-12
1,2
Trên 910
>12
11,9
29,7
31,5
-
14,5
7-8
6,5-7
36,4
13,5
TT
1.3
Chỉ tiêu
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
%
>= 40
-
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
%
11-12
12,9
13,22
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Nghìn DN
27,3
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
%
35-40
29,2
30,4
II
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tuổi
Đến năm 2030
đạt ~ 76 tuổi
-
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
%
Đến năm 2030
còn <19%
-
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
%
Đến năm 2030
đạt 40-45%
32,8
33,4
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
%
-
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
%
-
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm
%
-
-
19,8
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Điểm
%/năm
Phấn đấu đến
năm 2030 đạt
cơ bản không
còn hộ nghèo
(theo chuẩn
nghèo đa chiều
giai đoạn
2021-2025)
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Người
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
%
-
95,4
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Phấn đấu đến
năm 2030 đạt
100% (bao
phủ bảo hiểm
y tế toàn dân)
0,78-0,8
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
III
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
%
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,
hiệu quả đến năm 2030
%
80-90
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
%
5,25
13,78
14,68
15,25
11,71
9,16
%
%
%
Đến năm 2030
đạt 100%
Đến năm 2030
đạt 100%
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
13,2
-
0,76
82,4
-
LÀO CAI
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
1.3
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
8,03
4,93
10,47
10,33
6,08
10,97
8,07
10,1
5,3
15,2
14,8
11,4
16,2
TT
1.4
II
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
9,5
15,5
9,0
7,5
5,74
4.961
>12
13,8
11,8
3,5
Trên 500
51,4
>6,5
8,01
12,43
1,33
7,27
5,99
5,46
9,5
12,26
27,15
36,6
0,52
18,06
52,8
-
9,1
12,4
8,5
7,4
7,5
3.665
11,8
12,9
93,5
108,3
>10
1,9
5,5
10,5
%
%
Nghìn DN
%
>11
> 18
>38
4,97
12,95
31,60
12,10
13,4
32,4
Tuổi
75,5
%
<42
-
%
26,37
48,5
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
>80
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
2,5-3
-
1,5
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
15,5
0,8
-
0,7
%
33,3
41,7
%
%
%
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
4,48
13,57
12,87
10,0
16,06
LAI CHÂU
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
9,65
3,17
19,44
33,22
5,20
0,21
4,55
14,21
21,36
12,0
13,43
TT
1.3
1.4
II
Chỉ tiêu
Đơn vị
Khu vực dịch vụ
%
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
%
- Vận tải, kho bãi
%
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
%
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
%
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
%
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
USD
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
%
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
%
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
USD
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
%
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
%
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
%
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
%
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Triệu lượt
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Nghìn tỷ
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
%
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
%
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
%
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
%
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
%
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Nghìn DN
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
%
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tuổi
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
%
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
8,0
7,04
8,00
8,5
