Điều 24. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Công Thương:
a) Chủ trì tổ chức, thực hiện, xây dựng và vận hành Hệ sinh thái tận dụng
các FTA; công khai chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận
dụng các FTA; hàng năm tổng hợp, xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí để
xây dựng và vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA và tổng hợp vào dự toán
ngân sách hàng năm của Bộ Công Thương gửi Bộ Tài chính để tổng hợp, báo
cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định; trên cơ sở dự toán được cấp có
thẩm quyền giao, chi đúng chế độ, chính sách, bảo đảm tiết kiệm và hiệu quả
theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;
b) Tổ chức tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đăng ký và quyết định công nhận
thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA theo quy định của Nghị định này;
c) Xây dựng, quản lý và vận hành Cơ sở dữ liệu thành viên Hệ sinh thái
tận dụng các FTA và nền tảng số phục vụ chia sẻ thông tin, hỗ trợ tra cứu cam
kết FTA, kết nối chuỗi giá trị, kết nối thị trường và hỗ trợ hoạt động của Thành
viên Hệ sinh thái;
d) Thực hiện công tác quản lý nhà nước, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc,
kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Hệ sinh thái tận dụng các FTA tại các
bộ, ngành, địa phương;
đ) Hàng năm, tổng hợp, đánh giá hiệu quả hoạt động của Hệ sinh thái tận
dụng các FTA, báo cáo Thủ tướng Chính phủ;
e) Thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với Quỹ Xúc tiến xuất khẩu
ngành hàng.
2. Bộ, cơ quan ngang bộ:
a) Chia sẻ dữ liệu liên thông giữa các ngành và bảo mật thông tin trong
việc bảo vệ bí mật kinh doanh của doanh nghiệp khi thực hiện kết nối dữ liệu
và tối ưu hóa quy trình cắt giảm thủ tục hành chính thông qua chuyển đổi số,
phục vụ việc xây dựng và vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA;
b) Chủ trì xây dựng cơ chế nhằm công nhận và chia sẻ, hợp tác phát triển
cùng doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh đối với các kết quả nghiên cứu
và hoạt động thuộc phạm vi lĩnh vực phụ trách;
c) Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương về chuyên môn, chịu trách
nhiệm trong việc đánh giá chuyên ngành trong quá trình xây dựng và vận hành
Hệ sinh thái tận dụng các FTA;
d) Phối hợp với Hiệp hội ngành hàng trong việc triển khai các hoạt động
xúc tiến thương mại của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng đảm bảo hiệu quả,
đồng bộ với các hoạt động của Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương
mại, Chương trình cấp quốc gia về xây dựng và phát triển thương hiệu.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
a) Phối hợp với Bộ Công Thương trong việc tổ chức, điều phối việc triển
khai các cơ chế bảo đảm và phân bổ nguồn lực phục vụ Hệ sinh thái tận dụng
các FTA theo quy định tại Nghị định này;
b) Tổ chức tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với thành
viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA theo quy định của Nghị định này;
c) Bố trí kinh phí đảm bảo cho việc thực hiện các nhiệm vụ không trùng
với nhiệm vụ của cơ quan nhà nước trong việc xây dựng và vận hành Hệ sinh
thái tận dụng các FTA; bố trí kinh phí hỗ trợ cho các doanh nghiệp, hợp tác xã,
hộ kinh doanh là thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho đơn vị được
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ này tại địa phương; chịu
trách nhiệm quản lý, sử dụng và phân bổ kinh phí theo quy định pháp luật ngân
sách nhà nước và khả năng cân đối của ngân sách địa phương; chịu trách nhiệm
chỉ đạo đơn vị được phân bổ kinh phí thực hiện chi đúng chế độ, chính sách,
bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;
d) Phối hợp với Bộ Công Thương theo dõi, đánh giá mức độ tận dụng FTA
tại địa phương; báo cáo Bộ Công Thương trước ngày 15 tháng 12 hàng năm về
tình hình triển khai, quản lý, phân bổ và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho doanh
nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các
FTA theo Mẫu số 10 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này;
đ) Thực hiện công tác quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra chuyên ngành
việc sử dụng các nguồn lực hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là
thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA;
e) Quản lý, thanh tra, kiểm tra chuyên ngành việc chấp hành pháp luật về
Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng trên địa bàn; chậm nhất ngày 15 tháng 02
hàng năm, báo cáo tình hình quản lý Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng cho
Bộ Công Thương theo Mẫu số 16 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này;
g) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện thẩm quyền theo quy định
tại Điều 21 Nghị định này.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Phạm Gia Túc
Phụ lục I
TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH THÀNH VIÊN HỆ SINH THÁI TẬN DỤNG CÁC FTA
(Kèm theo Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
I. NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG TIÊU CHÍ
Nguyên tắc áp dụng tiêu chí bắt buộc:
1. Các tiêu chí được xác định là “bắt buộc” là điều kiện tiên quyết để xem xét công nhận thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA.
2. Chủ thể không đáp ứng bất kỳ tiêu chí bắt buộc nào quy định tại Phụ lục này thì không được xem xét chấm điểm các
tiêu chí còn lại và bị loại khỏi danh sách thẩm định.
3. Việc xác định tiêu chí bắt buộc được thực hiện trên cơ sở thông tin kê khai tại Mẫu số 01 và hồ sơ, tài liệu minh chứng
(nếu có), kết hợp với dữ liệu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý.
II. TIÊU CHÍ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG CỤ THỂ
1. Tiêu chí dành cho doanh nghiệp
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
1 Tư cách pháp lý và năng lực hoạt động
1.1 Tư cách pháp Bắt buộc, Có đăng ký doanh nghiệp hợp pháp
lý hợp lệ
chấm điểm còn hiệu lực
1.2 Có hoạt động Bắt buộc, Có phát sinh doanh thu, hợp đồng,
sản xuất, kinh chấm điểm hóa đơn hoặc hoạt động sản xuất
doanh thực tế
kinh doanh thực tế trong 12 tháng
gần nhất.
