法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán vốn đầu tư dự án

Số hiệu
73/2026/TT-BTC
Ngày ban hành
25 tháng 6, 2026
Số điều
10
Điều Lời mở đầu

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: 73/2026/TT-BTC

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2026

⎯⎯

THÔNG TƯ

Quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng

trong công tác quyết toán vốn đầu tư dự án

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi

Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15

được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 193/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2026 của

Chính phủ quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của

Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của

Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ

Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30

tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Phát triển hạ tầng;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về hệ thống mẫu biểu

sử dụng trong công tác quyết toán vốn đầu tư dự án.

Điều 1Phạm vi điều chỉnh

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về hệ thống mẫu biểu và việc sử dụng mẫu biểu

quyết toán vốn đầu tư dự án theo quy định tại Điều 1 của Nghị định số

193/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về quyết

toán vốn đầu tư dự án (sau đây gọi là Nghị định số 193/2026/NĐ-CP).

Điều 2Đối tượng áp dụng

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, thực

hiện hoặc có liên quan đến công tác quyết toán vốn đầu tư dự án.

Điều 3Hệ thống mẫu biểu

Điều 3. Hệ thống mẫu biểu

Thông tin, số liệu được lấy tại ngày chủ đầu tư khóa sổ lập báo cáo quyết

toán hoặc ngày có hiệu lực của văn bản cho phép dừng thực hiện của người có

thẩm quyền quyết định đầu tư. Hệ thống mẫu biểu gồm:

1. Báo cáo tổng hợp quyết toán vốn đầu tư dự án: Mẫu số 01/QTDA.

2. Danh mục văn bản: Mẫu số 02/QTDA.

3. Bảng đối chiếu số liệu: Mẫu số 03/QTDA.

4. Chi tiết chi phí đầu tư đề nghị quyết toán: Mẫu số 04/QTDA.

5. Chi tiết giá trị tài sản hình thành: Mẫu số 05/QTDA.

6. Chi tiết giá trị vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng: Mẫu số 06/QTDA.

7. Tình hình công nợ của dự án: Mẫu số 07/QTDA.

8. Báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án (dùng cho dự án quy hoạch, dự án

chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp

đặt thiết bị): Mẫu số 08/QTDA.

9. Báo cáo kết quả phê duyệt tổng quyết toán vốn đầu tư dự án quan trọng

quốc gia: Mẫu số 09/QTDA.

10. Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành

phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập): Mẫu số

10/QTDA.

11. Báo cáo tình hình quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công trong

năm: Mẫu số 11/QTDA (bao gồm cả phần lời và Mẫu biểu).

12. Phiếu giao nhận Hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án: Mẫu số 12/QTDA.

Điều 4Sử dụng mẫu biểu

Điều 4. Sử dụng mẫu biểu

1. Đối với dự án (dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công

trình độc lập) hoàn thành, dự án dừng thực hiện có khối lượng thi công xây dựng,

lắp đặt thiết bị được nghiệm thu theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số

193/2026/NĐ-CP: báo cáo theo Mẫu số 01/QTDA, Mẫu số 02/QTDA, Mẫu số

03/QTDA, Mẫu số 04/QTDA, Mẫu số 05/QTDA, Mẫu số 06/QTDA, Mẫu số

07/QTDA.

2. Đối với dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện

chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thu theo quy

định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP: báo cáo theo Mẫu số

03/QTDA, Mẫu số 07/QTDA, Mẫu số 08/QTDA.

3. Báo cáo kết quả phê duyệt tổng quyết toán vốn đầu tư dự án quan trọng

quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP: theo

Mẫu số 09/QTDA.

4. Dự thảo quyết định phê duyệt quyết toán (dự án, dự án thành phần, tiểu

dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập) theo quy định tại khoản 1

Điều 19 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP: theo Mẫu số 10/QTDA.

5. Báo cáo tình hình quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công trong năm

theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP: theo Mẫu số

11/QTDA.

6. Việc giao nhận hồ sơ quyết toán

a) Đối với việc nhận hồ sơ trực tiếp theo Mẫu số 12/QTDA: thời gian nhận

tính từ thời điểm người đại diện cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán ký phiếu giao

nhận với người đại diện bên giao.

b) Đối với việc nhận hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy

định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc

qua ủy quyền theo quy định của pháp luật: thời gian nhận tính theo thời gian

đóng dấu công văn đến của cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán.

c) Đối với chương trình quản lý văn bản và điều hành: thời gian nhận được

xác định theo thời gian cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán nhận văn bản trên hệ

thống quản lý văn bản và điều hành.

