Điều 18. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Các Thông tư dưới đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi
hành:
a) Thông tư số 46/2015/TT-BCT ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định kiểm tra về chất lượng sản phẩm trong sản xuất thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
b) Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm
quản lý của Bộ Công Thương.
c) Điều 10 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ
tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông
tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ
sung, thay thế.
4. Trong quá trình thực hiện có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, tổ chức,
cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Công Thương (qua Cục Đổi mới
sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công) để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu
sửa đổi, bổ sung./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Sinh Nhật Tân
Phụ lục
CÁC BIỂU MẪU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34 /2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Mẫu số 01
Đăng ký đánh giá an toàn sản phẩm, hàng hóa
Mẫu số 02
Phiếu tiếp nhận hồ sơ đăng ký đánh giá an toàn sản phẩm, hàng
hóa
Mẫu số 03
Biên bản kiểm tra đánh giá an toàn đối với sản phẩm mới hoặc
lần đầu xuất hiện trên thị trường Việt Nam
Mẫu số 04
Báo cáo đánh giá an toàn đối với sản phẩm mới hoặc lần đầu
xuất hiện trên thị trường Việt Nam
Mẫu số 05
Thông báo Chấp thuận về an toàn của sản phẩm, hàng hóa
Mẫu số 06
Phiếu Đánh giá Hồ sơ đăng ký chỉ định
Mẫu số 07
Biên bản đánh giá tổ chức đánh giá sự phù hợp
Mẫu số 08
Thông báo về việc từ chối chỉ định
Mẫu số 09
Kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Mẫu số 10
Kế hoạch khảo sát chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Mẫu số 01
ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ AN TOÀN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ AN TOÀN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Kính gửi: ……….(tên Cơ quan chấp thuận) 1, Bộ Công Thương
Tổ chức, cá nhân sản xuất: ………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………….……………………………….…
Điện thoại: ……………………………… Fax: ……………………………
Đăng ký đánh giá an toàn sản phẩm, hàng hóa sau:
Tên sản phẩm, hàng
Đặc tính kỹ
STT hóa, nhãn hiệu, kiểu
Xuất xứ Nhà sản xuất Ghi chú
thuật2
loại
Hồ sơ kèm theo gồm:
…………………
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội
dung đã khai báo nêu trên.
........, ngày......tháng.....năm 20......
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Đơn vị thuộc Bộ Công Thương được giao nhiệm vụ đối với các sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm
vi được phân công quản lý. Cục Hóa chất: hóa chất, sản phẩm chứa hóa chất (sơn, dệt may, đèn
huỳnh quang), tiền chất thuốc nổ; Cục Kỹ thuật, An toàn và Môi trường công nghiệp: thuốc nổ
công nghiệp, phụ kiện nổ công nghiệp, máy, thiết bị công nghiệp, vật tư; Cục Công nghiệp: Khăn
giấy và giấy vệ sinh, …
Đặc tính kỹ thuật mới, chưa được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Trường hợp sản
phẩm, hàng hóa lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường Việt Nam thì ghi tất cả các đặc tính kỹ thuật
của sản phẩm, hàng hóa.
Mẫu số 02
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ AN TOÀN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(BỘ CÔNG THƯƠNG)
TÊN CƠ QUAN TIẾP NHẬN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./(CQKT)
……., ngày … tháng … năm 20…
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
ĐĂNG KÝ ĐÁNH GIÁ AN TOÀN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
STT
Hạng mục kiểm tra
Có/Không
Có
Không
Mô tả kỹ thuật của sản phẩm, bao gồm đặc tính mới, tính
năng, cấu tạo, phạm vi sử dụng
□
□
Phân tích nguy cơ và đánh giá rủi ro theo phương pháp
quy định tại Nghị định này;
□
□
Kết quả thử nghiệm an toàn đối với các chỉ tiêu liên quan,
do tổ chức thử nghiệm được chỉ định hoặc được công nhận
thực hiện
□
□
Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia, tiêu
chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn cơ sở (nếu có)
□
□
Tài liệu về quy trình sản xuất, kiểm soát chất lượng
□
□
Tài liệu cảnh báo, sự cố, kết quả đánh giá tại nước ngoài
(nếu có)
□
□
Các tài liệu khác phù hợp với đặc thù sản phẩm
□
□
Ghi chú
KẾT LUẬN
□ Hồ sơ đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo.
□ Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục:
……... Sau khi hồ sơ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy định.
NGƯỜI KIỂM TRA HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 03
BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM MỚI HOẶC
LẦN ĐẦU XUẤT HIỆN TRÊN THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(CƠ QUAN CHẤP THUẬN)
ĐOÀN KIỂM TRA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------BIÊN BẢN KIỂM TRA
ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM MỚI HOẶC
LẦN ĐẦU XUẤT HIỆN TRÊN THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
Phần I. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ: Đánh giá an toàn đối với sản phẩm, hàng hóa mới hoặc lần đầu
xuất hiện trên thị trường Việt Nam thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.
2. Căn cứ pháp lý
- Thông tư số .../2026/TT-BCT ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
- Quyết định số …/QĐ-BCT ngày …. tháng … năm 20…. của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc thành lập Đoàn kiểm tra ….
3. Tổ chức, cá nhân đề nghị kiểm tra:
- Tên tổ chức, cá nhân: ……………………
- Địa chỉ: ………………..
- Điện thoại: …….. Fax: ………. Email: ……….
4. Thời gian và địa điểm kiểm tra:
- Thời gian:……. ngày …. tháng ….. năm …….
- Địa điểm: ……………
5. Thành phần Đoàn kiểm tra:
TT
Họ và tên
Chức danh
Trưởng đoàn
Phó trưởng đoàn
Thành viên
Thư ký
Chuyên môn
* Vắng: …
6. Thành phần Tổ chức, cá nhân đề nghị kiểm tra
TT
Họ và tên
Chức danh
…
Phần II: Nội dung làm việc
1. Nội dung làm việc của Đoàn kiểm tra
- Thư ký đoàn đánh giá đọc Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra.
- Trưởng đoàn kiểm tra điều hành, thông qua chương trình và phương pháp
làm việc.
- Đại diện Tổ chức, cá nhân đề nghị kiểm tra giới thiệu về thành phần tham
gia và thông tin cơ bản của sản phẩm, hàng hóa mới hoặc lần đầu xuất hiện trên thị
trường Việt Nam đề nghị xem xét đánh giá an toàn của sản phẩm
Các sản phẩm hàng hóa đề nghị xem xét đánh giá an toàn:
TT
Tên sản phẩm, hàng hóa
Đăc tính kỹ thuật cơ bản
2. Đoàn đã kiểm tra các nội dung sau:
2.1 Thành phần Hồ sơ đăng ký
- Các thành viên Đoàn kiểm tra đánh giá về thành phần Hồ sơ đăng ký
- Kết luận:
Đạt
Không đạt
Bổ sung
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………..
2.2. Nội dung của các tài liệu trong Hồ sơ đăng ký
- Các thành viên Đoàn kiểm tra đánh giá về tính rõ ràng, khoa học của các tài
liệu trong hồ sơ
- Kết luận:
Đạt
Không đạt
Bổ sung
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
Phần III: Kết luận chung
(Quy định cụ thể việc lấy mẫu thử nghiệm bổ sung: Lấy mẫu/ không lấy mẫu)
Biên bản này được lập thành 02 bản mỗi bên giữ 01 bản và có giá trị pháp lý
như nhau.
Đại diện đơn vị được kiểm tra
Trưởng đoàn kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Các thành viên trong đoàn kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Mẫu số 04
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM, HÀNG HÓA MỚI/ HOẶC
LẦN ĐẦU XUẤT HIỆN TRÊN THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(CƠ QUAN CHẤP THUẬN)
ĐOÀN KIỂM TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ AN TOÀN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM, HÀNG HÓA MỚI/ HOẶC
LẦN ĐẦU XUẤT HIỆN TRÊN THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM
Phần I. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ: Báo cáo kết quả đánh giá an toàn đối với sản phẩm, hàng
hóa mới hoặc lần đầu xuất hiện trên thị trường Việt Nam thuộc trách nhiệm quản lý
của Bộ Công Thương.