7,64
9,16
7,84
7,76
5,0
3.422
24,07
5,2
47,0
13,5
10,2
0,23
97,5
8-9
9-10
7,44
2,18
3,27
5,42
6,84
3,43
36,54
12,4
33,03
-76,5
0,01
3,2
3,2
x
x
8,0
8,5
9,5
8,0
12,0
5,00
85 triệu đồng
4,5
33,2
11,69
9,9
0,04
15,39
15,39
8,76
6,5
>= 40
0,3
5,37
2,22
3,9
2,2
17,7
5,17
1,7
17,7
55,17
-
68,8
61,15
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
%
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
>35
70,5
24,1
-
28,89
3-4
-
3,88
13,5
>0,62
13,13
-
13,13
95,2
0,623
%
%
%
39,5
90,2
39,5
90,2
%
22,5
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
3,91
15,5
17,34
16,88
ĐIỆN BIÊN
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
9,04
4,00
12,67
14,95
16,97
11,02
4,03
17,46
10,63
12,5
TT
1.3
1.4
II
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
%
%
14,39
10,93
11,08
9,12
21,43
10,81
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
11,98
14,37
17,99
9,82
13,91
9,0
4.195
18,52
3,2
>= 112
13,36
>10
>10
0,6
56,42
14,3
13,99
12,09
7,24
7,08
5,65
7,91
16,36
4,1
21,67
2,9
1,2
0,0043
3,5
-
11,98
16,53
17,41
5,78
12,31
5,69
2.400
18,52
3,31
>= 75
10,74
8,7
12,83
3,5
0,015
17,92
56,42
10,97
%
%
Nghìn DN
%
>= 4,89
-
>= 6,34
1,51
Tuổi
-
70,5
TT
Chỉ tiêu
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
65,96
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
70,1
%
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
17,05
-
18,9
-
0,694
13,26
-
13,2
0,66
%
%
%
%
>= 10
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
%
%
%
%
8-8,5%
4,0-4,5%
10,5
10,03
9,76
3,15
31,8
47,95
SƠN LA
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
4,2
9,14
8,5
TT
1.3
1.4
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo/tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
%
%
%
11,5
11,57
8,6
-1,1
4,69
6,09
6,69
10,5
9,4
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
%
%
Nghìn DN
9,1
11,35
11,27
7,91
8,51
6,5
3.447
105,46
4,9
11,5
6,0-8,0
10,0-12,0
0,284
7,5
20-30
>= 40
8,48
5,5
7,57
13,52
4,9
3,41
4,77
-1,68
50,38
2,92
15,21
125,87
356,59
0,014
4,34
22,4
5,27
4,27
9,1
11,35
11,27
6,19
4,51
6,5
2.490
4,5
3,01
77,4
14,28
114,03
105,7
0,045
25,1
28,6
14,55
12,6
16,5
8,89
4,97
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
II
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
25,8
26,13
26,13
74,5
50,7
11,4
-
73,8
57,3
19,5
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
1,5-2
-
1,5-2
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
Tuổi
%
%
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
9,5
96,35
0,7
9,01
-
9,1
98,6
0,68
%
%
%
%
-
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
10,5
1,0
BẮC NINH
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
9,82
1,35
12,5
1,3
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
1.2
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
%
%
%
%
%
12,1
12,0
12,5
13,7
8,5
11,59
12,12
12,11
1,23
7,69
15,1
13,7
13,6
7,8
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
%
%
Nghìn DN
%
8,5
9,2
9,0
8,0
9,0
9,0
8.700
14,0
5.300
15,5
16,5
0,6
1.691
10,0
>= 40
2,5-3
8,99
9,9
12,14
7,5
3,53
19,24
63,9
7,2
25,15
28,21
-0,1
-
7,9
8,5
9,5
5,8
6.530
17,5
65,5
4.100
8,5
18,1
16,1
0,25
224,5
37,5
39,35
43,6
1.3
1.4
TT
Chỉ tiêu
II
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
III
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
36,96
-
75,1
15,5
37,5
Đạt bao phủ
BHYT toàn
dân
0,8
-
15,1
96,2
-
-
0,77
%
%
%
-
%
10,0-15,0
-
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
2,16
Tuổi
%
%
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
75,5
12,7
1-1,5
QUẢNG NINH
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
9,81
3,8
5,58
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
1.2
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
%
%
%
%
%
12,33
12,21
21,34
13,01
13,49
8,21
8,01
24,85
10,61
13,65
14,29
14,46
24,69
12,83
13,82
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
17,25
15,26
9,93
8,38
8,49
8,2
20.000
>17
>18
3.000
10-11
11-12
>200
27-29
17,25
15,19
8,45
7,79
7,78
7,21
15,11
15,74
14,8
18,6
1,38
29,1
34,6
-
17,38
15,25
8,75
8,33
8,43
8,11