Điều 5Hiệu lực thi hành

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Bãi bỏ Thông tư số 27/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Bộ

trưởng Bộ Tài chính quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành sử dụng

vốn nhà nước ngoài vốn đầu tư công.

3. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1, Điều 4, khoản 2 Điều 5 Thông tư số 91/2025/TTBTC ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống

mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán (sau đây gọi là Thông tư số

91/2025/TT-BTC).

4. Bãi bỏ cụm từ “quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành” tại Điều 2

Thông tư số 91/2025/TT-BTC.

5. Dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình độc

lập đã nộp hồ sơ quyết toán theo quy định tại khoản 6 Điều 4 Thông tư này về cơ

quan chủ trì thẩm tra quyết toán trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì

không phải lập lại mẫu biểu báo cáo quyết toán theo quy định tại Thông tư này.

6. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng

tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì sẽ áp dụng theo các văn bản

sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

7. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị

các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu,

sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Tạ Anh Tuấn

Mẫu số 01/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CHỦ ĐẦU TƯ

⎯⎯

Số:........./BC-THQTDA

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

..., ngày ... tháng ... năm ...

BÁO CÁO

Tổng hợp quyết toán vốn đầu tư dự án

⎯⎯⎯⎯⎯⎯

- Tên dự án: ...; Giá trị tổng mức đầu tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần

cuối: ... đồng.

- Tên dự án thành phần, tiểu dự án độc lập (nếu có): ...; Giá trị tổng mức đầu

tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối: ... đồng.

- Tên công trình, hạng mục công trình độc lập (nếu có): ...; Giá trị dự toán

được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối: ... đồng.

- Chủ đầu tư: ...

I. Vốn đầu tư:

Đơn vị tính: đồng

Số

TT

Nội dung

Tổng cộng (1+2+3+4)

1 Vốn đầu tư công

1.1 Vốn ngân sách nhà nước

- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

1.2 Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác

Vốn chi thường xuyên

- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm

vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công

- Vốn ...

- Vốn ...

Tổng mức đầu tư (của

dự án, dự án thành

phần, tiểu dự án độc

lập) hoặc dự toán

(công trình, hạng mục

công trình độc lập)

được phê duyệt hoặc

điều chỉnh lần cuối

Số

vốn

được

giao

Số vốn

đã giải

ngân

Vốn khác (nếu có)

- Vốn...

- Vốn

II. Chi phí đầu tư:

Đơn vị: đồng

Số

TT

Nội dung chi phí

Tổng mức đầu tư (của dự án,

dự án thành phần, tiểu dự án

độc lập) hoặc dự toán (công

trình, hạng mục công trình

độc lập) được phê duyệt hoặc

điều chỉnh lần cuối

Giá trị

đề

nghị

quyết

toán

Giá trị đề nghị quyết toán tăng (+),

giảm (-) so với tổng mức đầu tư (của

dự án, dự án thành phần, tiểu dự án

độc lập) hoặc dự toán (công trình,

hạng mục công trình độc lập) được

phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối

5 = 4-3

Tổng số

Bồi thường, hỗ trợ,

tái định cư

Xây dựng

Thiết bị

Quản lý dự án

Tư vấn

Chi phí khác

Dự phòng

III. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: .........đồng;

trong đó:

1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng: .........đồng.

2. Chi phí không tạo nên tài sản: .........đồng.

IV. Giá trị tài sản hình thành: ..........đồng.

V. Thuyết minh báo cáo quyết toán:

1. Tình hình thực hiện dự án:

a) Thuận lợi, khó khăn:

b) Những thay đổi nội dung của dự án so với quyết định đầu tư được phê duyệt:

- Quy mô, kết cấu công trình, hình thức quản lý dự án, thay đổi chủ đầu tư, đấu

thầu, vốn đầu tư, tổng mức đầu tư.

- Thiết kế kỹ thuật, dự toán được phê duyệt.

- Các nội dung chi phí đã thực hiện.

- Thay đổi khác (nếu có).

c) Tình hình thực hiện kết luận thanh tra, kiểm toán, kiểm tra, điều tra và bản

án có hiệu lực của các cơ quan pháp luật (nếu có).

d) Các nội dung khác (nếu có).

2. Nhận xét, đánh giá thực hiện dự án:

- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý dự án theo quy định tại pháp luật ngân

sách nhà nước, đầu tư công, xây dựng, đấu thầu và các văn bản quy phạm pháp

luật khác có liên quan đến thực hiện dự án.