2. Căn cứ pháp lý
- Biên bản Đánh giá an toàn đối với sản phẩm, hàng hóa mới/ hoặc lần đầu
xuất hiện trên thị trường Việt Nam ngày tháng năm tại …(tên tổ chức, cá nhân
đề nghị đánh giá)
- Phiếu kết quả thử nghiệm bổ sung (nếu có)
Phần II. Nội dung báo cáo
1. Tổng quan về sản phẩm, hàng hóa đánh giá
2. Kết quả đánh giá đối với hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá
3. Kết quả thử nghiệm bổ sung (nếu có)
4. Kết luận về an toàn của sản phẩm, hàng hóa đối với con người, động vật,
thực vật, tài sản, môi trường
Phần III. Đề xuất, kiến nghị
1. Đề nghị ….(cơ quan kết luận) ban hành/ không ban hành thông báo chấp
thuận về an toàn đối với ….. (tên sản phẩm, hàng hóa).
2. Đề xuất thời gian để tổ chức, cá nhân đề nghị đánh giá thực hiện khắc phục
(nếu có) (thời gian khắc phục không quá 06 tháng)
Trưởng đoàn kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Các thành viên trong đoàn kiểm tra
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Mẫu số 05
THÔNG BÁO
Chấp thuận về an toàn của sản phẩm, hàng hóa
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(BỘ CÔNG THƯƠNG)
CƠ QUAN CHẤP THUẬN
------------------Số: ……./TB-…….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------……., ngày … tháng … năm 20…
THÔNG BÁO
Chấp thuận về an toàn của sản phẩm, hàng hóa
Tên sản phẩm, hàng
STT hóa, nhãn hiệu, kiểu
loại
Đặc tính kỹ
thuật
Xuất xứ Nhà sản xuất Ghi chú
- Tổ chức, cá nhân đăng ký đánh giá an toàn sản phẩm, hàng hóa: ……………
- Giấy đăng ký đánh giá an toàn sản phẩm, hàng hóa số….:.... ngày ... tháng ...
năm 20….
KẾT QUẢ
Ghi một trong các nội dung:
Sản phẩm, hàng hóa (số thứ tự tại bảng trên) bảo đảm an toàn đối với con người,
động vật, thực vật, tài sản và môi trường.
Hoặc Không bảo đảm an toàn đối với con người, động vật, thực vật, tài sản và môi
trường (trường hợp này thì nêu lý do và các yêu cầu khác nếu có)
Hoặc sản phẩm, hàng hóa không được (tên Tổ chức, cá nhân đăng ký đánh giá an
toàn) hoàn thiện đầy đủ hồ sơ
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân sản xuất;
- Lưu: VT, (Viết tắt tên CQKT).
_________
CƠ QUAN CHẤP THUẬN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 06
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
BỘ CÔNG THƯƠNG
CƠ QUAN CHỈ ĐỊNH
Số:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
/BCT-KHCN
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20…
V/v thông báo về sự không phù
hợp của hồ sơ đăng ký chỉ định
hoạt động đánh giá sự phù hợp
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH
1. Tên đơn vị đăng ký: ……….
2. Thời gian nhận hồ sơ: …. tháng …. năm 20…. (Số Công văn đến ...)
3. Số lượng tài liệu: 01 bộ
4. Căn cứ đánh giá hồ sơ:
- Thông tư số …/…/TT-BCT1;
- …2.
5. Hình thức cấp
Cấp mới:
Cấp bổ sung, sửa đổi:
Cấp lại:
6. Nội dung đánh giá
TT
Tên tài liệu
Mã số tài liệu/
Số công văn
Số
lượng
Đánh giá tính phù hợp
của hồ sơ
1 Đơn đăng ký chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp
2 Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực
3 Danh sách các nhân sự
Thông tư này
Văn bản quy phạm pháp luật liên quan; QCVN; TCVN đối với sản phẩm, hàng hóa cụ thể.