1.3 Có năng lực Bắt buộc, Có nhà máy/xưởng sản xuất, chế biến
tổ chức sản chấm điểm hoặc hệ thống cung ứng phục vụ xuất
xuất, cung ứng
khẩu hoặc tham gia chuỗi giá trị.
Tài liệu chứng minh
Khai mã số doanh nghiệp theo Mẫu số 01.
(i) Kê khai theo Mẫu số 01; (ii) Nộp 01 trong
các tài liệu: hóa đơn bán hàng, hợp đồng, tờ khai
hải quan, báo cáo tài chính, sao kê ngân hàng,
hoặc tài liệu tương đương.
(i) Kê khai theo mẫu số Mẫu số 01; (ii) Nộp tối
thiểu 01 tài liệu: hợp đồng xuất khẩu/tờ khai hải
quan; hợp đồng thuê nhà máy/xưởng sản xuất;
danh
mục
thiết
bị;
chứng
nhận
ISO/HACCP/VietGAP…; hợp đồng cung ứng;
xác nhận của đối tác xuất khẩu.
Điểm
STT
Tiêu chí
Loại
1.4 Thực hiện đầy Bắt buộc,
đủ nghĩa vụ chấm điểm
pháp lý cơ
bản
Mô tả
Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, bảo
hiểm xã hội và các nghĩa vụ pháp lý
cơ bản khác theo quy định của pháp
luật tại thời điểm đăng ký
Tài liệu chứng minh
Điểm
i) Kê khai theo Mẫu số 01; (ii) Cơ quan thẩm
định ưu tiên tra cứu dữ liệu cơ quan
thuế/BHXH; (iii) Trường hợp cần thiết yêu cầu
01 trong các tài liệu: xác nhận không nợ
thuế/BHXH, hoặc tài liệu tương đương.
Mức độ liên quan và nhu cầu tận dụng FTA
2.1
Có sản phẩm Chấm điểm
hoặc dịch vụ
có tiềm năng
tận dụng FTA
Có sản phẩm, dịch vụ hoặc hoạt
động sản xuất kinh doanh có khả
năng hưởng lợi từ các FTA hoặc
tham gia chuỗi giá trị xuất khẩu.
Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có, cung
cấp thêm: catalogue sản phẩm, hợp đồng xuất
khẩu, tờ khai hải quan, đơn hàng, thư quan tâm
của đối tác hoặc tài liệu tương đương.
2.2
Có nhu cầu Chấm điểm Có nhu cầu mở rộng thị trường và
mở rộng thị
muốn nâng cao hiệu quả tận dụng
trường, nâng
FTA
cao hiệu quả
tận dụng FTA
Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có, cung
cấp kế hoạch kinh doanh, danh sách thị trường
mục tiêu, trao đổi với đối tác hoặc tài liệu tương
đương.
2.3
Có nhu cầu Chấm điểm
nâng cao năng
lực đáp ứng
FTA
Có nhu cầu nâng cao năng lực về tiêu Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có, cung
chuẩn chất lượng, truy xuất nguồn cấp chứng nhận, kế hoạch nâng cấp, hồ sơ kỹ
gốc, chuyển đổi số, chuyển đổi xanh thuật hoặc tài liệu liên quan.
hoặc đáp ứng quy định thị trường FTA
2.4
Có khả năng Chấm điểm Có khả năng liên kết với các doanh Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có, cung
tham gia hoặc
nghiệp, hợp tác xã hoặc chủ thể khác cấp hợp đồng, biên bản ghi nhớ, xác nhận đối
mở rộng liên
trong chuỗi cung ứng.
tác hoặc tài liệu tương đương.
kết chuỗi giá
trị
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
3 Mức độ sẵn sàng tham gia, kết nối và tuân thủ
Tài liệu chứng minh
Điểm
3.1
Sẵn sàng cung Chấm điểm Cam kết cập nhật thông tin về hoạt Nội dung cam kết tại Mẫu số 01.
cấp thông tin
động, sản phẩm, năng lực và nhu cầu
phục vụ Hệ
hỗ trợ theo yêu cầu của Hệ sinh thái.
sinh thái
3.2
Sẵn
sàng Chấm điểm
tham gia các
hoạt động của
Hệ sinh thái
Cam kết tham gia các hoạt động đào Nội dung cam kết tại Mẫu số 01; nếu có, cung
tạo, xúc tiến thương mại, kết nối cấp minh chứng đã từng tham gia các chương
cung – cầu, diễn đàn doanh nghiệp trình tương tự.
khi phù hợp.
3.3
Sẵn sàng hợp Chấm điểm
tác và liên kết
với các thành
viên khác
Có thiện chí hợp tác, chia sẻ thông Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có, cung
tin, tham gia liên kết sản xuất, cung cấp hợp đồng, Biên bản ghi nhớ (MOU), xác
ứng hoặc tiêu thụ với các chủ thể nhận đối tác hoặc tài liệu tương đương.
trong Hệ sinh thái.
3.4
Cam kết tuân Bắt buộc, Cam kết tuân thủ quy chế Hệ sinh Nội dung cam kết tại Mẫu số 01 (phần cam kết).
thủ quy chế và chấm điểm thái, không gian lận thương mại,
pháp luật
không gian lận xuất xứ, không trục
lợi chính sách và tuân thủ pháp luật
liên quan.
3.5
Cam kết kiểm Bắt buộc, Cam kết phối hợp kiểm tra, giám sát, Nội dung cam kết tại Mẫu số 01 (phần cam kết).
tra, giám sát chấm điểm hậu kiểm và chịu trách nhiệm về
và hậu kiểm
thông tin đã kê khai.
2. Tiêu chí dành cho hợp tác xã
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
1 Tư cách pháp lý và năng lực hoạt động
1.1 Tư cách pháp lý Bắt buộc, Có đăng ký hợp tác xã hợp pháp, còn
hợp lệ
chấm điểm hiệu lực theo quy định của pháp luật.