- Công tác quản lý vốn, tài sản trong quá trình đầu tư.

3. Kiến nghị để giải quyết các vướng mắc, tồn tại của dự án (nếu có):

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ tên)

CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Mẫu số 02/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CHỦ ĐẦU TƯ

⎯⎯

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

DANH MỤC VĂN BẢN

Số

TT

Tên văn bản

I

...

Các văn bản pháp lý

...

...

...

...

II

Hợp đồng, phụ lục hợp đồng

(nếu có), hợp đồng bổ sung

(nếu có)

...

...

...

...

...

III

...

Số, ngày,

tháng, năm

ban hành

Cơ quan

ban hành

Ghi chú

Kết luận của các cơ quan

Thanh tra, Kiểm toán nhà

nước, kiểm tra, kết quả điều

tra của các cơ quan pháp luật

(Trường hợp không có thì phải

ghi cụ thể là “không có”)

...

...

...

...

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...

CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: Trường hợp dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thực hiện theo

cơ chế đặc thù (như: Chương trình mục tiêu quốc gia, dự án khẩn cấp, dự án đặc biệt....) thì văn

bản pháp lý và hồ sơ tài liệu liên quan được ghi theo các quy định cơ chế đặc thù được cấp có

thẩm quyền ban hành.

Mẫu số 03/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CHỦ ĐẦU TƯ

⎯⎯

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU

Tên dự án: ...

Mã dự án: ...

Tên công trình, hạng mục công trình độc lập: ... (trường hợp quyết toán công

trình, hạng mục công trình độc lập).

Chủ đầu tư: ...

Cơ quan thanh toán: ...

I. Tình hình giải ngân:

Đơn vị: đồng

Số liệu của chủ đầu tư

Số

TT

Nội dung

Luỹ kế từ khởi công

- Vốn đầu tư công

- Vốn chi thường

xuyên

- Vốn ngân sách nhà

nước khác không thuộc

phạm vi điều chỉnh của

pháp luật đầu tư công

- Vốn khác (nếu có)

Chi tiết theo năm

Năm ...

- Vốn đầu tư công

- Vốn chi thường

xuyên

- Vốn ngân sách nhà

nước khác không thuộc

phạm vi điều chỉnh của

pháp luật đầu tư công

- Vốn khác (nếu có)

Năm ...

- Vốn đầu tư công

- Vốn chi thường

xuyên

- Vốn ngân sách nhà

nước khác không thuộc

phạm vi điều chỉnh của

pháp luật đầu tư công

- Vốn khác (nếu có)

2.1

2.2

Số

vốn

được

giao

Số vốn đã giải ngân

Thanh

toán

Tổng

khối

Tạm

số

lượng

ứng

hoàn

thành

4=5+6

Số liệu của cơ quan

thanh toán

Số vốn đã giải ngân

Thanh

Số

toán

vốn

Tổng

khối

Tạm

được

số

lượng ứng

giao

hoàn

thành

8=9+10

Chênh

lệch

Ghi

chú

11=8-4

II. Nhận xét, giải thích nguyên nhân chênh lệch, kiến nghị của cơ quan

thanh toán:

1. Nhận xét về việc chấp hành các quy định của nhà nước liên quan đến

giải ngân, quyết toán: ...

2. Giải thích nguyên nhân chênh lệch số liệu (nếu có): ...

3. Kiến nghị: ...

Ngày ... tháng ... năm....

CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THANH TOÁN

(Ký, đóng dấu,ghi rõ họ tên)

Ghi chú: Đối chiếu chi tiết vốn đã giải ngân đến ngày khóa sổ để lập báo cáo quyết toán

của dự án. Trường hợp dự án có nhiều nguồn vốn, nhiều cơ quan thanh toán, chủ đầu tư có

trách nhiệm đối chiếu số liệu với từng cơ quan để tổng hợp báo cáo quyết toán của dự án.

Mẫu số 04/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CHỦ ĐẦU TƯ

⎯⎯

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

CHI TIẾT CHI PHÍ ĐẦU TƯ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN

Đơn vị: đồng

Số

TT

Nội dung chi phí

Tổng mức đầu tư (của

Tổng dự toán (dự toán

dự án, dự án thành

Giá trị

công trình, hạng mục

phần, tiểu dự án độc

đề nghị

công trình độc lập) được

lập) được phê duyệt

quyết

phê duyệt hoặc điều

hoặc điều chỉnh lần

toán

chỉnh lần cuối

cuối

Nguyên nhân

tăng, giảm

Tổng số

(I+II+III+IV+V+VI+VII)

Bồi thường, hỗ trợ, tái

I

định cư

1 ...