TT
Tên tài liệu
Mã số tài liệu/
Số công văn
Số
lượng
Đánh giá tính phù hợp
của hồ sơ
4 Danh mục tài liệu phục vụ đánh giá sự phù hợp
5 Danh sách máy móc thiết bị
6 Chứng chỉ công nhận năng lực
Sự phù hợp của hồ sơ:
Phù hợp
Chưa phù hợp
- Nội dung hồ sơ: Hồ sơ xin chỉ định hoạt động chứng nhận/ giám định/ thử
nghiệm/ kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng đối với các sản phẩm
- Kết luận: Hồ sơ phù hợp/chưa phù hợp theo quy định tại Thông tư số
…/2019/TT-BCT.
Các nội dung chưa phù hợp bao gồm: Mục …….
Mẫu số 07
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(CƠ QUAN CHỈ ĐINH)
ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày ……tháng….năm 20…
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ
TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Phần I. Thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ: Đánh giá năng lực của Tổ chức tham gia hoạt động đánh
giá sự phù hợp đối với các sản phẩm hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Công Thương.
2. Căn cứ pháp lý
- Thông tư số .../2026/TT-BCT ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định về quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ Công Thương3;
- Thông tư số …./2026/TT-BCT ngày …. tháng ….. năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa …….. ..
- Quyết định số …/QĐ-BCT ngày …. tháng … năm 20…. của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc thành lập Đoàn đánh giá năng lực của …4.
3. Tổ chức tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợp:
- Tên tổ chức: ……………………5
- Địa chỉ: ………………..6
- Điện thoại: …….. Fax: ………. Email: ……….
4. Thời gian và địa điểm:
- Thời gian:……. ngày …. tháng ….. năm …….
- Địa điểm: ……………7
5. Lĩnh vực đăng ký:
Thông tư này
Quyết định thành lập đoàn đánh giá năng lực
Tên tổ chức đăng ký chỉ định
Địa chỉ theo đăng ký kinh doanh
Địa chỉ thực tế đánh giá
Thử nghiệm
Giám định
Chứng nhận
Kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng
6. Hình thức đánh giá:
Đánh giá lần đầu
Đánh giá lại
Đánh giá mở rộng
7. Thành phần Đoàn đánh giá:
TT
Họ và tên
Chức danh
Trưởng đoàn
Phó trưởng đoàn
Thành viên
Thành viên
Thư ký
* Vắng: …
8. Thành phần Tổ chức đánh giá sự phù hợp
TT
Họ và tên
Chuyên môn
Chức danh
Phần II: Nội dung làm việc
1. Nội dung làm việc của Đoàn đánh giá
- Thư ký đoàn đánh giá đọc Quyết định thành lập Đoàn đánh giá năng lực
thực tế của …
- Trưởng đoàn đánh giá năng lực thực tế điều hành, thông qua chương trình
và phương pháp làm việc.
- Đại diện Tổ chức đánh giá sự phù hợp giới thiệu về thành phần tham gia và
năng lực của tổ chức.
Các sản phẩm hàng hóa thực hiện sau:
TT
Tên sản phẩm
Quy chuẩn kỹ thuật
Đăng ký
thực hiện
2. Đoàn đã đánh giá các nội dung sau:
2.1 Hồ sơ đăng ký
- Các thành viên Đoàn đánh giá Hồ sơ đăng ký được tổng hợp tại Danh mục
kèm theo Biên bản này.
- Kết luận:
Đạt
Không đạt
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
Bổ sung
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………..
2.2. Sự tuân thủ quy định pháp luật của tổ chức trong lĩnh vực đăng ký
chỉ định
Đại diện Tổ chức đánh giá sự phù hợp báo cáo về tình hình tuân thủ hoạt động
đánh giá sự phù hợp đối với các sản phẩm hàng hóa đăng ký tại thời điểm đánh giá
năng lực theo các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.