11.800
>14%
1.800
>15
>14
>130
30-32
>13
>12
%
>= 40
-
%
Nghìn DN
18,8
1,59
13,8
15,2
1.3
1.4
TT
Chỉ tiêu
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
>75
>75
>75
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
II
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tuổi
>76
-
75,2
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
%
<15%
-
<16
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
%
44,27
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
%
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
%
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Không còn hộ
nghèo
%
Điểm
%/năm
Người
17,4
Không còn hộ
nghèo
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
%
-
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
%
-
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Top 5 cả nước
-
>96,6
Ở nhóm 5
tỉnh, thành
phố đứng đầu
cả nước
III
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
%
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
%
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
%
98-100
-
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
%
70-75
-
-
HƯNG YÊN
TT
I
1.1
1.2
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
%
%
%
%
%
%
%
10-11
2,3-2,5
13,-14
12,5-13
13-13,5
15,5-16,5
8,5-9,5
10,43
3,18
13,11
12,94
15,34
14,04
9,08
11-12
2,51
14,58
13,63
14,38
18,22
9,8
%
%
%
%
%
%
12-12,5
13-14
11,5-12
7,5-8
7-8
9-10
Khoảng 7.3507.400 USD và
phấn đấu tiệm
cận mức GDP
bình quân đầu
người cả nước
13-14
40-42
~ 3.000
13,5-14
> 11
10,57
13,23
8,84
7,13
7,6
9,7
14,46
9,11
9,27
8,74
6,82
9,99
-
4.440
14,54
37,72
16,65
5,44
41,61
37,9
1.680
17,1
12,8
13,5
1.4
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
USD
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
%
%
USD
%
%
%
1.3
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
11-12
0,25
>1.100
47-48
Trên 10
>10
0,035
35,64
46,1
-
11-12
0,1
54,8
7,5-8
%
>= 40
-
9-10
%
Nghìn DN
%
10,38
> 37,46
> 55
10,23
22,35
9,68
>26,17
35-37,2
Tuổi
76,8
76,1
%
-
%
%
%
>40,5
25,6
-
26,2
%
-
0,3-0,5
-
0,3-0,5
>15
0,79
10,22
-
0,77
II
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Điểm
%/năm
Người
%
%
%
<18
TT
Chỉ tiêu
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,
hiệu quả đến năm 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
>70
-
%
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
%
2,0
14,6
15,0
15,4
13,1
8,5
11,63
3,27
16,19
18,26
18,14
5,49
10,35
2,89
14,86
15,67
16,36
10,7
10,1
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
9,2
11,8
12,1
9,4
5,2
8,1
6.370
> 43
2.720
11,04
15,09
12,45
7,85
8,37
3,55
28,74
37,97
-
10,85
15,1
11,26
8,13
5,86
5,7
3.815
26,5
36,9
1.410
NINH BÌNH
TT
I
1.1
1.2
1.3
1.4
Chỉ tiêu
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
>=8,7
>=11
4,5
1.390-1.450
51,4-53,7
>9
71,1
35,15
40,12
-
19,5
32,6
9,1
%
0,2
%
Nghìn DN
%
>= 7,86
60,1
13,58
25,97
36,3
>8,6
27,38
Tuổi
75,5
%
15,3
-
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
> 37,5
31,13
79,5
29,5
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
1-1,5
-
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
%
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
>= 96,5%
11,5
-
30,68
Giảm >0,13
điểm %/năm
11,5
45,8
95,3
II
16,9
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Chỉ số phát triển con người (HDI)
III
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm,
hiệu quả đến năm 2030
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
nằm trong
top 10 tỉnh,
thành phố
cao nhất cả
nước
-
0,76
%
%
%
%
70-75
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
%
14,26
16,27
17,43
8,11
9,02
9,14
3,35
13,11
15,02
15,11
5,94
7,45
3,5
16,4
16,98
8,22
%
%
10,00
12,79
9,69
12,36
9,81
14,65
THANH HÓA
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
1.3
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
1.4
II
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
%
%
Nghìn DN
%
14,55
8,06
6,94
7.900
2.580
11,5
16,4
15,9
1,6
31,6
8,1
>= 40
11,2
10,15
5,6
7,87
1,43
12,8
31,52
16,6
4,2
-14,5
0,043
30,78
37,6
10,3
22,63
40,55