1.2 Có hoạt động Bắt buộc, Có hoạt động sản xuất, kinh doanh
sản xuất, kinh chấm điểm hoặc dịch vụ phát sinh trong 12 tháng
doanh thực tế
gần nhất.
1.3
Có năng lực tổ Bắt buộc, Có vùng nguyên liệu, tổ chức thành
chức sản xuất, chấm điểm viên hoặc năng lực tổ chức sản xuất,
cung ứng
cung ứng phục vụ xuất khẩu hoặc
tham gia chuỗi giá trị.
1.4
Thực hiện đầy Bắt buộc, Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, bảo
đủ nghĩa vụ chấm điểm hiểm xã hội và các nghĩa vụ pháp lý
pháp lý cơ bản
cơ bản khác theo quy định của pháp
luật tại thời điểm đăng ký.
2.1
Mức độ liên quan và nhu cầu tận dụng FTA
Có sản phẩm Chấm điểm Có sản phẩm nông sản, hàng hóa hoặc
hoặc dịch vụ có
dịch vụ có khả năng tham gia xuất
tiềm năng tận
khẩu hoặc cung ứng cho chuỗi giá trị
dụng FTA
xuất khẩu theo các FTA.
Tài liệu chứng minh
Khai mã số hợp tác xã tại Mẫu số 01.
(i) Kê khai theo Mẫu số 01; (ii) Nộp 01
trong các tài liệu: hóa đơn bán hàng, hợp
đồng, tờ khai hải quan, báo cáo tài chính,
sao kê ngân hàng, hoặc tài liệu tương
đương.
Thông tin kê khai tại Mẫu số 01 và cung cấp
tối thiểu 01 tài liệu: hợp đồng tiêu thụ với
doanh nghiệp; xác nhận của doanh nghiệp
thu mua; danh sách thành viên, vùng
nguyên liệu; chứng nhận VietGAP,
GlobalGAP hoặc tương đương.
(i) Kê khai theo Mẫu số 01; (ii) Cơ quan
thẩm định ưu tiên tra cứu dữ liệu cơ quan
thuế/BHXH; (iii) Trường hợp cần thiết yêu
cầu 01 trong các tài liệu: xác nhận không nợ
thuế/BHXH, hoặc tài liệu tương đương.
Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có,
cung cấp thêm: hợp đồng tiêu thụ, tài liệu
sản phẩm, chứng nhận chất lượng hoặc tài
liệu tương đương.
Điểm
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
2.2 Có nhu cầu mở Chấm điểm Có nhu cầu mở rộng thị trường và
rộng thị trường,
muốn nâng cao hiệu quả tận dụng
nâng cao hiệu quả
FTA.
tận dụng FTA
2.3 Có nhu cầu nâng Chấm điểm Có nhu cầu nâng cao tiêu chuẩn sản
cao năng lực đáp
phẩm, truy xuất nguồn gốc, tổ chức sản
ứng FTA
xuất, đáp ứng yêu cầu thị trường FTA.
2.4
3.1
3.2
3.3
3.4
Tài liệu chứng minh
Điểm
Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có,
cung cấp kế hoạch tiêu thụ, thông tin thị
trường mục tiêu, trao đổi với đối tác hoặc tài
liệu tương đương.
Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có,
cung cấp chứng nhận chất lượng, kế hoạch
nâng cấp sản xuất hoặc tài liệu tương
đương.
Có khả năng Chấm điểm Có khả năng liên kết với doanh Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có,
tham gia hoặc
nghiệp, hợp tác xã khác trong chuỗi cung cấp hợp đồng liên kết, biên bản ghi
mở rộng liên kết
sản xuất - chế biến - tiêu thụ.
nhớ, xác nhận đối tác hoặc tài liệu tương
chuỗi giá trị
đương.
Mức độ sẵn sàng tham gia, kết nối và tuân thủ
Sẵn sàng cung Chấm điểm Cam kết cập nhật thông tin về hoạt Nội dung cam kết tại Mẫu số 01.
cấp thông tin phục
động, sản phẩm, năng lực và nhu cầu
vụ Hệ sinh thái
hỗ trợ theo yêu cầu của Hệ sinh thái.
Sẵn sàng tham Chấm điểm Cam kết tham gia các hoạt động đào Nội dung cam kết tại Mẫu số 01; nếu có,
gia các hoạt động
tạo, xúc tiến thương mại, kết nối cung - cung cấp minh chứng đã từng tham gia các
của Hệ sinh thái
cầu, diễn đàn doanh nghiệp khi phù hợp. chương trình tương tự.
Sẵn sàng hợp tác Chấm điểm Có thiện chí hợp tác, chia sẻ thông tin, Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có,
và liên kết với các
tham gia liên kết sản xuất, cung ứng hoặc cung cấp hợp đồng, Biên bản ghi nhớ
thành viên khác
tiêu thụ với các chủ thể trong Hệ sinh thái. (MOU), xác nhận đối tác hoặc tài liệu tương
đương.
Cam kết tuân thủ Bắt buộc, Cam kết tuân thủ quy chế Hệ sinh Nội dung cam kết tại Mẫu số 01 (phần cam
quy chế và pháp chấm điểm thái, không gian lận thương mại, không kết).
luật
gian lận xuất xứ, không trục lợi chính
sách và tuân thủ pháp luật liên quan.
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
Tài liệu chứng minh
Điểm
3.5 Cam kết kiểm Bắt buộc, Cam kết phối hợp kiểm tra, giám sát, Nội dung cam kết tại Mẫu số 01 (phần cam
tra, giám sát và chấm điểm hậu kiểm và chịu trách nhiệm về kết).
hậu kiểm
thông tin đã kê khai.