Đoàn đánh giá năng lực tiến hành xem xét hồ sơ đã thực hiện liên quan đến
sản phẩm hàng hóa đã đăng ký (số lượng hồ sơ, quy trình thực hiện, kết quả thực
hiện, …)
- Kết luận:
Đạt
Không đạt
Bổ sung
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
2.3 Quy trình thực hiện
- Các quy trình đánh giá được tổng hợp tại Danh mục kèm theo Biên bản này;
- Kết luận:
Đạt
Không đạt
Bổ sung
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
……………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
2.3. Nhân lực
2.3.1 Kiểm tra hồ sơ
- Số nhân lực: …
- Tiến hành kiểm tra hồ sơ các nhân lực tham gia việc đánh giá sự phù hợp
bao gồm các tiêu chí: Chuyên môn, Nhiệm vụ được giao, Thời gian làm việc.
* Kết luận phần hồ sơ: Đạt
Không đạt
Bổ sung
2.3.2 Kiểm tra thực tế
Kiểm tra ngẫu nhiên năng lực nhân viên trong hồ sơ để kiểm tra, đánh giá
thực tế năng lực của nhân lực tham gia thực hiện đánh giá sự phù hợp:
TT
Tên nhân viên
Nhiệm vụ được
giao
Nội dung đánh giá
Đánh giá
* Kết luận về kiểm tra thực tế: Đạt
Không đạt
2.3.3 Kết luận chung về nhân lực
- Kết luận phần nhân lực: Đạt
Không đạt
Bổ sung
Các vấn đề cần bổ sung hoặc lý do không đạt:
Tổng hợp chung về nhân lực tại Danh mục kèm theo Biên bản này.
2.4. Thiết bị
- Số lượng các thiết bị: …
- Tình trạng hoạt động, kiểm định: …
Tổng hợp chung về thiết bị tại Danh mục kèm theo Biên bản này.
Danh mục tài liệu, quy trình, thiết bị và nhân lực của tổ chức đánh giá sự
phù hợp được liệt kê trong Danh mục kèm theo (xem Mẫu số 03 Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11năm 2019).
Phần III: Kết luận chung
……………….
Biên bản này được lập thành 02 bản mỗi bên giữ 01 bản và có giá trị pháp lý
như nhau.
Đại diện đơn vị được đánh giá
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Trưởng đoàn đánh giá
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Các thành viên trong đoàn đánh giá
DANH MỤC TÀI LIỆU, QUY TRÌNH, THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC CỦA TỔ
CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
(Kèm theo Biên bản đánh giá)
1. Hồ sơ đăng ký
TT
Tên tài liệu
Giấy đăng ký chỉ định
Số lượng
Bản sao Giấy chứng nhận
đăng ký lĩnh vực
Chứng chỉ công nhận năng lực
Danh sách nhân sự
Biểu mẫu kết quả
Sổ tay hồ sơ chất lượng
Mã số tài liệu
2. Quy trình thực hiện (Chứng nhận/ Giám định/ Thử nghiệm/kiểm tra xác
nhận và xác nhận giá trị sử dụng)
TT
Tên sản phẩm hàng hóa
Lĩnh vực Chứng nhận
Lĩnh vực Giám định
Lĩnh vực Thử nghiệm
Lĩnh vực kiểm tra xác nhận
và xác nhận giá trị sử dụng
Số lượng
Tên các quy trình thực hiện
tương ứng
3. Hồ sơ nhân lực
a) Hoạt động chứng nhận/ Giám định
TT
Danh sách nhân lực
Chuyên môn
Nhiệm vụ
được giao
Kinh nghiệm đánh
giá
b) Hoạt động thử nghiệm/ kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng
TT
Danh sách nhân lực
Chuyên
môn
Hệ thống quản
lý được đào tạo
Kinh
nghiệm
công tác
Loại HĐ đã
ký
4. Danh sách thiết bị
Tên
STT phương
tiện
Thông số kỹ
thuật
Tình trạng
hiệu
chuẩn/kiểm
định
Thời hạn
hiệu
chuẩn
Mã số chế tạo Tình trạng
thiết bị
thiết bị
Mẫu số 08
THÔNG BÁO VỀ VIỆC TỪ CHỐI CHỈ ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
BỘ CÔNG THƯƠNG
CƠ QUAN CHỈ ĐỊNH
Số:
/BCT-KHCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm 20…
V/v thông báo về sự không
phù hợp của hồ sơ đăng ký
chỉ định hoạt động đánh giá
sự phù hợp
Kính gửi: …………… (Tổ chức ĐGSPH đăng ký chỉ định).