13,28
7,5
6,8
10,70
3.920
29,8
1.040
8,1
16,4
4,8
3-5
0,94
43,8
8,8
24,5
Tuổi
%
%
%
%
%
75,74
<20
27,95
75,4
35,3
45,2
75,1
27,5
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
Điểm
%/năm
Người
%
%
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
-
17-19
0,77
13,3
x
-
13,5
>70
0,75
%
%
%
18,4
91,44
18,4
91,44
%
65-70
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
%
%
%
%
%
%
%
11-12
4,5-5
15-16
17,5-18,5
14-15
12-13
8,15
4,14
10,26
12,47
11,05
10,72
8,75
10,5-11,5
4,87-5,46
15,41-16,73
16,5-17,93
16,47-17,49
13,87-15,03
9,33-10,29
%
12,5-13
11,55
11,18-12,2
NGHỆ AN
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
1.3
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
1.4
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
%
%
%
%
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
USD
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
II
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
11,64
8,34
9,88
5,92
5,77
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
%
%
Nghìn DN
%
13-13,5
13,5-14
12-12,5
12-12,5
7-8
165-190 triệu
đồng
19-20
17,5-18,5
796,4
17-18
14,05
10,68
5-10
0,5
1.150
57,3
10-11
25-30
>= 40
30-32
40-45
16,23
12,75
16,23
76,63
55,78
0,03
27,02
61,1
25,9
12,04-13,18
13,63-14,39
9,88-10,74
7,88-8,9
7,35-8
77-78 triệu
đồng
19-20
14,5
424,4
20,37
15,21
2-5
0,14
10,4
13-14
8,1
26-27
Tuổi
%
%
%
%
75-75,5
27,8
74,3
-
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
0,5-1,5
-
0,5-1,5
97,5
0,78
13,3
-
13,8
95,5
0,73
%
%
%
%
30-40
Đơn vị
Giai
đoạn
20262030
%
%
%
%
%
%
%
%
HÀ TĨNH
TT
I
1.1
1.2
1.3
Chỉ tiêu
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu năm
2,5
13,2
16,11
8,11
12,42
2,81
20,67
22,59
26,39
12,06
7,14
10,43
3,02
14,47
16,76
17,99
6,21
8,27
8,5
8,19
9,31
TT
Chỉ tiêu
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
%
%
Nghìn DN
%
Giai
đoạn
20262030
8,2
7,5
7,49
168 triệu
đồng
13-14
49 triệu
đồng
12-14
13-16
10-12
0,06
73,8
35-40
7-7,5
15-20
>= 40
8-10
18-20
Tuổi
%
%
%
75,5
<20
35-40
Đơn vị
1.4
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
%
%
%
%
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
USD
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
%
%
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
USD
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
II
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu năm
9,36
8,11
6,63
5,15
7,8
11,59
9,75
7,24
6,79
7,5
-
101 triệu đồng
23,43
19,72
15,25
20,6
-
23 triệu đồng
-
2,5
0,0057
13,75
46,3
10,47
11,3
0,022
61,56
45,82
6,4
9,9
12,6
30,8
32,5
-
74,34
26,5
32,8
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
III
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả
đến năm 2030
%
Giai
đoạn
20262030
Giảm
0,5-1
14,6
Đạt bao
phủ toàn
dân
0,76
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu năm
-
-
Giảm 0,5-1
-
13,4
>95
-
-
0,74
%
%
%
98-100
%
70-75
Đơn vị
Giai
đoạn
20262030
%
%
%
%
%
3,2
16,1
16,0
6,9
QUẢNG TRỊ
TT
I
1.1
1.2
Chỉ tiêu
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu năm
8,02
3,83
9,15
8,34
12,22
10,6
3,2
19,29
21,27
9,85
TT
1.3
1.4
II
Chỉ tiêu
Đơn vị
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
%
%
Giai
đoạn
20262030
16,2
8,3
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
%
%
Nghìn DN
%
Tuổi
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu năm
10,51
8,45
17,56
8,35
11,2
11,5
7,6
11,5
7,0
5.290
7,1
1,3-1,5
9,72
15-20
>= 40
9-10
10,22
9,23
11,18
7,5
5,9
8,66
8,1
8,8
12,3
6,1
-14,5
9,5
9,92
13,49
7,69
8,73
7,5
3.545
7,75
12,7
10,6
10,6
0,13
14,39
52,1
6,5
10,44
-
0,5
65,5
14,11
8-10
9-10
10,9
33,2
-
73,3
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả
đến năm 2030
%
%
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
Giai
đoạn
20262030
27,5
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu năm
28,1
-
33,6
1-1,5
-
1-1,5
0,75
11,8
-
11,8
0,74
%
%
%
15-20
%
70-75
30-40
30-40
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
QUẢNG NGÃI
TT
I
Chỉ tiêu
Đơn vị
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
%
1.1
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