3. Tiêu chí dành cho hộ kinh doanh
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
Hồ sơ, tài liệu chứng minh
Điểm
Tư cách pháp lý và năng lực hoạt động
1.1 Tư cách pháp lý
Bắt buộc,
Có đăng ký hộ kinh doanh hoặc Khai thông tin tại Mẫu số 01; cung cấp
hợp lệ
chấm điểm được chính quyền địa phương xác Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
nhận hoạt động hợp pháp.
hoặc xác nhận của UBND cấp xã/phường
(nếu không có đăng ký).
1.2 Có hoạt động sản
Bắt buộc,
Có hoạt động sản xuất, kinh Thông tin kê khai tại Mẫu số 01 và cung
xuất, kinh doanh chấm điểm doanh phát sinh trong thời gian cấp tối thiểu 01 tài liệu: đơn hàng, chứng
thực tế
gần nhất.
từ bán hàng, xác nhận của khách hàng
hoặc tài liệu tương đương.
1.3 Có năng lực tổ
Bắt buộc,
Có khả năng sản xuất, cung ứng Thông tin kê khai tại Mẫu số 01 và cung
chức sản xuất, cung chấm điểm sản phẩm hoặc tham gia chuỗi cấp tối thiểu 01 tài liệu: đơn hàng, xác
ứng
cung ứng với doanh nghiệp, hợp nhận của doanh nghiệp/hợp tác xã, tài liệu
tác xã.
chứng minh giao dịch.
1.4 Thực hiện đầy đủ
Bắt buộc,
Thực hiện nghĩa vụ thuế theo quy Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có,
nghĩa vụ pháp lý cơ chấm điểm định (nếu thuộc diện phải thực cung cấp biên lai nộp thuế hoặc xác nhận
bản
hiện).
của cơ quan thuế/địa phương.
Mức độ tham gia chuỗi giá trị tận dụng FTA
2.1 Có sản phẩm hoặc Chấm điểm
Có sản phẩm có khả năng tham Thông tin kê khai tại Mẫu số 01; nếu có,
dịch vụ có tiềm
gia chuỗi cung ứng xuất khẩu cung cấp tài liệu về sản phẩm hoặc đơn
năng tận dụng FTA
hàng.
STT
2.2
2.3
2.4
3.1
3.2
3.3
3.4
Tiêu chí
Loại
Mô tả
Hồ sơ, tài liệu chứng minh
hoặc cung cấp cho doanh nghiệp
xuất khẩu.
Có nhu cầu mở rộng thị trường và Thông tin kê khai tại Mẫu số 01.
muốn nâng cao hiệu quả tận dụng
FTA thông qua doanh nghiệp,
hợp tác xã hoặc thị trường mới.
Có nhu cầu cải thiện chất lượng Thông tin kê khai tại Mẫu số 01.
sản phẩm, bao bì, tiêu chuẩn.
Có nhu cầu mở Chấm điểm
rộng thị trường,
nâng cao hiệu quả
tận dụng FTA
Có nhu cầu nâng Chấm điểm
cao năng lực đáp
ứng FTA
Có khả năng tham Chấm điểm
Có khả năng tham gia liên kết với
gia hoặc mở rộng
doanh nghiệp hoặc hợp tác xã.
liên kết chuỗi giá
trị
Mức độ sẵn sàng tham gia, kết nối và tuân thủ
Sẵn sàng cung cấp Chấm điểm
Cam kết cập nhật thông tin về
thông tin phục vụ
hoạt động và nhu cầu hỗ trợ.
Hệ sinh thái
Sẵn sàng tham gia Chấm điểm
Cam kết tham gia các hoạt động
các hoạt động của
đào tạo, xúc tiến thương mại, kết
Hệ sinh thái
nối cung – cầu, diễn đàn doanh
nghiệp khi phù hợp.
Sẵn sàng hợp tác và Chấm điểm
Có thiện chí hợp tác, chia sẻ
liên kết với các
thông tin, tham gia liên kết sản
thành viên khác
xuất, cung ứng hoặc tiêu thụ với
các chủ thể trong Hệ sinh thái.
Cam kết tuân thủ
Bắt buộc,
Cam kết tuân thủ quy chế Hệ sinh
quy chế và pháp chấm điểm thái, không gian lận thương mại,
luật
không gian lận xuất xứ, không
Điểm
Thông tin kê khai tại Mẫu số 01.
Nội dung cam kết tại Mẫu số 01.
Nội dung cam kết tại Mẫu số 01.
Nội dung cam kết tại Mẫu số 01.
Nội dung cam kết tại Mẫu số 01 (phần
cam kết).
STT
Tiêu chí
Loại
3.5
Cam kết kiểm tra,
giám sát và hậu
kiểm
Bắt buộc,
chấm điểm
Mô tả
Hồ sơ, tài liệu chứng minh
Điểm
trục lợi chính sách và tuân thủ
pháp luật liên quan.
Cam kết phối hợp kiểm tra, giám Nội dung cam kết tại Mẫu số 01 (phần
sát, hậu kiểm và chịu trách nhiệm cam kết).
về thông tin đã kê khai.
Phụ lục II
TIÊU CHÍ LỰA CHỌN THÀNH VIÊN HỆ SINH THÁI TẬN DỤNG CÁC FTA ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ
(Kèm theo Nghị định số 240/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
I. NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG TIÊU CHÍ
Nguyên tắc áp dụng tiêu chí bắt buộc:
1. Các tiêu chí được xác định là “bắt buộc” là điều kiện tiên quyết để xem xét lựa chọn thành viên Hệ sinh thái tận dụng các
FTA được hưởng hỗ trợ.
2. Chủ thể không đáp ứng bất kỳ tiêu chí bắt buộc nào quy định tại Phụ lục này thì không được xem xét chấm điểm các tiêu
chí còn lại và bị loại khỏi danh sách thẩm định.
3. Việc xác định tiêu chí bắt buộc được thực hiện trên cơ sở thông tin kê khai tại Mẫu số 04 và Mẫu số 05 và hồ sơ, tài liệu
minh chứng (nếu có), kết hợp với dữ liệu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý.