Ngày … tháng … năm 20…, ….. (tên Cơ quan chỉ định)1, Bộ Công Thương
nhận được Đơn đăng ký chỉ định hoạt động chứng nhận/giám định/thử nghiệm/ kiểm
tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng2 đối với (tên sản phẩm, hàng hóa). Sau khi
thực hiện trình tự giải quyết thủ tục theo quy định tại Thông tư số /TT-BCT ngày
… tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương3, (tên Cơ quan chỉ định1) từ
chối việc chỉ định (tên Tổ chức đánh giá sự phù hợp đăng ký chỉ định) tham gia hoạt
động chứng nhận/giám định/thử nghiệm/ kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử
dụng2 đối với (tên sản phẩm, hàng hóa).
Lý do từ chối: ……………………………………..
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Bộ (để b/c);
- Lưu: VT, KHCN.
CƠ QUAN CHỈ ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Đơn vị thuộc Bộ Công Thương được giao nhiệm vụ đối với các sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm
vi được phân công quản lý. Cục Hóa chất: hóa chất, sản phẩm chứa hóa chất (sơn, dệt may, đèn
huỳnh quang), tiền chất thuốc nổ; Cục Kỹ thuật, An toàn và Môi trường công nghiệp: thuốc nổ
công nghiệp, phụ kiện nổ công nghiệp, máy, thiết bị công nghiệp, vật tư; Cục Công nghiệp: Khăn
giấy và giấy vệ sinh, …
Đăng ký chỉ định hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ đăng ký hoạt động chứng nhận
thì ghi: Đơn đăng ký chỉ định hoạt động chứng nhận.)
Mẫu số 09
KẾ HOẠCH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(BỘ CÔNG THƯƠNG)
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------
-------------------
……., ngày … tháng … năm 20…
KẾ HOẠCH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(NĂM....)
I. PHẦN THUYẾT MINH:
1. Căn cứ pháp lý
2. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
3. Tài liệu làm căn cứ xây dựng
II. BẢNG TỔNG HỢP
TT
1.1
1.2
....
2.1
Sản phẩm,
hàng hóa
Sản xuất trong
nước
Sản phẩm A
Nhập khẩu
2.2
….
Xuất khẩu bị
trả về
3.1
3.2
...
4.1
4.2
...
Lưu thông trên
thị trường
Phân
loại rủi
ro
Cơ
quan,
thực
hiện
Cơ
quan
phối
hợp
Thời gian
thực hiện
Kinh phí dự kiến
(triệu đồng)
Tổng
Nguồn
NSNN
số
khác
Ghi
chú
Mẫu số 10
KẾ HOẠCH KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương)
(BỘ CÔNG THƯƠNG)
TÊN ĐƠN VỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------
-------------------
……., ngày … tháng … năm 20…
KẾ HOẠCH KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
(NĂM....)
I. PHẦN THUYẾT MINH:
1. Căn cứ pháp lý
2. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
3. Tài liệu làm căn cứ xây dựng
II. BẢNG TỔNG HỢP
TT
Sản phẩm,
hàng hóa
Lĩnh vực 1
1.1
Sản phẩm A
1.2
Sản phẩm B
....
Lĩnh vực 2
2.1
Sản phẩm A
2.2
Sản phẩm B
….
Địa
điểm
khảo
sát
Cơ
quan,
thực
hiện
Cơ
quan
phối
hợp
Kinh phí dự kiến
Thời gian
thực hiện
(triệu đồng)
Tổng
Nguồn
NSNN
số
khác
Ghi
chú