%
Phấn đấu
tăng
10%/năm
trở lên
5,0-6,0
8,24
9,0
2,98
3,80
TT
1.2
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
%
%
%
%
%
12,0-13,0
12,0-13,0
12,0-13,0
9,0-10,0
11,0-12,0
9,64
12,76
13,47
-8,76
7,49
12,56
14,00
15,63
4,00
8,0
1.4
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
10,03
13,66
8,55
5,13
7,90
11,51
9,13
28,36
15,24
14,0
-11,1
0,75
0,03
9,86
12,86
8,70
6,00
7,50
7,50
4.460
13,0
29-30
1.300-1.400
12,4
5,8
12,2
3,0
0,11
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Nghìn tỷ
10,5
98-100
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
%
%
%
%
%
Nghìn DN
12,0-13,0
12,0-13,0
11,0-12,0
10,0-11,0
10,0-11,0
3,0-4,0
6.900-7.000
12,0-13,0
28,0-29,0
1.900-2.000
10,5
9,0
13,0
1,43
Tối thiểu
37,6
8,5-9,5
>= 40
7,0
19,52
23,66
>=2
44,5-45,5
8,5-9,5
>=4
10,8
1.3
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
II
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
38,0
29,37
30,6
Tuổi
%
%
%
%
%
24,7
65,3
25,4
40,3
73,4
40,72
25,66
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Điểm
%/năm
-
1,47
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Người
%
10,22
-
10,98
95,56
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
>70
III
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu quả
đến năm 2030
75,5
<38,69
30,6
Đến năm
2030, phấn
đấu không
còn hộ
nghèo
13,1
BHYT toàn
dân
0,78
-
0,74
%
%
%
%
%
GIA LAI
TT
I
1.1
1.2
Chỉ tiêu
1.4
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn năm 2030
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
1.3
Đơn vị
Giai
đoạn
20262030
%
%
%
%
%
%
%
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu năm
10-10,5
3,8-4
13,5-14,5
13,5-14,5
11.5-12,5
13,5-14,5
10,5-11
8,51
3,75
10,75
10,99
9,37
9.57
8,98
8,8-9,4
3,7-3,8
11,6-12,8
11,5-12,5
10-11
12,7-13,5
9,9-10,4
12,7
14,2
10,2
8,6
8,2
10-10,5
6.3006.500
11,5-12,5
820-845
6,6
9,7
1,1
108,82
32,2
10,54
12,41
9,98
7,68
7,12
10,42
7,68
8,53
10,2
8,6
7,97
9,0-9,5
-
>3.820
8,6
14,43
-3,3
-7,1
0,065
14,49
9,5-10,5
12,8
460-480
10,89
1,53
0,2
92,26
36,3
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
II
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
%
%
%
Nghìn DN
%
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
Tuổi
%
%
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
Giai
đoạn
20262030
8,5
20-35
>= 40
9,5
60-65
75,5
0,78%
(đến năm
2030)
10,5
0,75
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu năm
9,05
19,5
-
14,01
>90
30,22
40,3
-
21,5-22,0
35,7
74,4
48,4
22,2
0,76
-
9,4
96,1
0,71
%
-
%
%
-
%
-
ĐẮK LẮK
TT
I
1.1
1.2
Chỉ tiêu
1.4
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
1.3
Đơn vị
Giai
đoạn
20262030
%
%
%
%
%
%
%
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu năm
5,56
18,58
14,37
11,84
26,41
11,1
7,47
5,44
9,51
10,5
11,6
6,44
7,76
10,02
5,86
18,48
15,11
14,27
26,16
9,6
10,91
12,14
10,37
13,87
10,68
5,82
6.0006.100
13,53
5,22
347,41
17,48
5-6
4-5
0,2
Trên 625
8,79
7,6
9,75
6,95
5,69
6,02
10,5
10,22
10,23
10,41
8,61
5,20
-
3.500-3.700
11,02
7,94
5,04
13,64
2,5
0,04
11,59
25,43
9,5
5,49
4,3
1,05
0,13
80,39
31,59
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
II
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
%
%
%
Nghìn DN
%
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
Giai
đoạn
20262030
>9,7
>= 40
59,57
Năm 2026
Kết quả
Q1/2026
Mục tiêu năm
5,45
19,99
41,28
9,06
8,74
43,83
Tuổi
%
%
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
74,5
70-80
Từ 2 trở
lên
10,2
0,8
22,5
-
74,2
28,5
-
9,06
95,2
>95
0,7
%
%
%
65-70
%
>=2
KHÁNH HÒA
TT
I
1.1
1.2
Chỉ tiêu
1.4
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
1.3
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu năm
Q1/2026
Đơn vị
Giai đoạn
2026-2030
%
%
%
%
%
%
%
11-12
3,17
15,4
10,8
10,8
22,7
10,3
8,37
-0,06
10,39
8,53
10,2
17,08
9,84
10,2
2,3
14,2
10,0
11,0
24,39
9,36
%
%
%
%
%
%
8,2
12,4
11,9
10,8
9,3
8,6
8.5008.600
15-16
10-12
800-1.000
17-18
15-16
13,2-14,8
13,2-14,8
1.050
60-65
8,86
13,87
9,62
8,22
7,72
1,67
7,66
11,2
8,81
9,29
8,2
7,31
-
4.800-5.000
11,0
x
17,2
-5,5
-11,6
2,3
16,8
48,9
11,5
10,5
510-520
16,5
7-8
7,2
129,4
54,3
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026-2030
II
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
%
%
%
Nghìn DN
%
>= 40
11-12
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu năm
Q1/2026
9,8
>40
11-12
18,61
59,69
75,5
<20
80,5
29,25
38,5
74,8
33,5
82,0
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
1-1,5
-
0,15
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tuổi
%
%
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
12,1
12,5
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
93,25
96,5
III
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
Đạt bao
phủ bảo
hiểm y tế
toàn dân
0,8
-
0,75
%
%
%
%
65-70
%
70-75
-
50-55
LÂM ĐỒNG
TT
I
1.1
1.2
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
%
%
%
%
%
%
%
10,55
5,5
15,5
14,5
17-18
16,17
12,00
7,47
5,39
7,91
8,24
20,25
6,59
8,20
10,00
5,10
12,85
12,39
14,19
13,95
13,00
1.4
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
9,77
14,78
10,43
5,02
7,94
8,52
5,95
17,7
20,23
17,61
6,97
10,31
6,06
124 triệu đồng
>12
13,07
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
USD
-
7,03 triệu đồng
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
%
%
%
14,5
15,00
13,45
7,42
10,52
7,0
6.700-7.500
14-15
7,5
15-16 triệu
đồng
19,76
11,0
5,03
12,73
0,59
5,19
23,87
10,97
20,48
1.3
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
6-8
3,38
959,29
35-40
6,5-7,5
8-10
20,07
-
1,58
31,9
9,57
%
>= 40
-
>=10
%
Nghìn DN
%
15,69
4,47
28,19
11,25
28,6
Tuổi
75,5
74,5
%
0,50
-
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
%
%
%
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
Điểm
%/năm
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Người
%
%
35-40
31,7
Đến 2030
cơ bản
không còn
hộ nghèo
>95
II
0,525
20,6
0,5
0,5
0,5
27,66
27,7
-
1-1,5
7,55
-
7,7
95,1
>50
TT
Chỉ tiêu
III
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
0,75
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
0,73
%
%
%
65-70
98,0
-
%
22,5
37,5
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Kết quả Q1/2026
Mục tiêu
năm 2026
%
%
%
%
%
%
%
10-10,5
3,04
13,15
13,31
13,51
11,43
8,34
9,51
4,34
12,31
12,78
13,52
6,42
8,79
10-10,5
3,54
13,21
13,52
14,06
10,01
8,31
%
%
%
%
%
9,67
11,46
8,2
8,99
11,6
9,17
3,1
6,45
-
10,08
10,82
4,12
7,28
7,15
TÂY NINH
TT
I
1.1
1.2
1.3
Chỉ tiêu
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
1.4
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
%
USD
%
%
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
USD
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
%
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
%
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
%
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
%
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Triệu lượt
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Nghìn tỷ
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
%
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
%
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
%
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
%
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
%
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Nghìn DN
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
%
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tuổi
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
%
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
%
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
%
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
%
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
Điểm
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
%/năm
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Người
II
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả Q1/2026
Mục tiêu
năm 2026
5,9
13,4
42,4
7,66
5.249
13,89
44,14
8,06
8.000-8.500
13-14
47-48
95-110
triệu đồng
13-14
15-16
12-13
7-9
0,32
894,33
34-35
8-9
>= 40
8,5
45-50
-
58 triệu đồng
15,41
16,98
13,51
0,06
22,83
25,34
1,9
8,2
1,75
-
0,2
134,99
34,19
8,53
1,9
8,2
77,3
<22
19,03
-
-
10,1
76,1
23,84
31,68
Giảm 20% so
với đầu năm
10,4
Năm 2026
Giai đoạn
2026 - 2030
Kết quả Q1/2026
Mục tiêu
năm 2026
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
III
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
%
%
0,75-0,77
-
> 95,7
15,05
0,74
%
%
%
10-15
%
70-75
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Kết quả Q1/2026
Mục tiêu
năm 2026
%
%
%
%
%
%
%
2,77
16,83
17,89
9,81
11,07
10,71
5,3
2,9
0,93
0,66
4,72
2,72
9,73
10,0
3,01
17,1
17,4
15,77
15,65
11,19
%
%
%
%
%
10,49
10,12
10,95
10,09
9,93
12,09
7,62
10,18
5,62
5,71
10,29
10,37
15,15
8,63
9,63
VĨNH LONG
TT
I
1.1
1.2
1.3
Chỉ tiêu
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Năm 2026
TT
1.4
II
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
%
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
USD
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
%
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
%
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
USD
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
%
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
%
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
%
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
%
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Triệu lượt
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Nghìn tỷ
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
%
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
%
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
%
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm 2030
%
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
%
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Nghìn DN
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
%
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tuổi
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
%
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
%
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
%
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
%
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
Điểm
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
%/năm
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Người
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
%
Năm 2026
Giai đoạn
2026 - 2030
Kết quả Q1/2026
Mục tiêu
năm 2026
5,69
6.181
17,52
9,32
584,95
12-14
10,28
9,3
5,0
2,28
10,3
10,08
>= 40
4,29
20,8
>40
9,25
1,52
10,24
21,28
4,61
0,9
0,29
13,154
19,57
5,09
13,12
31,0
9,39
3.698
17,1
10,3
12,0
11,5
1,12
8,90
8,05
8,57
13,25
31,0
75,5
20,0
15,46
-
76,4
38,90
39,15
0,5
-
0,07
11,6
10,6
-
10,8
96,0
TT
Chỉ tiêu
III
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Đơn vị
%
Năm 2026
Giai đoạn
2026 - 2030
Kết quả Q1/2026
Mục tiêu
năm 2026
0,76
-
0,73
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
%
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
%
%
65-70
98-100
- Khu công
nghiệp: 100- Cụm
công nghiệp: 40
-
%
-
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
Kết quả Q1/2026
Mục tiêu
năm 2026
%
%
%
%
%
%
%
11,02
4,81
15,53
13,43
13,64
18,91
12,99
7,8
2,68
14,95
9,8
9,55
25,55
10,11
10,71
3,76
21,55
11,73
42,15
11,25
%
%
%
%
12,35
20,13
19,36
9,31
16,19
14,19
9,85
3,05
16,2
15,1
14,5
8,15
100,0
65,0
98,0
AN GIANG
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
1.3
Năm 2026
TT
1.4
II
Năm 2026
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
9,3
11,87
>6.300
15,77
9,76
593,00
19,33
11,63
8,45
5,00
3,22
654,5
28,59
9,77
6,21
9,61
13,4
7,37
24,92
8,1
37,87
0,83
19,04
21,76
-
9,63
8,65
3.600
13,19
7,5
24,98
8,3
2,5
113,5
33,88
8,42
8,00
%
>= 40
6,5
%
Nghìn DN
%
6,84
39,75
50,2
5,87
22,35
45,4
4,77
20,15
46,5
Tuổi
75,5
74,66
%
32,09
-
%
%
%
%
16,2
33,75
20,77
Kết quả Q1/2026
Mục tiêu
năm 2026
34,23
TT
Chỉ tiêu
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
Năm 2026
Giai đoạn
2026 - 2030
Kết quả Q1/2026
Mục tiêu
năm 2026
0,3-0,5
-
0,1-0,2
>95
0,75
11,2
-
11,6
95,2
0,69
%
%
%
-
%
2,6
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
%
>= 9,0
>3,5
14,8
14,5
>= 14,5
16,3
8,9
6,14
3,47
7,89
8,14
8,72
6,18
7,57
8,21
5,03
12,27
12,22
>=12,5
12,58
8,38
%
8,0
9,43
Đơn vị
Điểm
%/năm
Người
%
%
ĐỒNG THÁP
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
1.3
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
TT
1.4
II
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
Chỉ tiêu
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
16,15
7,0
8,5
6,2
5.499-5.640
>= 12,0
2.400
>=14,1
10,0
5,45
1,79
702,67
33,0
8,0
>= 30
12,22
10,39
4,19
7,9
7,73
10,5
19,51
12,0
3,4
15,63
20,53
-
11,53
11,23
8,25
7,26
7,52
3.787
12,0
>21,0
13,8
7,81
4,98
0,87
93,3-94,5
30,6
7,3
14,5
%
>= 40
-
>= 18
%
Nghìn DN
%
>=7
34,55
-1,13
15,2
-
10,13
13,82
31,86
Tuổi
76,21
75,87
%
<20
-
%
%
>=43,5
16,77
-
<33,0
38,2
Giai đoạn
2026 - 2030
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
Không còn
hộ nghèo
>= 11
>0,7
%
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
-
-
0,56
9,13
-
9,2
> 0,7
%
%
65-70
20-30
35-40
%
-
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
%
≥10
4,85
13,7
12,7
CÀ MAU
TT
Chỉ tiêu
I
1.1
1.2
VỀ KINH TẾ
Tốc độ tăng trưởng GRDP bình quân/năm
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
- Công nghiệp
- Trong đó: Công nghiệp chế biến, chế tạo
- Xây dựng
Khu vực dịch vụ
1.3
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
5,64
4,19
2,99
0,63
3,88
8,27
8,39
5,5
13,6
13,95
20,8
11,8
TT
1.4
II
Chỉ tiêu
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
- Vận tải, kho bãi
- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
- Tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
- Hoạt động chuyên môn khoa học và Công nghệ
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
GRDP bình quân đầu người đến năm 2030
Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)
Tỉ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP đến năm 2030
Giá trị tăng thêm ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng
Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu
Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu
Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa
Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ
Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP bình quân/năm
Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân/năm
Tỉ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030
Tỉ lệ DN có hoạt động đổi mới sáng tạo / tổng số DN trên địa bàn đến năm
Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân
Số doanh nghiệp đang hoạt động đến năm 2030
Tỉ lệ đô thị hoá đến năm 2030
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
Tỉ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn
tỉnh
Đơn vị
Giai đoạn
2026 - 2030
%
%
%
%
%
%
USD
%
%
USD
%
%
%
%
Triệu lượt
Nghìn tỷ
%
%
%
12,8
18,5
14,25
8,77
6.000
10,06
11,7
8,87
0,72
>=40
8-8,5
≥20
%
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
9,59
17,1
9,15
4,85
8,35
8,64
8,66
5,39
13,2
16,7
12,2
18,2
18,1
9,0
12,79
8,2
3.650
11,61
6,0
7,7
-41,7
28,1
0,044
17,93
39,96
-
0,135
46,2
6,5-8
>= 40
-
%
Nghìn DN
%
6,54
9,87
9,64
11,73
Tuổi
75,5
75,3
%
≤30
-
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ
Tỉ lệ lao động có kỹ năng CNTT đến năm 2030
Tỉ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động đến năm 2030
Giảm tỉ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân/năm
III
Số bác sĩ/vạn dân đến năm 2030
Tỉ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khoẻ hằng năm
Tỉ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân
Chỉ số phát triển con người (HDI)
VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG BĐKH
Tỉ lệ KCN, KCX có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi
trường
Tỉ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
Tỉ lệ cơ sở SXKD đạt quy chuẩn về môi trường
Tỉ lệ DN công nghiệp áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng tiết kiệm, hiệu
quả đến năm 2030
%
%
%
%
Điểm
%/năm
Người
%
%
Giai đoạn
2026 - 2030
Năm 2026
Kết quả
Mục tiêu
Q1/2026
năm 2026
15,8
20,39
20,4
1-1,5
-
1-1,5
97,5
>0,7
13,05
>=98
95,09
-
13,2
>=98
95,5
0,7
%
66,7
66,7
%
%
33,2
-
%