II. TIÊU CHÍ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG CỤ THỂ
1. Tiêu chí dành cho doanh nghiệp
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
Hồ sơ, tài liệu chứng minh
Mức độ cần thiết phải hỗ trợ
1.1
Có đề xuất hỗ trợ cụ thể
1.2
Có tồn tại khó khăn, vướng
mắc thực tế
Bắt buộc, Có đề xuất hỗ trợ rõ ràng về nội Hồ sơ đề xuất theo Mẫu số 05; thuyết
chấm điểm dung, mục tiêu, phạm vi.
minh nội dung đề xuất hỗ trợ
Chấm
điểm
Có khó khăn cụ thể trong việc Nêu rõ trong Mẫu số 05; Báo cáo mô
tận dụng FTA (tiêu chuẩn, thị tả khó khăn tại hồ sơ đề xuất; nếu có,
trường, chi phí, quy định…)
kèm tài liệu chứng minh (thư từ chối,
yêu cầu kỹ thuật, chi phí phát sinh…)
Điểm
Mô tả
STT
Tiêu chí
Loại
Hồ sơ, tài liệu chứng minh
Điểm
1.3
Mức độ phù hợp với mục
tiêu FTA
Chấm
điểm
Nội dung đề xuất gắn với tận Thuyết minh theo Mẫu số 05; Thuyết
dụng FTA, nâng cao khả năng minh tại hồ sơ đề xuất
tham gia chuỗi giá trị…
1.4
Tính cấp thiết
Chấm
điểm
Nhu cầu hỗ trợ cần thiết trong Thuyết minh theo Mẫu số 05
kỳ kế hoạch
Khả năng hấp thụ và triển khai
2.1
Có kế hoạch triển khai rõ Bắt buộc, Có kế hoạch thực hiện cụ thể, Thuyết minh theo Mẫu số 05
ràng
chấm điểm có lộ trình và đầu việc rõ
2.2
Có nhân sự và bộ phận triển
khai
Chấm
điểm
Có nhân sự hoặc bộ phận phụ Thuyết minh theo Mẫu số 05
trách triển khai
2.3
Có khả năng bảo đảm
nguồn lực đối ứng
Chấm
điểm
Có nguồn lực tài chính hoặc Thuyết minh theo Mẫu số 05
nguồn lực khác để cùng thực
hiện
2.4
Có khả năng duy trì kết quả
Chấm
điểm
Có khả năng duy trì hiệu quả Thuyết minh theo Mẫu số 05
sau khi kết thúc hỗ trợ
Hiệu quả về kinh tế - xã hội
3.1
Hiệu quả doanh thu
Chấm
điểm
Có hiệu quả về kết quả kinh Thuyết minh theo Mẫu số 05
doanh, mở rộng thị trường
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
Hồ sơ, tài liệu chứng minh
Điểm
3.2
Hiệu quả giá trị gia tăng
Chấm
điểm
Tăng giá trị sản phẩm, nâng Thuyết minh theo Mẫu số 05
cao chất lượng, thương hiệu
3.3
Hiệu quả tạo việc làm và thu
nhập
Chấm
điểm
Tạo thêm việc làm hoặc tăng Thuyết minh theo Mẫu số 05
thu nhập
3.4
Hiệu quả tăng cường liên
kết chuỗi
Chấm
điểm
Tăng liên kết với doanh Thuyết minh theo Mẫu số 05
nghiệp/hợp tác xã khác
3.5
Khả năng lan tỏa
Chấm
điểm
Có khả năng nhân rộng, áp Thuyết minh theo Mẫu số 05
dụng cho chủ thể khác
Cam kết thực hiện, báo cáo và tuân thủ
4.1
Cam kết kết quả (KPI)
4.2
Cam kết sử dụng đúng mục Bắt buộc, Sử dụng hỗ trợ đúng nội dung
đích
chấm điểm
Thuyết minh theo Mẫu số 05
4.3
Cam kết báo cáo và hậu Bắt buộc, Thực hiện báo cáo, kiểm tra
kiểm
chấm điểm
Thuyết minh theo Mẫu số 05
4.4
Cam kết hoàn trả khi vi Bắt buộc, Hoàn trả nếu sai phạm
phạm
chấm điểm
Thuyết minh theo Mẫu số 05
Chấm
điểm
Có cam kết cụ thể về đầu ra, Thuyết minh theo Mẫu số 05
kết quả
2. Tiêu chí dành cho hợp tác xã
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
1 Mức độ cần thiết phải hỗ trợ
1.1 Có đề xuất hỗ trợ cụ thể
Bắt buộc, Có đề xuất hỗ trợ rõ ràng về nội
chấm điểm dung, mục tiêu, phạm vi phù hợp
với hoạt động của hợp tác xã
1.2 Có tồn tại khó khăn, vướng Chấm điểm Có khó khăn cụ thể trong sản xuất,
mắc thực tế
tiêu thụ sản phẩm, đáp ứng tiêu
chuẩn, truy xuất nguồn gốc hoặc
kết nối thị trường
1.3
1.4
2.1
2.2
2.3
Hồ sơ, tài liệu chứng minh
Hồ sơ đề xuất theo Mẫu số 05;
thuyết minh nội dung đề xuất hỗ
trợ
Nêu rõ trong Mẫu số 05; Báo
cáo mô tả khó khăn tại hồ sơ đề
xuất; nếu có, kèm tài liệu chứng
minh (thư từ chối, yêu cầu kỹ
thuật, chi phí phát sinh…)
Mức độ phù hợp với mục Chấm điểm Nội dung đề xuất gắn với tận dụng Thuyết minh theo Mẫu số 05;
tiêu FTA
FTA, nâng cao khả năng tham gia Thuyết minh tại hồ sơ đề xuất
chuỗi giá trị…
Tính cấp thiết
Chấm điểm Nhu cầu hỗ trợ cần thiết trong kỳ kế Thuyết minh theo Mẫu số 05
hoạch, có ảnh hưởng trực tiếp đến
khả năng tiêu thụ sản phẩm hoặc
nâng cao năng lực HTX
Khả năng hấp thụ và triển khai
Có kế hoạch triển khai rõ Bắt buộc, Có kế hoạch thực hiện cụ thể, có lộ Thuyết minh theo Mẫu số 05
ràng
chấm điểm trình và đầu việc rõ
Có nhân sự và bộ phận triển Chấm điểm Có nhân sự hoặc bộ phận phụ trách Thuyết minh theo Mẫu số 05
khai
triển khai
Có khả năng bảo đảm Chấm điểm Có nguồn lực tài chính hoặc nguồn Thuyết minh theo Mẫu số 05
nguồn lực đối ứng
lực khác để cùng thực hiện
Điểm
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