...

II Xây dựng

1 ...

...

III Thiết bị

1 ...

...

IV Quản lý dự án

V Tư vấn

1 ...

...

VI Chi phí khác

1 ...

...

VII Dự phòng

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...

CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: Tại cột 6 chủ đầu tư căn cứ các quy định của pháp luật về ngân sách nhà

nước, đầu tư công, xây dựng, đấu thầu, thanh tra, kiểm toán và các quy định khác của pháp luật

liên quan đến thực hiện dự án để ghi rõ nguyên nhân tăng, giảm của cột 5 so với cột 3, 4 (chủ

đầu tư ghi trực tiếp vào mẫu biểu hoặc lập thành Phụ lục riêng để ghi nội dung này).

Mẫu số 05/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CHỦ ĐẦU TƯ

⎯⎯

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

CHI TIẾT GIÁ TRỊ TÀI SẢN HÌNH THÀNH

Tổng

Tên và ký hiệu tài sản;

Đơn vị

quy mô, công suất

Giá nguyên Ngày đưa tiếp nhận

Số

Đơn vị

Số

giá tài sản vào

(riêng đối với thiết bị

đơn vị

sử dụng

TT

tính lượng

ghi rõ thêm chủng loại,

(đồng) (đồng) sử dụng

(nếu có)

xuất xứ, năm sản xuất)

1 ...

2 ...

...

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...

CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Mẫu số 06/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CHỦ ĐẦU TƯ

⎯⎯

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

CHI TIẾT GIÁ TRỊ VẬT TƯ, VẬT LIỆU, THIẾT BỊ TỒN ĐỌNG

Số

TT

I

...

II

...

Danh mục

Đơn vị

tính

Số

lượng

Giá đơn vị

(đồng)

Giá trị

còn lại

(đồng)

Đơn vị tiếp nhận

hoặc xử lý theo quy

định (nếu có)

Vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng giao cho đơn vị tiếp nhận

Vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng xử lý theo quy định

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...

CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: Trường hợp không có nội dung phát sinh thì ghi cụ thể “không có” vào biểu.

Mẫu số 07/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CHỦ ĐẦU TƯ

⎯⎯

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

TÌNH HÌNH CÔNG NỢ CỦA DỰ ÁN

Số

TT

Tên cá nhân,

đơn vị thực hiện

Nội dung

công việc,

hợp đồng

thực hiện

Nguyễn Văn A

Công ty B

....

Giá trị đề

nghị quyết

toán

Số vốn

đã giải

ngân

Đơn vị: đồng

Công nợ đến ngày

khoá sổ lập báo

Ghi

cáo quyết toán

chú

Phải

Phải trả

thu

6 = 5-4

7 = 4-5

Tổng cộng

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...

CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

- Trường hợp không có nội dung phát sinh thì ghi cụ thể “không có” vào biểu.

- Xác định rõ khoản phải thu, phải trả cụ thể của từng cá nhân, tổ chức.

- Cột 3: Trường hợp không có hợp đồng thì ghi nội dung công việc; trường hợp có hợp

đồng thì ghi số và ngày, tháng, năm của hợp đồng.

Mẫu số 08/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài

chính)

CHỦ ĐẦU TƯ

⎯⎯

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

..., ngày ... tháng ... năm ...

Số:........./BC-THQTDA

BÁO CÁO

Quyết toán vốn đầu tư dự án

Dự án: . . .

(Dùng cho dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện chưa có khối lượng

thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị)

I. Văn bản pháp lý:

Số

TT

I

Tên văn bản

Hồ sơ pháp lý

1 Quyết định phê duyệt dự án, dự toán

Chủ trương lập quy hoạch hoặc chuẩn bị

đầu tư dự án

Văn bản phê duyệt đề cương (đối với dự án

quy hoạch)

4 Văn bản phê duyệt dự toán chi phí

Văn bản phê duyệt dự án quy hoạch hoặc

dự án chuẩn bị đầu tư

6 Văn bản cho phép dừng thực hiện

7 Các văn bản khác có liên quan

...

II Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)

1 ...

... ...

Kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm

toán nhà nước, kiểm tra, kết quả điều

III tra của các cơ quan pháp luật (trường

hợp không có thì phải ghi cụ thể là “không

có”)

1 ...

... ...

Số, ngày, tháng,

Tên cơ quan ban hành

năm ban hành

II. Thực hiện đầu tư:

1. Vốn đầu tư:

Đơn vị tính: đồng

Số

TT

1.1

1.2

Tổng mức đầu tư (của dự

án, dự án thành phần,

tiểu dự án độc lập) hoặc

dự toán (công trình, hạng

mục công trình độc lập)

được phê duyệt hoặc điều

chỉnh lần cuối

Nội dung

Số vốn

được

giao

Số vốn

đã giải

ngân

Tổng cộng (1+2+3+4)

Vốn đầu tư công

Vốn ngân sách nhà nước

- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác

Vốn chi thường xuyên

- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc

phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư

công

- Vốn...

- Vốn...

Vốn khác (nếu có)

- Vốn...

- Vốn...

2. Chi phí đầu tư:

Đơn vị: đồng

Số

TT

Nội dung chi phí

Tổng số

Bồi thường, hỗ

trợ, tái định cư

Xây dựng

Thiết bị

Quản lý dự án

Tổng mức đầu tư (của dự

án, dự án thành phần, tiểu

dự án độc lập) hoặc dự

toán (công trình, hạng

mục công trình độc lập)

được phê duyệt hoặc điều

chỉnh lần cuối

Giá trị

đề nghị

quyết

toán

Giá trị đề nghị quyết toán

tăng (+), giảm (-) so với tổng

mức đầu tư (của dự án, dự

án thành phần, tiểu dự án

độc lập), dự toán (công

trình, hạng mục công trình

độc lập) được phê duyệt

hoặc điều chỉnh lần cuối

5 = 4-3

Tư vấn

Chi phí khác

Dự phòng

3. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản: .........đồng; trong đó:

3.1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng: .........đồng

3.2. Chi phí không tạo nên tài sản: .........đồng

4. Giá trị tài sản hình thành: ..........đồng

5. Các nội dung khác: (nếu có).

III. Thuyết minh báo cáo quyết toán

1. Tình hình thực hiện dự án:

a) Thuận lợi, khó khăn:

b) Những thay đổi nội dung của dự án so với quyết định đầu tư được phê

duyệt:

- Quy mô, kết cấu công trình, hình thức quản lý dự án, thay đổi chủ đầu tư,

đấu thầu, vốn đầu tư, tổng mức đầu tư.

- Thiết kế kỹ thuật, dự toán được phê duyệt.

- Các nội dung chi phí đã thực hiện.

- Thay đổi khác (nếu có).

c) Tình hình thực hiện kết luận thanh tra, kiểm toán, kiểm tra, điều tra và bản

án có hiệu lực của các cơ quan pháp luật (nếu có).

d) Các nội dung khác (nếu có).

2. Nhận xét, đánh giá thực hiện dự án

- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý dự án theo quy định tại pháp luật ngân

sách nhà nước, đầu tư công, xây dựng, đấu thầu và các văn bản quy phạm pháp

luật khác có liên quan đến thực hiện dự án.

- Công tác quản lý vốn, tài sản trong quá trình đầu tư.

3. Kiến nghị để giải quyết các vướng mắc, tồn tại của dự án (nếu có).

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ tên)

..., ngày ... tháng ... năm ...

CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: Trường hợp dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thực hiện theo

cơ chế đặc thù (như: Chương trình mục tiêu quốc gia, dự án khẩn cấp, dự án đặc biệt....) thì văn

bản pháp lý và hồ sơ tài liệu liên quan được ghi theo các quy định cơ chế đặc thù được cấp có

thẩm quyền ban hành.

Mẫu số 09/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

ĐƠN VỊ TỔNG HỢP BÁO CÁO

⎯⎯⎯⎯

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

..., ngày ... tháng ... năm ...

Số: ... /BC-QTDA

BÁO CÁO

Kết quả phê duyệt tổng quyết toán vốn đầu tư

dự án quan trọng quốc gia

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ.

Tên dự án: ...

Quyết định phê duyệt dự án: số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...

Quy mô công trình chính: ...

Thời gian khởi công - hoàn thành công trình chính: ... - ...

Tổng mức đầu tư được phê duyệt theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm

... của ... là: ...

Tổng mức đầu tư điều chỉnh theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ...

của ... là: ...

Đơn vị tổng hợp báo cáo (bộ, cơ quan trung ương và địa phương giao quản

lý dự án thành phần chính hoặc làm đầu mối tổng hợp dự án): ...

Đơn vị phê duyệt quyết toán các dự án thành phần, tiểu dự án, gồm: ...

Kết quả phê duyệt quyết toán toàn bộ dự án:

Đơn vị: triệu đồng

Số

TT

Nội dung

Chủ

đầu

Tổng mức

đầu tư được

phê duyệt

hoặc điều

chỉnh lần cuối

của dự án

Giá trị

quyết

toán do

chủ đầu

tư đề

nghị

Số vốn

đã giải

ngân

Quyết định phê duyệt

quyết toán

Số,

Giá trị Người

ngày,

được

ký,

tháng,

phê

chức

năm

duyệt

vụ

Tổng số (1+2+3)

Dự án chính

- ...

- ...

Dự án thành phần,

tiểu dự án

- ...

- ...

Dự án thành phần,

tiểu dự án

- ...

- ...

Nơi nhận:

(Ghi theo quy định tại khoản 1 Điều 5

Nghị định số 193/2026/NĐ-CP ngày

01/6/2026 của Chính phủ)

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ TỔNG HỢP BÁO CÁO

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi

chú

Mẫu số 10/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CƠ QUAN PHÊ DUYỆT

⎯⎯

Số: .../QĐ-...

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

..., ngày ... tháng ... năm ...

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu

dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập)

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

THẨM QUYỀN BAN HÀNH

Căn cứ: ...

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành

Điều 1. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành

phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập)

- Tên dự án: ...

- Tên dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục công

trình độc lập (nếu có): ...

- Chủ đầu tư: ...

- Địa điểm xây dựng: ...

- Thời gian (ngày, tháng, năm) khởi công, hoàn thành (thực tế): ... - ...

Điều 2Kết quả đầu tư

Điều 2. Kết quả đầu tư

1. Chi phí đầu tư:

Số

TT

Nội dung

Tổng số

Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Xây dựng

Thiết bị

Quản lý dự án

Tư vấn xây dựng

Chi phí khác

Dự phòng

Đơn vị tính: đồng

Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án

Giá trị

thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc

quyết

dự toán (công trình, hạng mục công

toán được

trình độc lập) được phê duyệt hoặc

phê duyệt

điều chỉnh lần cuối

2. Vốn đầu tư:

Số

TT

Nội dung

Tổng số (1+2+3+4)

1 Vốn đầu tư công

1.1 Vốn ngân sách nhà nước

- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

1.2 Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác

2 Vốn chi thường xuyên

- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc

3 phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư

công

- Vốn…

- Vốn…

4 Vốn khác (nếu có)

- Vốn…

- Vốn…

đó:

Đơn vị tính: đồng

Tổng mức đầu tư (của

Giá trị

dự án, dự án thành

quyết

phần, tiểu dự án độc

toán

lập) hoặc dự toán (công được phê

trình, hạng mục công

duyệt

trình độc lập) được phê

duyệt hoặc điều chỉnh

lần cuối

3 . Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản:........đồng; trong

3.1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng: ........đồng.

3.2. Chi phí không tạo nên tài sản: ........đồng.

4. Giá trị tài sản hình thành: .........đồng, chi tiết tại phụ lục số ... kèm theo

(nếu có).

5. Giá trị vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng (nếu có): ........đồng.

Điều 3Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan

Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan

1.Trách nhiệm của chủ đầu tư

1.1. Được phép tất toán chi phí và vốn đầu tư là.......đồng; chi tiết:

Số TT

1.1

1.2

Nội dung

Số tiền

Đơn vị tính: đồng

Ghi chú

Tổng số (1+2+3+4)

Vốn đầu tư công

Vốn ngân sách nhà nước

- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác

Vốn chi thường xuyên

- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)

+ Vốn ...

+ Vốn ...

Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc

phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư

công

- Vốn ...

- Vốn ...

Vốn khác (nếu có)

- Vốn ...

- Vốn ...

1.2. Các khoản công nợ tính đến ngày ... tháng ... năm ...:

- Tổng nợ phải thu: ... đồng.

- Tổng nợ phải trả: ... đồng.

Các khoản phải thu, phải trả của từng đơn vị, cá nhân được chi tiết tại phụ

lục số ... kèm theo (nếu có).

2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan (nếu có)

3. Các nghiệp vụ khác (nếu có).

Điều 4Trách nhiệm thi hành

Điều 4: Trách nhiệm thi hành

Nơi nhận:

(Ghi theo quy định tại

Khoản 3 Điều 19 Nghị định

số 193/2026/NĐ-CP ngày

01/6/2026 của Chính phủ)

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Mẫu số 11/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài

chính)

ĐƠN VỊ BÁO CÁO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: ... /...- BCQTDA

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

..., ngày ... tháng ... năm ...

⎯⎯⎯

V/v báo cáo tình hình quyết toán

dự án sử dụng vốn đầu tư công

trong năm ...

Kính gửi: Bộ Tài chính.

Căn cứ quy định tại Nghị định số 193/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm

2026 của Chính phủ quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án và Thông tư số

73/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy

định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán vốn đầu tư dự án;

… (tên bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân

dân cấp tỉnh) báo cáo tình hình quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công trong

năm … như sau1:

1. Tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án trong năm báo cáo (chi tiết

theo biểu đính kèm).

2. Tồn tại, vướng mắc trong công tác quyết toán vốn đầu tư công dự án: ...

3. Đề xuất và kiến nghị về công tác quyết toán vốn đầu tư công dự án: ...

Nơi nhận:

- Như trên;

- Các đơn vị liên quan (nếu có);

- Lưu ...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Trường hợp trong năm báo cáo không phát sinh các nội dung báo cáo thì đơn vị ghi rõ

là "không có phát sinh" và ký gửi báo cáo, không cần gửi kèm mẫu biểu.

ĐƠN VỊ GỬI BÁO CÁO

Mẫu số 11/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

TỔNG HỢP BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUYẾT TOÁN DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRONG NĂM ...

(Kèm theo văn bản số …ngày…tháng…năm… của…)

Đơn vị: tỷ đồng.

Trong thời gian quyết toán theo quy định

Số

TT

Nội dung

A

Tổng số dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện

(I+II+III)

I

Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện đã được phê duyệt

quyết toán (1+2)

1 Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện các năm trước

2 Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện trong năm báo cáo

II

Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện đã nộp hồ sơ quyết

toán, chưa được phê duyệt quyết toán (1+2)

Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện đã trình người có thẩm

quyền phê duyệt quyết toán

Thẩm tra

1 Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện các năm trước

Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện đã trình người có thẩm

quyền phê duyệt quyết toán

Thẩm tra

2 Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện trong năm báo cáo

Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện đã trình người có thẩm

quyền phê duyệt quyết toán

Thẩm tra

Vi phạm quy định về thời gian quyết toán

Vốn đầu tư công còn lại

phải bố trí đến thời điểm

Tổng mức đầu tư

báo cáo so với giá trị

Tổng mức đầu tư được

được duyệt hoặc điều Giá trị đề

quyết toán được duyệt

duyệt hoặc điều chỉnh

chỉnh lần cuối của

hoặc

giá

trị

đề

nghị

quyết

nghị quyết

Giá trị

lần cuối của dự án

dự án

toán

hoặc

giá

trị

khối

Tổng số

toán hoặc quyết toán

Vốn đã lượng hoàn thành được

dự án Số dự án

giá trị khối

được

Số dự án

giải ngân

nghiệm thu

lượng hoàn duyệt (nếu

thành được

có)

Trong đó: nghiệm thu

Trong đó:

Trong đó:

ngân sách

Tổng số

Tổng số

ngân sách

Tổng số

ngân sách

trung

trung ương

trung ương

ương

3=4+12

Vốn đầu tư công còn lại

phải bố trí đến thời điểm

báo cáo so với giá trị quyết

Giá trị chủ

toán được duyệt hoặc giá

đầu tư đề

Giá trị

trị đề nghị quyết toán hoặc

nghị quyết

quyết

toán hoặc

toán Vốn đã giá trị khối lượng hoàn

giá trị khối

được giải ngân thành được nghiệm thu

lượng hoàn duyệt

thành được (nếu có)

nghiệm thu

Trong đó:

Tổng số

ngân sách

trung ương

III

Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện chưa nộp hồ sơ quyết

toán (1+2)

1 Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện các năm trước

2 Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện trong năm báo cáo

B

Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện ở địa phương theo

phân cấp quản lý (1 +2)

1 Dự án do cấp tỉnh quản lý

a Phê duyệt (gồm cả dự án đã trình, nhưng chưa được phê duyệt)

b Thẩm tra

c Chưa nộp hồ sơ quyết toán

2 Dự án do cấp xã quản lý

a Phê duyệt (gồm cả dự án đã trình, nhưng chưa được phê duyệt)

b Thẩm tra

c Chưa nộp hồ sơ quyết toán

Ghi chú:

- Số liệu báo cáo của đơn vị được tổng hợp từ tất cả các dự án đầu tư công (gồm nhiệm vụ, dự án, dự án thành phần, tiểu dự án có quyết định phê duyệt riêng) hoàn thành và dừng thực hiện do đơn vị mình quản lý.

Không tổng hợp báo cáo công trình, hạng mục công trình độc lập hoàn thành.

- Ở địa phương, báo cáo gồm tất cả các dự án đầu tư công hoàn thành và dừng thực hiện thuộc thẩm quyền quản lý của cấp tỉnh (gồm cả dự án nhận bàn giao từ cấp huyện) và cấp xã (gồm cả dự án nhận bàn giao từ cấp huyện).

UBND cấp xã tổng hợp toàn bộ dự án đầu tư công hoàn thành và dừng thực hiện do mình quản lý gửi cơ quan giao chủ trì tổng hợp báo cáo do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công.

- Cột 10 và cột 18: Chỉ báo cáo vốn đầu tư công còn lại chưa được bố trí.

- Các bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi báo cáo tình hình quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công hoàn thành và dừng thực hiện trong năm do đơn vị mình quản lý đến Bộ Tài

chính.

Mẫu số 12/QTDA

(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC

ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CƠ QUAN CHỦ TRÌ THẨM TRA

⎯⎯⎯

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯

PHIẾU GIAO NHẬN

Hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án

⎯⎯⎯⎯⎯⎯

Đại diện bên giao (người được Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án giao nhiệm vụ): …

Đại diện bên nhận (người được cơ quan chủ trì thẩm tra giao nhiệm vụ): .......

Tên dự án: …

Mã dự án: …

Dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình (nếu có):…

Tổng mức đầu tư, dự toán (công trình, hạng mục công trình) được phê duyệt: …

Thời gian khởi công: …

Thời gian hoàn thành: …

Số TT

Danh mục

I

Hồ sơ đã nộp:

Văn bản đề nghị phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án của chủ đầu tư ngày … tháng …

năm …

Báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án lập ngày....tháng....năm....., gồm … mẫu biểu báo

cáo theo quy định.

Các văn bản pháp lý có liên quan theo Mẫu số 02/QTDA (ghi rõ số/ký hiệu nếu để rời,

ghi tổng số nếu đóng quyển).

- Tập các hợp đồng: (ghi rõ số/ký hiệu nếu để rời, ghi tổng số nếu đóng quyển).

- Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có): ghi rõ của hợp đồng nào?.

Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng công

trình, nghiệm thu lắp đặt thiết bị (ghi rõ số/ký hiệu nếu để rời, ghi tổng số nếu đóng

quyển), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu có)

Quyết toán A-B, gồm có:

-…

- Báo cáo kết quả kiểm toán độc lập (nếu có).

- Ý kiến của chủ đầu tư về báo cáo kiểm toán độc lập.

- Kết luận thanh tra, biên bản kiểm tra, điều tra của cơ quan có thẩm quyền, Báo cáo kiểm

toán của Kiểm toán nhà nước (Trường hợp không có đề nghị ghi rõ).

- Báo cáo tình hình chấp hành kết luận thanh tra, kiểm tra, điều tra, kiểm toán (nêu trên).

Hồ sơ còn thiếu:

....

Hồ sơ đề nghị bổ sung:

....

Đơn vị tính

Số lượng

II

III

Thời hạn hoàn chỉnh hồ sơ nộp trước ngày … tháng … năm ...

Trong quá trình thẩm tra quyết toán, trường hợp phát hiện thiếu hồ sơ hoặc cần bổ sung hồ sơ, cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán có văn

bản yêu cầu chủ đầu tư bổ sung. Chủ đầu tư có trách nhiệm bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. Thời gian thẩm tra quyết toán được tính từ khi

nhận đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu.

Hai bên thống nhất lập phiếu giao nhận hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án với các

nội dung trên đây./.

...., ngày ....tháng.... năm.....

BÊN NHẬN HỒ SƠ

...., ngày ....tháng.... năm....

BÊN GIAO HỒ SƠ

(Ký, ghi đầy đủ họ tên)

(Ký, ghi đầy đủ họ tên)

10 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán vốn đầu tư dự án (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-congbao-469924

Nguồn: Công báo điện tử nước CHXHCN Việt Nam (congbao.chinhphu.vn), Văn phòng Chính phủ. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Ghi rõ nguồn 'Công báo điện tử' 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com