Hồ sơ, tài liệu chứng minh
2.4 Có khả năng duy trì kết quả Chấm điểm Có khả năng duy trì hiệu quả sau Thuyết minh theo Mẫu số 05
khi kết thúc hỗ trợ
Điểm
Hiệu quả về kinh tế - xã hội
3.1
Hiệu quả doanh thu
Chấm điểm Có hiệu quả về kết quả kinh doanh, Thuyết minh theo Mẫu số 05
mở rộng thị trường
3.2
Hiệu quả giá trị gia tăng
Chấm điểm Tăng giá trị sản phẩm, nâng cao Thuyết minh theo Mẫu số 05
chất lượng, thương hiệu
3.3
Hiệu quả tạo việc làm và thu Chấm điểm Tạo thêm việc làm hoặc tăng thu Thuyết minh theo Mẫu số 05
nhập
nhập
3.4
Hiệu quả tăng cường liên Chấm điểm Tăng liên kết với doanh nghiệp/hợp Thuyết minh theo Mẫu số 05
kết chuỗi
tác xã khác
3.5
Khả năng lan tỏa
Cam kết thực hiện, báo cáo và tuân thủ
4.1
Cam kết kết quả (KPI)
4.2
Cam kết sử dụng đúng mục Bắt buộc, Sử dụng hỗ trợ đúng nội dung
đích
chấm điểm
Thuyết minh theo Mẫu số 05
4.3
Cam kết báo cáo và hậu Bắt buộc, Thực hiện báo cáo, kiểm tra
kiểm
chấm điểm
Thuyết minh theo Mẫu số 05
4.4
Cam kết hoàn trả khi vi Bắt buộc, Hoàn trả nếu sai phạm
phạm
chấm điểm
Thuyết minh theo Mẫu số 05
Chấm điểm Có khả năng nhân rộng, áp dụng Thuyết minh theo Mẫu số 05
cho chủ thể khác
Chấm điểm Có cam kết cụ thể về đầu ra, kết quả Thuyết minh theo Mẫu số 05
3. Tiêu chí dành cho hộ kinh doanh
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
Hồ sơ, tài liệu chứng minh
Điểm
Mức độ cần thiết phải hỗ trợ
1.1
Có đề xuất hỗ trợ cụ thể
Bắt buộc, Có đề xuất hỗ trợ rõ ràng, phù hợp Hồ sơ đề xuất theo Mẫu số 05;
chấm điểm với quy mô và hoạt động của hộ thuyết minh nội dung đề xuất
kinh doanh
hỗ trợ
1.2
Có tồn tại khó khăn, Chấm điểm Có khó khăn trong tiêu thụ sản Nêu rõ trong Mẫu số 05; nếu
vướng mắc thực tế
phẩm, mở rộng đầu ra, đáp ứng yêu có, kèm xác nhận của đối tác
cầu thị trường
hoặc minh chứng giao dịch
1.3
Mức độ phù hợp với mục Chấm điểm Nội dung hỗ trợ gắn với việc tham Thuyết minh theo Mẫu số 05;
tiêu FTA
gia chuỗi cung ứng hoặc cung cấp Thuyết minh tại hồ sơ đề xuất
sản phẩm cho doanh nghiệp tận
dụng FTA
1.4
Tính cấp thiết
Chấm điểm Nhu cầu hỗ trợ cấp thiết, ảnh hưởng Thuyết minh theo Mẫu số 05
trực tiếp đến hoạt động kinh doanh
Khả năng hấp thụ và triển khai
2.1
Có kế hoạch triển khai rõ Bắt buộc, Có phương án thực hiện cụ thể, phù Thuyết minh theo Mẫu số 05
ràng
chấm điểm hợp với quy mô hộ kinh doanh
2.2
Có nhân sự và bộ phận Chấm điểm Có người trực tiếp triển khai hoạt Thuyết minh theo Mẫu số 05
triển khai
động hỗ trợ
2.3
Có khả năng bảo đảm Chấm điểm Có khả năng bố trí nguồn lực phù Thuyết minh theo Mẫu số 05
nguồn lực đối ứng
hợp (tài chính, công sức)
STT
Tiêu chí
Loại
Mô tả
Hồ sơ, tài liệu chứng minh
Điểm
2.4
Có khả năng duy trì kết Chấm điểm Có khả năng duy trì hiệu quả sau khi Thuyết minh theo Mẫu số 05
quả
kết thúc hỗ trợ
Hiệu quả về kinh tế - xã hội
3.1
Hiệu quả doanh thu
Chấm điểm Tăng khả năng tiêu thụ sản phẩm, Thuyết minh theo Mẫu số 05
mở rộng đầu ra
3.2
Hiệu quả giá trị gia tăng
Chấm điểm Tăng giá trị sản phẩm, nâng cao chất Thuyết minh theo Mẫu số 05
lượng, thương hiệu
3.3
Hiệu quả tạo việc làm và Chấm điểm Tạo thêm việc làm hoặc tăng thu Thuyết minh theo Mẫu số 05
thu nhập
nhập
3.4
Hiệu quả tăng cường liên Chấm điểm Tăng liên kết với doanh nghiệp/hợp Thuyết minh theo Mẫu số 05
kết chuỗi
tác xã
3.5
Khả năng lan tỏa
Cam kết thực hiện, báo cáo và tuân thủ
4.1
Cam kết kết quả (KPI)
4.2
Cam kết sử dụng đúng Bắt buộc, Sử dụng hỗ trợ đúng nội dung
mục đích
chấm điểm
Thuyết minh theo Mẫu số 05
4.3
Cam kết báo cáo và hậu Bắt buộc, Thực hiện báo cáo, kiểm tra
kiểm
chấm điểm
Thuyết minh theo Mẫu số 05
4.4
Cam kết hoàn trả khi vi Bắt buộc, Hoàn trả nếu sai phạm
phạm
chấm điểm
Thuyết minh theo Mẫu số 05
Chấm điểm Có thể áp dụng cho các hộ khác
Thuyết minh theo Mẫu số 05
Chấm điểm Có cam kết cụ thể về đầu ra, kết quả Thuyết minh theo Mẫu số 05
Phụ lục III
(Kèm theo Nghị định số 240/2026/NĐ-CP
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 01
Phiếu đăng ký tham gia Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương
mại tự do
Mẫu số 02
Quyết định về việc công nhận thành viên Hệ sinh thái tận dụng các
Hiệp định thương mại tự do
Mẫu số 03
Quyết định về việc chấm dứt tư cách thành viên Hệ sinh thái tận
dụng các Hiệp định thương mại tự do
Mẫu số 04
Đơn đề xuất hỗ trợ của thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do
Mẫu số 05
Đề án đề xuất hỗ trợ của thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do
Mẫu số 06
Quyết định về việc phê duyệt đề xuất hưởng hỗ trợ của thành viên
Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do
Mẫu số 07
Đơn đề nghị điều chỉnh hoặc dừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của
thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do
Mẫu số 08
Quyết định về việc điều chỉnh Đề án đề xuất hỗ trợ của thành viên
Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do
Mẫu số 09
Quyết định về việc thu hồi kinh phí hỗ trợ thành viên Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do
Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và phân bổ hỗ trợ cho các doanh
Mẫu số 10 nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh là thành viên Hệ sinh thái tận
dụng các Hiệp định thương mại tự do
Mẫu số 11
Đề nghị thành lập/sửa đổi Quyết định thành lập Quỹ Xúc tiến xuất
khẩu ngành hàng
Mẫu số 12 Quyết định thành lập Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
Mẫu số 13
Đề nghị chấm dứt hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành
hàng
Mẫu số 14
Quyết định về việc hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành
hàng
Mẫu số 15 Báo cáo hoạt động của Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng
Mẫu số 16
Báo cáo công tác quản lý nhà nước về Quỹ Xúc tiến xuất khẩu
ngành hàng
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
____________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________
(Tỉnh, thành phố), ngày … tháng … năm …
Số: …/….
PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA HỆ SINH THÁI
TẬN DỤNG CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO
Kính gửi: Bộ Công Thương.
I. THÔNG TIN CHỦ THỂ ĐĂNG KÝ
1. Loại hình chủ thể:
☐ Doanh nghiệp
☐ Hợp tác xã
☐ Hộ kinh doanh
2. Tên chủ thể: ..............................................................................................
3. Mã số doanh nghiệp/Đăng ký hợp tác xã/Đăng ký hộ kinh
doanh: ....................................................................................................................
4. Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................................
5. Người đại diện theo pháp luật/chủ hộ kinh doanh:
• Họ và tên: .....................................................................................................
• Chức vụ: .......................................................................................................
• Điện thoại: ....................................................................................................
• Email: ...........................................................................................................
6. Lĩnh vực hoạt động chính:
☐ Nông nghiệp
☐ Công nghiệp chế biến, chế tạo
☐ Thương mại
☐ Logistics
☐ Dịch vụ hỗ trợ xuất khẩu
☐ Công nghệ số
☐ Khác…
7. Sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ chính:
7.1. Nhóm sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ chính
☐ Nông sản tươi
☐ Nông sản chế biến
☐ Thủy sản
☐ Thực phẩm chế biến
☐ Đồ gỗ, nội thất
☐ Dệt may
☐ Da giày
☐ Điện tử, linh kiện
☐ Cơ khí, thiết bị công nghiệp
☐ Hóa chất, vật liệu đầu vào
☐ Bao bì, đóng gói
☐ Thương mại phân phối
☐ Logistics, kho vận
☐ Thương mại điện tử
☐ Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ xuất khẩu
☐ Dịch vụ kiểm định, chứng nhận
☐ Dịch vụ tài chính, bảo hiểm thương mại
☐ Du lịch, dịch vụ quốc tế
☐ Sản phẩm OCOP/đặc sản địa phương
☐ Sản phẩm thủ công mỹ nghệ
☐ Khác: ……………………………
7.2. Sản phẩm, hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể chủ lực
Liệt kê tối đa 03 sản phẩm/dịch vụ chủ lực:
1. ……………………………
2. ……………………………
3. ……………………………
7.3. Vai trò trong chuỗi giá trị
(Chọn một hoặc nhiều phương án)
☐ Sản xuất nguyên liệu đầu vào
☐ Sơ chế
☐ Chế biến
☐ Gia công
☐ Cung ứng linh kiện/bán thành phẩm
☐ Phân phối/thương mại
☐ Xuất khẩu trực tiếp
☐ Cung ứng dịch vụ hỗ trợ xuất khẩu
☐ Khác: ……………………………
II. BẢN MÔ TẢ CHỦ THỂ VÀ HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN FTA
1. Tình trạng pháp lý và tuân thủ pháp luật
1.1. Tình trạng hoạt động
☐ Đang hoạt động bình thường
☐ Tạm ngừng một phần
☐ Khác: ………………………
1.2. Tình trạng thực hiện nghĩa vụ pháp lý cơ bản:
☐ Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế
☐ Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (nếu thuộc diện áp dụng)
☐ Không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
☐ Không thuộc trường hợp vi phạm pháp luật nghiêm trọng đang bị xử lý
☐ Khác: …………………………
2. Năng lực hoạt động
2.1. Trong 12 tháng gần nhất, chủ thể có hoạt động
☐ Sản xuất
☐ Chế biến
☐ Mua bán hàng hóa
☐ Cung ứng dịch vụ
☐ Cung ứng cho doanh nghiệp xuất khẩu, nhập khẩu
☐ Xuất khẩu trực tiếp
☐ Khác: …………………………
2.2. Năng lực hiện có
☐ Có cơ sở sản xuất/chế biến
☐ Có vùng nguyên liệu hoặc mạng lưới cung ứng
☐ Có kho bãi/logistics
☐ Có hệ thống phân phối/tiêu thụ
☐ Có liên kết với doanh nghiệp xuất khẩu, nhập khẩu
☐ Có chứng nhận chất lượng/tiêu chuẩn
☐ Khác: …………………………
2.3. Mô tả ngắn gọn năng lực hiện có
(Không quá 300 từ)
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
3. Mức độ liên quan đến FTA
3.1. Hiện trạng tham gia
☐ Đang xuất khẩu trực tiếp
☐ Bán hàng cho doanh nghiệp xuất khẩu
☐ Có kế hoạch xuất khẩu trong 24 tháng tới
☐ Có khả năng tham gia chuỗi cung ứng phục vụ xuất khẩu, nhập khẩu
☐ Chưa tham gia nhưng có tiềm năng
3.2. Thị trường FTA liên quan
(Có thể chọn nhiều phương án)
☐ CPTPP
☐ EVFTA
☐ UKVFTA
☐ RCEP
☐ ASEAN Trade in Goods Agreement (ATIGA)
☐ ASEAN – Trung Quốc (ACFTA)
☐ ASEAN – Nhật Bản (AJFTA)
☐ ASEAN – Ốtxtrâylia và Niu Di lân (ANZFTA)
☐ ASEAN – Hàn Quốc (AKFTA)
☐ ASEAN – Ấn Độ (AIFTA)
☐ Các FTA song phương khác
☐ Chưa xác định cụ thể
3.3. Nội dung FTA chủ thể quan tâm
☐ Tiếp cận thị trường
☐ Thuế quan ưu đãi
☐ Quy tắc xuất xứ
☐ SPS/TBT/tiêu chuẩn kỹ thuật
☐ Thủ tục hải quan/thuận lợi hóa thương mại
☐ Logistics/chuỗi cung ứng
☐ Chuyển đổi xanh/phát triển bền vững
☐ Chuyển đổi số/thương mại điện tử
☐ Phòng vệ thương mại
☐ Xây dựng thương hiệu, nâng cao giá trị gia tăng
☐ Tham gia chuỗi cung ứng
☐ Khác: …………………………
3.4. Mức độ sử dụng công cụ FTA hiện nay
☐ Đã sử dụng ưu đãi thuế quan theo FTA
☐ Đã từng xin C/O ưu đãi
☐ Đã tìm hiểu nhưng chưa áp dụng được
☐ Chưa tiếp cận thông tin về FTA
☐ Đang tham gia chuỗi cung ứng cho doanh nghiệp tận dụng FTA
☐ Khác: …………………………
4. Mức độ sẵn sàng tham gia Hệ sinh thái
Chúng tôi đăng ký tham gia và cam kết:
☐ Cập nhật thông tin định kỳ theo yêu cầu.
☐ Tham gia các hoạt động kết nối, đào tạo, xúc tiến thương mại… do Hệ
sinh thái tổ chức.
☐ Sẵn sàng hợp tác, liên kết với các chủ thể khác trong Hệ sinh thái.
☐ Phối hợp cung cấp thông tin phục vụ rà soát, đánh giá, hậu kiểm.
☐ Tuân thủ nội quy, quy chế quản lý và vận hành Hệ sinh thái.
☐ Không lợi dụng tư cách Thành viên để trục lợi chính sách.
☐ Cam kết chấp hành biện pháp nhắc nhở, đình chỉ, thu hồi ưu đãi hoặc
chấm dứt tư cách thành viên nếu vi phạm.
III. TÀI LIỆU CHỨNG MINH KÈM THEO
Chủ thể gửi kèm tối đa 01 - 03 tài liệu minh chứng, thuộc một hoặc nhiều nhóm
sau:
☐ Hợp đồng/đơn hàng/hóa đơn/chứng từ giao dịch;
☐ Tờ khai hải quan/chứng từ xuất khẩu;
☐ Chứng nhận chất lượng/tiêu chuẩn;
☐ Tài liệu chứng minh năng lực sản xuất, chế biến, cung ứng;
☐ Xác nhận của đối tác/đơn vị liên kết;
☐ Tài liệu khác: ……………………………
Danh mục tài liệu gửi kèm:
1. ………………………………………………
2. ………………………………………………
3. ………………………………………………
IV. CAM KẾT
Chúng tôi cam kết:
1. Nội dung kê khai trong Phiếu đăng ký là trung thực, đầy đủ và chính xác.
2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã kê khai.
3. Trường hợp vi phạm quy định của Nghị định hoặc cung cấp thông tin sai lệch,
chấp nhận bị đình chỉ hoặc thu hồi tư cách thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do theo quy định.
Kính đề nghị Bộ Công Thương xem xét công nhận chúng tôi là thành viên
Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do.
…, ngày …… tháng …… năm ……
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 02
BỘ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
____________
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Số: …./QĐ-BCT
(Tỉnh, thành phố), ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận thành viên Hệ sinh thái
tận dụng các Hiệp định thương mại tự do
______________
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2026 về ……… ;
Căn cứ Hồ sơ đăng ký tham gia Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương
mại tự do của … (tên chủ thể);
Căn cứ kết quả thẩm định hồ sơ đăng ký thành viên:
Xét đề nghị của … (đơn vị đầu mối quản lý Hệ sinh thái …).
QUYẾT ĐỊNH: